BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II, NĂM HỌC 2016 2017 Môn Khoa học Lớp 4 (Thời gian làm bài phút) Họ và tên học sinh Lớp Trường Tiểu học Điểm Nhận xét của giáo viên Chữ kí Người coi thi Chữ kí Người chấm thi[.]
Trang 1BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II, NĂM HỌC 2016-2017
Môn: Khoa học - Lớp 4
(Thời gian làm bài: phút)
Họ và tên học sinh:……… Lớp: ………
Trường Tiểu học:
……….…
………
Chữ kí Người coi thi
Chữ kí Người chấm thi
Câu 1 Không khí như thế nào là không khí bị ô nhiễm ?
Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
a Chứa nhiều khói và khí độc
b Chứa nhiều loại bụi độc hại
c Chứa nhiều vi khuẩn gây bệnh
d Chứa các khói, bụi, khí độc, vi khuẩn làm hại đến sức khỏe con người và các sinh
vật khác
Câu 2: Âm thanh do đâu phát ra?
Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
A Do các vật rung động phát ra
B Do xe ô tô
C Do cái trống
D Do xe máy
Câu 3: Viết chữ Đ vào trước câu đúng,và chữ S vào trước những câu sai:
Các quy định không gây tiếng ồn nơi công cộng chỉ áp dụng đối với các phương tiện, máy móc gây tiếng ồn lớn (như xa ô tô….)
Sử dụng các vật ngăn cách có thể làm giảm tiếng ồn
Tiếng ồn chỉ làm ta mất tập trung vào công việc đang làm chứ không làm ảnh hưởng tới sức khỏe
Xây dựng các nhà máy mới ở xa các khu nhà có thể hạn chế ảnh hưởng tiếng ồn
Câu 4: Vật nào dưới đây là vật tự phát sáng?
Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
a Tờ giấy trắng b Mặt Trời c Mặt Trăng d Trái Đất
Trang 2Câu 5: Điều gì sẽ xảy ra với thực vật nếu không có ánh sáng?
………
………
Câu 6 Nhiệt độ của cơ thể người lúc khỏe mạnh là bao nhiêu ?
Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
a.00C b 370C c 40 0 d 100 0C
Câu 7 Cho vào cốc nước nóng một thìa bằng kim loại và một thìa bằng nhựa một lúc sau bạn thấy cán thìa nào nóng hơn ?
Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
a Thìa kim loại
b Thìa nhựa
Câu 8 : ) Điền nội dung thích hợp vào chỗ ……:
Càng có nhiều………càng có nhiều ô-xi và……… diễn ra………
Câu 9 : Thực vật có nhu cầu về nước như thế nào?
Câu 10 Tại sao người ta phải sục khí vào trong nước ở bể cá?
Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
a Để cung cấp khí các-bô-níc cho cá
b Để cung cấp khí ni-tơ cho cá
c Để cung cấp khí ô-xi cho cá
d Để cung cấp hơi nước cho cá
Câu 11 Đánh mũi tên vào sơ đồ dưới đây để thể hiện sinh vật này là thức ăn của sinh vật kia.
Cỏ _ Thỏ _Cáo
Câu 12: Điền các từ ngữ ô-xi, các-bô-nít vào chổ ……… cho phù hợp ở các câu sau:
- Trong quá trình hô hấp,thực vật lấy khí……… và thải ra khí
………
- Trong quá trình quang hợp,thực vật lấy khí……… và thải ra khí………
Trang 3HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2016 – 2017
Câu 1 : (1 điểm) Đáp án D
Câu 2 : (1 điểm) Đáp án A
Câu 3 : (0,5 điểm) Đáp án S/Đ/S/Đ
Câu 4 : (0,5 điểm) Đáp án B
Câu 5 : (1 điểm) ……
Câu 6 : (1 điểm) Đáp án B
Câu 7 : (1 điểm) Đáp án A
Câu 8 : (1 điểm)
Câu 9 : (1 điểm)
Câu 10 : (0,5 điểm) Đáp án C
Câu 11 : (1 điểm)
Câu 12 : (1,5 điểm)
Ma trận đề kiểm tra môn Khoa học cuối năm học, lớp 4
Trang 4Mạch kiến thức,
kĩ năng
Số câu và
số điểm
5 Trao đổi chất
ở thực vật
6 Trao đổi chất
ở động vật
7 Chuỗi thức
ăn trong tự
nhiên
BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II, NĂM HỌC 2016-2017
Môn: Toán - Lớp 4
(Thời gian làm bài: phút)
Họ và tên học sinh:……… Lớp: ………
Trường Tiểu học:
Trang 5Điểm Nhận xét của giáo viên
……….…
……… …
Chữ kí Người coi thi Người chấm thiChữ kí
I.PHẦN TRẮC NGHIỆM
*Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả dung
Câu1: Giá trị của chữ số 5 trong số 583624 là:
A 50 000 B 5 000 C 50 D 500000
Câu 2: Phân số
3
2 bằng phân số nào dưới đây:
A
18
20
B 45
15
C 15
10
D 5
4
Câu 3: Số thích hợp điền vào chỗ chấm để 2m2 5cm2 = cm2 là:
A 205 B 2005 C 250 D 20005
Câu 4: Một hình thoi có độ dài hai đường chéo là 20cm và 30cm Diện tích của hình thoi là:
A 125cm2 B 300cm2 C 875cm2 D 400cm2
Câu 5: Số thích hợp để viết vào ô trống sao cho 69 chia hết cho 3 và 5
A 5 B 0 C 2 D 3
Câu 6: Trung bình cộng của 4 số là 23 Tổng của 4 số đó là:
A 12 B 72 C 92 D 150
Câu 7: Số thích hợp điền vào chỗ trống của: 4 tấn 5 kg = kg là:
A 345 B 3045 C 3450 D 4005
Câu 8: Kết quả của phép tính: 2 +
7
5 là:
A 1 B
7
7
C 7
19
D 7 14
II.PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu 1: (1,5điểm) Tính:
a) 2 +
7
4
Trang 6b) 1 -
5
3
c) 5 3 x 7 4
d) 7 8 : 2 3
Câu 2 (1 điểm) Xếp các phân số theo thứ tự tăng dần :
3 2 ;
3 4 ; 7 7 ;
8 7
………
………
Câu 2: ( 1 điểm) Tìm x: a) x - 2 1 = 7 2 b) x : 5 2 =
9 2
Câu 3: ( 2 điểm) Một hình chữ nhật có nửa chu vi là 45cm Chiều rộng bằng 5 4 chiều dài a) Tính chiều dài và chiều rộng của hình chữ nhật b) Tính diện tích của hình chữ nhật đó Bài giải:
Câu 3:(0,5điểm) Tìm 2 số tròn chục liên tiếp có tổng bằng 90
HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2016 – 2017
I.PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
Trang 7Điểm 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5
II.PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu 1: (2điểm)
Câu 1: (1điểm)
3
2 ; 8
7 ; 7
7 ; 3 4
Câu 2: ( 2 điểm) Tổng số phần bằng nhau là:5 + 4 = 9 ( phần)
a) Chiều dài của hình chữ nhật là:45 : 9 x 5 = 25 (cm)
b) Chiều rộng hình chữ nhật là:
45 – 25 = 20 ( cm)
Diện tích của hình chữ nhật là:25 x 20 = 500 (cm2)
Đáp số: a) 25 cm ; 20 cm b) 500 cm2
Câu 3: ( 1 điểm) Bài 4: Bài giải:Hai số tròn chục liên tiếp hơn hoặc kém nhau 10 đơn vị
Số tròn chục thứ nhất là:(90 + 10 ) : = 50
Số tròn chục thứ hai là:50 – 10 = 40
Đáp số: 40 ; 50
MA TRẬN NỘI DUNG KIỂM TRA MÔN TOÁN CUỐI NĂM HỌC LỚP 4
Mạch kiến thức Số câu
Số điểm
Số điểm 1 2 0,5 1,5
2 Xem thời gian, tiền Việt Nam Số câu 1 2
Trang 8Số điểm 0,5 1
3 Yếu tố hình học Số điểm Số câu 2 1 0,51
4 Giải bài toán có lời văn Số điểm Số câu 1,51 11
Tổng Số điểm Số câu 42 12 1,53 1,52 0,51 1,51 11 84 56
BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II, NĂM HỌC 2016-2017
Môn: Tiếng Việt - Lớp 4
(Thời gian làm bài: phút)
Họ và tên học sinh:……… Lớp: ………
Trường Tiểu học:
Trang 9Điểm Nhận xét của giáo viên
……….…
……… …
Chữ kí Người coi thi Người chấm thiChữ kí
A.KIỂM TRA ĐỌC:
1 Kiểm tra đọc thành tiếng kết hợp kiểm tra nghe nói: Dùng vào tiết ôn tập (Đọc và trả lời
câu hỏi)
2 Kiểm tra đọc hiểu kết hợp kiểm tra phần kiến thức môn Tiếng Việt (Kiến thức về từ và
câu) (35 phút)
(7điểm)
Đọc bài văn: Chiều ngoại ô
Chiều hè ở ngoại ô thật mát mẻ và cũng thật là yên tĩnh Khi những tia nắng cuối cùng nhạt
dần cũng là khi gió bắt đầu lộng lên Không khí dịu lại rất nhanh và chỉ một lát, ngoại ô đã chìm
vào nắng chiều
Những buổi chiều hè êm dịu, tôi thường cùng lũ bạn đi dạo dọc con kênh nước trong vắt
Hai bên bờ kênh, dải cỏ xanh êm như tấm thảm trải ra đón bước chân người Qua căn nhà cuối
phố là những ruộng rau muống Mùa hè, rau muống lên xanh mơn mởn, hoa rau muống tím lấp
lánh Rồi những rặng tre xanh đang thì thầm trong gió Đằng sau lưng là phố xá, trước mặt là
đồng lúa chín mênh mông và cả một khoảng trời bao la, những đám mây trắng vui đùa đuổi nhau
trên cao Con chim sơn ca cất tiếng hót tự do, thiết tha đến nỗi khiến người ta phải ao ước giá
mình có một đôi cánh Trải khắp cánh đồng là ráng chiều vàng dịu và thơm hơi đất, là gió đưa
thoang thoảng hương lúa chín và hương sen Vẻ đẹp bình dị của buổi chiều hè vùng ngoại ô thật
đáng yêu
Nhưng có lẽ thú vị nhất trong chiều hè ngoại ô là được thả diều cùng lũ bạn Khoảng không
gian vắng lặng nơi bãi cỏ gần nhà tự nhiên chen chúc những cánh diều Diều cốc, diều tu, diều
sáo đua nhau bay lên cao Tiếng sáo diều vi vu trầm bổng Những cánh diều mềm mại như cánh
bướm Những cánh diều như những mảnh hồn ấu thơ bay lên với biết bao khát vọng Ngồi bên
nơi cắm diều, lòng tôi lâng lâng, tôi muốn gửi ước mơ của mình theo những cánh diều lên tận
mây xanh
Theo NGUYỄN THỤY KHA
Dựa vào nội dung bài đọc, hãy khoanh vào chữ cái đặt trước ý trả lời đúng nhất.
Câu 1 : Bài văn miêu tả gì?
A Cảnh buổi chiều ở vùng ngoại ô rất đẹp, hấp dẫn
B Cảnh buổi chiều ở vùng ngoại ô rất mát mẻ và cũng thật là yên tĩnh
C Cảnh buổi chiều ở vùng ngoại ô rất ồn ào, náo nhiệt
Câu 2 : Câu văn nào trong bài tả vẻ đẹp của ruộng rau muống?
A Hai bên bờ kênh, dải cỏ xanh êm như tấm thảm trải ra đón bước chân người
B Qua căn nhà cuối phố là những ruộng rau muống
C Mùa hè, rau muống lên xanh mơn mởn, hoa rau muống tím lấp lánh
Câu 3 : Điều gì làm tác giả thấy thú vị nhất trong những chiều hè ở vùng ngoại ô?
A Ngắm cảnh đồng quê thanh bình
Trang 10B Được hít thở bầu không khí trong lành.
C Ngắm cảnh đồng quê và thả diều cùng lũ bạn
Câu 4 : Dòng nào dưới đây chỉ gồm các từ láy?
A mát mẻ, mơn mởn, lấp lánh, thì thầm, mênh mông
B thiết tha, ao ước, thoang thoảng, vắng lặng, chen chúc
C vi vu, trầm bổng, phố xá, mềm mại, lâng lâng
Câu 5 : Từ cùng nghĩa với từ ước mơ là:
A kỉ niệm B êm dịu C mơ ước
Câu 6: Câu "Những cánh diều mềm mại như cánh bướm" thuộc mẫu câu nào?
A Ai làm gì? B Ai là gì? C Ai thế nào?
Câu 7: Thêm trạng ngữ rồi viết lại câu: Rau muống lên xanh mơn
mởn .
Câu 8: Chủ ngữ trong câu: Chiều hè ở ngoại ô thật mát mẻ và cũng thật là yên tĩnh là :
A Chiều hè
B Ở ngoại ô
C Chiều hè ở ngoại ô
Câu 9: Viết một câu kể Ai thế nào? có vị ngữ là một động từ
………
Câu 10.: Hãy viết một đoạn văn ngắn (từ 3 đến 5 câu) nói về ước mơ của em trong đó có ít nhất
1 câu có trạng ngữ rồi gạch chân câu có trạng ngữ trong đoạn văn em vừa viết được (M4)
………
………
………
Đáp án và biểu điểm:
1 Kiểm tra đọc thành tiếng: 3 điểm, gồm đọc đoạn trong bài đã học và trả lời 1 câu hỏi
– thực hiện trong tiết ôn tập cuối HKI
2 Kiểm tra đọc hiểu kết hợp kiểm tra phần kiến thức Tiếng Việt (7 điểm)
Câu 1: Đáp án B (0,5 điểm)
Câu 2: Đáp án C(0,5 điểm)
Câu 3: Đáp án C (0,5 điểm)
Câu 4: Đáp án A (1 điểm)
Câu 5: Đáp án C (0,5 điểm)
Câu 6: Đáp án C (0,5 điểm)
Trang 11Câu 7: (1 điểm)
Câu 8: Đáp án A(0,5 điểm)
Câu 9: 1 điểm)
Câu 10: (1 điểm)
MA TRẬN CÂU HỎI ĐỀ KIỂM TRA MÔN TIẾNG VIỆT CUỐI HKII – LỚP 4
Bài kiểm tra đọc
hiểu
văn
bản
Số câu
Số điểm
Câu số
thức
văn
bản
Số câu
Số điểm
Câu số
BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II, NĂM HỌC 2016-2017
Môn: Tiếng Việt - Lớp 4
(Thời gian làm bài: phút)
Họ và tên học sinh:……… Lớp: ………
Trường Tiểu học:
Trang 12Điểm Nhận xét của giáo viên
……….…
……… …
Chữ kí Người coi thi Người chấm thiChữ kí
B.KIỂM TRA VIẾT:
I Chính tả : (2 điểm) Đường đi Sa Pa
GV đọc cho học sinh viết từ “Xe chúng tôi….lướt thướt liễu rũ” sách Tiếng Việt 4 tập 2
II/ Tập làm văn: (8điểm)
Đề bài: Hãy tả một con vật nuôi mà em thích nhất.
Trang 13ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
1 Chính tả: (2 điểm)
Bài viết không mắc lỗi chính tả, chữ viết rõ ràng, đúng cỡ, đúng mẫu, trình bày đúng đoạn văn: 2 điểm
Mỗi lỗi chính tả trong bài viết trừ 0,1 điểm
Lưu ý: Nếu chữ viết không rõ ràng, sai về khoảng cách, kiểu chữ, cỡ chữ… Trừ 0,5 điểm toàn bài
2.Tập làm văn: (8 điểm)
Trang 14- Viết được bài văn miêu tả có đủ 3 phần mở bài, thân bài, kết bài đúng yêu cầu của đề và diễn đạt bằng lời của mình
- Viết câu đúng ngữ pháp, dùng từ đúng, diễn đạt logic, không mắc lỗi chính tả,…
- Chữ viết rõ ràng, trình bày sạch sẽ
+ Mở bài: Viết phần mở đầu của câu chuyện theo cách mở bài gián tiếp hoặc trực tiếp (1điểm)
+ Thân bài: Tả ngoại hình con vật; hoạt động của con vật bằng lời văn phù hợp (6 điểm) + Kết bài: Viết được kết bài theo cách kết bài mở rộng hoặc kết bài không mở rộng (1điểm)
*Tùy theo mức độ sai sót về ý, về diễn đạt và chữ viết có thể cho các mức điểm:
8 - 7,5 - 7 - 6,5 - 6 - …
Bài kiểm tra viết
1 Viết
chính
tả
Số câu
Số điểm
Câu số
2 Viết
văn
Số câu
Số điểm
Câu số
BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II, NĂM HỌC 2016-2017
Môn: Lịch sử và Địa lí - Lớp 4
(Thời gian làm bài: phút)
Họ và tên học sinh:……… Lớp: ………
Trường Tiểu học:
Trang 15Điểm Nhận xét của giáo viên
……….…
……… …
Chữ kí Người coi thi Người chấm thiChữ kí
I/ Phần trắc nghiệm
Hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất.
Câu 1: Tình hình nước ta cuối thời Trần như thế nào?
A Vua quan ăn chơi sa đoạ, nhân dân bị bóc lột tàn tệ
B Vua quan chăm lo cho dân, kinh tế phát triển
C Quân Minh xâm lược và bóc lột nhân dân
Câu 2: Nội dung học tập và thi cử dưới thời Hậu Lê là gì?
A Phật giáo B Nho giáo C.Thiên chúa giáo
Câu 3: Vì sao Lê Lợi chọn ải Chi Lăng làm trận địa đánh địch?
A Vì ải Chi Lăng là vùng núi rộng có nhiều vàng bạc, thích hợp cho quân ta tập trung và
dự trữ lương thực
B Vì ải Chi Lăng là vùng núi rất cao, cách xa nơi quân địch đóng quân nên quân địch
không tìm đến được
C Vì ải Chi Lăng là vùng núi hiểm trở, đường nhỏ hẹp, rừng cây um tùm thích hợp cho
quân ta mai phục
Câu 4: Cuối năm 1788, Quang Trung kéo quân ra Bắc để làm gì?
A Tiêu diệt chính quyền họ Lê, thống nhất giang sơn
B Tiêu diệt chính quyền họ Trịnh, thống nhất giang sơn
C Tiêu diệt quân Thanh, thống nhất đất nước
Câu 5: Vua Quang Trung đề cao chữ nôm nhằm:
A – Phát triển kinh tế
B – Bảo tồn và đề cao chữ viết của dân tộc
C – Bảo vệ chính quyền
Câu 6: Nghĩa quân Tây sơn tiến ra Thăng Long nhằm mục đích:
A Lật đổ chính quyền họ trịnh B Thống nhất giang sơn C Cả hai ý trên
Câu 7: Nghề nông, làm muối, đánh bắt, nuôi trồng và chế biến thuỷ sản là những nghề
chính của người dân ở :
A Đồng bằng duyên hải miền Trung B Đồng bằng Bắc Bộ C Đồng bằng Nam Bộ
Câu 8: Những điều kiện thuận lợi nào để đồng bằng Nam Bộ trở thành vùng sản xuất lúa
gạo, trái cây lớn nhất cả nước?
A Nhờ thiên nhiên ưu đãi, người dân cần cù lao động
B Có nhiều dân tộc sinh sống
C Nhờ các thần linh phù hộ cho được mùa
Trang 16Câu 9: Thành phố Hồ Chí Minh nằm bên bờ sông nào của nước ta?
A Sông Mê Kông B Sông Sài Gòn C.Sông Đồng Nai
Câu 10: Những vùng nào đánh bắt và nuôi trồng hải sản nhiều nhất ở nước ta?
A.Các tỉnh ven biển từ Bắc vào Nam
B.Các tỉnh thuộc vùng đồng bằng Bắc bộ
C.Các tỉnh thuộc vùng đồng bằng Nam bộ
Câu 11: Đồng bằng Nam Bộ do các hệ thống sông nào bồi đắp nên?
A.Sông Tiền và sông Hậu
B Sông Đông Nai và sông Sài Gòn C Sông Mê Công và sông Đồng Nai
D Sông Mê Công và sông Sài Gòn Câu 12: Đồng băng duyên hải miền Trung nhỏ hẹp vì: A Đồng bằng nằm ở ven biển B Đồng bằng có nhiều cồn cát C Đồng bằng có nhiều đầm phá D Núi lan ra sát biển II/ Phần tự luận Câu 13: “Chiếu khuyến nông” quy định điều gì? Tác dụng của nó ra sao? ………
………
………
Câu 14: Nhà Nguyễn ra đời trong hoàn cảnh nào? Những sự kiện nào chứng minh các vua triều Nguyễn không muốn chia sẻ quyền hành cho ai ? ………
………
………
Câu 15:Nêu một số đặc điểm tự nhiên của đồng bằng Nam Bộ? ………
………
………
………
Câu 16: Nêu đặc điểm và vai trò của vùng biển nước ta: ………
………
………
HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2016 – 2017 Câu 1 : (0,5 điểm) Câu 2 : (0,5 điểm) Câu 3 : (0,5 điểm) Câu 4 : (0,5 điểm) Câu 5 : (0,5 điểm) ……
Trang 17Câu 6 : (0,5 điểm)
Câu 7 : (0,5điểm)
Câu 8 : (0,5 điểm)
Câu 9 : (0,5 điểm)
Câu 10 : (0,5 điểm)
Câu 11 : (0,5điểm)
Câu 12 : (0,5 điểm)
Câu 13 : (1 điểm)
Câu 14 : (1 điểm)
Câu 15 : (0,5 điểm)
Câu 16 : (1,5 điểm)
TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ LỚP 4
Mạch nội dung Số câu và số điểm
1 Nước Đại Việt cuối thời
trần
2.Nước Đại Việt buổi đầu
thời Hậu Lê
3 Nước Đại Việt thế kỷ
XIV - XVIII
4 Nhà Tây Sơn
5 Buổi đầu thời Nguyễn
(1820 - 1858
6 Đồng bằng Bắc Bộ
Trang 18Số điểm 0,5 0,5 0,5
8 Đồng bằng duyên hải
miền Trung
9 Vùng biển Việt Nam
Tổng