Những qui định cơ bản của hệ thống dung sai Ký hiệu dùng trong tiêu chuẩn này được chỉ dẫn ở bảng 1.. Bảng 1 d Đường kính ngoài của ren ngoài Bu lông d1 Đường kính trong của ren ngoài D
Trang 1TIÊU CHUẨN VIỆT NAM TCVN 1917 - 1993
REN HỆ MÉT- LẮP GHÉP CÓ ĐỘ HỞ - DUNG SAI
Metric serew threads Fit with gap Tolerances
Tiêu chuẩn này áp dụng cho ren hệ mét có prôfin theo TCVN 2246-77, đường kính và bước ren theo TCVN 2246-77, đường kính và bước ren theo TCVN 2247-77 và TCVN 2251-77, kích thước cơ bản theo TCVN 2248-77 và TCVN 2252-77 và qui định hệ thống dung sai cho lắp ghép có độ hở
1 Những qui định cơ bản của hệ thống dung sai
Ký hiệu dùng trong tiêu chuẩn này được chỉ dẫn ở bảng 1
Bảng 1
d Đường kính ngoài của ren ngoài (Bu lông)
d1 Đường kính trong của ren ngoài
D Đường kính ngoài của ren trong (Đai ốc)
D1 Đường kính trong của ren trong
D2 Đường kính trung bình của ren trong
H Chiều cao của tam giác góc
Rmin Bán kính nhỏ nhất của rãnh ngoài
S Chiều dài vặn ren nhóm ngắn
N Chiều dài vặn ren nhóm bình thường
L Chiều dài vặn ren nhóm dài
Td
TD1
Td2
TD2
Dung sai đường kính d, d2, D1, D2
es Sai lệch trên của đường kính ren ngoài
ES Sai lệch trên của đường kính ren trong
el Sai lệch dưới của đường kính ren ngoài
El Sai lệch dưới của đường kính ren trong
1.2 Hệ thống dung sai ren bao gồm:
Dung sai của đường kính ren
Vị trí miền dung sai của đường kính ren
Phân loại chiều dài vặn ren
Miền dung sai của ren và sự lựa chọn nó có tính đến chiều dài vặn ren
1.3 Sơ đồ miền dung sai của đường kính ren ngoài và ren trong trong những lắp ghép có khe hở được chỉ dẫn trên hình 1
Trang 2Hình 1 Những sai lệch được tính từ prôfin danh nghĩa của ren theo phương vuông góc với đường tâm của ren.
1.4 Dung sai của đường kính ren được xác định bởi cấp chính xác - ký hiệu bằng chữ số, được chỉ dẫn trong bảng 2
Không qui định dung sai của đường kính d1 và D
Dung sai của đường kính trung bình của ren là dung sai tổng hợp
* Chỉ dùng cho ren trong những chi tiết bằng chất dẻo
1.5 Vị trí miền dung sai của đường kính ren được xác định bởi sai lệch cơ bản (sai lệch trên KS đối với ren ngoài và sai lệch dưới El đối với ren trong), được ký hiệu bằng chữ cái la tinh, chữ thường choren ngoài và chữ hoa cho ren trong
Vị trí miền dung sai được chỉ dẫn trên hình 1 và trong bảng 3
1- Sai lệch trên của đường kính d1 cần phù hợp với sai lệch cơ bản của đường kính d2
2- Sai lệch dưới của đường kính D cần phải phù hợp với sai lệch cơ bản của đường kính D2
3- Sai lệch cơ bản E và F được qui định chỉ để sử dụng đặc biệt, khi chiều dày lớp phủ bảo vệ lớn.1.6 Chiều vặn ren được chia thành 3 nhóm:
Ngắn S, bình thường N và dài L
1.7 Miền dung sai của đường kính ren được tạo thành bởi sự phối hợp dung sai và sai lệch cơ bản.1.8 Miền dung sai của ren được tạo thành bởi sự phối hợp dung sai của đường kính trung bình và miền dung sai của đường kính ngoài d (đối với ren ngoài) hay của đường kính trong D1 (đối với ren trong)
Trang 31.9 Những công thức tính toán và quy tắc làm tròn trị số dung sai, sai lệch cơ bản và chiều dài vặn ren được chỉ dẫn trong phụ lục I.
Trang 41/ Nếu chiều dài vặn ren thuộc nhóm L;
2/ Nếu chiều dài vặn ren thuộc nhóm S, nhưng nhỏ hơn toàn bộ chiều dài ren
Ví dụ: Ký hiệu ren có chiều dài vặn ren khác với chiều dài vặn ren bình thường
2.5 Lắp ghép trong mối ghép ren được ký hiệu bằng phân số, tử số chỉ dẫn ký hiệu miền dung sai của ren trong, còn mẫu số chỉ dẫn ký hiệu miền dung sai của ren ngoài
-384553
485667
607185
0,35
-637180
8090100
80112125
0,5
-90100112
112125140
140160160
180200124
0,75
236280
-118125150
150160190
190200236
236250300
3153751,25
135375425
170190212
212236265
265320335
275375425
425475530
Trang 5250280315
500355400
375450500
475560630
6007108003,5
670750800
355375425
450475530
560600670
710750850
9095010605
850900950
450475500
360600630
710750200
9009501000
112011801250
Bảng 5 Dung sai của đường kính d2
303436
384245
485356
(60)(67)(71)
(75)(85)(90)
3236404245
4045505356
5056636771
(63)(71)808590
(60)(90)(100)(106)(112)
36424853565660
45536067717175
56677585909095
(71)8595106112112118
(106)(118)(132)(140)(140)150
-190
-236
40455363717585
505667809095106
637185100112118132
(80)90106125140150170
-(132)(160)180190242
-224236265
-280300335
Trang 660716595106112118125132
7590106118132140150160170
95112132150170180190200212
(140)(170)190212224236250265
236265280300315335
300335355375400425
60718095106135132140150
7590100118132160170180190
95112125150170200212224236
118140160190212250265280300
(180)200236265315335355375
-250300335400425450475
-315375425500530560600
637590100112132150160170180
8095112125140170190200212224
100118140160180212236250265280
125150180200224265300315335355
-224250280335375400425450
-280315355425475500530560
-355400450530600630670710
8095106118140160190
100118132150180200236
123150170190224250300
160190212236200315375
265300355400475
-335375450500600
-425475560630750
112132160180200
140170200224250
180212250280315
284265315355400
280335400450500
355425500560630
530630710800Trên
140190212
180236265
224300355
280375425
355475530
450600670
750850
-Chú thích: Những trị số cho trong dấu ngoặc, nếu có thể không sử dụng
Trang 7Bảng 6Dung sai đường kính D2
404548
505660
637175
Trên 1,4
-đến 2,8 0,250,2
0,350,40,45
4248535660
5360677175
6775859095
Trên 2,8
-đến 5,6 0,250,35
0,50,60,70,750,8
48566371757580
607180909595100
7590100112118118125
-125140150150160
-200
-125Trên 5,6
-đến 11,2 0,250,35
0,50,7511,251,5
5360718595100142
677590106112125100
8595112132150160180
-140170150200224
-236250280
-300315355Trên 11,2
-đến 22,4 0,350,5
0,7511,251,51,7522,5
637590100118118125132140
8090118125140150160170180
100110140160180190200212224
130180200224236250265280
250280360315335355
315355375400425450Trên 22,4
-đến 45 0,750,5
11,5233,54
8095106125140170180190
100118132160180212224236
125150170200224265280300
190212250280315355375
-265315335425450475
-335400450530560600
Trang 8-4,5 200 250 315 400 500 630Trên 45
đến 90 0,750,5
11,523455,56
85100118132150180200212224236
106125150170190224250265280300
132160190212236260315335355375
-236265500365460425450475
-300335375450500536560600
-345425475560630670710750Trên 90
-đến 180 0,751
1,52346
106125140160190212250
132160180200236265315
170200224250300335400
230280315375425500
-335400475530630
-450500600670800Trên 180
-đến 355
1,52346
150180212236265
150234265300335
236280335375425
300355425475536
375450530600670
560670750850Trên 355
-đến 600
246
190250280
236315355
300400450
375500560
475630710
800900
-4 Sai lệch cơ bản
Trị số sai lệch cơ bản của đường kính ren ngoài và ren trong cần phải phù hợp với chỉ dẫn trong bảng7
Bảng 7Bước
-
-
-
+ 32+ 33+ 33
+ 17+ 18+ 18
0000,35
-
-
-
+ 34+ 34+ 35
+ 19+ 19+ 20
000
Trang 9+ 50+ 53+ 56
+ 36+ 36+ 38
+ 20+ 21+ 22
0000,75
+ 56+ 60+ 60
+ 38+ 38+ 40
+ 22+ 24+ 26
0001,25
+ 63+ 67+ 71
+ 42+ 45+ 48
+ 28+ 32+ 34
0002
+ 71+ 80+ 85
+ 52
-
-
+ 38+ 42+ 48
0003,5
+ 90+ 95+ 100
-
-
-
+ 53+ 60+ 63
0005
+ 106+ 112+ 118
-
-
-
+ 71+ 75+ 80
000
5 Chiều dài vặn ren
5.1 Chiều dài vặn ren có quan hệ tới nhóm S, N và L được chỉ dẫn trong bảng 8
Bảng 8Đường kính
danh nghĩa của
Trang 101,251,5
Trang 116 " 43 " 43 " 130 " 130
2 Nếu không có những điều kiện đặc biệt thì dung sai ren quan hệ với chiều dài vặn ren bình thường nhỏ nhất - được chỉ trong bảng 8, hay quan hệ với toàn bộ chiều dài của ren, nếu toàn bộ chiều dài của ren nhỏ hơn chiều dài vặn ren bình thường lớn nhất
Bảng 9mm
P
Rmin =0,1P 0,129129PNmin =
0,750,81
0,0750,0800,100
0,0940,1000,125
3,544,5
0,3500,4000,450
0,4380,5000,5620,35
0,251,51,75
0,1250,1500,219
0,1560,1800,219
55,56
0,5000,5500,600
0,6250,6880,7500,5
22,53
0,2000,2500,300
0,2500,3120,3756.4 Khi hình dạng đáy ren ngoài là mặt cắt phẳng thì prôfin thực của đáy cần được bố trí giữa những đường thẳng cắt phương trong khoảng H/4 và H/8 tính từ đỉnh tam giác gốc (hình 3)
Trang 12Hình 36.5 Bất kỳ một điểm nào của prôfin thực của đáy - ren trong đều không được vượt ra ngoài đường cắt phẳng trong khoảng H/8 tính từ đỉnh tam giác gốc (hình 4)
Hình 4
7 Miền dung sai
Các miền dung sai của ren ngoài và ren trong được qui định trong các loại chính xác: chính xác, trungbình và thô, cần phải phù hợp với chỉ dẫn trong bảng 10 và 11
Bảng 10Loại
Miền dung sai đóng trong khung cần được ưu tiên sử dụng
Hạn chế sử dụng những miền dung sai cho trong dấu ngoặc
Khi chiều dài vặn ren là S và L, cho phép sử dụng miền dung sai ren được qui định cho chiều dài vặn ren N
Trong những trường hợp đặc biệt cho phép sử dụng miền dung sai ren được thành lập bằng cách phối hợp các miền dung sai khác nhau của đường trung bình và của đường kính ngoài d (đối với ren ngoài) hay của đường kính trong D1 (đối với ren trong) từ trị số được chỉ dẫn trong bảng 10 và 11, ví dụ
Trang 13Đối với ren ngoài: 4h6h; 8h6h
Đối với ren trong: 5H6H
Những miền dung sai cho ren ngoài và ren trong được sai dịch trong bảng 10 và 11 là những lựa chọn
có hạn chế của toàn bộ những miền dung sai có thể nhận được bằng cách phối hợp khác nhau của cấp chính xác theo bảng 2 và các sai lệch cơ bản theo bảng 3
Những miền dung sai không được dự kiến trong bảng 10 và 11 là những miền dung sai chuyên ngànhcho phép sử dụng nó trong kỹ thuật và trong kinh tế của những trường hợp có luận cứ rõ ràng, mà sửdụng những miền dung sai theo bảng 10 và 11 không có thể đảm bảo yêu cầu đề ra cho sản phẩm.7.3 Những sai lệch giới hạn của ren ngoài và ren trong, tương ứng với những miền dung sai qui định trong bảng 10 và 11 được chỉ dẫn trong phụ lục 2
7.4 Trong lắp ghép, cho phép phối hợp bất kỳ các miền dung sai của ren ngoài và ren trong được qui định trong tiêu chuẩn này Ưu tiên phối hợp những miền dung sai của cùng một loại chính xác
8 Sai lệch giới hạn cho ren có lớp phủ bảo vệ
8.1 Sai lệch giới hạn của ren trước khi có lớp phủ bảo vệ cần phải phù hợp với tiêu chuẩn này, nếu chiều dày sử dụng của lớp phủ không yêu cầu có trị số lớn hơn sai lệch cơ bản
8.2 Nếu cho trước những sai lệch giới hạn của kích thước ren trước khi phủ và không có những điều kiện đặt trước, thì kích thước ren sau khi phủ không được vượt quá giới hạn xác định prôfin danh nghĩa của ren và phải phù hợp với sai lệch cơ bản h và N
PHỤ LỤC 1
NHỮNG CÔNG THỨC TÍNH TOÁN THƯỜNG DÙNG TRONG HỆ THỐNG DUNG SAI REN HỆ MÉT
1 Trị số dung sai đường kính ren ngoài và ren trong của cấp chính xác 6 được tính theo các công thức sau:
Trang 15000
-24-26-28
000
-17-18-18
-53-60-66
-17-18-18
-47-52-54
-17-18-18
000
-36-42-48
000
-30-34-36
000
000
-36-42-48
000Trên
-36-42-53-60-63
00000
-25-28-32-34-36
00000
-17-18-19-19-20
-53-60-72-79-83
-17-18-19-19-20
-49-54-59-61-65
-17-18-19-19-20
00000
36-42-53-60-63
00000
-32-36-40-42-45
00000
00000
-36-42-53-60-63
00000Trên
-42-53-67-80-90-90-95
0000000
-28-34-38-42-45-45-48
0000000
-18-19-20-21-22-22-24
-60-72-87-101-112-112-119
-18-19-20-21-22-22-24
-54-61-68-74-78-78-84
-18-19-20-21-22-22-24
0000000
-42-53-67-80-90-90-95
0000000
-36-42-48-53-56-56-60
0000000
0000000
-42-53-67-90-90-90-95
0000000Trên
-42-53-67-90-112-132-150
0000000
-32-36-42-50-56-60-67
0000000
-18-19-20-22-26-28-32
-60-72-87-112-138-160-182
-18-19-20-22-26-28-32
-58-64-73-85-97-103-117
-18-19-20-22-26-28-32
0000000
-42-53-67-90-112-132-150
0000000
-40-45-53-63-71-75-85
0000000
0000000
-42-53-67-90-112-132-150
0000000Trên
-53-67-90-112-132-150-170-180-212
000000000
-38-45-53-60-67-71-75-80-85
000000000
-19-20-22-26-28-32-34-35-42
-72-83-112-138-160-182-204-218-254
-19-20-22-26-28-32-34-38-42
-67-76-89-101-113-122-129-138-148
-19-20-22-26-28-32-34-38-42
000000000
-53-67-90-112-132-150-170-180-212
000000000
-48-56-67-75-85-90-95-100-106
000000000
000000000
-53-67-90-112-132-150-170-180-212
000000000
Trang 1600000000
-56-63-75-85-100-106-112-118
00000000
-22-26-32-38-48-53-60-68
-112-138-182-218-284-318-360-378
-22-26-32-38-48-53-60-63
-93-106-127-144-173-185-200-213
-22-26-32-38-48-53-60-63Trên
-67-90-112-150-180-236-300-335-355-375
0000000000
-50-60-71-80-90-106-118-125-132-140
0000000000
-20-22-26-32-38-48-60-71-75-80
-87-112-138-182-218-284-360-406-430-455
-20-22-26-32-38-48-60-71-75-80
-83-97-116-132-150-180-210-231-245-260
-20-22-26-32-38-48-60-71-75-80
0000000000
-67-90-112-150-180-226-300-335-355-375
0000000000
-63-75-90-100-112-132-150-160-170-180
0000000000
0000000000
-67-90-112-150-180-236-300-335-355-375
0000000000Trên
-90-112-150-180-236-300-375
0000000
-63-75-85-95-112-125-150
0000000
-22-26-32-38-48-60-80
-112-138-182-218-284-360-455
-22-26-32-38-48-60-80
-102-121-138-156-188-220-270
-22-26-32-38-48-60-80
0000000
-90-112-150-180-236-300-375
0000000
-80-95-106-118-140-160-190
0000000
0000000
-90-112-150-180-236-300-375
0000000Trên
-150-180-236-300-375
00000
-90-206-225-140-160
00000
-32-38-48-60-80
-182-218-284-360-455
-32-38-48-60-80
-144-170-208-240-280
-32-38-48-60-80
00000
-150-180-236-300-375
00000
-112-132-160-180-200
00000
00000
-150-180-236-300-375
00000Trên
-180-300-375
000
-112-150-170
000
-38-80-80
-218-360-455
-38-60-80
-178-250-292
-38-60-80
000
-180-300-375
000
-140-190-212
000
000
-180-300-375
000Bảng 13 (tiếp theo)
-56-67-75
000
-38-42-45
000
Trang 17
00000
-40-45-50-53-56
00000
Trên
-67-85-106-125-140-140-150
0000000
-45-53-60-67-71-71-75
0000000
-
-
-
-
-
50-53-56-56-60
156-178-196-196-210
50-53-56-56-60
125-138-146-146-155Trên
-67-85-106-140-180-212-236
0000000
-50-56-67-80-90-95-106
0000000
90-95-95
270-307-313
90-95-95
202-213-227
90-95-95
50-56-60-63-67
156-196-240-275-303
50-56-60-63-67
135-156-172-181-199Trên
-85-106-140-180-212-236-265-280-335
000000000
-60-71-85-95-106-112-118-125-132
000000000
-90-95-95-100-100-106
-270-307-331-365-380-441
-90-95-95-100-100-106
-208-227-235-250-260-276
-90-95-95-100-100-106
-50-56-60-63-67-71-71-80
-156-196-240-275-303-336-351-415
-50-56-60-63-67-71-71-80
-140-162-178-195-207-221-231-250Trên
-106-140-180-236-280-375-425-475-500
000000000
-75-90-100-118-132-160-170-180-190
000000000
90-95-100-112-118-125-132
270-331-380-487-543-600-632
90-95-100-112-118-125-132
215-240-270-312-330-349-368
90-95-100-112-118-125-132
50-56-60-67-71-85-90-95-100
-156-196-240-303-351-460-515-570-600
-50-56-60-67-71-85-90-95-100
-145-168-185-217-241-285-305-319-336Trên 45
-106-140-180-236-280-375-475
0000000
-80-95-112-125-140-170-190
0000000
90-95-100-112-125
270-331-380-487-600
90-95-100-112-125
230-255-280-321-361
90-95-100-112-125
Trang 185,5
6
000
-530-560-600
000
-200-212-224
000
-132-140-150
-662-700-750
-132-140-150
-382-405-430
-132-140-150Trên 90
-140-180-236-280-375-475-600
0000000
-100-118-132-150-180-200-236
0000000
-90-95-100-112-125-150
-270-331-380-487-600-750
-90-95-100-112-125-150
-240-265-290-336-375-450
-90-95-100-112-125-150
56-60-67-71-85-95-118
-196-240-303-351-460-570-718
-56-60-67-71-85-95-118
-181-210-237-261-309-345-418Trên
-236-280-375-475-600
00000
-140-170-200-224-250
00000
-95-100-112-125-150
-331-380-487-600-750
-95-100-112-125-150
-275-312-362-405-465
-95-100-112-125-150
-67-71-85-95-118
-303-351-460-570-718
-67-71-85-95-118
-247-283-335-375-433Trên
-280-475-600
000
-180-236-265
000
-100-125-150
-380-600-750
-100-125-150
-324-425-485
-100-125-150
-71-95-118
-351-570-718
-71-95-118
-295-395-453Bảng 13 (tiếp theo)
-73-85-93
-17-18-18
-65-71-74
-17-18-18
000
-56-67-75
000
-48-53-56
000
-73-85-104-114-120
-17-18-19-19-20
-67-74-82-86-91
-17-18-19-19-20
00000
-56-67-85-95-100
00000
-50-56-63-67-71
00000
-85-104-126-146-162-162-174
-18-19-20-21-22-22-24
-74-86-95-102-112-112-119
-18-19-20-21-22-22-24
0000000
-67-85-106-125-140-140-150
0000000
-56-67-75-85-90-90-95
0000000
50-53-56-56-60
156-178-196-196-210
50-53-56-56-60
145-159-168-168-178
50-53-56-56-60Trên
-85-104-126
-18-19-20
-81-90-105
-18-19-20
000
-67-85-106
000
-63-71-85
000