1. Trang chủ
  2. » Tất cả

On tap Anh 7 ky I - Tiếng Anh 7 - Tuan Thi Kim Thu - Thư viện Đề thi & Kiểm tra

19 0 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Revision English 7 term 1
Tác giả K Thu
Trường học Son Dong Secondary School
Chuyên ngành English
Thể loại Revision
Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 144,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PERIOD 1 Son Dong Secondary School Revision English7( Term I) Revision English 7 term 1 PHAÀN 1 LYÙ THUYEÁT I TENSES (Caùc thì) Tenses CAÙCH CHIA CAÙCH DUØNG – VÍ DUÏ Hieän taïi ñôn SIMPL5E PRESENT +[.]

Trang 1

Revision English 7 term 1

PHẦN 1: LÝ THUYẾT:

I TENSES: (Các thì)

+ Khẳng định:

Sn: I + V.bare

Si: S + V-s/ es 

b, g, n, l, d, v, m, r + s

f, k, p, t, ay, uy,+ s phu âm + y ies

o, x, s, z, sh, ch + es

+ Phủ định: Sn: S+ DO NOT + V.Bare.

Si : S+ DOES NOT + V.Bare.

+ Nghi vấn: DO / DOES + S + nV.Bare?

+ WH: WH + DO / DOES + S + V Bare?

(Be)  Am, is, are

(Have)  Have, has

* Note:Một số động từ chỉ về cảm giác, tri giác , tình

cảm , thường khơng được sử dụng ở thì tiếp diễn: to

be’ like, love, hate, dislike, think, smell, taste,

remember, forget, have

Hành động lặp lại trong hiện tại/ thói quen hiện tại/ sự thật hay chân lý

Always: luôn luôn, often : thường hay, Usually: thường khi,

Sometimes: thỉnh thoảng, Hardly: hiếm khi, Never: không bao giờ Once a week: mỗi tuần một lần.

VD: Peter often goes to school on every day.

- Hành động xảy ra theo các buổi, ngày, tuần, tháng, mùa:

In the morning/ afternoon/ evening: vào buổi sáng/ chiều/

tối

On Mondays/ at weekends: vào các thứ hai, cuối tuần.

In spring/ summer/ autumn/ winter: vào các mùa xuân/ hạ/

thu/ đông.

VD: It rains a lot in summer in Vietnam.

- Các chương trình, lịch thi đấu, thời gian biểu tàu, xe, máy bay đi, về.

VD: The train leaves at five o’clock tomorrow/

everyday.

+ KĐ: I/ WE + SHALL + V.Bare.

He, She, It, They, You + WILL + V.Bare

+ PĐ: I, WE + SHALL NOT (SHAN’T) + V.Bare

He, She, It, … + WILL NOT (WON’T) +

V.Bare

+ NV: SHALL/ WILL + S + V.Bare.

+ WH: WH + SHALL/ WILL + S + V Bare?

- Một hành động xảy ra trong tương lai:

Tomorrow : ngày mai, Tonight: tối nay, Next (week):

tuần tới Next morning

In 2020 > now someday: ngày nào đó soon: chẳng bao

lâu nữa

VD: He will be there tomorrow.

- Một lời hứa, một tiên đoán: VD: I will give your book back

next week.

- Mệnh đề thời gian chỉ về tương lai: (mệnh đề If và thời gian)

If / When/ While/ after/ before/ as soon as/ until +S+ HT đơn,

S + shall/ will+ V 1

VD: When he comes here tomorrow, we will greet him.

+ KĐ: S + AM/ IS/ ARE + V- ing.

+ PĐ: S + AM/ IS/ ARE + NOT + V- ing.

+ NV: AM/ IS/ ARE + S + V- ing?

+ WH: WH + AM/ IS/ ARE + S + V-ing?

- Bỏ e: make  making / come 

coming

- Gấp đôi phụ âm: stop  stopping/ run running

- Không bỏ y: study studying/ enjoy

enjoying

- Hành động xảy ra lúc đang nói: Be quiet! Be careful!

Look! Nhìn kìa! Listen! Hãy lắng nghe: Now = at present

= at the moment: bây giờ; Where is he/ she?

VD: - What are you doing now? I’m reading a book.

- Is she watching TV at the moment? – Yes, she is.

- Hành động đã được sắp xếp cho tương lai (Next/

Tomorrow)

kèm với go / come / leave/ arrive

VD: I’m going to Dalat next week

Trang 2

(be): I, he, she, it + Was / You, they, we +

Were

(can/ could, may/ might, will/ would, shall/ should,

must/ have to/ had to)

QK đơn của TO BE ở nghi vấn:

Was/ Were + S +………?

+ KĐ: S + V_ed/ V2 (Bất qui tắc)

+ PĐ: S + DID NOT + V.Bare.

+ NV: DID + S + V.Bare?

+ WH: WH + DID + S + V.Bare?

It’s + Period + Since + S + last + V2

- Hành động xảy ra trong QK có xác định rõ thời gian:

Yesterday: hôm qua/ Last night: đêm qua/ In 1979 < now/ (3 days) ago: cách đây……

VD: He (be, not) there last year.

 He was not there last year.

- Thói quen, loạt hành động trong QK:

First, later, then, after that, finally, at last: Lúc đầu, sau đó,

cuối cùng

VD: When I was a boy, I often played football.

- Hành động đang xảy ra trong QK, thì một hành động khác xảy đến:

VD: When I was walking in the street yesterday, I met her.

II- Một sốâ cấu trúc:

1- COMPARISONS

A/ So sánh bằng: (equality)

S + V + AS ADJ/ ADV AS + S

This new house is as expensive as that one.

B/ So sánh hơn: (Comparatives)

Tính từ ngắn: S1 + V + ADJ/ADV- ER + THAN + S2

Tính từ dài: S1 1+ V + MORE + ADJ/ ADV + THAN + S2

He ran faster than his friends did.

Films are more interesting than plays.

He is more intelligent than Peter.

C/ So sánh nhất; (Superlatives)

Tính từ ngắn: S + V + THE ADJ –EST + N

Tính từ dài: S + V + THE MOST + ADJ + N.

Nam is the youngest student in his class

Winter is the coldest in the year?

Note: - Tính từ ngắn: 1 vần và 2 vần như: happy, pleasant, quiet

- Tính từ dài: các tính từ 2 vần trở lên như : interesting, beautiful, expensive

- So sánh các tính từ đặc biệt: good → better/ the best;

bad → worse/ the worst;

little → less/ the least;

many → more/ the most;

far → farther/ further/ the farthest/ further

!- Exclamatory sentence: Câu cảm thán

What an expensive dress!

What a lovely living room!

What + a + an + Noun !

Trang 3

What lovely living rooms!

What sour milk!

Notes: - Câu cảm thán dùng để khen ngợi (Compliment) hay than phiền (complaint) điềâu gì

đó.

- Dùng a/ an khi danh từ đếm được số ít.

- A đứng trước các phụ âm, AN đứng trước các nguyên âm ( U, E, O, A, I)

- Không dùng a/ an khi danh từ ở số nhiều hoặc danh từ không đếm được.

1 Cách dùng a few, fewer, more:

a A few: môt vài, một ít (nhưng đủ)

- dùng kèm với danh từ đếm được số nhiều

- I have a few books

b Fewer: là hình thức so sánh hơn của ( few - a few)

- dùng kèm với danh từ đếm được số

- He has fewer days off than we.

c More: là hình thức so sánh hơn của ( a lot of / many /much)

- dùng kèm với dtừ đếm được hoặc không đếm được

- Do you have more hours than Hoa?

2 Lot, lots, many, any:

a) many /a lot of/ lots of : dùng với danh từ số nhiều và số ít, trong câu khẳng định.

There are a lots of/ lots of students in that school.

There are many students in that school.

c) Any: dùng với danh từ số nhiều và số ít, trong câu nghi vấn

Is there any water in the bottle?

Are there any books on the table?

1. Cách dùng “SO – TOO – EITHER- NEITHER”:

Đồng ý với phát biểu khẳng

định

Đồng ý với phát biểu phủ đ ịnh

Đầu âu

đảo ngữ

So + AUX + S

So +is/ was/ will / can /do/did+ S

Ba likes durians, and so does Minh.

Neither + AUX + S

Neither + is/ was/ will / can / do/ did… + S

Tom won’t be at home, and neither will BA Cuối câu

sau dấu

phẩy

S + AUX , TOO

S + is/ was/ will / can / do/ did… , too

Nam bought a cap Hoa did, too.

S + AUX , EITHER

S + isn’t/ wasn’t/ won’t / can’t / don’t/ didn’t…,

either

Thu wasn’t hungry, and Quang wasn’t either.

3-Từ để hỏi: (question - words)

S + V + More + Noun + than + S

S + V + fewer + Noun + than + S

S + V +a few + Noun

Trang 4

Từ để hỏi Nghĩa Ý nghĩa

time

many

much

often

long

far

….………

….………

….………

….………

….………

….………

….………

….………

….………

….………

….………

….………

….………

….………

….………

 Hỏi một/ nhiều người là ai

 Hỏi tên / sự vật / sự việc

 Hỏi giờ / thời gian của hoạt động hàng

ngày

 Hỏi khối / lớp học hay sự lựa chọn

 Hỏi buổi / ngày / tháng / tuần / năm…

 Hỏi vị trí / địa điểm

 Hỏi sức khoẻ / phương tiện / tính chất

 Hỏi số lượng đếm được

 Hỏi số lượng không đếm được / giá cả

 Hỏi sự thường xuyên

 Hỏi Khoảng thời gian

 Hỏi khoảng cách giữa 2 vị trí

 Hỏi lý do, nguyên nhân

4- Một số giơi từ :

1 IN

2 IN FRONT OF

3 UNDER

 Ở trong: Giới hạn bởi không gian nào

 Ở phía trước

 Ở bên dưới

Trang 5

4 BEHIND

5 NEXT TO

 ễÛ ủaống sau

 ễÛ keỏ beõn

1 IN

2 ON

3 AT

 Vaứo : Chổ buoồi / ngaứy / thaựng / tuaàn / naờm

 Vaứo: Chổ buoồi cuỷa ngaứy naứo / ngaứy leó naứo

 Vaứo luực: Thụứi ủieồm naứo / maỏy giụứ

 ễÛ trong: Giụựi haùn bụỷi khoõng gian naứo

 ễÛ treõn : Naốm treõn beà maởt naứo

 ễÛ taùi : Moọt ủũa ủieồm cuù theồ naứo

II Moọt soỏ maóu caõu ủaứm thoaùi:

3. Hoỷi sửực khoeỷ:

A: How are you?/ How are you today?/ How’s everything?

B: Pretty good / Not bad / O.K / So so./ Just fine.

4 Phaỷn ửựng ủoàứng tỡnh:

A: I’m in class 7 A.

B: - So am I /I’m, too./ Me, too.

5 Hoỷi ủaựp veà phửụng tieọn ủi laùi:

A: How do you go to school? or How does he travel to work?

B: - I go to school by bike / on foot He travels to work bymotorbike

6 Hoỷi ủaựp veà khoaỷng caựch:

A: How far is it from your house to school?

B: It’s about 3 kilometers.

+ What is the distance between your house and school?

It is about 2 km

7 Hoỷi ủaựp veà ủũa chổ:

+ A: What’s your address?

B: It’s 23B Tran Phu Street.

Ex : What’s your address?

Ex : Where do you live?

9- Hoỷi ủaựp veà ngaứy sinh:

A: What’s your date of birth?

B: It’s on June eight A: When is your birthday?

B: It’s on July 6 th

10-Hoỷi ủaựp veà teõn hoù, teõn loựt:

A: What’s your family name?

B: It’s Pham.

A: What’s your middle name?

B: It’s Thi.

11- Hỏi đáp về tuổi trong lần sinh nhật tới

A: How old will you be on your next birthday?

B: I will be 14 years old on my next birthday.

12Hoỷi ủaựp veà soỏ ủieọn thoaùi:

+ What + be + your address?

+ Where + do/ does + S + live?

Trang 6

A: What’s your telephone

number?

B: It’s 068850000

13Hỏi đáp về ai đang gọi điện thoại:

A: Who is calling?

B: This is Phat.

14Xin phép gặp ai qua điện thoại:

A: Can I speak to Lan?

B: - Sure Wait a moment./ - Sorry She’s out at the moment.

15Mời ai đi xem phim:

A: Would you like to see a movie?

B: Sure What time? I’m sorry I can’t

16Exclamatory sentence: Câu cảm thán: What + a/ an + adj + N!

What an expensive dress! What a lovely living room!

17- Hỏi đáp về nghề nghiệp:

A: What does he do?/ What is his job? B: He is a policeman.

What + do / does + S + do?

18- Hỏi đáp về lịch học một môn trong

tuần:

B: I have it on Wednesday and

Thursday.

19- Hỏi đáp về lịch học các môn trong 1

ngày:

A: What classes do you have on

Wednesday?

B: I have Math, Geography and

Physics.

20- Hỏi đáp về giờ học một môn trong

ngày: A: What time do you have your

Math classes?

B: I have my Math classes at 8:40

21- Hỏi đáp về vị trí các loại sách trong

thư viện:

A: Where can I find the math books,

please?

B: They are on the shelves on the

left.

22- Hỏi đáp về giờ đóng / mở cửa của thư viện:

A: What time does the library open / close?

B: It opens at 7:00 and closes at 4:43

23- Nói về sự lựa chọn:

A: You can take either this book or

that one.

B: Thanks

24- Hỏi đáp về môn học yêu thích nhất:

A: What’s your favorite subject?

B: I like English best.

25- Hỏi đáp về nội dung của môn học:

A: What do you learn in your geography class?

B: I learn about different countries.

26-Hỏi đáp về hoạt độïng trong giờ ra chơi:

A: What do you do recess?

B: I play soccer.

27- Cấu trúc:

= S + be + interested in ( thÝch, quan t©m, chĩ ý) V-ing/ noun

Would you like + To V?

S + Love / Like /hate/ dislike/ enjoy+ V- ing

Yªu quÝ/ thÝch/ ghÐt/ kh«ng thÝch/yªu thÝch

Trang 7

Ex:I am interested in watching film/ cartoon film

A Do they like their job?

B: Yes, they love working on their farm

It’s difficult to find an apartment in a city.ThËt lµ khã khi t×m mét c¨n hé ë

thµnh phè

= To –V + be + adj

To find an apartment in a city is difficult T×m mét c¨n hé ë thµnh phè th× thËt lµ khã

= Ving + be +adj

Finding an apartment in a big city is difficult T×m mét c¨n hé ë thµnh phè th×

thËt lµ khã

8 Hỏi đáp về lịch học một môn trong

tuần:

A: When do you have English?

B: I have it on Wednesday and

Thursday.

9 Hỏi đáp về lịch học các môn trong

1 ngày:

A: What classes do you have on

Wednesday?

B: I have Math, Geography and

Physics.

10 Hỏi đáp về giờ học một môn

trong ngày:

A: What time do you have your

Math classes?

B: I have my Math classes at

8:40

11 Hỏi đáp về vị trí các loại sách

trong thư viện:

A: Where can I find the math

books, please?

B: They are on the shelves on

the left.

12 Hỏi đáp về giờ đóng / mở cửa của thư viện:

A: What time does the library open / close?

B: It opens at 7:00 and closes at 4:43

13 Nói về sự lựa chọn:

A: You can take either this book

or that one.

B: Thanks

14 Hỏi đáp về môn học yêu thích nhất:

A: What’s your favorite subject?

B: I like English best.

15 Hỏi đáp về nội dung của môn học:

A: What do you learn in your geography class?

B: I learn about different countries.

16 Hỏi đáp về hoạt độïng trong giờ

ra chơi:

A: What do you do recess?

B: I play soccer.

It’s + Adj + to-infinitive.

Trang 8

IV Notes:

1 Số nhiều:

1 Am / is

2 This

3 That

4 I

5 He/ She

→ Are

→ These

→ Those

→ We

→ They

1 N (danh từ số ít)

- a book, a pen, an armchair

2 N (kết thúc bằng O,X,S,SH,CH)

- a bench, a couch

3 N (kết thúc bằng phụ âm +y)

- a baby

4 N (kết thúc bằng F, FE)

- a bookshelf

→ Thêm S sau N

- books, pens, armchairs

→ Thêm E S sau N

- benches, couches

→ Chuyển Y → I E S

- babies

→ Chuyển F, Fe → V E S

- bookshelves

Âm

cuối p, k, f, t x, s, sh, ch, ce, ge b ,g ,n ,l z, v ,m, r, y, u, e, o, a, I, w

Ví dụ Wants, fits, needs Washes, watches, misses Enjoys, loves, plays, tries,

arrives

6

Preposition : ( Giới từ )

* Giới từ chỉ thời gian : at, in ,on, from to, for, by

- AT : + một điểm thời gian cụ thể Ex : We have class at one

o’clock

- IN : + tháng/năm cụ thể Ex : I was born 1994

+ the morning/afternoon / evening Ex : We have class in the

morning

- ON: + ngày trong tuần Ex : We have class on Monday

+ ngày tháng năm Ex: I was born on April 6, 2006

- FROM + một điểm thời gian + TO + một điểm thời gian

Ex: We have class from 7.00 to 10.15

- FOR : + một khoảng thời gian : để nói rằng một cái gì đó diễn ra bao lâu rồi

Ex : We watched TV for 2 hours last night

- BY : + một điểm thời gian Ex: Can you finish the work by five

o’clock

Trang 9

* Giới từ chỉ địa điểm hoặc nơi chốn :

- ON : -ở trên ( chạm vào, sát vào ,bao phủ hoạc tạo thành một phần của bề mặt )

Ex: There is a picture on the wall

- ở ( một đại lộ ,một con đường )

Ex: I live on Nguyen Van Cu Street

- ở trên/ trong hoặc vào trong một phương tiện chuyên chở

Ex : We will have lunch on the train

- trên, dựa trên hoặc gắn vào người nào , vật gì

Ex: She’s wearing a ring on her thumb finger

- AT : + địa chỉ Ex: I live at 10 Nguyen Van Cu Street

- IN : + tên nước/ thành phố Ex: I live in Buon Ma Thuot City

* Giới từ chỉ vị trí : above, around, behind, below, beside, between,

far(away)from, in back of, in the back of , in front of , in the front of , in the middle

of, inside, near, next to, on top of, out side, under

* Giới từ chỉ phương hướng : into, out of, toward, across, through, around, down,

up, along

7 Suggestions( đề nghị )

+ Would you like + to infinitive ? Ex: Would you like to play table tennis? + Noun ? Ex: Would you like some orange juice? + How / What + about + V- ing ? Ex: How about traveling around Vietnam?

+ Why don’t we + V ……… ? Ex: Why don’t we go to the market?

+ Shall we+ V ? Ex : Shall we go to the movie tonight?

8 Asking the prices ( Hỏi giá cả)

+ How much + be + S ? Ex : how much is this story book? + How much + do / does + S + cost ? Ex : How much does this story

book cost?

+ What + be + the price of + noun? Ex: What is the price of this story book?

9 Question words: What / when / where/ how / who/ why

* Question words + be + S ? - S + be +

Ex: Why are you late all the time? - I’m late because I often stay up late

* Question words + auxiliary verb + S + V ? - S + ( auxiliary verb )

+ V + …

Ex: What shall we have for lunch ? - We’ll have rice, meat, and vegetable

Trang 10

10- Structure:

S + spend (s) dành, sử dụng + time( thời gian ) + Ving

Ex: He spends two hours a day doing his homework

= It takes + sbdy+ time+To- V(Ai đó mất bao nhiêu thời gian để làm gì)

Ex: It takes him two hours a day to do his homework

11-Động từ khuyết thiếu:

Can( có thể)

Should( nên)

Must( phải)

S + ought to (nên ) + V

may ( có lẽ)

Ex : I can swim

You should study hard

PHAÀN 2: ẹEÀ THI

ẹEÀ: (1)

I Choose the best options to complete the sentences below :(2ms)

1 I live ……… 24/ 3B Tran Phu street

2 Cars are ……… than motor bikes

A more expensive B most expensive

3 He enjoys……… experiments in physics

4 ……… is it from your house to school?

A How ,long B How often C How far D How old

5 Nam is always early He……… late for school

S + spend (s) dành, sử dụng + time( thời gian ) + Ving

= It takes + sbdy+ time+ To- V (Ai đó mất bao nhiêu thời gian để làm gì)

Ngày đăng: 26/11/2022, 06:33

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w