Nối tiếp nội dung phần 1, phần 2 cuốn sách Tuyển tập 20 đề ôn tập học kì 2 môn Toán lớp 10 năm 2020-2021 tiếp tục cung cấp tới các em học sinh 7 đề thi được tuyển chọn nhằm giúp các bạn ôn tập và nâng cao kỹ năng giải bài tập toán nhằm chuẩn bị cho kì thi sắp diễn ra đạt kết quả cao. Mời các bạn cùng tham khảo chi tiết nội dung cuốn sách tại đây.
Trang 111.D 12.C 13.A 14.A 15.D 16.A 17.B 18.B 19.C 20.A 21.B 22.B 23.B 24.B 25.A 26.C 27.B 28.A 29.D 30.C 31.A 32.B 33.D 34.C 35.D 36.C 37.A 38.C 39.B 40.C 41.A 42.B 43.C 44.D 45.C 46b.B 47b.C 48b.D 49b.A 50b.C 46c.D 47c.C 48c.B 49c.D 50c.A
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT PHẦN A: PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC HỌC SINH
Câu 1: Viết phương trình đường tròn tâm I3; 2 và tiếp xúc với đường thẳng 2xy 1 0
Gọi đường thẳng có phương trình 2xy 1 0 là
Đường tròn tâm I tiếp xúc với
22
Đường tròn đã cho có tâm I2; 0 và có bán kính 2 2
Với x0;y2, 2x5y2.0 5.2 10 1 (không là nghiệm của bất phương trình)
Với x 2;y 6, 2x5y2. 2 5. 6 26 1 (là nghiệm của bất phương trình) Với x1;y 3, 2x5y2.1 5. 3 17 1 (là nghiệm của bất phương trình)
Với x 2;y 7, 2x5y2. 2 5. 7 31 1 (là nghiệm của bất phương trình)
Câu 4: Điểm nào dưới đây KHÔNG thuộc đường thẳng d: 3xy 1 0?
Trang 2Với x2;y 5, 3x y 1 3.2 5 1 0 (thuộc đường thẳng d )
Với x1;y0, 3xy 1 3.1 0 1 50 (không thuộc đường thẳng d )
Với x0;y1, 3xy 1 3.0 1 1 0 (thuộc đường thẳng d )
22
22
22
11
22
Lời giải Chọn B
Vậy nghiệm của bất phương trình là
11
22
Đường thẳng đã cho có điểm đi qua là A1; 2 và VTCP 2;1
u
Suy ra VTPT của đường thẳng là 1; 2
n
Khi đó, PTTQ của đường thẳng: 1x12y20 x2y 3 0
Câu 7: Cho hai đường thẳng 2xy 1 0 và x2y20 Khi nói về vị trí tương đối của chúng,
khẳng định nào đúng?
A Cắt nhau nhưng không vuông góc B Trùng nhau
C Song song D Vuông góc
Lời giải Chọn D
Trang 3Câu 8: Giải bất phương trình 2 1
Lời giải Chọn A
Ta có: tan cot sin cos 1
D 0 và 3
Lời giải Chọn C
được biểu diễn bởi điểm B trên đường tròn lượng giác
Câu 11: Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua M3; 6 và có một vectơ pháp tuyến
2;1
A 2xy0 B 3x6y0 C x2y150 D 2xy120
Lời giải Chọn D
Đường thẳng đi qua M3; 6 và có một vectơ pháp tuyến 2;1 có phương trình là
a B sina b sin cosa bsin cos b a
Trang 4C sin 2a 2 sin cos a a D cos cos 2sin sin
Ta có sin 2a2 sin cos a a
Câu 13: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình mx 2 x m có tập nghiệm là
A m1 B m1 C m1 D m
Lời giải Chọn A
Đường thẳng đi qua M5; 0 và N0;3 có phương trình là 1
Góc lượng giác có số đo 60 thì có số đo bằng
2( 3) 4 2 2
Trang 5Câu 19: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình 2
2x (m1)xm 1 0 có hai nghiệm dương phân biệt
Để phương trình 2x2(m1)xm 1 0có hai nghiệm dương phân biệt khi và chỉ khi
P
m
m
Không tồn tại giá trị nào của m
Câu 20: Tính khoảng cách từ điểm M(2;1) đến đường thẳng 3x4y 1 0
Lời giải Chọn A
2 2
3.2 4.1 1 3( , )
1 3sin cos
A sink sin B cosk2cos
C cos k cos D 1 tan 1
Lời giải Chọn B
cos k2 cos
Trang 6Câu 24: Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua M3; 0 và song song với đường thẳng
2xy1000
A x2y 6 0 B 2xy 6 0 C x2y 6 0 D 2xy 6 0
Lời giải Chọn B
Đường thẳng đi qua điểm M3; 0 và song song với đường thẳng 2xy1000 có véctơ pháp tuyến 2;1
Ta có phương trình của đường tròn x12y52 5 nên tâm I 1; 5
Vì phương trình tiếp tuyến của đường tròn x12y52 5 tại điểm M 3; 4 nên phương trình tiếp tuyến đi qua điểm M 3; 4 và nhận 2;1
Vì đường tròn đường kínhAB nên đường tròn có tâm I 2; 1là trung điểmABvà bán kính 1
2 22
Do đường cao đỉnh A của tam giác ABC nên đi qua A3; 4 và nhận 9; 2
BC làm vectơ pháp tuyến Khi đó phương trình đường cao đỉnhA có dạng:
Ta có: 3 1 0 1
3
Trang 7Câu 29: Tìm điều kiện xác định của bất phương trình 1 1
Điều kiện xác định của bất phương trình 0 0 3
Câu 31: Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua M3; 1 và có một véc tơ chỉ phương
2; 1
A x2y 1 0 B 2xy 7 0 C x2y 5 0 D 2xy 5 0
Lời giải Chọn A
Vectơ pháp tuyến của đường thẳng 1; 2
Trang 8Lời giải Chọn D
Ta có 2x25x 3 0
312
Ta có đường tròn lượng giác có bán kính R1
m x m x m , với m là tham số Tìm tất cả các giá trị của
m để phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt
m thì phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt
Câu 36: Cho phương trình 2
x m x m , với m là tham số Tìm tất cả các giá trị của m để
phương trình đã cho có nghiệm
Trang 9Gọi là góc giữa hai đường thẳng
Hai vectơ pháp tuyến lần lượt là 13; 1 , 2 1; 2
C 0; 1 D 0; 2
Lời giải Chọn C
Tọa độ giao điểm của hai đường thẳng đã cho là nghiệm hệ phương trình:
Vậy giao điểm cần tìm là (0; -1)
Câu 41: Viết phương trình đường tròn tâm I(2; 3), bán kính R = 2
Phương trình đường tròn có tâm I(2; 3), bán kính R = 2 là: x22y32 4
Câu 42: Cho góc lượng giác 0;
2 2.9
9
Lời giải Chọn B
Trang 10Từ đó, sin 2 2sin cos 2 .1 2 2 4 2.
Ta có x24x 3 0 3 x 1
Vậy bất phương trình có tập nghiệm là S 3; 1
Câu 45: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để 2
Bất phương trình đầu của hệ 2x 1 x 3 x4S1 ; 4
Bất phương trình hai của hệ xm S2 m;
Hệ đã cho có nghiệm khi S1S2 m4
Vậy chọn B
Trang 11Câu 47: Tìm tọa độ các giao điểm của đường tròn C : x12y32 4 và đường thẳng
: 4 0
d x y
A 1; 3 B Không có giao điểm C 1; 3 ; 1; 5 D 1; 5
Lời giải Chọn C
Tọa độ giao điểm là nghiệm hệ phương trình 12 32 4 12 32 4
Vậy có hai giao điểm là 1; 3 và 1; 5
Câu 48: Cho tứ giác ABCD có A1;7 , B1;1 , C5;1 , D7;5 Tìm tọa độ giao điểm I của hai
đường chéo của tứ giác
A I4; 2 B I2; 4 C I2;3 D I3;3
Lời giải Chọn D
Phương trình đường chéo AC : 1 7
Câu 49: Trong tam giác ABC , hệ thức nào SAI?
A sinA B sinC B cosA B cosC
Ta có
2 2
Trang 122
11
x
x
x x
x
x
Trang 13
ĐẶNG VIỆT ĐÔNG
ĐỀ SỐ 14
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II - NĂM HỌC 2020-2021
Môn: TOÁN, Lớp 10
Thời gian làm bài: 90 phút, không tính thời gian phát đề
Câu 1 Cho hàm sốy f x có bảng xét dấu dưới đây
Hỏi y f x là hàm số nào trong 4 đáp án sau?
Câu 3 Tập nghiệm của bất phương trình ( 21)(3 2 ) 0
Câu 5 Khi biểu diễn trên đường tròn lượng giác cung lượng giác nào trong các cung lượng giác có số
đo dưới đây có cùng điểm cuối với cung lượng giác có số đo
A tan tan B sin sin
C cot cot D cos cos
Câu 8 Khẳng định nào dưới đây sai?
A cos 2a2 cosa B 1 2
2sin a 1 cos 2a
C sina b sin cosa bsin cosb a D sin 2a2sin cosa a
Câu 9 Rút gọn biểu thức M cos 115 cos –365 sin 115 sin –365
A M cos245 B M sin 480
C M sin245 D M cos 480
Câu 10 Công thức nào sau đây sai?
Trang 14A sin sin 1 cos cos
Câu 13 Đường thẳng đi quaA1; 2, nhận n (2; 4)
làm véctơ pháp tuyến có phương trình là:
A x– 2 – 4y 0 B xy40 C –x2 – 4y 0 D x – 2 y 3 0
Câu 14 Cho đường thẳng d có phương trình tổng quát là 2019 x2020y2021 0 Tìm khẳng định
sai trong các khẳng định sau:
D d song song với đường thẳng 2019 x2020y 0
Câu 15 Đường tròn có phương trình 2 2
m m
Trang 15Câu 25 Rút gọn biểu thức Asinxycosycosxysiny
A Acosx B Asinx C Asin cos 2x y D Acos cos 2x y
Câu 26 Rút gọn biểu thức sin sin 2 sin 3
cos cos 2 cos 3
C Atan 2x D Atanxtan 2xtan 3x
Câu 27 Cho A , B , C là các góc của tam giác ABC Khẳng định nào sau đây Đúng?
A sin 2Asin 2Bsin 2C4cos cos cosA B C
B sin 2Asin 2Bsin 2C 4cos cos cosA B C
C sin 2Asin 2Bsin 2C4sin sin sinA B C
D sin 2Asin 2Bsin 2C 4sin sin sinA B C
Câu 28 Cho đường thẳng : 2 2
Câu 30 Cho tam giác ABC có A1; 4, B3; 2, C7 ; 3 Lập phương trình đường trung tuyến AM
của tam giác ABC
Trang 16Câu 32 Trong mặt phẳng Oxy , cho elip 2 2
E x y và đường thẳng d x: 2y 4 0Giao điểm của đường thẳng d và elip E có tọa độ là
Câu 35 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường tròn C tâm I bán kính R, đường thẳng là tiếp
tuyến của đường tròn C tại điểm M Chọn khẳng định đúng
Câu 40 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng d: 3x4y 1 0 và điểm I1; 2 Gọi C
là đường tròn tâm I và cắt đường thẳng d tại hai điểm A B, sao cho tam giácIAB có diện tích bằng 4 Phương trình đường tròn C là:
A x12y22 8 B x12y22 20
C x12y22 5 D x12y22 16
Câu 41 Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số
2 2
Trang 17
Câu 46 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình chữ nhật ABCD có diện tích bằng 12, tâm I là
giao điểm của hai đường thẳngd1:xy 3 0, d2:xy Trung điểm cạnh 6 0 AD là giao điểm của d1 và Ox Biết đỉnh A có tung độ dương, giả sử tọa độ A a b ; , khi đó giá trị 2
Câu 49 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABCcó A1; 2, đường thẳng chứa tia phân giác
trong góc Ccó phương trình d x: y 3 0, đường thẳng chứa cạnh BC đi qua điểm
Trang 1921.D 22.B 23.A 24.A 25.B 26.C 27.C 28.D 29.A 30.C
31.A 32.D 33.A 34.A 35.A 36.A 37.B 38.D 39.C 40.A
41.D 42.A 43.D 44.B 45.A 46.D 47.B 48.B 49.C 50.A
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 1 Cho hàm sốy f x có bảng xét dấu dưới đây
Hỏi y f x là hàm số nào trong 4 đáp án sau?
A. f x 8 4x B. f x 16x 8 C. f x x 2 D. f x 2 4x
Lời giải Chọn A
Lời giải Chọn D
Theo định lý dấu của tam thức bậc hai ta có 0, 0
Trang 20Câu 5 Khi biểu diễn trên đường tròn lượng giác cung lượng giác nào trong các cung lượng giác có số
đo dưới đây có cùng điểm cuối với cung lượng giác có số đo
Trang 21Lời giải Chọn D
cot cotsai vìcot cot
Câu 8 Khẳng định nào dưới đây sai?
A cos 2a2 cosa 1 B 2sin2a 1 cos 2a
C sina b sin cosa bsin cosb a D sin 2a2sin cosa a
Lời giải Chọn A
cos 2a2 cos a1 nên A sai
Và: cos 2a 1 2 sina2 sin2a 1 cos 2a nên B đúng
Ta có công thức: cosa b cos cosa bsin sina b
Câu 10 Công thức nào sau đây sai?
A.sin sin 1 cos cos
Áp dụng công thức biến đổi tích thành tổng thì
Ta có 4 sin 2 cos 2 4 sin 2 cos 2 2 sin 2
cos 3 cos 2 cos 2 cos cos
Trang 22Câu 12 Trong mặt phẳng Oxy, đường thẳng đi qua điểm A2; 4 và nhận u 4; 3
là vec-tơ chỉ phương có phương trình tham số là:
Đường thẳng đi qua A2; 4 và nhận u 4; 3
làm vec-tơ chỉ phương nên PTTS là:
Câu 13 Đường thẳng đi quaA1; 2, nhận n (2; 4)
làm véctơ pháp tuyến có phương trình là:
A x– 2 – 4y 0 B xy40 C –x2 – 4y 0 D x – 2 y 3 0
Lời giải Chọn D
PT đường thẳng cần tìm là : 2x14y20
Vậy PT tổng quát đường thẳng cần tìm là: x 2 y 3 0
Câu 14 Cho đường thẳng d có phương trình tổng quát là 2019 x2020y2021 0 Tìm khẳng định
sai trong các khẳng định sau :
Đường thẳng d có véctơ chỉ phương
( 2020;2019)
1
20192020
u k u
Trang 23m m
Yêu cầu bài toán tương đương biểu thức 2
Trang 24Yêu cầu bài toán f x khi 0 x ; 3 1;1
Vì
o1801rad
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là ; 2 2;
Câu 23 Cho sin 3
Trang 25Câu 25 Rút gọn biểu thức Asinxycosycosxysiny
A Acosx B Asinx C Asin cos 2x y D Acos cos 2x y
Lời giải Chọn B
Ta cóAsin cosx ycos sinx ycosycos cosx ysin sinx ysiny
Câu 26 Rút gọn biểu thức sin sin 2 sin 3
cos cos 2 cos 3
Ta có sin sin 2 sin 3
cos cos 2 cos 3
2sin 2 cos sin 2
2 cos 2 cos cos 2
x x
tan 2x Vậy Atan 2x
Câu 27 Cho A , B , C là các góc của tam giác ABC Khẳng định nào sau đây Đúng?
A sin 2Asin 2Bsin 2C4cos cos cosA B C
B sin 2Asin 2Bsin 2C 4cos cos cosA B C
C sin 2Asin 2Bsin 2C4sin sin sinA B C
D sin 2Asin 2Bsin 2C 4sin sin sinA B C
Lời giải Chọn C
Ta có sin 2Asin 2Bsin 2C sin 2Asin 2Bsin 2C
2sin A B cos A B 2 sin cosC C
Trang 26
2sinC cos A B cosC
4sin cos cos
4sin sin sinC A B
Câu 28 Cho đường thẳng : 2 2
Câu 30 Cho tam giác ABC có A1; 4, B3; 2, C7 ; 3 Lập phương trình đường trung tuyến AM
của tam giác ABC
A 8x3y 4 0 B 3x8y350
C 3x8y350 D 8x3y200
Lời giải Chọn C
M là trung điểm của đoạn thẳng BC nên 5;5
2
M
3
3(x1) 8( y4)03x8y350
Trang 27Đường tròn có tâm I 1; 2 và đi qua M2;1 thì có bán kính là 2 2
A 0; 4 và 2; 3 B 4; 0 và 3; 2
C 0; 4 và 2;3 D.4; 0 và 2; 3
Lời giải Chọn D
Tọa độ giao điểm của đường thẳng d và elip E là nghiệm của hệ phương trình
2
40
34
x y
Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A3; 0 và B0; 5 là
Ta có cắt hai trục Ox Oy, lần lượt tạiA3; 0 , B0; 4
Câu 35 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường tròn C tâm I bán kính R, đường thẳng là tiếp
tuyến của đường tròn C tại điểm M Chọn khẳng định đúng
A.d I , R B d I , R C d I , R D d I , R
Lời giải
Trang 28Chọn A
Câu 36 Phương trình tiếp tuyến của đường tròn C : x12y52 4 tại điểm M3; 5 là
A.x 3 0 B x 3 0 C 2xy 3 0 D 2xy 3 0
Lời giải Chọn A
Đường tròn C có tâm I1; 5 , bán kính R 2
Tiếp tuyến của C tại M3; 5 có véctơ pháp tuyến là IM 2;0
Vậy phương trình tiếp tuyến của đường tròn C tại M3; 5 là
Gọid là đường thẳng vuông góc với 1 d tại H Suy ra: d1: 3x2y 1 0
Do C tiếp xúc với d tại H nên IH d , suy ra Id1
0: x x at,
Ta có vectơ pháp tuyến của đường thẳng d: 2x3y 9 0 là n 2; 3
Câu 40 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng d: 3x4y 1 0 và điểm I1; 2 Gọi C
là đường tròn tâm I và cắt đường thẳng d tại hai điểm A B, sao cho tam giácIAB có diện tích bằng 4 Phương trình đường tròn C là:
A.x12y22 8 B x12y22 20
C x12y22 5 D x12y22 16
Lời giải Chọn A
Trang 29Gọi H là hình chiếu của I trên d
H là trung điểm của AB và
2 2
Điều kiện xác định của hàm số là
2 2
01
I
H
Trang 30+ Với 2 2
a x x x x bất phương trình vô nghiệm
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là ;1 2;
Câu 43 Tập nghiệm của bất phương trình 3x 1 6x3x214x 8 0là nửa khoảng a b;
Tính tổng S 3ab
A.S 1 B.S 2 C.S 0 D.S 4
Lời giải Chọn D
Điều kiện: 1 6 *
3 x
BPT: 3x 1 6x3x214x 8 0
Trang 31Câu 46 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình chữ nhật ABCD có diện tích bằng 12, tâm I là
giao điểm của hai đường thẳngd1:xy 3 0, d2:xy Trung điểm cạnh 6 0 AD là giao điểm của d1 và Ox Biết đỉnh A có tung độ dương, giả sử tọa độ A a b ; , khi đó giá trị 2
Ta có: AB2.IM 3 2
ABCD
S AB AD AD
Vì 2 điểm I vàM đều thuộc d nên đường thẳng 1 IM chính là d 1
AD qua M và vuông góc với d 1 AD: xy– 30 Lại có MA 2
Tọa độ A là nghiệm của hệ:
Mà đỉnh A có tung độ dương nênA2;1 Khi đó a22b6
Câu 47 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn tâm I1; 2, bán kính
Trang 32Phương trình đường tròn C : x12 y22 25
Kẻ Ax là tiếp tuyến của đường tròn tại A, suy ra AxAI (như hình vẽ), ta có xACABC
Từ giả thiết suy ra tứ giác HKCB là tứ giác nội tiếp, suy ra , suy ra xAC AKH, suy ra
x y x y
Do A có tung độ dương nên A3;5
Câu 48 Cho bất phương trình 2 2 2
Lời giải Chọn B
2
62
2 2 1
62
x x
Trang 33Tam thức bậc hai 2m25m3 đạt giá trị nhỏ nhất tại 5
4
m Câu 49 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABCcó A1; 2, đường thẳng chứa tia phân giác
trong góc Ccó phương trình d x: y 3 0, đường thẳng chứa cạnh BC đi qua điểm
Gọi Hlà hình chiếu vuông góc của Atrên d, tìm được H3; 0
Gọi Alà điểm đối xứng của Aqua d Khi đó A5; 2 và nằm trên đường thẳng chứacạnh
BC
Đường thẳng BC đi qua Avà K
Phương trình đường thẳng chứa cạnh BClà : x3y 1 0
Tọa độ của điểm C là 3 0 2 ; 1
Câu 50 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy Cho đường tròn C : x12y22 9 và điểm
B
C K
Trang 342 2
23
+ Với 1
2
a b, chọn a1;b2, ta được đường thẳng x2y 8 0 Thay vào ta được phương trình đường thẳng cần tìm 2x y 1 0, x2y8 0
Trang 35Câu 8: (NB) Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng?
A sin 180 o a cosa B sin 180 oa sina
C sin 180 oasina D sin 180 oacosa
Câu 9: (NB) Điểm cuối của cung trên đường tròn lượng giác thuộc góc phần tư thứ II
Chọn khẳng định đúng?
A cot 0 B sin 0 C cos 0 D tan 0
Câu 10: (NB) Cho f x( ) ax2 bx c (a 0) Điều kiện cần và đủ để f x( ) 0, x là
Câu 11: (NB) Cho f x( ) ax2 bx c (a 0) có hai nghiệm x x x1, 2 1x2 Tam thức ( )nhận
giá trị dương khi và chỉ khi x thuộc tập hợp nào?
A x1 ; x2 B ; x1 x2 ;
Trang 36C D ;
2
b a
Câu 15: (NB) Điểm kiểm tra giữa kỳ 2 của một học sinh lớp 10 như sau: 2, 4, 6, 8,10.Phương sai của
mẫu số liệu trên là bao nhiêu?
Câu 16: (NB) Mệnh đề nào sau đây là sai?
A sin x y sin cos x y sin cos y x
B cos x y sin sin x y cos cos x y
C sin x y sin cos x y sin cos y x
D cos x y cos cos x y sin sin x y
Câu 17: (NB) Mệnh đề nào sau đây sai?
Trang 37A 0; 7 B 7 ;0 C 0;7 D 7;0
Câu 22: (TH) Tập nghiệm của bất phương trình x3 2 x là
;2
A m 2 B m 2 C m 2 D m 2
Câu 26: (TH) Một chiếc đồng hồ có kim giờ OG chỉ số 9 và kim phút OP chỉ số 12
Số đo của góc lượng giác (O G O P, ) lúc đó là:
Câu 30: (TH) Trong hệ tọa độ Oxy, cho đường thẳng : 2xy 3 0 và điểm M3; 1 Phương
trình đường thẳng d đi qua điểm M và vuông góc với đường thẳng là:
Trang 38m m
m m
và hai tiêu điểm F F1, 2 Điểm M
tùy ý thuộc E Khi đó chu vi tam giác MF F1 2 bằng
Trang 39Câu 42: (VD) Cho cung x thỏa mãn sin cos 1
Câu 45: (VD) Trong mặt phẳng Oxycho hai điểm A4;0,B0;3 Phương trình đường tròn nội tiếp
tam giác ABO có dạng xa2 yb2 1 Tính S 2a3b
Câu 48: (VDC) Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm A1;3 , B 5;1 Phương trình đường thẳng d đi qua
Asao cho khoảng cách từ B đến d là một số nguyên tố chẵn
Trang 40Câu 50: (VDC) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxycho tam giác ABC có ba góc nhọn Gọi E F, lần
lượt là chân đường cao kẻ từ đỉnh B C, Đỉnh A3; 7 , trung điểm của BC là M 2;3và đường tròn ngoại tiếp tam giác AEFcó phương trình: x32 y42 9 Khi đó, tích hoành độ của điểm B và điểm C bằng
HƯỚNG DẪN GIẢI Câu 1: (NB) Bất phương trình 2 1 1
1
;32
x x