SỞ GD&ĐT THANH HÓA TRƯỜNG THPT THƯỜNG XUÂN 2 (Đề gồm 08 trang, 50 câu trắc nghiệm) ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HSG LẦN 2 NĂM HỌC 2022 2023 MÔN HÓA HỌC Ngày thi 22/10/2022 Thời gian 90 phút, không kể th[.]
Trang 1SỞ GD&ĐT THANH HÓA
TRƯỜNG THPT THƯỜNG XUÂN 2
(Đề gồm 08 trang, 50 câu trắc nghiệm)
ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HSG LẦN 2
NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN HÓA HỌC Ngày thi 22/10/2022
Thời gian: 90 phút, không kể thời gian phát đề.
Câu 2: Cho các polime sau: PVC; teflon; PE; Cao su Buna; tơ axetat; tơ nitron; cao su
isopren; tơ nilon-6,6 Số polime được điều chế từ phản ứng trùng hợp là
Câu 3: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Cho dung dịch NaCl vào dung dịch KOH
(2) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch Ca(OH)2
(3) Điện phân dung dịch NaCl với điện cực trơ, có màng ngăn
(4) Cho Cu(OH)2 vào dung dịch NaNO3
(5) Sục khí NH3 vào dung dịch Na2CO3
(6) Cho dung dịch Na2SO4 vào dung dịch Ba(OH)2
Các thí nghiệm đều điều chế được NaOH là
Câu 4: Hòa tan các chất sau vào nước để được các dung dịch riêng rẽ: NaCl, CaO, SO3,
C6H12O6, CH3COOH, C2H5OH, Al2(SO4)3 Trong các dung dịch tạo ra có bao nhiêu dung dịch
2
Câu 6: Phương trình hóa học viết đúng là
A 5Cu + 12HNO3 đặc® 5Cu(NO3)2 + N2 + 6H2O
B Mg + 4HNO3 loãng® Mg(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O
C 8Al + 30HNO3 loãng® 8Al(NO3)3 + 3N2O + 15H2O
D FeO + 2HNO3 loãng® Fe(NO3)2 + H2O
Trang 2Câu 7: Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế dung dịch X:
Dung dịch X đặc nguội có thể tham gia phản ứng oxi hóa - khử được với bao nhiêu chất trong
số các chất sau: CaCO3, Fe(OH)2, Fe2O3, Cu, FeS2, Fe, Cr, Fe(NO3)2, Al, Ag,Fe3O4 ?
A 6 B 4 C 5 D 7 Câu 8 : Chọn phát biểu đúng:
A Photpho trắng tan trong nước không độc.
B Photpho trắng được bảo quản bằng cách ngâm trong nước.
C Ở điều kiện thường photpho trắng chuyển dần thành photpho đỏ.
D Photpho đỏ phát quang màu lục nhạt trong bóng tối.
Câu 9 : Chọn công thức đúng của apatit
A Ca3(PO4)2 B Ca(H2PO4)2 C 3Ca3(PO4)2.CaF2 D CaHPO4
Câu 10: Đơn chất X điều kiện thường ở trạng thái rắn, được sử dụng làm bút chì Cho X
phản ứng với O2 thu được khí Y Cho Y phản ứng với đơn chất X trong điều kiện nhiệt độcao, không có O2 thu được khí Z là một khí không màu, không mùi và rất độc Các chất X, Y
® 2CO + 4H2O
Câu 12: Hợp chất X (C9H8O2) có vòng benzen Biết X tác dụng sễ dàng với dung dịch brom thu được chất X có công thức phân tử C9H8O2Br Mặt khác cho X tác dụng với NaHCO3 thu được muối X có công thức phân tử C9H7O2Na Số chất thỏa mãn tính chất của X là:
Câu 13: Số đồng phân ancol là hợp chất bền ứng với công thức C3H8Ox là
Câu 14: Thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit X mạch hở, thu được 1 mol valin (Val), 1
mol glyxin (Gly), 2 mol alanin (Ala) và 1 mol leuxin (Leu: axit 2-amino-4-metylpentanoic) Mặt khác, nếu thủy phân không hoàn toàn X thì thu được sản phẩm có chứa Ala-Val-Ala Số công thức cấu tạo phù hợp của X là
Câu 15: Hợp chất X có vòng benzen và có công thức phân tử là CxHyO2 Biết trong X có tổng
số liên kết σ là 20 Oxi hóa X trong điều kiện thích hợp thu được chất Y có công thức phân tử
là CxHy-4O2 Hãy cho biết X có bao nhiêu công thức cấu tạo?
Trang 3Câu 16:Thí nghiệm với dung dịch HNO3 thường sinh ra khí độc NO2 Để hạn chế khí NO2thoát ra từ ống nghiệm, người ta nút ống nghiệm bằng:
(a) Bông khô
(b) Bông có tẩm nước
(c) Bông có tẩm nước vôi
(d) Bông có tẩm giấm ăn
Trong 4 biện pháp trên, biện pháp có hiệu quả nhất là
Y Tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3, đun
nóng
Có kết tủa Ag
Z Tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3, đun
nóng
Không hiện tượng
Y hoặc Z Tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm Dung dịch xanh lam
T Tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm Có màu tím
Biết T là chất hữu cơ mạch hở Các chất X, Y, Z, T lần lượt là
A Etylamin, fructozơ, saccarozơ, Glu-Val-Ala B Anilin, glucozơ, saccarozơ,
gam
Câu 20: Cho các phát biểu sau:
(a) Khi ngâm trong nước xà phòng có tính kiềm, vải lụa làm bằng tơ tằm sẽ nhanh hỏng.(b) Thủy phân hoàn toàn anbumin của lòng trắng trứng trong môi trường kiềm, thu được α–amino axit
Trang 4(c) Xenlulozơ trinitrat được dùng làm thuốc súng không khói.
(d) Đốt cháy hoàn toàn este no, đơn chức, mạch hở, thu được CO2 và H2O có số mol bằngnhau
(e) Ứng với công thức C4H8O2 có 3 đồng phân este có khả năng tham gia phản ứng tránggương
Biết Q làm mất màu dung dịch brom Trong số các phát biểu sau, số phát biểu đúng là
(a) Chất Y là natri axetat
(b) T là hợp chất hữu cơ đơn chức, no
(c) X là hợp chất hữu cơ đa chức
(d) Q là axit metacrylic
(e) X có hai đồng phân cấu tạo
Câu 22: Cho các thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch HCl
(b) Cho Ba(OH)2 vào dung dịch KHCO3
(c) Cho hỗn hợp Cu, Fe3O4 tỉ lệ mol 2:1 vào dung dịch HCl loãng dư
(d) Cho Ba vào dung dịch chứa Ca(HCO3)2
(e) Cho Ba(OH)2 dư vào dung dịch Al2(SO4)3
Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được chất rắn là
Câu 23: Cho hỗn hợp các ankan sau: pentan (sôi ở 36°C), heptan (sôi ở 98°C), octan (sôi ở
126°C), nonan (sôi ở 151°C) Có thể tách riêng các chất đó bằng cách nào sau đây ?
Câu 24: Chất hữu cơ A chứa C, H, O và có các tính chất
- A tác dụng được với Na giải phóng H2
- A tác dụng với Cu(OH)2 tạo dung dịch xanh thẫm
- A tham gia phản ứng tráng gương
- Khi đốt 0,1 mol A thu được không quá 7 lít khí (sản phẩm) ở 136,5 C và 1 atm
Công thức cấu tạo của A là
C CH2 CH COOH D HCOOH
Trang 5Câu 25: Cho 9,39 gam hỗn hợp E gồm X (C6H11O6N) và Y (C6H16O4N2, là muối của axit cacboxylic hai chức) tác dụng tối đa với 130 ml dung dịch KOH 1M, thu được hỗn hợp gồm hai khí (cùng số nguyên tử cacbon) và dung dịch Z Cô cạn Z, thu được hỗn hợp T gồm ba muối khan (trong đó có hai muối của hai axit cacboxylic và muối của axit glutamic) Phần trăm về khối lượng của muối có phân tử khối lớn nhất trong T là
32,11%
Câu 26: Cho các nhận định sau:
(a) Thành phần chính của giấy viết là xenlulozơ
(b) Dầu bôi trơn động cơ xe gắn máy có thành phần chính là chất béo
(c) PVC được dùng làm vật liệu cách điện, ống dẫn nước, vải che mưa
(d) Cao su lưu hóa có tính đàn hồi lớn hơn cao su thiên nhiên
(e) Trong phân tử peptit mạch hở Gly-Ala-Val có 3 nguyên tử oxi
(f) Dung dịch anilin, phenol đều làm đổi màu quì tím
Các phát biểu đúng là
A 4 B 2 C 5 D 3 Câu 27: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho 2a mol CO2 tác dụng với dung dịch chứa 3a mol NaOH
(b) Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch NaHCO3
(c) Cho a mol Zn vào dung dịch chứa 2a mol FeCl3
(d) Sục 2,5a mol CO2 vào dung dịch hỗn hợp gồm a mol Ba(OH)2 và a mol NaOH
(e) Rót từ từ dung dịch chứa 2a mol HCl vào dung dịch hỗn hợp gồm a mol KOH và a mol
K2CO3
(g) Sục 2a mol CO2 vào dung dịch chứa a mol K2CO3 và a mol KOH
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, các thí nghiệm thu được dung dịch chứa hai chất tan
là
Câu 28: Đốt cháy hoàn toàn 2,38 gam hỗn hợp E gồm hai este mạch hở X và Y (MX < MY <148) cần dùng vừa đủ 1,68 lít O2 (đktc), thu được 1,792 lít CO2 (đktc) Mặt khác, đun nóng2,38 gam E với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, thu được một ancol và 2,7 gam hỗn hợpmuối Z Đốt cháy hoàn toàn Z, thu được H2O, Na2CO3 và 0,02 mol CO2 Phần trăm khối
lượng của X trong E có giá trị gần nhất là
Trang 6cho các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Z (không chứa muối amoni) và 0,275
E gần nhất với giá trị nào sau đây?
A Đun Z với vôi tôi xút, thu được chất khí nhẹ hơn không khí.
B Chất T tác dụng được với kim loại Na.
C Phân tử chất G có 8 nguyên tử H.
D Chất X có 3 công thức cấu tạo thỏa mãn.
Câu 33: Hỗn hợp X gồm Ba, BaO, Na, Na2O và K Cho m gam hỗn hợp X vào nước dư thu được 3,136 lít H2 (đktc), dung dịch Y chứa 7,2 gam NaOH, 0,93m gam Ba(OH)2 và 0,044m gam KOH Hấp thụ 7,7952 lít CO2 (đktc) vào dung dịch Y thu được bao nhiêu gam kết tủa?
Câu 34: Cho các phát biểu sau:
Trang 7(a) Dung dịch lysin, axit glutamic đều làm quỳ tím chuyển màu xanh.
(b) Cao su buna-N, buna-S đều thuộc loại cao su thiên nhiên
(c) Một số este hòa tan tốt nhiều chất hữu cơ nên được dùng làm dung môi
(e) Vải làm từ tơ nilon-6,6 bền trong môi trường bazơ hoặc môi trường axit
(d) Sản phẩm của phản ứng thủy phân saccarozơ được dùng trong kĩ thuật tráng gương
Số phát biểu đúng là
Câu 35: Tiến hành lên men dung dịch chứa 90 gam glucozơ với hiệu suất 80% Toàn bộ
lượng etanol tạo thành được oxi hóa bằng phương pháp lên men giấm trong một bình thủy tinh theo sơ đồ hình vẽ:
Kết thúc thí nghiệm, để trung hòa lượng axit axetic có trong
1
10 dung dịch tạo thành cần vừa
đủ 24 ml dung dịch NaOH 2M Hiệu suất của quá trình lên men giấm là
Câu 36: Cho bốn chất X, Y, Z, T có công thức là C H O n 0 2 2 n
X, Y, Z đều tác dụng được dd AgNO3/NH3; Z, T tác dụng được với NaOH; X tác dụng được H2O X, Y, Z, T tươngứng là
A HOOC COOH;CH CH;OHC COOH;OHC CHO.
B OHC CHO;CH CH;OHC COOH;HOOC COOH.
C OHC COOH; HOOC COOH;CH CH;OHC CHO.
D CH CH;OHC CHO;OHC COOH; HOOC COOH.
Câu 37: Hỗn hợp E chứa 2 amin đều no, đơn chức và một hiđrocacbon X thể khí điều kiện
thường Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp E cần dùng 2,7 mol không khí (20% O2 và 80%
N2 về thể tích) thu được hỗn hợp F gồm CO2, H2O và N2 Dẫn toàn bộ F qua bình đựng
NaOH đặc dư thấy khối lượng bình tăng 21,88 gam, đồng thời có 49,616 lít (đktc) khí thoát
ra khỏi bình Công thức phân tử của X là công thức nào sau đây?
A C3H4 B C3H6 C C2H4 D.
C2H6
Câu 38: Hỗn hợp hơi E chứa etilen, metan, axit axetic, metyl metacrylat, metylamin và
hexametylenđiamin Đốt cháy 0,2 mol E cần vừa đủ a mol O2, thu được 0,48 mol H2O và 1,96gam N2 Mặt khác, 0,2 mol E tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch Br2 0,7M Giá trị a gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 39: Hỗn hợp M gồm chất béo X (tác dụng với H2 theo tỉ lệ mol 1:1) và axit Y thuộc
dãy đồng đẳng của axit linoleic Đốt cháy hết m gam hỗn hợp M thu được 7,3 mol CO2 và
Trang 86,8 mol H2O Mặt khác, đun nóng 171 gam hỗn hợp M với dung dịch KOH vừa đủ thu được
a gam muối và 13,8 gam glixerol Giá trị của a là
189,0
Câu 40: Dẫn 0,2 mol hỗn hợp X (gồm hơi nước và khí CO2) qua cacbon nung đỏ, thu được a mol hỗn hợp Y gồm CO, H2 và CO2; trong đó có x mol CO2 Cho Y đi qua dung dịch hỗn hợpgồm Ca(OH)2 và KOH, ta quan sát hiện tượng theo đồ thị hình vẽ
Giá trị của a gần nhất với giá trị nào sau đây?
A 0,26 B 0,36 C 0,425 D 0,475
Câu 41 Cho các phát biểu sau:
(a) Có thể dùng nước brom để phân biệt glucozơ và fructozơ
(b) Trong môi trường axit, glucozơ và fructozơ có thể chuyển hoá lẫn nhau
(c) Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3.(d) Trong dung dịch, glucozơ và fructozơ đều hoà tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu xanh lam
(e) Trong dung dịch, fructozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch hở
(g) Trong dung dịch, glucozơ tồn tại chủ yếu ở dạng vòng 6 cạnh (dạng α và β)
Trong các phát biểu trên, có bao nhiêu phát biểu đúng?
Câu 42: Hỗn hợp X gồm MgO, Al2O3, Mg, Al, hòa tan m gam hỗn hợp X bằng dung dịchHCl vừa đủ thì thu được dung dịch chứa (m + 70,295) gam muối Cho 2m gam hỗn hợp X tácdụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng dư thu được 26,656 lít SO2 (đktc, sản phẩm khử duynhất) Nếu cho 2m gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư thu được 7,616 líthỗn hợp khí NO và N2O (đktc) có tỉ khối so với hidro là 318/17, dung dịch Y Cô cạn dung
dịch Y thu được 324,3 gam muối khan Giá trị m gần giá trị nào nhất sau đây?
A 59,76 B 29,88 C 30,99 D 61,98
Câu 43: Hấp thụ hết 4,48 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch chứa X mol KOH và y mol
K2CO3, thu được 200 ml dung dịch X Cho từ từ đến hết 100 ml dung dịch X vào 300 mldung dịch HCl 0,5M, thu được 2,688 lít khí (đktc) Mặt khác, cho 100 ml dung dịch X tácdụng với dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được 39,4 gam kết tủa Giá trị của X là
Trang 9Câu 44: X là este no, đa chức, mạch hở; Y là este ba chức, mạch hở (được tạo bởi glixerol và
Câu 46: Điện phân dung dịch X gồm Cu(NO3)2 và NaCl với điện cực trơ, màng ngăn xốp,
cường độ dòng điện không đổi I = 2,5A Sau t giây, thu được 7,68 gam kim loại ở catot, dungdịch Y (vẫn còn màu xanh) và hỗn hợp khí ở anot có tỉ khối so với H2 bằng 25,75 Mặt khác,nếu điện phân X trong thời gian 12352 giây thì tổng số mol khí thu được ở hai điện cực là0,11 mol Giả thiết hiệu suất điện phân là 100%, các khí sinh ra không tan trong nước vànước không bay hơi trong quá trình điện phân Số mol ion Cu2+ trong Y là
Câu 47: Hỗn hợp X gồm CnH2n-1CHO, CnH2n-2(CHO)2, CnH2n-2(COOH)2, CnH2n-3(CHO)
(COOH)2 Cho m gam X tác dụng với dd AgNO3/NH3 dư thu được 56,16 gam Ag Trung hòa
m gam hỗn hợp X cần 30 gam dd hỗn hợp NaOH 12% và KOH 5,6% Đốt m gam hỗn hợp X cần (m + 7,29) gam O2 Giá trị gần nhất của m là:
A 19,84 B 20,16 C 19,36 D 20,24
Câu 48: Thủy phân m gam hỗn hợp X gồm một tetrapeptit A và một pentapeptit B (A và B
mạch hở chứa đồng thời glyxin và alanin trong phân tử) bằng một lượng dung dịch NaOH vừa đủ rồi cô cạn thu được (m + 15,8) gam hỗn hợp muối Đốt cháy toàn bộ lượng muối sinh
ra bằng một lượng oxi vừa đủ thu được Na2CO3 và hỗn hợp hơi Y gồm CO2, H2O và N2 Dẫn toàn bộ hỗn hợp hơi Y đi qua bình đựng dung dịch NaOH đặc dư thấy khối lượng bình tăng thêm 56,04 gam so với ban đầu và có 4,928 lít một khí duy nhất (đktc) thoát ra khỏi bình Xem như N2 không bị nước hấp thụ, các phản ứng xảy ra hoàn toàn Thành phần phần trăm khối lượng của B trong hỗn hợp X là
A 46,94% B 60,92% C 58,92% D 35,37% Câu 49: Este X hai chức mạch hở, tạo bởi một ancol no với hai axit cacboxylic no, đơn
chức Este Y ba chức, mạch hở, tạo bởi glixerol với một axit cacboxylic không no, đơn chức(phân tử có hai liên kết pi) Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp E gồm X và Y cần vừa đủ 0,5mol O2 thu được 0,45 mol CO2 Mặt khác, thủy phân hoàn toàn 0,16 mol E cần vừa đủ 210 mldung dịch NaOH 2M, thu được hai ancol (có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử) và agam hỗn hợp ba muối Phần trăm khối lượng của muối không no trong a gam là
Trang 10A 50,84% B 61,34% C 69,53% D.
53,28%
Câu 50 Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:
Bước 1: Cho vào ống nghiệm khô một ít etanol khan.
Bước 2: Đốt nóng sợi dây đồng kim loại đã cuộn thành lò xo trên ngọn lửa đèn cồn đến khi
ngọn lửa không còn màu xanh
Bước 3: Nhúng nhanh sợi dây đồng trên vào ống nghiệm chứa etanol.
Cho các phát biểu sau:
(a) Sau bước 3: Màu đen của dây đồng từ từ chuyển sang đỏ do CuO đã oxi hóa etanol thành anđehit axetic (CH3CHO)
(b) Trong các phản ứng tương tự như trên, các ancol bậc I tạo thành anđehit khi bị oxi hóa không hoàn toàn
(c) Trong điều kiện như trên, tất cả các ancol đều bị oxi hóa thành anđehit
(d) Trong thí nghiệm trên, nếu thay etanol bằng propan-1-ol thì hiện tượng xảy ra tương tự (e) Thí nghiệm trên có thể phân biệt ancol bậc I với ancol bậc III
Trong các phát biểu trên, có bao nhiêu phát biểu đúng?
SỞ GD & ĐT THANH HÓA ĐỀ CHỌN ĐỘI TUYỂN HSG HÓA
12
TRƯỜNG THPT NHƯ THANH Năm học: 2022- 2023
Đề chính thức Thời gian làm bài 90 phút
(Đề thi gồm có 06 trang – 50 câu trắc nghiệm khách quan)
Họ và tên thí sinh: ……… SBD: ……… Phòng thi số:
…
Cho biết nguyên tử khối (theo u) của các nguyên tố : H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23;
Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52, Mn = 55; Fe = 56; Cu
= 64; Zn = 65; Br = 80; Ag=108
Câu 1: Dung dịch chất nào sau đây không dẫn điện?
A HCl trong C6H6 (benzen) B Ca(OH)2 trong nước
C CH3COONa trong nước D NaHSO4 trong nước
Câu 2: Kẽm photphua được ứng dụng dùng để
A làm thuốc diệt chuột B thuốc trừ sâu C thuốc diệt cỏ dại D thuốc
nhuộm
Câu 3: Formalin là dung dịch chứa khoảng 40%:
A Fomanđehit B Anđehit axetic C Benzanđehit D.
Trang 11C NaCl® Na2Cl 2 D Ca(OH)2 Ca2 2OH
Câu 8: Khi đốt cháy than, xảy ra phản ứng hoá học sau: C + O2 → CO2 Nếu đốt cháy hết 1
kg than (chứa 90% C) thì thể tích khí CO2 sinh ra (ở đktc) là
Câu 10: Chất X có công thức : CH 3 CH(CH ) CH CH 3 2 Tên thay thế của X là
A 2-metylbut-in B 2-metylbut-en C metylbut-1-in D
3-metylbut-1-en
Câu 11: Geranial (3,7-đimetyloct-2,6-đien-1-al) có trong tinh dầu xả có tác dụng sát trùng,
giảm mệt mỏi, chống căng thẳng Để phản ứng cộng hoàn toàn 15,2 gam Geranial cần tối đabao nhiêu lít H2 (đktc)?
A 6,72 B 2,24 C 11,2 D 8,96 Câu 12: Một trong những chất liệu làm nên vẻ đẹp kì ảo của tranh sơn mài là những mảnh
màu vàng lấp lánh cực mỏng Đó chính là những lá vàng có chiều dày 1.10-4 mm Người ta đãứng dụng tính chất vật lí gì của vàng khi làm tranh sơn mài?
A Có khả năng khúc xạ ánh sáng B Tính dẻo và có ánh kim.
C Tính dẻo, tính dẫn nhiệt D Mềm, có tỉ khổi lớn.
Câu 13: Một loại nước cứng khi đun sôi thì mất tính cứng Trong loại nước cứng này có hòa
tan những chất nào sau đây?
A Ca(HCO3)2, MgCl2 B Mg(HCO3)2, CaCl2
C Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2 D CaSO4, MgCl2
Câu 14: Hòa tan 1,8 gam muối sunfat khan của một kim loại M có hóa trị II trong nước, rồi
thêm nước cho đủ 50 ml dung dịch Để phản ứng với 10 ml dung dịch cần vừa đủ 20 ml dungdịch BaCl2 0,15M Công thức hóa học của muối sunfat là
Câu 15: Chất X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hai chất Y và Z Cho Z tác
dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được chất hữu cơ T Cho T tác dụng với dungdịch NaOH lại thu được Y Chất X là
A CH3COOCH=CH2 B HCOOCH3 C HCOOCH=CH2 D.
CH3COOCH = CH-CH3
Câu 16: Thủy phân đisaccarit X, thu được 2 monosaccarit Y, Z Oxi hóa Y hoặc Z bằng dung
dịch AgNO3/NH3, thu được chất hữu cơ T Hai chất X, T lần lượt là:
Trang 12A saccarozơ và axit gluconic B saccarozơ và amoni gluconat.
C tinh bột và glucozơ D glucozơ và fructozơ.
Câu 17: Cho 54 gam glucozơ lên men rượu với hiệu suất 75%, thu được m gam C2H5OH.Giá trị của m là
Câu 18: Để khử mùi tanh của cá (gây ra do một số amin) nên rửa cá với?
Câu 19: Hai chất nào sau đây đều tác dụng được với dung dịch NaOH loãng?
A CH3NH2 và H2NCH2COOH B ClH3NCH2COOC2H5 và H2NCH2COOC2H5
C CH3NH3Cl và CH3NH2 D CH3NH3Cl và H2NCH2COONa
Câu 20: Cho 100 ml dung dịch amino axit X nồng độ 0,4M tác dụng vừa đủ với 80 ml dung
dịch NaOH 0,5M, thu được dung dịch chứa 5 gam muối Công thức của X là
A NH2C3H6COOH B NH2C3H5(COOH)2 C (NH2)2C4H7COOH D.
NH2C2H4COOH
Câu 21 Trộn 100 ml dung dịch H2SO4 có pH = 1 với 100 ml dung dịch NaOH nồng độ a(mol/l) thu được 200 ml dung dịch có pH = 12 Giá trị của a là
A 0,12 B 0,30 C 0,03 D 0,22.
Câu 22: Cho dung dịch muối X vào dung dịch muối Y, thu được kết tủa Z Cho Z vào dung
dịch H2SO4 (loãng, dư), thấy thoát ra khí không màu; đồng thời thu được kết tủa T X và Ylần lượt là
A NaHSO4 và Ba(HCO3)2 B Ba(HCO3)2 và Ba(OH)2
C Na2CO3 và BaCl2 D FeCl2 và AgNO3
Câu 23: Hỗn hợp rắn X gồm ba chất có số mol bằng nhau trong số các chất sau: (1) Fe; (2)
FeCO3; (3) Fe2O3; (4) Fe(OH)2 Lấy 1 mol X tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng (dùngdư), thu được 1 mol khí Biết khí NO2 là sản phẩm khử duy nhất của N+5 Hỗn hợp X gồm
A (1), (2), (3.) B (2), (3), (4) C (1), (3), (4) D (1), (2), (4) Câu 24: Cho các phát biểu sau:
(a) Liên kết hóa học trong phân tử hợp chất hữu cơ chủ yếu là liên kết cộng hóa trị.(b) Các chất C2H4 và C3H6 là hai chất đồng đẳng với nhau
(c) Ancol etylic và axit fomic có khối lượng phân tử bằng nhau nên là các chất đồng phân vớinhau
(d) Phản ứng của hợp chất hữu cơ thường xảy ra chậm, thường không hoàn toàn
(e) Hợp chất hữu cơ có nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi thấp
(f) Hiđrocacbon là hợp chất hữu cơ chỉ chứa cacbon hoặc chỉ chứa cacbon và hiđro
Số phát biểu không đúng là
Câu 25: Hỗn hợp X gồm 0,15 mol axetilen; 0,1 mol vinylaxetilen; 0,1 mol etilen và 0,4 mol
hiđro Nung hỗn hợp X với niken xúc tác, một thời gian được hỗn hợp khí Y có tỉ khối đối
với hiđro bằng 12,7 Hỗn hợp khí Y phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa a mol Br2 Giá trị
của a là
Trang 13A 0,35 mol B 0,65 mol C 0,45 mol D 0,25
mol
Câu 26: Cho dãy các chất: CH4, C2H2, C2H4, C2H5OH, CH3CHO, HCOOH, CH2=CH-COOH,
C6H5OH (phenol), C6H6 (benzen) Số chất trong dãy phản ứng được với nước brom ở điềukiện thường là
A HCOONH4 và CH3CHO B (NH4)2CO3 và CH3COONH4
C HCOONH4 và CH3COONH4 D (NH4)2CO3 và CH3COOH
Câu 28: Hỗn hợp X gồm Ba, Na và Al trong đó số mol Na bằng 0,6 lần số mol Ba Hòa tan
m gam hỗn hợp X trong nước dư thu được dung dịch Y; 0,116 gam chất rắn khan và 11,648lít H2 (đktc) Phần trăm khối lượng Al trong hỗn hợp X là:
A 32,0 B 27,3 C 26,0 D 28,6 Câu 31: Cho 0,3 mol hỗn hợp X gồm hai este đơn chức tác dụng vừa đủ với 250 ml dung
dịch KOH 2M, thu được chất hữu cơ Y (no, đơn chức, mạch hở, có tham gia phản wunsgtráng bạc) và 53 gam hỗn hợp muối Đốt cháy toàn bộ Y cần vừa đủ 5,6 lít khí O2 (đktc).Khối lượng của 0,3 mol X là
A 29,4 gam B 31,0 gam C 33,0 gam D 41,0
gam
Câu 32: Cho các chất sau: HOOC-[CH2]2-CH(NH2)COOH (a); H2N-CH2-COOCH3 (b);ClH3N-CH2-COOH (c); H2N-[CH2]4-CH(NH2)COOH (d); HCOONH4 (e) Số chất vừa tácdụng với dung dịch HCl; vừa tác dụng với dung dịch NaOH là
Câu 33: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Nhỏ dung dịch iốt vào dung dịch hồ tinh bột;
(b) Cho dung dịch glucozơ vào dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng;
Trang 14(c) Nhỏ dung dịch H2SO4 98% vào saccarozơ;
(d) Cho dung dịch Br2 vào dung dịch anilin
Số thí nghiệm có xảy ra phản ứng oxi hóa - khử là
Câu 34: Xà phòng hoá một hợp chất có công thức phân tử C10H14O6 trong dung dịch NaOH(dư), thu được glixerol và hỗn hợp gồm ba muối (không có đồng phân hình học) Công thứccủa ba muối đó là:
A.CH2=CH-COONa, CH3-CH2-COONa và HCOONa
B.HCOONa, CH≡C-COONa và CH3-CH2-COONa
C.CH2=CH-COONa, HCOONa và CH≡C-COONa
D.CH3-COONa, HCOONa và CH3-CH=CH-COONa
Câu 35: Cho hình vẽ của bộ dụng cụ chưng cất thường:
Tên các chi tiết ứng với các chữ số trong hình vẽ trên là
A.1- Nhiệt kế, 2 - đèn cồn, 3 - bình cầu có nhánh, 4 - sinh hàn, 5 - bình hứng (eclen).
B 1 - đèn cồn, 2 - bình cầu có nhánh, 3 - nhiệt kế, 4 - sinh hàn, 5 - bình hứng (eclen).
C.1 - Đèn cồn, 2 - nhiệt kế, 3 - sinh hàn, 4 - bình hứng (eclen), 5 - Bình cầu có nhánh.
D.1 - Nhiệt kế, 2 - bình cầu có nhánh, 3 - đèn cồn, 4 - sinh hàn, 5 - bình hứng (eclen).
Câu 36: Thổi một luồng CO qua hỗn hợp Fe và Fe2O3 nung nóng được chất khí B và chất rắn
D Cho B lội qua dung dịch nước vôi trong dư thấy tạo ra 6 gam kết tủa Hòa tan D bằng
H2SO4 đặc, nóng thấy tạo ra 0,18 mol SO2 còn dung dịch E Cô cạn E thu được 24 gam muốikhan Xác định thành phần % của Fe:
Câu 37: Hỗn hợp X gồm Fe2O3, FeO và Cu (trong đó nguyên tố oxi chiếm 16% theo khốilượng) Cho m gam X tác dụng với 500 ml dung dịch HCl 2M (dư), thu được dung dịch Y vàcòn lại 0,27m gam chất rắn không tan Cho dung dịch AgNO3 dư vào Y, thu được khí NO(sản phẩm khử duy nhất của N+5) và 165,1 gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn.Giá trị của m là
Câu 38: Hỗn hợp X gồm hai axit no, đơn chức đồng đẳng liên tiếp và một axit không no (có
một liên kết C=C) đa chức đều có mạch cacbon không phân nhánh Tỉ khối hơi của X so vớihiđro là 54,5 Đốt cháy hoàn toàn 10,9 gam X thu được 18,92 gam CO2 Biết X không có khảnăng tham gia phản ứng tráng bạc và trong X số mol của axit đơn chức có phân tử khối nhỏthì lớn hơn số mol của axit đơn chức có phân tử lớn Thành phần phần trăm về khối lượng
của axit đa chức trong hỗn hợp là?
Trang 15Câu 39: Hỗn hợp E chứa 1 axit cacboxylic, 1 ancol no Y và 1 este Z (X, Y, Z đều đơn chức,
mạch hở) Đun nóng 11,28 gam E với 100ml dung dịch NaOH 1M vừa đủ thu được 9,4 gam
1 muối và hỗn hợp 2 ancol cùng dãy đồng đẳng kế tiếp Mặt khác đốt cháy 11,28 gam E cầndùng 0,66 mol O2 Phần trăm số mol của Y có trong E là?
Câu 40: Điện phân 1 lít dung dịch X gồm Cu(NO3)2 0,6M và FeCl3 0,4M đến khi anot thoát
ra 17,92 lít khí (đktc) thì dừng lại Lấy catot ra khỏi bình điện phân, khuấy đều dung dịch đểphản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu được dung dịch Y Giả thiết kim loại sinh ra đều bám lêncatot, sản phẩm khử của N5 (nếu có) là NO duy nhất Giá trị mX mY gần nhất là?
A 92 gam B 102 gam C 101 gam D 91 gam Câu 41: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X chứa Ba; BaO và Al thu được dung dịch Y và
4,928 lít khí H2 (đktc) Cho từ từ dung dịch H2SO4 vào dung dịch Y Khối lượng kết tủa(gam) phụ thuộc vào số mol H2SO4 theo đồ thị sau:
Giá trị của m là?
A 27,92 B 31,16 C 28,06 D 24,49 Câu 42: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho hỗn hợp Na và Al (tỉ lệ mol 1 : 1) vào nước (dư)
(b) Cho hỗn hợp Cu và Fe2O3 (tỉ lệ mol tương ứng 2 : 1) vào dung dịch HCl (dư)
(c) Cho hỗn hợp Ba và NH4HCO3 vào nước (dư)
(d) Cho hỗn hợp Cu và NaNO3 (tỉ lệ mol tương ứng 1 : 2) vào dung dịch HCl loãng (dư).(e) Cho hỗn hợp BaCO3 và KHSO4 vào nước (dư)
Khi phản ứng trong các thí nghiệm trên kết thúc, có bao nhiêu thí nghiệm không thu được
chất rắn?
A 2 B 3 C 4 D 1 Câu 43: Hoà tan hết hỗn hợp chứa 25,12 gam gồm Al; Fe và FeCO3 (trong đó khối lượng củaFeCO3 là 17,4 gam) trong dung dịch chứa 0,13 mol KNO3 và 1,12 mol HCl, kết thúc phảnứng thu được dung dịch X chứa m gam các muối trung hoà và 7,84 lít (đktc) hỗn hợp khí Ygồm CO2, NO, H2 Giá trị của m là:
A 42,14 B 43,06 C 46,02 D 61,31 Câu 44: X là hỗn hợp gồm một ancol no, hai chức A, một axit đơn chức B, không no (có một
liên kết đôi C=C) và este C thuần chức tạo bởi A và B (tất cả đều mạch hở) Biết tỷ khối hơicủa X so với H2 là 70,2 Đốt cháy hoàn toàn 14,04 gam X thu được 9 gam H2O Mặt khác,
Trang 16cho K dư vào lượng X trên thấy thoát ra 0,035 mol khí H2 Phần trăm khối lượng của B cótrong X gần nhất với:
A 12,18% B 9,56% C 5,12% D 14,38% Câu 45: Este X có công thức phân tử C6H10O4 Xà phòng hóa hoàn toàn X bằng dung dịch NaOH, thu được ba chất hữu cơ Y, Z, T Biết Y tác dụng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu
xanh lam Nung nóng Z với hỗn hợp rắn gồm NaOH và CaO, thu được CH4 Cho các phátbiểu sau:
(a) X có 3 công thức cấu tạo phù hợp (b) Chất T có khả năng tham gia phản ứng
tráng bạc
(c) Z không làm mất màu dung dịch brom (d) Y và glixerol thuộc cùng dãy đồng đẳng.
Số phát biểu đúng là
Câu 46: Peptit X và peptit Y có tổng liên kết peptit bằng 6 và tỷ lệ mol tương ứng là 1:3.
Thủy phân hoàn toàn X cũng như Y đều thu được Gly và Val Nếu thủy phân hoàn toàn mgam hỗn hợp chứa peptit X và Y thu được 6,75 gam Gly và 4,45 gam Ala Phần trăm khốilượng của Y trong hỗn hợp là:
A 39,82% B 49,14% C 64,79% D
59,28%
Câu 47: Nhằm đạt lợi ích về kinh tế, một số trang trại chăn nuôi heo đã bất chấp thủ đoạn
dùng một số hoá chất cấm trộn vào thức ăn với liều lượng cao trong đó có Salbutamol.Salbutamol giúp heo lớn nhanh, tỉ lệ nạc cao, màu sắc thịt đỏ hơn Nếu con người ăn phải thịtheo được nuôi có sử dụng Salbutamol sẽ gây ra nhược cơ, giảm vận động của cơ, khớp khiến
cơ thể phát triển không bình thường Salbutamol có công thức cấu tạo thu gọn nhất như sau:
.Salbutamol có công thức phân tử là
A C13H19O3N B C13H20O3N C C13H21O3N D
C3H22O3N
Câu 48: X, Y là hai axit cacboxylic đều đơn chức; Z là ancol no; T là este mạch hở được tạo
bởi X, Y, Z có công thức tổng quát dạng CnH2n-6O4 Đốt cháy hoàn toàn 30,61 gam hỗn hợp Echứa X, Y, Z, T, thu được 1,29 mol CO2 Mặt khác, đun nóng 30,61 gam E với 400 ml dungdịch NaOH 1M (vừa đủ), cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được 5,89 gam ancol Z và 36,4gam muối Phần trăm khối lượng của T có trong hỗn hợp E là
A 45,67% B 53,79% C 44,43% D.
54,78%
Câu 49: Chất X có công thức phân tử C6H8O4 Cho 1 mol X phản ứng hết với dung dịchNaOH, thu được chất Y và 2 mol chất Z Đun Z với dung dịch H2SO4 đặc, thu được đimetylete Chất Y phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được chất T Cho T phản ứng vớiHBr, thu được hai sản phẩm là đồng phân cấu tạo của nhau Phát biểu nào sau đây đúng?
Trang 17A.Chất T không có đồng phân hình học B Chất X phản ứng với H2 (Ni, t0)
theo tỉ lệ mol 1: 3
C Chất Y có công thức phân tử C4H4O4Na2 D Chất Z làm mất màu nước brom.
Câu 50: Trong phòng thí nghiệm, etyl axetat được điều chế theo các bước:
- Bước 1: Cho 1 ml ancol etylic, 1 ml axit axetic nguyên chất và 1 giọt axit sunfuric đặc vào
ống nghiệm
- Bước 2: Lắc đều, đồng thời đun cách thủy 5 - 6 phút trong nồi nước nóng 65 – 70(oC)
- Bước 3: Làm lạnh rồi rót thêm vào ống nghiệm 2 ml dung dịch NaCl bão hòa Cho các phát
biểu sau:
(a) Có thể thay dung dịch axit sunfuric đặc bằng dung dịch axit sunfuric loãng
(b) Có thể tiến hành thí nghiệm bằng cách đun sôi hỗn hợp
(c) Để kiểm soát nhiệt độ trong quá trình đun nóng có thể dùng nhiệt kế
(d) Dung dịch NaCl bão hòa được thêm vào ống nghiệm để phản ứng đạt hiệu suất cao hơn
(e) Có thể thay dung dịch NaCl bão hòa bằng dung dịch HCl bão hòa
Thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên Số báo danh Mã đề 501
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1; O=16; S=32; F=19; Cl=35,5;
Br=80; I=127; N=14; P=31; C=12; Si=28; Li=7; Na=23; K=39; Mg=24; Ca=40;
Ba=137; Sr=88; Al=27;Fe=56; Cu=64; Pb=207; Ag=108
Câu 1: Cho một số đặc điểm và tính chất của saccarozơ:
(1) là đisaccarit
(2) là chất kết tinh, không màu
(3) khi thủy phân chỉ tạo thành glucozơ
(4) tham gia phản ứng tráng bạc
(5) phản ứng được với Cu(OH)2
Số nhận định đúng là:
A (2), (4), (5) B (1), (3), (5) C (1), (2), (3) D (1), (2), (5)
Câu 2: Cho các phản ứng có phương trình hoá học sau:
(a) NaOH HCl ® NaCl H O 2
(b) Mg(OH)2H SO2 4® MgSO42H O2
Trang 18Câu 3: Thành phần hóa học của nước rửa tay khô gồm có: chất E, nước tinh khiết,
chất giữ ẩm, chất tạo hương, chất diệt khuẩn Chất E được dùng thay xăng làm nhiênliệu cho động cơ đốt trong Ở nước ta đã tiến hành pha E vào xăng truyền thống với tỉ
lệ 5% để được xăng E5 Chất E là
Câu 5: Tiến hành các thí nghiệm sau ở điều kiện thường:
nóng
(9) Nhiệt phân AgNO3
Số thí nghiệm có sinh ra đơn chất là
Câu 6: Phát biểu nào sau đây đúng :
A amophot là hỗn hợp các muối (NH4)2HPO4 và KNO3
B phân hỗn hợp chứa nitơ ; photpho ; kali được gọi là phân phức hợp
C Ure có công thức là (NH4)2CO3
D phân đạm cung cấp nitơ hoá hợp cho cây dưới dạng ion NO3- và ion NH4+
Câu 7: Cho từ từ x mol khí CO2 vào 500 gam dung dịch hỗn hợp KOH và Ba(OH)2 Kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau:
Tổng nồng độ phần trăm khối lượng của các chất tan trong dung dịch sau phản ứng là
Trang 19A 51,08% B 42,17% C 45,11% D 55,45%
Câu 8: Cho các phát biểu sau:
(a) Có thể dùng giấm ăn hoặc một số loại quả chua để khử mùi tanh của cá
(b) Ở điều kiện thường, có thể rửa sạch bát đĩa dính dầu ăn bằng nước
(c) Khi thuỷ phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozơ trong môi trường axit,chỉ thu được một loại monosaccarit duy nhất
(d) Khi làm trứng muối (ngâm trứng trong dung dịch NaCl bão hòa) xảy ra hiện tượngđông tụ protein
(e) Tơ nitron dai, bền với nhiệt, giữ nhiệt tốt, thường được dùng để dệt vải và mayquần áo ấm
Số phát biểu đúng là
Câu 9: Cho hỗn hợp X gồm một axit cacboxylic đơn chức, một ancol đơn chức và
este tạo bởi axit và ancol đó Đốt cháy hoàn toàn 1,55 gam hỗn hợp X thu được 1,736lít CO2 (ở đktc) và 1,26 gam H2O Mặt khác khi cho 1,55 gam hỗn hợp X tác dụng vừahết với 125 ml dung dịch NaOH 0,1 M tạo ra m gam muối Sau phản ứng tổng số gamancol thu được là 0,74 gam và ứng với 0,01 mol Vậy giá trị của m là:
1,305 gam
Câu 10: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Nung NH4NO3 rắn
(b) Đun nóng NaCl tinh thể với dung dịch H2SO4 (đặc)
(c) Sục khí Cl2 vào dung dịch NaHCO3
(d) Sục khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 (dư)
(e) Sục khí SO2 vào dung dịch KMnO4
(g) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch NaHCO3
(h) Cho PbS vào dung dịch HCl (loãng)
(i) Cho Na2SO3 vào dung dịch H2SO4 (dư), đun nóng
Trong số các phát biểu sau, có mấy phát biểu đúng?
(a) X có 3 đồng phân và có khả năng phản ứng với dung dịch brom
(b) X3 tác dụng với dung dịch axit clohiđric theo tỉ lệ mol tương ứng là 1:2
(c) X1, X2 có cùng số nguyên tử cacbon
(d) Đốt cháy hoàn toàn X3, thu được khối lượng CO2 lớn hơn 2 lần khối lượng
Na2CO3
Trang 20A 4 B 2 C 3 D 1.
Câu 12: Đốt cháy hoàn toàn 10,33 gam hỗn hợp X gồm axit acrylic, axit ađipic, axit
propanoic, ancol etylic (trong đó số mol axit acrylic bằng số mol của axit propanoic)thu được hỗn hợp khí và hơi Y Dẫn Y vào 3,5 lít dung dịch Ca(OH)2 0,1M thu được
27 gam kết tủa và nước lọc Z Đun nóng nước lọc Z lại thu được kết tủa Nếu cho10,33 gam hỗn hợp X ở trên tác dụng với 100 ml dung dịch NaOH 2M sau phản ứng
cô cạn dung dịch thì thu được khối lượng chất rắn là
Câu 13: Cho chất X (C9H23O4N3) là muối amoni của axit glutamic; chất Y(CnH2n+4O4N2) là muối amoni của axit cacboxylic đa chức; chất Z (CmH2m+4O2N2) làmuối amoni của một amino axit Cho m gam E gồm X, Y và Z (có tỉ lệ số mol tươngứng là 1 : 5 : 2) tác dụng hết với lượng dư dung dịch KOH đun nóng, thu được 9,45gam etylamin và 22,545 gam hỗn hợp muối Tổng số nguyên tử trong phân tử Z là
Câu 14: Thủy phân hoàn toàn 34,32 gam hỗn hợp E gồm hai este X và Y (đều mạch
hở, không phân nhánh, MX > MY) bằng dung dịch NaOH vừa đủ, thu được 2 muối (cócùng số nguyên tử cacbon trong phân tử) và hỗn hợp Z hai ancol đơn chức, kế tiếp.Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Z, thu được 17,472 lít khí CO2 (đktc) và 22,68 gam H2O.Nếu cho 34,32 gam E tác dụng hoàn toàn với 300 ml dung dịch hỗn hợp NaOH 1M,KOH 1,2M thu được dung dịch T Cô cạn T thu được m gam chất rắn khan Giá trị
của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 15: Trong phòng thí nghiệm, etyl axetat được điều chế theo các bước:
Bước 1: Cho 1 ml ancol etylic, 1 ml axit axetic nguyên chất và 1 giọt axit sunfuric đặcvào ống nghiệm
Bước 2: Lắc đều, đồng thời đun cách thủy 5 - 6 phút trong nồi nước nóng 65 – 70oC(hoặc đun nhẹ trên ngọn lửa đèn cồn, không được đun sôi)
Bước 3: Làm lạnh rồi rót thêm vào ống nghiệm 2 ml dung dịch NaCl bão hòa
Cho các phát biểu sau:
(a) Axit sunfuric đặc có vai trò là chất xúc tác; hút nước để cân bằng dịch chuyển theochiều tạo ra etyl axetat
(b) Ở bước 2, nếu đun sôi dung dịch thì etyl axetat (sôi ở 77oC) bay hơi và thoát rakhỏi ống nghiệm
(c) Ở bước 1, có thể thay thế ancol etylic và axit axetic nguyên chất bằng dung dịchancol etylic 10o và axit axetic 10%
(d) Muối ăn tăng khả năng phân tách este với hỗn hợp phản ứng thành hai lớp
(e) Etyl axetat tạo thành có mùi thơm của dứa chín
Số phát biểu đúng là
Câu 16: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Đun nóng nước cứng toàn phần
(b) Cho hỗn hợp Al, Al2O3, Na (tỉ lệ mol 2:2:5) tác dụng với nước dư
Trang 21(c) Hòa tan hỗn hợp Fe3O4 và Cu (tỉ lệ mol 4:5) trong dung dịch HCl.
(d) Cho dung dịch NaHCO3 tác dụng với dung dịch BaCl2 đun nóng
(e) Cho từng lượng nhỏ Na vào dung dịch Ba(HCO3)2
Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được chất rắn là
Câu 17: Hỗn hợp E gồm 6 este đều có công thức C8H8O2 và có vòng benzen Cho16,32 gam E tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH (đun nóng), thu được hỗn hợpchất hữu cơ gồm các ancol và 18,78 gam hỗn hợp muối Cho toàn bộ ancol thu đượcvào bình đựng kim loại Na dư, sau khi phản ứng kết thúc khối lượng chất rắn trongbình tăng 3,83 gam so với ban đầu Nếu cháy toàn bộ lượng ancol rồi dẫn sản phẩmcháy và bình đựng nước vôi trong dư thì thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 18: Cho các phát biểu sau :
(1) Phương pháp hiện đại để sản xuất anđehit axetic là oxi hóa metan có xúc tác thích hợp
(2) Nhiệt độ sôi của axit cacboxylic cao hơn nhiệt độ sôi của ancol có cùng phân tửkhối
(3) Anđehit tác dụng với H2 (xúc tác Ni) luôn tạo ancol bậc nhất
(4) Dung dịch bão hòa của anđehit fomic (có nồng độ 37-40%) được gọi là fomalin(5)Andehit vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử
Số phát biểu đúng là:
Câu 19: Cho các phát biểu sau:
(1) Các kim loại Na, K, Ba đều phản ứng mạnh với nước
(2) Kim loại Cu tác dụng với dung dịch hỗn hợp NaNO3 và H2SO4 (loãng)
(3) Crom bền trong không khí và nước do có màng oxit bảo vệ
(4) Cho bột Cu vào lượng dư dung dịch FeCl3, thu được dung dịch chứa ba muối.(5) Hỗn hợp Al và BaO (tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 1) tan hoàn toàn trong nước dư.(6) Lưu huỳnh, photpho, ancol etylic đều bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3
Số phát biểu đúng là
Câu 20: Đốt cháy hoàn toàn a mol triaxylglixerol T, thu được b mol CO2 và c mol
H2O (b – c = 4a) Hiđro hóa hoàn toàn một lượng T bằng 0,12 gam khí H2 (xúc tác Ni,
to), thu được 25,86 gam chất béo G Đun nóng toàn bộ G với dung dịch chứa 0,12 mol NaOH đến phản ứng hoàn toàn theo sơ đồ hình vẽ:
Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
Trang 22A 30,66 B 27,90 C 26,70 D 29,46
Câu 21: Cho các sơ đồ phản ứng theo đúng tỉ lệ mol:
0 t
Câu 22: Tiến hành thí nghiệm phản ứng của hồ tinh bột với iot theo các bước sau đây:
Bước 1: Cho vài giọt dung dịch iot vào ống nghiệm đựng sẵn 1 – 2 ml dung dịch hồtinh bột
Bước 2: Đun nĩng dung dịch một lát, sau đĩ để nguội
Cho các nhận định sau:
(a) Ở bước 1, thấy dung dịch trong ống nghiệm chuyển sang màu xanh tím
(b) Ở bước 2, màu của dung dịch cĩ sự biến đổi như sau:xanh tím ® không màu ® xanh tím.
(c) Nếu nhỏ vài giọt dung dịch iot lên mặt cắt của quả chuối xanh thì màu xanh tímcũng xuất hiện
(d) Cho một ít tinh bột vào ống nghiệm đựng 1 – 2 ml dung dịch HCl rồi đun nĩngkhoảng 1 – 2 phút, sau đĩ để nguội Dung dịch thu được cĩ khả năng tham gia phảnứng tráng gương
(e) Tinh bột là hỗn hợp của amilozơ và amilopectin, trong đĩ amilozơ chiếm tỉ lệ caohơn
Số nhận định đúng là
Câu 23: Thạch cao nung được dùng để nặn tượng, đúc khuơn và bĩ gãy tay, Cơng
thức của thạch cao nung là
Câu 24: Hỗn hợp E gồm chất X (CmH2m+4O4N2) và chất Y (CnH2n+3O2N) Đốt cháyhồn tồn 0,2 mol E cần dùng vừa đủ 0,58 mol O2, thu được N2, CO2 và 0,84 mol
H2O Mặt khác, cho 0,2 mol E tác dụng hết với dung dịch NaOH, cơ cạn dung dịchsau phản ứng, thu được một chất khí duy nhất làm xanh quỳ tím ẩm và x gam hỗn hợphai muối cacboxylat khan (trong đĩ cĩ một muối đơn chức và một muối đa chức) Giá
trị của x gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 25: Cho các chất tham gia phản ứng theo đúng tỉ lệ mol như sau:
Trang 23t 1
(a) E có hai công thức cấu tạo
(b) Y có mạch cacbon không phân nhánh
(c) Y, Z là hợp chất tạp chức
(d) Z tác dụng với HCl tạo ra hợp chất hữu cơ Z1 có khối lượng phân tử bằng 104.(e) T là anđehit no, đơn chức
Câu 26: Hỗn hợp X gồm ancol, anđehit và axit đều mạch hở Cho NaOH dư vào m
gam X, thấy có 0,2 mol NaOH phản ứng Nếu cho Na dư vào m gam X thì thu được12,32 lít khí H2 (đktc) Cho m gam X vào dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, thu được43,2 gam kết tủa xuất hiện Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam X thu được 57,2 gam
CO2 Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, tổng số mol các ancol trong X là 0,4 mol,
trong X không chứa HCHO và HCOOH Giá trị m gần nhất với
Câu 27: Cho 0,22 mol hỗn hợp E gồm 3 este đơn chức X, Y, Z (MX < MY < MZ; Y nomạch hở) tác dụng tối đa với 250 ml dung dịch NaOH 1M, thu được 7,2 gam hai ancolcùng dãy đồng đẳng liên tiếp nhau và a gam hỗn hợp T chứa 4 muối; trong đó 3 muốicủa axit cacboxylic có cùng số nguyên tử cacbon Đốt cháy hoàn toàn b gam T cầnvừa đủ 1,611 mol O2, thu được Na2CO3; 56,628 gam CO2 và 14,742 gam H2O Phần
trăm khối lượng của X gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 29: Dân gian có câu ca dao: “Chẳng thơm cũng thể hoa nhài, dẫu không thanh
lịch cũng người Tràng An” Benzyl axetat, este tạo nên mùi thơm hoa nhài có công thức cấu tạo là
Câu 30: Nhỏ nước brom vào dung dịch chất hữu cơ X, lắc nhẹ, thấy kết tủa trắng xuất
hiện Nếu cho một mẩu natri bằng hạt đậu xanh vào dung dịch X thì thấy giải phóngkhí Tên gọi của X là
Trang 24A anđehit fomic B phenol.
Câu 31: Hỗn hợp X gồm metan, etilen, propin, vinylaxetilen và hiđro Dẫn X qua Ni
nung nóng, sau phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp Y có tỉ khối so với khí nitơđioxit là 1 Biết 5,6 lít hỗn hợp Y (đktc) làm mất màu vừa đủ 72 gam brom trong dungdịch Hỏi 5,6 lít hỗn hợp X (đktc) làm mất màu vừa đủ bao nhiêu gam brom trongdung dịch?
Câu 32: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Sục khí Cl2 vào dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường
(2) Hấp thụ hết 2 mol CO2 vào dung dịch chứa 3 mol NaOH
(3) Cho KMnO4 vào dung dịch HCl đặc, dư
(4) Cho hỗn hợp Fe2O3 và Cu (tỉ lệ mol tương ứng 2:1) vào dung dịch HCl dư
(5) Cho CuO vào dung dịch HNO3
(6) Cho KHS vào dung dịch NaOH vừa đủ
Số thí nghiệm thu được 2 muối là
Câu 33: Cho X, Y là hai axit cacboxylic đơn chức (MX<MY); Z là este ba chức, mạch
hở được tạo bởi X, Y với glixerol Cho 23,06 gam hỗn hợp E gồm X, Y, Z và glixerol(số mol của X bằng 8 lần số mol của Z) tác dụng với dung dịch NaOH 2M thì cần vừa
đủ 200 ml, thu được hỗn hợp T gồm hai muối có tỉ lệ mol 1:3 và 3,68 gam glixerol.Đốt cháy hoàn toàn T cần vừa đủ 0,45 mol O2, thu được Na2CO3, H2O và 0,4 mol CO2
Phần trăm khối lượng của Z trong E có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 34: Cho các đặc điểm sau: (1) có nhiều nhóm OH trong phân tử, (2) có liên kết
glicozit, (3) là chất rắn kết tinh không màu, (4) có công thức phân tử dạng Cn(H2O)m
Số đặc điểm đúng với cả phân tử glucozơ và saccarozơ là
Chọn đáp án B
Đặc điểm khác nhau: Glucozơ không chứa liên kết glocozit
Câu 35: Phát biểu nào sau đây sai?
A Dung dịch Ba(OH)2 tác dụng với dung dịch Al2(SO4)3 dư, thu được hai chất kếttủa
B Đốt cháy dây sắt trong không khí khô chỉ xảy ra quá trình ăn mòn hóa học.
C Dung dịch NaOH đều tạo kết tủa với lượng muối nhôm dư.
D Thành phần chính của quặng đolomit là CaCO3.MgCO3
Câu 36: Cho các polime: policaproamit, poli(phenol-fomanđehit), poli(hexametylen–
ađipamit), poliacrilonitrin, poli(butađien-acrilonitrin), poli(etylen-terephtalat) Sốpolime dùng làm tơ, sợi là
Trang 25A 5 B 2 C 3 D 4.
Câu 37: Hỗn hợp X gồm but-1-en và butan có tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 3 Dẫn X
qua ống đựng xúc tác thích hợp, nung nóng thu được hỗn hợp Y gồm các chất mạch
hở CH4, C2H6 C2H4, C3H6, C4H6, C4H8, C4H10, H2 Tỷ khối của Y so với X là 0,5 Nếudẫn 1 mol Y qua dung dịch brom dư thì khối lượng brom phản ứng là:
Câu 38: Cho vài mẩu đất đèn bằng hạt ngô vào ống nghiệm X chứa sẵn 2 ml nước.
Đậy nhanh X bằng nút có ống dẫn khí gấp khúc, sục khí sinh ra từ ống nghiệm X vàoống nghiệm Y chứa 2 ml dung dịch AgNO3 trong NH3 Hiện tượng xảy ra trong ốngnghiệm Y là
Câu 39: Nhỏ từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch CuSO4 thì hiện tượng quan
sát được là :
B Không có hiện tượng gì xảy ra
C Xuất hiện kết tủa xanh nhạt, lượng kết tủa tăng dần đến không đổi
D Xuất hiện kết tủa xanh nhạt, lượng kết tủa tăng dần rồi tan dần đến hết tạo ra dung dịch màu xanh đậm
Câu 40: Phát biểu nào sau đây sai?
A Cho hợp kim Fe – Cu vào dung dịch HCl thì Fe bị ăn mòn điện hóa.
B Nước cứng tạm thời có chứa anion HCO 3
C Nhỏ từ từ đến dư dung dịch HCl vào dung dịch NaAlO2, thấy kết tủa tạo thànhsau đó tan hết
D Điều chế Al bằng cách điện phân nóng chảy AlCl3
Câu 41: Cho các phát biểu sau:
(1) Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure
(2) Muối phenylamoni clorua không tan trong nước
(3) Ở điều kiện thường, metylamin và đimetylamin là những chất khí
(4) Trong phân tử peptit mạch hở, Gly-Ala-Gly có 4 nguyên tử oxi
(5) Ở điều kiện thường, amino axit là những chất lỏng
Số phát biểu đúng là
Câu 42: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho CuS tác dụng với dung dịch HCl dư, đun nóng
(b) Cho từ từ dung dịch chứa a mol HCl và 1,5a mol H2SO4 vào dung dịch chứa 3,5amol Na2CO3
(c) Đun sôi nước cứng toàn phần
(d) Cho dung dịch HCl vào dung dịch hỗn hợp CuSO4 và Fe(NO3)2
(e) Cho Cu vào dung dịch hỗn hợp Cu(NO3)2 và NaHSO4
Trang 26Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm tạo thành chất khí là
Câu 43: Cho các phát biểu sau:
(a) Este là hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm COO
.(b) Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo
(c) Có thể tiêu hủy túi nilon và đồ nhựa bằng cách đem đốt chúng vì không gây ônhiễm môi trường
(d) Khi rớt axit sunfuric đặc vào vải cotton (sợi bông) thì chỗ vải đó sẽ bị đen rồithủng
(e) Hợp chất C4H6O2 có 7 đồng phân cấu tạo có khả năng tác dụng với dung dịchNaOH
Số phát biểu đúng là
Câu 44: Cho hỗn hợp X gồm hai este có cùng công thức phân tử C9H8O2 và đều chứavòng benzen Để phản ứng hết với 7,4 gam X cần tối đa 75 ml dung dịch NaOH 1M,thu được dung dịch Y chứa m gam ba muối đều không có khả năng tham gia phản ứngtráng gương Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần trăm khối lượng muối có khốilượng phân tử lớn nhất là
Câu 45: Điện phân dung dịch X chứa hỗn hợp Cu(NO3)2 (m gam) và NaCl (n gam) với điện cực trơ, màng ngăn xốp, cường độ dòng điện không đổi I = 2,5A Sau 9264 giây, thu được dung dịch Y (vẫn còn màu xanh) và hỗn hợp khí ở anot có tỉ khối so với H2 bằng 25,75 Mặt khác, nếu điện phân X trong thời gian t giây thì thu được tổng
số mol khí ở hai điện cực là 0,11 mol (số mol khí thoát ra ở điện cực này gấp 10 lần sốmol khí thoát ra ở điện cực kia) Giả thiết hiệu suất điện phân là 100%, các khí sinh ra không tan trong nước và nước không bay hơi trong quá trình điện phân Giá trị của m
là
Câu 46: Hỗn hợp X gồm ancol etylic và hai hiđrocacbon thuộc cùng dãy đồng đẳng
Hóa hơi m gam X, thu được thể tích bằng với thể tích của 0,96 gam oxi ở cùng điều kiện Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam X cần vừa đủ 0,3 mol O2, thu được 0,195 mol CO2 Phần trăm số mol C2H5OH trong hỗn hợp là
Câu 47: Thủy phân hoàn toàn este E (công thức phân tử C12H12O4, có vòng benzen,thuần chức) bằng dung dịch NaOH, thu được một muối X và hai chất hữu cơ Y, Z.Biết Z mạch hở, chứa 3 nguyên tử cacbon Đốt cháy hoàn toàn 1 mol muối X, thuđược 7 mol CO2 Cho các phát biểu sau:
(a) Y được điều chế từ tinh bột bằng phương pháp lên men.
(b) Có 3 công thức cấu tạo thỏa mãn tính chất của E.
(c) Phân tử khối của Z là 60 đvc
(d) Phân tử X chứa 4 nguyên tử hiđro
(e) E tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol tương ứng là 1:2
Số phát biểu đúng là
Trang 27A 2 B 1 C 3 D 4.
Câu 48: Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau đây:
Bước 1: Dùng 4 kẹp sắt kẹp 4 vật liệu riêng rẽ: Mẩu màng mỏng PE, mẩu ống nhựa
dẫn nước làm bằng PVC, sợi len (làm từ lông cừu) và vải sợi xenlulozơ (hoặc bông)
Bước 2: Hơ các vật liệu này (từng thứ một) ở gần ngọn lửa vài phút
Bước 3: Đốt các vật liệu trên
Cho các nhận định sau:
(a) PVC bị chảy ra trước khi cháy, cho nhiều khói đen, khí thoát ra có mùi xốc khó
chịu
(b) Sợi len cháy mạnh, khí thoát ra không có mùi khét
(c) PE bị chảy ra thành chất lỏng, mới cháy cho khí, có một ít khói đen
(d) Sợi vải cháy mạnh, khí thoát ra không có mùi
(e) Nên hạn chế sử dụng đồ nhựa (có thành phần chính là chất dẻo) dùng một lần vì
tạo ra rác thải gây ảnh hưởng xấu đến môi trường, sức khỏe của người và động vật
Số nhận định đúng là
Câu 49: Cho ba peptit mạch hở X, Y và Z (đều được tạo thành từ glyxin và alanin),
trong đó X, Y là đồng phân cấu tạo và chứa số liên kết peptit nhỏ hơn Z
Thủy phân hoàn toàn 0,06 mol hỗn hợp E gồm X, Y và Z (trong E có tỉ lệ số mol nO :
nN = 13 : 10) bằng 120 mL dung dịch NaOH 2M Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu
được 22,68 gam chất rắn khan Biết tổng số liên kết peptit trong phân tử của ba peptit
trong E bằng 8 Tổng số nguyên tử trong một phân tử Z là
Câu 50: Đốt cháy hoàn toàn 6,72 gam hỗn hợp E gồm hai este mạch hở X, Y và este
đơn chức Z (MX < MY < MZ) cần vừa đủ 0,29 mol O2, thu được 3,24 gam H2O Mặt
khác, 6,72 gam E tác dụng vừa đủ với 0,11 mol NaOH thu được 2,32 gam hai ancol
no, cùng số nguyên tử cacbon, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được hỗn hợp T
gồm 2 muối Đốt cháy hoàn toàn T thì thu được Na2CO3, H2O và 0,155 mol CO2 Phần
trăm khối lượng của Y trong E gần nhất với?
SỞ GD&ĐT THANH HÓA
TRƯỜNG THCS&THPT NHƯ XUÂN
(Đề thi gồm có 7 trang)
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HSG LỚP 12
LẦN 1 NĂM HỌC 2022 – 2023 Môn thi: Hóa Học
Thời gian làm bài: 90 phút(không kể thời gian giao đề)
Họ, tên thí sinh: ….…….Số báo danh:
………
Trang 28Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23;
Câu 6: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp 3 kim loại bằng dung dịch HNO3 thu được
V lít hỗn hợp khí D (đktc) gồm NO và NO2 Tỉ khối của D so với H2 là 18,2 Giả thiết không có phản ứng tạo NH4NO3 Tổng khối lượng muối trong dung dịch thu được tính theo m và V là
Câu 7: Cho phương trình sau:
C6H5CH2=CH2 + MnO4 + H2SO4C6H5COOH + CO2 + MnSO4 + K2SO4 +H2O
Tổng hệ số các chất tham gia phản ứng(các hệ số là số nguyên, tối giản) là
Câu 8: Cho các chất sau tác dụng với nhau trong dung dịch:
a)KI + FeCl3 b) HI + FeO c) KI + O3 + H2O
Trang 29A 6 B 8 C 10 D 9
Câu 10: Để thu được dung dịch có pH = 7 cần phải trộn dung dịch A chứa (HCl 1M +
HNO3 1M + H2SO4 1M) và dung dịch B chứa (KOH 1M + NaOH 2M) với tỉ lệ thể tích
là
Câu 11: Nung 34,6gam hỗn hợp gồm Ca(HCO3)2, NaHCO3, KHCO3, thu được 3,6gam
H2O và m gam hỗn hợp các muối cacbonat Giá trị của m là
Câu 13: Một loại khí than chứa đồng thời N2, CO và H2 Đốt cháy 4,48 lít (đktc) hỗn hợp khí này bằng lượng O2 vừa đủ, rồi dẫn sản phẩm cháy vào nước vôi trong (dư) thấy tách ra 10gam kết tủa, thu được dung dịch X và có 0,56 lít khí N2 (đktc) thoát ra Khối lượng dung dịch thay đổi so với khối lượng dung dịch nước vôi trong ban đầu là
Câu 14: Hòa tan a gam hỗn hợp Na2CO3 và KHCO3 vào nước để 400ml dung dịch A Cho từ từ 150ml dung dịch HCl 1M vào dung dịch A, thu được dung dịch B và 1,008 lít khí (đktc) Cho B tác dụng với Ba(OH)2 dư thu được 29,55 gam kết tủa Giá trị của
A là
Câu 15: Cho m gam FexOy tác dụng với CO, đun nóng, chỉ có phản ứng CO khử oxit sắt, thu được 5,76 gam hỗn hợp chất rắn X và hỗn hợp 2 khí gồm CO2 và CO Cho hỗn hợp 2 khí trên hấp thụ vào lượng nước vôi trong có dư thì thu được 4gam kết tủa Đem hòa tan hết 5,76gam các chất rắn trên bằng dung dịch HNO3 loãng thì có khí NO thoát ra và thu được 19,36gam một muối duy nhất Giá trị của m và công thức của
FexOy là
A 6,40; Fe3O4 B 9,28; Fe2O3 C 9,28; FeO D 6,40; Fe2O3
Câu 16: Cho hỗn hợp bột Al và Fe vào cốc chứa 10ml dung dịch NaOH 2M, sau phản
ứng hoàn toàn thu được 0,336 lít H2 (đktc) Thêm tiếp vào cốc 100ml dung dịch HCl 1M khuấy đều cho các phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu được dung dịch X Để trung hòa lượng HCl có trong X cần dùng 10ml NaOH 1M Khối lượng Fe có trong hỗn hợpban đầu là
Trang 30Câu 17: Cho 8,3 gam hỗn hợp X gồm Al, Fe có số mol bằng nhau vào 100ml dung
dịch Y gồm Cu(NO3)2 và AgNO3 sau khi phản ứng kết thúc thu được chất rắn A gồm 3
kim loại Hòa tan A vào dung dịch HCl dư, thấy có 1,12 lít khí thoát ra (đktc) và còn
lại 28gam chất rắn B không tan Nồng độ mol/l của Cu(NO3)2 và AgNO3 trong dung
dịch Y lần lượt là
Câu 18: Sục khí SO2 vào dung dịch nào sau đây sẽ xuất hiện kết tủa?
Câu 19: Hòa tan hoàn toàn 6,15 gam hỗn hợp X gồm 2 kim loại Na và M ( hóa trị n
không đổi không đổi) trong nước thu được dung dịch Y và 5,04 lít khí H2 (đktc) Để
trung hòa ½ dung dịch Y cần dùng 25mldung dịch HCl 1M Tên kim loại M là
Câu 20: Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)2 0,5M vào 150ml dung dịch AlCl3 1M, lọc lấy
kết tủa thu được nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 5,1 gam
chất rắn Thể tích của dung dịch Ba(OH)2 0,5M tối thiểu cần dùng là
Câu 21: Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp X gồm Al, FexOy thu được 16,55
gam chất rắn Y Hòa tan Y trong dung dịch NaOH dư thấy có 1,68 lít khí H2 (đktc)
thoát ra, còn lại 8,4 gam chất rắn Công thức của oxit sắt là
Câu 22: Có 5 lọ mất nhãn chứa 5 dung dịch riêng biệt: NaHSO4, KHCO3,Mg(HCO3)2,
Na2CO3, Ba(HCO3)2 Để phân biệt dung dịch trong mỗi lọ có thể dùng tối thiểu mấy
thuốc thử?
Câu 23: Mộthỗn hợp X gồm C2H6, C3H6, C4H6 có tỉ khối so với H2 là 18,6 Đốt cháy
hoàn toàn 4,48 lít hỗn hợp X (đktc), sản phẩm cháy lần lượt qua bình I đựng dung
dịch H2SO4 đặc (dư), bình II đựng dung dịch KOH ( dư) thì khối lượng bình I, II tăng
lần lượt là
Câu 24: Hợp chất X được tạo ra từ ancol đơn chứa và amino axit chứa một chức axit
và một chứa amin X có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất Để đốt
cháy hoàn toàn 0,89 gam X cần vừa đủ 1,2 gam O2 và tạo ra 1,32 gam CO2 , 0,63 gam
H2O Khi cho 0,89 gam X tác dụng với 200ml dung dịch NaOH 1M rồi cô cạn thì khối
lượng chất rắn khan thu được là
Trang 31A 8,75gam B 0,97gam C 8,57gam D 1,37gam Câu 25: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,1 mol CH4 và 0,2 mol hiđrocacbon X, sau
đó dẫn toàn bộ sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch nước vôi trong dư, thấy khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm đi 13,6 gam Công thức phân tử của X là
Câu 27: Một hợp chất hữu cơ X chứa C, H, O, chỉ chứa một loại nhóm chức, có khối
lượng phân tử là 132đvC Cho 6,6 gam X tác dụng vừa đủ với 100ml dung dịch NaOH1M, thu được hỗn hợp gồm 1 muối và một ancol Số công thức cấu tạo của X thỏa mãn là
Câu 28: Cho m gam hỗn hợp axit cacboxylic đơn chức tác dụng vừa đủ với Na thu
được n gam muối và khí H2 Dẫn toàn bộ khí H2 thu được đi qua ống CuO dư, đun nóng, sau phản ứng hoàn toàn thấy khối lượng ống giảm 3,2gam Biểu thức liên hệ giữa m và n là
Câu 29: Hỗn hợp X chứa glixerol và hai ancol no, đơn chức kế tiếp nhau trong cùng
dãy đồng đẳng Cho 8,75 gam X tác dụng hết với Na, dư thì thu được 2,52 lít H2
(đktc) Mặt khác 14gam X có thể hòa tan vừa hết 3,92 gam Cu(OH)2 Công thức hai ancol trong X là
Câu 30: Cho sơ đồ phản ứng:
Propilen+ Cl2, 500 0 C X1 + Cl2, + H2O X2 +NaOH X3 +Cu(OH)2X4
Số lượng phản ứng oxi hóa – khử xảy ra là
Câu 31: Oxi hóa một anken trong dung dịch KMnO4 loãng, lạnh thu được chất hữu cơ
X Đốt cháy hoàn toàn X rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2
dư, thấy tách ra 4,5 gam kết tủa và khối lượng bình đựng dung dịch Ca(OH)2 tăng 3,06 gam Công thức phân tử X là
Câu 32: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm 2 anđehit X1 , X2 ( Mx1 < Mx2 ) cùng dãy đồng đẳng liên tiếp rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch Ba(OH)2 ( dư) thấy có 49,25 gam kết tủa xuất hiện và khối lượng dung dịch này giảm 33,75 gam so với ban đầu Mặt khác, nếu cho m gam X tác dụng với lượng dư dung
Trang 32dịch AgNO3 trong NH3 thìthu được 43,2 gam kết tủa bạc Phần trăm khối lượng của X1
trong hỗn hợp X là
Câu 33: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm 2 este X1 , X2 là đồng phân của nhau cần dùng 19,6 gam O2 , thu được 11,76 lít CO2 (đktc) và 9,45 gam H2O Mặt khác nếu cho m gam hỗn hợp trên tác dụng hết với 200ml dung dịch NaOH 1M rồi cô cạn dung dịch thu được sau phản ứng thì còn lại 13,95 gam chất rắn khan Biết gốc axit của X2 có số nguyên tử cacbon lớn hơn gốc axit của X1 Tỉ lệ mol của X1 và X2
trong hỗn hợp trên lần lượt là
Câu 34: Thủy phân hoàn toàn este A của một axit hữu cơ đơn chức và một ancol đơn
chức bằng lượng dung dịch NaOH vừa đủ Làm bay hơi hoàn toàn dung dịch sau thủy phân Phần hơi được dẫn qua bình (1) đựng CuSO4 khan dư Hơi khô còn lại ngưng tụ hết vào bình (2) đựng Na dư, thấy có khí G bay ra và khối lượng bình (2) tăng thêm 6,2 gam Dẫn khí G qua bình (3) đựng CuO dư, đun nóng thu được 6,4 gam Cu Lượng este ban đầu tác dụng với dung dịch brom dư thì có 32 gam brom phản ứng thuđược sản phẩm trong đó brom chiếm 65,04% khối lượng phân tử Tên gọi A là
Câu 35:Sản phẩm hữu cơ của phản ứng nào sau đây không dùng để chế tạo tơ tổng
hợp?
A Trùng hợp vinyl xianua.
B Trùng ngưng axit ε -aminocaproic
C Trùng hợp metyl metacrylat.
D Trùng ngưng hexametylenđiamin với axit ađipic.
Câu 36: X là hỗn hợp 2 este của cùng một ancol no, đơn chức và 2 axit no, đơn chức
đồng đẳng kế tiếp Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X cần 6,16 lít O2 (đktc) Đun nóng 0,1 mol X với 50gam dung dịch NaOH 20% đến phản ứng hoàn toàn, rồi cô cạn dung dịch sau phản ứng được m gam chất rắn Giá trị của m là
Câu 37: Đốt cháy hoàn toàn 3,24 gam hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ A và B trong đó
A hơn B một nguyên tử C, người ta chỉ thu được H2O và 9,24 gam CO2 Biết tỉ khối hơi của X so với H2 là 13,5 Công thức của A và B lần lượt là
Câu 38: Đốt cháy hoàn toàn m gam một hiđrocacbon thể khí, nặng hơn không khí,
mạch hở thu được 7,04 gam CO2 Sục m gam hiđrocacbon này vào nước brom dư đếnphản ứng hoàn toàn thấy có 25,6 gam brom tham gia phản ứng Giá trị của m là
Trang 33Câu 39: Oxi hóa hoàn toàn hỗn hợp X gồm HCHO và CH3CHO bằng O2 (xt) thu đượchỗn hợp axit tương ứng Y Tỉ khối hơi của Y so với X bằng 145/97 Tính % số mol của HCHO?
Câu 40: Ancol mạch nhánh X có công thức phân tử là C5H12O Oxi hóa X trong ống đựng CuO đun nóng thu được xeton Công thức cấu tạo nào sau đây thỏa mãn điều kiện của X?
A (CH3)2CHCH(OH)CH3 hoặc (CH3)2C(OH)CH2CH3
B (CH3)2CHCH(OH)CH3
C (CH3)2C(OH)CH2CH3
D (CH3)2CHCH2CH2OH
Câu 41: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp 2 ankin cho ra 13,2 gam CO2 và 3,6 gam
H2O Tính khối lượng brom tối đa có thể cộng vào m gam hỗn hợp trên?
Câu 42: Cho các chất sau:CH3CH(OH)CH3, C6H5CH(CH3)2 (cumen),
Kết luận nào sau đây là đúng?
A Có 1 chất có khả năng tham gia phản ứng cộng hiđro
B Có 1 chất có thể tạo ra được axeton chỉ bằng một phản ứng.
C Không có chất nào có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.
D Không có chất nào làm nhạt màu nước brom.
Câu 43: Cho hỗn hợp T gồm 1 axit cacboxylic đơn chức X, một ancol đơn chức Y,
một este của X và Y Khi cho 0,5 mol hỗn hợp T tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng thì thu được 0,4 mol Y Thành phần % số mol của X trong hỗn hợp T là
Câu 44: Hỗn hợp T gồm 3 hiđrocacbon khí (ở đktc), mạch hở có công thức tổng quát
là: CmH2n, CnH2n, Cn+m-1H2n(n,m có cùng giá trị trong cả 3 chất và m< n) Khi cho 15,12gam hỗn hợp T (mỗi chất có số mol bằng nhau) qua bình đựng dung dịch brom dư đếnphản ứng hoàn toàn, thì khối lượng bình brom tăng lên là
Câu 45:Khối lượng của một đoạn poli(ure- fomanđehit) là 2232 u, thì số lượng mắt
Trang 34A Chất X có 3 công thức cấu tạo phù hợp.
B Z và T đều hòa tan được Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam
C Chất T có số nguyên tử cacbon bằng số nguyên tử oxi.
D Chất Z có nhiệt độ sôi cao hơn chất T.
Câu 47: Hợp chất X có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất, vừa tác
dụng được với axit vừa tác dụng được với kiềm trong điều kiện thích hợp Trong phân
tử X, thành phần % khối lượng của các nguyên tố C, H, N lần lượt bằng 40,449%, 7,865% và 15,73%; còn lại là oxi Khi cho 4,45 gam X phản ứng hoàn toàn với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH (đun nóng) thu được 4,85 gam muối khan Nhận định
nào về X sau đây không đúng?
A Phân tử X chứa 1 nhóm este B X tác dụng với NaOH theo tỉ lệ 1 : 1
Câu 48: Cho các sơ đồ phản ứng theo đúng tỉ lệ mol:
(a) X + 3H2O H2SO4, t 0X1 + X2 +X3 + X4
(b) X1 + H2 Ni, t 0 X2
Cho biết X là triglixerit có số liên kết π < 6 và có 55 nguyên tử C trong phân tử; X1 ,
X2 , X3, X4 là những hợp chất hữu cơ khác nhau, X2 có nhiều hơn X3 2 nhóm CH2
Nhận định nào sau đây không đúng?
Câu 49: Cho sơ đồ thí nghiệm điều chế và thu khí clo trong phòng thí nghiệm (Hình
1) từ các chất ban đầu là MnO2 và dung dịch HCl đậm đặc Thí nghiệm được thực hiện trong điều kiện đun nóng, sẽ có một phần khí HCl bị bay hơi Để thu được khí clo sạch bình số (3); (4) sẽ chứa lần lượt các chất nào trong các phương án sau?
C NaCl bão hòa và H2SO4 đặc D NaCl bão hòa và Ca(OH)2
Câu 50: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, X với thuốc thử được ghi ở bảng
sau: