1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tổng quan về phương trình lượng giác

29 520 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 1,62 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tổng quan về phương trình lượng giác Môn toán Ôn thi tốt nghiệp

Trang 1

x1

x2xx

)cos)(sin

cos

(sin3x+ 3x 2x+ 2x =2 5x+ 5x

)sin(cos

cos)sin(cos

sincos

sinsin

coscos

x0

xx

x

2

sincos sin

cossin

cos sin

cos)

sin)(cos

sin

(cos

Z)(k cos

sincos

xx

x

2 2

3 sin2 x = cos2 2 x + cos23 x

0x1

x2x

2

x61

2

x1

x20x2

xx

Z)(k

cos

cos

cos = ∨ = ∨ = ⇔ = π+ π ∨ = π+ π ∨ = π+ π ∈

3

k6

x2

k4xk

2x0x0

x0

x

4 sin6 x + cos6 x = 2 (sin8 x + cos8 x )

xx

2x2

2x1

x2xx

coscos

π

±

=

π+

xk4x

2

m4

x1

tgx x 01

xtg

0xx

6

Trang 2

5 sin x − cos x + sin x + cos x = 2

2kx0x21

x22

x224xx

2x1

x8

13x

13xxx

xx

8

13x4

1x22

11

x( sin2 sin2 ) cos2 cos ( sin2 ) cos2

cos

2

1x0

6

x2

k4x

7 1 + 3 tgx = 2 sin 2 x(*) Đặt t=tgx

π+

−+

=+

−+

⇔+

=

+

4x1tgx1t01t2t31t01ttt3t1

t4t

tgx3x2x

x k2

xtg



π+α

x2x

x2

)(

()(

)

4x1tgx0

1xtg31tgxx

tg1tgx

4xx21x

02xx

2x2x0

3x2x1

x2

Z)(k (loại)

cos)

sin)(cos(cos − + = ⇔ =−= ⇔ =−π+ π ∈

4

x1

tgx x 20

xx

Trang 3

23

x1

x4x

432x22x

4

Z)(k

x2

4 sin x cos x 1 vo ânghieäm 4 2

03x244x2

2

kxkx20

x

2

15 cos2 2x−4sin4x+3=0 ⇔(1−2sin2 x)2 −4sin4x+3=0

03x4x4x

4

1− 2 + 4 − 4 + =

2x0x1

x2

16.cos x cos 2x 12 = 2 −

011x4x4x0

11x2

cos(cos

)cos

(cos x 1 32 x 1 2 x 1 34 x 4 x 1

Trang 4

5

2x1

0x5

2x2

0x5

1x

1x0

1x6

x

2 2

4

cos

sincos

sincos

coscos

)

x2x1

x2x2x2x1

xx

2

k4xk2x20

x

C2 tg x 2 2tg x tg x tg x 2 2tg x

xtg1

xtg

+

=+

cos = = π⇔ =±π+ π⇔ =± π+ π ∈

6x2k3x232

1

x

20.3−3sin4 x−5cos4 x =0

0x5xx

21330x5x1

0xx

6x

cos

cos)

cos(

coscos

coscos

1x

tg2 + 2 =

⇔ (1) Ñieàu kieän :tgx≠0(1)⇔tg4x−2tg2x+1=0⇔(tg2x−1)2 =0

Trang 5

23

8

1 x

8

1x

22x2888

1x28

1x24

1x

24 2(1−sin2x)−5(sinx−cosx)+3=0⇔2(sinx−cosx)2 −5(sinx−cosx)+3=0

12xx

cos

cos

)

(1 ⇔1+ 2x =0⇔ 2x =−1

Z)(k cos

)(coscos

Trang 6

cos

cos

)

(1 ⇔ 2x+ x+1=0

Z)(k cos

)(coscos

1x

1

coscos

]cos

01xx

(loại)

coscos

cos

)

( ⇔ + − = ⇔ x ==−−1−+ 2 =<−1α ⇔x=± α+k2π ∈

21x0

1x2x

32 sin x2 12 sin x 1 0

sin x sin x

sin

sin

)

(1 ⇔ 2 x+ x+1=0

Z)(k sin

)(sinsin

sin

)

2x1x0

1x0

1x2x

33 4 sin x2 12 4 sin x 1 7 0

sin xsin x

sin

sin

)

(1 ⇔2 2x−3 x+2=0

Trang 7

6gxtgx

22gx

()

4

x4tg1tgx0

1tgx0

1tgx2xtg2tgx

1

tgx

)sin(sin

sincos

sincos

sinsin

coscos

sin

)

(

62

1x1

x2x

x4xx

4x

xx

C2 : Đặt t=tgx+cotgx⇒t2 =(tgx+cotgx)2 =tg2x+cotg2x+2tgxcotgx =tg2x+cotg2x+2

42xg

Z)(k ∈π+

sin

coscos

1 2sin 2x 1 sin2x sin

35 tg2x + cot g2x + 5 ( tgx + cot gx ) + 6 = 0 (*)

Điều kiện : sin cos ≠ ⇔sin ≠ ⇔ ≠ π (k∈Z)

2

kx0x0

xx

06gxtgx

52gx

)

Trang 8

sincos

sincos

sinsin

coscos

sin

)

(

62

1x1

x2x

x4xx

4x

xx

xx

01gxtgx

4xg3xtg1301gxtgx

4xg3x

42gxtgx

302gxtgx

4xgx

tg

04gxtgx

4gxtgx

Đặt : t =tgx+cotgx⇒t2 =(tgx+cotgx)2 =tg2x+cotg2x+2tgxcotgx =tg2x+cotg2x+2

42xg

x2

t =− ⇔ + =−2⇔sin2 +cos2 =− sin cos ⇔sin =−

sin

coscos

xx

04gxtgx

5xtg2xg1

2

1)⇔ ( +cot 2 )+ 2 + ( +cot )+ =

(

04gxtgx

52gxtgx

204gxtgx

5xgx

tg

0gxtgx

5gxtgx

⇔ ( cot ) ( cot ) (*)

Đặt :t=tgx+cotgx⇒t2 =(tgx+cotgx)2 =tg2x+cotg2x+2tgxcotgx

2xg

x

tg2 + 2 +

42xg

sin

5

1x2x

x5xx

22

5x

xx

x2

Trang 9

3 2(sin x cosx) 2(sin x cosx) sin x cosx 2 0

Phương trình trở thành :⇔ −t3 2t2 + −t 2 0= ⇔ −(t 2)(t +1) = 02 ⇔t = 2

39. 2(sin x cosx) tgx cot gx + = +

sin x cosx2(sin x cosx)

cosx sinx

⇔ + = + ⇔ 2(sin x cosx)sin x cosx 1+ =

đặt t sin x cosx 2 cos x

Phương trình trở thành :⇔ − −t3 t 2 0= ⇔ −(t 2)(t + 2t +1) = 02 ⇔t = 2

40.sin x cos x sin 2x sin x cosx3 + 3 = + +

(sin x cosx)(1 sin x cosx) 2sin x cosx sin x cosx

2

t 1đặt t sin x cosx 2 cos x sin x cosx

VT (cos4x cos2x)= − =(2sin3xsin x) =sin 3xsin x 4≤ VP 5 sin3x 4= + ≥

Vậy phương trình tương đương với hệ :

VT (cos4x cos2x)= − =(2sin3xsin x) =sin 3xsin x 4≤ VP 5 sin3x 4= + ≥

Vậy phương trình tương đương với hệ :

Trang 10

VT sin x cosx 2 sin x 2

sin x sin x sin x sin x

⇔ + = + cosx 1≤ ⇒cos x cos x13 ≤ 2 ; sin x 1≤ ⇒sin x sin x14 ≤ 2Vậysin x sin x 113 + 14 ≤ Dấu đẳng thức xảy ra khi:

46.sin x + cos x = 2 ( 2 − sin 3 x ) (1)

VT sin x cosx 2 cos x 2

2

VP= ( −sin )≥ ( − )=

Vậy (1) 2 cos x 4 2 cos x 4 1 cos x 4 1 (1)

2 sin3x 1 sin3x 1 (2)2(2 sin3x) 2

π

=

⇔π

Vậy phương trình vô nghiệm

47.(cos 4 x − cos 2 x )2 = 5 + sin 3 x

4xx

34

xx32

VT =(− sin sin )2 = sin2 sin2 ≤ VP=5+sin x≥5−1=4

2 2

2

4x

3 x 11

xx 11

xx x 14

x

thế vào (2) ta có : sin x =3−4=−1 thỏa mãn

Khi sin =− ⇔ =−π+k2π (k∈Z)

2x1

x

thế vào (2) ta có : sin x =−3+4=1≠−1 không thỏa

Vậy nghiệm của phương trình là : =−π+k2π (k∈Z)

2x

Trang 11

48 . 5 + sin2 2 x = sin x + 2 cos x (1)

5x5

VT= +sin2 ≥ Dấu bằng xảy ra ⇔ sin2x = 0 ⇔ = π (k∈Z)

2

k

5xx

41x2

x

VP=sin + cos ≤ + sin2 +cos2 =

Dấu bằng xảy ra ⇔

2

1tgx2

x1

49. 3 sin 2 x − cos 2 x + 3 sin x + cos x = 4 (1)

2x2

1x2

3x22

1x2

1xx

2

1

=+

=+

Vì cos x≤1 và cosx≤1 nên (*)

Trang 12

k2

k

x1

x x

x01xx

Vậy nghiệm của phương trình là :x = 0

Trang 13

cosx cos2x cos3x cos4x 0 + + + =

sin x cosx tgx 1 4 2sin x cos x

sin x cos 2x cos 3x = +

1 cos2x 1 cos4x 1 cos6x (cos2x cos4x) (1 cos6x) 0

63 Đại học Quốc Gia Hà Nội khối D năm 1999

sin x cosx sin x cosx 2 − + + =

Bình phương 2 vế ta được cos2x 1 sin 2x 0 x k

Trang 14

sin t cost 1 sin 2t 2 (voânghieäm) 2 4

Trang 15

72 Đại Học Thái Nguyên khối D năm 2000

sin2x 4(cosx sin x) m + − =

a) Giải phương trình trên khi m 4=

b) Với giá trị nào của m thì phương trình trên có nghiệm?

Giải a) Khi m 4= , phương trình có dạng :

sin2x 4(cosx sin x) 4+ − = ⇔ −(1 sin 2x) 4(cosx sin x) 3 0− − + =

2(cosx sin x) 4(cosx sin x) 3 0

b) sin2x 4(cosx sin x) m+ − = ⇔(cosx sin x)− 2 −4(cosx sin x) m 1 0 (*)− + − =

Đặt : t cosx sin x= − = 2 cos x + 4π⇒ ≤t 2

2(*)⇔ − + − =t 4t m 1 0Nếu ∆ = − < ⇔/ 5 m 0 m 5> ⇒phương trình vô nghiệm

Nếu ∆ = − ≥ ⇔/ 5 m 0 m 5≤ ⇒ phương trình có hai nghiệm

72 Đại Học Văn Hóa Hà Nội khối D năm 2001

sinx 2cosx cos2x 2sin x cosx 0 + + − =

2sinx 1 2sin x 2 cosx(1 sin x) 0

sinx 1sinx 1

Trang 16

76 Đại Học Y Khoa Hà Nội khối B năm 1998

2(cot g2x cot g3x) tg2x cot g3x − = +

Điều kiện :sin 2x 0 ; sin3x 0 ; cos2x 0≠ ≠ ≠

cos2x cos3x sin 2x cos3x2(cot g2x cot g3x) tg2x cot g3x 2

sin 2x sin3x cos2x sin3x

sin 2xsin3x sin3x cos2x sin 2xsin3x cos2x

sin 2x 0≠

Vậy phương trình vô nghiệm

77 Đại Học Y Dược TP Hồ Chí Minh khối B năm 1997

78 Đại Học Y Dược TP Hồ Chí Minh khối B năm 1998

Xác định a để hai phương trình sau tương đương

2cosx cos2x 1 cos2x cos3x = + +

Trang 17

a 3 1 a 3 1 a 3 0 a 3 1 a 5 a 1 a 3 a 4

79 Đại Học Y Dược TP Hồ Chí Minh khối B năm 2001

Xác định a để phương trình sau có nghiệm : sin x cos x a sin2x6 + 6 =

Đặt : t sin 2x= ⇒ ≤ ≤0 t 1 (*)⇔3t2 +4at 4 0− =

Với t 0 ta co ùf(0)= = − < ⇒4 0 phương trình (1) luôn có hai nghiệm thỏa mãn điều kiện

sin 3x cos 4x sin 5x cos 6x − = −

1 cos6x 1 cos6x 1 cos10x 1 cos12x

81 Đề thi chung của Bộ giáo dục – đào tạo năm 2002 khối D

Tìm x thuộc đoạn [0;14] nghiệm đúng phương trình :cos3x 4 cos2x 3cosx 4 0 − + − =

82 Đề thi chung của Bộ giáo dục – đào tạo năm 2002 khối A

Tìm x thuộc đoạn x∈[0;2π]nghiệm đúng phương trình :

Trang 18

1 sin x sin x. 1 cosx 0 sin x 1 cosx 0 sin x (1 cosx)(1 sin x) 0

Điều kiện : cosx 0 x k

85 Đề thi chung của Bộ giáo dục – đào tạo năm 2004 khối D

(2 cosx 1)(2sin x cosx) sin2x sin x − + = −

(2 cosx 1)(2sin x cosx) 2sin x cosx sin x

Trang 19

2 cosx 1 0 cosx 1/ 2(2 cosx 1)(2sin x cosx) sin x(2 cosx 1)

86 Đại Học Dân Lập Văn Lang năm 1997 khối B & D

3cosx cos2x cos3x 1 2sin xsin2x + − + =

89 Đại Học Quốc Gia TP Hồ Chí Minh năm 1997 khối A

Cho phương trình :4 cos xsin x sin x cosx sin 4x m (*)5 − 5 = 2 + Biết x = π là một nghiệm của (*) Hãy giải phương trình (*) trong trường hợp đó

Giải

4sin x cosx(cos x sin x) sin 4x m− = + ⇔2sin 2x cos2x sin 4x m= + ⇔sin 4x sin 4x m 0 (1)− + =

Vì x= π là nghiệm của phương trình (*) nên x= π cũng là nghiệm của phương trình (1)

Nghĩa là :sin 4x sin 4= π =0 vậy từ (1)⇒m 0=

Vậy phương trình trở thành : sin 4x sin 4x 02 − = ⇔sin 4x 0sin 4x 1= ⇔ =x k4π∨ = +x 8π k4π

=

90 Đại Học Quốc Gia TP Hồ Chí Minh năm 1997 khối D

Tìm các giá trị m để phương trình sau có nghiệm

Cho phương trình :4(sin x cos x) 4(sin x cos x) sin 4x m4 + 4 − 6 + 6 − 2 =

Giải

Trang 20

Lập bảng xét dấu đạo hàm trên đoạn [ ]0;1 ta có : f(0) 0 ; f(1) 1= =

Vậy phương trình có nghiệm khi : 9 m 1

16

91 Đại Học Luật TP Hồ Chí Minh năm 1997 khối A

Cho phương trình :cos4x cos 3x asin x = 2 + 2

a) Giải phương trình trên khi a 1=

b) Xác định tham số a để phương trình đã cho có nghiệm x trên khoảng 0;12 π 

Giải a) cos4x cos 3x asin x= 2 + 2 ⇔2 cos 2x 12 − =1 cos6x+ 2 + a1 cos2x+ 2 

  ta thấy phương trình có nghiệm khi 0 a 1< <

92 Đại Học Ngoại Thương năm 1997 khối D

2 2tgx cot gx 3

Trang 21

94 Đại Học Bách Khoa Hà Nội năm 1996

Tìm nghiệm của phương trình :sin x cos x cos2x (1)4 + 4 =

thỏa mãn bất phương trình : 1 2

2

1 2

• Nghiệm của (1) thỏa (2) khi − < π ≤1 k1 k≤ π <20⇔ =k 0 Vậy x 0=

95 Đại Học Kỹ Thuật TP Hồ Chí Minh năm 1994

Trang 22

98 Đại Học Kỹ Thuật TP Hồ Chí Minh năm 1998

sin 2xsin x cos2x cosx

8cosx cos2xsin x 1cos2xsin x

=

+

(thỏa mãn điều kiện )

4 cos2xsin 2x 1 2sin 4x 1 sin 4x 1/ 2

Trang 23

103 Đại Học Giao Thông Vận Tải năm 1996

a)3(cot gx cosx) 2(tgx sin x) − + − = − 5

b)3(cot gx cosx) 5(tgx sin x) 2 (*) − − − =

Điều kiệnsin x 0cosx 0≠≠

104 Đại Học Giao Thông Vận Tải năm 1998

tgx cot gx 2(sin 2x cos2x) + = +

Điều kiện :cosx 0sin x 0≠≠ ⇔sin 2x 0≠

tgx cot gx 2(sin 2x cos2x) 2(sin 2x cos2x) 2(sin 2x cos2x)

Trang 24

Điều kiện :sin x 0≥

cosx sin 2x sin 4x + =

Điều kiện :sin 4x 0≠

cosx sin 2x sin 4x+ = ⇔ cosx 2sin x cosx 2sin x cosx cos2x+ =

22sin x cos2x cos2x 1 0 2sin x cos2x 1 cos2x 2sin x cos2x 2sin x

16

= (*)

Xét sinx = 0 thì phương trình không thỏa

Vậy (*) ⇔ sin x cosx cos2x cos4x cos8x=161 sin x

a) Tìm m để phương trình có nghiệm.

b) Giải phương trình khi m 1

Trang 25

Lập bảng xét dấu trên khoảng (–1;1) ta có : f(–1)= –1 ; f(1) = 1 ; f(0) = ∞

Vậy phương trình có nghiệm khi : 8m8m 1< −1⇔mm 1/ 8< −1/ 8

b) Vậy khi m= 18 thì phương trình vô nghiệm

108 Đại Học Kinh Tế năm 1995

109 Đại Học Quốc Gia Hà Nội năm 1995

4sin 2x 3cos2x 3(4sin x 1) − = −

28sin x cosx 3(1 2sin x) 12sin x 3

sin x 0sin x(4 cosx 3sin x 6) 0

4 cosx 3sin x 6 (vô ngghiệm vì a b 25 c 36)

Trang 26

3 sin x cosx 3 2 cos2x 3 3tgx cot gx 2 cot g 2x 2 cot g 2x 2 cot g 2x cot g2x cot g 2x

112 Đại Học Quốc Gia TP Hồ Chí Minh năm 1997

Tìm m để phương trình sau có nghiệm:4(sin x cos x) 4(sin x cos x) sin 4x m4 + 4 − 6 + 6 − 2 =

Phương trình có dạng : f(t) 2t= 2 − − =t 1 2m⇒f (t) 4t 1 0/ = − = ⇔ =t 14

Lập bảng xét dấu đạo hàm trên đoạn t 1≤ ta có : f( 1) 2 ; f(1) 0 ; f 1 9

(*) 2(sin x cosx)

sin 2x 1 sin 2x 1sin x cosx

cosx sin2x+ = +sin 2x ⇔ cosx + − − =

4sin x cos2x 2(1 cos 2x) 1 0 2(1 cos2x) cos2x 3 cos 2x 0

Trang 27

cos4x 6sin x cosx 1 + =

sin x cos 2x cos 3x = +

1 cos2x 1 cos4x 1 cos6x cos2x cos4x 1 cos6x 0

2

1 cos2x 0 2sin x 0 sin x 0 (loại)

Vậy phương trình đã cho vô nghiệm

120 Đại Học Ngoại Thương Hà Nội năm 1995

4 cosx 2cos2x cos4x 1 − − =

Trang 28

cos2x 1 2 cos x 1 1

cosx 1 cosx 1

(vo ânghiệm)cos2x 1 cos2x 1

123 Đại Học Ngoại Thương TP Hồ Chí Minh năm 1997

9sin x 6cosx 3sin 2x cos2x 8 + − + =

29sin x 6 cosx 6sin x cosx 1 2sin x 8

2sin x 6 cosx 7 (vô nghiệm) 2

124 Đại Học Sư Phạm Hà Nội năm 1997

5cosx cos2x 2sin x 0 − + =

sin x 05cosx cos2x 2sin x

5cosx (2 cos 1) 4sin x

cosx 3 (loại) cosx 1/ 25cosx (2 cos 1) 4(1 cos x) 2 cos x 5cosx 3 0

Trang 29

129 Trung Học Kinh Tế năm 2002

cos4x sin x sin 7x cos2x − = −

cos4x cos2x sin 7x sin x 2 cos3x cosx 2sin 4x cos3x

Ngày đăng: 20/03/2014, 15:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w