1. Trang chủ
  2. » Tất cả

50 bài tập chia đơn thức cho đơn thức toán 8 mới nhất

12 8 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề 50 bài tập chia đơn thức cho đơn thức toán 8 mới nhất
Chuyên ngành Toán Học
Thể loại Bài tập
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 370,44 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài tập Chia đơn thức cho đơn thức I Bài tập trắc nghiệm Bài 1 Kết quả nào sau đây đúng? A (10xy2) (2xy) = 5xy B ( 35x4y5z) (56x3y2z) = 1825xy3 C ( 34xy2)2 (35x2y3) = 1516y D ( 3x2y2z) ( yz) = 3x2y Lờ[.]

Trang 1

Bài tập Chia đơn thức cho đơn thức

I Bài tập trắc nghiệm

Bài 1: Kết quả nào sau đây đúng?

A (10xy2) : (2xy) = 5xy

B (-35x4y5z) : (56x3y2z) = 1825xy3

C (-34xy2)2 : (35x2y3) = 1516y

D (-3x2y2z) : (-yz) = -3x2y

Lời giải:

Ta có:

+

⇒ Đáp án A sai

+

⇒ Đáp án B sai

+

⇒ Đáp án C đúng

+

⇒ Đáp án D sai

Trang 2

Chọn đáp án C

Bài 2: Kết quả của phép tính ( - 3 )6 : (- 2 )3 là ?

A 7298

B.2438

C -7298

D -2438

Lời giải:

Ta có: ( - 3 )6 : ( - 2 )3 = 36:( - 23 ) = 729:( - 8 ) = -7298

Chọn đáp án C

Bài 3: Giá trị của biểu thức A = ( xy2)3 : ( xy )3 tại x= -1, y =1 là ?

A A= -1

B A= 1

C A= 0

D A= 2

Lời giải:

Ta có A = ( xy2)3:( xy )3 = ( x3y6 ):( x3y3 ) = y3

Với x= -1, y =1 ta có A = 13 = 1

Chọn đáp án B

Bài 4: Rút gọn biểu thức: A = 210 : (-2)5

Trang 3

A 32

B – 32

C – 4

D 4

Lời giải:

Ta có: (-2)5 = (-1.2)5 = (-1)5 25 = -25

Do đó: A = 210 : (-25) = 210 : (-25) = -210 – 5 = -25 = -32

Chọn đáp án B

Bài 5: Tính (-7)20 : (-7)18

A 49

B –49

C – 14

D 14

Lời giải:

Ta có: (-7)20 : (-7)18 = (-7)20 – 18 = (-7)2 = 49

Chọn đáp án A

Bài 6: Tính x17 : (-x)8

A –x8

B x11

Trang 4

C –x9

D x9

Lời giải:

Ta có: (-x)8 = (-1.x)8 = (-1)8.x8 = x8

Do đó : x17 (-x)8 = x17 : x8 = x9

Chọn đáp án D

Bài 7: Tính

Lời giải:

Chọn đáp án A

Bài 8: Tính

A 2x2y3

B y2

C 2x2y5

D x2y3

Trang 5

Lời giải:

Chọn đáp án C

Bài 9: Tính

A –xy

B –x2y2

C -3xy

D 3x3y4

Lời giải:

Chọn đáp án D

Bài 10: Tính

Lời giải:

Chọn đáp án A

Trang 6

Bài 11: Kết quả của phép chia (2x3 – x2 +10x) : x là

A x2 – x + 10

B 2x2 – x + 10

C 2x2 – x – 10

D 2x2 + x + 10

Lời giải:

Ta có (2x3 – x2 +10x) : x

= (2x3 : x) – (x2 : x) + (10x : x) = 2x2 – x + 10

Đáp án cần chọn là: B

Bài 12: Kết quả của phép chia (6xy2 + 4x2y – 2x3) : 2x là

A 3y2 + 2xy – x2

B 3y2 + 2xy + x2

C 3y2 – 2xy – x2

D 3y2 + 2xy

Lời giải:

(6xy2 + 4x2y – 2x3) : 2x

= 6xy2 : 2x + 4x2y : 2x – 2x3 : 2x

= 3y2 + 2x – x2

Đáp án cần chọn là: A

Trang 7

Bài 13: Chia đa thức (3x5y2 + 4x3y2 – 8x2y2) cho đơn thức 2x2y2 ta được kết quả là?

A 32x3 + 2x

B 32x3 + 2x - 4

C x3 + 2x - 4

D 32x3y + 2xy - 4

Lời giải:

Ta có (3x5y2 + 4x3y2 – 8x2y2) : 2x2y2

= (3x5y2 : 2x2y2) + (4x3y2 : 2x2y2) – (8x2y2 : 2x2y2)

= 32x3 + 2x - 4

Đáp án cần chọn là: B

Bài 14: Chia đa thức (4x2yz4 + 2x2y2z2 – 3xyz) cho đơn thức xy ta được kết quả là

A 4xz4 + 2xyz2 – 3z

B 4xz4 + 2xyz2 + 3z

C 4xz4 – 2xyz2 + 3z

D 4xz4 + 4xyz2 + 3z

Lời giải:

Ta có (4x2yz4 + 2x2y2z2 – 3xyz) : xy

= (4x2yz4 : xy) + (2x2y2z2 : xy) – (3xyz : xy)

= 4xz4 + 2xyz2 – 3z

Trang 8

Đáp án cần chọn là: A

Bài 15: Chọn câu đúng

A 24x4y3 : 12x3y3 = 2xy

B 18x6y5 : (-9x3y3) = 2x3y2

C 40x5y2 : (-2x4y2) = -20x

D 9a3b4x4 : 3a2b2x2 = 3ab3x2

Lời giải:

Ta có

+) 24x4y3 : 12x3y3 = (24 : 12).(x4 : x3).(y3 : y3) = 2x nên A sai

+) 18x6y5 : (-9x3y3) = (18 : (-9)).(x6 : x3).(y5 : y3)= -2x3y2 nên B sai +) 40x5y2 : (-2x4y2) = (40 : (-2)).(x5 : x4).(y2 : y2) = -20x nên C đúng +) 9a3b4x4 : 3a2b2x2 = (9 : 3).(a3 : a2).(b4 : b2).(x4 : x2) = 3ab2x2 nên D sai

Đáp án cần chọn là: C

II Bài tập tự luận

Bài 1: Làm tính chia:

a) x10 : (-x)8;

b) (-x)5 : (-x)3;

c) (-y)5 : (-y)4

Lời giải:

a) x10 : (-x)8 = x10 : x8 = x10 – 8 = x2

Trang 9

b) (-x)5 : (-x)3= (-x)5 – 3 = (-x)2 = x2

c) (-y)5 : (-y)4 = (-y)5 – 4 = -y

Bài 2: Chứng mình rằng giá trị của biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của biến y (x≠0; y≠0) với biểu thức đó là A = 23x2y3:(- 13xy) + 2x(y - 1)(y + 1)

Lời giải:

Ta có A = 23x2y3:(-13xy) + 2x(y - 1)(y + 1) = - 2x2 - 1y3 - 1 + 2x(y - 1)(y + 1)

= - 2xy2 + 2x(y2 - 1) = - 2xy2 + 2xy2 - 2x = - 2x

⇒ Giá trị của biểu thức A không phụ thuộc vào biến y

Bài 3: Tính giá trị của biểu thức 15x4y3z2 : 5xy2z2 với x = 2, y = -10, z = 2004

Lời giải:

15x4y3z2 : 5xy2z2 với x = 2, y = -10, z = 200

Ta có 15x4y3z2 : 5xy2z2 = 3 x4 – 1 y3 – 2 z2 – 2 = 3x3y

Tại x = 2, y = -10, z = 2004

Ta được: 3 23(-10) = 3 8 (-10) = -240

Bài 4: Làm tính chia:

a, x2yz : xyz

b, x3y4 : x3y

Lời giải:

a, x2yz : xyz = (x2 : x)(y : y)(z : z) = x

b, x3y4 : x3y = (x3 : x3)(y4 : y) = y3

Bài 5: Tìm số tự nhiên n để mỗi phép chia sau là phép chia hết:

a, x4 : xn

b, xn : x3

c, 5xny3 : 4x3y2

d, xnyn+1 : x2y5

Trang 10

Lời giải:

a, x4 : xn = x4-n là phép chia hết nên 4 – n ≥ 0 ⇒ 0 ≤ n ≤ 4 suy ra: n ∈ {0; 1; 2; 3; 4}

b, xn : x3 = xn- 3 là phép chia hết nên n – 3 ≥ 0 ⇒ n ≥ 3

c, 5xny3 : 4x3y2 = 54 (xn : x2)(y3 : y2) = 54 xn-2 là phép chia hết Suy ra: n – 2 ≥ 0 ⇒ n ≥ 2

d, xnyn + 1 : x2y5 = (xn : x2)(yn+1 : y5) = xn-2.yn-4 là phép chia hết suy ra: n – 4 ≥ 0 ⇒ n ≥ 4

Bài 6: Tính giá trị của biểu thức sau:

(- x2y5)2 : (- x2y5) tại x = 12 và y = - 1

Lời giải:

Ta có: (- x2y5)2 : (- x2y5) = - x2y5

Thay x = 12 và y = - 1 vào biểu thức ta được:

-(12)2.(-1)5 = -14 (-1) =14

Bài 7: Giá trị của biểu thức A = (xy2)3:(xy)3 tại x= -1, y =1 là?

Lời giải:

Ta có A = (xy2)3:(xy)3 = (x3y6):(x3y3) = y3

Với x= -1, y =1 ta có A = 13 = 1

Bài 8: Tính giá trị của các biểu thức sau

a) P = 12x4y2:(- 9xy2) tại x= -3, y= 1,005

b) Q = 3x4y3:2xy2 tại x= 2, y= 1

Lời giải:

a) Ta có P = 12x4y2:(- 9xy2) = 12 - 9x4 - 1y2 - 2 = - 43x3

Với x= -3, y= 1,005 ta có P = - 43(- 3)3 = 36

Vậy P = 36

b) Ta có Q = 3x4y3:2xy2 = 32x4 - 1y3 - 2 = 32x3y

Trang 11

Với x= 2, y= 1 ta có Q = 32( 2 )3.1 = 12

Vậy Q = 12

Bài 9: Rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức P = 15x4y2 : (-3xy2) tại x = -2, y = 1

Lời giải:

Ta có: P = 15x4y2 : (-3xy2) = -5x3y0 = -5x3 (Lưu ý: y0 = 1)

Thay x = -2, y = 1 ta được:

P = -5.(-2)3 = -5 (-8) = 40

Bài 10: Tính giá trị của biểu thức 32x6y5z10 : 8x4y3z10 với x = 3, y = 2, z = 1996

Lời giải:

32x6y5z10 : 8x4y3z10

= 4x6-4y5-3z10-10

= 4x2y2

= 4.32.22

=144

III Bài tập vận dụng

Bài 1: Làm phép tính chia các biểu thức sau:

a) 43 : (-4)2;

b) (34)5: (34)3

c) (-12)3 : 83

Bài 2: Tìm số tự nhiên n để phép chia sau là phép chia hết: 4xnyn+1 : 3x4y6

Bài 3: Chia đơn thức (-3x)5 cho đơn thức (-3x)2 ta được kết quả là?

Bài 4: Giá trị số tự nhiên n để phép chia xn : x6 thực hiện được là?

Bài 5: Tìm điều kiện của số tự nhiên n (n > 0) để đơn thức B = 4x4y4 chia hết đơn thức C = xn-1y4 là?

Bài 6: Rút gọn biểu thức: A = 210 : (-2)5

Bài 7: Tính x17 : (-x)8

Trang 12

Bài 8: Tìm số tự nhiên n (n>0) để A chia hết cho B?

A = 4x4y4 , B = xn-1y4

Bài 9: Tìm n thuộc N* để 15xn+2y8 chia hết cho x8yn?

Bài 10: Chứng minh rằng biểu thức A = (-15x3y6) : (-5xy2) không âm với mọi giá trị của biến

Ngày đăng: 25/11/2022, 14:36

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm