1. Trang chủ
  2. » Tất cả

ngu phap tieng anh - Tiếng Anh 6 - Trần Văn Ngọc - Thư viện Đề thi & Kiểm tra

7 2 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Một số điểm ngữ pháp tiếng Anh cơ bản
Tác giả Trần Văn Ngọc
Chuyên ngành Tiếng Anh
Thể loại Bài giảng
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 70,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gióp trÝ nhí TiÕng Anh Mét sè ®iÓm ng÷ ph¸p tiÕng anh c¬ b¶n * §¹i tõ nh©n x­ng ( personal pronouns) a) §¹i tõ nh©n x­ng lµ tiÕng ®Ó x­ng h« khi giao tiÕp * Gåm c¸c §¹i tõ I t«i, tao, tí, m×nh ( ng«i[.]

Trang 1

Một số điểm ngữ pháp tiếng anh cơ bản

* Đại từ nhân xng ( personal pronouns)

a) Đại từ nhân xng là tiếng để xng hô khi giao tiếp

* Gồm các Đại từ:

- I tôi, tao, tớ, mình ( ngôi thứ nhất số ít)

- We chúng tôi, chúng mình, chúng em ( ngôi thứ nhất số nhiều)

- You bạn, anh, chị; các bạn, các anh, chị ( chỉ ngời đối diện, ngôi thứ hai số ít

và số nhiều)

- They Họ, chúng nó ( ngôi thứ ba số nhiều)

- He anh ấy , ông ấy ( ngôi thứ ba số ít)

- She chị ấy , bà ấy ( ngôi thứ ba số ít)

- It nó (ngôi thứ ba số ít)

b) Vị trí: Đại từ nhân xng làm chủ từ thờng đứng trớc động từ chính trong câu ( làm chủ ngữ trong câu)

* Thì hiện tại đơn giản

 Cách dùng : - Để diễn tả thói quen ở hiện tại , hay một hành động th-ờng lặp đi lắp lại

1) Thì hiện tại đơn của động từ TOBE:

a) TOBE: am; is; are Có nghĩa là “ thì , là, ở”

b) Cách chia động từ tobe ở thì hiện tại đơn:

I We You They He She It

Am Are Are Are Is Is Is

I’m We’re You’re They’re He’s She’s It’s

- Dạng khẳng định, phủ định và nghi vấn của Tobe:

a) Khẳng định:

S + be + n/ adj Ghi chú: “n” : noun là danh từ ; “adj” : adjective là tính từ; “S” là chủ từ

Vd1: I am tall ( tôi thì cao)

Vd2: He is a good student ( anh ấy là một học sinh giỏi)

b) Phủ định:

S + be + not + n/ adj Vd1: I am not tall ( tôi thì không cao)

Trang 2

Vd2: He is not a teacher ( anh ấy không phải là một giáo viên)

c) Nghi vấn:

Be +S + n/ adj ? Vd2: Is he a good student? ( có phải anh ấy là một học sinh giỏi không?)

2) Thì hiện tại đơn của đông từ

a) Khẳng định:

- I/ You/ we/ they + V

- He/ she/ it + V(s ,es) +

b) Phủ định:

- I/ You/ we/ they + do + not + V

- He/ she/ it + does + not + V +

* Do not = don’t ; does not = doesn’t

c) Nghi vấn.

- Do + I/ You/ we/ they + V + ?

- Does + He/ she/ it + V + ?

Yes, S + do/ does ;

No, S + don’t/ doesn’t

 Lu ý: - Ta thêm “es” với các động từ tận cùng có : o, s, sh, ch, z, (y , nếu trớc y có một phụ âm thì đổi y = i rồi thêm es)

Vd: - I play soccer

- He plays soccer

- I watch TV

- He watches TV

3 Thì hiện tại tiếp diễn:

 Cách dùng : - Dùng để diễn tả một việc đang diễn ra lúc nói ( thòng

có các từ đi kèm : now ( bây giờ); at the moment ( bây giờ)

a) Dạng khẳng định:

- I + am + V-ing +

- We/ you/ they/ + are + V-ing +

- He/ she/ it + is + V-ing +

Vd:- I am playing soccer

Trang 3

- He is reading

b) Dạng phủ định:

- I + am + not + V-ing +

- We/ you/ they/ + are + not + V-ing +

- He/ she/ it + is + not + V-ing +

- ( are not = aren’t ; is not = isn’t) Vd:- I am not playing soccer

- He is not reading

c) Nghi vấn:

- Are + we/ you/ they/ + V-ing + ?

- Is + he/ she/ it + V-ing + ?

- Trả lời: Yes, S + be

No, S + be + not

Vd:- Is she playing soccer? - No, he isn’t

- Is he reading? - Yes, he is

4 Thì tơng lai gần với ( Be + going to + V )

a) Cách dùng: - Để nói một việc sắp xẩy ra trong tơng lai gần, một hành động

đã đợc sắp xếp trớc sẽ xẩy ra trong tơng lai (Có các từ : tonight ( tối nay); tomorrow(ngày mai); next week (tuần tới)

b) Hình thức

- Khẳng định:

(S + be + going to + V ) - I am going to visit Hue tomorrow

- Phủ định:

(S + be + not + going to + V ) - I am not going to visit Hue

tomorrow

- Nghi vấn:

(Từ để hỏi) + be + S +going to + V ? - what are you going to do

tomorrow?

* Từ để hỏi:

- What : cái gì ? - How : nh thế nào? - Who : ai ngời nào?

- When : khi nào? - Where : ở đâu? - Which : cái nào ? - Why : tại sao?

Trang 4

-* Tính từ sở hữu:

I We You They He She It

My Our Your Their His Her Its

( của tôi) (của chúng tôi) (của bạn) (của họ) (của anh ấy) (của chị ấy) (của nó)

Lu ý : Tính từ sở hữu luôn đứng trớc danh từ

Vd: His pen ( bút của anh ấy)

Vd: My bike ( xe đạp của tôi)

* Mạo từ bất định:

- có 2 loại; “a” và “an” có nghĩa là: một

b) Mạo từ: “a” Đợc dùng trớc các từ bắt đầu bằng phụ âm

c) Mạo từ : “an” Đợc dùng trớc các từ bắt đầu bằng nguyên âm

Vd: a book , an apple (Một quyển sách, một quả táo)

 Cách dùng: mạo từ bất định “a” và “an” đợc dùng với danh từ đếm đợc

số ít

* Dạng số nhiều của danh từ:

Để thành lập dạng số nhiều của danh từ, ta có cách nh sau

a) Thêm s vào sau danh từ số ít.“ ”

Vd: số ít số nhiều

- a pen một cái bút - pens nhiều cái bút

b) Đối với các danh từ tận cùng có: s, sh, ch, z, x ta thêm es“ ”

Vd: số ít số nhiều

- A couch một các ghế bành: - couches nhiều các ghế bành

c) Đối với các danh từ tận cùng có: o, y mà trớc o, y là một phụ âm ta thêm es“ ”

( nếu là y ta đổi thành i rồi thêm es“ ” “ ”

Vd: số ít số nhiều

- a tomato ( một quả cà chua) - tomatoes ( nhiều quả cà chua)

- a family (một gia đình) - families (nhiều gia đình)

Trang 5

d) Đối với các danh từ tận cùng có: f, fe thay e, fe = v rồi thêm es

Vd: số ít số nhiều

- a shelf ( một các kệ) - shelves ( nhiều các kệ)

- a knife ( một con dao) - knives ( nhiều con dao)

e) Một số danh từ bất quy tắc

Vd: số ít số nhiều

- Child - Children (trẻ em)

- Foot - Feet (cái chân)

- Goose - geese (ngổng)

- man - Men (đàn ông)

- woman - women (đàn bà)

- louse - lice ( con rận)

- tooth - teeth (cái răng)

- ox - oxen (bò đực)

* There tobe: ( có nghĩa là : “có”)

There is + a/ an + ( có một ) Vd: There is a book on the desk ( có một quyển sách trên bàn)

There are + ( có nhiều ) Vd: There are books on the desk ( có nhiều quyển sách trên bàn)

* Some và Any:

- Some : (một vài, một số, một ít) Dùng trong câu khẳng định, và dùng cho 2 loại danh từ : danh từ đếm đợc và không đếm đợc

Vd: 1 There is some meat (có một ít thịt)

2 There are some oranges (có một vài quả cam)

- Any: (nào, tí nào) Dùng trong câu phủ định và nghi vấn và dùng cho danh

từ đếm đợc, danh từ không đếm đợc

Vd: 1 Are there any oranges?(có quả cam nào không?)

2 There isn’t any meat ( không có một tí thịt nào.)

* Trạng từ tần suất : - Đứng trớc V đứng sau Tobe Gồm có các từ sau:“ ” “ ”

- always luôn luôn ;

- often thờng xuyên ;

- usually thờng thờng;

Trang 6

- sometimes đôi khi ;

- never không bao giờ

Vd: 1 We sometimes play soccer (chúng tôi đôi khi chơi bóng đá)

Vd: 2 She is always happy on the weekend.( chị ấy luôn luôn hạnh phúc vào cuối tuần)

Ngày đăng: 26/11/2022, 05:16

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w