1. Trang chủ
  2. » Tất cả

50 bài tập phân tích đa thức thành nhân tử toán 8 mới nhất

33 5 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phân tích đa thức thành nhân tử
Chuyên ngành Toán
Thể loại Bài tập
Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 542,62 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài tập Phân tích đa thức thành nhân tử I Bài tập trắc nghiệm Bài 1 Đa thức 4x( 2y z ) + 7y( z 2y ) được phân tích thành nhân tử là ? A ( 2y + z )( 4x + 7y ) B ( 2y z )( 4x 7y ) C ( 2y + z )( 4x 7y )[.]

Trang 1

Bài tập Phân tích đa thức thành nhân tử

= ( x - 1 )2( x + 1 )( x2 + x + 1 )

Chọn đáp án D

Sai lầm: Nhiều em học sinh mắc phải sai lầm là nhóm nhân tử ( x2 - 1 )( x3 - 1 )

mà không nhận ra trong hai đa thức ( x2 - 1 ) và ( x3 - 1 ) có nhân tử chung là ( x - 1 ) để đặt làm nhân tử chung Dẫn đến nhiều em sẽ chọn đáp án B

Trang 2

Lời giải:

Ta có 49( y - 4 )2 - 9( y + 2 )2 = 0

⇔ 49( y2 - 8y + 16 ) - 9( y2 + 4y + 4 ) = 0

⇔ 49y2 - 392y + 784 - 9y2 - 36y - 36 = 0

⇔ 40y2 - 428y + 748 = 0 ⇔ 4(10y2 - 107y + 187 ) = 0

⇔ 4[( 10y2 - 22y ) - ( 85y - 187 ) ] = 0 ⇔ 4[ 2y( 5y - 11 ) - 17( 5y - 11 ) ] = 0

Trang 5

Bài 9: Phân tích đa thức thành nhân tử:

Lời giải:

Chọn đáp án D Bài 10: Phân tích đa thức thành nhân tử: 2x2y + 2x + 4xy + x2 + 2y + 1

Trang 10

Vậy có 3 giá trị x thỏa mãn điều kiện đề bài x = 2; x = 0; x = 3

Trang 14

Đáp án cần chọn là: A

Bài 21: Gọi x1; x2; x3 là các giá trị thỏa mãn 4(3x – 5)2 – 9(9x2 – 25)2 = 0 Khi đó

x1 + x2 + x3 bằng

Lời giải:

Trang 15

A Phương trình (1) có hai nghiệm, phương trình (2) vô nghiệm

B Phương trình (1) có 1 nghiệm, phương trình (2) có 2 nghiệm

C Phương trình (1) vô nghiệm, phương trình (2) vô nghiệm

D Phương trình (1) có 1 nghiệm, phương trình (2) vô nghiêm

Trang 16

Xét phương trình (2) ta có (x2 + x – 1)2 + 4x2 + 4x = 0 (2)

Vì > 0, Ɐx nên phương trình (2) vô nghiệm

Vậy Phương trình (1) có 1 nghiệm, phương trình (2) vô nghiêm

Đáp án cần chọn là: D

Trang 17

Bài 23: Cho x + n = 2(y – m), khi đó giá trị của biểu thức A = x2 – 4xy + 4y2 – 4m2 – 4mn – n2 bằng

Trang 18

Bài 26: Đa thức 4b2c2 – (c2 + b2 – a2)2 được phân tích thành

A (b + c + a)(b + c – a)(a + b – c)(a – b + c)

B (b + c + a)(b – c – a)(a + b – c)(a – b + c)

Trang 19

C (b + c + a)(b + c – a)(a + b – c)2

D (b + c + a)(b + c – a)(a + b – c)(a – b – c)

Lời giải:

Ta có 4b2c2 – (c2 + b2 – a2)2

= (2bc)2 – (c2 + b2 – a2)2

= (2bc + c2 + b2 – a2)(2bc – c2 – b2 + a2)

= [(b + c)2 – a2][a2 – (b2 – 2bc + c2)]

= [(b + c)2 – a2][a2 – (b – c)2]

= (b + c + a)(b + c – a)(a + b – c)(a – b + c)

Đáp án cần chọn là: A

Bài 27: Đa thức x6 – y6 được phân tích thành

A (x + y)2(x2 – xy + y2)(x2 + xy + y2)

B (x + y)(x2 – 2xy + y2)(x – y)(x2 + 2xy + y2)

C (x + y)(x2 – xy + y2)(x – y)(x2 + xy + y2)

D (x + y)(x2 + 2xy + y2)(y – x)(x2 + xy + y2)

Lời giải:

Ta có

x6 – y6 = (x3)2 – (y3)2 = (x3 + y3)(x3 – y3)

= (x + y)(x2 – xy + y2)(x – y)(x2 + xy + y2)

Đáp án cần chọn là: C

Bài 28: Tính giá trị biểu thức P = x3 – 3x2 + 3x với x = 101

A 1003+ 1

Trang 26

Bài 39: Cho x = 10 – y Khi đó khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về giá trị

của biểu thức N = x3 + 3x2y + 3xy2 + y3 + x2 + 2xy + y2

A N > 1200

B N < 1000

C N < 0

D N > 1000

Trang 29

= 05x(x -2000) – (x – 2000)

= 0(x – 2000)(5x – 1) = 0

Hoặc 5x – 1 = 0 => 5x = 1 => x =1/5 Vậy x = 15; x = 2000

b) x3 – 13x = 0x(x2 – 13) = 0

Hoặc x = 0

Hoặc x2 – 13 = 0 => x2 = 13 => x = ±13 Vậy x = 0; x = ±13

Trang 30

a, 5x – 20y = 5x – 5.4y = 5(x – 4y)

b, Ta có: x(x – y) + y(y – x) = x(x – y) – y(x – y) = (x – y)(x – y) = (x – y)2

Thay x = 53, y = 3 vào biểu thức ta được:

Trang 31

Vì n và n + 1 là 2 số nguyên liên tiếp nên (n + 1) ⋮ 2n, n + 1,

n + 2 là 3 số nguyên liên tiếp, nên n(n + 1)(n + 2) ⋮ 3 mà ƯCLN (2;3) = 1 vậy n(n + 1)(n + 2) ⋮ (2.3) = 6

Bài 9: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

Trang 32

Lời giải: 55n + 1 – 55n chia hết cho 54 (n ∈ N)

Bài 2: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

Bài 3: Tính giá trị của biểu thức dưới đây, biết: x2 - x - 6 = 0A = x4 + 2x3 + 2x2 + 2x +1

Bài 4: Tìm x biết:

Bài 5: Chứng minh rằng nếu a2 + b2 = 2ab thì a = b

Bài 6: Phân tích đa thức x² + x – 6 thành nhân tử ta được kết quả là?

Bài 7: phân tích đa thức thành nhân tử:

a) a2– b2 – 2x(a – b)

b) a2 – b2 – 2x(a + b)

Bài 8: Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức :

Ngày đăng: 25/11/2022, 14:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w