1. Trang chủ
  2. » Tất cả

50 bài tập phương trình bậc nhất một ẩn và cách giải toán 8 mới nhất

15 6 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề 50 Bài Tập Phương Trình Bậc Nhất Một Ẩn Và Cách Giải Toán 8 Mới Nhất
Chuyên ngành Toán
Thể loại Bài tập
Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 402,51 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài tập Phương trình bậc nhất một ẩn và cách giải Toán 8 I Bài tập trắc nghiệm Bài 1 Nghiệm của phương trình 2x 1 = 3 là ? A x = 2 B x = 2 C x = 1 D x = 1 Hướng dẫn Ta có 2x 1 = 3 ⇔ 2x = 1 + 3 ⇔ 2x =[.]

Trang 1

Bài tập Phương trình bậc nhất một ẩn và cách giải - Toán 8

I Bài tập trắc nghiệm

Bài 1: Nghiệm của phương trình 2x - 1 = 3 là ?

A x = - 2

B x = 2

C x = 1

D x = - 1

Hướng dẫn:

Ta có: 2x - 1 = 3 ⇔ 2x = 1 + 3 ⇔ 2x = 4

Vậy nghiệm của phương trình là x = 2

Chọn đáp án B

Bài 2: Nghiệm của phương trình là?

A y = 2

B y = - 2

C y = 1

D y = - 1

Hướng dẫn:

Trang 2

⇔ y = 2.1 ⇔ y = 2

Vậy nghiệm của phương trình là y = 2

Chọn đáp án A

Bài 3: Giá trị của m để phương trình 2x = m + 1 có nghiệm x = - 1 là ?

A m = 3

B m = 1

C m = - 3

D m = 2

Hướng dẫn:

Phương trình 2x = m + 1 có nghiệm x = - 1

Khi đó ta có: 2.( - 1 ) = m + 1 ⇔ m + 1 = - 2 ⇔ m = - 3

Vậy m = - 3 là giá trị cần tìm

Chọn đáp án C

Bài 4: Tập nghiệm của phương trình - 4x + 7 = - 1 là?

A S = { 2 }

B S = { - 2 }

C S =

Trang 3

D S = { 3 }

Hướng dẫn:

Ta có: - 4x + 7 = - 1 ⇔ - 4x = - 1 - 7 ⇔ - 4x = - 8

⇔ x = ⇔ x = 2

Vậy phương trình có tập nghiệm là S = { 2 }

Chọn đáp án A

Bài 5: x = là nghiệm của phương trình nào sau đây?

A 3x - 2 = 1

B 2x - 1 = 0

C 4x + 3 = - 1

D 3x + 2 = - 1

Hướng dẫn:

+ Đáp án A: 3x - 2 = 1 ⇔ 3x = 3 ⇔ x = 1 → Loại

+ Đáp án B: 2x - 1 = 0 ⇔ 2x = 1 ⇔ x = → Chọn + Đáp án C: 4x + 3 = - 1 ⇔ 4x = - 4 ⇔ x = - 1 → Loại + Đáp án D: 3x + 2 = - 1 ⇔ 3x = - 3 ⇔ x = - 1 → Loại

Chọn đáp án B

Trang 4

Bài 6: Giải phương trình:

A x = 2

B x = 1

C x = -2

D x = -1

Chọn đáp án A

Bài 7: Giải phương trình: 4x - 2(x + 1) = 3x + 2

A x = 2

B x = -3

C x = - 4

D x = 5

Trang 5

Chọn đáp án C

Bài 8: Tìm số nghiệm của phương trình sau: x + 2 - 2(x + 1) = -x

A 0

B.1

C 2

D Vô số

Ta có: x + 2 - 2(x + 1) = -x

⇔ x + 2 - 2x - 2 = -x

⇔ -x = -x ( luôn đúng với mọi x)

Do đó, phương trình đã cho có vô số nghiệm

Chọn đáp án D

Bài 9: Tìm tập nghiệm của phương trình sau: 2(x + 3) - 5 = 4 – x

A S = {1}

B S = 1

C S = {2}

D S = 2

Trang 6

Lời giải:

Chọn đáp án A

Bài 10: Phương trình sau có 1 nghiệm là phân số tối giản Tính a + b

A 22 B 17

C 27 D 20

Lời giải:

Chọn đáp án C

Trang 7

II Bài tập tự luận có lời giải

Bài 1: Phương trình 2x – 3 = 12 – 3x có bao nhiêu nghiệm? Lời giải

Ta có 2x – 3 = 12 – 3x

⇔ 2x + 3x = 12 + 3

⇔ 5x = 15

⇔ x = 15 : 5

⇔ x = 3

Vậy phương trình có một nghiệm duy nhất x = 3

Bài 2 Số nghiệm của phương trình (x – 1)2 = x2 + 4x – 3 là:

Lời giải

(x – 1)2 = x2 + 4x – 3

⇔ x2 – 2x + 1 = x2 + 4x – 3

⇔ x2 – 2x + 1 – x2 – 4x + 3 = 0

⇔ -6x + 4 = 0

⇔ x =

Vậy phương trình có nghiệm duy nhất x =

Bài 3 Cho biết 2x – 2 = 0 Tính giá trị của 5x2 – 2

Trang 8

Lời giải

Ta có

2x – 2 = 0

⇔ 2x = 2 ⇔ x = 1

Thay x = 1 vào 5x2 – 2 ta được: 5.12 – 2 = 5 – 2 = 3

Bài 4 Giả sử x0 là một số thực thỏa mãn 3 – 5x = -2 Tính giá trị của biểu thức S

= ta đươc

Lời giải

Ta có 3 – 5x = -2

⇔ -5x = -2 – 3

⇔ -5x = -5 ⇔ x = 1

Khi đó x0 = 1, do đó S = 5.12 – 1 = 4

Bài 5 Tính giá trị của (5x2 + 1)(2x – 8) biết

Lời giải

Trang 9

Thay x = 4 vào (5x2 + 1)(2x – 8) ta được: (5.42 + 1)(2.4 – 8) = (5.42 + 1).0 = 0

Bài 6 Giải các phương trình:

a) x – 4 = 0;

b) + x = 0;

c) 0,5 – x = 0

Hướng dẫn giải chi tiết:

a) x – 4 = 0

⇔ x = 0 + 4

⇔ x = 4

Vậy phương trình có một nghiệm duy nhất x = 4

Trang 10

c) 0,5 – x = 0

⇔ x = 0,5-0

⇔ x = 0,5

Vậy phương trình có một nghiệm duy nhất x = 0,5

Bài 7 Giải các phương trình:

a) = -1;

b) 0,1x = 1,5;

c) -2,5x = 10

Hướng dẫn giải chi tiết:

a) = -1

⇔ x = (-1).2

⇔ x = -2

Vậy phương trình có một nghiệm duy nhất x = -2

Trang 11

b) 0,1x = 1,5

⇔ x =

⇔ x = 15

Vậy phương trình có một nghiệm duy nhất x = 15

c) -2,5x = 10

⇔ x =

⇔ x = -4

Vậy phương trình có một nghiệm duy nhất x = - 4

Bài 8 Giải phương trình: -0,5x + 2,4 = 0

Hướng dẫn giải chi tiết:

- 0,5x + 2,4 = 0

⇔ -0,5x = -2,4

⇔ x =

⇔ x = 4,8

Vậy phương trình có một nghiệm duy nhất x = 4,8

Bài 9 Tính diện tích S của hình thang ABCD theo x bằng hai cách:

1) Tính theo công thức: S = BH x (BC + DA) : 2

Trang 12

2) S = SABH + SBCKH + SCKD

Sau đó, sử dụng giả thiết S = 20 để thu được hai phương trình tương đương với nhau Trong hai phương trình ấy, có phương trình nào là phương trình bậc nhất không?

Hướng dẫn giải chi tiết:

1) Công thức: S = BH x (BC + DA) : 2

+ Có BH ⊥ HK, CK ⊥ HK (giả thiết)

Mà BC // HK (vì ABCD là hình thang)

Do đó: BH ⊥ BC, CK ⊥ BC

Tứ giác BCKH có bốn góc vuông nên BCKH là hình chữ nhật

Mặt khác: BH = HK = x (giả thiết) nên BCKH là hình vuông

⇒ BH = BC = CK = KH = x

+ AD = AH + HK + KD = 7 + x + 4 = 11 + x

Vậy S = BH x (BC + DA) : 2 = x.(x + 11 + x) : 2 = x.(2x + 11) : 2 =

2) S = SABH + SBCKH + SCKD

+ ABH là tam giác vuông tại H

⇒ SBAH =

Trang 13

+ BCKH là hình chữ nhật

⇒ SBCKH = x.x = x2.

+ CKD là tam giác vuông tại K

⇒ SCKD =

Do đó: S = SABH + SBCKH + SCKD =

- Với S = 20 ta có phương trình:

Hai phương trình trên tương đương với nhau Và cả hai phương trình trên đều không phải là phương trình bậc nhất

Bài 10 Hãy chỉ ra các phương trình bậc nhất trong các phương trình sau:

a) 1 + x = 0

b) x + x2 = 0

c) 1 – 2t = 0

d) 3y = 0

e) 0x – 3 = 0

Hướng dẫn giải chi tiết:

Trang 14

Phương trình dạng ax+ b= 0, với a, b là hai số đã cho và a ≠ 0 , được gọi là phương trình bậc nhất một ẩn

+ Phương trình 1 + x = 0 là phương trình bậc nhất với a = 1 ; b = 1

+ Phương trình x + x2 = 0 không phải phương trình bậc nhất vì có chứa x2 bậc hai + Phương trình 1 – 2t = 0 là phương trình bậc nhất ẩn t với a = -2 và b = 1

+ Phương trình 3y = 0 là phương trình bậc nhất ẩn y với a = 3 và b = 0

+ Phương trình 0x – 3 = 0 không phải phương trình bậc nhất vì hệ số bậc nhất a =

0

III Bài tập vận dụng

Bài 1 Giải các phương trình:

a) 4x – 20 = 0

b) 2x + x + 12 = 0

c) x – 5 = 3 – x

d) 7 – 3x = 9 – x

Bài 2 Giải các phương trình sau, viết số gần đúng của mỗi nghiệm ở dạng số thập phân bằng cách làm tròn đến hàng phần trăm

a) 3x – 11 = 0

b) 12 + 7x = 0

c) 10 – 4x = 2x – 3

Bài 3 Giải phương trình x + 3 = 0

Trang 15

Bài 4 Giải phương trình = - 2

Bài 5 Giải các phương trình

a) 4x – 20 = 0

b) 2x + x + 12 = 0

c) x – 5 = 3 – x

d) 7 – 3x = 9 – x

Bài 6 Giải các phương trình:

a) x – 4 = 0;

b) + x = 0;

c) 0,5 – x = 0

Bài 7 Giải các phương trình:

a) = -1;

b) 0,1x = 1,5;

c) -2,5x = 10

Bài 8 Giải phương trình: -0,5x + 2,4 = 0

Ngày đăng: 25/11/2022, 14:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w