1. Trang chủ
  2. » Tất cả

kiểm tra anh 6 số 1 học kỳ 2

2 3 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm tra anh 6 số 1 học kỳ 2
Chuyên ngành English
Thể loại Đề thi
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 25,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

C©u 1 H y chän mét ®¸p ¸n ®óng nhÊt trong ngoÆc ®Ó hoµn thµnh c©u 1 She a lot of fruit ( eat, eats,not eat,eates) 2 They by bus now ( is traveling, are traveling, am traveling) 3 Mai long black hair ([.]

Trang 1

Câu 1 : Hãy chọn một đáp án đúng nhất trong ngoặc để hoàn thành câu

1 She a lot of fruit ( eat, eats,not eat,eates)

2 They by bus now ( is traveling, are traveling, am traveling)

3 Mai long black hair ( have, has, not have, not has)

4 There some rice and some meet ( is, are, has, have)

5 My brother cold drink ( like, likes, not like, is liking)

6 What he want? ( is , are, do, does)

7 I would like can of soda( a, an, some, any)

8 We have oranges ( a, an, some, any)

9 .much homework does she have? ( What, How, Where, When)

10 How eggs does he want? ( any, many, some, much) Câu 2 : Em hãy tìm và gạch chân từ không cùng nhóm với những từ còn lại ở cùng dòng

juice

Câu 3: Em hãy đọc kỹ đoạn văn rồi trả lời câu hỏi bên dới

Miss Lan is tall and thin She has a round face She has long black hair She has brown eyes She has a small nose She has full lips and small white teeth

Questions:

1 Is Miss Lan fat or

thin?

2 Is her hair short or long?

3 What color is her hair?

4 What color are her eyes?

Câu 4: Em hãy sắp xếp những từ sau thành câu có nghĩa 1.you/what/ like/would?

2.is/there/eat/what/to?

3.chicken/I’d/some/like

Trang 2

4.any/there/noodles/are?

Câu 5 : Đặt câu hỏi cho câu trả lời( bắt đầu bằng từ gợi ý)

1 He is doing his homeworks

-What ?

2 I’d like some fruit

-What ?

Đáp án và biểu điểm :

Câu 1 : Mỗi chố đúng : 0,4 điểm Tổng : 4 điểm

1.eats, 2 are traveling, 3 has , 4 is , 5.likes, 6 does, 7 a, 8.some, 9.How, 10.many

Câu 2 : Mỗi từ đúng : 0,25 Tổng : 1 điểm

1 rice 2 meat 3 thirty 4 fish

Câu 3 : 4x0’5 = 2 điểm ( mỗi câu đúng cho 0.5 điểm)

1 She is thin

2 It is long ( Her hair is long)

3 It is black ( Her hair is black)

4.They are brown ( Her eyes are brown)

Câu 4: 4x0,5 = 2 điểm( mỗi câu đúng cho 0.5 điểm)

1 What would you like?

2.What is there to eat?

3 I’d like some chicken

4 Are there any noodles?

Câu 5: 2 x0,5 = 1 điểm( mỗi câu đúng cho 0.5 điểm)

1 What is he doing ?

2 What would you

Ngày đăng: 26/11/2022, 05:11

w