1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Dạng 3 ĐOẠN – KHOẢNG – NỮA KHOẢNG 1 Phương Pháp Nhớ tuyệt chiêu Giao

46 2 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Dạng 3 đoạn – khoảng – nửa khoảng 1 phương pháp nhớ tuyệt chiêu giao
Trường học Trung Tâm Luyện Thi Đại Học Amsterdam
Chuyên ngành Toán học
Thể loại bài giảng
Định dạng
Số trang 46
Dung lượng 5,02 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dạng 3 ĐOẠN – KHOẢNG – NỮA KHOẢNG 1 Phương Pháp Nhớ tuyệt chiêu Giao Trung Tâm Luyện Thi Đại Học Amsterdam Bài 3 Tập Hợp Và Các Phép Toán Trên Tập Hợp 58 Lớp Toán Thầy Diệp Tuân Dạng 3 ĐOẠN – KHOẢNG – NỮA KHOẢNG 1 Phương Pháp Nhớ tuyệt chiêu Giao gạch.

Trang 1

58 Lớp Toán Thầy-Diệp Tuân Tel: 0935.660.880

1 Phương Pháp

Nhớ tuyệt chiêu:

Giao gạch bỏ, hợp tô đậm

\

A B là A tô đậm, B gạch bỏ

\

B A là B tô đậm, A gạch bỏ

ta làm hai bước:

 Bước 1: Kiểm tra tập con BA

 Bước 2: TínhA \ B

Nếu thỏa mãn hai bước trên thì gọi là phần bù của B trong ,A kí hiệu C B A

2 Bài tập minh họa.

Bài tập 19 Cho đoạn A  5;1 và khoảng B  3; 2 Xác định AB, AB, \A B , C B

Lời giải

Bài tập 20 Cho hai nửa khoảng A  1;0 và B0;1 Xác định AB A, B C A A B B A, , \ , \ Lời giải

Bài tập 21 Cho hai nửa khoảng A0; 2 và B1; 4 Xác định CAB, CAB Lời giải

Bài tập 22 Cho các tập hợp  2  4    A x x , Bxx1 Viết các tập hợp sau đây AB A, B A B C B, \ , dưới dạng các khoảng, nửa khoảng, đoạn Lời giải

Trang 2

59 Lớp Toán Thầy-Diệp Tuân Tel: 0935.660.880

Bài tập 23 Xác định các tập hợp AB A C A, \ ,  B C , biết a).Ax   1 x 3, Bxx1, C  ;1 b).Ax   2 x 2, Bxx3, C  ;0 Lời giải

Bài tập 24 Cho các tập hợp  2  25 0     X x x , Axxa và Bxxb Tìm a , b để AXBX là các đoạn có chiều dài lần lượt là 7 và 9 Lời giải

Trang 3

60 Lớp Toán Thầy-Diệp Tuân Tel: 0935.660.880

Bài tập 25 Có thể kết luận gì về số a, biết a).1;3  a;   b) 3;12 \ ;a  c)      5;a  2;8  2;8 Lời giải

Bài tập 26 Cho hai tập hợp A  4;1, B  3;m Tìm m để a) A  B  3;1 b).A B A Lời giải

Bài tập 27 Cho hai tập hợp Am1;5 và B3; Tìm m để \A B  Lời giải

Bài tập 28 Cho hai tập hợp A  4;3 và Bm7;m Tìm m để BA Lời giải

Trang 4

61 Lớp Toán Thầy-Diệp Tuân Tel: 0935.660.880

Bài tập 29 Cho hai tập hợp A  ;m và B5; Tùy theo m, tìm AB

Lời giải

Bài tập 30 Cho số thực a0 và hai tập hợp A  ;9a, 4;     B a Tìm a để A  B Lời giải

Bài tập 31 Cho hai tập khác rỗng Am–1;4 và B–2;2m2, với m Xác định m để a) A  B b).AB c) BA d) AB  1;3 Lời giải

Trang 5

62 Lớp Toán Thầy-Diệp Tuân Tel: 0935.660.880

3 Bài tập vận dụng Bài tập 32 Cho ba tập hợp A  2;3, B  3; 2015 và C  2016; Tính C A, C B A, C C A, C B, C C B, C A B , C C A B Lời giải

Bài tập 33 Cho hai tập hợp A2m1;m3, B  4;5 Tìm m để a).AB b).BA c).A  B d).AB là một khoảng Lời giải

Bài tập 34 Cho hai tập hợp A  2;m, B1;5 Tùy theo m , xác định tập B A\ Lời giải

Trang 6

63 Lớp Toán Thầy-Diệp Tuân Tel: 0935.660.880

Bài tập 35 Cho hai tập hợp A  3;5, Ba; Tìm a để a) A  B  2;5 b) AB có đúng một phần tử Lời giải

Bài tập 36 Cho hai tập hợp A  4; 2 và B  8;a2 Tìm a để AB có vô số phần tử Lời giải

Bài tập 37 Cho hai tập hợp A2;m1 và 1; 2      B Tìm m để AB chỉ có đúng 1 phần tử Lời giải

Trang 7

64 Lớp Toán Thầy-Diệp Tuân Tel: 0935.660.880

Bài tập 38 Cho hai tập hợp Am m; 1, B 3;5 Tìm m để AB là một khoảng

Lời giải

Bài tập 39 Cho các tập hợp A  ;m và B3m1;3m3 Tìm m để a).AC B b).C A  B Lời giải

Bài tập 40 Cho hai tập hợp A  ;m1 và Bx 2x 5 m a) Khi m5 Tính AB, AB b) Tìm m để A  B Lời giải

Trang 8

65 Lớp Toán Thầy-Diệp Tuân Tel: 0935.660.880

Bài tập 41 Cho hai tập hợp A  ;a, Bb; Tìm điều kiện đối với a , b để

Lời giải

Bài tập 42 Cho các nửa khoảng Aa a; 1, Bb b; 2 a) Gọi C A B Với điều kiện nào của , a b thì C là một đoạn Tính độ dài của C khi đó b) Gọi C A B Với điều kiện nào của , a b thì C là một đoạn Tính độ dài của C khi đó Lời giải

Bài tập 43 Cho hai tập hợp Aa a; 2, Bb b; 1 Tìm điều kiện của a , b để A  B Lời giải

Bài tập 44. Tìm các giá trị thực của tham số a sao cho 1     ; ; 1 1; 2             a a Lời giải

Trang 9

66 Lớp Toán Thầy-Diệp Tuân Tel: 0935.660.880

4 Câu hỏi trắc nghiệm Mức độ 1 Nhận biết Câu 68 Cho tập X   ; 2   6;  Khẳng định nào sau đây đúng? A X   ; 2  B X    6;  C X    ;  D X   6; 2  Lời giải

Câu 69 Tập hợp 20112011; bằng tập hợp nào sau đây? A 2011 B 2011; C  D ; 2011 Lời giải

Câu 70 Cho tập A  1;0;1; 2  Khẳng định nào sau đây đúng? A A  1;3 B A  1;3 C   * 1;3 A   D A  1;3 Lời giải

Câu 71 Cho A 1; 4 ;B 2;6 ;C 1; 2 Khi đó, A B C là: A 1; 6  B 2; 4  C 1; 2  D  Lời giải

Trang 10

67 Lớp Toán Thầy-Diệp Tuân Tel: 0935.660.880

Câu 72 Tập    ; 3  5; 2 bằng

A  5; 3 B  ; 5 C  ; 2 D  3; 2

Lời giải

Câu 73 Hình vẽ sau đây (phần không bị gạch) là biểu diễn của tập hợp nào?

A    ; 2 5;  B   ; 2 5; C   ; 2 5; D    ; 2 5;  Lời giải

Câu 74 Kết quả của 4;1  2;3 là A 2;1 B 4;3 C 4; 2 D 1;3 Lời giải

Câu 75 Cho hai tập hợp A  2;3 và B1; Tìm AB A A   B  2;  B A B 1;3 C A B  1;3 D A B  1;3 Lời giải

Câu 76 Cho A 1; 9 , B3;, câu nào sau đây đúng? A A  B 1;  B A B 9; C A B  1;3 D A B 3;9 Lời giải

Câu 77 Cho A  ;5, B0; TìmAB

Lời giải

5

2



Trang 11

68 Lớp Toán Thầy-Diệp Tuân Tel: 0935.660.880

Câu 78 Kết quả của phép toán   ;1  1; 2 là A  1; 2 B ; 2 C 1;1 D 1;1 Lời giải

Câu 79 Cho hai tập hợp A  3;3 và B0;  Tìm AB A A    B  3;  B A    B  3;  C A  B  3;0 D A B  0;3 Lời giải

Câu 11 Khẳng định nào sau đây sai? A   B * *   C   D *   Lời giải

Câu 80 Tập hợp nào sau đây chỉ gồm các số vô tỷ? A * \ B \ C \ D \ 0  Lời giải

Câu 81 Cho tập hợp M  x | 2 x 5 Hãy viết tập M dưới dạng khoảng, đoạn A M 2;5 B M  2;5 C M  2;5 D M 2;5 Lời giải

Câu 82 Cho A  1;3; B 2;5 Tìm mệnh đề sai A B A\ 3;5 B A B 2;3 C A B\   1; 2 D A  B  1;5 Lời giải

Trang 12

69 Lớp Toán Thầy-Diệp Tuân Tel: 0935.660.880

Câu 83.Cho A  ; 2 và B0; Tìm A B\

A A B\   ;0 B A B\ 2; C A B\ 0; 2 D A B\   ;0

Lời giải

Mức độ 2 Thông hiểu Câu 84 Cho tập hợp A  3; 5 Tập hợp C A bằng

A  ; 3 5;  B  ; 3  5; 

C  ; 3   5;  D  ; 3 5; 

Lời giải

Trang 13

70 Lớp Toán Thầy-Diệp Tuân Tel: 0935.660.880

Câu 89 Xác định phần bù của tập hợp  ; 10  10;   0 trong

A 10; 10 B 10; 10 \ 0   C 10; 00; 10 D 10; 0  0; 10

Lời giải

Câu 90 Cho hai tập hợp A x | 3  x 2, B  1; 3 Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau: A A  B  1; 2 B A B\    3; 1 C C B     ; 1 3;  D A   B  2; 1;0;1; 2 Lời giải

Câu 91 Cho các tập A x |x 1, B x |x3 Tập \ A B là : A    ; 1 3;  B 1;3 C 1;3 D   ; 1 3; Lời giải

Câu 92 Cho các khoảng     1 2; 2 ; 1; ; ; 2 A  B   C       Khi đó tập hợp A B C bằng: A 1 1 2 x x           B 1 2 2 x x           C 1 1 2 x x           D 1 1 2 x x           Lời giải

Câu 93.Cho các tập hợp M   3; 6 và N     ; 2 3;  Khi đó MN là A   ; 2  3; 6 B   ; 2 3;  C   3; 2 3; 6 D   3; 2  3; 6 Lời giải

Trang 14

71 Lớp Toán Thầy-Diệp Tuân Tel: 0935.660.880

Câu 94 Cho A  ; 2, B2;, C 0;3 Chọn phát biểu sai A A C 0; 2 B B C 0; C A B \ 2  D B C 2;3 Lời giải

Câu 95 Cho A   ; 2, B3;, C 0; 4 Khi đó tập ABC là A   ; 2 3; B    ; 2 3;  C 3; 4 D  3; 4 Lời giải

Câu 96 Cho các số thực a b c d, , , và a b c d   Khẳng định nào sau đây đúng? A      a c;  b d;  b c; B    a c;  b d;  b c; C   a c;  b d;    b c; D      a c;  b d;  b d; Lời giải

Câu 97 Cho hai tập hợp Ax ,x  3 4 2x và Bx , 5x 3 4x1  Tìm tất cả các số tự nhiên thuộc cả hai tập AB A 0 và 1 B 1 C 0 D Không có Lời giải

Câu 98 Cho tập A  4; 4    7;9  1;7 Khẳng định nào sau đây đúng? A A  4;9  B A   ;  C A 1;8 D A  6; 2  Lời giải

Câu 99 Cho A   ; 2 ; B3;;C 0; 4 Khi đó, ABC là: A  3; 4 B   ; 2 3; C 3; 4  D   ; 2 3; Lời giải

Trang 15

72 Lớp Toán Thầy-Diệp Tuân Tel: 0935.660.880

Câu 100 Cho hai tập hợp A  4;7 và B    ; 2 3; Khi đó AB là: A   ; 2 3; B   4; 2 3;7  C   4; 2  3;7 D   ; 2 3; Lời giải

Câu 101 Cho A  5;1 ; B3;;C   ; 2 Khẳng định nào sau đây đúng? A A   B  5;  B B   C  ;  C B  C D A   C  5; 2  Lời giải

Câu 102 Sử dụng kí hiệu khoảng để viết các tập hợp sau đây: E4; \ ; 2 A 4;9  B  ;  C  1;8 D 4; Lời giải

Câu 103 Cho  2  7 6 0 A x xx  và B x x 4 Khi đó: A A B A B A  B A B C A B\ A D B A\   Lời giải

Câu 104 Cho A 0;3 ;B 1;5 ;C 0;1 Khẳng định nào sau đây sai? A A   B C B A  B C 0;5  C AC\C  1;5 D AB\C1;3  Lời giải

Trang 16

73 Lớp Toán Thầy-Diệp Tuân Tel: 0935.660.880

Câu 105 Cho A  ;1 ; B 1; ;C0;1 Khẳng định nào sau đây sai? A A  B C  1 B A    B C  ;  C AB\C  ;0 1;  D AB\CC Lời giải

Câu 106 Cho các tập hợp A x |x3, B x |1 x 5, C  x | 2  x 4 Khi đó BC \ AC bằng A 2;3 B  3;5 C ;1 D 2;5 Lời giải

Câu 107 Cho A  ;1; B 1; ; C0;1 Câu nào sau đây sai? A AB\ C  ;0 1;  B A   B C  1 C A    B C  ;  D AB\ C  Lời giải

Câu 108 Cho hai tập hợp A 2; và ; 5 2 B        Khi đó AB  B A\  là A 5; 2 2       B  2; C ; 5 2         D 5 ; 2          Lời giải

Trang 17

74 Lớp Toán Thầy-Diệp Tuân Tel: 0935.660.880

Câu 109 Cho A  1;3 và B 0;5 Khi đó AB  A B\  là A 1;3 B 1;3 C 1;3 \ 0   D 1;3 Lời giải

Câu 110 Cho hai tập hợp X , Y thỏa mãn X Y\  7;15 và X  Y  1; 2 Xác định số phần tử là số nguyên của X A 2 B 5 C 3 D 4 Lời giải

Mức độ 3 Vận dụng Câu 111 Tập hợp nào dưới đây là giao của hai tập hợp A x : 1  x 3, Bx : x 2 A 1; 2 B 0; 2 C 2;3 D 1; 2 Lời giải

Câu 112 Cho ba tập hợp: X   4;3, Y  x : 2x 4 0,x5, Z  x :x3x 4 0 Chọn câu đúng nhất: A XY B ZX C ZXY D ZY Lời giải

Trang 18

75 Lớp Toán Thầy-Diệp Tuân Tel: 0935.660.880

Câu 113 Cho A 1; ,  2  | 1 0 Bxx   , C 0; 4 Tập ABC có bao nhiêu phần tử là số nguyên A 3 B 1 C 0 D 2 Lời giải

Câu 114 Cho A   x x 5 Tìm C A A C A  5;5  B C A  5;5  C C A  5;5  D C A    ; 5 5; Lời giải

Câu 115 Cho tập hợp C A  3; 8  và C B  5; 2 3; 11 Tập C AB là: A 3; 3  B  C 5; 11  D 3; 2 3; 8  Lời giải

Câu 116 Cho Aa a; 1 Lựa chọn phương án đúng A C A  ;a   a 1;  B C A  ;a  a 1;  C C A  ;a  a 1;  D C A  ;a   a 1;  Lời giải

Câu 117 Cho hai tập hợp A  4;3 và Bm7;m Tìm m để BA A m3 B m3 C m3 D m3 Lời giải

Trang 19

76 Lớp Toán Thầy-Diệp Tuân Tel: 0935.660.880

Câu 118 Cho các tập hợp A  ;m và B3m1;3m3 Tìm m để AC B A 1 2 m  B 1 2 m C 1 2 m D 1 2 m  Lời giải

Câu 119 Cho hai tập hợp A 1;3 và Bm m; 1 Tìm tất cả giá trị của tham số m để BA A m1 B 1 m 2 C 1 m 2 D m2 Lời giải

Câu 120 Cho A2;, Bm; Điều kiện cần và đủ của m sao cho B là tập con của A là A m2 B m2 C m2 D m2 Lời giải

Câu 121 Cho số thực a0 và hai tập hợp A  ;9a, B 4; a       Tìm a để A  B A 2 3 a  B 2 0 3 a    C 2 0 3 a    D 2 3 a  Lời giải

Trang 20

77 Lớp Toán Thầy-Diệp Tuân Tel: 0935.660.880

Câu 122 Cho hai tập A 0;5 ; B2 ;3a a1, với a 1

Tìm tất cả các giá trị của a để A  B

A

5

2 1 3

a

a

 

  



5 2 1 3

a a

 

  



  

Lời giải

Câu 123 Cho các tập hợp khác rỗng 1; 3 2 m m         và B     ; 3 3;  Tập hợp các giá trị thực của m để A  B là A    ; 2 3;  B 2;3 C   ; 2 3;5 D   ; 9 4; Lời giải

Câu 124 Cho m là một tham số thực và hai tập hợp A 1 2 ;m m3, B x |x 8 5m Tất cả các giá trị m để A  B là A 5 6 m B 2 3 m  C 5 6 m D 2 5 3 m 6    Lời giải

Câu 125 Cho các tập hợp khác rỗng A  ;m và B2m2; 2m2

Tìm m để C AR   B

Trang 21

78 Lớp Toán Thầy-Diệp Tuân Tel: 0935.660.880

Câu 126 Cho hai tập hợp A  4;1, B  3;m Tìm m để A B A A m1 B m1 C   3 m 1 D   3 m 1 Lời giải

Câu 127 Cho A   ;m 1; B   1;  Điều kiện để AB là A m 1 B m 2 C m0 D m 2 Lời giải

Câu 128 Cho hai tập hợp Am1;5 và B3; Tìm m để A B\   A m4 B m4 C 4 m 6 D 4 m 6 Lời giải

Dạng 4 TẬP CON – TẬP BẰNG NHAU 1 Phương pháp Tập con: A     B x A x BAA,A   A,AABBC suy ra AC Tập bằng nhau A  B A BB     A x A x B 2 Bài tập minh họa Bài tập 45 Cho tập A1; 2;3; 4 Hãy viết các tập con gồm a) 1 phần tử b) 2 phần tử c) 3 phần tử d) 4 phần tử Lời giải

Trang 22

79 Lớp Toán Thầy-Diệp Tuân Tel: 0935.660.880

a) Hãy tìm tất cả các tập con của X có chứa các phần tử 1, 3, 5, 7

b) Có bao nhiêu tập con của X chứa đúng 2 phần tử ?

Lời giải

Bài tập 48 Cho hai tập hợp A0; 2; 4;6 và B4;5;6

a) Hãy xác định tất cả các tập con khác rỗng , X Y của A biết rằng X Y A và ABX

b) Hãy xác định tất cả các tập P biết rằng AB PAB

Lời giải

Trang 23

80 Lớp Toán Thầy-Diệp Tuân Tel: 0935.660.880

Ngày đăng: 26/11/2022, 01:57

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w