Bài 20 Tỉ khối của chất khí I Tỉ khối của chất khí A so với chất khí B 1 Công thức tính Để so sánh khi A nhẹ hơn hay nặng hơn khí B bao nhiêu lần, ta so sánh khối lượng mol của khí A (MA) với khối lượ[.]
Trang 1Bài 20: Tỉ khối của chất khí
I Tỉ khối của chất khí A so với chất khí B
1 Công thức tính
- Để so sánh khi A nhẹ hơn hay nặng hơn khí B bao nhiêu lần, ta so sánh khối lượng mol của khí A (MA) với khối lượng mol của khí B (MB)
- Trong đó:
+ dA/B là tỉ khối của khí A đối với khí B
+ MA, MB là khối lượng mol của khí A, B
- Các trường hợp của dA/B:
+ dA/B > 1 ⇒ Khí A nặng hơn khí B
+ dA/B = 1 ⇒ Khí A nặng bằng khí B
+ dA/B < 1 ⇒ Khí A nhẹ hơn khí B
2) Ví dụ: Khí nitơ nặng hay nhẹ hơn khí cacbonic?
Hướng dẫn:
Ta có:
→ Khí nitơ nhẹ hơn khí cacbonic
II Tỉ khối của chất khí A so với không khí
1) Công thức tính
- Để so sánh khi A nhẹ hơn hay nặng hơn không khí bao nhiêu lần, ta so sánh khối lượng mol của khí A (MA) với khối lượng mol của không khí (Mkk = 29 g/mol)
Trang 2- Trong đó:
+ dA/kk là tỉ khối của khí A đối với không khí
+ MA là khối lượng mol của khí A
+ 29 là khối lượng mol của không khí
- Các trường hợp của dA/kk:
+ dA/kk > 1 ⇒ Khí A nặng hơn không khí
+ dA/kk = 1 ⇒ Khí A nặng bằng không khí
+ dA/kk < 1 ⇒ Khí A nhẹ hơn không khí
2 Ví dụ: Khí oxi nặng hay nhẹ hơn không khí bao nhiêu lần?
Hướng dẫn:
Ta có:
⇒ Oxi nặng hơn không khí 1,1 lần