1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tổng hợp 20 đề ôn tập học kì 2 môn Toán lớp 10: Phần 2 - Đặng Việt Đông

179 9 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn tập HKII Toán 10
Tác giả Th.S Đặng Việt Đông
Trường học Trường THPT Nho Quan A
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề kiểm tra học kỳ II
Năm xuất bản 2020-2021
Thành phố Ninh Bình
Định dạng
Số trang 179
Dung lượng 13,03 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nối tiếp nội dung phần 1, phần 2 cuốn sách Tuyển tập 20 đề ôn tập học kì 2 môn Toán lớp 10 năm 2020-2021 tiếp tục cung cấp tới các em học sinh 7 đề thi được tuyển chọn nhằm giúp các bạn ôn tập và nâng cao kỹ năng giải bài tập toán nhằm chuẩn bị cho kì thi sắp diễn ra đạt kết quả cao. Mời các bạn cùng tham khảo chi tiết nội dung cuốn sách tại đây.

Trang 1

11.D 12.C 13.A 14.A 15.D 16.A 17.B 18.B 19.C 20.A 21.B 22.B 23.B 24.B 25.A 26.C 27.B 28.A 29.D 30.C 31.A 32.B 33.D 34.C 35.D 36.C 37.A 38.C 39.B 40.C 41.A 42.B 43.C 44.D 45.C 46b.B 47b.C 48b.D 49b.A 50b.C 46c.D 47c.C 48c.B 49c.D 50c.A

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT PHẦN A: PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC HỌC SINH

Câu 1: Viết phương trình đường tròn tâm I3; 2  và tiếp xúc với đường thẳng 2xy 1 0

Gọi đường thẳng có phương trình 2xy 1 0 là 

Đường tròn tâm I tiếp xúc với     

 22

Đường tròn đã cho có tâm I2; 0 và có bán kính  2 2

Với x0;y2, 2x5y2.0 5.2  10 1 (không là nghiệm của bất phương trình)

Với x 2;y 6, 2x5y2. 2 5. 6 26 1 (là nghiệm của bất phương trình) Với x1;y 3, 2x5y2.1 5.  3 17 1 (là nghiệm của bất phương trình)

Với x 2;y 7, 2x5y2. 2 5. 7 31 1 (là nghiệm của bất phương trình)

Câu 4: Điểm nào dưới đây KHÔNG thuộc đường thẳng d: 3xy 1 0?

Trang 2

Với x2;y 5, 3x  y 1 3.2  5  1 0 (thuộc đường thẳng d )

Với x1;y0, 3xy 1 3.1 0 1  50 (không thuộc đường thẳng d )

Với x0;y1, 3xy 1 3.0 1 1  0 (thuộc đường thẳng d )

22

22

22

11

22

Lời giải Chọn B

Vậy nghiệm của bất phương trình là

11

22

Đường thẳng đã cho có điểm đi qua là A1; 2 và VTCP 2;1

u

Suy ra VTPT của đường thẳng là  1; 2 

n

Khi đó, PTTQ của đường thẳng: 1x12y20 x2y 3 0

Câu 7: Cho hai đường thẳng 2xy 1 0 và x2y20 Khi nói về vị trí tương đối của chúng,

khẳng định nào đúng?

A Cắt nhau nhưng không vuông góc B Trùng nhau

C Song song D Vuông góc

Lời giải Chọn D

Trang 3

Câu 8: Giải bất phương trình 2 1

Lời giải Chọn A

Ta có: tan cot sin cos 1

D 0 và 3

Lời giải Chọn C

 được biểu diễn bởi điểm B trên đường tròn lượng giác

Câu 11: Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua M3; 6 và có một vectơ pháp tuyến

2;1 

A 2xy0 B 3x6y0 C x2y150 D 2xy120

Lời giải Chọn D

Đường thẳng đi qua M3; 6 và có một vectơ pháp tuyến 2;1 có phương trình là 

a B sina b sin cosa bsin cos b a

Trang 4

C sin 2a 2 sin cos a a D cos cos 2sin sin

Ta có sin 2a2 sin cos a a

Câu 13: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình mx  2 x m có tập nghiệm là

A m1 B m1 C m1 D   m

Lời giải Chọn A

Đường thẳng đi qua M5; 0 và N0;3 có phương trình là 1

Góc lượng giác có số đo 60 thì có số đo bằng

2( 3) 4 2 2

Trang 5

Câu 19: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình 2

2x (m1)xm 1 0 có hai nghiệm dương phân biệt

Để phương trình 2x2(m1)xm 1 0có hai nghiệm dương phân biệt khi và chỉ khi

P

m

m

Không tồn tại giá trị nào của m

Câu 20: Tính khoảng cách từ điểm M(2;1) đến đường thẳng 3x4y 1 0

Lời giải Chọn A

2 2

3.2 4.1 1 3( , )

1 3sin cos

A sink sin B cosk2cos

C cosk cos D 1 tan  1

Lời giải Chọn B

cos k2 cos

Trang 6

Câu 24: Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua M3; 0 và song song với đường thẳng

2xy1000

A x2y 6 0 B 2xy 6 0 C x2y 6 0 D 2xy 6 0

Lời giải Chọn B

Đường thẳng đi qua điểm M3; 0 và song song với đường thẳng 2xy1000 có véctơ pháp tuyến 2;1

Ta có phương trình của đường tròn x12y52 5 nên tâm I 1; 5

Vì phương trình tiếp tuyến của đường tròn x12y52 5 tại điểm M 3; 4 nên phương trình tiếp tuyến đi qua điểm M 3; 4 và nhận 2;1

Vì đường tròn đường kínhAB nên đường tròn có tâm I 2; 1là trung điểmABvà bán kính 1

2 22

Do đường cao đỉnh A của tam giác ABC nên đi qua A3; 4 và nhận 9; 2

BC làm vectơ pháp tuyến Khi đó phương trình đường cao đỉnhA có dạng:

Ta có: 3 1 0 1

3

   

Trang 7

Câu 29: Tìm điều kiện xác định của bất phương trình 1 1

Điều kiện xác định của bất phương trình 0 0 3

Câu 31: Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua M3; 1  và có một véc tơ chỉ phương

2; 1 

A x2y 1 0 B 2xy 7 0 C x2y 5 0 D 2xy 5 0

Lời giải Chọn A

Vectơ pháp tuyến của đường thẳng 1; 2

Trang 8

Lời giải Chọn D

Ta có 2x25x 3 0

312

Ta có đường tròn lượng giác có bán kính R1

m x m x m , với m là tham số Tìm tất cả các giá trị của

m để phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt

 m thì phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt

Câu 36: Cho phương trình 2  

x m x m , với m là tham số Tìm tất cả các giá trị của m để

phương trình đã cho có nghiệm

Trang 9

Gọi là góc giữa hai đường thẳng

Hai vectơ pháp tuyến lần lượt là 13; 1 ,  2 1; 2

 

 

  C 0; 1  D 0; 2 

Lời giải Chọn C

Tọa độ giao điểm của hai đường thẳng đã cho là nghiệm hệ phương trình:

Vậy giao điểm cần tìm là (0; -1)

Câu 41: Viết phương trình đường tròn tâm I(2; 3), bán kính R = 2

Phương trình đường tròn có tâm I(2; 3), bán kính R = 2 là: x22y32 4

Câu 42: Cho góc lượng giác 0;

2 2.9

9

Lời giải Chọn B

Trang 10

Từ đó, sin 2 2sin cos 2 .1 2 2 4 2.

Ta có x24x 3 0  3 x 1

Vậy bất phương trình có tập nghiệm là S    3; 1

Câu 45: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để   2  

Bất phương trình đầu của hệ 2x   1 x 3 x4S1  ; 4

Bất phương trình hai của hệ xmS2 m; 

Hệ đã cho có nghiệm khi S1S2   m4

Vậy chọn B

Trang 11

Câu 47: Tìm tọa độ các giao điểm của đường tròn   C : x12y32 4 và đường thẳng

:   4 0

d x y

A 1; 3   B Không có giao điểm C 1; 3 ;   1; 5  D  1; 5 

Lời giải Chọn C

Tọa độ giao điểm là nghiệm hệ phương trình  12  32 4  12  32 4

Vậy có hai giao điểm là 1; 3  và  1; 5 

Câu 48: Cho tứ giác ABCD có A1;7 , B1;1 , C5;1 , D7;5  Tìm tọa độ giao điểm I của hai

đường chéo của tứ giác

A I4; 2  B I2; 4  C I2;3  D I3;3 

Lời giải Chọn D

Phương trình đường chéo AC : 1 7

Câu 49: Trong tam giác ABC , hệ thức nào SAI?

A sinA B  sinC B cosA B  cosC

Ta có

2 2

Trang 12

2

11

x

x

x x

x

x

Trang 13

ĐẶNG VIỆT ĐÔNG

ĐỀ SỐ 14

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II - NĂM HỌC 2020-2021

Môn: TOÁN, Lớp 10

Thời gian làm bài: 90 phút, không tính thời gian phát đề

Câu 1 Cho hàm sốyf x  có bảng xét dấu dưới đây

Hỏi yf x  là hàm số nào trong 4 đáp án sau?

Câu 3 Tập nghiệm của bất phương trình ( 21)(3 2 ) 0

Câu 5 Khi biểu diễn trên đường tròn lượng giác cung lượng giác nào trong các cung lượng giác có số

đo dưới đây có cùng điểm cuối với cung lượng giác có số đo

A tan  tan B sin   sin

C cot  cot D cos   cos

Câu 8 Khẳng định nào dưới đây sai?

A cos 2a2 cosa B 1 2

2sin a 1 cos 2a

C sina b sin cosa bsin cosb a D sin 2a2sin cosa a

Câu 9 Rút gọn biểu thức M cos 115 cos –365     sin 115 sin –365   

A M cos245 B M sin 480

C M sin245 D M cos 480  

Câu 10 Công thức nào sau đây sai?

Trang 14

A sin sin 1 cos  cos 

Câu 13 Đường thẳng đi quaA1; 2, nhận n   (2; 4) 

làm véctơ pháp tuyến có phương trình là:

A x– 2 – 4y 0 B xy40 C x2 – 4y 0 D x – 2 y   3 0

Câu 14 Cho đường thẳng  d có phương trình tổng quát là 2019 x2020y2021 0 Tìm khẳng định

sai trong các khẳng định sau:

D  d song song với đường thẳng 2019 x2020y 0

Câu 15 Đường tròn có phương trình 2 2

m m

Trang 15

Câu 25 Rút gọn biểu thức Asinxycosycosxysiny

A Acosx B Asinx C Asin cos 2x y D Acos cos 2x y

Câu 26 Rút gọn biểu thức sin sin 2 sin 3

cos cos 2 cos 3

C Atan 2x D Atanxtan 2xtan 3x

Câu 27 Cho A , B , C là các góc của tam giác ABC Khẳng định nào sau đây Đúng?

A sin 2Asin 2Bsin 2C4cos cos cosA B C

B sin 2Asin 2Bsin 2C 4cos cos cosA B C

C sin 2Asin 2Bsin 2C4sin sin sinA B C

D sin 2Asin 2Bsin 2C 4sin sin sinA B C

Câu 28 Cho đường thẳng : 2 2  

Câu 30 Cho tam giác ABC có A1; 4, B3; 2, C7 ; 3 Lập phương trình đường trung tuyến AM

của tam giác ABC

Trang 16

Câu 32 Trong mặt phẳng Oxy , cho elip   2 2

E xy   và đường thẳng d x: 2y  4 0Giao điểm của đường thẳng d và elip  E có tọa độ là

Câu 35 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường tròn  C tâm I bán kính R, đường thẳng  là tiếp

tuyến của đường tròn  C tại điểm M Chọn khẳng định đúng

Câu 40 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng d: 3x4y 1 0 và điểm I1; 2  Gọi  C

là đường tròn tâm I và cắt đường thẳng d tại hai điểm A B, sao cho tam giácIAB có diện tích bằng 4 Phương trình đường tròn  C là:

A x12y22 8 B x12y22 20

C x12y22 5 D x12y22 16

Câu 41 Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số

2 2

Trang 17

Câu 46 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình chữ nhật ABCD có diện tích bằng 12, tâm I

giao điểm của hai đường thẳngd1:xy 3 0, d2:xy  Trung điểm cạnh 6 0 AD là giao điểm của d1 và Ox Biết đỉnh A có tung độ dương, giả sử tọa độ A a b ; , khi đó giá trị 2

Câu 49 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABCA1; 2, đường thẳng chứa tia phân giác

trong góc Ccó phương trình d x: y 3 0, đường thẳng chứa cạnh BC đi qua điểm

Trang 19

21.D 22.B 23.A 24.A 25.B 26.C 27.C 28.D 29.A 30.C

31.A 32.D 33.A 34.A 35.A 36.A 37.B 38.D 39.C 40.A

41.D 42.A 43.D 44.B 45.A 46.D 47.B 48.B 49.C 50.A

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 1 Cho hàm sốyf x  có bảng xét dấu dưới đây

Hỏi yf x  là hàm số nào trong 4 đáp án sau?

A. f x  8 4x B. f x 16x 8 C. f x    x 2 D. f x  2 4x

Lời giải Chọn A

Lời giải Chọn D

Theo định lý dấu của tam thức bậc hai ta có   0, 0

Trang 20

Câu 5 Khi biểu diễn trên đường tròn lượng giác cung lượng giác nào trong các cung lượng giác có số

đo dưới đây có cùng điểm cuối với cung lượng giác có số đo

Trang 21

Lời giải Chọn D

cot   cotsai vìcot   cot

Câu 8 Khẳng định nào dưới đây sai?

A cos 2a2 cosa 1 B 2sin2a 1 cos 2a

C sina b sin cosa bsin cosb a D sin 2a2sin cosa a

Lời giải Chọn A

cos 2a2 cos a1 nên A sai

Và: cos 2a 1 2 sina2 sin2a 1 cos 2a nên B đúng

Ta có công thức: cosa b cos cosa bsin sina b

Câu 10 Công thức nào sau đây sai?

A.sin sin 1 cos  cos 

Áp dụng công thức biến đổi tích thành tổng thì

Ta có 4 sin 2 cos 2 4 sin 2 cos 2 2 sin 2

cos 3 cos 2 cos 2 cos cos

Trang 22

Câu 12 Trong mặt phẳng Oxy, đường thẳng đi qua điểm A2; 4  và nhận u    4; 3

là vec-tơ chỉ phương có phương trình tham số là:

Đường thẳng đi qua A2; 4  và nhận u    4; 3

làm vec-tơ chỉ phương nên PTTS là:

Câu 13 Đường thẳng đi quaA1; 2, nhận n   (2; 4) 

làm véctơ pháp tuyến có phương trình là:

A x– 2 – 4y 0 B xy40 C x2 – 4y 0 D x – 2 y   3 0

Lời giải Chọn D

PT đường thẳng cần tìm là : 2x14y20

Vậy PT tổng quát đường thẳng cần tìm là: x  2 y   3 0

Câu 14 Cho đường thẳng  d có phương trình tổng quát là 2019 x2020y2021 0 Tìm khẳng định

sai trong các khẳng định sau :

Đường thẳng  d có véctơ chỉ phương  

( 2020;2019)

1

20192020

u k u

Trang 23

m m

Yêu cầu bài toán tương đương biểu thức   2

Trang 24

Yêu cầu bài toán  f x  khi 0 x    ; 3  1;1

o1801rad

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là  ; 2  2; 

Câu 23 Cho sin 3

Trang 25

Câu 25 Rút gọn biểu thức Asinxycosycosxysiny

A Acosx B Asinx C Asin cos 2x y D Acos cos 2x y

Lời giải Chọn B

Ta cóAsin cosx ycos sinx ycosycos cosx ysin sinx ysiny

Câu 26 Rút gọn biểu thức sin sin 2 sin 3

cos cos 2 cos 3

Ta có sin sin 2 sin 3

cos cos 2 cos 3

2sin 2 cos sin 2

2 cos 2 cos cos 2

x x

 tan 2x Vậy Atan 2x

Câu 27 Cho A , B , C là các góc của tam giác ABC Khẳng định nào sau đây Đúng?

A sin 2Asin 2Bsin 2C4cos cos cosA B C

B sin 2Asin 2Bsin 2C 4cos cos cosA B C

C sin 2Asin 2Bsin 2C4sin sin sinA B C

D sin 2Asin 2Bsin 2C 4sin sin sinA B C

Lời giải Chọn C

Ta có sin 2Asin 2Bsin 2C sin 2Asin 2Bsin 2C

2sin A B cos A B 2 sin cosC C

Trang 26

 

2sinC cos A B cosC

     4sin cos cos

   4sin sin sinC A B

Câu 28 Cho đường thẳng : 2 2  

Câu 30 Cho tam giác ABC có A1; 4, B3; 2, C7 ; 3 Lập phương trình đường trung tuyến AM

của tam giác ABC

A 8x3y 4 0 B 3x8y350

C 3x8y350 D 8x3y200

Lời giải Chọn C

M là trung điểm của đoạn thẳng BC nên 5;5

2

M   

  3

3(x1) 8( y4)03x8y350

Trang 27

Đường tròn có tâm I  1; 2 và đi qua M2;1 thì có bán kính là 2  2

A 0; 4  và  2; 3 B 4; 0 và  3; 2 

C 0; 4 và  2;3 D.4; 0 và 2; 3 

Lời giải Chọn D

Tọa độ giao điểm của đường thẳng d và elip  E là nghiệm của hệ phương trình

2

40

34

x y

Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A3; 0 và B0; 5 là

Ta có  cắt hai trục Ox Oy, lần lượt tạiA3; 0 , B0; 4

Câu 35 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường tròn  C tâm I bán kính R, đường thẳng  là tiếp

tuyến của đường tròn  C tại điểm M Chọn khẳng định đúng

A.d I ,   R B d I ,   R C d I ,   R D d I ,   R

Lời giải

Trang 28

Chọn A

Câu 36 Phương trình tiếp tuyến của đường tròn  C : x12y52 4 tại điểm M3; 5 

A.x 3 0 B x 3 0 C 2xy 3 0 D 2xy 3 0

Lời giải Chọn A

Đường tròn  C có tâm I1; 5 , bán kính R 2

Tiếp tuyến của  C tại M3; 5  có véctơ pháp tuyến là IM  2;0

Vậy phương trình tiếp tuyến của đường tròn  C tại M3; 5 là

Gọid là đường thẳng vuông góc với 1 d  tại H Suy ra: d1: 3x2y  1 0

Do  C tiếp xúc với d  tại H nên IHd , suy ra Id1

0: x x at,

Ta có vectơ pháp tuyến của đường thẳng d: 2x3y 9 0 là n  2; 3 

Câu 40 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng d: 3x4y 1 0 và điểm I1; 2  Gọi  C

là đường tròn tâm I và cắt đường thẳng d tại hai điểm A B, sao cho tam giácIAB có diện tích bằng 4 Phương trình đường tròn  C là:

A.x12y22 8 B x12y22 20

C x12y22 5 D x12y22 16

Lời giải Chọn A

Trang 29

Gọi H là hình chiếu của I trên d

 H là trung điểm của AB và  

 2 2

Điều kiện xác định của hàm số là

2 2

01

I

H

Trang 30

+ Với  2  2

a   xx   xx  bất phương trình vô nghiệm

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là ;1  2; 

Câu 43 Tập nghiệm của bất phương trình 3x 1 6x3x214x 8 0là nửa khoảng a b; 

Tính tổng S 3ab

A.S   1 B.S  2 C.S  0 D.S  4

Lời giải Chọn D

Điều kiện: 1 6 * 

3 x

   BPT: 3x 1 6x3x214x 8 0

Trang 31

Câu 46 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình chữ nhật ABCD có diện tích bằng 12, tâm I

giao điểm của hai đường thẳngd1:xy 3 0, d2:xy  Trung điểm cạnh 6 0 AD là giao điểm của d1 và Ox Biết đỉnh A có tung độ dương, giả sử tọa độ A a b ; , khi đó giá trị 2

Ta có: AB2.IM 3 2

ABCD

SAB AD  AD

Vì 2 điểm IM đều thuộc d nên đường thẳng 1 IM chính là d 1

AD qua M và vuông góc với d 1 AD: xy– 30 Lại có MA  2

Tọa độ A là nghiệm của hệ:

Mà đỉnh A có tung độ dương nênA2;1 Khi đó a22b6

Câu 47 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn tâm I1; 2, bán kính

Trang 32

Phương trình đường tròn   C : x12 y22 25

Kẻ Ax là tiếp tuyến của đường tròn tại A, suy ra AxAI (như hình vẽ), ta có xACABC

Từ giả thiết suy ra tứ giác HKCB là tứ giác nội tiếp, suy ra , suy ra xAC AKH, suy ra

x y x y

Do A có tung độ dương nên A3;5

Câu 48 Cho bất phương trình 2 2 2  

Lời giải Chọn B

2

62

2 2 1

62

x x

Trang 33

Tam thức bậc hai 2m25m3 đạt giá trị nhỏ nhất tại 5

4

m   Câu 49 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABCA1; 2, đường thẳng chứa tia phân giác

trong góc Ccó phương trình d x: y 3 0, đường thẳng chứa cạnh BC đi qua điểm

Gọi Hlà hình chiếu vuông góc của Atrên d, tìm được H3; 0

Gọi Alà điểm đối xứng của Aqua d Khi đó A5; 2 và nằm trên đường thẳng chứacạnh

BC

Đường thẳng BC đi qua AK

Phương trình đường thẳng chứa cạnh BClà : x3y 1 0

Tọa độ của điểm C là 3 0 2 ; 1

Câu 50 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy Cho đường tròn  C : x12y22 9 và điểm

B

C K

Trang 34

2 2

23

+ Với 1

2

ab, chọn a1;b2, ta được đường thẳng x2y 8 0 Thay vào ta được phương trình đường thẳng cần tìm 2xy 1 0, x2y8 0

Trang 35

Câu 8: (NB) Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng?

A sin 180 oa cosa B sin 180 oa sina

C sin 180 oasina D sin 180 oacosa

Câu 9: (NB) Điểm cuối của cung trên đường tròn lượng giác thuộc góc phần tư thứ II

Chọn khẳng định đúng?

A cot  0 B sin  0 C cos 0 D tan  0

Câu 10: (NB) Cho f x( ) ax2 bxc (a  0) Điều kiện cần và đủ để f x( )  0,   x

Câu 11: (NB) Cho f x( ) ax2 bxc (a  0) có hai nghiệm x x x1, 2 1x2 Tam thức ( )nhận

giá trị dương khi và chỉ khi x thuộc tập hợp nào?

A x1 ; x2 B  ; x1  x2 ; 

Trang 36

C D ;

2

b a

Câu 15: (NB) Điểm kiểm tra giữa kỳ 2 của một học sinh lớp 10 như sau: 2, 4, 6, 8,10.Phương sai của

mẫu số liệu trên là bao nhiêu?

Câu 16: (NB) Mệnh đề nào sau đây là sai?

A sin  xy   sin cos x y  sin cos y x

B cos  xy   sin sin x y  cos cos x y

C sin  xy   sin cos x y  sin cos y x

D cos  xy   cos cos x y  sin sin x y

Câu 17: (NB) Mệnh đề nào sau đây sai?

Trang 37

A 0;  7 B  7 ;0 C 0;7 D 7;0

Câu 22: (TH) Tập nghiệm của bất phương trình x3 2 x

;2

A m  2 B m  2 C m  2 D m  2

Câu 26: (TH) Một chiếc đồng hồ có kim giờ OG chỉ số 9 và kim phút OP chỉ số 12

Số đo của góc lượng giác (O G O P, ) lúc đó là:

Câu 30: (TH) Trong hệ tọa độ Oxy, cho đường thẳng  : 2xy 3  0 và điểm M3; 1  Phương

trình đường thẳng d đi qua điểm M và vuông góc với đường thẳng  là:

Trang 38

m m

m m

  và hai tiêu điểm F F1, 2 Điểm M

tùy ý thuộc  E Khi đó chu vi tam giác MF F1 2 bằng

Trang 39

Câu 42: (VD) Cho cung x thỏa mãn sin cos 1

Câu 45: (VD) Trong mặt phẳng Oxycho hai điểm A4;0,B0;3 Phương trình đường tròn nội tiếp

tam giác ABO có dạng xa2 yb2 1 Tính S 2a3b

Câu 48: (VDC) Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm A1;3 , B 5;1 Phương trình đường thẳng d đi qua

Asao cho khoảng cách từ B đến d là một số nguyên tố chẵn

Trang 40

Câu 50: (VDC) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxycho tam giác ABC có ba góc nhọn Gọi E F, lần

lượt là chân đường cao kẻ từ đỉnh B C, Đỉnh A3; 7 , trung điểm của BC là M  2;3và đường tròn ngoại tiếp tam giác AEFcó phương trình: x32 y42 9 Khi đó, tích hoành độ của điểm B và điểm C bằng

HƯỚNG DẪN GIẢI Câu 1: (NB) Bất phương trình 2 1 1

1

;32

x x

  

Ngày đăng: 25/11/2022, 22:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm