1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Tiếng ANh 3 - Family and Friends 5 - Võ Hà - Thư viện Đề thi & Kiểm tra

12 5 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra cuối học kỳ I - năm học 2016-2017
Trường học Trường Tiểu học Trần Văn Ơn
Chuyên ngành Tiếng Anh
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2016-2017
Thành phố Hải Phòng
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 1,46 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tr¬­êng TiÓu häc TrÇn V¨n ¥n UBND QUẬN HỒNG BÀNG TRƯỜNG TIỂU HỌC TRẦN VĂN ƠN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2016 2017 Môn Tiếng Anh Khối 3 (Thời gian 35 phút, không kể thời gian giao đề Học sinh là[.]

Trang 1

UBND QUẬN HỒNG BÀNG

TRƯỜNG TIỂU HỌC TRẦN VĂN ƠN

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I- NĂM HỌC 2016- 2017

Môn: Tiếng Anh - Khối 3

(Thời gian: 35 phút, không kể thời gian giao đề Học sinh làm bài trên tờ đề kiểm tra )

Họ tên học sinh:

Ngày tháng năm sinh :

Lớp:

Ngày, tháng, năm kiểm tra:

PART I LISTENING .

Question 1 Listen and number (1 point)

Question 2 Listen and tick (1 point)

Trang 2

Question 4 Listen and write T ( True) or F (False) as examples (1 point)

Question 5 Listen and complete (1 point)

(1) ……… is my teddy? Is (2) ……….your teddy? No, it(3)…… This is my(4)………

PART II READING AND WRITING

Question 6 Look and read Put a tick () or cross (x) in the box There are two examples (1 point)

Trang 3

1 This is a pen

2 This is a pencil

3 This is a bird

4 We are in the classroom 5 These are my ears 6 This is a bag Question 7 Look and read Write Yes or No as example (1 point)

Example:

Is this a dog? No 1 Is this a kite? ……… 2 Is this an orange?………

3 Is this a goat? ……… 4 Is he a fireman? ………

Question 8 Look and write (1 point)

X

Trang 4

0 This is a pen.

1 He is ………

2 This is my ……… ………

3 It’s a ………

4 These are my ………

Question 9 Choose aword from the box and write it next to numbers from

1-4 (1 point)

Look These are my school things This is my school (0)backpack This is a (1) _ It is long This is my (2) It is small This is my (3) _ and that is my (4) They are new.

PART III SPEAKING

b, Point, ask and answer (0,25 đ) d, Interview (0,25 đ)

UBND QUẬN HỒNG BÀNG

TRƯỜNG TIỂU HỌC TRẦN VĂN ƠN

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I- NĂM HỌC 2015- 2016

Trang 5

Môn: Tiếng Anh - Khối 3

(Thời gian: 35 phút, không kể thời gian giao đề Học sinh làm bài trên tờ đề kiểm tra )

PART I LISTENING .

Question 1 Listen and number (1 point)

Question 2 Listen and tick (1 point)

bird

Here’s the dog with the apple

Question 3 Listen and draw the lines (1 point)

Trang 6

Question 4 Listen and write T ( True) or F (False) as examples (1 point)

Question 5 Listen and complete (1 point)

(1) ……… is my teddy? Is (2) ……….your teddy? No, it(3)…… This is my(4)………

PART II READING AND WRITING

Question 6 Look and read Put a tick () or cross (x) in the box There are two examples (1 point)

1 This is a pen

2 This is a pencil

X

Trang 7

3 This is a bird

4 We are in the classroom 5 These are my ears 6 This is a bag Question 7 Look and read Write Yes or No as example (1 point)

Example:

Is this a dog? No 1 Is this a kite? ……… 2 Is this an orange?………

3 Is this a goat? ……… 4 Is he a fireman? ………

Question 8 Look and write (1 point) 0 1 2 3 4 0 This is a pen. 1 He is ………

Trang 8

3 It’s a ………

4 These are my ………

Question 9 Choose aword from the box and write it next to numbers from

1-4 (1 point)

Look These are my school things This is my school (0)backpack This is a (1) _ It is long This is my (2) It is small This is my (3) _ and that is my (4) They are new.

PART III SPEAKING

b, Point, ask and answer (0,25 đ) d, Interview (0,25 đ)

UBND QUẬN HỒNG BÀNG

TRƯỜNG TIỂU HỌC TRẦN VĂN ƠN

HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA

CUỐI HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2016 – 2017

MÔN: TIÊNG ANH LỚP 3

A YÊU CẦU CẦN ĐẠT:

Mức 1:

Kỹ năng nghe: HS nghe và nhận biết được các từ ngữ, các mẫu câu đơn giản về

đồ vật, đồ dùng học tập, nghề nghiệp

Trang 9

Kỹ năng đọc-viết: HS đọc và viết đúng được các từ ngữ, các mẫu câu đơn giản

về đồ vật, đồ dùng học tập, nghề nghiệp

Kỹ năng nói: HS phát âm đúng các từ, nói được các câu đơn giản về đồ vật, đồ

dùng học tập, nghề nghiệp

Mức 2:

Kỹ năng nghe: HS nghe và nhận biết được các từ ngữ, các mẫu câu về đồ vật, đồ

dùng học tập, nghề nghiêp của một văn cảnh

Kỹ năng đọc-viết: HS đọc và viết đúng được các từ ngữ, các mẫu câu về đồ vật,

đồ dùng, nghề nghiệp dựa vào các bức tranh

Kỹ năng nói: HS hỏi và trả lời được về các đồ vật, đồ dùng học tập, nghề nghiệp

dựa vào các bức tranh

Mức 3:

Kỹ năng nghe: HS nghe hiểu và viết lại được các từ, các mẫu câu về đồ vật, đồ

dùng học tập, nghề nghiệp trong một đoạn văn

Kỹ năng đọc-viết: HS đọc và sắp xếp đúng được các từ ngữ, các mẫu câu về đồ

vật, đồ dùng học tập, nghề nghiệp dựa vào các từ cho sẵn

Kỹ năng nói: HS thực hành giao tiếp được về các đồ vật,đồ dùng học tập, nghề

nghiệp theo tình huống cụ thể

Mức 4:

Kỹ năng nghe: HS nghe hiểu và hoàn thành các câu vào chỗ trống.

Kỹ năng đọc-viết: HS đọc và viết được những thông tin còn thiếu dựa vào một

bức tranh

Kỹ năng nói: HS quan sát tranh và trả lời được các câu hỏi của GV và giải thích.

B ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM CHẤM

PART I LISTENING .

Question 1 Listen and number (4 câu x 0,25 đ/ câu) Mức 1

Đáp án My favourite

colour is blue

It’s a ruler He’s a pilot These are my

eyes

Question 2 Listen and tick (4 câu x 0,25 đ/ câu) Mức 1

Transcript

1 She’s a nurse

Trang 10

3 The lion’s got some ink.

4 Here’s the cat with the bird

Đáp án She’s a nurse This is my pencil The lion’s got

some ink

Here’s the cat with the bird

Question 3 Listen and draw the lines (4 câu x 0,25 đ/ câu) Mức 1

Transcript

0 These are my legs

1 He’s a famer

2 These are my ears

3 He’s a student

4 This is my train

Đáp

án

Question 4 Listen and write T (True) or F ( False) (4 câu x 0,25 đ/ câu) Mức 2

Transcript

1.My favourite toy is a car

2 My car is green

3 My favourite colour is pink

4 My bag is red

5 This is my red pen

6 These are my arms

Question 5 Listen and complete (4 câu x 0,25 đ/ câu) Mức 3

Transcript

(1)Where is my teddy? Is (2) this your teddy? No, it(3) isn't This is my(4) pencil case

Trang 11

Đáp án where This isn't pencilcase

PART II READING AND WRITING

Question 6 Look and read Put a tick () or cross (x) in the box There are two examples (4 câu x 0,25 đ/ câu) Mức 1

3 This is a bird 

4 We are in the classroom 

5 These are my ears X

6 This is a bag X

Question 7 Look and read Write Yes or No as example (4 câu x 0,25 đ/ câu) Mức 2

Question 8 Look and write (4 câu x 0,25 đ/ câu) Mức 3

Question 9 Choose aword from the box and write it next to numbers from

1-4 (4 câu x 0,25 đ/ câu) Mức 4

PART III SPEAKING

a, Listen and repeat Mức 1

1 I've got two sandwiches

2 It’s lunchtime

3 This is an apple

4 She is in the bathroom

5 These are her dress

6 My teacher is on the chair

7 This is my bag

8 It is yellow

9 There are three bedrooms

Trang 12

Teacher uses the flashcards to ask students.

c) Listen and comment Mức 3

Teacher uses the flashcards to ask students

d) Interview Mức 4

1 What’s your name?

2 How do you spell your name?

3 How old are you?

4 Where are you?

5 What is this?

6 Who is this?

7 Where is the book?

8 Are these his socks?

9 What colour is this pen?

Ngày đăng: 26/11/2022, 02:12

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w