1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Sách bài tập toán 10 bài 3 (chân trời sáng tạo) nhị thức newton

5 3 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Nhị thức Newton
Tác giả Nhóm tác giả
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Sách bài tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 534,38 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 3 Nhị thức Newton C BÀI TẬP Bài 1 trang 47 SBT Toán 10 Tập 2 Khai triển các biểu thức sau a)   4 x 3y ; b)   5 3 2x ; c) 5 2 x x       ; d) 4 1 3 x x       Lời giải a) Theo côn[.]

Trang 1

Bài 3 Nhị thức Newton

C BÀI TẬP

Bài 1 trang 47 SBT Toán 10 Tập 2: Khai triển các biểu thức sau:

a)  4

x3y ;

b)  5

32x ;

c)

5

2

x

x

d)

4

1

3 x

x

Lời giải:

a) Theo công thức nhị thức Newton ta có:

x3y = x4 + 4.x3.3y + 6.x2.(3y)2 + 4.x.(3y)3 + (3y)4

= x4 + 12x3y + 54x2y2 + 108xy3 + 81y4

b) Theo công thức nhị thức Newton ta có:

32x = 35 + 5.34.(–2x) + 10.33.(–2x)2 + 10.32 (–2x)3 + 5.3 (–2x)4 + (–2x)5

= 243 – 810x + 1080x2 – 720x3 + 240x4 – 32x5

c) Theo công thức nhị thức Newton ta có:

5

2

x

x

5 + 5.x4 2

x

  + 10 x

3

2

2 x

  + 10 x

2

3

2 x

  + 5 x

4

2 x

  +

5

2

x

= x5 – 10x3 + 40x – 80

x + 3

80

32

x

d) Theo công thức nhị thức Newton ta có:

Trang 2

1

3 x

x

4 + 4 (3 x )3 1

x

  + 6 (3 x )

2

2

1 x

  + 4 (3 x ).

3

1

x

  +

4

1 x

  = 81x

2 – 108x + 54 – 12

x + 2

1 x

Bài 2 trang 47 SBT Toán 10 Tập 2: Khai triển và rút gọn biểu thức

x2 2x1

Lời giải:

Ta có:

(2x + 1)4 = (2x)4 + 4.(2x)3.1 + 6.(2x)2.12 + 4.2x.13 + 14

= 16x4 + 32x3 + 24x2 + 8x + 1

Ta có

x2 2x1

= ( x – 2 ) ( 16x4 + 32x3 + 24x2 + 8x + 1)

= 16x5 + 32x4 + 24x3 + 8x2 + x – 32x4 – 64x3 – 48x2 – 16x – 2

= 16x5 – 40x3 – 40x2 – 15x – 2

Bài 3 trang 47 SBT Toán 10 Tập 2: Tìm giá trị tham số a để trong khai triển

a x 1x có một số hạng là 22x2

Lời giải:

( 1 + x )4 = x4 + 4x3 + 6x2 + 4x + 1

Ta có

a x 1x = ax4 + 4ax3 + 6ax2 + 4ax + a + x5 + 4x4 + 6x3 + 4x2 + x

= x5 + (a + 4)x4 + (4a + 6)x3 + (6a + 4)x2 + (4a + 1)x + a

Để khai triển trên có số hạng 22x2 thì 6a + 4 = 22 hay a = 3

Vậy a = 3 thỏa mãn yêu cầu đề bài

Trang 3

Bài 4 trang 47 SBT Toán 10 Tập 2: Biết rằng trong khai triển 5

ax1 , hệ số của

x4 gấp bốn lần hệ số của x2 Hãy tìm giá trị của tham số a

Lời giải:

ax1 = (ax)5 + 5 (ax)4 (–1) + 10 (ax)3 (–1) 2 + 10 (ax)2 (–1)3 + 5.(ax).(–1)4 + (–1)5 = a5x5 – 5a4x4 + 10a3x3 – 10a2x2 + 5ax – 1

Hệ số của x4 gấp bốn lần hệ số của x2 nên

4

2

5a 10a

 = 4 (a ≠ 0) hay a2 = 8 hay a = 2

2 hoặc a = –2 2

Vậy a = 2 2 hoặc a = –2 2

Bài 5 trang 47 SBT Toán 10 Tập 2: Biết rằng trong khai triển của

4

1 ax x

hạng không chứa x là 24 Hãy tìm giá trị của tham số a

Lời giải:

4

1

ax

x

  = (ax)

4 + 4.( ax)3 1

x

 

 

  + 6.( ax)

2

2

1 x

 

 

  + 4 ax

3

1 x

 

 

  +

4

1 x

 

 

 

= a4x4 + 4a3x2 + 6a2 + 4a2

1 x

Trong khai triển, số hạng không chứa x là 24 nên 6a2 = 24 hay a = 2 hoặc a = –2

Vậy a = 2 hoặc a = – 2

Bài 6 trang 47 SBT Toán 10 Tập 2: Cho biểu thức   4 4

a) Khai triển và rút gọn biểu thức A;

b) Sử dụng kết quả ở câu a, tính gần đúngA2,054 1,954

Lời giải:

a) Ta có:

(2 + x)4 = x4 + 4.x3.2 + 6.x2.22 + 4.x.23 + 24

Trang 4

= x4 + 8x3 + 24x2 + 32x + 16

(2 – x)4 = (–x)4 + 4.( –x)3.2 + 6 (–x)2.22 + 4 (–x).23 + 24

= x4 – 8x3 + 24x2 – 32x + 16

Suy ra

= x4 + 8x3 + 24x2 + 32x + 16 + x4 – 8x3 + 24x2 – 32x + 16

= 2x4 + 48x2 + 32

Vậy A = 2x4 + 48x2 + 32

b) A2,054 1,954

A = ( 2 + 0,05 )4 + ( 2 – 0,05 )4

A = 2.0,054 + 48.0,052 + 32

A ≈ 32,12

Vậy A ≈ 32,12

Bài 7 trang 47 SBT Toán 10 Tập 2: Bạn An có 4 cái bánh khác nhau từng đôi

một An có bao nhiêu cách chọn ra một số cái bánh (tính cả trường hợp không chọn cái nào) để mang theo trong buổi dã ngoại?

Lời giải:

Trường hợp 1: An không chọn bánh nào Có 0

4

C cách

Trường hợp 2: An chọn 1 cái bánh Có 1

4

C cách chọn bánh khác nhau

Trường hợp 3: An chọn 2 cái bánh Có 2

4

C cách chọn bánh khác nhau

Trường hợp 4: An chọn 3 cái bánh Có 3

4

C cách chọn bánh khác nhau

Trường hợp 5: An chọn 4 cái bánh Có 4

4

C cách chọn bánh khác nhau

Áp dụng quy tắc cộng ta thấy An có:

0

4

C + C + 24 C + 14 C + 34 C = ( 1 + 1 )44 4 = 24 = 16 cách chọn bánh (tính cả trường hợp không chọn cái nào) để mang theo trong buổi dã ngoại

Ngày đăng: 25/11/2022, 22:23

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w