1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Số: 1354/QĐ-UBND Rạch Giá, ngày 24 tháng 8 năm 2006

9 4 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Quyết định về việc xét duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2015, định hướng đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất chi tiết kỳ đầu của phường Pháo Đài, thị xã Hà Tiên, tỉnh Kiên Giang
Trường học Ủy Ban Nhân Dân Tỉnh Kiên Giang
Chuyên ngành Quy hoạch đất đai
Thể loại quyết định
Năm xuất bản 2006
Thành phố Rạch Giá
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 437,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số 1354/QĐ UBND Rạch Giá, ngày 24 tháng 8 năm 2006 ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KIÊN GIANG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập Tự do Hạnh phúc Số 1354/QĐ UBND Rạch Giá, ngày 24 tháng 8 năm 2006 QUYẾT Đ[.]

Trang 1

ỦY BAN NHÂN DÂN

TỈNH KIÊN GIANG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 1354/QĐ-UBND Rạch Giá, ngày 24 tháng 8 năm 2006

QUYẾT ĐỊNH

Về việc xét duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2015,

định hướng đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất chi tiết kỳ

đầu của phường Pháo Đài, thị xã Hà Tiên, tỉnh Kiên Giang

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KIÊN GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ban hành ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003 có hiệu lực thi hành kể từ ngày

01 tháng 07 năm 2004;

Căn cứ Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 30/2004/TT-BTNMT ngày 01 tháng 11 năm 2004 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc hướng dẫn lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị của ủy ban nhân dân thị xã Hà Tiên tại Tờ trình số 08/TTr-UBND ngày 05 tháng 01 năm 2006,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1 Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2015 và định hướng

đến năm 2020 của phường Pháo Đài, thị xã Hà Tiên với các nội dung chủ yếu như sau:

1 Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2015:

a Diện tích, cơ cấu các loại đất:

Đơn vị tính: ha

Năm 2005 Năm 2010 Quy hoạch 2015 Diện tích

(ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN 937,92 100,00 937,92 100,00 937,92 100,00

1 ĐẤT NÔNG NGHIỆP 634,98 67,70 527,35 56,23 421,38 44,93

1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 418,76 44,65 311,68 33,23 200,84 21,41

Trang 2

Thứ tự Loại đất

Năm 2005 Năm 2010 Quy hoạch 2015 Diện tích

(ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 198,38 21,15 141,10 15,04 95,77 10,21

1.1.1.1 Trong đó: đất trồng lúa 191,33 20,40 134,50 14,34 90,98 9,70

1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 220,38 23,50 170,58 18,19 105,07 11,20 1.2 Đất lâm nghiệp 188,48 20,10 188,93 20,14 201,09 21,44

1.2.1 Đất rừng sản xuất

1.2.2 Đất rừng phòng hộ 188,48 20,10 188,93 20,14 201,09 21,44 1.2.3 Đất rừng đặc dụng

1.3 Đất nuôi trồng thủy sản 27,74 2,96 26,74 2,85 19,45 2,07

1.4 Đất làm muối

1.5 Đất nông nghiệp khác

2 ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP 286,55 30,55 394,18 42,03 516,54 55,07

2.1.1 Đất ở tại nông thôn

2.1.2 Đất ở tại đô thị 51,97 5,54 91,54 9,76 129,34 13,79 2.2 Đất chuyên dùng 200,05 21,33 268,59 28,64 353,60 37,70

2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 1,51 0,16 3,70 0,39 3,70 0,39 2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh 64,15 6,84 64,15 6,84 65,87 7,02 2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 23,05 2,46 32,28 3,44 32,81 3,50

2.2.3.1 Đất khu công nghiệp

2.2.3.2 Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh 23,05 2,46 32,28 3,44 32,81 3,50 2.2.3.3 Đất cho hoạt động khoáng sản

2.2.3.4 Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

2.2.4 Đất có mục đích công cộng 111,34 11,87 168,46 17,96 251,22 26,78

2.2.4.1 Đất giao thông 77,70 8,28 119,71 12,76 140,74 15,01 2.2.4.2 Đất thủy lợi

2.2.4.3 Đất để chuyền dẫn năng lượng, truyền thông

2.2.4.4 Đất cơ sở văn hóa 13,05 1,39 23,52 2,51 78,11 8,33 2.2.4.5 Đất cơ sở y tế 0,05 0,01 0,05 0,01 0,05 0,01 2.2.4.6 Đất cơ sở giáo dục - đào tạo 14,44 1,54 17,14 1,83 21,86 2,33 2.2.4.7 Đất cơ sở thể dục - thể thao 2,19 0,23 2.2.4.8 Đất chợ 1,49 0,16 3,43 0,37 3,66 0,39 2.2.4.9 Đất có di tích, danh thắng 4,61 0,49 4,61 0,49 4,61 0,49 2.2.4.10 Đất bãi thải, xử lý chất thải

2.3 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 3,04 0,32 2,86 0,30 2,86 0,30

2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 9,07 0,97 9,03 0,96 9,03 0,96

2.5 Đất sông suối và mặt nước CD 22,42 2,39 22,16 2,36 18,31 1,95

Trang 3

Thứ tự Loại đất

Năm 2005 Năm 2010 Quy hoạch 2015 Diện tích

(ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

3 ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG 16,39 1,75 16,39 1,75

b Diện tích đất chuyển mục đích sử dụng:

Đơn vị tính: ha

Thứ

Giai đoạn 2005-2010

Giai đoạn 2011-2015

1 Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp 226,85 107,65 119,20

1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 217,22 106,65 110,57 1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 102,52 57,23 45,29

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 114,70 49,42 65,28

1.2.1 Đất rừng sản xuất

1.2.3 Đất rừng đặc dụng

1.4 Đất làm muối

1.5 Đất nông nghiệp khác

2 Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2.1 Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

2.2 Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp

2.3 Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

2.4 Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

2.5 Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

2.6 Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

3 Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở 2,15 0,14 2,01

3.1.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

3.1.2 Đất quốc phòng, an ninh

3.1.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 0,14 0,14

3.2 Đất tôn giáo, tín ngưỡng

3.3 Đất nghĩa trang, nghĩa địa

3.4 Đất sông suối và mặt nước CD 1,28 1,28

Trang 4

tự Loại đất Cả thời kỳ 2005-2010 Giai đoạn 2011-2015 Giai đoạn

3.5 Đất phi nông nghiệp khác

c Diện tích đất phải thu hồi:

Đơn vị tính: ha

Thứ tự Loại đất Cả thời kỳ 2005-2010 Giai đoạn 2011-2015 Giai đoạn

1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 77,61 38,02 39,59

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 63,50 27,32 36,18

1.2.1 Đất rừng sản xuất

1.2.3 Đất rừng đặc dụng

1.4 Đất làm muối

1.5 Đất nông nghiệp khác

2.1.1 Đất ở tại nông thôn

2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 0,01 0,01

2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 0,14 0,01 0,13 2.2.4 Đất có mục đích công cộng 0,16 0,16

2.3 Đất tôn giáo, tín ngưỡng

2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa

2.6 Đất phi nông nghiệp khác

d Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:

Đơn vị tính: ha

Trang 5

tự Mục đích sử dụng Cả thời kỳ 2005-2010 Giai đoạn 2011-2015 Giai đoạn

1.1 Đất sản xuất nông nghiệp

1.3 Đất nuôi trồng thủy sản

1.4 Đất làm muối

1.5 Đất nông nghiệp khác

2.1 Đất ở

2.2 Đất chuyên dùng

2.3 Đất tôn giáo, tín ngưỡng

2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa

2.5 Đất sông suối và mặt nước CD

2 Định hướng sử dụng đất đến năm 2020:

Thứ

Hiện trạng 2005 Quy hoạch 2015 Định hướng 2020 Diện tích

(ha) Cơ cấu (%) Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Diện tích (ha) Tỷ lệ (%)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN 937,92 100,00 937,92 100,00 937,92 100,00

1 ĐẤT NÔNG NGHIỆP 634,98 67,70 421,38 44,93 400,15 42,66

1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 418,76 44,65 200,84 21,41 182,21 19,43 1.2 Đất lâm nghiệp 188,48 20,10 201,09 21,44 201,09 21,44 1.3 Đất nuôi trồng thủy sản 27,74 2,96 19,45 2,07 16,85 1,80 1.4 Đất làm muối

1.5 Đất nông nghiệp khác

2 ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP 286,55 30,55 516,54 55,07 537,77 57,34

2.1 Đất ở 51,97 5,54 129,34 13,79 141,66 15,10 2.2 Đất chuyên dùng 200,05 21,33 353,60 37,70 363,48 38,75 2.3 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 3,04 0,32 2,86 0,30 2,86 0,30 2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 9,07 0,97 9,03 0,96 9,03 0,96 2.5 Đất sông suối và mặt nước CD 22,42 2,39 18,31 1,95 18,31 1,95 2.6 Đất phi nông nghiệp khác 3,40 0,36 2,43 0,26

3.1 Đất bằng chưa sử dụng 16,39 1,75

3.2 Đất đồi núi chưa sử dụng

3.3 Núi đá không có rừng cây

Trang 6

3 Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng, các khu vực

đất phải thu hồi được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2015 tỷ lệ 1/5.000; Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2015, định hướng đến 2020 và kế hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 của phường Pháo Đài, thị xã Hà Tiên.

Điều 2 Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất chi tiết kỳ đầu đến năm 2010 của

phường Pháo Đài, thị xã Hà Tiên với các nội dung chủ yếu như sau:

1 Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch:

Đơn vị tính: ha

Các năm trong kỳ kế hoạch Năm

2006 Năm 2007 Năm 2008 Năm 2009 Năm 2010

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN 937,92 937,92 937,92 937,92 937,92 937,92

1 ĐẤT NÔNG NGHIỆP 634,98 589,76 573,80 553,05 536,72 527,35

1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 418,76 373,19 357,25 336,69 320,36 311,68 1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 198,38 169,08 156,14 145,58 145,58 141,10

Trong đó :Đất trồng lúa 191,33 162,11 149,17 138,61 138,61 134,50 1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 220,38 204,11 201,11 191,11 174,78 170,58

1.2 Đất lâm nghiệp 188,48 188,93 188,93 188,93 188,93 188,93 1.2.1 Đất rừng sản xuất

1.2.2 Đất rừng phòng hộ 188,48 188,93 188,93 188,93 188,93 188,93

1.2.3 Đất rừng đặc dụng

1.3 Đất nuôi trồng thủy sản 27,74 27,64 27,62 27,43 27,43 26,74 1.4 Đất làm muối

1.5 Đất nông nghiệp khác

2 ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP 286,55 331,77 347,73 368,48 384,81 394,18

2.1 Đất ở 51,97 57,20 61,61 68,53 82,15 91,54 2.1.1 Đất ở tại nông thôn

2.1.2 Đất ở tại đô thị 51,97 57,20 61,61 68,53 82,15 91,54 2.2 Đất chuyên dùng 200,05 240,57 252,16 266,22 268,61 268,59 2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 1,51 3,70 3,70 3,70 3,70 3,70

2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh 64,15 64,15 64,15 64,15 64,15 64,15

2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 23,05 31,19 31,19 32,29 32,28 32,28

2.2.3.1 Đất khu công nghiệp

2.2.3.2 Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh 23,05 31,19 31,19 32,29 32,28 32,28 2.2.3.3 Đất cho hoạt động khoáng sản

2.2.3.4 Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

2.2.4 Đất có mục đích công cộng 111,34 141,53 153,12 166,08 168,48 168,46

Trang 7

Thứ tự LOẠI ĐẤT Năm 2005

Các năm trong kỳ kế hoạch Năm

2006 Năm 2007 Năm 2008 Năm 2009 Năm 2010

2.2.4.1 Đất giao thông 77,70 103,09 111,67 119,73 119,73 119,71 2.2.4.2 Đất thủy lợi

2.2.4.3 Đất để chuyền dẫn năng lượng, truyền thông

2.2.4.4 Đất cơ sở văn hóa 13,05 17,30 17,30 21,12 23,52 23,52 2.2.4.5 Đất cơ sở y tế 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05 2.2.4.6 Đất cơ sở giáo dục - đào tạo 14,44 14,99 16,06 17,14 17,14 17,14 2.2.4.7 Đất cơ sở thể dục - thể thao

2.2.4.8 Đất chợ 1,49 1,49 3,43 3,43 3,43 3,43 2.2.4.9 Đất có di tích, danh thắng 4,61 4,61 4,61 4,61 4,61 4,61 2.2.4.1

0 Đất bãi thải, xử lý chất thải

2.3 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 3,04 2,86 2,86 2,86 2,86 2,86 2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 9,07 9,07 9,03 9,03 9,03 9,03 2.5 Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng 22,42 22,07 22,07 21,84 22,16 22,16 2.6 Đất phi nông nghiệp khác

3 ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG 16,39 16,39 16,39 16,39 16,39 16,39

2 Diện tích đất chuyển mục đích sử dụng:

Đơn vị tính: ha

DT chuyển MĐSD trong kỳ

Chia ra các năm Năm

2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

1 ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP 107,65 45,24 15,96 20,75 16,33 9,37

1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 106,65 45,14 15,94 20,56 16,33 8,68 1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 57,23 29,25 12,94 10,56 4,48

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 49,42 15,89 3,00 10,00 16,33 4,20 1.2 Đất lâm nghiệp

1.2.1 Đất rừng sản xuất

1.2.2 Đất rừng phòng hộ

1.2.3 Đất rừng đặc dụng

1.3 Đất nuôi trồng thủy sản 1,00 0,10 0,02 0,19 0,69 1.4 Đất làm muối

1.5 Đất nông nghiệp khác

2 CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

2.1 Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu

Trang 8

Thứ tự CHỈ TIÊU

DT chuyển MĐSD trong kỳ

Chia ra các năm Năm

2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

năm

2.2 Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp

2.3 Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồngthủy sản

2.4 Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp khôngphải rừng

2.5 Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp khôngphải rừng

2.6 Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp khôngphải rừng

3 ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở CHUYỂN SANG ĐẤT Ở 0,14 0,14

3.1.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

3.1.2 Đất quốc phòng, an ninh

3.1.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 0,14 0,14

3.1.4 Đất có mục đích công cộng

3.2 Đất tôn giáo, tín ngưỡng

3.3 Đất nghĩa trang, nghĩa địa

3.4 Đất sông suối và mặt nước CD

3.5 Đất phi nông nghiệp khác

3 Diện tích đất phải thu hồi:

Đơn vị tính: ha

Thứ

Diện tích thu hồi trong kỳ

Chia ra các năm

2006 2007 2008 2009 2010

1 ĐẤT NÔNG NGHIỆP 65,58 39,17 11,33 13,19 1,89

1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 65,34 39,07 11,31 13,07 1,89

1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 38,02 23,56 9,46 5,00

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 27,32 15,51 1,85 8,07 1,89

1.2 Đất lâm nghiệp

1.2.1 Đất rừng sản xuất

1.2.2 Đất rừng phòng hộ

1.2.3 Đất rừng đặc dụng

1.3 Đất nuôi trồng thủy sản 0,24 0,10 0,02 0,12

1.4 Đất làm muối

1.5 Đất nông nghiệp khác

Trang 9

Diện tích thu hồi trong kỳ

Chia ra các năm

2006 2007 2008 2009 2010

2 ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP 3,44 1,54 0,38 1,01 0,51

2.1.1 Đất ở tại nông thôn

2.1.2 Đất ở tại đô thị 2,60 1,03 0,38 0,78 0,41

2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh

2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 0,01 0,01

2.2.4 Đất có mục đích công cộng 0,16 0,16

2.3 Đất tôn giáo, tín ngưỡng

2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa

2.5 Đất sông suối và mặt nước CD 0,67 0,35 0,23 0,09

2.6 Đất phi nông nghiệp khác

Điều 3 Ủy ban nhân dân thị xã Hà Tiên có trách nhiệm:

1 Công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

2 Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.

3 Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

Điều 4 Chánh văn phòng UBND tỉnh Kiên Giang, Giám đốc Sở Tài nguyên và

Môi trường Kiên Giang, Thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan, Chủ tịch UBND thị xã Hà Tiên, Chủ tịch UBND phường Pháo Đài chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 05 ngày kể từ ngày ký./.

TM ỦY BAN NHÂN DÂN KT.CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH

Lê Hữu Hùng

Ngày đăng: 25/11/2022, 21:12

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w