UNIT 1 MY NEW SCHOOL Phonetics and Speaking Find the word which has a different sound in the part underlined Question 1 A study B rubber C subject D calculator Lời giải Giải thích Các đáp án A, B, C p[.]
Trang 1UNIT 1: MY NEW SCHOOL
Phonetics and Speaking
Find the word which has a different sound in the part underlined
Question 1 A study B rubber C subject D calculator
Lời giải Giải thích: Các đáp án A, B, C phát âm là /ʌ/, đáp án D phát âm là /ju:/
Đáp án: D
Question 2 A calculator B fast C classmate D father
Lời giải Giải thích: Các đáp án B, C, D phát âm là /ɑː/, đáp án A phát âm là /æ/
Đáp án: A
Question 3 A school B teaching C chess D watch
Lời giải Giải thích: Các đáp án B, C, D phát âm là /tʃ/, đáp án A phát âm là /k/
Đáp án: A
Question 4 A park B sharpener C star D grammar
Lời giải Giải thích: Các đáp án A, B, C phát âm là /ɑː/, đáp án D phát âm là /ə/
Đáp án: D
Question 5 A compass B homework C someone D wonderful
Lời giải Giải thích: Các đáp án A, C, D phát âm là /ʌ/, đáp án B phát âm là /əʊ/
Đáp án: B
Question 6 A post office B rose C notebook D compass
Trang 2Lời giải Giải thích: Các đáp án A, B, C phát âm là /əʊ/, đáp án D phát âm là /ʌ/ Đáp án: D
Question 7 A chemistry B watch C school D schedule
Lời giải Giải thích: Các đáp án A, C, D phát âm là /k/, đáp án B phát âm là /tʃ/ Đáp án: B
Question 8 A puppy B study C umbrella D judo
Lời giải Giải thích: Các đáp án A, B, C phát âm là /ʌ/, đáp án D phát âm là /u:/ Đáp án: D
Question 9 A check B schoolbag C chalk D chess
Lời giải Giải thích: Các đáp án A, C, D phát âm là /tʃ/, đáp án B phát âm là /k/ Đáp án: B
Question 10 A ruler B rubber C lucky D funny
Lời giải Giải thích: Các đáp án B, C, D phát âm là /ʌ/, đáp án A phát âm là /u:/ Đáp án: A
Question 11 A lunch B music C student D uniform
Lời giải Giải thích: Các đáp án B, C, D phát âm là /ju:/, đáp án A phát âm là /ʌ/ Đáp án: A
Question 12 A compass B schoolbag C calculator D bad
Trang 3Lời giải Giải thích: Các đáp án B, C, D phát âm là /æ/, đáp án A phát âm là /ʌ/
Đáp án: A
Question 13 A park B wonderful C star D sharpener
Lời giải Giải thích: Các đáp án A, C, D phát âm là /ɑː/, đáp án B phát âm là /ʌ/
Đáp án: B
Question 14 A music B study C calculator D uniform
Lời giải Giải thích: Các đáp án A, C, D phát âm là /ju:/, đáp án B phát âm là /ʌ/
Đáp án: B
Question 15 A schedule B chemistry C school D chalk
Lời giải Giải thích: Các đáp án A, B, C phát âm là /k/, đáp án D phát âm là /tʃ/
Đáp án: D
Vocabulary and Grammar
Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences
Question 1 I _ English lessons on Tuesday and Friday every week
A have B is having C has D had
Lời giải
Câu chia ở thì hiện tại đơn vì có “every week”, chủ ngữ I (ngôi 1) nên động từ giữ nguyên thể Dịch: Tôi có tiết tiếng Anh vào thứ Ba và thứ Sáu hàng tuần
Trang 4Đáp án: A
Question 2 Alex usually his homework at 8 p.m
A finish B finishing C finished D finishes
Question 3 We _ to the judo club twice a month
A go B have C make D take
Lời giải
Cụm từ “go to the judo club”: đi đến câu lạc bộ judo
Dịch: Chúng tôi đến câu lạc bộ judo 2 lần mỗi tháng
Đáp án: A
Question 4 – What do you do in your free time? – I always books in my free time
A is reading B to read C reads D read
Lời giải
Câu chia ở thời hiện tại đơn vì có trạng từ “always”
Dịch: – Lúc rảnh cậu làm gì? – Tớ luôn đọc sách khi rảnh
Đáp án: D
Trang 5Question 5 We _ new subjects for this school year
A have B has C having D had
Lời giải
Câu diễn đạt sự thật hiển nhiên nên ta dùng thì hiện tại đơn
Dịch: Chúng tôi có những môn học mới cho năm học mới này
Đáp án: A
Question 6 Listen! The teacher the lesson to us
A explain B is explaining C explains D to explain
Lời giải
Câu chia ở thời hiện tại tiếp diễn do có mệnh lệnh thức “Listen!”
Dịch: Nghe kìa! Cô đang giải thích bài học cho chúng mình đấy
Đáp án: B
Question 7 You should _ physical exercise regularly
A have B talk C play D do
Lời giải
Cấu trúc “do physical exercise”: tập thể dục
Dịch: Bạn nên tập thể dục thường xuyên
Đáp án: D
Question 8 I often spend the weekend _ badminton with my elder brother
A playing B doing C studying D having
Trang 6Lời giải
Cấu trúc “play + môn thể thao”: chơi môn thể thao gì
“Spend + thời gian + Ving”: dành thời gian làm gì
Dịch: Tôi thường dành cuối tuần chơi cầu lông với anh trai
Đáp án: A
Question 9 Do you often _ team games during the break?
A play B do C have D make
Lời giải
Play team games: chơi trò chơi theo đội
Dịch: Bạn có thường chơi trò chơi theo đội vào giờ ra chơi không?
Đáp án: A
Question 10 The students at my school can quietly in the library in the afternoon
A do B have C study D play
Lời giải
Dịch: Các học sinh trường tôi có thể học một cách yên lặng trong thư viện vào buổi chiều
Đáp án: C
Question 11 We don’t usually _ homework on Saturday
A do B have C study D play
Lời giải
Trang 7Do homework: làm bài tập
Dịch: Chúng tôi thường không có bài tập về nhà vào Thứ Bảy
Đáp án: A
Question 12 Duy to school every day
A cycling B cycles C is cycling D cycle
Question 13 There two pencils on the desk
A are B is C was D being
Lời giải
Cấu trúc “there + are + danh từ số nhiều”: có …
Dịch: Có 2 chiếc bút chì trên bàn học
Đáp án: A
Question 14 Bobby often physics experiment after school?
A Does/ do B Is/ do C Does/ doing D Is/ does
Lời giải
Câu hỏi nghi vấn thì hiện tại đơn
Trang 8Dịch: Có phải Bobby thường làm thí nghiệm vật lý sau giờ học không?
Đáp án: A
Question 15 My new school in the centre of the village
A not B isn’t C don’t D doesn’t
Task 1 Choose the letter A, B, C or D to complete the passage below
Johnson (1) a student He’s 12 years old He studies (2) Ba Dinh secondary school on Hoang Hoa Tham Street He usually (3) home for school (4) 6.30 a.m He lives (5) near the school, _ (6) he usually walks to school with some of his friends But today his father _ (7) him to school
He loves Literature and English Today he has Physics, Chemistry and English (8) school, he often plays volleyball in the school field
Trang 9Lời giải
study at + tên trường học (học ở trường nào)
Dịch: Cậu ấy học ở trường THCS Ba Đình trên đường Hoàng Hoa Thám
Đáp án: C
Question 3 A leave B left C is leaving D leaves
Lời giải
Câu chia ở hiện tại đơn
Cấu trúc “leave … for … ” (rời nơi nào đến nơi nào)
Dịch: Cậu ấy thường rời nhà đi học lúc 6:30 sáng
Đáp án: D
Question 4 A at B for C on D to
Lời giải
at + giờ (vào lúc mấy giờ)
Dịch: Cậu ấy thường rời nhà đi học lúc 6:30 sáng
Trang 10Đáp án: B
Question 6 A yet B for C so D but
Lời giải Dịch: Cậu ấy sống khá gần trường, vì thế cậu ấy thường đi bộ với một vài người bạn Đáp án: C
Question 7 A is driving B drives C driving D drive
Lời giải
Câu chia thời hiện tại tiếp diễn vì có mốc thời gian “today”
Dịch: Nhưng hôm nay bố cậu ấy đang đưa cậu ấy đến trường
Đáp án: A
Question 8 A When B After C During D Before
Lời giải
after school: sau giờ học
Dịch: Sau giờ học, cậu ấy thường chơi bóng chuyền trên sân thể chất
Dịch bài đọc:
Johnson là một sinh viên Anh ấy 12 tuổi Anh học trường cấp 2 Ba Đình trên đường Hoàng Hoa Thám Anh ấy thường rời nhà đến trường lúc 6h30 sáng Anh ấy sống khá gần trường, vì vậy anh ấy thường đi bộ đến trường với một số bạn bè của mình Nhưng hôm nay cha anh chở anh đến trường Anh ấy yêu thích Văn học và Tiếng Anh Hôm nay anh ấy có Vật lý, Hóa học
và Tiếng Anh Sau giờ học, anh thường chơi bóng chuyền trong sân trường
Đáp án: B
Task 2 Choose the letter A, B, C or D to complete the passage below
Trang 11What do you do if you want to (1) a book in a library? If you know the author’s (2) , go to the author catalogue Find the title of the book (3) check the shelf mark Make a note of this before you look (4) _ the appropriate shelf If you do not know the author’s name, go to the (5) catalogue If there (6) _ no title catalogue
in the library, go to the subject catalogue Check all the titles which are under the (7) you want Then check the appropriate card, as with the author catalogue Next look for the book on the shelf Let the librarian stamp it (8) _ you take it out of the library If the book isn’t on the shelf, ask the librarian to get it for you
Question 1 A find B look C take
Lời giải Dịch: Bạn phải làm gì nếu bạn muốn tìm một cuốn sách trong thư viện?
Đáp án: A
Question 2 A address B title C name
Lời giải Dịch: Nếu bạn biết tên tác giả, hãy truy cập danh mục tác giả
Đáp án: C
Question 3 A and B or C but
Lời giải Dịch: Kiểm tra tất cả các tiêu đề thuộc chủ đề bạn muốn
Đáp án: A
Question 4 A at B for C after
Lời giải Dịch: Hãy ghi chú lại điều này để bạn tìm giá phù hợp
Đáp án: B
Question 5 A title B author C subject
Lời giải Dịch: Nếu bạn không biết tên tác giả, hãy truy cập danh mục tiêu đề
Trang 12Question 7 A subject B book C index
Lời giải Dịch: Kiểm tra tất cả các tiêu đề thuộc chủ đề bạn muốn
cả các tiêu đề thuộc chủ đề bạn muốn Sau đó kiểm tra thẻ thích hợp, như với danh mục tác giả Tiếp theo hãy tìm cuốn sách trên giá Hãy để thủ thư đóng dấu trước khi bạn mang nó ra khỏi thư viện Nếu sách không có trên giá, hãy yêu cầu thủ thư lấy nó cho bạn
Đáp án: B
Writing
Task 1 Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences with given words
Trang 13Question 1 This/ be/ my classmate /./ His name/ be/ Minh
A This are my classmate His name is Minh
B These are my classmate His name are Minh
C This am my classmate His name is Minh
D This is my classmate His name is Minh
Lời giải Dịch: Đây là bạn cùng lớp của mình Cậu ấy tên Minh
Đáp án: D
Question 2 Mrs Smith/ travel to work/ motorbike/ every day
A Mrs Smith traveling to work on motorbike every day
B Mrs Smith travels to work by motorbike every day
C Mrs Smith travel to working in motorbike every day
D Mrs Smith travel to work with motorbike every day
Lời giải Dịch: Bà Smith đi làm bằng xe máy hàng ngày
Đáp án: B
Question 3 We/ ought/ study/ hard/ please/ our parents
A We ought to study hard to please our parents
B We ought studying hard to please our parents
C We ought to study hard to pleasing our parents
D We ought to studying hard to please our parents
Lời giải Dịch: Chúng ta phải học hành chăm chỉ để không phụ lòng cha mẹ
Trang 14Đáp án: A
Question 4 compass/ There/ a/ books/ is/ three/ bookshelf/ and/ a/ on the/ pencil
A There is three books a pencil, and a compass on the bookshelf
B There a pencil, a compass, and three books is on the bookshelf
C There is a pencil and a compass on the three books bookshelf
D There is a pencil, a compass, and three books on the bookshelf
Lời giải Dịch: Có một cây bút chì, một compa, và ba cuốn sách trên giá sách Đáp án: D
Question 5 All / subjects / my/ new/ school/ interesting
A All subjects at my new school is interesting
B All subjects my new school has interesting
C All subjects of my new school interesting
D All subjects at my new school are interesting
Lời giải Dịch: Tất cả các môn học ở trường mới của tôi đều thú vị
Đáp án: D
Question 6 My/ teacher/ long/ straight/ dark/ has/ hair
A My teacher has long straight black hair
B My teacher has straight black long hair
C My teacher has hair black long straight
D My hair teacher has long straight black
Trang 15Lời giải Dịch: Cô giáo của tôi có mái tóc đen dài thẳng
Đáp án: A
Question 7 Summer, / I/ often/ spend/ time/ play/ bingo/ my/ best/ friends
A In the summer, I often spend my time playing bingo with my best friends
B On the summer/ I often spend my time to play bingo for my best friend
C At summer, I often spend my time play bingo with my best friend
D In the summer, I often spend my time to play bingo with my best friends
Lời giải Dịch: Vào mùa hè, mình thường dành thời gian chơi bingo với các bạn thân của
mình
Đáp án: A
Task 2 Rewrite sentences without changing the meaning
Question 8 I often go to school on foot every day
A I go by foot to school every day
B I often walk to school every day
C I often move to school by foot every day
D I use my foot to school every day
Lời giải
Giải thích: on foot = walk
Dịch: Tôi thường đi bộ tới trường
Đáp án: B
Trang 16Question 9 That little girl isn’t old enough to be in my class
A That little girl is too young to be in my class
B That little girl is old enough to be in my class
C That little girl isn’t too young to be in my class
D That little girl is young enough to be in my class
Lời giải A
Đáp án: Dịch: Cô bé đó còn quá nhỏ để có thể ở trong lớp của tôi Question 10 I’m interested in learning foreign languages
A I enjoy learning foreign languages
B I hate learning foreign languages
C I don’t like learning foreign languages
D I am learning foreign languages
Lời giải Dịch: Tôi thích học ngoại ngữ
Đáp án: A
Question 11 Mr Brown is a good teacher
A Mr Brown teaches very good
B Mr Brown teaches very well
C Mr Brown is very well teacher
D Mr Brown is teaching very well
Đáp án: B
Trang 17Question 12 Let’s play volleyball tomorrow
A How about playing volleyball tomorrow?
B Why don’t you play volleyball tomorrow?
C What about to play volleyball tomorrow?
D Do you like playing volleyball tomorrow?
Lời giải Dịch: Chúng mình cùng chơi bóng chuyền ngày mai đi
Đáp án: B
Question 13 I spend two hours per day doing the household chores with my mother
A It costs me two hours per day to do the household chores with my mother
B It takes me two hours per day to do the household chores with my mother
C It is two hours per day for me to do the household chores with my mother
D I take two hours per day doing the household chores with my mother
Lời giải Dịch: Tôi dành 2 giờ mỗi ngày làm việc nhà cùng mẹ tôi
Đáp án: B
Question 14 Nam is a student I am a student, too
A Nam and I am students
B Nam is a student Am I, too
C Both Nam and I am students
D Nam is a student and I am, too
Lời giải Dịch: Nam là một học sinh Tôi cũng là một học sinh
Trang 18Đáp án: D
Question 15 Hoa is six years old Lan is seven years old
A Hoa is younger than Lan
B Hoa is older than Lan
C Lan is younger than Hoa
D Hoa is as young as Lan
Lời giải Dịch: Hoa năm nay 6 tuổi còn Lan 7 tuổi (Hoa thì trẻ hơn Lan.)
Đáp án: A
UNIT 2: MY HOUSE Phonetics and Speaking
Find the word which has a different sound in the part underlined
Question 1 A beds B clocks C villas D chairs
Lời giải Giải thích: Các đáp án A, C, D phát âm là /z/, đáp án B phát âm là /s/ Đáp án: B
Question 2 A caps B lights C clocks D rooms
Lời giải Giải thích: Các đáp án A, B, C phát âm là /s/, đáp án D phát âm là /z/ Đáp án: D
Question 3 A parents B beds C friends D brothers
Trang 19Lời giải Giải thích: Các đáp án B, C, D phát âm là /z/, đáp án A phát âm là /s/
Đáp án: A
Question 4 A kitchens B flats C bedrooms D villas
Lời giải Giải thích: Các đáp án A, C, D phát âm là /z/, đáp án B phát âm là /s/
Đáp án: B
Question 5 A houses B stores C oranges D bridges
Lời giải Giải thích: Các đáp án A, C, D phát âm là /iz/, đáp án B phát âm là /z/
Đáp án: B
Question 6 A wardrobes B kitchens C bedrooms D lamps
Lời giải Giải thích: Các đáp án A, B, C phát âm là /z/, đáp án D phát âm là /s/
Đáp án: D
Question 7 A toilets B sofas C lamps D attics
Lời giải Giải thích: Các đáp án A, C, D phát âm là /s/, đáp án B phát âm là /z/
Đáp án: B
Question 8 A chests B chairs C cars D tables
Lời giải Giải thích: Các đáp án B, C, D phát âm là /z/, đáp án A phát âm là /s/
Đáp án: A
Question 9 A showers B cupboards C sinks D dishwashers
Trang 20Lời giải Giải thích: Các đáp án A, B, D phát âm là /z/, đáp án C phát âm là /s/
Đáp án: C
Question 10 A tears B pictures C sofas D chopsticks
Lời giải Giải thích: Các đáp án A, B, C phát âm là /z/, đáp án D phát âm là /s/
Đáp án: D
Question 11 A desks B lamps C windows D maps
Lời giải Giải thích: Các đáp án A, B, D phát âm là /s/, đáp án C phát âm là /z/
Đáp án: C
Question 12 A books B tables C gardens D pillows
Lời giải Giải thích: Các đáp án B, C, D phát âm là /z/, đáp án A phát âm là /s/
Đáp án: A
Question 13 A towns B cats C sisters D beds
Lời giải Giải thích: Các đáp án A, C, D phát âm là /z/, đáp án B phát âm là /s/
Đáp án: B
Question 14 A drawers B bowls C cousins D guests
Lời giải Giải thích: Các đáp án A, B, C phát âm là /z/, đáp án D phát âm là /s/
Đáp án: D
Question 15 A sinks B computers C mothers D brothers
Trang 21Lời giải Giải thích: Các đáp án B, C, D phát âm là /z/, đáp án A phát âm là /s/
Đáp án: A
Vocabulary and Grammar
Task 1 Find a word which does not belong in each group
Question 1 A chair B table C toilet D sofa
Lời giải Giải thích: Đáp án A, B, D thuộc nhóm các loại bàn ghế
Đáp án: C
Question 2 A flat B school C country house D villa
Lời giải Giải thích: Đáp án A, C, D thuộc nhóm các loại nhà cửa
Đáp án: B
Question 3 A kitchen B bedroom C living room D villa
Lời giải Giải thích: Đáp án A, B, C thuộc nhóm các phòng trong nhà
Đáp án: D
Question 4 A aunt B uncle C grandmother D teacher
Lời giải Giải thích: Đáp án A, B, C thuộc nhóm các thành viên gia đình và họ hàng
Đáp án: D
Question 5 A cousin B mother C father D brother
Lời giải Giải thích: Đáp án B, C, D thuộc nhóm thuộc nhóm các thành viên gia đình
Trang 22Đáp án: A
Task 2 Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences
Question 6 The room my family often get together and watch TV is _
A bedroom B bathroom C toilet D living room
Lời giải
Giải thích: living room: phòng khách
Dịch: Căn phòng mà gia đình tôi tụ tập xem ti vi là phòng khách
Đáp án: D
Question 7 The wardrobe is _ the fridge and the bed
A next B behind C between D front
Lời giải
Giải thích: cụm từ between…and…: ở giữa cái gì và cái gì
Dịch: Cái tủ quần áo ở giữa tủ lạnh và giường ngủ
Đáp án: C
Question 8 I often do my homework _ my bedroom
A on B in C under D near
Lời giải
Giải thích: in + căn phòng: trong căn phòng nào
Dịch: Tôi thường làm bài tập về nhà trong phòng ngủ của mình
Đáp án: B
Trang 23Question 9 _ is the machine used to wash the dishes
A dishwasher B furniture C apartment D wardrobe
Lời giải
Giải thích: dishwasher: máy rửa bát đĩa
Dịch: Máy rửa bát đĩa là máy được dùng để rửa bát đĩa
Đáp án: A
Question 10 Are there some pictures _ the wall?
A in B on C at D to
Lời giải
Giải thích: “on the wall”: trên tường
Dịch: Có một vài bức tranh trên tường phải không?
Đáp án: B
Question 11 You must your hands before meals
A washing B to wash C washes D wash
Lời giải
Giải thích: must + V (nguyên thể): phải làm gì
Dịch: Bạn phải rửa tay trước bữa ăn
Đáp án: D
Question 12 This is _ room
A mine B I C me D my
Trang 24Lời giải
Giải thích: đằng sau có danh từ nên cần điền tính từ sở hữu
Dịch: Đây là phòng của tôi
Đáp án: D
Question 13 My motorbike is in the garden
A father’s B father C mother D brother
Lời giải
Giải thích: đằng sau có danh từ nên cần điền tính từ sở hữu
Dịch: Xe máy của bố tôi thì ở trong vườn
Đáp án: A
Question 14 Where is _ computer?
A Nick B Nicks C Nick’s D Nickes
Lời giải
Giải thích: đằng sau có danh từ nên cần điền tính từ sở hữu
Dịch: Máy vi tính của Nick ở đâu?
Đáp án: C
Question 15 There no dishwasher in my house
A are B was C is D were
Lời giải
Trang 25Giải thích: “There is no + N”: không có …
Dịch: Không có chiếc máy rửa bát nào trong nhà của tôi
Đáp án: C
Reading
Task 1 Choose the letter A, B, C or D to complete the passage below
This is Peter He is twelve years old He is a student He (1) in a big villa in the suburb of the city There (2) 4 people in his family: his parents, his younger sister and him His father is an engineer His mother is a teacher And his younger sister is a pupil There are 5 rooms (3) his house: living room, kitchen, bathroom, bedroom and toilet The living room is his (4) place (5) he can sit on the armchair and watch television with his family
Question 1 A lives B live C living D lived
Lời giải
Giải thích: Câu chia ở thì hiện tại đơn, chủ ngữ ngôi 3 số ít
Dịch: Anh ta sống trong một biệt thự lớn ở ngoại ô thành phố
Đáp án: A
Question 2 A is B be C being D are
Lời giải
Giải thích: Đằng sau là danh từ đếm được số nhiều nên dùng tobe “are”
Dịch: Có 4 người trong gia đình anh ấy: bố mẹ anh ấy, em gái anh ấy và anh ấy
Đáp án: D
Trang 26Question 4 A favorite B boring C messy D noisy
Lời giải Dịch: Phòng khách là nơi anh yêu thích nhất vì anh có thể ngồi trên ghế bành và xem
Đây là Peter Anh ấy mười hai tuổi Anh là một sinh viên Anh ta sống trong một biệt thự lớn
ở ngoại ô thành phố Có 4 người trong gia đình anh ấy: bố mẹ anh ấy, em gái anh ấy và anh
ấy Cha anh ấy là một kỹ sư Mẹ anh là giáo viên Còn em gái anh là học trò Nhà anh có 5 phòng: phòng khách, bếp, phòng tắm, phòng ngủ và nhà vệ sinh Phòng khách là nơi anh yêu thích nhất vì anh có thể ngồi trên ghế bành và xem tivi cùng gia đình
Đáp án: A
Task 2 Choose the letter A, B, C or D to answer these following questions
Bob is a student This is his bedroom He does his homework, play computer games and relax here There is a desk, a chair, a wardrobe, a bed and a bookshelf in his room The wardrobe is
Trang 27between the desk and the bed There is a computer, ten books and five pens on his desk There are some pictures of his family on the wall He loves this room so much, so he cleans it regularly
Question 6 What is his name?
A Bob B Bing C Bunny D Ben
Lời giải
Giải thích: Dựa vào câu: “Bob is a student.”
Dịch: Bob là một học sinh
Đáp án: A
Question 7 What does Bob do in his bedroom?
A He does his homework
B He sleeps
C He plays computer games
D All are correct
Lời giải
Giải thích: Dựa vào câu: “He does his homework, play computer games and relax here.”
Dịch: Cậu ấy làm bài tập, chơi điện tử và nghỉ ngơi ở đó
Đáp án: D
Question 8 Where is the wardrobe?
A next to the chair
B between the desk and the bed
Trang 28C in front of the bookshelf
D on the wall
Lời giải
Giải thích: Dựa vào câu: “The wardrobe is between the desk and the bed.”
Dịch: Chiếc tủ quần áo ở giữa bàn học và giường ngủ
Trang 29Dịch: Có 1 chiếc máy tính, 10 quyển sách, và 5 chiếc bút trên bàn học của cậu ấy
Dịch bài đọc:
Bob là một sinh viên Đây là phòng ngủ của cậu ấy Cậu ấy làm bài tập về nhà, chơi trò chơi máy tính và thư giãn ở đây Trong phòng có một cái bàn, một cái ghế, một cái tủ quần áo, một cái giường và một cái giá sách Tủ quần áo nằm giữa bàn làm việc và giường ngủ Có một máy vi tính, mười cuốn sách và năm cây viết trên bàn của cậu ấy Có một số hình ảnh của gia đình cậu ấy trên tường Cậu ấy rất thích căn phòng này, vì vậy cậu ấy đã dọn dẹp nó thường xuyên
Đáp án: D
Writing
Task 1 Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences with given words
Question 1 Her cat/ play with/ ball/ under/ table now
A Her cat plays with the ball under the table now
B Her cat is playing with a ball under the table now
C Her cat play with a ball under the table now
D Her cat is playing with the ball under table now
Lời giải
Giải thích: Câu ở thời hiện tại tiếp diễn vì có trạng từ “now”
Dịch: Con mèo của cô ấy đang chơi đùa với 1 quả bóng ở dưới gầm bàn
Đáp án: B
Question 2 Could you/ show/ me/ way/ cinema, please?
A Could you show me way to the cinema, please?
B Could you to show me the way to the cinema, please?
Trang 30C Could you show me the way to the cinema, please?
D Could you to show me way to cinema, please?
Question 3 My uncle/ live/ countryside/ family
A My uncle live in the countryside family
B My uncle lives in the countryside with her family
C My uncle lives in the countryside with his family
D My uncle live in the countryside to family
Lời giải
Giải thích: “live in …… with sb”: sống ở đâu với ai
Dịch: Chú của tôi sống ở vùng nông thôn với gia đình
Đáp án: C
Question 4 How many/ picture/ there/ wall?
A How many pictures is there in the wall?
B How many pictures are there on the wall?
C How many picture is there on the wall?
D How many picture are there in the wall?
Trang 31Lời giải
Giải thích: “How many + Ns + are there + in/ on the + N?”: có bao nhiêu ….?
On the wall: ở trên tường
Dịch: Có bao nhiêu bức tranh ở trên tường?
Đáp án: B
Question 5 This/ department store/ to the left/ post office
A This department store is to the left of the post office
B This department store to the left the post office
C This department store is to the left the post office
D This department store to the left of the post office
Lời giải
Giải thích: To the left of … = về phía bên trái của …
Dịch: Cửa hàng bách hoá này nằm phía bên trái của bưu điện
Đáp án: A
Task 2 Rewrite sentences without changing the meaning
Question 6 The back yard is not big enough for us to play in
A The back yard is too small for us to play in
B The back yard is so big that we can play in it
C The back yard is such a big that we can play in
D The back yard is small enough for us to play in
Trang 32Lời giải
Giải thích: “be not + adj enough + to V” (không đủ như thế nào để làm gì)
“be + too adj + to V” (quá như thế nào nên không thể làm gì)
Dịch: Sân sau quá nhỏ nên chúng tôi không chơi ở đó được
Đáp án: A
Question 7 Let’s clean this messy room
A This messy room need to clean
B How about cleaning this messy room?
C What is to clean this messy room?
D Why cleaning this messy room?
Lời giải
Giải thích: “Let’s V” = “How about Ving” dùng để rủ rê, mời mọc
Dịch: Hãy cùng dọn căn phòng bừa bộn này nào!
Đáp án: B
Question 8 A villa is bigger than an apartment
A An apartment is not as big as a villa
B A villa is the biggest
C An apartment is the smallest
D A villa is smaller than an apartment
Lời giải
Trang 33Giải thích: chuyển đổi giữa cấu trúc so sánh hơn và so sánh không bằng Dịch: Một căn biệt thự rộng lớn hơn 1 căn hộ chung cư
Đáp án: A
Question 9 The table is in front of the television
A The television is opposite the table
B The television is under the table
C The television is next to the table
D The television is behind the table
Lời giải
Giải thích: in front of: ở đằng trước >< behind: ở đằng sau
Dịch: Chiếc bàn ở đằng trước chiếc ti vi
Đáp án: D
Question 10 My house has 4 rooms
A There is 4 rooms in my house
B There are 4 rooms in my house
C My room is having 4 houses
D My house has many rooms
Lời giải Dịch: Có 4 căn phòng trong ngôi nhà của tôi
Đáp án: B
Question 11 Despite having a bike, John always walks to school
Trang 34A Because he has a bike, John never walks to school
B Although having a bike, John never walks to school
C Because having a bike, John always walks to school
D Although he has a bike, John always walks to school
Lời giải
Giải thích: Despite + N = Although + S + V (mặc dù)
Dịch: Dù có xe đạp, John luôn đi bộ tới trường
Đáp án: D
Task 3 Rearrange the sentences to make meaningful sentences
Question 12 My/ bedroom/ house/ in my/ favorite/ room/ is/ my
A My house favorite room in my bedroom is my
B My my favorite is room bedroom in my house
C My favorite room in my house is my bedroom
D My favorite bedroom is room my in my house
Lời giải Dịch: Căn phòng ưa thích của tôi trong nhà là phòng ngủ của tôi Đáp án: C
Question 13 I/ play/ how to/ know/ game/ don’t/ the
A I don’t know how to play the game
B I know don’t the game play how to
C I how to don’t play know the game
Trang 35D I don’t play the game how to know
Lời giải Dịch: Tôi không biết cách chơi trò chơi đó
Đáp án: A
Question 14 follow/ It’s/ to/ direction/ difficult
A It’s difficult to follow your direction
B It’s direction to follow your difficult
C It’s follow to direction your difficult
D It’s follow to difficult your direction
Lời giải Dịch: Thật là khó khi đi theo chỉ dẫn của bạn
Đáp án: A
Question 15 Could you/ show/ me/ way/ cinema, please?
A Could you show me way to the cinema, please?
B Could you to show me the way to the cinema, please?
C Could you show me the way to the cinema, please?
D Could you to show me way to cinema, please?
Lời giải Dịch: Bạn có thể chỉ tôi đường đến rạp chiếu phim được không?
Đáp án: C
Trang 36UNIT 3 : MY FRIENDS Phonetics and Speaking
Find the word which has a different sound in the part underlined
Question 1 A shy B personality C funny D sporty
Lời giải Giải thích: Các đáp án B, C, D phát âm là /i/, đáp án A phát âm là /aɪ/ Đáp án: A
Question 2 A hand B arm C band D stand
Lời giải Giải thích: Các đáp án A, C, D phát âm là /æ/, đáp án B phát âm là /ɑː/ Đáp án: B
Question 3 A cheek B check C chance D choir
Lời giải Giải thích: Các đáp án A, B, C phát âm là /tʃ/, đáp án D phát âm là /k/ Đáp án: D
Question 4 A prepare B personality C generous D firefighter
Lời giải Giải thích: Các đáp án B, C, D phát âm là /ə/, đáp án A phát âm là /i/
Đáp án: A
Question 5 A prepare B serious C museum D generous
Lời giải Giải thích: Các đáp án A, B, C phát âm là /i/, đáp án D phát âm là /e/
Đáp án: D
Question 6 A leg B finger C confident D gardening
Trang 37Lời giải Giải thích: Các đáp án B, C, D phát âm là /ə/, đáp án A phát âm là /e/ Đáp án: A
Question 7 A patient B racing C active D painting
Lời giải Giải thích: Các đáp án A, B, D phát âm là /ei/, đáp án C phát âm là /æ/ Đáp án: C
Question 8 A curious B caring C cream D racing
Lời giải Giải thích: Các đáp án A, B, C phát âm là /k/, đáp án D phát âm là /s/ Đáp án: D
Question 9 A barbecue B active C zodiac D racing
Lời giải Giải thích: Các đáp án A, B, C phát âm là /k/, đáp án D phát âm là /s/ Đáp án: D
Question 10 A active B small C back D zodiac
Lời giải Giải thích: Các đáp án A, C, D phát âm là /æ/, đáp án B phát âm là /ɔ/ Đáp án: B
Question 11 A patient B appearance C organize D reliable
Lời giải Giải thích: Các đáp án B, C, D phát âm là /ə/, đáp án A phát âm là /ei/ Đáp án: A
Question 12 A funny B fund C uncle D buy
Trang 38Lời giải Giải thích: Các đáp án A, B, C phát âm là /ʌ/, đáp án D phát âm là /aɪ/
Đáp án: D
Question 13 A firework B organize C reliable D curious
Lời giải Giải thích: Các đáp án A, B, C phát âm là /ai/, đáp án D phát âm là /i/
Đáp án: D
Question 14 A boring B sporty C volunteer D short
Lời giải Giải thích: Các đáp án A, B, D phát âm là /ɔ:/, đáp án C phát âm là /ɔ/
Đáp án: C
Question 15 A active B caring C hand D band
Lời giải Giải thích: Các đáp án A, C, D phát âm là /æ/, đáp án B phát âm là /eə/ Đáp án: B
Vocabulary and Grammar
Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences
Question 1 Look! He football now
A is playing B plays C played D was playing
Lời giải
Giải thích: Dùng thì hiện tại tiếp diễn vì có câu mệnh lệnh “Look!” và trạng từ “now”
Trang 39Dịch: Nhìn kìa! Cậu ấy đang chơi bóng đá lúc này
Đáp án: A
Question 2 It’s very of you to help me
A talkative B active C nice D confident
Lời giải
Giải thích: Cấu trúc "It’s + adj + of sb + to V": Ai đó thật là như thế nào khi làm gì
Dịch: Bạn thật tốt khi giúp mình
Đáp án: C
Question 3 Nam and Ba ice cream at the moment
A eating B is eating C was eating D are eating
Question 4 Steve can deal with difficult exercises He’s a boy
A creative B intelligent C sporty D kind
Lời giải Dịch: Steve có thể làm các bài tập khó Cậu ấy là 1 cậu bé thông minh
Đáp án: B
Question 5 Please be _ when you have to use fire to cook
Trang 40A handsome B clever C careful D reliable
Lời giải
Giải thích: be careful: cẩn trọng
Dịch: Làm ơn cẩn thận khi dùng lửa nấu nướng nhé
Đáp án: C
Question 6 She is so _ that she doesn’t talk much to strangers
A reserved B clever C active D smart
Lời giải Dịch: Cô bé quá nhút nhát nên chẳng nói gì với người lạ cả
Đáp án: A
Question 7 The part between the head and the body is the _
A leg B neck C knee D shoulder
Lời giải Dịch: Bộ phận nằm giữa đầu và cơ thể là cổ
Đáp án: B
Question 8 My friend, Lan is a student She always finishes homework on time
A hard-working B confident C shy D reliable
Lời giải Dịch: Bạn tôi, Lan là một học sinh chăm chỉ Bạn ấy luôn làm hết các bài tập được
giao
Đáp án: A
Question 9 What does your best friend look like?
A He is funny B He is kind C He is clever D He is handsome