1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Phụ lục số III BÁO CÁO TÌNH HÌNH QUẢN TRỊ CÔNG TY

5 3 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Báo cáo Tình hình Quản trị Công ty
Trường học Trường Đại học Đà Nẵng
Chuyên ngành Kế toán và Quản trị doanh nghiệp
Thể loại Báo cáo
Năm xuất bản 2013
Thành phố Đà Nẵng
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 151 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Sở Giao dịch Chứng khoán.. Stt Thành viên HĐQT Chức vụ Số buổi họptham dự Tỷ lệ Lý do không tham dự 2.. Hoạt động giám sát của HĐQT đối với Giám đốc Tổng Giám đốc: 3.. Hoạt động của cá

Trang 1

Phụ lục số III BÁO CÁO TÌNH HÌNH QUẢN TRỊ CÔNG TY

(Ban hành kèm theo Thông tư số 52/2012/TT-BTC ngày 05 tháng 04 năm 2012 của Bộ Tài chính

hướng dẫn về việc Công bố thông tin trên thị trường chứng khoán)

CÔNG TY CỔ PHẦN PORTSERCO

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Đà Nẵng, ngày 22 tháng 01 năm 2013

BÁO CÁO TÌNH HÌNH QUẢN TRỊ CÔNG TY

(Năm 2012)

Kính gửi: - Ủy ban Chứng khoán Nhà nước.

- Sở Giao dịch Chứng khoán.

- Tên công ty đại chúng: CÔNG TY CỔ PHẦN PORTSERCO

- Địa chỉ trụ sở chính: 59 Ba Đình, Q Hải Châu, TP Đà Nẵng.

- Điện thoại: 0511.3889.390 - Fax: 0511.3863.736 - Email: portserco@portserco.com

- Vốn điều lệ: 12.000.000 đồng (Mười hai tỷ đồng).

- Mã chứng khoán (nếu có): PRC

I Hoạt động của Hội đồng quản trị (Năm 2012):

1 Các cuộc họp của Hội đồng quản trị:

Trang 2

Stt Thành viên HĐQT Chức vụ Số buổi họp

tham dự Tỷ lệ Lý do không tham dự

2 Hoạt động giám sát của HĐQT đối với Giám đốc (Tổng Giám đốc):

3 Hoạt động của các tiểu ban thuộc Hội đồng quản trị:

II Các Nghị quyết/Quyết định của Hội đồng quản trị (Báo cáo 6 tháng/năm):

1 05b/QĐ-HĐQT 12/03/2012 Quyết định về việc giao kế hoạch kinh

doanh năm 2012.

2 56/QĐ-HĐQT 03/12/2012 Quyết định về việc thành lập Ban quản lý

dự án xây dựng Nhà kho số 02 Thọ Quang.

3 58/QĐ-HĐQT 19/12/2012 Quyết định về việc phê duyệt kết quả lựa

chọn nhà thầu xây dựng Nhà kho số 02 Thọ Quang.

III Thay đổi danh sách về người có liên quan của công ty đại chúng theo quy định tại khoản 34 Điều 6 Luật Chứng khoán (Báo cáo 6 tháng/năm):

STT Tên tổ

chức/cá

nhân

Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có)

Chức vụ tại công ty (nếu có) CMND/Số

ĐKKD

Ngày cấp CMND/

ĐKKD

Nơi cấp CMND/

ĐKKD

Địa chỉ

Thời điểm bắt đầu là người có liên quan

Thời điểm không còn là người có liên quan

Lý do

Trang 3

IV Giao dịch của cổ đông nội bộ và người liên quan (Báo cáo 6 tháng/năm):

1 Danh sách cổ đông nội bộ và người có liên quan

St

t Tên tổ chức/cá nhân

Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có)

Chức vụ tại công ty (nếu có)

Số CMND/

ĐKKD

Ngày cấp CMND/

ĐKKD

Nơi cấp CMND/

Số cổ phiếu

sở hữu cuối kỳ

Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ

Ghi chú

1 Nguyễn Xuân Dũng CT HĐQT 200187035 8/4/2008 Đà Nẵng 47/14 Nguyễn Du, TP Đà Nẵng 5.000

2 Nguyễn Xuân Tha 200734935 Đà Nẵng 47/14 Nguyễn Du, TP Đà Nẵng NCLQ

3 Nguyễn Thị Châu 200726122 Đà Nẵng Điện Hoà, Điện Bàn, Quảng Nam NCLQ

4 Hoàng T Kim Phụng 201374615 15/5/2008 Đà Nẵng 47/14 Nguyễn Du, TP Đà Nẵng 5.000 NCLQ

5 Nguyễn Xuân Hoàng 201488028 3/8/2000 Đà Nẵng Singapore NCLQ

6 Nguyễn Hoàng Long 201512888 Đà Nẵng Hoa Kỳ NCLQ

7 Nguyễn T Thanh Vân 200153572 30/6/2009 Đà Nẵng Điện Hoà, Điện Bàn, Quảng Nam NCLQ

8 Nguyễn Lê Minh PCT HĐQTGĐ Cty 201048057 06/01/2004 Đà Nẵng 19 Cao Thắng, TP Đà Nẵng 57.000

9 Nguyễn Tấn Bình 200021401 28/01/1978 QN - ĐN 32 Cao Thắng, TP Đà Nẵng NCLQ

10 Lê Kim Anh 200005949 8/8/1987 QN - ĐN 32 Cao Thắng, TP Đà Nẵng NCLQ

11 Dương Bích Hằng 201203809 12/10/1990 QN - ĐN 32 Cao Thắng, TP Đà Nẵng NCLQ

12 Nguyễn Ánh Ngọc 201523806 25/3/2004 Đà Nẵng 32 Cao Thắng, Đà Nẵng 5.000 NCLQ

13 Nguyễn Hoàng Nam 201609795 29/5/2008 Đà Nẵng 33 Cao Thắng, Đà Nẵng 5.000 NCLQ

14 Nguyễn Kim Dương 200051737 03/07/2003 Đà Nẵng K2/36 Lê Hữu Trác, Đà Nẵng 2.500 NCLQ

15 Nguyễn Minh Hằng 200131748 01/10/2009 Đà Nẵng 265/01 Đống Đa, Đà Nẵng NCLQ

16 Trần Viết Hòe TV HĐQTPGĐ CTy 201273014 24/4/2008 Đà Nẵng K36/6 Lê Duẩn, Đà Nẵng 10.240

18 Nguyễn Thị Lệ Thủy 200047496 4/8/2005 Đà Nẵng K36/6 Lê Duẩn, Đà Nẵng 32.000 NCLQ

19 Trần Viết Nhật 201453247 2/1/1998 Đà Nẵng Australia NCLQ

20 Trần Viết Trung 201453249 13/01/2004 Đà Nẵng Australia NCLQ

21 Trần Viết Tuấn 200047954 18/5/2006 Đà Nẵng Tổ 33 P Vĩnh Trung, TP Đà Nẵng 2.000 NCLQ

22 Trần Thị Vân 200046046 18/3/2010 Đà Nẵng Hòa Phước, Hòa Vang, Đà Nẵng NCLQ

23 Trần Viết Dũng 200238822 10/2/2004 Đà Nẵng 42 Nguyễn Xuân Ôn, Đà Nẵng NCLQ

24 Dương Thị Huê TV HĐQTKTT 200325569 21/08/1998 Đà Nẵng 02 Đống Đa, Đà Nẵng 2.100

25 Phan Thị Liên 200016893 29/03/1978 QN-ĐN Phường Hoà Thuận, TP Đà Nẵng NCLQ

26 Nguyễn Đức Tiến 200325569 25/04/1995 Đà Nẵng 02 Đống Đa, Đà Nẵng NCLQ

27 Nguyễn T Kiều Phương 201337917 24/02/1994 Đà Nẵng Phường Vĩnh Trung, TP Đà Nẵng NCLQ

Trang 4

28 Nguyễn T Thủy Tiên 201484633 12/4/2006 Đà Nẵng Phường Hoà Cường Bắc, TPĐN NCLQ

29 Dương Văn Khải Đà Nẵng 241 Trưng Nữ Vương, TP Đà Nẵng

30 Dương Văn An 200013229 9/2010 Đà Nẵng 241 Trưng Nữ Vương, TP Đà Nẵng NCLQ

31 Dương Thị Lệ Hằng Đà Nẵng 241 Trưng Nữ Vương, TP Đà Nẵng NCLQ

32 Dương Thị Thu Vân Đà Nẵng 241 Trưng Nữ Vương, TP Đà Nẵng NCLQ

33 Dương Văn Minh Đà Nẵng 241 Trưng Nữ Vương, TP Đà Nẵng NCLQ

34 Dương Văn Mẫn Đà Nẵng 241 Trưng Nữ Vương, TP Đà Nẵng NCLQ

35 Lê Văn Xuân TV HĐQT 200186318 22/10/1993 QN-ĐN K11/18 Đống Đa, TP Đà Nẵng 3.020

36 Lê Ư 210429065 1978 QuảngNgãi Bình Dương, Bình Sơn, Q.Ngãi NCLQ

37 Phan Thị Mơ 210429097 1978 Quảng Ngãi Bình Dương, Bình Sơn, Q.Ngãi NCLQ

38 Nguyễn Thị Tường Vy 200183725 12/5/2001 Đà Nẵng K11/18 Đống Đa, TP Đà Nẵng NCLQ

39 Lê Phong Nguyên 201738462 20/10/2004 Đà Nẵng K11/18 Đống Đa, TP Đà Nẵng NCLQ

40 Lê Phong Vũ 201575412 15/02/2004 Đà Nẵng K11/18 Đống Đa, TP Đà Nẵng NCLQ

41 Tôn Thị Kim Tuyến Trưởng BKS 200749766 13/3/2010 Đà Nẵng K6 đường 3/2, TP Đà Nẵng 4.000

42 Huỳnh Tám 200704572 17/2/1995 QN-ĐN K6 đường 3/2, TP Đà Nẵng 1.000 NCLQ

43 Huỳnh Thị Kim Nga 201508105 31/01/2002 Đà Nẵng K6 đường 3/2, TP Đà Nẵng 1.000 NCLQ

44 Huỳnh Thị Kim Ngân 201618708 01/4/2008 Đà Nẵng K6 đường 3/2, TP Đà Nẵng NCLQ

45 Tôn Thị Kim Hòa 200208879 19/4/2005 Đà Nẵng Phường Hoà Cường Bắc, TPĐN NCLQ

46 Tôn Hưng Hảo 200032328 4/7/1994 QN-ĐN K304/10 Điện Biên Phủ, TPĐN NCLQ

47 ÂuThị Mai Hoa TV BKS 200068344 16/5/2009 Đà Nẵng K21/2 Mai Lão Bạng, TP Đà Nẵng 5.000

48 Âu Vĩnh Hưng 200022633 4/01/1993 QN-ĐN 66 Lê Lai, TP Đà Nẵng NCLQ

49 Dương Tấn Tài 200914221 15/02/1995 QN-ĐN K21/2 Mai Lão Bạng, TP Đà Nẵng NCLQ

50 Dương Thanh Phương 201505007 6/01/2009 Đà Nẵng K21/2 Mai Lão Bạng, TP Đà Nẵng 1.000 NCLQ

51 Dương Phương Nam 201820112 24/5/2008 Đà Nẵng K21/2 Mai Lão Bạng, TP Đà Nẵng NCLQ

52 Âu Minh Hiền 200704482 30/12/1994 QN-ĐN 66 Lê Lai, TP Đà Nẵng NCLQ

53 NguyễnThị Tuyết TV BKS 201352620 26/10/2010 Đà Nẵng 39 Châu Thượng Văn, TP Đà Nẵng 32.900

54 Nguyễn Phước Hiệp 200074467 3/10/2007 Quảng Nam 40 Châu Thượng Văn, TP Đà Nẵng NCLQ

55 Nguyễn Thị Mùi 205693138 1/7/2009 Đà Nẵng 41 Châu Thượng Văn, TP Đà Nẵng NCLQ

56 Nguyễn Văn Ca 200296152 3/9/2009 Đà Nẵng 42 Châu Thượng Văn, TP Đà Nẵng NCLQ

57 Nguyễn Xuân Linh 201524506 13/01/2003 Đà Nẵng 43 Châu Thượng Văn, TP Đà Nẵng NCLQ

58 Nguyễn Văn Bình 201653339 3/9/2009 Đà Nẵng 44 Châu Thượng Văn, TP Đà Nẵng NCLQ

59 Nguyễn Thị Thanh 205693514 1/7/2009 Quảng Nam Điện Hoà, Điện Bàn, Quảng Nam NCLQ

60 Nguyễn Phước Thọ 201135927 12/10/2000 Đà Nẵng Khu tập thể Hoà Cường, TPĐN NCLQ

61 Nguyễn Thị Thảo 201226137 16/7/1991 Quảng Nam Điện Hoà, Điện Bàn, Quảng Nam NCLQ

2 Giao dịch cổ phiếu:

Trang 5

Stt Người thực

hiện giao

dịch

Quan hệ với cổ đông nội bộ Số cổ phiếu sở hữu đầu kỳ Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ (mua, bán, chuyển Lý do tăng, giảm

đổi, thưởng )

Số cổ phiếu Tỷ lệ Số cổ phiếu Tỷ lệ

3 Các giao dịch khác: (các giao dịch của cổ đông nội bộ/ cổ đông lớn và người liên quan với chính Công ty).

V Các vấn đề cần lưu ý khác (Báo cáo 6 tháng/năm)

(đã ký)

Nguyễn Xuân Dũng

Ngày đăng: 25/11/2022, 21:34

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w