1. Trang chủ
  2. » Tất cả

phßng gd&®t h­íng ho¸ céng hoµ x• héi chñ nghÜa viÖt nam

10 0 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kết quả thực hiện quy chế công khai theo Thông tư 36/2017/TT-BGDĐT
Tác giả Phòng Giáo dục và Đào tạo Thành phố Thái Nguyên, Trường Mầm Non Tân Thành
Trường học Trường Mầm Non Tân Thành
Chuyên ngành Giáo dục Mầm Non
Thể loại Báo cáo
Năm xuất bản 2020-2021
Thành phố Thái Nguyên
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 193,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

phßng gd&®t h­íng ho¸ céng hoµ x• héi chñ nghÜa viÖt nam PHÒNG GD&ĐT TP THAI NGUYÊN TRƯỜNG MN TÂN THÀNH Số 107/BC MNTT CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập Tự do Hạnh phúc Thái Nguyên, ngày 15 t[.]

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT TP THAI NGUYÊN

TRƯỜNG MN TÂN THÀNH

Số: 107/BC-MNTT

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Thái Nguyên, ngày 15 tháng 12 năm 2020

BÁO CÁO Kết quả thực hiện quy chế công khai theo Thông tư 36/2017/TT-BGDĐT

Tháng 12 năm học 2020 - 2021

Thực hiện Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ GD&ĐT Ban hành Quy chế thực hiện công khai đối với cơ sở giáo dục của hệ thống giáo dục quốc dân; Trường mầm non Tân Thành đã thực hiện nghiêm túc các nội dung theo yêu cầu và có báo cáo như sau:

I Quán triệt hệ thông văn bản pháp quy:

1 Triển khai đầy đủ nội dung quy chế thực hiện công khai đến toàn thể cán bộ, viên chức trong cuộc họp cơ quan

2 Triển khai hệ thống văn bản liên quan:

- Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ GD&ĐT Ban hành Quy chế thực hiện công khai đối với cơ sở giáo dục của hệ thống giáo dục quốc dân;

- Thông tư số 90/2018/TT-BTC ngày 29 tháng 8 năm 2018 của Bộ Tài chính về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 61/2017/TT-BTC ngày 15 tháng 6 năm 2917 hướng dẫn về công khai ngân sách đối với đơn vị dự toán ngân sách, tổ được chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ;

II Thực hiện công khai:

1 Nội dung công khai:

1.1 Công khai cam kết chất lượng giáo dục và chất lượng giáo dục thực tế:

a) Cam kết chất lượng giáo dục: Điều kiện về đối tượng tuyển sinh của cơ sở giáo dục; chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục thực hiện; yêu cầu phối hợp giữa

cơ sở giáo dục và gia đình, yêu cầu thái độ học tập của học sinh; các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt cho học sinh ở cơ sở giáo dục; kết quả đánh giá về từng năng lực, phẩm chất, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được; khả năng học tập tiếp tục của học sinh (Biểu mẫu 01)

b) Chất lượng nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dục thực tế: Số trẻ em/nhóm, lớp; số trẻ em học nhóm, lớp ghép; số trẻ em học hai buổi/ngày; số trẻ em khuyết tật học hòa nhập; số trẻ em được tổ chức ăn bán trú; số trẻ em được kiểm tra sức khỏe định kỳ; kết quả phát triển sức khỏe của trẻ em; số trẻ em học các chương trình chăm sóc giáo dục, có sự phân chia theo các nhóm tuổi(Theo Biểu mẫu 02)

Trang 2

c) Kế hoạch xây dựng cơ sở giáo dục đạt chuẩn quốc gia và kết quả đạt được qua các mốc thời gian

d) Kiểm định cơ sở giáo dục: Công khai báo cáo đánh giá ngoài, kết quả công nhận đạt hoặc không đạt tiêu chuẩn chất lượng giáo dục

1.2 Công khai điều kiện đảm bảo chất lượng giáo dục:

a) Cơ sở vật chất: Số lượng, diện tích các loại phòng học, phòng chức năng, phòng nghỉ cho học sinh nội trú, bán trú, tính bình quân trên một học sinh; số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có và còn thiếu so với quy định, (Biểu mẫu 03)

b) Đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên:

Số lượng giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên được chia theo hạng chức danh nghề nghiệp, chuẩn nghề nghiệp và trình độ đào tạo (Biểu mẫu 04)

Số lượng giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên được đào tạo, bồi dưỡng; hình thức, nội dung, trình độ và thời gian đào tạo và bồi dưỡng trong năm học và 2 năm tiếp theo

1.3 Công khai thu chi tài chính:

Thực hiện quy chế công khai tài chính theo Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày

21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước, Thông tư số 90/2018/TT-BTC ngày 29 tháng 8 năm 2018 của

Bộ Tài chính về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 61/2017/TT-BTC ngày 15 tháng 6 năm 2017 hướng dẫn về công khai ngân sách đối với đơn vị dự toán ngân sách, tổ được chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ Trường mầm non Tân Thành công khai tài chính gồm:

- Công khai dự toán thu chi ngân sách nhà nước năm 2020, (Biểu số 2)

- Công khai quyết toán thu chi nguồn NSNN năm 2019 (Biểu số 4)

- Công khai quyết toán thu chi khoản đóng góp của tổ chức cá nhân năm học 2019-2020

2 Hình thức và thời điểm công khai:

2.1 Hình thức:

- Tổ chức công khai trong hội đồng sư phạm bằng hình thức niêm yết thông báo

- Công khai trên phạm vi toàn thể phụ huynh, nhân dân, cán bộ viên chức, học sinh bằng hình thức niêm yết trên bảng tin tại Nhà trường Công khai chất lượng

GD, Tài chính, CSVC, đã công khai rõ ràng với 3 mục: Tài chính, Điều kiện, Chất lượng GD

Nhờ vậy phụ huynh và cán bộ, viên chức và học sinh của trường đều nắm rõ các nội dung thông báo để lựa chọn hình thức học tập phù hợp

Qua công khai cam kết về chất lượng giáo dục và công khai minh bạch về chất lượng giáo dục thực tế, về điều kiện đảm bảo chất lượng giáo dục và về thu chi tài

Trang 3

chính tại trường đã tạo điều kiện cho học sinh và xã hội có cơ sở đánh giá về kết quả thực hiện nhiệm vụ giáo dục của trường Phụ huynh yên tâm khi đưa con đến trường, chất lượng chuyển biến tốt, tạo dần thương hiệu của trường về chất lượng

2.2 Thời điểm công khai:

Về cam kết chất lượng, chất lượng giáo dục thực tế, các điều kiện đảm bảo chất lượng, niêm yết thông báo từ ngày 21/9/2020, đăng tải ngày 27/10/2020

Công khai dự toán thu chi tài chính 2020 ngay sau khi có quyết định phân bổ ngân sách 2020 của Phòng Giáo dục và đào tạo TP

- Niêm yết công khai tại trường đảm bảo thuận tiện cho cha mẹ học sinh xem

xét Thời điểm công bố là tháng 6 hàng năm và cập nhật đầu năm học mới (Tháng 9 năm 2020) hoặc khi có thay đổi nội dung liên quan

- Đối với học sinh tuyển mới: Phổ biến hướng dẫn tuyển sinh và các thông báo

về theo từng phường trước khi trường thực hiện tuyển sinh

- Đối với học sinh đang học tại trường: Tổ chức họp cha mẹ học sinh vào đầu năm học mới để thông báo chi tiết

Các năm về sau vẫn thực hiện theo hình thức và thời gian, thời điểm như năm học trước

Nơi nhận: HIỆU TRƯỞNG

- Như trên

- Lưu VP

Trang 4

Biểu mẫu 01

UBND TP THÁI NGUYÊN

TRƯỜNG MN TÂN THÀNH

THÔNG BÁO Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục mầm non,

năm học 2020 – 2021

lượng

nuôi

dưỡng,

chăm sóc,

giáo dục

trẻ dự

kiến đạt

được

1 Chăm sóc, nuôi dưỡng.

- 100% trẻ được đảm bảo an toàn về thể chất và tinh thần.

- 100% trẻ được cân và theo dõi biểu đồ sức khỏe 3 lần/năm, khám sức khỏe 2 lần/năm.

- SDD nhẹ cân = 0%; Thấp còi = 13%; Cân nặng cao hơn tuổi = 0%

- 92% trẻ có khả năng vận động phù hợp theo độ tuổi, sức khỏe tốt.

2 Giáo dục.

- 90% trẻ đạt các chỉ số đánh giá theo sự phát triển của trẻ.

- 89% có thói quen tự phục

vụ phù hợp độ tuổi.

- 90% nghe và hiểu được lời nói của người khác, nói được câu đơn giản Biết diễn đạt hiểu biết thông qua câu nói đơn hoặc cử chỉ tay đưa ra, lắc đầu, gật đầu

- 89% Trẻ có hiểu biết ban đầu về bản thân, về con người, sự vật, hiện tượng xung quanh và một số khái niệm phù hợp với độ tuổi.

1 Chăm sóc, nuôi dưỡng.

- 100% trẻ được đảm bảo an toàn về thể chất

và tinh thần.

- 100% trẻ được cân và theo dõi biểu đồ sức khỏe 3 lần/năm, khám sức khỏe 2 lần/năm.

- SDD nhẹ cân = 3,6%; Thấp còi = 2,0%; Cân nặng cao hơn tuổi = 0%;

- 97% trẻ thích vận động và 94% trẻ có kỹ năng vận động khéo léo theo độ tuổi, sức khỏe tốt.

2 Giáo dục.

- 95% trẻ mẫu giáo đạt các chỉ số đánh giá theo sự phát triển của trẻ theo chủ đề.

- 95% Trẻ có khả năng làm được một số việc

tự phục vụ phù hợp độ tuổi, thói quen, nề nếp

vệ sinh

- 93% Trẻ chủ động tích cực hứng thú tham gia vào các hoạt động giáo dục, tự tin, biết bày

tỏ cảm xúc và ý kiến cá nhân phù hợp với độ tuổi, mạnh dạn trong giao tiếp với những

người xung quanh, lễ phép với người lớn phù

hợp với độ tuổi; biết thân thiện, chia sẻ, hợp tác với bạn bè trong các hoạt động sinh hoạt, vui chơi, học tập phù hợp với độ tuổi, có ý thức về bảo vệ môi trường.

- 94% trẻ hiểu được các câu nói của người khác, sử dụng được các câu nói phức tạp hơn Biết sử dụng các câu nói lịch sự, lễ phép.

- 100% trẻ mẫu giáo lớn nhận biết được 10 chữ cái, và 8 chữ số.

II Chương

trình giáo

dục mầm

non của

nhà

- 100% lớp thực hiện có chất lượng chương trình GDMN theo Bộ GD&ĐT ban hành, qui chế chuyên môn và chế

độ sinh hoạt

- 100% lớp thực hiện có chất lượng chương trình GDMN theo Bộ GD&ĐT ban hành, qui chế chuyên môn và chế độ sinh hoạt trong ngày của trẻ.

- 100% trẻ mẫu giáo 3,4, 5 tuổi được thực

trường trong ngày của trẻ hiện đánh giá theo Thông tư

Trang 5

28/2016/TT-thực hiện - 100% trẻ được đánh giá

theo Thông tư 28/2016/TT-BGDĐT.

BGDĐT.

III Kết quả

đạt được

trên trẻ

theo các

lĩnh vực

phát triển

- 92% trẻ đạt các chỉ số đánh giá theo sự phát triển của trẻ Trong đó:

+ 93% trẻ đạt lĩnh vực phát triển thể chất;

+ 92%% trẻ đạt lĩnh vực phát triển tình cảm, kỹ năng

xã hội.

+ 94% trẻ đạt lĩnh vực phát triển ngôn ngữ.

+ 90% trẻ đạt lĩnh vực phát triển nhận thức.

- 96% trẻ mẫu giáo đạt các chỉ số đánh giá theo sự phát triển của trẻ Trong đó:

+ 95% trẻ MGB, 98% trẻ MGN, 98% trẻ MGL đạt lĩnh vực phát triển thể chất.

+ 93% trẻ MGB, 95% trẻ MGN, 96% trẻ MGL đạt lĩnh vực phát triển tình cảm, kỹ năng xã hội.

+ 93% trẻ MGB, 98% trẻ MGN, 99% trẻ MGL đạt lĩnh vực phát triển ngôn ngữ.

+ 95% trẻ MGB, 98% trẻ MGN, 98% trẻ MGL đạt lĩnh vực phát triển nhận thức.

+ 96% trẻ MGB, 97% trẻ MGN, 98% trẻ MGL đạt lĩnh vực phát triển thẩm mỹ.

IV Các hoạt

động hỗ

trợ chăm

sóc giáo

dục trẻ ở

cơ sở giáo

dục mầm

non

- 1 trẻ lớp NT có hoàn cảnh khó khăn đặc biệt được miễn 100% học phí

- Không có trẻ khuyết tật

- Nhà trường phối hợp với Ban đại diện CMHS tặng quà hỗ trợ cho các cháu hộ nghèo trong các ngày lễ: Tết trung thu…

- Không có trẻ khuyết tật

Tân Thành, ngày 15 tháng 12 năm 2020

HIỆU TRƯỞNG

Đồng Thị Hương Sen

Biểu mẫu 02

Trang 6

UBND TP THÁI NGUYÊN

TRƯỜNG MN TÂN THÀNH

THÔNG BÁO Công khai chất lượng giáo dục mầm non thực tế,

năm học 2020 - 2021

Tổng

số trẻ em

3-12 tháng tuổi

13-24 tháng tuổi

25-36 tháng tuổi

3-4 tuổi

4-5 tuổi

5-6 tuổi

1 Số trẻ em nhóm ghép

2 Số trẻ em học 1 buổi/ngày

3 Số trẻ em học 2 buổi/ngày 325 69 89 72 95

4 Số trẻ em khuyết tật học hòa nhập

II Số trẻ em được tổ chức ăn

III Số trẻ em được kiểm tra định kỳ sức khỏe 325 69 89 72 95

IV Số trẻ em được theo dõi sức khỏe bằng biểu đồ tăng

trưởng

325

V Kết quả phát triển sức khỏe của trẻ em 325 69 89 72 95

5 Số trẻ thừa cân béo phì

VI Số trẻ em học các chương

trình chăm sóc giáo dục

1 Chương trình giáo dục nhà trẻ 69 69

Tân Thành, ngày 15 tháng 12 năm 2020

HIỆU TRƯỞNG

Đồng Thị Hương Sen

Trang 7

Biểu mẫu 03

UBND TP THÁI NGUYÊN

TRƯỜNG MN TÂN THÀNH

THÔNG BÁO Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục mầm non,

năm học 2020 - 2021

-IV Tổng diện tích đất toàn trường (m2 ) 2.249,2

VI Tổng diện tích một số loại phòng

1 Diện tích phòng sinh hoạt chung (m 2 ) 60 1,7

2 Diện tích phòng ngủ (m 2 ) 0

3 Diện tích phòng vệ sinh (m 2 ) 14 0,4

6 Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật hoặc phòng đa chức năng (m 2 ) 60

7 Diện tích nhà bếp và kho (m 2 ) 110

VII Tổng số thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu (Đơn vị tính: bộ) 01 bộ/nhóm (lớp)

1 Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu hiện có theo quy định 12

2 Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu còn

VIII Tổng số đồ chơi ngoài trời 05 05 bộ/sân chơi (trường)

Trang 8

Tổng số thiết bị điện tử-tin học đang được

sử dụng phục vụ học tập (máy vi tính, máy

chiếu, máy ảnh kỹ thuật số v.v ) 21

X

Tổng số thiết bị phục vụ giáo dục khác

(Liệt kê các thiết bị ngoài danh mục tối thiểu

1 Bộ thể chất đa năng 01 Dùng chung

Số lượng (m 2 )

XI Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên Dùng cho học sinh Số m2/trẻ em

Chung Nam/Nữ Chung Nam/Nữ

2 Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

(*Theo Quyết định số 14/2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Điều lệ Trường mầm non và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày

24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu- điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh)

Có Không

XV Trang thông tin điện tử (website) của cơ sở giáo dục x

Tân Thành, ngày 15 tháng 12 năm 2020

HIỆU TRƯỞNG

Đồng Thị Hương Sen

Trang 9

Biểu mẫu 04

UBND TP THÁI NGUYÊN

TRƯỜNG MN TÂN THÀNH

THÔNG BÁO Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên

của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2020 - 2021

ST

T Nội dung

Tổng số

Trình độ đào tạo Hạng chức danh nghề nghiệp Chuẩn nghề nghiệp

TS ThS ĐH CĐ TC Dưới

TC

Hạng IV

Hạng III

Hạng

II Tốt Khá TB Kém Tổng số giáo

viên, cán bộ

quản lý và

nhân viên

I Giáo viên 26

III Nhân viên 9

1 Nhân viên văn

2 Nhân viên kếtoán 1 1

3 Thủ quỹ 0

4 Nhân viên y tế 1 1

5 nuôi dưỡngNhân viên 6 3 3

6 Bảo vệ, lao

Tân Thành, ngày 15 tháng 12 năm 2020

HIỆU TRƯỞNG

Đồng Thị Hương Sen

Ngày đăng: 25/11/2022, 23:45

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w