Tổng quan về phương trình lượng giác Môn toán Ôn thi tốt nghiệp
Trang 1x1
x2xx
)cos)(sin
cos
(sin3x+ 3x 2x+ 2x =2 5x+ 5x
⇔
)sin(cos
cos)sin(cos
sincos
sinsin
coscos
x0
xx
x
2
sincos sin
cossin
cos sin
cos)
sin)(cos
sin
(cos
Z)(k cos
sincos
xx
x
2 2
3 sin2 x = cos2 2 x + cos23 x
0x1
x2x
2
x61
2
x1
x20x2
xx
Z)(k
cos
cos
cos = ∨ = ∨ = ⇔ = π+ π ∨ = π+ π ∨ = π+ π ∈
⇔
3
k6
x2
k4xk
2x0x0
x0
x
4 sin6 x + cos6 x = 2 (sin8 x + cos8 x )
xx
2x2
2x1
x2xx
coscos
π
±
=
π+
xk4x
2
m4
x1
tgx x 01
xtg
0xx
6
Trang 25 sin x − cos x + sin x + cos x = 2
2kx0x21
x22
x224xx
2x1
x8
13x
13xxx
xx
8
13x4
1x22
11
x( sin2 sin2 ) cos2 cos ( sin2 ) cos2
cos
2
1x0
6
x2
k4x
7 1 + 3 tgx = 2 sin 2 x(*) Đặt t=tgx
π+
−+
⇔
=+
−+
⇔+
=
+
4x1tgx1t01t2t31t01ttt3t1
t4t
tgx3x2x
x k2
xtg
∈
π+α
x2x
x2
)(
()(
)
4x1tgx0
1xtg31tgxx
tg1tgx
4xx21x
02xx
2x2x0
3x2x1
x2
Z)(k (loại)
cos)
sin)(cos(cos − + = ⇔ =−= ⇔ =−π+ π ∈
4
x1
tgx x 20
xx
Trang 323
x1
x4x
432x22x
4
Z)(k
x2
4 sin x cos x 1 vo ânghieäm 4 2
03x244x2
⇔
2
kxkx20
x
2
15 cos2 2x−4sin4x+3=0 ⇔(1−2sin2 x)2 −4sin4x+3=0
03x4x4x
4
1− 2 + 4 − 4 + =
2x0x1
x2
16.cos x cos 2x 12 = 2 −
011x4x4x0
11x2
cos(cos
)cos
(cos x 1 32 x 1 2 x 1 34 x 4 x 1
⇔
Trang 4⇔
5
2x1
0x5
2x2
0x5
1x
1x0
1x6
x
2 2
4
cos
sincos
sincos
coscos
)
x2x1
x2x2x2x1
xx
⇔
2
k4xk2x20
x
C2 tg x 2 2tg x tg x tg x 2 2tg x
xtg1
xtg
+
⇔
=+
cos = = π⇔ =±π+ π⇔ =± π+ π ∈
6x2k3x232
1
x
20.3−3sin4 x−5cos4 x =0
0x5xx
21330x5x1
0xx
6x
cos
cos)
cos(
coscos
coscos
1x
tg2 + 2 =
⇔ (1) Ñieàu kieän :tgx≠0(1)⇔tg4x−2tg2x+1=0⇔(tg2x−1)2 =0
Trang 523
8
1 x
8
1x
22x2888
1x28
1x24
1x
24 2(1−sin2x)−5(sinx−cosx)+3=0⇔2(sinx−cosx)2 −5(sinx−cosx)+3=0
12xx
cos
cos
)
(1 ⇔1+ 2x =0⇔ 2x =−1
Z)(k cos
)(coscos
Trang 6cos
cos
)
(1 ⇔ 2x+ x+1=0
Z)(k cos
)(coscos
1x
1
⇔
coscos
]cos
01xx
(loại)
coscos
cos
)
( ⇔ + − = ⇔ x ==−−1−+ 2 =<−1α ⇔x=± α+k2π ∈
21x0
1x2x
32 sin x2 12 sin x 1 0
sin x sin x
sin
sin
)
(1 ⇔ 2 x+ x+1=0
Z)(k sin
)(sinsin
sin
)
2x1x0
1x0
1x2x
33 4 sin x2 12 4 sin x 1 7 0
sin xsin x
sin
sin
)
(1 ⇔2 2x−3 x+2=0
Trang 76gxtgx
22gx
()
4
x4tg1tgx0
1tgx0
1tgx2xtg2tgx
1
tgx
)sin(sin
sincos
sincos
sinsin
coscos
sin
)
(
62
1x1
x2x
x4xx
4x
xx
C2 : Đặt t=tgx+cotgx⇒t2 =(tgx+cotgx)2 =tg2x+cotg2x+2tgxcotgx =tg2x+cotg2x+2
42xg
Z)(k ∈π+
sin
coscos
⇔
1 2sin 2x 1 sin2x sin
35 tg2x + cot g2x + 5 ( tgx + cot gx ) + 6 = 0 (*)
Điều kiện : sin cos ≠ ⇔sin ≠ ⇔ ≠ π (k∈Z)
2
kx0x0
xx
06gxtgx
52gx
)
Trang 8sincos
sincos
sinsin
coscos
sin
)
(
62
1x1
x2x
x4xx
4x
xx
xx
01gxtgx
4xg3xtg1301gxtgx
4xg3x
42gxtgx
302gxtgx
4xgx
tg
04gxtgx
4gxtgx
Đặt : t =tgx+cotgx⇒t2 =(tgx+cotgx)2 =tg2x+cotg2x+2tgxcotgx =tg2x+cotg2x+2
42xg
x2
t =− ⇔ + =−2⇔sin2 +cos2 =− sin cos ⇔sin =−
sin
coscos
xx
04gxtgx
5xtg2xg1
2
1)⇔ ( +cot 2 )+ 2 + ( +cot )+ =
(
04gxtgx
52gxtgx
204gxtgx
5xgx
tg
0gxtgx
5gxtgx
⇔ ( cot ) ( cot ) (*)
Đặt :t=tgx+cotgx⇒t2 =(tgx+cotgx)2 =tg2x+cotg2x+2tgxcotgx
2xg
x
tg2 + 2 +
42xg
sin
5
1x2x
x5xx
22
5x
xx
x2
Trang 93 2(sin x cosx) 2(sin x cosx) sin x cosx 2 0
Phương trình trở thành :⇔ −t3 2t2 + −t 2 0= ⇔ −(t 2)(t +1) = 02 ⇔t = 2
39. 2(sin x cosx) tgx cot gx + = +
sin x cosx2(sin x cosx)
cosx sinx
⇔ + = + ⇔ 2(sin x cosx)sin x cosx 1+ =
đặt t sin x cosx 2 cos x
Phương trình trở thành :⇔ − −t3 t 2 0= ⇔ −(t 2)(t + 2t +1) = 02 ⇔t = 2
40.sin x cos x sin 2x sin x cosx3 + 3 = + +
(sin x cosx)(1 sin x cosx) 2sin x cosx sin x cosx
2
t 1đặt t sin x cosx 2 cos x sin x cosx
VT (cos4x cos2x)= − =(2sin3xsin x) =sin 3xsin x 4≤ VP 5 sin3x 4= + ≥
Vậy phương trình tương đương với hệ :
VT (cos4x cos2x)= − =(2sin3xsin x) =sin 3xsin x 4≤ VP 5 sin3x 4= + ≥
Vậy phương trình tương đương với hệ :
Trang 10VT sin x cosx 2 sin x 2
sin x sin x sin x sin x
⇔ + = + Vì cosx 1≤ ⇒cos x cos x13 ≤ 2 ; sin x 1≤ ⇒sin x sin x14 ≤ 2Vậysin x sin x 113 + 14 ≤ Dấu đẳng thức xảy ra khi:
46.sin x + cos x = 2 ( 2 − sin 3 x ) (1)
VT sin x cosx 2 cos x 2
2
VP= ( −sin )≥ ( − )=
Vậy (1) 2 cos x 4 2 cos x 4 1 cos x 4 1 (1)
2 sin3x 1 sin3x 1 (2)2(2 sin3x) 2
π
=
⇔π
Vậy phương trình vô nghiệm
47.(cos 4 x − cos 2 x )2 = 5 + sin 3 x
4xx
34
xx32
VT =(− sin sin )2 = sin2 sin2 ≤ VP=5+sin x≥5−1=4
2 2
2
4x
3 x 11
xx 11
xx x 14
x
thế vào (2) ta có : sin x =3−4=−1 thỏa mãn
Khi sin =− ⇔ =−π+k2π (k∈Z)
2x1
x
thế vào (2) ta có : sin x =−3+4=1≠−1 không thỏa
Vậy nghiệm của phương trình là : =−π+k2π (k∈Z)
2x
Trang 1148 . 5 + sin2 2 x = sin x + 2 cos x (1)
5x5
VT= +sin2 ≥ Dấu bằng xảy ra ⇔ sin2x = 0 ⇔ = π (k∈Z)
2
k
5xx
41x2
x
VP=sin + cos ≤ + sin2 +cos2 =
Dấu bằng xảy ra ⇔
2
1tgx2
x1
49. 3 sin 2 x − cos 2 x + 3 sin x + cos x = 4 (1)
2x2
1x2
3x22
1x2
1xx
2
1
=+
⇔
=+
Vì cos x≤1 và cosx≤1 nên (*)
Trang 12k2
k
x1
x x
x01xx
−
Vậy nghiệm của phương trình là :x = 0
Trang 13cosx cos2x cos3x cos4x 0 + + + =
sin x cosx tgx 1 4 2sin x cos x
sin x cos 2x cos 3x = +
1 cos2x 1 cos4x 1 cos6x (cos2x cos4x) (1 cos6x) 0
63 Đại học Quốc Gia Hà Nội khối D năm 1999
sin x cosx sin x cosx 2 − + + =
Bình phương 2 vế ta được cos2x 1 sin 2x 0 x k
Trang 14sin t cost 1 sin 2t 2 (voânghieäm) 2 4
Trang 1572 Đại Học Thái Nguyên khối D năm 2000
sin2x 4(cosx sin x) m + − =
a) Giải phương trình trên khi m 4=
b) Với giá trị nào của m thì phương trình trên có nghiệm?
Giải a) Khi m 4= , phương trình có dạng :
sin2x 4(cosx sin x) 4+ − = ⇔ −(1 sin 2x) 4(cosx sin x) 3 0− − + =
2(cosx sin x) 4(cosx sin x) 3 0
b) sin2x 4(cosx sin x) m+ − = ⇔(cosx sin x)− 2 −4(cosx sin x) m 1 0 (*)− + − =
Đặt : t cosx sin x= − = 2 cos x + 4π⇒ ≤t 2
2(*)⇔ − + − =t 4t m 1 0Nếu ∆ = − < ⇔/ 5 m 0 m 5> ⇒phương trình vô nghiệm
Nếu ∆ = − ≥ ⇔/ 5 m 0 m 5≤ ⇒ phương trình có hai nghiệm
72 Đại Học Văn Hóa Hà Nội khối D năm 2001
sinx 2cosx cos2x 2sin x cosx 0 + + − =
2sinx 1 2sin x 2 cosx(1 sin x) 0
sinx 1sinx 1
Trang 1676 Đại Học Y Khoa Hà Nội khối B năm 1998
2(cot g2x cot g3x) tg2x cot g3x − = +
Điều kiện :sin 2x 0 ; sin3x 0 ; cos2x 0≠ ≠ ≠
cos2x cos3x sin 2x cos3x2(cot g2x cot g3x) tg2x cot g3x 2
sin 2x sin3x cos2x sin3x
sin 2xsin3x sin3x cos2x sin 2xsin3x cos2x
−
sin 2x 0≠
Vậy phương trình vô nghiệm
77 Đại Học Y Dược TP Hồ Chí Minh khối B năm 1997
78 Đại Học Y Dược TP Hồ Chí Minh khối B năm 1998
Xác định a để hai phương trình sau tương đương
2cosx cos2x 1 cos2x cos3x = + +
Trang 17a 3 1 a 3 1 a 3 0 a 3 1 a 5 a 1 a 3 a 4
79 Đại Học Y Dược TP Hồ Chí Minh khối B năm 2001
Xác định a để phương trình sau có nghiệm : sin x cos x a sin2x6 + 6 =
Đặt : t sin 2x= ⇒ ≤ ≤0 t 1 (*)⇔3t2 +4at 4 0− =
Với t 0 ta co ùf(0)= = − < ⇒4 0 phương trình (1) luôn có hai nghiệm thỏa mãn điều kiện
sin 3x cos 4x sin 5x cos 6x − = −
1 cos6x 1 cos6x 1 cos10x 1 cos12x
81 Đề thi chung của Bộ giáo dục – đào tạo năm 2002 khối D
Tìm x thuộc đoạn [0;14] nghiệm đúng phương trình :cos3x 4 cos2x 3cosx 4 0 − + − =
82 Đề thi chung của Bộ giáo dục – đào tạo năm 2002 khối A
Tìm x thuộc đoạn x∈[0;2π]nghiệm đúng phương trình :
Trang 181 sin x sin x. 1 cosx 0 sin x 1 cosx 0 sin x (1 cosx)(1 sin x) 0
Điều kiện : cosx 0 x k
85 Đề thi chung của Bộ giáo dục – đào tạo năm 2004 khối D
(2 cosx 1)(2sin x cosx) sin2x sin x − + = −
(2 cosx 1)(2sin x cosx) 2sin x cosx sin x
Trang 192 cosx 1 0 cosx 1/ 2(2 cosx 1)(2sin x cosx) sin x(2 cosx 1)
86 Đại Học Dân Lập Văn Lang năm 1997 khối B & D
3cosx cos2x cos3x 1 2sin xsin2x + − + =
89 Đại Học Quốc Gia TP Hồ Chí Minh năm 1997 khối A
Cho phương trình :4 cos xsin x sin x cosx sin 4x m (*)5 − 5 = 2 + Biết x = π là một nghiệm của (*) Hãy giải phương trình (*) trong trường hợp đó
Giải
4sin x cosx(cos x sin x) sin 4x m− = + ⇔2sin 2x cos2x sin 4x m= + ⇔sin 4x sin 4x m 0 (1)− + =
Vì x= π là nghiệm của phương trình (*) nên x= π cũng là nghiệm của phương trình (1)
Nghĩa là :sin 4x sin 4= π =0 vậy từ (1)⇒m 0=
Vậy phương trình trở thành : sin 4x sin 4x 02 − = ⇔sin 4x 0sin 4x 1= ⇔ =x k4π∨ = +x 8π k4π
=
90 Đại Học Quốc Gia TP Hồ Chí Minh năm 1997 khối D
Tìm các giá trị m để phương trình sau có nghiệm
Cho phương trình :4(sin x cos x) 4(sin x cos x) sin 4x m4 + 4 − 6 + 6 − 2 =
Giải
Trang 20Lập bảng xét dấu đạo hàm trên đoạn [ ]0;1 ta có : f(0) 0 ; f(1) 1= =
Vậy phương trình có nghiệm khi : 9 m 1
16
91 Đại Học Luật TP Hồ Chí Minh năm 1997 khối A
Cho phương trình :cos4x cos 3x asin x = 2 + 2
a) Giải phương trình trên khi a 1=
b) Xác định tham số a để phương trình đã cho có nghiệm x trên khoảng 0;12 π
Giải a) cos4x cos 3x asin x= 2 + 2 ⇔2 cos 2x 12 − =1 cos6x+ 2 + a1 cos2x+ 2
ta thấy phương trình có nghiệm khi 0 a 1< <
92 Đại Học Ngoại Thương năm 1997 khối D
2 2tgx cot gx 3
Trang 2194 Đại Học Bách Khoa Hà Nội năm 1996
Tìm nghiệm của phương trình :sin x cos x cos2x (1)4 + 4 =
thỏa mãn bất phương trình : 1 2
2
1 2
• Nghiệm của (1) thỏa (2) khi − < π ≤1 k1 k≤ π <20⇔ =k 0 Vậy x 0=
95 Đại Học Kỹ Thuật TP Hồ Chí Minh năm 1994
Trang 2298 Đại Học Kỹ Thuật TP Hồ Chí Minh năm 1998
sin 2xsin x cos2x cosx
8cosx cos2xsin x 1cos2xsin x
=
+
(thỏa mãn điều kiện )
4 cos2xsin 2x 1 2sin 4x 1 sin 4x 1/ 2
Trang 23103 Đại Học Giao Thông Vận Tải năm 1996
a)3(cot gx cosx) 2(tgx sin x) − + − = − 5
b)3(cot gx cosx) 5(tgx sin x) 2 (*) − − − =
Điều kiệnsin x 0cosx 0≠≠
104 Đại Học Giao Thông Vận Tải năm 1998
tgx cot gx 2(sin 2x cos2x) + = +
Điều kiện :cosx 0sin x 0≠≠ ⇔sin 2x 0≠
tgx cot gx 2(sin 2x cos2x) 2(sin 2x cos2x) 2(sin 2x cos2x)
Trang 24Điều kiện :sin x 0≥
cosx sin 2x sin 4x + =
Điều kiện :sin 4x 0≠
cosx sin 2x sin 4x+ = ⇔ cosx 2sin x cosx 2sin x cosx cos2x+ =
22sin x cos2x cos2x 1 0 2sin x cos2x 1 cos2x 2sin x cos2x 2sin x
16
= (*)
Xét sinx = 0 thì phương trình không thỏa
Vậy (*) ⇔ sin x cosx cos2x cos4x cos8x=161 sin x
−
a) Tìm m để phương trình có nghiệm.
b) Giải phương trình khi m 1
Trang 25Lập bảng xét dấu trên khoảng (–1;1) ta có : f(–1)= –1 ; f(1) = 1 ; f(0) = ∞
Vậy phương trình có nghiệm khi : 8m8m 1< −1⇔mm 1/ 8< −1/ 8
b) Vậy khi m= 18 thì phương trình vô nghiệm
108 Đại Học Kinh Tế năm 1995
109 Đại Học Quốc Gia Hà Nội năm 1995
4sin 2x 3cos2x 3(4sin x 1) − = −
28sin x cosx 3(1 2sin x) 12sin x 3
sin x 0sin x(4 cosx 3sin x 6) 0
4 cosx 3sin x 6 (vô ngghiệm vì a b 25 c 36)
Trang 263 sin x cosx 3 2 cos2x 3 3tgx cot gx 2 cot g 2x 2 cot g 2x 2 cot g 2x cot g2x cot g 2x
112 Đại Học Quốc Gia TP Hồ Chí Minh năm 1997
Tìm m để phương trình sau có nghiệm:4(sin x cos x) 4(sin x cos x) sin 4x m4 + 4 − 6 + 6 − 2 =
Phương trình có dạng : f(t) 2t= 2 − − =t 1 2m⇒f (t) 4t 1 0/ = − = ⇔ =t 14
Lập bảng xét dấu đạo hàm trên đoạn t 1≤ ta có : f( 1) 2 ; f(1) 0 ; f 1 9
(*) 2(sin x cosx)
sin 2x 1 sin 2x 1sin x cosx
cosx sin2x+ = +sin 2x ⇔ cosx + − − =
4sin x cos2x 2(1 cos 2x) 1 0 2(1 cos2x) cos2x 3 cos 2x 0
Trang 27cos4x 6sin x cosx 1 + =
sin x cos 2x cos 3x = +
1 cos2x 1 cos4x 1 cos6x cos2x cos4x 1 cos6x 0
2
1 cos2x 0 2sin x 0 sin x 0 (loại)
Vậy phương trình đã cho vô nghiệm
120 Đại Học Ngoại Thương Hà Nội năm 1995
4 cosx 2cos2x cos4x 1 − − =
Trang 28cos2x 1 2 cos x 1 1
cosx 1 cosx 1
(vo ânghiệm)cos2x 1 cos2x 1
123 Đại Học Ngoại Thương TP Hồ Chí Minh năm 1997
9sin x 6cosx 3sin 2x cos2x 8 + − + =
29sin x 6 cosx 6sin x cosx 1 2sin x 8
2sin x 6 cosx 7 (vô nghiệm) 2
124 Đại Học Sư Phạm Hà Nội năm 1997
5cosx cos2x 2sin x 0 − + =
sin x 05cosx cos2x 2sin x
5cosx (2 cos 1) 4sin x
cosx 3 (loại) cosx 1/ 25cosx (2 cos 1) 4(1 cos x) 2 cos x 5cosx 3 0
Trang 29129 Trung Học Kinh Tế năm 2002
cos4x sin x sin 7x cos2x − = −
cos4x cos2x sin 7x sin x 2 cos3x cosx 2sin 4x cos3x