1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

đáp án đề thi đại học môn toán năm 2003 khối a

5 2,5K 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đáp án đề thi đại học môn toán năm 2003 khối a
Trường học Bộ Giáo Dục Và Đào Tạo
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đáp án
Năm xuất bản 2003
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 144,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bảng biến thiên: Đồ thị không cắt trục hoành... Ghi chú: Câu này còn có nhiều cách giải khác.

Trang 1

Bộ giáo dục và đào tạo kỳ thi tuyển sinh đại học, cao đẳng năm 2003

đề thi chính thức Môn thi : toán Khối A

1)

Khi

x x

− + −

+ Tập xác định: R\{ 1 }

+

2

0

2

( 1) ( 1)

x

x x

x

=

− +

=

1

1 lim ) ( lim

x x

y

x

x tiệm cận xiên của đồ thị là: y=−x

=∞⇒

y

x 1lim tiệm cận đứng của đồ thị là: x=1

Bảng biến thiên:

Đồ thị không cắt trục hoành

Đồ thị cắt trục tung tại điểm (0; 1)

1 điểm

0,25 đ

0,5 đ

0, 25 đ

+∞ +∞ −3

1 − ∞ − ∞

y

x

−3 1

−1

Trang 2

2)

Đồ thị hàm số

1

2

ư

+ +

=

x

m x mx

y cắt trục hoành tại 2 điểm phân biệt có hoành độ dương ⇔ phương trình f x( )=mx2+ + = có 2 nghiệm dương phân biệt khác 1 x m 0

2

0

(1) 2 1 0

1

m m

f m

m

∆ = ư >



 = ư > = >



0 1

1 2

0

2 0

m m

m m

m

 <

 ≠ ư

 <

Vậy giá trị m cần tìm là: 1

0

2 m

ư < <

1 điểm

0,25 đ

0,75 đ

1)

Điều kiện

sin 0 cos 0 (*)

tg 1

x x x

 ≠ ư

Khi đó phương trình đã cho sin (sin cos )

cos

sin 1

sin cos

1 sin

x x x x

x

x x

x

+

ư

=

ư

cos sin cos (cos sin ) sin (sin cos )

sin

x x x x x x x x

x

ư

2

(cosx sin )(1 sin cosx x x sin x) 0

2

cos sin 0

1 sin cos sin 0

x x

x x x

⇔ 



4

x= xx= ⇔ = +x k k∈ Z thỏa mãn điều kiện (*)

1 sin cos sin 0 1 sin 2 sin 0 :

2

Vậy nghiệm của phương trình là: π

π ( ) 4

x= +k k∈Z

2) Giải hệ

3

1 1 (1)

2 1 (2)

x y

x y

y x

 ư = ư

+ Điều kiện xy≠ 0

+ Ta có (1) ( )(1 1 ) 0

1

x y

x y

xy xy

=

y x x x x x x

1

1 5 2

1 5 2

x y

x y

x y

ư +

⇔ = =

ư ư

 = =



1 điểm

0, 25 đ

0, 25 đ

0, 25 đ

0, 25 đ

1 điểm

0, 25 đ

0,5 đ

Trang 3

TH2: 3 3

4

2

y

x

x

= +



Ta chứng minh phương trình (4) vô nghiệm

Cách 1

+ + = ư  + +  + > ∀

Cách 2 Đặt 4

3

1

4

 ư 

 

x

f x x x f x f x f

Trường hợp này hệ vô nghiệm

Vậy nghiệm của hệ phương trình là:

( ; ) (1;1), ; , ;

x y ư + ư +  ư ư ư ư 

0, 25 đ

1)

Cách 1 Đặt AB = Gọi H là hình chiếu vuông góc của B trên A’C, suy ra BH ⊥ a

A’C, mà BD ⊥ (A’AC) ⇒ BD ⊥ A’C, do đó A’C ⊥ (BHD) ⇒ A’C ⊥ DH Vậy góc

phẳng nhị diện [B A C D là góc n, ' , ] BHD

Xét ∆A DC' vuông tại D có DH là đường cao, ta có DH A C CD A D ' = '

' '

CD A D

DH

A C

a a a a

= = Tương tự, ∆A BC' vuông tại B có BH là đường

cao và 2

3

a

BH =

Mặt khác:

a a a

a =BD =BH +DH ư BH DH BHD= + ư BHD,

do đó cosn 1

2

BHD= ư ⇒BHDn=120o

Cách 2 Ta có BD ⊥ AC ⇒ BD ⊥ A’C (Định lý ba đường vuông góc)

Tương tự, BC’⊥ A’C ⇒ (BC’D) ⊥ A’C Gọi H là giao điểm của A C và (' BC D ' )

⇒ nBHD là góc phẳng của [B A C D ; ' ; ]

Các tam giác vuông HA’B, HA’D, HA’C’ bằng nhau ⇒ HB = HC’ = HD

⇒ H là tâm ∆BC’D đều ⇒nBHD=120o

1 điểm

0, 25 đ

0, 25 đ

0, 25 đ

0, 25 đ hoặc

0, 25đ 0,25 đ 0,5 đ

A

A’

D’

D

C

B

H

I

Trang 4

2)

a) Từ giả thiết ta có

) 2 ; ; ( ) ; ; ( ' 0);

; ; (a a C a a b M a a b

Vậy ( ; ; 0), (0; ; )

2

b

BD= −a a BM = a

2

2 2

ab ab

BD BMa

JJJG JJJJG

2

a b

BA = −a b ⇒BD BM BA = −

JJJG JJJG JJJJG JJJG

Do đó

2

, '

V = BD BM BAJJJG JJJJG JJJG = b) Mặt phẳng (BDM) có véctơ pháp tuyến là 2

2 2

ab ab

n =BD BM= −a

JJG JJJG JJJJG

, mặt phẳng ( 'A BD có véctơ pháp tuyến là ) nJJG2 =BD BAJJJG JJJG, '=( ; ab ab a; 2)

Do đó

2 2 2 2

4

1 2

a b a b BDMA BDn nJJG JJG= ⇔ + −a = ⇔ =a b a 1

b

⇔ =

2 điểm

0, 25 đ

0, 25 đ

0, 25 đ

0, 25 đ

0, 5 đ

0, 5 đ

1)

C ++ −C + = n+ ⇔ C ++ +C + −C + = n+

( 2)( 3) 7( 3) 2 7.2! 14 12.

2!

n+ n+ n n n

Số hạng tổng quát của khai triển là ( )3 52 12 60 112

k

C x x C x

 

 

Ta có

60 11

8

2

k

k

Do đó hệ số của số hạng chứa x là 8 495

)!

4 12 ( 4

! 12

4

=

C

2) Tính tích phân

2 3

2 2

xdx I

x x

=

+

Đặt 2

2

4

4

xdx

t x dt

x

+ và

2 2 4

x =t − Với x= 5 thì t= , với 3 x=2 3 thì t= 4

Khi đó

2

2 2

5

4 4

xdx dt

t t t

x x

− +

4 3

t t

+

1 điểm

0, 5 đ

0, 25 đ

0, 25 đ

1 điểm

0, 25 đ

0, 25 đ

0,25 đ

0, 25 đ

A

A’

B’

C’

D’

D

C

B

y

x

z

Trang 5

Câu 5 1điểm

Với mọi ,u vG G ta có |u vG G+ | | | | | (*)≤ uG + vG

|u vG G+ | =uG +vG +2 | |u vG G ≤ uG +| |vG +2 | | | | | | | |uG vG = uG + vG )

Đặt ;1,

=

x x

a = 

y y

b ;1 , 

=

z z

c ;1

áp dụng bất đẳng thức (*) ta có | |aG +| | | | |bG + cG ≥ a bG G+ +| | | |cG ≥ a b cG G G+ + |

Vậy

2

x y z

Cách 1 Ta có

2

2

x y z

t= xyz ⇒ < ≤t  + +  ≤

9

Q t t Q t t Q t

 

= + ⇒ = − < ∀ ∈ ⇒

  giảm trên

1 0;

9

 

 

  1

9

Q t Q 

⇒ ≥  =

  Vậy PQ t( )≥ 82.

(Dấu “=” xảy ra khi 1

3

x= = =y z )

Cách 2

Ta có

(x y z) 81(x y z) 80(x y z)

+ + + + +  = + + + + +  − + +

2

1 1 1 18(x y z) 80(x y z) 162 80 82

x y z

Vậy P≥ 82

(Dấu “=” xảy ra khi 1

3

x= = =y z )

Ghi chú: Câu này còn có nhiều cách giải khác

0, 25 đ

0, 25 đ

0, 25 đ

0, 25 đ

hoặc 0,25 đ

0,5 đ

Ngày đăng: 20/03/2014, 14:30

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng biến thiên: - đáp án đề thi đại học môn toán năm 2003 khối a
Bảng bi ến thiên: (Trang 1)
Đồ thị hàm số - đáp án đề thi đại học môn toán năm 2003 khối a
th ị hàm số (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm