1. Trang chủ
  2. » Tất cả

50 bài tập những hằng đẳng thức đáng nhớ toán 8 mới nhất

19 8 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề 50 bài tập những hằng đẳng thức đáng nhớ toán 8 mới nhất
Tác giả Nhóm tác giả
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán 8
Thể loại Giáo trình
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 681,48 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài tập Những hằng đẳng thức đáng nhớ I Bài tập trắc nghiệm Bài 1 Điền vào chỗ trống A = (12x y )2 = 14x2 + y2 A 2xy B xy C 2xy D 12 xy Lời giải Áp dụng hằng đẳng thức (a b)2 = a2 2ab + b2 Khi đó ta c[.]

Trang 1

Bài tập Những hằng đẳng thức đáng nhớ

I Bài tập trắc nghiệm

Bài 1: Điền vào chỗ trống: A = (12x - y )2 = 14x2 - + y2

A 2xy

B xy

C - 2xy

D 12 xy

Lời giải:

Áp dụng hằng đẳng thức (a - b)2 = a2 - 2ab + b2

Khi đó ta có A = ( 12x - y )2 = 14x2 - 2.12x.y + y2 = 14x2 - xy + y2

Suy ra chỗ trống cần điền là xy

Chọn đáp án B

Bài 2: Điều vào chỗ trống: = ( 2x - 1 )( 4x2 + 2x + 1 )

A 1 - 8x3

B 1 - 4x3

C x3 - 8

D 8x3 - 1

Lời giải:

Áp dụng hằng đẳng thức a3 - b3 = ( a - b )( a2 + ab + b2 )

Khi đó ta có ( 2x - 1 )( 4x2 + 2x + 1 )

= ( 2x - 1 )[ ( 2x )2 + 2x.1 + 1 ]

= ( 2x )3 - 1 = 8x3 - 1

Suy ra chỗ trống cần điền là 8x3 - 1

Chọn đáp án D

Bài 3: Tính giá trị của biểu thức A = 8x3 + 12x2y + 6xy2 + y3 tại x = 2 và y = -1

Trang 2

A 1

B 8

C 27

D -1

Lời giải:

Áp dụng hằng đẳng thức ( a + b )3 = a3 + 3a2b + 3ab2 + b3 Khi đó ta có:

A = 8x3 + 12x2y + 6xy2 + y3

= ( 2x )3 + 3.( 2x )2.y + 3.( 2x ).y2 + y3

= ( 2x + y )3

Với x = 2 và y = -1 ta có A = ( 2.2 - 1 )3 = 33 = 27

Chọn đáp án C

Bài 4: Tính giá trị của biểu thức A = 352 - 700 + 102

A 252

B 152

C 452

D 202

Lời giải:

Ta có A = 352 - 700 + 102 = 352 - 2.35.10 + 102

Áp dụng hằng đẳng thức ( a - b )2 = a2 - 2ab + b2

Khi đó A = ( 35 - 10 )2 = 252

Chọn đáp án A

Bài 5: Giá trị của x thỏa mãn 2x2 - 4x + 2 = 0 là ?

A x = 1

B x = - 1

Trang 3

C x = 2

D x = - 2

Lời giải:

Ta có 2x2 - 4x + 2 = 0

⇔ 2( x2 - 2x + 1 ) = 0 ( 1 )

Áp dụng hằng đẳng thức ( a - b )2 = a2 - 2ab + b2

Khi đó ta có ( 1 ) ⇔ 2( x - 1 )2 = 0

⇔ x - 1 = 0

⇔ x = 1

Chọn đáp án A

Bài 6:

Lời giải:

Áp dụng hằng đẳng thức đáng nhớ:

Ta được:

Chọn đáp án A

Bài 7: Điền vào chỗ chấm:

Trang 4

Lời giải:

Chọn đáp án C

Bài 8: Rút gọn biểu thức: A = (x – 2y).(x2 + 2xy + y2) - (x + 2y) (x2 – 2xy + y2)

A 2x3

B -16y3

C 16y3

D –2x3

Lời giải:

Áp dụng hằng đẳng thức:

a3 – b3 = (a – b).(a2 + ab + b2) và a3 + b3 = (a + b).(a2 – ab + b2) ta được:

A = (x – 2y) (x2 + 2xy + y2) - (x + 2y) (x2 – 2xy + y2)

A = x3 – (2y)3 - [x3 + (2y)3]

A = x3 – 8y3 – x3 – 8y3 = -16y3

Chọn đáp án B

Bài 9: Tìm x biết x2 – 16 + x(x – 4) = 0

Trang 5

A x = 2 hoặc x = - 4

B x = 2 hoặc x = 4

C x = -2 hoặc x = - 4

D x = -2 hoặc x = 4

Lời giải:

Ta có: x2 – 16 + x(x – 4) = 0

⇔ (x + 4) (x - 4) + x.(x – 4) = 0

⇔ (x + 4 + x).(x - 4) = 0

⇔ (2x + 4) (x - 4) = 0

⇔ 2x + 4 = 0 hoặc x – 4 = 0

* Nếu 2x + 4 = 0 thì x = -2

* Nếu x – 4 =0 thì x = 4

Vậy x = -2 hoặc x = 4

Chọn đáp án D

Bài 10: Rút gọn biểu thức A = (x + 2y ).(x - 2y) - (x – 2y)2

A 2x2 + 4xy

B – 8y2 + 4xy

C - 8y2

D – 6y2 + 2xy

Lời giải:

Ta có: A = (x + 2y ) (x - 2y) - (x – 2y)2

A = x2 – (2y)2 – [x2 – 2.x.2y +(2y)2 ]

A = x2 – 4y2 – x2 + 4xy - 4y22

A = -8y2 + 4xy

Chọn đáp án B

Trang 6

Bài 11: Chọn câu đúng

A (c + d)2 – (a + b)2 = (c + d + a + b)(c + d – a + b)

B (c – d)2 – (a + b)2 = (c – d + a + b)(c – d – a + b)

C (a + b + c – d)(a + b – c + d) = (a + b)2 – (c – d)2

D (c – d)2 – (a – b)2 = (c – d + a – b)(c – d – a – b)

Lời giải:

Ta có:

(c + d)2 – (a + b)2 = (c + d + a + b)(c + d – (a + b)) = (c + d + a + b)(c + d – a – b) nên

A sai

(c – d)2 – (a + b)2 = (c – d + a + b)[c – d – (a + b)] = (c – d + a + b)(c – d – a – b) nên

B sai

(c – d)2 – (a – b)2 = (c – d + a – b)(c – d – (a – b)) = (c – d + a – b)(c – d – a + b) nên

D sai

(a + b + c – d)(a + b – c + d) = [(a + b) + (c – d)][(a + b) – (c – d)] = (a + b)2 – (c – d)2 nên C đúng

Đáp án cần chọn là: C

Bài 12: Chọn câu đúng

A 4 – (a + b)2 = (2 + a + b)(2 – a + b)

B 4 – (a + b)2 = (4 + a + b)(4 – a – b)

C 4 – (a + b)2 = (2 + a – b)(2 – a + b)

D 4 – (a + b)2 = (2 + a + b)(2 – a – b)

Lời giải

Ta có 4 – (a + b)2 = 22 – (a + b)2

= (2 + a + b)[2 – (a + b)]

= (2 + a + b)(2 – a – b)

Đáp án cần chọn là: D

Bài 13: Rút gọn biểu thức A = (3x – 1)2 – 9x(x + 1) ta được

Trang 7

A -15x + 1

B 1

C 15x + 1

D – 1

Lời giải: Ta có

A = (3x – 1)2 – 9x(x + 1)

= (3x)2 – 2.3x.1 + 1 – (9x.x + 9x)

= 9x2 – 6x + 1 – 9x2 – 9x

= -15x + 1

Đáp án cần chọn là: A

Bài 14: Rút gọn biểu thức A = 5(x + 4)2 + 4(x – 5)2 – 9(4 + x)(x – 4), ta được:

A 342

B 243

C 324

D -324

Lời giải

Ta có

A = 5(x + 4)2 + 4(x – 5)2 – 9(4 + x)(x – 4)

= 5(x2 + 2.x.4 + 16) + 4(x2 – 2.x.5 + 52) – 9(x2 – 42)

= 5(x2 + 8x + 16) + 4(x2 – 10x + 25) – 9(x2 – 42)

= 5x2 + 40x + 80 + 4x2 – 40x + 100 – 9x2 + 144

= (5x2 + 4x2 – 9x2) + (40x – 40x) + (80 +100 + 144)

= 324

Đáp án cần chọn là: C

Bài 15: Rút gọn biểu thức B = (2a – 3)(a + 1) – (a – 4)2 – a(a + 7) ta được

Trang 8

A 0

B 1

C 19

D – 19

Lời giải

B = (2a – 3)(a + 1) – (a – 4)2 – a(a + 7)

= 2a2 + 2a – 3a – 3 – (a2 – 8a + 16) – (a2 + 7a)

= 2a2 + 2a – 3a – 3 – a2 + 8a – 16 – a2 – 7a

= - 19

Đáp án cần chọn là: D

Bài 16: Cho B = (x2 + 3)2 – x2(x2 + 3) – 3(x + 1)(x – 1) Chọn câu đúng.

A B < 12

B B > 13

C 12 < B< 14

D 11 < B < 13

Lời giải

B = (x2 + 3)2 – x2(x2 + 3) – 3(x + 1)(x – 1)

= (x2)2 +2.x2.4 + 32 – (x2.x2 + x2.3) – 3(x2 – 1)

= x4 + 6x2 + 9 – x4 – 3x2 – 3x2 + 3 = 12

Đáp án cần chọn là: D

giữa C và D

A D = 14C + 1

B D = 14C

Trang 9

C D = 14C – 1

D D = 14C – 2

Lời giải

Ta có:

Vậy D = 29; C = 2 suy ra D = 14C + 1 (do 29 = 14.2 + 1)

Đáp án cần chọn là: A

Bài 18: Cho M = 4(x + 1)2 + (2x + 1)2 – 8(x – 1)(x + 1) – 12x và N = 2(x – 1)2 – 4(3 + x)2 + 2x(x + 14)

Tìm mối quan hệ giữa M và N

A 2N – M = 60

B 2M – N = 60

C M> 0, N < 0

D M > 0, N > 0

Trang 10

Lời giải

Ta có

M = 4(x + 1)2 + (2x + 1)2 – 8(x – 1)(x + 1) – 12

= 4(x2 + 2x + 1) + (4x2 + 4x + 1) – 8(x2 – 1) – 12x

= 4x2 + 8x + 4 + 4x2 + 4x + 1 – 8x2 +8 – 12x

= (4x2 + 4x2 – 8x2) + (8x + 4x – 12x) + 4 + 1 +8

= 13

N = 2(x – 1)2 – 4(3 + x)2 + 2x(x + 14)

= 2(x2 – 2x + 1) – 4(9 + 6x + x2) + 2x2 + 28x

= 2x2 – 4x + 2 – 36 – 24x – 4x2 + 2x2 + 28x

= (2x2 +2x2 – 4x2) + (-4x – 24x + 28x) + 2 – 36

= -34

Suy ra M = 13, N = -34 ⇔ 2M – N = 60

Đáp án cần chọn là: B

Bài 19: Có bao nhiêu giá trị x thỏa mãn (2x – 1)2 – (5x – 5)2 = 0

A 0

B 1

C 2

D 3

Lời giải

Trang 11

Vậy có hai giá trị của x thỏa mãn yêu cầu

Đáp án cần chọn là: C

Bài 20: Có bao nhiêu giá trị x thỏa mãn (2x + 1)2 – 4(x + 3)2 = 0

A 0

B 1

C 2

D 3

Lời giải

Ta có:

Vậy có một giá trị của x thỏa mãn yêu cầu

Đáp án cần chọn là: B

II Bài tập tự luận

Trang 12

Bài 1: Viết các biểu thức sau dưới dạng bình phương của một tổng hoặc một hiệu:

Lời giải:

Bài 2: Tính giá trị của biểu thức:

Lời giải:

Trang 13

Bài 3: Tính:

Lời giải:

Bài 4

Viết các biểu thức sau dưới dạng bình phương của một tổng hoặc một hiệu: a) x2 + 2x + 1

b) 9x2 + y2 + 6xy;

c) 25a2 + 4b2 – 20ab;

d) x2 – x + 14

Đáp án và hướng dẫn giải:

Trang 14

a) x2 + 2x + 1 = x2+ 2.x.1 + 12

= (x + 1)2

b) 9x2 + y2+ 6xy = (3x)2 + 2.3 x.y + y.2 = (3x + y)2

c) 25a2 + 4b2– 20ab = (5a)2 – 2.5a.2b + (2b)2 = (5a – 2b)2

Hoặc 25a2 + 4b2 – 20ab = (2b)2 – 2.2b.5a + (5a)2 = (2b – 5a)2

d) x2 – x + 14

= x2 – 2.x.12+ (12)2

=(x - 12)2

Hoặc x2 – x + 14

= 14- x + x2 =(12)2 – 2.12 x + x2 = (12 - x)2

Bài 5

Chứng minh rằng:

(10a + 5)2 = 100a (a + 1) + 25

Từ đó em hãy nêu cách tính nhẩm bình phương của một số tự nhiên có tận cùng bằng chữ số 5

Áp dụng để tính: 252, 352, 652, 752

Đáp án và hướng dẫn giải:

Ta có: (10a + 5)2 = (10a)2 + 2.10a.5 + 52

= 100a(a + 1) + 25

Cách tính nhẩm bình thường của một số tận cùng bằng chữ số 5;

Ta gọi a là số chục của số tự nhiên có tận cùng bằng 5 => số đã cho có dạng 10a + 5

và ta được

(10a + 5)2 = 100a(a + 1) + 25

Vậy để tính bình phương của một số tự nhiên có tận cùng bởi chữ số 5 ta tính tích a(a + 1) rồi viết 25 vào bên phải

Trang 15

Áp dụng;

Để tính 252 ta tính 2(2 + 1) = 6 rồi viết tiếp 25 vào bên phải ta được 625

Bài 6

Hãy tìm cách giúp bạn An khôi phục lại những hằng đẳng thức bị mực làm nhòe đi một số chỗ:

a) x2 + 6xy + … = (… + 3y)2;

Hãy nêu một số đề bài tương tự

Đáp án và hướng dẫn giải:

= x2 + 2x 3y + (3y)2 = (x + 3y)2

Vậy: x2 + 6xy +9y2 = (x + 3y)2

x2 – 2x 5y + (5y)2 = (x – 5y)2

Vậy: x2 – 10xy + 25y2 = (x – 5y)2

Bài 7:

Tính diện tích phần hình còn lại mà không cần đo

Từ một miếng tôn hình vuông có cạnh bằng a + b, bác thợ cắt đi một miếng cũng hình vuông có cạnh bằng a – b (cho a > b) Diện tích phần hình còn lại là bao nhiêu? Diện tích phần hình còn lại có phụ thuộc vào vị trí cắt không?

Đáp án và hướng dẫn giải bài:

Diện tích của miếng tôn phải cắt là (a – b)2

Trang 16

Phần diện tích còn lại là (a + b)2 – (a – b)2.

Ta có: (a + b)2 – (a – b)2 = a2 + 2ab + b2 – (a2 – 2ab + b2)

= a2 + 2ab + b2 – a2 + 2ab – b2

= 4ab

Vậy phần diện tích hình còn lại là 4ab và không phụ thuộc vào vị trí cắt

Bài 8:

Nhận xét sự đúng, sai của kết quả sau:

x2 + 2xy + 4y2 = (x + 2y)2

Đáp án và hướng dẫn giải:

Nhận xét sự đúng, sai:

Ta có: (x + 2y)2 = x2 + 2 x 2y + 4y2

= x2 + 4xy + 4y2

Nên kết quả x2 + 2xy + 4y2 = (x + 2y)2 sai

Bài 9:

Viết các đa thức sau dưới dạng bình phương của một tổng hoặc một hiệu: a) 9x2 – 6x + 1;

b) (2x + 3y)2 + 2.(2x + 3y) + 1

Hãy nêu một đề bài tương tự

Đáp án và hướng dẫn giải:

a) 9x2 – 6x + 1 = (3x)2 – 2 3x 1 + 12 = (3x – 1)2

Hoặc 9x2 – 6x + 1 = 1 – 6x + 9x2 = (1 – 3x)2

b) (2x + 3y) = (2x + 3y)2 + 2 (2x + 3y) 1 + 12

= [(2x + 3y) + 1]2

= (2x + 3y + 1)2

Đề bài tương tự Chẳng hạn:

Trang 17

1 + 2(x + 2y) + (x + 2y)2

16x2 y4 – 8xy2 +1

Bài 10

Tính nhanh:

a) 1012; b) 1992; c) 47.53

Đáp án và hướng dẫn giải:

a) 1012 = (100 + 1)2 = 1002 + 2 100 + 1 = 10201

b) 1992= (200 – 1)2 = 2002 – 2 200 + 1 = 39601

c) 47.53 = (50 – 3)(50 + 3) = 502 – 32 = 2500 – 9 = 2491

III Bài tập vận dụng

Bài 1:

Chứng minh rằng:

(a + b)2 = (a – b)2 + 4ab;

(a – b)2 = (a + b)2 – 4ab

Áp dụng:

a) Tính (a – b)2, biết a + b = 7 và a.b = 12

b) Tính (a + b)2, biết a – b = 20 và a.b = 3

Bài 2:

a) x = 5;

b) x = 1/7

Bài 3:

Tính:

a) (a + b + c)2; b) (a + b – c)2;

Trang 18

c) (a – b – c)2

Bài 4. Áp dụng hằng đẳng thức để tính nhanh

a) = b) 29,9 30,1 =

Bài 5. Điền vào ô trống để trở thành hằng đẳng thức:

Ví dụ : 36 + 24x + ……… =

Đáp án : 36 + 24x + 4 =

a) + 20x + …… =

b) 16 + 24x + …… =

c) – ……… + 49 =

d) …………- 42xy + 49 =

e) + ……… + 4 =

f) 4 +………… + 1 =

g) (2a +3b)( – + ) = 8 + 27

h) (5x – )( + 20xy + ) = 125 – 64

Bài 6. Viết mỗi biểu thức sau dưới dạng tổng của hai bình phương

Bài 7. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:

a) C = 4x – + 3

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

Trang 19

a) A = – 6x + 11

b) B = – 4x + – 8y + 6

Bài 8. Chứng minh các biểu thức sau luôn dương với mọi giá trị của biến

D = – 8x +19

Chứng minh các biểu thức sau luôn âm với mọi giá trị của biến

E = – + 2x – 7

Bài 9. Khai triển hằng đẳng thức dạng và

+

Bài 10. Khai triển hằng đẳng thức dạng và

Ngày đăng: 25/11/2022, 14:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w