GIAO LƯU HSG ĐỊA LÍ ĐỀ GIAO LƯU HỌC SINH GIỎI LỚP 12 ĐỀ SỐ 01 NĂM HỌC 2022 2023 Môn Địa lí (Thời gian làm bài 60 phút) Câu 1 Nguồn lực nào sau đây là cơ sở tự nhiên của quá trình sản xuất? A Đất, nước[.]
Trang 1GIAO LƯU HSG ĐỊA LÍ ĐỀ GIAO LƯU HỌC SINH GIỎI LỚP 12
ĐỀ SỐ 01 NĂM HỌC 2022 -2023
Môn: Địa lí (Thời gian làm bài: 60 phút)
Câu 1: Nguồn lực nào sau đây là cơ sở tự nhiên của quá trình sản xuất?
A Đất, nước, vị trí địa lí B Thời tiết, nước, sinh vật C Sinh vật, đất, khí hậu D Khí hậu, địa hình, đất.
Câu 2: Tư liệu sản xuất chủ yếu của sản xuất nông nghiệp là
A đất đai B máy móc C khoáng sản D sinh vật
Câu 3: Nhân tố nào sau đây giúp sự phân bố các ngành công nghiệp ngày càng hợp lí hơn?
A Dân cư và nguồn lao động B Thị trường và nguồn vốn C Cơ sở vật chất kỹ thuật D Tiến bộ khoa học kĩ thuật Câu 4: Ngành dịch vụ nào duới đây thuộc nhóm dịch vụ tiêu dùng?
Câu 5: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết so với trạm khí tượng Cà Mau, trạm Lạng Sơn có đặc điểm khí hậu
nào khác biệt rõ nhất?
A Tổng lượng mưa năm lớn hơn B Thời gian mùa mưa kéo dài hơn.
C Biên độ nhiệt độ năm lớn hơn D Nhiệt độ trung bình năm lớn hơn.
Câu 6: Căn cứ vào Atlat trang 10, cho biết các hệ thống sông nào sau đây có lưu vực nằm hoàn toàn trong lãnh thổ nước ta?
A Sông Mê Công, sông Mã, sông Đà Rằng B Sông Hồng, sông Ki Cùng - Bằng Giang.
C Sông Mê Công, sông Thái Bình, sông Đồng Nai D Sông Thái Bình, sông Đà Rằng, sông Thu Bồn.
Câu 7: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết đèo Ngang nằm ở dãy núi nào sau đây?
Câu 8: Căn cứ vào Atlat trang 15, cho biết nhận xét nào sau đây đúng với sự phân bố dân cư của vùng Tây Bắc và Tây Nguyên?
A Dân cư phân bố rất thưa thớt ở các cao nguyên B Dân cư tập trung đông ở các vùng ven biên giới.
C Dân cư phân bố rất thưa thớt ở lưu vực sông suối D Dân cư tập trung đông ở dọc các tuyến giao thông.
Câu 9: Đặc điểm địa hình đã làm cho vùng núi Tây Bắc có
A tuyết rơi thường xuyên trong năm B mùa đông đến muộn và rất lạnh.
C khí hậu thay đổi theo độ cao D mùa đông đến sớm và kéo dài.
Câu 10: Hiện nay nước ta có tỉ suất sinh tương đối thấp chủ yếu là do
A số người trong độ tuổi sinh đẻ ít, mất cân bằng giới tính B thực hiện triệt để chính sách dân số, nâng cao tuổi kết hôn.
C nhận thức của người dân thay đổi, xu hướng già hóa dân số.
D lối sống độc thân ngày càng phổ biến, tuổi thọ ngày càng cao.
Câu 11: Cho bảng số liệu: SỐ DÂN VÀ TỈ LỆ DÂN THÀNH THỊ CỦA MỘT SỐ NƯỚC ĐÔNG NAM Á NĂM 2020
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)
Theo bảng số liệu, quốc gia nào sau đây có quy mô dân số lớn nhất?
A Thái Lan B Phi-lip-pin C Ma-lai-xi-a D Mi-an-ma.
Câu 12: Cho biểu đồ sau:
TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC BÌNH QUÂN ĐẦU NGƯỜI
CỦA MỘT SỐ NƯỚC Ở ĐÔNG NAM Á
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2019)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi tổng sản phẩm trong nước bình quân đầu người của một số nước ở Đông Nam Á?
A Phi-lip-pin tăng gấp 1,5 lần In-đô-nê-xi-a B In-đô-nê-xi-a tăng nhiều hơn Phi-lip-pin.
C Phi-lip-pin tăng nhanh hơn In-đô-nê-xi-a D In-đô-nê-xi-a luôn cao hơn Phi-lip-pin.
Câu 13: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trong 4 - 5, cho biết tỉnh nào sau đây của nước ta có vĩ độ trên đất liền thấp nhất?
A Hà Giang B Khánh Hòa C Kiên Giang D Cà Mau
Câu 14: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết gió tháng 1 ở trạm khí tượng Thành phố Hồ Chí Minh chủ yếu thổi
theo hướng nào sau đây?
A Tây và đông nam B Đông và đông nam C Đông bắc và bắc D Tây và tây nam.
Câu 15: Căn cứ vào Atlat trang 10, cho biết đặc điểm nào sau đây đúng về lưu lượng nước của Sông Hồng ?
A Lượng nước mùa cạn chiếm 25,6% lượng nước cả năm B Lượng nước các tháng mùa lũ cao gấp 2,6 lần mùa cạn.
C Lượng nước mùa lũ chiếm 73,5% lượng nước cả năm D Lượng nước tháng đỉnh lũ cao gấp 7,8 lần tháng kiệt.
Trang 2Câu 16: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13 và trang 14, cho biết địa hình miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ khác miền Tây
Bắc và Bắc Trung Bộ ở điểm nào sau đây?
A Ven biển có nhiều đầm phá, đồng bằng nhỏ hẹp B Nhiều đồi núi, các dãy núi hướng tây bắc-đông nam.
C Địa hình bờ biển khúc khuỷu, có nhiều vũng vịnh sâu D Có nhiều bề cao nguyên, địa hình núi chiếm ưu thế.
Câu 17: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, cho biết đèo nào sau đây không nằm trên tuyến đường nối Duyên hải Nam
Trung Bộ với Tây Nguyên?
Câu 18: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về đặc điểm phân bố dân cư nước ta?
A Dân cư tập trung đông đúc ở khu vực trung du, ven biển B Các tỉnh vùng núi, cao nguyên đều có mật độ dân số thấp.
C Khu vực đồng bằng, đô thị có mức độ tập trung dân cư cao.D Mật độ dân số các tỉnh phía Bắc cao hơn các tỉnh phía nam Câu 19: Cho bảng số liệu: SẢN LƯỢNG THAN SẠCH VÀ ĐIỆN CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2010 - 2020.
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021)
Theo bảng số liệu trên, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh sản lượng than sạch và điện ở nước ta?
A Than sạch tăng không liên tục B Điện tăng nhanh và liên tục
C Điện tăng nhanh hơn than sạch D Than sạch tăng nhiều hơn điện.
Câu 20: Đường biên giới quốc gia trên biển của nước ta nằm ở vị trí nào sau đây?
A Rìa đông của vùng tiếp giáp lãnh hải B Cách đường bờ biển trên 24 hải lí.
C Cách đường cơ sở 12 hải lí về phía đông D Ranh giới giữa vùng nội thủy và lãnh hải.
Câu 21: Đặc điểm khác biệt về địa hình của vùng núi Đông Bắc với vùng núi Tây Bắc là
A địa hình có sự phân bậc, nhiều núi đá vôi B có nhiều cao nguyên, thấp dần về đông nam.
C chủ yếu là núi thấp, núi có hướng vòng cung D địa hình hiểm trở, có nhiều dãy núi cao đồ sộ.
Câu 22: Sinh vật Biển Đông có năng suất sinh học cao chủ yếu do
A thềm lục địa rộng, nhiều cửa sông, thức ăn dồi dào B nhiệt độ nước biển cao, nhiều ánh sáng, giàu ô xi
C tác động của gió mùa, độ mặn cao, đáy biển nông D nước biển ấm, có gió mùa Đông Bắc, nhiều đảo.
Câu 23: Sông ngòi nước ta giàu phù sa chủ yếu do
A lượng mưa lớn, địa hình nhiều đồi núi, lớp phong hóa dày B mưa nhiều, độ dốc địa hình lớn, lớp phủ thực vật suy giảm.
C địa hình bị chia cắt mạnh, mưa theo mùa, rửa trôi mạnh D mưa quanh năm, diện tích rừng bị suy giảm, địa hình dốc Câu 24: Nguyên nhân chủ yếu làm suy giảm tài nguyên thiên nhiên ở nước ta là
A khai thác quá mức, công nghiệp phát triển mạnh, dân số tăng nhanh.
B kĩ thuật khai thác lạc hậu, công nghệ chế biến thô sơ, dân số đông.
C biến đổi khí hậu, kinh tế phát triển nhanh, đô thị hóa diễn ra mạnh.
D cường độ khai thác lớn, thiên tai khắc nghiệt, công nghiệp hóa nhanh.
Câu 25: Nước ta có tỉ lệ dân thành thị còn thấp chủ yếu do
A dịch vụ ít đa dạng, mức sống dân cư chưa cao B kinh tế phát triển chậm, công nghiệp hạn chế.
C lao động nông nghiệp nhiều, ít thay đổi nghề D trình độ đô thị hóa thấp, sức hấp dẫn còn yếu.
Câu 26: nhân tố nào sau đây có ý nghĩa quyết định đến sự phát triển và phân bố công nghiệp?
A khoáng sản, dân cư lao động, đất, thị trường, chính sách B khí hâu – nước, dân cư lao động, vốn, thị trường, chính sách.
C khoa học kĩ thuật, dân cư lao động, thị trường, chính sách D đất, rừng, biển, dân cư lao động, vốn, thị trường, chính sách Câu 27: Tác động chủ yếu của khối khí nhiệt đới Bắc Ấn Độ Dương đến khí hậu nước ta vào đầu mùa hạ là
A làm cho nền nhiệt cao, cân bằng ẩm phân hóa sâu sắc giữa các khu vực.
B gây hiệu ứng phơn khô nóng, mưa dông nhiệt cho đồng bằng Nam Bộ.
C tạo nên sự phân hóa mưa theo chiều Bắc – Nam, độ ẩm không khí thấp.
D mang lại thời tiết khô nóng, hình thành tháng mưa cực đại trên cả nước.
Câu 28: Nguyên nhân chủ yếu làm cho đất đai nước ta dễ bị suy thoái là do
A Địa hình đồi núi thấp, mưa lớn và tập trung theo mùa B Mưa phân hóa theo mùa, nhiệt độ cao, địa hình dốc.
C Nhiệt ẩm cao, mưa theo mùa, địa hình nhiều đồi núi D Địa hình nhiều đồi núi, đất đá vụn bở và dễ bóc mòn.
Câu 29: Sự hình thành địa hình dãy Trường Sơn Nam nước ta là do tác động của
A các vận động kiến tạo, hoạt động ngoại lực và tác động của dòng chảy.
B các mảng nền cổ, vận động Tân kiến tạo nâng lên và phun trào mắc ma.
C quá trình phong hóa, các vận động uốn nếp và các hoạt động kiến tạo
D địa hình bị xâm thực, chia cắt cùng với hoạt động kiến tạo rộng khắp.
Câu 30: Nguyên nhân chủ yếu gây ra sự phân hóa nhiệt độ vào tháng I ở miền khí hậu phía Bắc của nước ta là
A cánh cung đón gió, frông cực, chuyển động biểu kiến của MặtTrời.
B các dãy núi cao, gió mùa đông hoạt động thất thường, frông cực.
C gió đông bắc, độ cao địa hình, phạm vi trải dài trên nhiều vĩ độ.
D gần chí tuyến Bắc, địa hình phân hóa đa dạng, dải hội tự nhiệt đới.
Câu 31: Hàng năm đồng bằng Bắc Bộ vẫn mở rộng về phía đông nam chủ yếu là do
A quai đê lấn biển, lưu lượng dòng chảy lớn, địa hình thấp B có dòng chảy cát bùn lớn, thềm lục địa nông và mở rộng.
C thềm lục mở rộng, thủy triều và sóng biển tác động mạnh D rừng ngập mặn phát triển rất nhanh, xâm thực mạnh ở vùng núi Câu 32: Cảnh quan rừng thưa phổ biến ở Tây Nguyên chủ yếu do tác động kết hợp của
Trang 3A sông ngòi, thổ nhưỡng, địa hình và con người B sông ngòi, địa hình, nước ngầm và con người.
C địa hình, nhiệt độ, thổ nhưỡng và độ ẩm D địa hình, nhiệt độ, lượng mưa và độ ẩm.
Câu 33: Biện pháp hiệu quả nhất nhằm đảm bảo nguồn nước ngầm ở nước ta hiện nay là
A tăng độ che phủ, canh tác đúng kĩ thuật trên đất dốc B tăng diện tích rừng, xây dựng công trình giữ nước.
C phát triển thủy điện, đẩy mạnh công tác trồng rừng D sử dụng tiết kiệm, hiệu quả và chống ô nhiễm nước.
Câu 34: Nguyên nhân gây ngập lụt mạnh vào các tháng IX - X ở Trung Bộ là do
A địa hình cao, mưa lớn và gió mùa Đông Bắc B mưa bão lớn, nước biển dâng và lũ nguồn về.
C áp thấp nhiệt đới, địa hình thấp và có đê biển D mưa diện rộng, mặt đất thấp và có đê bao bọc
Câu 35: Dân cư nước ta tập trung đông đúc ở đồng bằng gây khó khăn cho việc
A khai thác các tài nguyên, giải quyết việc làm B thu hút đầu tư, xây dựng các khu công nghiệp.
C hiện đại hóa nông nghiệp, mở rộng sản xuất D đẩy mạnh đô thị hóa, cải thiện điều kiện sống.
Câu 36: Tỉ lệ lao động ở khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài của nước ta tăng nhanh chủ yếu do
A có nhiều thành phần kinh tế, cơ cấu ngành đa dạng B đẩy mạnh hoạt động xuất khẩu, mở rộng thị trường.
C hội nhập kinh tế toàn cầu sâu rộng, thu hút đầu tư D tăng sự liên kết kinh tế, đẩy mạnh hợp tác quốc tế.
Câu 37: Cho bảng số liệu:GIÁ TRỊ XUẤT NHẬP KHẨU HÀNG HÓA VÀ DỊCH VỤ CỦA MA-LAI-XI-A
GIAI ĐOẠN 2010 - 2018 (Đơn vị: tỉ USD)
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu trên để thể hiện cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu của Ma-lai-xi-a năm 2010 và 2018, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Câu 38: Cho biểu đồ về cà phê của nước ta giai đoạn 2010 - 2020:
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021) Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A Cơ cấu diện tích và sản lượng cà phê B Quy mô diện tích và sản lượng cà phê
C Tốc độ tăng trưởng diện tích và sản lượng cà phê D Chuyển dịch cơ cấu diện tích và sản lượng cà phê.
Câu 39: Cho bảng số liệu: SỐ DÂN VÀ SỐ THUÊ BAO ĐIỆN THOẠI NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2014 - 2018
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu, để thể hiện số dân và số thuê bao điện thoại của nước ta, giai đoạn 2014 - 2018, dạng biểu đồ nào sau đây
là thích hợp nhất?
Câu 40: Cho biểu đồ:
DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG CAO SU CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2010 - 2020
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng khi nhận xét về tình hình sản xuất cao su ở nước ta giai đoạn 2010 - 2020?
A Sản lượng tăng gấp 1,4 lần B Diện tích tăng gấp 1,1 lần C Sản lượng tăng nhanh nhất D Năng suất tăng nhanh nhất Câu 41: Giải pháp chủ yếu để khắc phục các hạn chế do tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp là
Trang 4A đa dạng hóa sản xuất và phải sử dụng hợp lí và tiết kiệm đất
B phát triển ngành nghề dịch vụ và tôn trọng quy luật tự nhiên
C đa dạng hóa sản xuất và xây dựng cơ cấu nông nghiệp hợp lí
D xây dựng cơ cấu nông nghiệp hợp lí và nâng cao độ phì của đất
Câu 42: Ngành dịch vụ trên thế giới ngày càng phát triển chủ yếu do
A nhu cầu tiêu dùng tăng, lao động có chất lượng, đô thị hóa nhanh.
B thị trường thế giới mở rộng, mức sống nâng cao, dân thành thị tăng.
C sản xuất phát triển, năng suất lao động cao, phân bố dân cư hợp lí.
D kinh tế phát triển, chất lượng cuộc sống cao, công nghiệp hóa nhanh
Câu 43: Sự suy giảm tính nhiệt đới của sinh vật nước ta chủ yếu do
A gió mùa Đông Bắc, hướng núi, con người, vĩ độ B khí hậu, vị trí địa lí, địa hình, tác động con người.
C đất đai, sự phân hóa khí hậu, độ cao của địa hình D khí hậu, con người, phân bậc địa hình, vị trí địa lí.
Câu 44: Địa hình ven biển nước ta đa dạng do tác động chủ yếu của
A các dãy núi, áp thấp, bão và các vận động Tân kiến tạo B sông ngòi, sóng biển, thủy triều và quá trình nội lực.
C đồng bằng ở ven biển, đồi núi và vận động kiến tạo D thủy triều, thềm lục địa, các đồng bằng và các cồn cát Câu 45: Vùng Đồng bằng Bắc Bộ có một mùa ít mưa chủ yếu do tác động của
A Tín phong bán cầu Bắc, vị trí giáp với biển Đông và địa hình thấp.
B gió mùa Đông Bắc, hoạt động của frông, địa hình cao ở rìa tây bắc.
C gió mùa Đông Bắc, hoạt động của frông, bão và áp thấp nhiệt đới.
D Tín phong bán cầu Bắc, gió mùa Đông Bắc và hoạt động của frông.
Câu 46: Nguyên nhân chủ yếu tạo nên sự đa dạng về đất ở vùng đồi núi nước ta là do
A việc khai thác và sử dụng đất của con người khác nhau giữa các vùng
B quá trình phong hóa diễn ra không đồng nhất giữa các vùng đồi và núi
C lịch sử hình thành qua nhiều giai đoạn tạo các nền địa chất khác nhau,
D sự phân hóa phức tạp của khí hậu cùng với sự đa dạng sinh vật, đá mẹ
Câu 47: Đất feralit có mùn phân bố ở đai cận nhiệt đới gió mùa nước chủ yếu do
A nhiệt độ giảm, độ ẩm tăng, quá trình feralit yếu B địa hình núi, lượng mưa tăng, khí hậu mát mẻ.
C độ ẩm tăng, lượng mưa ít, rừng kém phát triển D thực vật phát triển kém, mưa nhiều, rửa trôi mạnh.
Câu 48: Đặc điểm ngập lụt của Đồng bằng sông Hồng là
A lên nhanh, rút nhanh, cường độ lớn B lên chậm, rút chậm, khá điều hòa.
C lên nhanh, rút chậm, cường độ lớn D lên chậm, rút nhanh, thất thường.
Câu 49: Các đô thị là nơi sản xuất hàng hóa lớn chủ yếu là do
A tạo ra động lực cho sự tăng trưởng, giàu có tài nguyên thiên nhiên.
B có sức hút các nhà đầu tư, giao thông phát triển, nhiều khoáng sản.
C lực lượng lao động có chuyên môn cao, cơ sở kĩ thuật phát triển.
D có sức hút các nhà đầu tư, có tài nguyên thiên nhiên phong phú.
Câu 50: Cho biểu đồ sau:
Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?
A Chế độ nhiệt, ẩm của một số địa điểm nước ta B Nhiệt độ, lượng mưa và độ ẩm của một số địa điểm nước ta.
C Nhiệt độ, lượng mưa của một số địa điểm nước ta D Lượng mưa, lượng bốc hơi và cân bằng ẩm của một số địa điểm.
ĐỀ SỐ 3
Câu 01: Nhân tố ảnh hưởng trực tiếp đến quy mô, cơ cấu năng suất và phân bố cây trồng, vật nuôi trong sản xuất nông nghiệp là
A nước ngầm, tính chất của đất B chế độ nhiệt, ẩm, mưa, độ phì.
C quỹ đất, tính chất đất, độ phì D cây, con, các điều kiện thời tiết.
Câu 02: Những hoạt động nào sau đây được xếp vào nhóm dịch vụ cá nhân ?
A Y tế, giáo dục B Tài chính, y tế C Thể thao, du lịch D Bảo hiểm, y tế.
Câu 03: Các nước đang phát triển, trong đó có Việt Nam phải tiến hành công nghiệp hóa để
A tạo được khả năng mở rộng sản xuất B thúc đẩy nền kinh tế phát triển.
C giải quyết việc làm, nâng cao thu nhập D trang bị tư liệu sản xuất cho các ngành.
Câu 04: Kinh nghiệm sản xuất nông nghiệp được đúc kết qua câu "Nhất thì, nhì thục” ý muốn nhấn mạnh vai trò của hai yếu tố
A thời vụ và kĩ thuật B đất trồng và thời vụ C thời vụ và giống D giống và kĩ thuật.
Câu 05: Có ý nghĩa đặc biệt quan trọng đối với việc hình thành các điểm dịch vụ du lịch là
Trang 5A trình độ phát triển kinh tế đất nước B mức sống và thu nhập của người dân.
C sự phân bố các ngành kinh tế D sự phân bố các tài nguyên du lịch.
Câu 06: Cơ cấu thành phần kinh tế đang diễn ra theo hướng
A hạn chế sự tham gia của nhiều thành phần kinh tế B chỉ tập trung cho khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.
C phát huy nhiều hình thức sở hữu, nhiều hình thức kinh doanh.
D tăng cường vai trò kinh tế Nhà nước, hạn chế kinh tế ngoài Nhà nước.
Câu 07: Nhân tố nào sau đây giúp sự phân bố các ngành công nghiệp ngày càng hợp lí hơn?
A Dân cư và nguồn lao động B Nguồn vốn và thị trường C Đường lối chính sách D Tiến bộ khoa học kĩ thuật Câu 08: Cho bảng sau: Tổng GDP theo giá hiện hành của Xin-ga-po phân theo ngành kinh tế
Đơn vị: Triệu đô la Xin-ga-po
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021)
Dựa vào bảng trên, nhận xét nào sau đây đúng về GDP theo giá hiện hành của Xin-ga-po phân theo ngành kinh tế, giai đoạn
2015-2019?
A Tổng GDP và GDP phân theo ngành kinh tế đều tăng nhanh và liên tục.
B Các ngành khác có tốc độ tăng trưởng nhanh nhất, tiếp đến là công nghiệp chế biến.
C Nông - lâm - thủy sản và khai khoáng có tỉ trọng rất thấp, tăng liên tục trong cả giai đoạn.
D Ngành xây dựng và nông - lâm - thủy sản, khai khoáng có tốc độ tăng trưởng ổn định
Câu 09: Cho bảng sau: Dân số của một số nước Đông Nam Á, tính đến giữa năm 2020 Đơn vị: triệu người
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021)
Dựa vào bảng trên, nhận xét nào sau đây đúng về dân số một số nước Đông Nam Á năm 2020?
A Quy mô dân số các nước Đông Nam Á đều rất đông, đông nhất là In-đô-nê-xi-a.
B Quy mô dân số của Việt Nam đông thứ 3, so với nước đông nhất hơn kém nhau 2,8 lần.
C Quy mô dân số của nước đông nhất so với nước có dân số ít nhất hơn kém nhau 534,0lần.
D Quy mô dân số của nước đông nhất và ít nhất so với Việt Nam hơn kém nhau 195,2; 2,78 lần.
Câu 10: Cho biểu đồ
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021)
Dựa biểu đồ trên, nhận xét nào sau đây đúng về tình hình xuất nhập khẩu của In - đô - nê - xi - a?
A Giá trị xuất khẩu tăng nhanh hơn và tăng nhiều hơn nhập khẩu.
B Giá trị nhập khẩu thấp hơn, tăng nhiều và tăng nhanh hơn xuất khẩu.
C In - đô - nê - xi - a là nước xuất siêu, cán cân thương mại luôn dương.
D Giá trị tăng thêm của nhập khẩu so với xuất khẩu cao hơn 1,37 lần.
Câu 11: Nguyên nhân cơ bản dẫn đến sự suy giảm diện tích rừng ngập mặn ở nước ta là
A môi trường nước ô nhiễm B mở rộng đất nông nghiệp C khai thác rừng lấy gỗ, củi D biến đổi khí hậu toàn cầu Câu 12: Theo chiều Bắc - Nam, chủ quyền lãnh thổ nước ta trên biển dài khoảng
A 15 vĩ độ B 15,5 vĩ độ C 16,33 vĩ độ D 14,49 vĩ độ.
Câu 13: Nguyên nhân làm thu hẹp diện tích rừng, làm nghèo tính đa dạng của các kiểu hệ sinh thái , thành phần loài và nguồn
gen, chủ yếu là do
A các dịch bệnh B sự khai thác quá mức C chiến tranh tàn phá D cháy rừng và thiên tai.
Câu 14: Ở nước ta, vùng nào sau đây chịu ảnh hưởng mạnh mẽ nhất của hiện tượng biến đổi khí hậu?
A Đồng bằng sông Hồng B Đồng bằng sông Cửu Long C Đông Nam Bộ D Bắc Trung Bộ.
Câu 15: Hiện tượng thời tiết rét đậm, rét hại ít xảy ra ở khu vực nào sau đây?
A Tây Bắc Bộ B Đồng bằng sông Hồng C Đông Bắc Bộ D ven biển Bắc Trung Bộ.
Câu 16: Sự khác nhau về đặc điểm địa hình giữa các vùng núi ở nước ta là do tác động chủ yếu của
A xâm thực và bồi tụ B nội lực và ngoại lực C các hoạt động sản xuất D vận động Tân kiến tạo.
Trang 6Câu 17: Cho biểu đồ
Số dân của In đô nê xi a và Thái Lan năm 2000 - 2019
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về số dân của In-đô-nê-xi-a và Thái Lan qua thời gian trên?
A Dân số In-đô-nê-xi-a tăng chậm hơn và tăng ít hơn Thái Lan.B Số dân tăng thêm của In-đô-nê-xi-a gấp 13,53 lần Thái Lan.
C Dân số Thái Lan tăng nhiều hơn và tăng nhanh hơn In-đô-nê-xi-a.
D Dân số In-đô-nê-xi-a nhiều hơn nhưng tăng chậm hơn Thái Lan
Câu 18: Quá trình xâm thực - bồi tụ ở nước ta diễn ra mạnh, nguyên nhân chủ yếu do
A mưa nhiều, địa hình dốc, nhiều đồi núi, mất lớp phủ thực vật.B mưa nhiều, địa hình cao, nhiều đồi núi, mất lớp phủ thực vật.
C khí hậu, địa hình đa dạng, trên các sườn dốc mất lớp phủ thực vật.
D khí hậu, địa hình, trên các sườn dốc mất lớp phủ thực vật.
Câu 19: Các khối khí gây nên kiểu thời tiết khô - nóng và lạnh - khô ở nước ta là
Câu 20: Nguyên nhân chủ yếu làm cho mùa bão ở nước ta chậm dần từ Bắc vào Nam là do
A hình dạng lãnh thổ nước ta hẹp ngang, kéo dài theo chiếu Bắc-Nam
B nước ta tiếp giáp với vùng Biển Đông rộng lớn, lãnh thổ hẹp ngang.
C hoạt động của dải hội tụ nhiệt đới và tính chất của bề mặt đệm
D gió mùa Đông Bắc càng di chuyển xuống phía Nam càng bị suy yếu
Câu 21: Ở nước ta, độ muối của nước biển thay đổi theo từng đoạn bờ biển chủ yếu do
A sự phân hóa chế độ mưa và mạng lưới sông ngòi B thay đổi biên độ nhiệt độ và mạng lưới sông ngòi.
C chế độ thủy triều và hoạt động của các dòng biển B thay đổi của thềm lục địa và hoàn lưu khí quyển.
Câu 22: Sông ngòi nước ta giàu phù sa là do
A địa hình có độ dốc lớn, lớp phủ rừng bị phá hủy, nhiệt độ cao, mưa nhiều quanh năm.
B địa hình dốc, lớp vỏ phong hóa dày, mưa nhiều theo mùa, lớp phủ thực vật bị phá hủy.
C nhiều đồi núi, lớp phủ rừng bị phá hủy, mưa nhiều tập trung theo mùa, lòng sông rộng.
D phong hóa mạnh, chế độ mưa theo mùa, sông chủ yếu ngắn và dốc, thực vật bị phá hủy.
Câu 23: Hiện tượng sạt lở bờ biển ở Duyên hải miền Trung nước ta chủ yếu do sự kết hợp của các nhân tố
A sóng biển, thuỷ triều, gió, và địa hình B sóng biển, thuỷ triều, dòng biển và sông ngòi.
C sóng biển, độ mặn nước biển, dòng biển và gió D sóng biển, độ mặn nước biển và vận động kiến tạo.
Câu 24: Địa hình dải đồng bằng ven biển miền Trung nước ta có sự phân hóa phức tạp chủ yếu do tác động của
A vận động kiến tạo, trầm tích biển, sóng biển, sông ngòi và các dãy núi ăn sát ra biển
B sóng biển, thủy triều, ảnh hưởng của bão, hoạt động kiến tạo và các hoạt động kinh tế.
C thủy triều, độ mặn nước biển, các dòng biển, sông ngòi và các vùng đồi núi giáp biển.
D trầm tích biển, dòng biển, độ mặn nước biển, con người và quá trình phong hóa mạnh.
Câu 25: Nhiệt độ trung bình tháng VII của miền Trung cao hơn miền Bắc và miền Nam là do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
A Trùng với thời kì hoạt động của bão B Trùng với thời kì mùa khô sâu sắc.
C Tín phong bán cầu Bắc hoạt động mạnh D Ảnh hưởng của gió phơn Tây Nam.
Câu 26: Đồng bằng ven biển miền Trung nước ta hẹp ngang và bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ là do nguyên nhân chủ yếu
nào sau đây?
A Các sông nhỏ, ngắn, dốc; tiếp giáp vùng biển sâu B Có nhiều nhánh núi của dãy Trường Sơn đâm ngang ra biển.
C Được bồi lấp trên những vịnh biển nông, thềm lục địa rộng D Tác động của các nhân tố ngoại lực như gió, mưa, dòng biển Câu 27: Tại vùng biển nước ta, động đất tập trung chủ yếu ở
A vịnh Bắc Bộ B ven biển Bắc Trung Bộ C vịnh Thái Lan D ven biển Nam Trung Bộ.
Câu 28: Núi Mẫu Sơn (Lạng Sơn) vào mùa đông có những ngày có hiện tượng tuyết và nước đóng băng vì
A Núi Mẫu Sơn chịu tác động mạnh của sự biến đổi khí hậu và hoạt động của gió mùa Đông Bắc.
B Mẫu Sơn nằm ở độ cao so với mực nước biển và ở vĩ độ cao cùng xu hướng biến đổi của khí hậu.
C Mẫu Sơn nằm ở vĩ độ cao và ở vị trí trực tiếp đón gió mùa Đông Bắc cùng xu hướng biến đổi của khí hậu.
D Trực tiếp đón gió mùa Đông Bắc cùng xu hướng biến đổi khí hậu, Mẫu Sơn nằm cao so với mực nước biển.
Câu 29: Sự khác nhau về mưa giữa vùng núi Tây Bắc và vùng núi Đông Bắc chủ yếu do tác động kết hợp của
Trang 7A bão, dải hội tụ nhiệt đới, Tín phong bản cầu Bắc và độ dốc các sườn núi
B gió mùa Đông Bắc, gió mùa Tây Nam và các dãy núi hướng vòng cung
C vị trí gần hay xa biển và độ cao của các đỉnh núi, hướng của các dãy núi.
D gió theo hướng tây nam, gió theo hướng đông bắc và địa hình vùng núi
Câu 30: Đặc điểm khí hậu của đai nhiệt đới gió mùa là
A nhiệt độ trung bình trên 20oC, biên độ nhiệt độ năm nhỏ B nhiệt độ trung bình trên 20oC, độ ẩm thay đổi tùy từng nơi
C nhiệt độ trung bình trên 25oC, biên độ nhiệt độ năm nhỏ D nhiệt độ trung bình trên 25oC, độ ẩm thay đổi tùy từng nơi
Câu 31: Mùa mưa ở đồng bằng ven biển Trung Trung Bộ lệch về thu đông là do các nhân tố chủ nào sau đây?
A Gió mùa Đông Bắc, áp thấp, bão và dải hội tụ nhiệt đới B Tin phong bán cầu Bắcbão, áp thấp và dải hội tụ nhiệt đới.
C Gió hướng Đông Bắc, gió Tây Nam, dải hội tụ nhiệt đới và bão.
D Gió mùa Tây Nam, gió mùa Đông Bắc, dải hội tụ nhiệt đới và bão.
Câu 32: Việc mở rộng, đa dạng hóa các loại hình đào tạo, các ngành nghề nhằm mục đích
A ổn định xã hội, đẩy mạnh hợp tác quốc tế về xuất khẩu lao động.
B để người lao động tự tạo hoặc tìm kiếm việc làm thuận lợi hơn.
C đẩy mạnh chuyển dịch cơ cấu dân số nông thôn và thành thị.
D thực hiện kế hoạch hóa gia đình, kiềm chế tốc độ tăng dân số.
Câu 33: Nhận định nào sau đây đúng về cơ cấu dân số theo nhóm tuổi ở nước ta?
A Giảm dân số độ tuổi dưới lao động, tăng dân số độ tuổi lao động và trên lao động.
B Giảm dân số độ tuổi trên lao động, tăng dân số độ tuổi lao động và dưới lao động.
C Giảm dân số độ tuổi lao động, tăng dân số độ tuổi trên lao động và dưới lao động.
D Giảm dân số độ tuổi trên lao động và dưới lao động, tăng dân số độ tuổi lao động.
Câu 34: Hạn chế lớn nhất của cơ cấu dân số trẻ đối với sự phát triển kinh tế nước ta là
A Sức ép lên vấn đề việc làm B Người trong độ tuổi sinh đẻ nhiều
C Gánh nặng phụ thuộc lớn D Khó hạ tỉ lệ tăng dân số hàng năm.
Câu 35: Tác động lớn nhất của quá trình đô thị hóa tới nền kinh tế nước ta là
A tạo việc làm cho người lao động B làm chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
C tạo ra thị trường có sức mua lớn D tăng cao thu nhập cho nhân dân.
Câu 36: Giải pháp chủ yếu nào sau đây để giảm bớt tình trạng di dân tự do vào các đô thị?
A Xây dựng nông thôn mới, đa dạng hóa hoạt động kinh tế ở nông thôn.
B Mở rộng địa giới đô thị và xây dựng nhiều khu công nghiệp ở các đô thị.
C Mở rộng thêm mạng lưới đô thị, giảm tỉ suất gia tăng dân số nông thôn.
D Kiểm soát việc nhập hộ khẩu của dân nông thôn về thành phố sinh sống.
Câu 37: Việc nâng cao năng suất và thu nhập cho người lao động nước ta có ý nghĩa chính là
A giúp phân bố dân cư hợp lí giữa các vùng miền B thúc đẩy quá trình công nghiệp hóa, đô thị hóa.
C đẩy nhanh quá trình phân công lao động xã hội D tăng nguồn vốn cho đầu tư, tái tạo sức lao động
Câu 38: Trong định hướng phát triển kinh tế-xã hội của nước ta hiện nay, đô thị hóa bền vững trở thành một mục tiêu quan trọng vì
A Quá trình đô thị hóa diễn ra chậm chạp, trình độ đô thị hóa thấp.
B Trình độ đô thị hóa thấp, tỉ lệ dân đô thị tăng lên nhưng còn chậm.
C Đô thị hóa gây nhiều tác động tiêu cực đến kinh tế-xã hội, môi trường.
D Đô thị hóa bền vững tác động tích cực đến kinh tế-xã hội, môi trường.
Câu 39: Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, dọc theo lát cắt địa hình từ A đến B (A-B) thể hiện nội dung nào sau đây?
A Hướng nghiêng của vùng núi Trường Sơn Nam B Hướng địa hình vòng cung của vùng núi Trường Sơn Nam.
C Vùng núi Trường Sơn Nam cao ở Tây Bắc thấp dần về Tây nam.
D Các bậc độ cao của các cao nguyên ở vùng núi Trường Sơn Nam.
Câu 40: Căn cứ Atlat trang 15, cho biết phần lớn vùng Tây Nguyên có mật độ dân số năm 2007 ở mức nào sau đây?
A dưới 100 người/km2 B từ 101 - 200 người/km2 C từ 201 - 500 người/km2 D trên 500 người/km2
Câu 41: Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 12, cho biết các vườn quốc gia trên đảo của nước ta theo thứ tự từ Bắc vào Nam?
A Bái Tử Long, Cát Bà, Côn Đảo, Phú Quốc B Cát Bà, Côn Đảo, Bái Tử Long, Phú Quốc
C Bái Tử Long, Cát Bà, Phú Quốc, Côn Đảo D Bái Tử Long, Côn Đảo, Cát Bà, Phú Quốc.
Câu 42: Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết lưu lương ̣nước thấp nhất của sông Mê Công (Cửu Long) vào thời gian
nào (theo số liệu đo được ở trạm Mỹ Thuận và trạm Cần Thơ)?
A Tháng III đến tháng IV B Tháng I đến tháng III C Tháng X đến tháng XII D Tháng V đến tháng X
Câu 43: Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết vùng khí hậu nào chịu ảnh hưởng nhiều nhất của gió Tây khô nóng?
A Bắc Trung Bộ B Nam Trung Bộ C Nam Bộ D Tây Bắc Bộ
Câu 44 Cho bảng sau: Tổng tỷ suất sinh phân theo thành thị, nông thôn nước ta (Số con/phụ nữ)
Trang 8Câu 45: Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, cho biết ở Đồng bằng sông Cửu Long khoáng sản Đá vôi xi măng phân bố ở địa
phương nào của tỉnh Kiên Giang?
A Hà Tiên B Kiên Lương C Gò Dầu D Thốt Nốt.
Câu 46: Căn cứ Atlat trang 6 - 7, cho biết cao nguyên Đắk Lắk có độ cao trung bình so với mực nước biển là bao nhiêu (m)
A 500m - 1000m B 1000m - 1500m C dưới 1000m C 200m - 500m.
Câu 47: Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, cho biết loại đất nào chiếm diện tích lớn nhất nước ta?
A Đất feralit trên đá vôi B Đất feralit trên đá ba dan C Đất feralit trên các loại đá khác D Đất xám trên phù sa cổ.
Câu 48: Cho bảng sau: Cơ cấu dân số nước ta phân theo giới tính, năm 2010 - 2020Đơn vị: %
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021)
Dựa vào bảng trên, nhận xét nào sau đây đúng nhất về cơ cấu dân số nước ta phân theo giới tính, giai đoạn 2010-2020
A Tỷ lệ nam thấp hơn tỷ lệ nữ và tăng đạt 0,34% so với tổng số dân.
B Tỷ lệ nữ cao hơn tỷ lệ nam, sự chênh lệch tỷ số giới tính không đáng kể
C Cơ cấu dân số nước ta phân theo giới tính trong cả giai đoạn khá ổn định.
D Tỷ lệ nam tăng, tỷ lệ nữ giảm; tỷ lệ nam và nữ trong cơ cấu dân số thay đổi 0,34%.
Câu 49: Cho biểu đồ:
Căn cứ vào biểu đồ trên, hãy cho biết có bao nhiêu nhận xét đúng trong các nhận xét sau đây?
(1) Hai vùng đều có tỉ lệ diện tích đất nông nghiệp lớn nhất
(2) Tỉ lệ diện tích đất chuyên dùng của hai vùng nhỏ (dưới16%)
(3) Tỉ lệ diện tích đất lâm nghiệp chênh lệch lớn giữa hai vùng
(4) Hai vùng đều có tỉ lệ diện tích đất chuyên dùng và thổ cư nhỏ
Câu 50: Cho biểu đồ về sản lượng một số cây công nghiệp lâu năm của nước ta năm 2010 và 2018
(Số liệu theo Niêm giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sản lượng một số cây công nghiệp lâu năm của nước ta năm 2018 so với năm2010?
A Cà phê tăng chậm hơn cao su và tăng ít hơn chè B Chè tăng chậm nhất và cà phê tăng nhiều nhất.
C Cao su tăng nhiều hơn cà phê và tăng ít hơn chè D Chè tăng chậm hơn cao su và nhanh hơn cà phê.
Trang 9ĐỀ GIAO LƯU SỐ 4
Câu 1: Trong những năm gần đây, nước ta đẩy mạnh xuất khẩu lao động chủ yếu là để
A góp phần nâng cao trình độ cho người lao động B góp phần đa dạng hóa các hoạt động sản xuất.
C hạn chế tình trạng thất nghiệp và thiếu việc làm D mở rộng đa dạng hóa các loại hình đào tạo.
Câu 2: Địa hình vùng núi Tây Bắc khác với vùng núi Đông Bắc chủ yếu do tác động của
A các quá trình phong hóa, bóc mòn, bồi tụ khác nhau mỗi thời kì.B hoạt động nội lực, các quá trình ngoại lực khác nhau ở mỗi nơi.
C vận động kiến tạo, nâng lên và hạ xuống khác nhau ở mỗi vùng.D vận động kiến tạo, quá trình phong hóa khác nhau các giai đoạn Câu 3: Do địa hình nước ta phần lớn là đồi núi thấp nên
A tính chất nhiệt đới của thiên nhiên nước ta được bảo toàn B thiên nhiên nước ta mang tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa.
C khí hậu mưa nhiều, thiên nhiên chịu ảnh hưởng của biển D chịu ảnh hưởng thường xuyên của gió mậu dịch, gió mùa Câu 4: Cho bảng số liệu:TỔNG SỐ DÂN, SỐ DÂN THÀNH THỊ CỦA THÁI LAN VÀ IN-ĐÔ-NÊ-XI-A,
NĂM 2000 VÀ NĂM 2020 (Đơn vị: triệu người)
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021)
Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về tỉ lệ dân thành thị của Thái Lan và In-đô-nê-xi-a?
A In-đô-nê-xi-a thấp hơn và tăng nhanh hơn B In-đô-nê-xi-a cao hơn và tăng chậm hơn.
C Thái Lan cao hơn và tăng nhiều hơn D Thái Lan thấp hơn và tăng ít hơn.
Câu 5: Địa hình đồi núi nước ta chiếm phần lớn diện tích chủ yếu do
A địa hình bị xâm thực, chia cắt tạo nên các vách núi cao B địa hình nâng cao liên tục trong giai đoạn Tân kiến tạo.
C xen giữa các pha nâng cao địa hình là các pha yên tĩnh D được nâng lên rộng khắp ở trong giai đoạn Tân kiến tạo Câu 6: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về đặc điểm sông ngòi nước ta?
A Hệ thống sông Hồng có tỉ lệ diện tích lưu vực lớn thứ hai B Sông Mê Công có tháng đỉnh lũ sớm hơn sông Hồng.
C Sông Đà Rằng có tổng lưu lượng nước lớn hơn sông Hồng D Tây Bắc có diện tích lưu vực của hệ thống sông Mê Công Câu 7: Vùng đồng bằng Bắc Bộ có một mùa ít mưa chủ yếu do tác động của
A Tín phong bán cầu Bắc, gió mùa Đông Bắc và hoạt động của frông.B gió mùa Đông Bắc, hoạt động của frông, địa hình cao ở rìa tây bắc.
C gió mùa Đông Bắc, hoạt động của frông, bão và áp thấp nhiệt đới D Tín phong bán cầu Bắc, vị trí giáp với Biển Đông và địa hình thấp Câu 8: Đặc điểm nào sau đây không đúng với khí hậu phần lãnh thổ phía Nam nước ta?
A nhiệt độ trung bình năm trên 25 0C, biên độ nhiệt trung bình năm nhỏ
B nhiệt độ cao quanh năm, phân chia thành hai mùa mưa và khô rõ rệt.
C biên độ nhiệt trung bình năm nhỏ, có hai mùa mưa và khô rõ rệt.
D biên độ nhiệt trung bình năm lớn, không có tháng nào dưới 200C
Câu 9: Nguyên nhân chủ yếu làm cho tỉ lệ thiếu việc làm ở nông thôn nước ta giảm đi là do
A phân bố lại lao động trong phạm vi cả nước, phát triển nông nghiệp.
B đẩy mạnh xuất khẩu lao động, phân bố lại các ngành sản xuất.
C sự đa dạng hóa thành phần kinh tế, các ngành sản xuất và dịch vụ.
D nâng cao chất lượng nguồn nhân lực, phát triển dịch vụ nông nghiệp.
Câu 10: Nguồn lực có vai trò quan trọng để lựa chọn chiến lược phát triển phù hợp với điều kiện cụ thể của đất nước trong từng giai đoạn gồm
A Lao động, dân cư, công nghệ, đất đai B Lao động, vốn, công nghệ, chính sách.
C Chính sách, khoa học, đất, vị trí địa lí D Chính sách, khoa học, biển, vị trí địa lí.
Câu 11: Để khắc phục tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp, cần
A đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ, xen canh, phát triển ngành nghề dịch vụ.
B sử dụng nhiều vật tư nông nghiệp, máy móc và sử dụng giống ngắn ngày.
C xây dựng cơ cấu hợp lí, đa dạng hóa sản xuất, phát triển ngành nghề dịch vụ.
D xây dựng cơ cấu hợp lí, đẩy mạnh sản xuất hàng hóa nông sản xuất khẩu.
Câu 12: Mức độ đô thị hóa ở Trung du và miền núi Bắc Bộ vào loại thấp nhất cả nước chủ yếu do
A quá trình công nghiệp hóa diễn ra muộn nhất, số dân ít B trình độ phát triển kinh tế - xã hội thấp nhất, thưa dân.
C địa hình khó khăn cho xây dựng đô thị, diện tích rộng D chất lượng cuộc sống thấp nhất, cơ sở hạ tầng hạn chế.
Câu 13: Bão từ Biển Đông vào nước ta theo hướng nào?
A Đông Đông Bắc, Đông Nam.B Bắc, Đông Bắc, Nam C Tây, Tây Bắc, Tây Nam D Nam, Đông Nam, Bắc Câu 14: Cho bảng số liệu: SỐ DÂN VIỆT NAM, GIAI ĐOẠN 2000 - 2019 (Đơn vị: Nghìn người)
Câu 15: Giải pháp chủ yếu để phòng chống hạn hán lâu dài ở nước ta là
A xây dựng các công trình thủy lợi, trồng rừng, bảo vệ rừng, canh tác hợp lí.
B xây dựng nhà máy thủy điện, làm ruộng bậc thang, bảo tồn rừng đầu nguồn.
Trang 10C đào hố vẩy cá, trồng cây theo băng, áp dụng hệ thống tưới nước nhỏ giọt.
D ngăn thủy triều xâm nhập sâu, chuyển đổi cơ cấu cây trồng, tiết kiệm nước.
Câu 16: Ở khu vực ven biển Nam Bộ, hiện tượng triều cường diễn ra mạnh nhất vào khoảng thời gian
A khi Mặt Trời ở gần Trái Đất nhất B đầu và giữa tháng âm dương lịch.
C khi Mặt Trăng ở gần Trái Đất nhất D đầu và giữa tháng dương lịch.
Câu 17: Quy mô dân số nước ta lớn đã gây sức ép đến
A lao động và việc làm, an ninh lương thực, phát triển kinh tế B chất lượng cuộc sống, an ninh lương thực, phát triển kinh tế.
C an ninh lương thực, tài nguyên môi trường, phát triển kinh tế D tài nguyên môi trường, phát triển kinh tế, chất lượng cuộc sống Câu 18: Cấu trúc địa hình nước ta khá đa dạng chủ yếu do
A vận động Tân kiến tạo làm trẻ lại diện mạo địa hình B các hoạt động nội lực mạnh luôn có những tác động.
C con người với nhiều hoạt động làm thay đổi bề mặt D lãnh thổ tự nhiên được hình thành, phát triển từ sớm.
Câu 19: Vùng đồng bằng ven biển Nam Trung Bộ có một mùa khô nóng chủ yếu do tác động của
A Tín phong bán cầu Bắc và gió tây nam từ Bắc Ấn Độ Dương thổi đến.
B Tín phong bán cầu Nam, các gió hướng đông bắc, gió phơn Tây Nam.
C Tín phong bán cầu Nam và gió tây nam từ Bắc Ấn Độ Dương thổi đến.
D Tín phong bán cầu Bắc, Tín phong bán cầu Nam, gió phơn Tây Nam.
Câu 20: Tỉ lệ dân thành thị của nước ta còn thấp, nguyên nhân chính là do
A cơ sở hạ tầng, môi trường đô thị xuống cấp B xuất phát điểm là nước nông nghiệp lạc hậu.
C sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế còn chậm D trình độ phát triển công nghiệp chưa cao.
Câu 21: Cho biểu đồ:
GDP CỦA CAM-PU-CHIA VÀ LÀO NĂM 2010 VÀ 2018
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam năm 2019, NXB Thống kê 2020)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh sự thay đổi GDP năm 2018 với năm 2010 của Cam-pu-chia và Lào?
A Lào tăng nhiều hơn Cam-pu-chia B Cam-pu-chia tăng gấp ba lần Lào.
C Lào tăng nhanh hơn Cam-pu-chia D Cam-pu-chia tăng nhanh hơn Lào.
Câu 22: Cơ cấu sử dụng lao động nước ta có sự thay đổi tích cực trong những năm gần đây chủ yếu do
A nguồn lao động trẻ, năng động B chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
C năng suất lao động ngày càng cao D tác động của khoa học kĩ thuật.
Câu 23: Cho biểu đồ:GIÁ TRỊ XUẤT, NHẬP KHẨU CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA ĐÔNG NAM Á, NĂM 2019
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021)
Theo biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh giá trị nhập siêu của một số quốc gia Đông Nam Á năm 2019?
A Thái Lan cao gấp 18,2 lần Ma-lai-xi-a B Ma-lai-xi-a cao gấp 3,29 Xin-ga-po.
C Thái Lan nhiều hơn Xin-ga-po 5490,3 triệu USD D Xin-ga-po nhiều hơn Ma-lai-xi-a 2608,9 triệu USD.
Câu 24: Miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ có đai ôn đới gió mùa trên núi do
A khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa có một mùa đông nhiệt độ hạ thấp.B ở gần khu vực ngoại chí tuyến có cả khí hậu cận nhiệt và ôn đới.
C có những núi trên 2600m tập trung nhiều ở dãy Hoàng Liên Sơn D có các loài động, thực vật ôn đới từ phía Bắc di lưu và di cư đến Câu 25: Các đô thị ở nước ta có sức hút đối với các nhà đầu tư chủ yếu do
A cơ sở vật chất kĩ thuật hiện đại, dân nhập cư nhiều B lao động trình độ cao nhiều, thị trường tiêu thụ lớn.
C mật độ dân số rất cao, dịch vụ chiếm tỉ trọng lớn D dân số tăng lên nhanh, kết cấu hạ tầng rất hiện đại.
Câu 26: Mùa bão ở nước ta chậm dần từ Bắc vào Nam chủ yếu do tác động của
Trang 11A sự dịch chuyển dải hội tụ nhiệt đới từ Bắc vào Nam B hoạt động gió mùa Tây Nam mạnh về các tháng sau.
C hoạt động gió mùa Đông Bắc lên tâm vùng áp thấp D gió tây nam từ Bắc Ấn Độ Dương đến muộn hơn.
Câu 27: Trên đất liền và ven biển của nước ta, động đất xảy ra chủ yếu ở khu vực nào sau đây?
A Địa hình cao nhất, thềm lục địa hẹp và sâu nhất B Địa hình thấp nhất, thềm lục địa hẹp và sâu nhất.
C Địa hình thấp nhất, vùng ven biển nhiều vịnh đảo D Địa hình cao nhất, vùng ven biển nhiều bãi triều.
Câu 28: Để nâng cao hệ số sử dụng đất trồng lúa ở nước ta hiện nay, giải pháp nào sau đây là chủ yếu?
A Chủ động phòng chống thiên tai và sâu bệnh B Phát triển thủy lợi nhằm đảm bảo nước tưới.
C Đẩy mạnh khai hoang mở rộng đất canh tác D Đưa các giống năng suất cao vào sản xuất.
Câu 29: Đặc điểm nào sau đây của địa hình nước ta tạo thuận lợi chủ yếu cho phát triển thủy điện?
A Đồi núi thấp và đồng bằng chiếm nhiều diện tích B Biểu hiện nhiệt đới ẩm gió mùa, bị cắt xẻ nhiều.
C Cấu trúc cổ được trẻ lại, phân bậc rõ theo độ cao D Hướng núi chính tây bắc - đông nam, vòng cung.
Câu 30: Khí hậu ảnh hưởng chủ yếu đến đặc điểm nào sau đây của sông ngòi nước ta?
A Lượng phù sa, lưu lượng nước, nhịp điệu dòng chảy trong năm.B Nhịp điệu dòng chảy trong năm, lượng phù sa, hướng chảy.
C Hướng chảy, lưu lượng nước, nhịp điệu dòng chảy trong năm D Diện tích lưu vực, lưu lượng nước, chiều dài của dòng chảy.
Câu 31: Nhân tố ảnh hưởng quan trọng nhất tới nhịp độ phát triển và cơ cấu ngành dịch vụ là
A trình độ phát triển nền kinh tế B phân bố dân cư, mạng lưới quần cư.
C quy mô dân số và cơ cấu dân số D mức sống và thu nhập thực tế.
Câu 32: Ở nước ta, qui luật địa đới không có biểu hiện nào sau đây?
A Sự hoạt động của gió mùa B Tính chất nhiệt đới của khí hậu.
C Sự phân chia các miền khí hậu D Sự hoạt động của gió Mậu dịch.
Câu 33: Vai trò quan trọng của công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm đối với nông nghiệp không phải là
A thúc đẩy việc sản xuất hàng hóa trong nông nghiệp B góp phần làm chuyển dịch cơ cấu kinh tế nông thôn.
C tăng chất lượng các sản phẩm nông nghiệp, thủy sản D góp phần làm đa dạng hóa sản phẩm nông nghiệp.
Câu 34: Căn cứ Atlát trang 10, các sông Xê Xan, Xrê Pôk và Kỳ Cùng có chung đặc điểm
A bắt nguồn từ Tây Nguyên.B chảy sang lãnh thổ nước khác C chảy theo hướng Bắc - Nam D là phụ lưu của sông Mê
Kông
Câu 35: Ở nước ta, quá trình phong hóa hóa học diễn ra mạnh vì
A địa hình dốc, mất rừng.B nguồn nhiệt, ẩm dồi dào C nhiệt độ cao, nhiều sông D địa hình dốc, mưa nhiều.
Câu 36: Cho bảng số liệu: GIÁ TRỊ XUẤT NHẬP KHẨU CỦA MA-LAI-XI-A GIAI ĐOẠN 1990 - 2017
Nhận xét nào sau không đúng về cán cân xuất nhập khẩu của Ma-lai-xi-a, giai đoạn 1990 - 2017?
A Năm 2017 có giá trị xuất siêu lớn nhất B Năm 1990 có giá trị xuất siêu nhỏ nhất.
C Cán cân xuất nhập khẩu xu hướng giảm D Giai đoạn 1990 – 2007 luôn xuất siêu.
Câu 37: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết các đô thị nào sau đây có quy mô dân số đồng cấp?
A Biên Hòa, Thủ Dầu Một B Hải Phòng, Nam Định C Hà Nội, Đà Nẵng D Nha Trang, Quy Nhơn.
Câu 38: Căn cứ vào Atlat trang 22, cho biết phát biểu nào sau đây đúng về công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?
A Mức độ tập trung cao nhất ở đồng bằng sông Hồng B Tp Hồ Chí Minh là trung tâm công nghiệp lớn.
C Tỉ trọng rất nhỏ trong toàn ngành công nghiệp D Quy mô giá trị sản xuất các trung tâm đều lớn.
Câu 39: Cho biểu đồ:
(Nguồn: Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A Cán cân xuất nhập khẩu của Hoa Kì giai đoạn 2010 -2015.
B Cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu của Hoa Kì giai đoạn 2010-2015.
C Sự thay đổi giá trị xuất khẩu, nhập khẩu của Hoa Kì giai đoạn 2010 -2015.
D Tốc độ tăng trưởng giá trị xuất khẩu, nhập khẩu của Hoa Kì, giai đoạn 2010 -2015.
Câu 40: Cho biểu đồ về dân số nước ta, năm 2009 và 2019:
Trang 12(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A Tình hình biến động dân số theo nhóm tuổi B Sự chuyển dịch cơ cấu dân số theo nhóm tuổi.
C Tốc độ tăng trưởng dân số theo nhóm tuổi D Quy mô và cơ cấu dân số theo nhóm tuổi.
Câu 41: Quá trình xâm thực diễn ra mạnh ở vùng đồi núi nước ta chủ yếu do
A nhiều sông lớn, có các vùng núi đá vôi B độ ẩm không khí cao, lớp đất tương đối dày.
C mưa lớn tập trung theo mùa, địa hình dốc D thảm thực vật thưa thớt, nền nhiệt độ cao.
Câu 42: Cho bảng số liệu:SỐ LƯỢT KHÁCH VÀ DOANH THU TỪ CÁC CƠ SỞ LƯU TRÚ DU LỊCH NƯỚC TA,
GIAI ĐOẠN 2015 - 2020
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021)
Theo bảng số liệu, để thể hiện số lượng khách du lịch nước ta giai đoạn 2015 - 2020, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất là?
Câu 43: Để phát triển công nghiệp bền vững cần
A tăng cường thu hút các nguồn đầu tư, cải thiện đời sống nhân dân.B xây dựng cơ cấu công nghiệp hợp lí, quan tâm bảo vệ môi trường.
C đẩy mạnh xuất khẩu, ưu tiên các ngành công nghiệp trọng điểm.D phát triển các ngành công nghệ cao, đảm bảo nguồn năng lượng Câu 44: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, trong giai đoạn 2000 – 2007, tỉ trọng cây công nghiệp so với tổng giá trị sản
xuất ngành trồng trọt tăng
Câu 45: Căn cứ vào Atlat trang 16, cho biết phát biểu nào sau đây không đúng về đề điểm phân bố dân tộc nước ta?
A Trung du và miền núi Bắc Bộ có nhiều ngữ hệ nhất B Ở đồng bằng chỉ có nhóm ngôn ngữ Việt Mường.
C Các dân tộc ít người phân bố chủ yếu ở miền núi D Tây Nguyên các dân tộc phân bố khá tập trung.
Câu 46: Căn cứ Atlat trang 19, cho biết diện tích trồng cây công nghiệp năm 2007 tăng gấp bao nhiêu lần năm 2000?
Câu 47: Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, cho biết giá trị sản xuất thủy sản nước ta năm 2007 là bao nhiêu tỉ đồng?
A 12188 tỉ đồng B 26,4 tỉ đồng C 236987 tỉ đồng D 89378 tỉ đồng.
Câu 48: Hang động Phong Nha – Kẻ Bàng do loại phong hóa nào hình thành?
Câu 49: Thiên nhiên phần lãnh thổ phía Nam nước ta khác với phần lãnh thổ phía Bắc chủ yếu do tác động của
A gió đông bắc và tây nam, vị trí gần xích đạo, hai lần Mặt Trời lên thiên đỉnh.
B gió tây nam, vị trí ở gần với bán cầu Nam, thời gian Mặt Trời lên thiên đỉnh.
C vị trí nằm ở xa chí tuyến, Tín phong bán cầu Bắc, gió mùa Tây Nam và bão.
D vị trí trong vùng nội chí tuyến, gió đông bắc, dải hội tụ và áp thấp nhiệt đới.
Câu 50: Việc phân loại ngành công nghiệp thành công nghiệp khai thác và công nghiệp chế biến được dựa trên
A tính chất sở hữu đối với sản phẩm B nguồn gốc xuất xứ của sản phẩm.
C tính chất tác động đến đối tượng D công dụng kinh tế của sản phẩm.
ĐỀ SỐ 5
Câu 1: Ở vùng cực Nam Trung Bộ trồng cây thanh long, cây nho và chăn nuôi cừu thể hiện
A thời tiết khô ráo, lượng mưa thấp B sự thay đổi cơ cấu mùa vụ
C mùa khô hạn kéo dài D sự phân bố phù hợp với điều kiện tự nhiên.
Câu 2: Nhân tố vừa tác động gián tiếp, vừa tác động trực tiếp tới sự phát triển và phân bố của công nghiệp là
Câu 3: Động lực chủ yếu thúc đẩy quá trình chuyên môn hóa và thâm canh trong nông nghiệp ở nước ta là
A sự chuyển dịch mạnh mẽ trong cơ cấu ngành công nghiệp B sự xuất hiện và mở rộng của hoạt động dịch vụ nông nghiệp.
C sự xuất hiện các hình thức sản xuất mới cho nông nghiệp D nhu cầu ngày càng lớn của thị trường trong và ngoài nước Câu 4: Đặc điểm nào của sản xuất nông nghiệp đã làm cho nông nghiệp ngày càng xích gần với công nghiệp
A sản xuất nông nghiệp mang lại hiệu quả cao B cây trồng, vật nuôi là đối tượng lao động chủ yếu của Nông nghiệp.
C nông nghiệp ngày càng trở thành ngành sản xuất hàng hóa D sản xuất nông nghiệp phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên.
Trang 13Câu 5: Do du lịch là ngành phải đem lại sản phẩm chất lượng, hấp dẫn nên cần liêt kết với nhiều ngành kinh tế nên du lịch được coi là
A ngành kinh tế tổng hợp, mang tính liên ngành và phức tạp nhất B ngành kinh tế tổng hợp, phụ thuộc vào các ngành kinh tế khác.
C ngành kinh tế đơn giản, mang tính liên ngành và phụ thuộc D ngành kinh tế đơn giản, tách biệt với các ngành kinh tế khác Câu 6: Nguyên nhân chủ yếu làm cho lao động trong ngàng dịch vụ ở các nước phát triển có tỉ lệ cao?
A Năng suất lao động trong Nông, Công nghiệp cao B Ngành dịch vụ có cơ cấu đa dạng.
C Trình độ phát triển kinh tế đất nước D Ngành dịch vụ có trình độ và chất lượng cao.
Câu 7: Sự phát triển của ngành dịch vụ du lịch phụ thuộc chủ yếu vào
A thu nhập, tài nguyên du lịch, cơ cấu ngành du lịch, trình độ phát triển kinh tế.
B nhu cầu xã hội, tài nguyên du lịch, cơ sở hạ tầng, trình độ phát triển kinh tế.
C tài nguyên du lịch, khoa học kĩ thuật, năng suất lao động, sự phân bố dân cư.
D tài nguyên du lịch, chất lượng cuộc sống, trình độ phát triển, quy mô dân số.
Câu 8: Cho bảng số liệu: GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU HÀNG HÓA PHÂN THEO NHÓM HÀNG
NÔNG-LÂM-THỦY SẢN NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010-2019 (Đơn vị: triệu USD)
Theo bảng số liệu, để thể hiện cơ cấu giá trị xuất khẩu hàng hóa phân theo nhóm hàng nông-lâm-thủy sản nước ta giai đoạn
2017-2019, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
Câu 9 Cho biểu đồ: GIÁ TRỊ XUẤT, NHẬP KHẨU CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA ĐÔNG NAM Á NĂM 2019
Theo biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh giá trị nhập siêu của một số quốc gia Đông Nam Á năm 2019?
A Xin-ga-po cao hơn Thái Lan B Ma-lai-xi-a thấp hơn Xin-ga-po.
C Ma-lai-xi-a cao hơn Thái Lan D Xin-ga-po thấp hơn Thái Lan.
Câu 10 Cho bảng số liệu: TỔNG SỐ DÂN, SỐ DÂN THÀNH THỊ CỦA THÁI LAN VÀ IN-ĐÔ-NÊ-XI-A,
NĂM 2000 VÀ NĂM 2020 (Đơn vị: triệu người)
Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về tỉ lệ dân thành thị của Thái Lan và In-đô-nê-xi-a?
A In-đô-nê-xi-a thấp hơn và tăng nhanh hơn B In-đô-nê-xi-a cao hơn và tăng chậm hơn.
D Thái Lan thấp hơn và tăng chậm hơn C Thái Lan cao hơn và tăng chậm hơn.
Câu 11: Căn cứ vào Atlat Địa Lí Việt Nam trang 24, hãy cho biết tỉ trọng của khu vực ngoài nhà nước trong tổng mức bán lẻ
hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng phân theo ngành kinh tế năm 2007 là
A 27 644 tỉ đồng B 638 842 tỉ đồng C 85,6% D 3.7%
Câu 12: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9 và kiến thức đã học, cho biết nhận xét nào sau đây đúng với chế độ mưa ở
nước ta?
A Chế độ mưa có sự phân hóa rõ rệt thành mùa mưa – khô trên cả nước.
B Lượng mưa trung bình năm ở sườn đón gió cao, từ 1500 – 2000mm.
C Lượng mưa trung bình năm có sự phân hóa rõ rệt theo Bắc – Nam.
D Số tháng và thời gian mùa mưa của miền Bắc trùng với miền Nam.
Câu 13: Căn cứ vào Atlat Đia lí Việt Nam trang 10, cho biết lượng nước sông mùa lũ của sông Đà Rằng (trạm Củng S ơn) lớn
gấp mấy lần lượng nước sông mùa cạn?
Câu 14 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9 và kiến thức đã học, cho biết đặc điểm nào sau đây của gió mùa Đông Bắc tạo
nên sự khác biệt về chế độ nhiệt giữa Lạng Sơn và Nha Trang?
A Hoạt động mạnh ở miền Bắc, suy yếu dần khi vào Nam B Hoạt động từ tháng 11 đến tháng 4 năm sau
C Đầu mùa có tính chất lạnh khô, cuối mùa lạnh ẩm D Gió có hướng Đông Bắc, thổi từng đợt vào nước ta.
Câu 15: Dựa vào Atlat Địa Lí Việt Nam và kiến thức địa lí đã học, hãy tìm ý đúng về đặc điểm nhóm đất phù sa của Đồng bằng
sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long
A Gồm nhiều loại đất, giá trị sử dụng chưa thật sự cao, đang có xu hướng chuyển đổi mục đích sử dụng.
Trang 14B Đều do phù sa sông bồi tụ trên cơ sở thềm lục địa rộng, nông và cùng thời gian khai phá
C Đồng bằng sông Hồng kém màu mỡ, một số vùng đã dần bạc màu, và phần lớn là diện tích đất mặn, đất phèn.
D Đồng bằng sông cửu long đất phù sa ngọt phân bố dọc sông Tiền, sông Hậu; màu mỡ hơn do được bồi đắp phù sa mới
thường xuyên, canh tác thuận lợi
Câu 16: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9 và 14, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng với chế độ mưa nước ta?
A Từ tháng XI đến tháng IV, nơi mưa nhiều nhất là Ngọc Linh B Phan Rang là một trong những nơi mưa ít nhất nước ta.
C Bạch Mã, Ngọc Linh là những nơi mưa nhiều nhất nước ta D Từ tháng V đến tháng X, nơi mưa nhiều nhất là Lạng Sơn Câu 17: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về sự biến động diện tích rừng
nước ta năm 2007 so với năm 2000?
A Diện tích rừng trồng tăng 1,73 lần, diện tích rừng tự nhiên tăng 1,08 lần B Diện tích rừng trồng tăng liên tục qua các năm.
C Diện tích rừng tự nhiên tăng ít hơn diện tích rừng trồng.
D Diện tích rừng trồng tăng nhiều hơn diện tích rừng tự nhiên là 336 nghìn ha.
Câu 18: Căn cứ vào Atlat trang 9, hãy cho biết cặp biểu đồ khí hậu nào dưới đây thể hiện rõ sự đối lập nhau về mùa mưa – mùa khô?
A Biểu đồ khí hậu Đà Lạt với biểu đồ khí hậu TP Hồ Chí Minh B Biểu đồ khí hậu Đồng Hới với biểu đồ khí hậu Đà
Nẵng
C Biểu đồ khí hậu Hà Nội với biểu đồ khí hậu TP Hồ Chí Minh D Biểu đồ khí hậu Đà Lạt với biểu đồ khí hậu Nha Trang Câu 19 Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam tráng 12 và 14, cho biết núi Chư Yang Sin thuộc đai cao nào sau đây?
A cận nhiệt gió mùa trên núi B Nhiệt đới gió mùa và cận nhiệt đới
C ôn đới gió mùa núi cao và cận nhiệt đới D nhiệt đới gió mùa chân núi
Câu 20: Cho bảng số liệu: DIỆN TÍCH RỪNG CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 1943 -2019
(%) Tông diện tích Rừng tự nhiên Rừng trồng
(Nguồn: Niên giám thống kê 2019, NXB Thống kê, 2020)
Theo bảng số liệu, để thể hiện diện tích rừng và độ che phủ rừng nước ta qua các năm, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
Câu 21: Cho bàng số liệu: LƯỢNG MƯA TRUNG BÌNH THÁNG CỦA HUẾ VÀ TP HỒ CHÍ MINH (Đơn vị: mm)
(Nguồn: Sách giáo khoa Địa li 12 Nâng cao, NXB Giáo dục Việt Nam, 2015)
Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về chế độ mưa cùa Huế và TP Hồ Chi Minh?
A Lượng mưa của tháng mưa lớn nhất ở Huế gấp 2 lần TP Hồ Chí Minh.
B Tháng có mưa lớn nhất ở Huế là tháng IX, ở TP Hồ Chí Minh là tháng X.
C Chênh lệch tháng đỉnh mưa - khô của Huế cao hơn TP Hồ Chí Minh.
D Mùa mưa ờ Huế từ tháng VIII đến tháng I, ở TP Hồ Chí Minh từ tháng V đến tháng XI.
Câu 22: Cho biểu đồ: NHIỆT ĐỘ VÀ LƯỢNG MƯA Ở HÀ NỘI
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng với đặc điểm nhiệt độ và lượng mưa ở Hà Nội?
A Biên độ nhiệt năm rất lớn, có 2 - 3 tháng lạnh trên 18℃C B Biên độ nhiệt năm khá lớn, mưa chủ yếu vào mùa đông.
C Biên độ nhiệt năm khá nhỏ, có 2 - 3 tháng lạnh dưới 18℃C D Biến trình nhiệt dạng chí tuyến, mưa chủ yếu vào mùa hạ Câu 23 Biểu hiện của quy luật phi địa đới ở nước ta là
A cân bằng bức xạ luôn dương B miền Bắc có một mùa đông lạnh.
C Tín phong hoạt động quanh năm D miền Nam nóng quanh năm.
Câu 24 Giải pháp chủ yếu trong nông nghiệp để ứng phó với biến đổi khí hậu ở Đồng bằng sông Cửu Long là
A phát triển trang trại, đẩy mạnh sản xuất hàng hóa B chuyển đổi cơ cấu sản xuất, bố trí mùa vụ hợp lí.
C phát triển công tác thủy lợi, chú trọng cải tạo đất D tích cực thâm canh, chủ động sống chung với lũ.
Trang 15Câu 25: Vấn đề quan trọng nhất trong bảo vệ môi trường ở nước ta là
A mất cân bằng sinh thái và ô nhiễm môi trường B giảm đa dạng sinh học và ô nhiễm môi trường.
C gia tăng các thiên tai và ô nhiễm nguồn nước D mất cân bằng sinh thái và gia tăng các thiên tai.
Câu 26: Cho biểu đồ về xuất khẩu, nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2010 - 2019:
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A Quy mô, cơ cấu giá trị xuất khẩu, nhập khẩu B Sự thay đổi giá trị xuất khẩu, nhập khẩu.
C Tốc độ tăng trưởng giá trị xuất khẩu, nhập khẩu D Chuyển dịch cơ cấu giá trị xuất khẩu, nhập khẩu.
Câu 27: Đồng bằng sông Cửu Long có diện tích lớn hơn đồng bằng sông Hồng chủ yếu do tác động kết hợp của
A tổng lượng phù sa sông, khí hậu nóng ẩm và thềm lục địa B thềm lục địa, diện tích lưu vực và tổng lượng phù sa sông.
C lịch sử khai thác lãnh thổ, địa hình bờ biển và thềm lục địa D diện tích lưu vực sông, tổng lượng phù sa và chế độ nhiệt ẩm Câu 28: Phát biểu nào sau đây không đúng với chế độ nhiệt của nước ta?
A Nhiệt độ trung bình năm ở các vùng đồng bằng đều trên 20℃C B Nhiệt độ trung bình năm, các mùa đều tăng dần về phía Nam.
C Nơi nào có gió mùa Đông Bắc thì biên độ nhiệt năm cao hơn D Nhiệt độ trung bình tháng VII tương đối đồng đều trên cả nước Câu 29: Phát biểu nào sau đây không đúng về hoạt động của bão ở nước ta?
A Mùa bão kéo dài từ tháng VI đến tháng XI B Tần suất của bão không đổi theo thời gian.
C Gây ra hiện tượng ngập lụt trên diện rộng D Tần suất của bão không đều theo không gian.
Câu 30: Phần lãnh thổ phía Nam nước ta có nền nhiệt ẩm cao chủ yếu do tác động của các nhân tố nào sau đây?
A Thời gian chiếu sáng dài, gió tây nam từ Bắc Ấn Độ Dương thổi đến và bão.
B Vị trí nằm trong vùng nội chí tuyến, Tín phong bán cầu Bắc, gió Tây và bão.
C Gió mùa Tây Nam, gió mùa Đông Bắc, thời gian Mặt Trời qua thiên đỉnh, frông.
D Vị trí nằm gần xích đạo, lượng bức xạ lớn, gió hướng tây nam, dải hội tụ nhiệt đới.
Câu 31 Yếu tố ảnh hưởng trực tiếp làm cho phần lớn sông ngòi ở nước ta nhỏ, ngắn và độ dốc lớn là
A địa hình và sự phân bố thổ nhưỡng B khí hậu và sự phân bố địa hình.
C hình dáng lãnh thổ và khí hậu D hình dáng lãnh thổ và sự phân bố địa hình.
Câu 32: Phát biểu nào sau đây chứng tỏ cấu trúc địa chất - địa hình của miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ khá phức tạp?
A Gồm các khối núi cổ, các bề mặt sơn nguyên bóc mòn, cao nguyên badan, đồng bằng châu thổ sông, đồng bằng ven biển.
B Gồm núi cao, núi trung bình, núi thấp, sơn nguyên và cao nguyên đá vôi, thung lũng hẹp, nhiều vách núi dựng đứng.
C Đồi núi thấp với độ cao trung bình 600m chiếm ưu thế, nhiều địa hình đá vôi, địa hình bờ biển có nhiều vịnh, đảo, quần đảo.
D Hệ thống núi non trùng điệp, địa hình núi cao, núi trung bình chiếm ưu thế, đồng bằng nhỏ hẹp bị chia cắt.
Câu 33: Hệ sinh thái rừng nguyên sinh đặc trưng cho khí hậu nóng ẩm ở nước ta là
A rừng rậm nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh B rừng gió mùa nửa rụng lá, rừng thưa khô rụng lá.
C rừng gió mùa thường xanh, rừng ngập mặn thường xanh D rừng ngập mặn thường xanh ven biển, rừng gió mùa Câu 34: Phát biểu nào sau đây không đúng với sinh vật ở miền Bắc nước ta?
A Ở vùng đồng bằng trồng được rau ôn đới B Chỉ bao gồm các loài của vùng nhiệt đới.
C Có các loài thú lông dày như: gấu, chồn… D Thành phần loài thực vật nhiệt đới chiếm ưu thế.
Câu 35: Về mặt hình thái, vùng núi Trường Sơn Bắc có đặc điểm.
A gồm các dãy núi thấp và trung bình, chạy theo hướng vòng cung B gồm các khối núi và cao nguyên ba dan rộng lớn.
C hẹp ngang, được nâng cao ở hai đầu và thấp trũng ở đoạn giữa D có sự bất đối xứng rõ rệt giữa hai sườn Đông - Tây Câu 36 Biểu hiện tính nhiệt đới ẩm gió mùa trong chế độ nước sông của nước ta là
A mùa lũ lên nhanh, rút chậm và giàu phù sa B sông nhỏ, ngắn dốc, đầy nước quanh năm
C chế độ nước theo mùa, phù hợp với chế độ mưa D sông giàu phù sa và có mùa khô và mùa mưa
Câu 37 : Tính chất địa đới của tự nhiên Việt Nam được biểu hiện ở
A nhiệt độ giảm theo độ cao, gió mùa tây nam và đất phù sa B địa hình nhiều đồi núi, gió đông nam và đất xám trên phù sa cổ.
C có các đồng bằng hạ lưu sông, gió phơn và đất phèn, mặn D nhiệt độ trung bình năm >20℃C, gió tín phong và đất feralit Câu 38 Gió mùa Đông Nam ở đồng bằng sông Hồng được hình thành do tác động kết hợp của
A gió mùa Tây Nam từ Nam bán cầu và các khối núi Tây Bắc B gió tây nam từ Bắc Độ Dương và áp thấp Bắc Bộ khơi sâu.
C Tín phong Bắc bán cầu và địa hình núi cánh cung ở Đông Bắc D gió mùa Tây Nam từ Nam bán cầu và áp thấp Bắc Bộ khơi sâu Câu 39 Vùng đất trong đê của đồng bằng sông Hồng có đặc điểm nào sau đây?
A Đất phù sa cổ có diện tích lớn và đất bạc màu, nhiều chân ruộng cao.
B Đất kém dinh dưỡng, nhiều cát, ít phù sa sông, có ô trũng ngập nước.
C Đất phù sa, bị bạc màu, có các ô trũng ngập nước và chân ruộng cao.
Trang 16D Các ô trũng ngập nước được phù sa bồi tụ hàng năm, đất rất màu mỡ.
Câu 40: Nước ta có
1 khí hậu nóng ẩm 2 quá trình feralit diễn ra mạnh ở vùng đồi núi thấp
3 nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh 4 vị trí nằm ở vùng nội trí tuyến của bán cầu bắc
5 thiên nhiên chịu ảnh hưởng sâu sắc của biển
Đáp án đúng theo logic nguyên nhân – kết quả là:
A 5 – 1 – 2 và 4 – 3 B 4 và 1 – 2 và 3 – 5 C 4 và 5 – 1 – 2 và 3 D 1 – 5 và 4 – 2 – 3.
Câu 41 : Khoảng cách giữa hai lần Mặt Trời lên thiên đỉnh tại các địa phương nước ta có đặc điểm
A giảm dần từ miền Bắc vào miền Trung B giảm dần từ miền Bắc vào miền Nam.
C tăng dần từ miền Bắc vào miền Nam D tăng dần từ miền Nam ra miền Bắc.
Câu 42: Sông ngòi nước ta có hàm lượng phù sa cao chủ yếu do
A khí hậu nhiệt đới, địa hình dốc, mất lớp phủ thực vật, khai thác khoáng sản.
B khí hậu nhiệt đới ẩm, mất lớp phủ thực vật, đất feralit nhiều, sông dày đặc.
C địa hình dốc, mưa lớn theo mùa, lớp vỏ phong hóa dày, mất lớp phủ thực vật.
D địa hình đồi núi thấp, mưa lớn, mất lớp phủ thực vật, khai thác khoáng sản.
Câu 43: Dãy núi Con Voi ở tả ngạn sông Hồng, được hình thành do kết quả của hiện tượng nào sau đây?
A Đứt gãy B Di chuyển của các địa mảng C Uốn nếp D Núi lửa.
Câu 44: “Việc giải quyết vấn đề dân số cần kết hợp với các giải pháp kinh tế” Nhận định này xuất phát từ cơ sở nào sau đây?
A Kinh tế phát triển, cần nhiều lao động, là động lực sinh nhiều con để tăng thêm thu nhập cho gia đình.
B Kinh tế phát triển, chất lượng cuộc sống tăng, ý thức kế hoạch hóa gia đình của người dân được nâng cao.
C Kinh tế phát triển, số phụ nữ được quan tâm nhiều đến chất lượng cuộc sống nên ngại sinh con.
D Kinh tế phát triển, người dân sẽ không ngại sinh nhiều con để tăng thêm nguồn lao động.
Câu 45: Nhận định nào sau đây không đúng về cơ cấu dân số theo độ tuổi hiện nay của nước ta?
A Là thời kì lực lượng lao động của nước ta đạt mức tối ưu về số lượng cũng như chất lượng.
B Là thời kì dân số có lực lượng trong độ tuổi lao động lớn nhất và tỉ lệ người phụ thuộc thấp.
C Là thời kì tạo ra cơ hội vàng để nước ta phát triển kinh tế với một tiềm lực lao động dồi dào nhất.
D Là thời kì có cơ cấu dân số vàng, đang chuyển tiếp từ cơ cấu dân số trẻ sang cơ cấu dân số già.
Câu 46: Việc phát triển kinh tế-xã hội vùng dân tộc ít người được Đảng và Nhà nước ta đặc biệt quan tâm vì
A một số dân tộc ít người có những kinh nghiệm sản xuất quý báu.
B địa bàn cư trú của đồng bào dân tộc ít người cỏ vị trí an ninh quốc phòng quan trọng.
C sự phát triển kinh tế - xã hội, mức sống của một bộ phận dân tộc ít người còn thấp.
D các dân tộc ít người phân bố ở địa bàn giàu tài nguyên thiên nhiên.
Câu 47: Sức thu hút đầu tư của các đô thị ở nước ta lớn chủ yếu do
A nhiều lao động kĩ thuật, cơ sở hạ tầng tốt B khả năng mở rộng, sử dụng nhiều lao động.
C giao thông thuận lợi, công nghiệp phát triển D thị trường rộng, hoạt động sản xuất đa dạng.
Câu 48: Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho chất lượng nguồn lao động nước ta còn nhiều hạn chế?
A Người lao động chưa thật cần cù, chịu khó B Tính sáng và ứng dụng công nghệ của người lao động chưa thật cao.
C Công tác đào tạo lao động chưa đáp ứng được nhu cầu xã hội D Người lao động phần lớn còn thiếu kinh nghiệm.
Câu 49: Nguyên nhân chủ yếu làm cho Đông Nam Bộ là vùng có số dân đô thị cao nhất nước ta?
A Có dân số đông nhất cả nước B Có kinh tế phát triển nhất cả nước.
C Số lượng đô thị nhiều nhất cả nước D Tỉ lệ gia tăng dân số tăng cao nhất cả nước.
Câu 50: Dân số nước ta năm 2016 là 92695,1 nghìn người Giả sử tốc độ gia tăng dân số là 0,92% và không đổi thì dân số nước
ta năm 2020 là
A 93547,9 nghìn người B 96106,3 nghìn người C.96153,6 nghìn người D 101223,0 nghìn người.
ĐỀ SỐ 6
Câu 1: Nguồn lực vừa phục vụ trực tiếp cho cuộc sống, vừa phục vụ cho phát triển kinh tế là
Câu 2: Trong nông nghiệp, điều kiện tự nhiên được coi là
A nhân tố quyết định phát triển và phân bố nông nghiệp B tiền đề cơ bản để phát triển và phân bố nông nghiệp.
C điều kiện quan trọng để phát triển và phân bố nông nghiệp D ảnh hưởng quan trọng đến phát triển, phân bố nông nghiệp.
Câu 3: Ở các nước phát triển, nông nghiệp đang dần mang tính chất công nghiệp thể hiện ở
A sản xuất mang tính chất hàng hóa, sử dụng lao động có trình độ cao ngày càng nhiều.
B sử dụng máy móc, sản phẩm công nghiệp, áp dụng quy trình công nghiệp vào sản xuất.
C nông nghiệp cơ giới hóa, hóa học hóa, ngày càng có sự tham gia của các ngành dịch vụ.
D các sản phẩm của ngành nông nghiệp là nguyên liệu cho ngành công nghiệp chế biến.
Câu 4: Tác động chủ yếu của sản xuất công nghiệp đối với ngành dịch vụ là
A tạo ra thị trường, đẩy mạnh trao đổi hàng hóa, nâng cao năng lực cạnh tranh.
B thúc đẩy nhập khẩu, tăng cường cơ sở vật chất, nâng cao giá trị của sản phẩm.
C thúc đẩy dịch vụ tiêu dùng, tăng cường nhập khẩu, đáp ứng khả năng phục vụ.
D đa dạng cơ cấu ngành, mở rộng thị trường lao động, thúc đẩy tiêu dùng nội địa.
Câu 5: Những nhân tố nào sau đây đã làm thay đổi quy luật phân bố các xí nghiệp và quá trình lựa chọn vị trí xí nghiệp, hướng
chuyên môn hóa sản xuất công nghiệp?
A Vị trí địa lí, nguồn nước, khoáng sản B Dân cư, nguồn lao động, khoáng sản.
Trang 17C Tiến bộ khoa học kĩ thuật, thị trường D Khí hậu, thị trường, dân cư, nguồn nước
Câu 6: Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến sự khác nhau về phát triển của ngành dịch vụ ở các nước phát triển với các nước đang phát triển là
A mức sống, gia tăng dân số, cơ cấu dân số, mức độ đô thị hóa.B quy mô dân số, trình độ phát triển kinh tế, phong tục tập quán.
C tài nguyên thiên nhiên, lịch sử phát triển, mức gia tăng dân số.D năng suất lao động xã hội, phân bố dân cư, trình độ nhận thức Câu 7: Ngành dịch vụ tiêu dùng trên thế giới ngày càng phát triển là do tác động chủ yếu của
A.công nghiệp phát triển, đô thị hóa nhanh, nhu cầu việc làm tăng.B.trình độ phát triển kinh tế, quá trình đô thị hóa, đặc điểm dân số C.mức độ tập trung dân cư, nhu cầu việc làm, đô thị hóa phát triển.
D.trình độ khoa học kĩ thuật, mức sống, năng suất lao động xã hội.
Câu 8: Cho bảng số liệu SỐ DÂN VÀ TỈ LỆ DÂN THÀNH THỊ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA ĐÔNG NAM Á NĂM 2020
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021)
Theo bảng số liệu, cho biết quốc gia nào sau đây có số dân nông thôn ít nhất?
Câu 9 Lát cắt C - D trong Atlat Địa lí Việt Nam trang 13 không thể hiện được đặc điểm nào sau đây của vùng núi Tây Bắc?
A Có nhiều dạng địa hình, độ chia cắt lớn B Địa hình cao ở tây bắc, thấp dần về phía đông nam
C Có 3 dải địa hình song song theo hướng tây bắc - đông nam D Có nhiều đỉnh cao trên 2000m, có ngọn núi cao nhất nước Câu 10 Căn cứ vào Atlat Địa lí VN trang 18 cho biết nhận xét nào sau đây đúng về giá trị sản xuất nông, lâm, thủy sản phân
theo ngành của nước ta năm 2000 và năm 2007?
A Cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp giảm và luôn lớn nhất B Giá trị sản xuất lâm nghiệp nhỏ nhất và tăng 1,85 lần.
C Cơ cấu giá trị sản xuất thủy sản giảm và lớn thứ hai D Giá trị sản xuất nông nghiệp tăng 1,83 lần.
Câu 11: Cho bảng số liệu:SỐ LAO ĐỘNG ĐANG LÀM VIỆC PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ CỦA THÁI LAN
NĂM 2000 VÀ 2012 (Đơn vị: nghìn người)
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2013, Nhà xuất bản Thống kê, 2014)
Theo bảng số liệu, để thể hiện biểu đồ quy mô và cơ cấu lao động đang làm việc phân theo thành phần kinh tế Thái Lan năm
2000 và 2012 thì tương quan bán kính của 2 đường tròn (r2000 và r2012) là
Câu 14: Cho biểu đồ:
DÂN SỐ CỦA THÁI LAN VÀ VIỆT NAM NĂM 2016 VÀ 2020
(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh số dân của Thái Lan và Việt Nam năm 2016 và năm 2020?
A Số dân của Thái Lan tăng chậm B Số dân của Thái Lan tăng nhanh hơn Việt Nam.
C Số dân của Việt Nam tăng nhiều hơn Thái Lan D Số dân của Việt Nam tăng nhanh.
Câu 15 Căn cứ vào Atlat trang 9, hãy cho biết vùng khí hậu nào sau đây không chịu tác động của gió Tây khô nóng?
A Vùng khí hậu Tây Nguyên B Vùng khí hậu Nam Trung Bộ.
C Vùng khí hậu Tây Bắc Bộ D Vùng khí hậu Bắc Trung Bộ.
Câu 16 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 - 7, hãy sắp xếp các vịnh biển dưới đây theo thứ tự từ Bắc vào Nam
A Dung Quất, Xuân Đài, Cam Ranh, Vân Phong, Quy Nhơn B Cam Ranh, Vân Phong, Xuân Đài, Quy Nhơn, Dung Quất.
C Quy Nhơn, Dung Quất, Vân Phong, Cam Ranh, Xuân Đài D Dung Quất, Quy Nhơn, Xuân Đài, Vân Phong, Cam Ranh Câu 17 Cho biểu đồ về xuất, nhập khẩu của một số quốc gia, giai đoạn 2010 - 2015:
Trang 18(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh giá trị xuất, nhập khẩu của một số quốc gia năm 2015 so với năm 2010?
A Việt Nam tăng liên tục, tăng 2,03 lần B Xin-ga-po tăng chậm hơn Ma-lai-xi-a.
C Việt Nam tăng nhanh hơn Xinpga-po D Ma-lai-xi-a giảm 5,3 tỉ USD.
Câu 18: Đặc điểm khác biệt về thiên nhiên giữa miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ với miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ là
A địa hình đồi núi, đồng bằng, trong đó diện tích đồi núi chiếm ưu thế
B khí hậu nhiệt đới gió mùa, chịu ảnh hưởng gió mùa Đông Bắc lạnh.
C khoáng sản khá phong phú và đa dạng, nhiều loại có trữ lượng lớn.
D tài nguyên rừng phong phú, động vật, thực vật đa dạng và giàu có.
Câu 19: Nhóm khoáng sản năng lượng ở nước ta bao gồm
A than antraxit, than nâu, dầu mỏ, khí tự nhiên, côban, mangan.
B than antraxit, dầu mỏ, khí tự nhiên, urani, moolip đen, côban.
C than antraxit, than nâu, dầu mỏ, khí tự nhiên, thôri, mangan, asen.
D than antraxit, urani, than nâu, dầu mỏ, khí tự nhiên, đá phiến cháy.
Câu 20: Sự phân chia thành 4 vùng địa hình núi ở nước ta dựa trên sự khác biệt chủ yếu nào sau đây?
A Vị trí, hướng núi, độ dài của dãy núi, hệ quả lịch sử phát triển kiến tạo khác nhau giữa các vùng
B Vị trí, hướng núi, cấu tạo của đá, hệ quả lịch sử phát triển kiến tạo khác nhau giữa các vùng.
C Độ cao, hướng núi, thung lũng sông, hệ quả lịch sử phát triển kiến tạo khác nhau giữa các vùng.
D Độ cao, hướng núi, hướng nghiêng, hệ quả lịch sử phát triển kiến tạo khác nhau giữa các vùng.
Câu 21: Điều kiện chủ yếu để hình thành đồng bằng châu thổ sông ở nước ta là?
A mạng lưới sông ngòi dày đặc, thềm lục địa nông, khả năng bồi tụ tại cửa sông lớn hơn khả năng xâm thực của sóng biển.
B sông lớn, nhiều phù sa, thềm lục địa rộng và bằng phẳng, nhiều cửa sông, chịu tác động mạnh của sóng biển và thủy triều.
C mạng lưới sông ngòi dày đặc, nhiều cửa sông, thềm lục địa bằng phẳng, ít chịu tác động của sóng và thủy triều.
D sông lớn, nhiều phù sa, thềm lục địa nông, khả năng bồi tụ tại cửa sông lớn hơn khả năng xâm thực của sóng và thủy triều Câu 22: Sự hình thành các dạng địa hình bờ biển khác nhau ở nước ta phụ thuộc vào các điều kiện chủ yếu nào sau đây?
A Cấu tạo cát, độ cao đường bờ biển, hướng của sóng và gió, hướng của các dãy núi.
B Cấu tạo đá, độ cao đường bờ biển, hướng bờ biển so với sóng và gió, độ dốc đáy biển.
C Cấu tạo đá, độ cao của sóng biển và thủy triều, rừng ven biển, hướng của các dãy núi.
D Cấu tạo cát, độ cao của thủy triều và hoàn lưu khí quyển, thềm lục địa, bề mặt đệm.
Câu 23: Đất bị đá ong hóa thường xuất hiện nhiều ở nơi nào của nước ta?
A Vùng núi thấp B Vùng núi cao C Vùng đồi, thềm phù sa cổ D Vùng cao nguyên.
Câu 24: Mùa mưa của vùng Tây Bắc đến muộn và kết thúc sớm chủ yếu do tác động kết hợp của
A Gió mùa Đông Nam bị các khối núi, cao nguyên nằm ở phía nam chắn lại.
B Gió Tây Nam, bão đến muộn và kết thúc sớm hơn, địa hình núi cao nhất.
C Gió mùa Tây Nam, dải hội tụ nhiệt đới, bão đến sớm và kết thúc muộn.
D Gió Tây Nam, địa hình núi cao nhất, thảm thực vật, mạng lưới sông ngòi.
Câu 25: Rừng khộp ở nước ta phân bố chủ yếu ở vùng nào?
Câu 26: Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây gây ra lũ Tiểu mãn ở Trung Bộ?
A Gió Tây Nam và gió mùa Đông Bắc B Gió Tây Nam và gió Tín phong Bắc Bán Cầu
C Gió mùa Tây Nam và gió Tín phong Bắc Bán Cầu D Gió Tây Nam và Tín phong Nam Bán Cầu
Câu 27: Đới cảnh quan rừng cận xích đạo gió mùa ở nước ta chỉ biểu hiện rõ nhất
A từ 160B trở vào B từ 130B trở vào C từ 150B trở vào D từ 140B trở vào
Câu 28 Vào mùa hạ, ở đồng bằng Bắc Bộ gió phơn hoạt động mạnh khi
A áp cao lục địa từ Trung Hoa vượt qua vùng núi Đông Bắc.
B khối khí bắc Ấn Độ Dương vượt qua dãy Trường Sơn Nam.
C áp thấp Bắc Bộ khơi sâu tạo sức hút với gió mùa Tây Nam.
D khối khí từ bắc Ấn Độ Dương vượt qua vùng núi Tây Bắc.
Câu 29 Vào nửa đầu mùa đông, gió mùa Đông Bắc thổi đến nước ta gây mưa ở khu vực nào sau đây?
A Vùng núi Tây Bắc B Vùng núi Đông Bắc C Trường Sơn Bắc D Đồng bằng sông Hồng.