1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Chuyên đề 12 một số bài toán thể tích khối chóp lăng trụ khó

72 4 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chuyên đề 12 một số bài toán thể tích khối chóp - lăng trụ khó
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Tài liệu ôn thi
Năm xuất bản 2023
Định dạng
Số trang 72
Dung lượng 3,54 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2023 Điện thoại 0946798489 Facebook Nguyễn Vương https //www facebook com/phong baovuong Trang 1 TÀI LIỆU DÀNH CHO ĐỐI TƯỢNG HỌC SINH GIỎI MỨC 9 10 ĐIỂM Câu 1 (Mã 101 2018) Cho[.]

Trang 1

TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2023 Điện thoại: 0946798489

TÀI LIỆU DÀNH CHO ĐỐI TƯỢNG HỌC SINH GIỎI MỨC 9-10 ĐIỂM Câu 1 (Mã 101 2018) Cho khối lăng trụ ABC A B C   , khoảng cách từ C đến đường thẳng BB bằng

2, khoảng cách từ A đến các đường thẳng BBCC lần lượt bằng 1 và 3 , hình chiếu vuông góc của

A lên mặt phẳng A B C   là trung điểm M của B C  và 2 3

Câu 2 (Mã 103 -2018) Cho khối lăng trụ ABC A B C ' ' ', khoảng cách từ C đến đường thẳng BB' bằng

2, khoảng cách từ A đến các đường thẳng BB' và CC' lần lượt bằng 1 và 3 , hình chiếu vuông góc của

A lên mặt phẳng ( ' ' ')A B C là trung điểm M của B C' ' và A M ' 2 Thể tích của khối lăng trụ đã cho

bằng

A 2 3

Câu 3 (Mã 102 2018) Cho khối lăng trụ ABC A'B'C' , khoảng cách từ C đến BB' là 5 , khoảng cách

từ A đến BB' và CC' lần lượt là 1; 2 Hình chiếu vuông góc của A lên mặt phẳngA B C' ' ' là trung điểm

M của B C' ', 15

'3

Câu 4 (Mã 104 2018) Cho khối lăng trụ ABC A B C    Khoảng cách từ C đến đường thẳng BB bằng

5, khoảng cách từ A đến các đường thẳng BB và CC lần lượt bằng 1 và 2, hình chiếu vuông góc của

A lên mặt phẳng A B C   là trung điểm M của B C  và A M  5 Thể tích của khối lăng trụ đã cho

Câu 5 (Chuyên Hưng Yên - 2020) Cho hình lăng trụ tam giác ABC A B C    có đáy là tam giác vuông

tại A , AB 2, AC  3 Góc CAA 90 , BAA 120 Gọi M là trung điểm cạnh BB (tham khảo hình

vẽ) Biết CM vuông góc với A B , tính thể tích khối lăng trụ đã cho

MỘT SỐ BÀI TOÁN KHÓ THỂ TÍCH KHỐI CHÓP - LĂNG TRỤ

Chuyên đề 12

Trang 2

Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/

Câu 6 (Chuyên KHTN - 2020) Cho khối lăng trụ đứng ABC A B C có đáy ABC là tam giác vuông   

cân tại C , AB2a và góc tạo bởi hai mặt phẳng ABC và  ABC bằng 60 Gọi M N, lần lượt là trung điểm của  A C và BC Mặt phẳng AMN chia khối lăng trụ thành hai phần Thể tích của phần nhỏ

a

3

7 624

a

333

a

Câu 7 (Chuyên Bắc Ninh - 2020) Cho hình chóp tam giác đều S ABCSA 2 Gọi D , E lần lượt

là trung điểm của cạnh SA, SC Thể tích khối chóp S ABC biết BDAE

Câu 8 (Chuyên Thái Bình - 2020) Cho hình lăng trụ ABC A B C    có đáy ABC là tam giác vuông tại

A , cạnh BC2a và ABC600 Biết tứ giác BCC B  là hình thoi có B BC nhọn Mặt phẳng  BCC B 

vuông góc với ABC và mặt phẳng ABB A  tạo với ABC góc 450 Thể tích khối lăng trụ ABC A B C   bằng

A

3

77

a

3

3 77

a

3

6 77

a

3

721

a

Câu 9 (Chuyên Vĩnh Phúc - 2020) Cho khối lăng trụ đứng ABC A B C    có đáy là tam giác đều Mặt phẳng A BC  tạo với đáy góc 300 và tam giác A BC có diện tích bằng 8 Tính thể tích V của khối lăng trụ đã cho

Câu 10 (Sở Phú Thọ - 2020) Cho khối lăng trụ ABC A B C có đáy ABC là tam giác vuông tại ' ' '

,

A ABa BC, 2a Hình chiếu vuông góc của đỉnh ’A lên mặt phẳng ABC là trung điểm của cạnh

H của cạnh AC Góc giữa hai mặt phẳng BCB C' 'và ABC bằng 60 Thể tích khối lăng trụ đã cho 0bằng:

a

3

3 38

a

3

316

a

Câu 11 (Sở Phú Thọ - 2020) Cho khối chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, ABa, SA

vuông góc với mặt phẳng đáy và SAa Góc giữa hai mặt phẳng SBC và SCD bằng , với

a

3

2 23

a

323

Trang 3

Điện thoại: 0946798489 TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2023

Câu 13 (Đô Lương 4 - Nghệ An - 2020) Cho hình lăng trụ ABC A B C    có đáy ABC là tam giác vuông

tại A , cạnh BC2a và ABC 60 Biết tứ giác BCC B  là hình thoi có B BC nhọn Biết BCC B 

vuông góc với ABC và ABB A  tạo với ABC góc 45 Thể tích của khối lăng trụ ABC A B C    bằng

A

37

a

337

a

367

Câu 14 (Chuyên Lê Quý Đôn – Điện Biên 2019) Cho lăng trụ ABC A B C ' ' ' có đáy là tam giác đều cạnh

a, hình chiếu vuông góc của điểm A ' lên mặt phẳng ABC trùng với trọng tâm tam giác ABC Biết

khoảng cách giữa hai đường thẳng AA 'và BC bằng 3

a

3

3 6

a

3

3 3

a

3

3 24

a

Câu 15 (Bỉm Sơn - Thanh Hóa - 2019) Cho hình chóp S ABCSA vuông góc với mặt phẳng

ABCvà tam giác ABC cân tại A Cạnh bên SBlần lượt tạo với mặt phẳng đáy, mặt phẳng trung trực của

BC các góc bằng 300 và 450, khoảng cách từ S đến cạnh BC bằng a Thể tích khối chóp S ABC bằng:

A

3

Câu 19 (Cụm Liên Trường Hải Phòng 2019) Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác đều cạnh a

A

3

5 312

a

3

5 36

a

3

4 33

a

3

7 312

Trang 4

Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/

Câu 21 Cho hình chóp S ABC có ASBCSB60

, ASC 90, SASBa, SC3a Tính thể tích của khối chóp S ABC

A

324

a

3618

a

3212

a

366

a

3

5 3.6

a

3

4 3.3

a

3

7 3.12

a

B

3

3 2

a

C

3.6

a

D

3

2 3

a

Câu 26 Cho hình lăng trụ đều ABC A B C    Biết khoảng cách từ điểm C đến mặt phẳng ABC  bằng

a , góc giữa hai mặt phẳng ABC và  BCC B  bằng   với 1

cos

2 3

 Tính thể tích khối lăng trụ

Trang 5

Điện thoại: 0946798489 TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2023

Câu 29 (Cụm 5 Trường Chuyên - Đbsh - 2018) Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C    có đáy là tam giác

ABC vuông cân tại A, cạnh BCa 6 Góc giữa mặt phẳng AB C  và mặt phẳng BCC B  bằng 60 

Tính thể tích V của khối đa diện AB CA C  

a

333

a

316

Câu 31 (Liên trường Quỳnh Lưu - Hoàng Mai - Nghệ An - 2021) Cho lăng trụ ABC A B C    Gọi M ,

N, Q, R lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, A B , BC, B C  và P, S lần lượt là trọng tâm của các tam giác AA B , CC B Tỉ số thể tích khối đa diện MNRQPS và khối lăng trụ ABC A B C    là

BCDA

A

36

a

323

a

Câu 34 (Chuyên ĐHSP Hà Nội - 2021) Cho hình lăng trụ ABC A B C    có đáy là tam giác đều Hình

chiếu vuông góc của A trên ABC là trung điểm của BC Mặt phẳng  P vuông góc với các cạnh bên và

cắt các cạnh bên của hình lăng trụ lần lượt tại D , E , F Biết mặt phẳng ABBA vuông góc với mặt phẳng ACC A   và chu vi của tam giác DEF bằng 4, thể tích khối lăng trụ ABC A B C    bằng

A 12 10 7 2   B 4 10 7 2   C 6 10 7 2   D 12 10 7 2   

C' B'

D'

D A

A'

Trang 6

Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/

Câu 35 (THPT Đào Duy Từ - Hà Nội - 2021) Cho khối chóp S ABC Có AB2,AC3 và

BAC  SA vuông góc với mặt phẳng đáy Gọi M N, lần lượt là hình chiếu của A trên SB và SC

Biết góc giữa mặt phẳng ABC và AMN bằng 60 Thể tích của khối chóp đã cho bằng

S ABC

A

3510

a

V  B

31510

a

V  C

3155

a

V  D

352

20 và hình chiếu vuông góc của S

xuống đáy nằm trong tam giác ABC Tính thể tích khối chóp V S ABC.

a

3 23

a

3 26

a

3 212

a

3212

a

326

a

3612

a

Câu 41 (Chuyên Biên Hòa - 2021) Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B với

Trang 7

Điện thoại: 0946798489 TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2023

a

3

9 22

4

a

394

a

3

3 24

a

332

314

314

AA  , hình chiếu vuông góc của A lên mặt phẳng ' ABCD trùng với giao điểm của

AC và BD Gọi M N P R, , , lần lượt là trung điểm của AB B D AD DC', ' ', ', 'và Q là trung điểm của BR Thể

tích của khối chóp MNPQ bằng

A

316

a

324

a

38

a

3327

a

Câu 45 (Sở Hưng Yên - 2021) Cho khối hộp ABCD A B C D    có A B vuông góc với mặt phẳng đáy

ABCD; góc giữa AA với ABCD bằng 45 Khoảng cách từ A đến các đường thẳng BB DD,  cùng bằng 1 Góc giữa hai mặt phẳng BB C C   và C CDD  bằng  60 Tính thể tích khối hộp ABCD A B C D    

Câu 46 (Cụm Trường Nghệ An - 2022) Cho tứ diện ABCDAC 2CDDB 2 a Gọi H và K

lần lượt là hình chiếu vuông góc

của A và B lên đường thẳng CD sao cho H C D K, , , theo thứ tự cách đều nhau Biết góc tạo bởi

AH và BK bằng 60 Thể tích khối tứ diện ABCD bằng

A

3 36

a

3 38

a

3 33

a

3 34

a

C 2a 3

D 2a3

Trang 8

Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/

Câu 48 (Liên trường Hà Tĩnh – 2022) Cho hình chóp tứ giác S ABCD có đáy là hình vuông; mặt bên

(SAB) là tam giác vuông cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Biết khoảng cách giữa hai

ABADA C  và mặt phẳng AA C C   vuông góc với mặt đáy Biêt hai mặt phẳng AA C C  

và AA B B   tạo với nhau góc  có tan 3

a

33

a

3 312

a

3 33

a

Câu 51 (THPT Võ Nguyên Giáp - Quảng Bình - 2022) Cho hình hộp đứng ABCD A B C D     có đáy

ABCD là hình vuông Gọi S là tâm hình vuông A B C D    Gọi MN lần lượt là trung điểm của SA

BC Biết rằng, nếu MN tạo với mặt phẳng ABCD một góc 60 và ABa thì thể tích S ABC bằng

A

33012

a

3303

a

332

a

Câu 52 (Sở Ninh Bình 2022) Cho khối hộp ABCD A B C D     có AC  3 Biết rằng các khoảng cách

từ các điểm A B D, , đến đường thẳng AC là độ dài ba cạnh của một tam giác có diện tích 6

Trang 9

Điện thoại: 0946798489 TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2023

Câu 53 (THPT Quảng Xương 1 – Thanh Hóa 2022) Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình thoi tâm

a

B

3 34

a

C

3 24

a

D

3 38

a

Câu 54 (Cụm trường Nam Định 2022) Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều, hình chiếu

vuông góc của đỉnh S trên mặt đáy là trung điểm H của cạnh AB Biết 3

a

316

a

32

a

338

a

Câu 55 (Liên trường Quảng Nam 2022) Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a ,

SA vuông góc với mặt phẳng đáy ABCD , góc giữa hai mặt phẳng SBD và ABCD bằng 60 Gọi ,

M N lần lượt là trung điểm của cạnh SB SC Tính thể tích khối chóp , S ADNM

A

3 624

a

3 616

a

Câu 56 (Sở Hưng Yên 2022) Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật,

ABADSASB SCSD Biết mặt phẳng SAB và  SCD vuông góc với nhau đồng thời

tổng diện tích của hai tam giác SAB và SCD bằng 2 Thể tích khối chóp S ABCD bằng

a

334

a

334

a

3

3 32

a

Câu 58 (THPT Trần Nhân Tông – Quảng Ninh 2022) Cho hình chóp S ABCDABCD là hình bình hành biết rằng SAD 90BAC , cạnh SA2 2 ,a BC2 ,a SB 6a Gọi H là hình chiếu vuông góc của A trên SD biết khoảng cách giữa CHSB bằng 2a Thể tích khối chóp S ABCD bằng

A 2a3

3

2a

Trang 10

Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/

D 10 3

3 a

Câu 59 (Sở Nghệ An 2022) Cho hình chóp có đáy ABCD là hình chữ nhật, biết AB4 ,a AD2a

SA vuông góc với đáy Gọi M là trung điểm của cạnh SC , khoảng cách từ M đến mặt phẳng ( SBD bằng )

ABa , ADa Biết góc giữa hai mặt phẳng SAB và SBD bằng 45, hãy tính theo a thể tích V

của khối chóp S ABCD

Trang 11

TÀI LIỆU DÀNH CHO ĐỐI TƯỢNG HỌC SINH GIỎI MỨC 9-10 ĐIỂM Câu 1 (Mã 101 2018) Cho khối lăng trụ ABC A B C   , khoảng cách từ C đến đường thẳng BB bằng

2, khoảng cách từ A đến các đường thẳng BBCC lần lượt bằng 1 và 3 , hình chiếu

vuông góc của A lên mặt phẳng A B C   là trung điểm M của B C  và 2 3

Cắt lăng trụ bởi một mặt phẳng qua A và vuông góc với AA ta được thiết diện là tam giác

1 1

A B C có các cạnh A B 1 ; 1 A C 1 3; B C 1 1 2

Suy ra tam giác A B C 1 1 vuông tại A và trung tuyến A H của tam giác đó bằng 1

Gọi giao điểm của AMA H là T

A M AA

A B C

VAA S   

Câu 2 (Mã 103 -2018) Cho khối lăng trụ ABC A B C ' ' ', khoảng cách từ C đến đường thẳng BB'

MỘT SỐ BÀI TOÁN KHÓ THỂ TÍCH KHỐI CHÓP - LĂNG TRỤ

Chuyên đề 12

Trang 12

chiếu vuông góc của A lên mặt phẳng ( ' ' ')A B C là trung điểm M của B C' ' và A M ' 2

Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng

A 2 3

Lời giải Chọn D

Gọi A A lần lượt là hình chiếu của 1, 2 A trên BB', CC' Theo đề ra

1 1; 2 3; 1 2 2

AAAAA A

Do AA12AA22 A A1 22 nên tam giác AA A vuông tại 1 2 A

Gọi H là trung điểm A A thì 1 2 1 2 1

S S

  Thể tích lăng trụ là VAM SABC  2

Nhận xét Ý tưởng câu này là dùng diện tích hình chiếu S'Scos

Câu 3 (Mã 102 2018) Cho khối lăng trụ ABC A'B'C' , khoảng cách từ C đến BB' là 5 , khoảng

cách từ A đến BB' và CC' lần lượt là 1; 2 Hình chiếu vuông góc của A lên mặt

phẳngA B C' ' ' là trung điểm M của B C' ', 15

'3

A M Thể tích của khối lăng trụ đã cho

bằng

Trang 13

CC'BB' d C BB( , ')  d K BB  IK( , ')  5  AIK vuông tại A

Gọi E là trung điểm của IKEF BB ' EFAIKEFAE

Lại có AM ABC Do đó góc giữa hai mặt phẳng ABC và AIK là góc giữa EF

AM bằng góc AMEFAE Ta có cos AE

FAE

AF

52153

Câu 4 (Mã 104 2018) Cho khối lăng trụ ABC A B C    Khoảng cách từ C đến đường thẳng BB

bằng 5 , khoảng cách từ A đến các đường thẳng BB và CC lần lượt bằng 1 và 2, hình chiếu vuông góc của A lên mặt phẳng A B C   là trung điểm M của B C  và A M  5

Trang 14

Lời giải Chọn D

Gọi J , K lần lượt là hình chiếu vuông góc của A lên BB và CC , H là hình chiếu vuông

Xét AJK có JK2AJ2AK25 suy ra AJK vuông tại A

Gọi F là trung điểm JK khi đó ta có 5

2

AJK ABC

Câu 5 (Chuyên Hưng Yên - 2020) Cho hình lăng trụ tam giác ABC A B C    có đáy là tam giác vuông

tại A , AB 2, AC  3 Góc CAA 90 , BAA 120 Gọi M là trung điểm cạnh BB (tham khảo hình vẽ) Biết CM vuông góc với A B , tính thể tích khối lăng trụ đã cho

Trang 15

DoACAB, ACAA nên AC ABB A  Mà A B ABB A  nên ACA B

Câu 6 (Chuyên KHTN - 2020) Cho khối lăng trụ đứng ABC A B C    có đáy ABC là tam giác vuông

cân tại C , AB2a và góc tạo bởi hai mặt phẳng ABC và ABC bằng 60 Gọi M N,lần lượt là trung điểm của  A C và BC Mặt phẳng AMN chia khối lăng trụ thành hai phần

a

3

7 624

a

3

33

a

Lời giải Chọn A

Trang 16

Gọi I là trung điểm AB, suy ra ABCIC nên góc giữa C AB  và ABC là góc

Thể tích khối lăng trụ là VCC S ABCa 3a2 a3 3

Trong ACC A , kéo dài AM cắt CC tại O

Suy ra C M là đường trung bình của OAC , do đó OC2CC2a 3

7 324

C EM CAN

a

Câu 7 (Chuyên Bắc Ninh - 2020) Cho hình chóp tam giác đều S ABCSA 2 Gọi D , E lần

lượt là trung điểm của cạnh SA, SC Thể tích khối chóp S ABC biết BDAE

Trang 17

Gọi O là tâm tam giác đều ABC Do S ABC là hình chóp đều nên ta có SOABC

Câu 8 (Chuyên Thái Bình - 2020) Cho hình lăng trụ ABC A B C    có đáy ABC là tam giác vuông

tại A , cạnh BC2a và ABC600 Biết tứ giác BCC B  là hình thoi có B BC nhọn Mặt phẳng BCC B  vuông góc với ABC và mặt phẳng ABB A  tạo với ABC góc 450 Thể tích khối lăng trụ ABC A B C    bằng

Trang 18

BCC B ABC BC Do đó trong BCC B  kẻ B H vuông góc với BC tại H

thìB H ABC hay B H là chiều cao của hình lăng trụ

Trong ABC kẻ HK vuông góc với AB tại K Khi đó ABB HK 

B HK vuông tại H có  B KH 45 B HK vuông cân tại HB H KH

Xét hai tam giác vuông B BH và BKH , ta có

Câu 9 (Chuyên Vĩnh Phúc - 2020) Cho khối lăng trụ đứng ABC A B C    có đáy là tam giác đều Mặt

phẳng A BC  tạo với đáy góc 0

30 và tam giác A BC có diện tích bằng 8 Tính thể tích V

của khối lăng trụ đã cho

Lời giải Chọn D

Trang 19

Gọi I là trung điểm cạnh BC

ABC A B C    là lăng trụ đứng có đáy là tam giác đều nên ABC A B C    là khối lăng trụ đều

Do đó ta có: A B A C Suy ra tam giác A BC cân tại A A I BC

Mặt khác: tam giác ABC đều AIBC

Suy ra BCA IA 

Vậy góc giữa mặt phẳng A BC  và mặt đáy bằng góc A IA 300

Ta có: tam giác ABC là hình chiếu của tam giác A BC trên mặt đáy nên

0.cos 8.cos 30 4 3

ABC A BC

Đặt ABx

23

Suy ra: V ABC A B C.     AA SABC2.4 38 3

Câu 10 (Sở Phú Thọ - 2020) Cho khối lăng trụ ABC A B C có đáy ABC là tam giác vuông tại ' ' '

,

A ABa BC, 2a Hình chiếu vuông góc của đỉnh ’A lên mặt phẳng ABC là trung điểm

của cạnh H của cạnh AC Góc giữa hai mặt phẳng BCB C' 'và ABC bằng 60 Thể tích 0khối lăng trụ đã cho bằng:

a

3

3 38

a

3

316

a

Lời giải Chọn C

Trang 20

Gọi K là trung điểm của ’ ’ A C từ K kẻ KM vuông góc với ’ ’ B C

Tứ giác KMIH là hình bình hành nên 3

Câu 11 (Sở Phú Thọ - 2020) Cho khối chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, ABa, SA

vuông góc với mặt phẳng đáy và SAa Góc giữa hai mặt phẳng SBC và SCD bằng ,

a

3

2 23

a

323

a

Lời giải Chọn A

Trang 21

AD  , A C 3 và mặt phẳng AA C C   vuông góc với mặt đáy Biết hai mặt phẳng

AA C C  , AA B B   tạo với nhau góc  có 3

Trang 22

Gọi M là trung điểm của AA Kẻ A H vuông góc với AC tại H , BK vuông góc với AC

tại K , KN vuông góc với AA tại N

Do AA C C    ABCD suy ra A H ABCD và BK AA C C  BKAA

 

AABKN AANB

    suy ra  AA C C   , AA B B   KNB

Ta có: ABCD là hình chữ nhật với AB  6, AD  3 suy ra BD 3 AC

Suy ra ACA cân tại C Suy ra CMAAKN CM//

AC

2 2

Câu 13 (Đô Lương 4 - Nghệ An - 2020) Cho hình lăng trụ ABC A B C    có đáy ABC là tam giác

vuông tại A , cạnh BC2a và ABC 60 Biết tứ giác BCC B  là hình thoi có B BC nhọn Biết BCC B  vuông góc với ABC và ABB A  tạo với ABC góc 45 Thể tích của khối lăng trụ ABC A B C    bằng

Trang 23

Lời giải Chọn B

Gọi H là chân đường cao hạ từ Bcủa tam giác B BC Do góc B BC là góc nhọn nên H

thuộc cạnh BC BCC B  vuông góc với ABC suy ra B H là đường cao của lăng trụ

Khi đó mặt phẳng B HK  vuông góc với AB nên góc giữa hai mặt phẳng ABB A  và

ABC là góc B KH Theo giả thiết, B KH 45 B K h 2, với B H h

Xét tam giác vuông B BH có B H 2BH2 B B 2 hay 2 2 2 

hBKa Xét tam giác vuông B BK B K :  2BK2B B 2 hay 2 2 2 

Câu 14 (Chuyên Lê Quý Đôn – Điện Biên 2019) Cho lăng trụ ABC A B C ' ' ' có đáy là tam giác đều

cạnh a, hình chiếu vuông góc của điểm A ' lên mặt phẳng  ABC  trùng với trọng tâm tam giác

ABC Biết khoảng cách giữa hai đường thẳng AA 'và BC bằng 3

4

a

Tính theo a thể tích khối lăng trụ đó

A

3

312

a

3

36

a

3

33

a

3

324

a

Lời giải Chọn A

Trang 24

+ Gọi M là trung điểm BC, H là trọng tâm tam giác ABCA H '   ABC

23

Câu 15 (Bỉm Sơn - Thanh Hóa - 2019) Cho hình chóp S ABCSA vuông góc với mặt phẳng

ABCvà tam giác ABC cân tại A Cạnh bên SBlần lượt tạo với mặt phẳng đáy, mặt phẳng trung trực của BC các góc bằng 300 và 450, khoảng cách từ S đến cạnh BC bằng a Thể tích khối chóp S ABC bằng:

A

3

Trang 25

+ Lấy M là trung điểm của BC, tam giác ABC cân tại A

AMBC

SA BC

 

BCSAM tại trung điểm M  SAM là mặt phẳng trung trực cạnh BC

Góc giữa SBvà mặt phẳng SAM= góc giữa SBSM=  0

45

BSM Góc giữa SBvà mặt phẳng ABC= góc giữa SBAB=  0

Trang 26

Gọi H K lần lượt là trung điểm cạnh , CD AB ,

   do đó AHBH (2 đường cao tương ứng) (2)

Từ (1), (2) suy ra AHB vuông cân tại H

Trang 27

Câu 17 (Chuyên Đại học Vinh - 2019) Cho hình chóp tứ giác đều S ABCDSAa 11, cosin góc

hợp bởi hai mặt phẳng (SBC) và (SCD) bằng 1

10 Thể tích của khối chóp S ABCD. bằng

Lời giải Chọn C

Gọi H là tâm của hình vuông ABCD nên SH (ABCD) Đặt m HA, nSH Do tam giác

SAH vuông tại H nên m2n211a2

Xây dựng hệ trục tọa độ như sau: H(0;0;0), B m( ;0;0), D m( ;0;0), C(0; ;0)m , S(0;0; )n

Chiều cao của hình chóp là SH 3a

Diện tích của hình vuông là S ABCD 4a2

Trang 28

Lời giải Chọn B

Gọi M N P lần lượt là hình chiếu của , , H lên các cạnh AC BC AB , ,

a

3

5 36

a

3

4 33

a

3

7 312

a

V 

Lời giải Chọn B

Trang 29

Vì   0

90

SABSCB S A B C, , , cùng thuộc mặt cầu đường kính SB

Gọi D là trung điểm BC, I là trung điểm SBO là tâm đường tròn ngoại tiếp ABC, ta

Lời giải

Trang 30

+ Dựng hình chóp ' ' 'S A B C sao cho A là trung điểm B C , ' ' B là trung điểm A C , C là ' 'trung điểm A B' '

+ Khi đó SBACBA'BC' nên 4 SA C' 'vuông tại S và

Câu 21 Cho hình chóp S ABC có ASBCSB 60 , ASC 90, SASBa, SC3a Tính thể tích

của khối chóp S ABC

A

3

24

a

3

618

a

3

212

a

3

66

a

Lời giải Chọn A

Trang 31

là đường cao của khối chóp SABM

Thể tích của khối chóp S ABM là

3

Vì SABSCB90 S A B C, , , cùng thuộc mặt cầu đường kính SB

Gọi D là trung điểm BC , I là trung điểm SBO là tâm đường tròn ngoại tiếp ABC, ta có

N

J

H I

E

D

Trang 32

Ta có    

,,

a

3

5 3.6

a

3

4 3.3

a

3

7 3.12

a

V 

Lời giải Chọn B

Gọi I là trung điểm của SB

Do SABSCB 90 nên I là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S ABC

Gọi O là tâm của đáy ABCOI(ABC)

Gọi H là hình chiếu của S lên mặt phẳng ABC Ta có AB(SAH)ABAH Tương

tự, BCCH Suy ra H thuộc đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC có tâm là , O nên O là trung điểm của BH Do đó, SH2OI

Gọi N là trung điểm của BCIN//SC nên BCINBCAIN(*)

Gọi G là trọng tâm của tam giác SABK là hình chiếu của G lên mặt phẳng

Trang 33

Tam giác GKN vuông tại K

Dựng tứ diện D A B C    sao cho A, B, C lần lượt là trung điểm của B C , A C , A B 

Theo cách dựng và theo bài ra có: ACBCBD

Xét tam giác DA C  có: BD là đường trung tuyến và A B BCBD DA C  vuông tại

D

Chứng minh tương tự ta cũng có: DB C , DA B  vuông tại D

Khi đó tứ diện D A B C    có các cạnh DA, DB, DC đôi một vuông góc với nhau

Câu 25 Cho tứ diện ABCD có DABCBD 90 ;  ABa; ACa 5; ABC 135  Biết góc giữa

hai mặt phẳng ABD, BCD bằng 30  Thể tích của tứ diện ABCD

Trang 34

A

3.2

a

B

3

3 2

a

C

3.6

a

D

3

2 3

a

Lời giải Chọn C

Gọi H thuộc mặt phẳng ABC và DH ABC

Kẻ HE , HF lần lượt vuông góc với DA , DB

Suy ra HEABD, HFBCD nên góc giữa hai mặt phẳng ABD, BCD bằng góc

DH a HF

Câu 26 Cho hình lăng trụ đều ABC A B C    Biết khoảng cách từ điểm C đến mặt phẳng ABC  bằng

a, góc giữa hai mặt phẳng ABC và BCC B  bằng  với 1

cos

2 3

 Tính thể tích khối lăng trụ ABC A B C   

Trang 35

Gọi M N, lần lượt là trung điểm của ABBC

Câu 27 (Chuyên Nguyễn Trãi Hải Dương 2019) Cho hình hộp ABCD A B C D     có A B vuông góc

với mặt phẳng đáy ABCD Góc giữa AA với mặt phẳng ABCD bằng 450 Khoảng cách

y

x

α a

Trang 36

Câu 28 (Chuyên Thoại Ngọc Hầu - 2018) Cho lăng trụ ABCD A B C D     có đáy ABCD là hình chữ

nhật với AB 6,AD 3,A C 3 và mặt phẳng AA C C   vuông góc với mặt đáy Biết hai mặt phẳng AA C C   , AA B B   tạo với nhau góc  thỏa mãn tan 3

4

 Thể tích khối lăng trụ ABCD A B C D     bằng?

Lời giải

Ngày đăng: 25/11/2022, 21:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w