1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Bai tập môn thuế Thue GTGT, TNDN, XNK, TTĐB, TNCN

29 29 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài tập môn thuế Thue GTGT, TNDN, XNK, TTĐB, TNCN
Tác giả Nhóm Tác Giả
Người hướng dẫn PTS. Nguyễn Văn A
Trường học Trường Đại học Kinh tế Quốc dân
Chuyên ngành Thuế và Quản lý Thuế
Thể loại Bài tập môn học
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 52,3 KB
File đính kèm Bai tập môn thuế.rar (49 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHƯƠNG 2 THUẾ XUẤT NHẬP KHẨU Bài tập 01 Tính tiền thuế xuất khẩu và nhập khẩu trong những trường hợp sau 1 Ngày 0206 nhập khẩu 2 000 tấn nguyên liệu, giá CIF 150USDtấn, thuế suất thuế nhập khẩu 25%. Chương 3: Thuế TTĐB Chương 4: Thuế GTGT Chương 5: Thuế TNDN Chương 6: Thuế TNCN

Trang 1

CHƯƠNG 2: THUẾ XUẤT NHẬP KHẨU Bài tập 01

Tính tiền thuế xuất khẩu và nhập khẩu trong những trường hợp sau:

1· Ngày 02/06 nhập khẩu 2.000 tấn nguyên liệu, giá CIF 150USD/tấn, thuế suất thuếnhập khẩu 25%

2· Ngày 10/06 xuất khẩu 20.000 spA, giá CIF 20USD/sp thuế suất thuế xuất khẩu6%

3· Ngày 15/6 nhập khẩu 15.000 spB, giá CIF 40USD/sp, thuế suất thuế nhập khẩu20%

4· Ngày 21/6 nhập khẩu 3.000 tấn nguyên liệu, giá FOB 400USD/tấn, thuế suất thuếnhập khẩu là 15%

5· Ngày 28/6 xuất khẩu 25.000 spC, giá CIF 22USD/sp, thuế suất thuế xuất khẩu là10%

3· Nhập khẩu trực tiếp 50 tấn nguyên vật liệu từ một công ty tại Thái Lan, giá FOB

là 50.000.000 VND/tấn nguyên vật liệu Thuế suất thuế nhập khẩu là 15%

4· Nhập khẩu 20.000 sản phẩm C theo ủy thác của công ty M&N theo giá CIF là100.000 VND/sp Thuế suất thuế nhập khẩu là 30%

Trang 2

5· Công ty ABC bán trực tiếp sản phẩm A cho công ty T&T để xuất khẩu với tổnggiá trị lô hàng là 500.000.000 đồng Thuế suất thuế xuất khẩu là 10%.

1 Nhận ủy thác xuất khẩu: hoa hồng 8% trên giá FOB

o 20.000 spA: giá CIF 100.000 VND/sản phẩm

o 15.000 spB: giá CIF 125.000 VND/sản phẩm

o 30.000 spC: giá CIF 175.000 VND/sản phẩm (I+F) của toàn bộ lô hàng là253.500.000 đồng được phân bổ cho từng sản phẩm theo số lượng thực tếxuất khẩu

2 Nhập khẩu:

o 10.000 sản phẩm D: giá CIF của toàn bộ lô hàng là 160.000 USD Theo biênbản giám định của VinaControl tại cửa khẩuu, 50% sản phẩm đã bị hỏngtrong quá trình vận chuyển (hoàn toàn do thiên tai)

o 20.000 sản phẩm K: giá CIF của toàn bộ lô hàng là 375.000 USD Chi phívận tải & bảo hiểm quốc tế của lô hàng là 15.000 USD Qua kiểm tra, hảiquan xác định thiếu 1.000 sản phẩm so với số lượng kê khai

Trang 3

+ Tỷ giá giữa VND & USD do NHNNVN công bố không thay đổi trong tháng 8 là:1USD = 19.000 VND

+ Ngoài ra, xác định số tiền hoa hồng mà công ty được hưởng khi nhận ủy thác xuấtkhẩu hàng hóa

Bài 4:

Tính số thuế xuất khẩu công ty B nộp Biết trong kỳ:

1· XK 50.000 spA, giá CIF 80.000 đ/sp; 20.000 spB, giá CIF 100.000 đ/sp; 40.000spC, giá CIF 50.000 đ/sp

2· I+F của toàn bộ lô hàngg là 26.125 USD được tính cho từng loại hàng theo sốlượng XK

3· Hàng B thuộc số 30.000 sp nhập khẩu trước đó, với giá CIF: 4 USD/sp, vàđã nộpthuế nhập khẩu

4· Thuế suất xuất khẩu của sản phẩm A, B, C lần lượt là 5%, 10% và 8% Thuế suấtnhập khẩu spB là 20% Tỷ giá do NHNNVN công bố 1USD = 19.000 VND

Bài 5:

Tháng 9, công ty XNK R có tình hình sau:

1· Ngày 1, NK 16.000 sp Giá CIF 350.000 đ/sp

2· Ngày 5, NK 20.000 sp Giá FOB 500.000 đ/sp

3· Ngày 12, nhận ủy thác NK 15.000 sp Giá FOB quy đổi ra tiền Việt Nam là300.000 đ/sp

4· Ngày 25, mua của công ty QL 10.000 sp Giá 250.000 đ/sp

5· Ngày 26, nhập nguyên liệu để sản xuất hàng xuất khẩu; tổng giá CIF của nguyênliệu nhập là 40.000 USD

Biết rằng

1· Phí vận tải và bảo hiểm quốc tếđối với hàng công ty nhập khẩu là 18.000 đ/sp2· Thuế suất thuế xuất khẩu 10%

3· Thuế suất thuế nhập khẩu 30%

4· Tỷ giá NHNNVN công bố: 19.000 VND/USD

Yêu cầu: Tính số thuế nhập khẩu công ty R phải nộp?

Trang 4

Bài 6:

Trong tháng 10/200X, công ty A có tình hình sau:

1· Ngày 5, xuất khẩu 15.000 spA, giá CIF 550.000 đ/sp (I+F) là 50.000 đ/sp

2· Ngày 6, nhập khẩu 30.000 kg vật tưđể gia công hang xuất khẩu đã ký kết theohợp đồng Giá FOB 100.000 đ/kg (I+F) là 8.000 đ/kg

3· Ngày 7, nhập khẩu 10.000 spB Giá FOB quy đổi ra tiền Việt Nam là 220.000đ/sp Chi phí vận chuyển và phí bảo hiểm là 30.000 đ/sp Qua giám định, ½ số spB

bị hỏng hoàn toàn do thiên tai

4· Ngày 19, xuất khẩu 20.000 spC Giá FOB 680.000đ (I+F) là 60.000đ/sp

5· Ngày 20, ủy thác xuất khẩu 9.000 spA Giá CIF 490.000 đ/sp (I+F) là 40.000đ/sp

6· Ngày 21, xuất khẩu 10.000 sản phẩm D Giá CIF 400.000 đ/sp (I+F) là 30.000đ/sp Số hàng này có chứng từ đã nộp thuế nhập khẩu NVL hết 200 trđ

7· Ngày 25, nhập khẩu 50.000 sản phẩm E Giá CIF 150.000 đ/sp (I+F) là 20.000đ/sp Khi kiểm tra lô hàng, hải quan xác định thiếu 4.000 sản phẩm E so với chứngtừ

8· Bán cho công ty TD để xuất khẩu 10.000 spE, giá bán 250.000 đ/sp

9· Thuế suất nhập khẩu vật tư& sp B là 15%, sp E là 25% Thuế suất xuất khẩu hàng

A là 6%, C là 3%, D là 8%

Yêu cầu: Tính số thuế xuất nhập khẩu công ty HK phải nộp?

Bài 7:

Tháng 9/200X công ty XNK Q có tình hình sau:

1· Ngày 2, xuất khẩu trực tiếp 10.000 sản phẩm Giá FOB là 450.000 đ/sp

2· Ngày 10, xuất khẩu trực tiếp 20.000 sản phẩm Giá CIF là 500.000 đ/sp

3· Ngày 15, nhận ủy thác xuất khẩu 12.000 sản phẩm Giá CIF quy đổi ra tiền ViệtNam là 600.000 đ/sp

4· Ngày 22, nhận ủy thác xuất khẩu 10.000 sản phẩm Giá FOB quy đổi ra tiền ViệtNam là 750.000 đ/sp

Trang 5

5· Ngày 25, bán cho công ty xuất nhập khẩu R 15.000 sản phẩm, giá bán 435.000đ/sp

6· Phí vận tải và bảo hiểm quốc tếđối với hàng xuất khẩu của công ty là 30.000 đ/sp7· Thuế suất thuế xuất khẩu 8%

8· Thuế suất thuế nhập khẩu 15%

Yêu cầu: tính số thuế xuất khẩu công ty xuất nhập khẩu Q phải nộp ?

Bài 8:

Trong kỳ, công ty XNK AH có tình hình sau:

1 Nhập khẩu 100.000 sp A Giá CIF 6 USD/sp (I+F) là 0,5 USD/sp Thuế suất20%

2 Nhập khẩu 20.000 spB Giá FOB 10 USD/sp (I+F) là 0,8 USD/sp, thuế suất 30%

3 Nhận ủy thác nhập khẩu 15.000 spA Giá FOB 4 USD/sp Phí vận tải và bảo hiểmquốc tế 0,5 USD/sp

4.Ủy thác nhập khẩu cho công ty K 4.000 spB Giá FOB 5 USD/sp (I+F) 0,4USD/sp

5 Mua của công ty QL 10.000 spD Giá mua 250.000đ/sp

6 Nhập khẩu 2.000 kg nguyên liệu để sản xuất hàng xuất khẩu, tổng giá trị nguyênliệu nhập theo giá CIF là100.000 USD Thuế suất 10%

7 Xuất khẩu trực tiếp 15.000 spC Giá CIF 25 USD/sp (I+F) là 1 USD/sp Thuếsuất 3%

8 Xuất khẩu 30.000 spD Giá FOB 18 USD/sp (I+F) là 0,5 USD/sp Thuế suất 8%9.Ủy thác xuất khẩu 10.000 spC Giá CIF 23 USD/sp Phí vận tải và bảo hiểm quốc

Yêu cầu: Tính số thuế xuất nhập khẩu công ty AH phải nộp?

Trang 6

Bài 9:

Trong kỳ tính thuế, công ty G có tình hình:

1· Nhập khẩu 1 tấn nguyên liệu J, thuế nhập khẩu tính cho mỗi kg nguyên liệu là24.000 đồng

2· Nhập khẩu 6.000 spB theo hợp đồng gia công cho nước ngoài

3· Trong kỳđã sử dụng hết số nguyên liệu J nói trên để sản xuất 75.000 thành phẩmA

4· XK 3.000 spB đã gia công, giá FOB 90.000 đ/sp

5· Xuất khẩu 50.000 spA trong số thành phẩm nói trên, giá FOB 200.000 đ/sp, (I+F)

Trong kỳ, cơ sở A có tình hình như sau:

1· Nhập khẩu 10.000 lít rượu nước nguyên liệu, số thuế TTĐB đã nộp khi nhậpkhẩu là 150 triệu đồng

2· Xuất kho 8.000 lít rượu nước để sản xuất 12.000 chai rượu loại 500

3· Bán 9.000 chai rượu 500, giáđã có thuế TTĐB là 46.200 đồng/chai Biết thuế suấtthuế TTĐB của rượu 500 là 65%

Yêu cầu:

Tính số thuế TTĐB cơ sở A phải nộp?

Bài 11:

Trong kỳ kê khai thuế, cơ sở M có tình hình:

1· Mua 10.000 kg vật tưđể sản xuất bia Giá mua làb15.000 đồng/kg Vật tư khôngthuộc diện chịu thuếbTTĐB

Trang 7

2 Trong kỳ sản xuất được 65.000 lít bia hơi, đã sử dụng hết số nguyên liệutrên.Tiêu thụ được 40.000 lít bia hơi Giá bán đã có thuế TTĐB là 5.600 đồng/lít.Thuế suất thuế TTĐB của bia hơi là 40%.

Yêu cầu: Tính số thuế TTĐB cơ sở M phải nộp?

Bài 12:

Công ty Thăng Long sản xuất thuốc lá, trong kỳ:

1· Trong kỳ, công ty đã mua 20.000 kg nguyên liệu thuộc diện chịu thuế TTĐB đểsản xuất 10.000 cây thuốc lá loại 555, giá chưa có thuế TTĐB 4.000 đồng/kg Biếtrằng cuối kỳ còn các nguyên vật liệu tồn kho và sản phẩm dở dang trong quá trìnhsản xuất

2· Sản xuất và nhập kho: 5.000 cây 555 & 6.000 cây Craven Thuế suất thuế TTĐBcủa nguyên vật liệu, thuốc lá loại 555 & thuốc lá loại Craven là 65%

3· Xuất kho: 4.500 cây loại 555 & 5.000 cây loại Craven

Yêu cầu: Tính thuế TTĐB mà công ty Thăng Long phải nộp?

Bài 13:

Tính thuế TTĐB và thuế nhập khẩu

Công ty M&N trong tháng 09/200x có các nghiệp vụ sau:

1· Nhập khẩu 100 tấn nguyên liệu với giá 500 USD/tấn, tỷ giá USD/VND 16.000.Thuế suất thuế nhập khẩu là 30% Thuế suất thuế TTĐB là 40%

2· Xuất kho toàn bộ 100 tấn NVL để sản xuất sản phẩm và sản xuất được 400.000

sp (giảđịnh không có sản phẩm dở dang cuối kỳ và nguyên vật liệu dư thừa) Số sảnphẩm sản xuất thuộc diện chịu thuế TTĐB với thuế suất là 50%

3· Bán 250.000sp với giá bán chưa thuế TTĐB: 5.000 đ/sp

Bài 14:

Trang 8

Tính thuế nhập khẩu và thuế TTĐB Trong kỳ:

1· Nhập khẩu thuốc lá sợi nguyên liệu, tổng giá CIF quy đổi là 400 trđ Thuế suấtnhập khẩu 30%

2· Sử dụng số nguyên liệu trên, sản xuất được 27.625 hộp thuốc láđiếu, gồm 7.500hộp cóđầu lọc & 20.125 hộp không đầu lọc Tiêu thụ 6.000 hộp (12 gói/hộp) thuốc

lá điếu có đầu lọc & 11.000 không đầu lọc

3· Giá bán đã có thuế TTĐB của thuốc cóđầu lọc là 99.000 đ/hộp, không đầu lọc là66.000 đ/hộp

4· Thuế suất TTĐB của thuốc lá cóđầu lọc & không đầu lọc & thuốc lá sợi là 65%

Bài 15:

Tính thuế xuất khẩu và thuế TTĐB Trong kỳ:

1· Nhập kho thành phẩm 80.000 spA (bộ bài) và 50.000 spB (bộ hàng vàng mã).2· Xuất kho 75.000 spA và 40.000 spB, trong đó:

 Tiêu thụ trong nước 5.000 spA, 30.000 spB

 Còn lại XK, giá FOB 10USD/spA, 15USD/spBBiết rằng:

1· Giá bán đã có thuế TTĐB trong nước: 4.200đ/spA, 8.500đ/spB

2· Bài lá có thuế suất xuất khẩu là 10%, TTĐB là 40%

3· Hàng mã có thuế suất xuất khẩu 15%, TTĐB là 70%

4· Tỷ giá NHNN công bốở thời điểm kê khai là 19.000

Bài 16:

Công ty ABC trong tháng 8/200X:

1· Mua 20.000 kg nguyên vật liệu thuộc diện chịu thuế TTĐB để sản xuất 10.000spA, giá mua chưa thuế TTĐB là 2.000 đồng/kg, thuế suất thuế TTĐB là 50%.2· Trong tháng công ty sản xuất chỉđược 8.000 spA với số nguyên vật liệu đã mua(không còn nguyên vật liệu cuối kỳ) và 8.000 spB thuộc diện chịu thuế TTĐB (sảnlượng sản xuất thực tế thấp hơn so với kế hoạch)

3· Công ty xuất bán 5.000 sản phẩm A và 6.000 sản phẩm B, trong đó:

Trang 9

 Bán cho công ty thương mại M&N 3.000 sản phẩm A và 4.000 sản phẩm Bvới giá bán chưa thuế TTĐB: 10.000 đ/sp A và 20.000 đ/sp B.

 Số còn lại bán trực tiếp cho người tiêu dùng với giá bán chưa thuế TTĐB là12.000 VND/spA và 25.000 VND/spB

 Thuế suất thuế TTĐB của spA là 60%, của spB là 70%

Yêu cầu: Tính số tiền thuế TTĐB mà công ty phải nộp trong tháng?

Bài 17:

Công ty K&K trong tháng 09/200X:

1· Mua 20.000 kg nguyên vật liệu với giá 5.000 đồng/kg, trong đó công ty đã sửdụng 10.000 kg để sản xuất sản phẩm A và 10.000 kg để sản xuất sản phẩm B.Thuế suất thuế TTĐB của nguyên vật liệu là 50%

2· Sử dụng toàn bộ số nguyên vật liệu mua được dùng đểsản xuất và nhập khothành phẩm: 8.000 sản phẩm A và 9.000 sản phẩm B (không còn NVL dở dangcuối kỳ)

3· Bán trực tiếp cho công ty A: 4.000 spA và 4.000 spB với giá bán chưa có thuếTTĐB là 10.000 đồng/spA; 20.000 đồng/spB

4· Vận chuyển đến đại lý bán hàng (ký gửi): 2.000 spA và 3.000 spB Đến cuốitháng đại lý chỉ mới bán được 1.500 spA và 2.500 sp B Giá bán chưa có thuếTTĐB 12.000 đồng/spA và 21.000 đồng/spB

5· Thuế suất thuế TTĐB của spA là 50%, spB là 60%

Yêu cầu: Tính tiền thuế TTĐB mà công ty phải nộp trong tháng

CHƯƠNG 4: THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG Bài 18:

 Công ty S sản xuất ti vi và chịu thuế suất GTGT là 10% Trong kỳ, công ty Stiêu thụ 1.000 chiếc, giá bán thanh toán là 5.5 triệu đ/chiếc

 Số thuế GTGT theo chứng từ đầu vào đã chịu khi mua nguyên vật liệu trong

kỳ là 200 triệu đồng

  Công ty S thuộc diện nộp thuế theo PPKT

Yêu cầu: Tính số thuế GTGT công ty S phải nộp?

Trang 10

Bài 19:

Trong kỳ tính thuế, cơ sở L có tình hình sau:

1 Nhập khẩu 16.000 sản phẩm A Giá CIF 30.000 đ/sp, (I+F) là 2.000 đ/sp

2 Nhập khẩu 15.000 sản phẩm B Giá FOB 26.500 đ/sp, (I+F) là 1.500 đ/sp

3 Mua 25.000 kg nguyên liệu, tổng giá mua chưa có thuế GTGT là 500 triệu đồng;trong đó sử dụng hết 10.000 kg để sản xuất 5.000 spE thuộc diện chịu thuế TTĐB,thuế suất thuế TTĐB là 40%, số NVL còn lại để sản xuất spC

4 Mua công ty QC 10.000 sản phẩm D Giá mua thanh toán 26.400 đ/sp

5 XK 30.000 spC Giá FOB 100.000đ/sp; (I+F) là 18.000đ/sp

6 Tiêu thụ nội địa tổng cộng 12.000 spA, 15.000 spB, 9000sp D, 5000 spE Giá bánthanh toán 68.200 đ/spA; 66.000 đ/spB; 39.600 đ/spD; 61.600 đ/spE

7 Dùng 3.000 spA để trao đổi với công ty SH, lấy một số sản phẩm cần thiết

8· Thuế suất xuất khẩu sản phẩm C là 6% Thuế suất nhập khẩu sản phẩm A 30%,sản phẩm B 25%

9· Thuế suất GTGT của nguyên liệu 5%, các sản phẩm khác 10% Riêng hàng xuấtkhẩu có thuế suất 0%

10· Cơ sở L thuộc diện tính thuế GTGT theo PPKT

Yêu cầu: tính số tiền thuế các loại cơ sở L phải nộp?

Thực hiện yêu cầu trên khi cơ sở L thuộc diện tính thuế theo PPTT

Bài 20:

Trong kỳ tính thuế, công ty SH có tình hình sau:

1 Xuất khẩu 50.000 sản phẩm A Giá CIF 550.000 đ/sp (I+F) là 50.000 đ/sp

2 Nhập khẩu 10.000 kg vật tưđể gia công hàng xuất khẩu đã ký kết theo hợp đồng.Giá FOB 100.000đ/kg.(I+F) là 8.000 đ/kg (NVL do bên giao gia công cung cấp)

3 Nhập khẩu 20.000 spB Giá FOB 120.000 đ/sp (I+F) 10.000 đ/sp Sp B chịu thuếTTĐB, thuế suất 65%

4 Nhập khẩu 10.000 spD Giá CIF 50.000đ/sp (I+F) là 6.000đ/sp

5 Thuê một công ty xây dựng, mở rộng phân xưởng sản xuất C, đã thanh toán khinhận bàn giao, hết 2.2 tỷ đồng (đã có VAT)

Trang 11

5· Thuế suất xuất khẩu hàng A là 3%.

6· Thuế suất nhập khẩu hàng B là 40%, hàng D 20% và vật tư 15%

7· Thuế suất GTGT của tất cả các loại sản phẩm là 10% Hàng xuất khẩu thuế suất0%

Tiêu thụ trong nước gồm:

1· 9.000 spD: giá bán thanh toán 108.900đ/sp Số hang này có chứng từđã nộp thuế

NK NVL hết 100 trđ

2· 17.000 spB: giá bán thanh toán 580.800 đ/sp

3· 500 spD theo hình thức trả góp trong 12 tháng, tiền lãi thu được trên tổng số hàngbán trả góp là 10 trđ

Yêu cầu: Tính số thuế các loại công ty SH phải nộp trong kỳ

Công ty SH thuộc diện tính thuế theo PPKT

Bài 21:

Trong kỳ tính thuế, cơ sở AC có tình hình sau:

* Nhập khẩu

1· 10.000 spA: giá CIF 10USD/sp (I+F) là 0.8USD/sp Thuế suất 30%

2· 25.000 spA: giá FOB 8USD/sp (I+F) là 0.5USD/sp Thuế suất 30%

3· 20.000 spB Giá FOB 6USD/sp (I+F) là 0.2USD/sp Thuế suất 15%

Trang 12

* Tiêu thụ trong nước

1· 32.000 sản phẩm A Giá bán thanh toán 253.000 đ/sp

2· Hết số sản phẩm B đã nhập khẩu trong kỳ Giá bán thanh toán 231.000 đ/sp.3· 3.000 sản phẩm K Giá bán thanh toán 385.000 đ/sp

4· Xuất 1.000 sản phẩm A để trao đổi với công ty M

Yêu cầu: Tính số thuế các loại cơsở AC phải nộp Nếu:

1· Cơ sở AC nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ

2· Cơ sở AC nộp thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp

Bài 22:

Trong kỳ, cơ sở A mua vào 90 chiếc, tiêu thụ được 50 chiếc theo hình thức trả góp:khách hàng trả tiền làm 12 lần, tiền lãi công ty cóđược do việc bán trả góp này là900.000 đ/chiếc Biết giá bán xe gắn máy, thanh toán một lần là 27,5 triệuđồng/chiếc Giá mua thanh toán của công ty (đầy đủ chứng từđầu vào hợp lệ) là 19,8triệu đồng/chiếc Thuế suất thuế GTGT của xe gắn máy là 10%

Yêu cầu: Tính số thuế GTGT cơ sở A phải nộp trong kỳ theo 2 PP

Bài 23:

Trong tháng 10, cty A đã bán cho cty B 1.000 kg kim loại với giá bán chưa thuế300.000 đ/kg Sau đó, cty B sử dụng toàn bộ số kim loại mua được để chế tạo cáccông cụ lao động và bán cho cty D 600 công cụ với giá bán đã có thuế 1.100.000đ/công cụ Thuế suất VAT các loại hàng hóa nói

trên là 10%

Yêu cầu: tính thuế VAT mà công ty B phải nộp trong tháng theo 2 phương phápGiả sử: cty B chỉ sử dụng 50% số kim loại mua được để sản xuất ra 300 công cụ (sốcòn lại chưa sử dụng hết, vẫn còn trong kho) Tính số VAT cty B phải nộp trongtrường hợp này theo 2 phương pháp

Bài 24:

Công ty X tiến hành thu mua NVL để phục vụ cho sản xuất

Trang 13

Trong kỳ, việc thu mua NVL như sau: Tổng số tiền ghi trên hóa đơn chưa có thuếGTGT của nggười bán hàngg là 200 trđ Chi phí vận chuyển chưa có thuế GTGT:

10 trđ Chi phí bốc dỡ chưa có thuế GTGT: 2 trđ Thuế suất VAT của NVL và dịch

vụ vận chuyển, bốc dỡ là 5%

Trong tháng công ty X đã sản xuất được 500 sp và đem bán toàn bộ sp này với giábán 1,5 trđ/sp (chưa có thuế GTGT) Thuế suất VAT của hàng bán là 10%

Yêu cầu

Tính thuế GTGT mà công ty X phải nộp cho NSNN theo 2 phương pháp

Biết rằng: công ty X xuất khẩu 50% số nguyên vật liệu mua với giá 250.000.000đ

(chưa VAT), 50% vật liệu còn lại để sản xuất 250 sản phẩm (được bán trong nướcvới giá như trên) và công ty tính thuế theo phương pháp khấu trừ

Yêu cầu: Hãy tính thuế GTGT mà công ty X phải nộp?

Nếu biết rằng: 50% số nguyên vật liệu mua được không có hóa đơn GTGT và 50%

sản phẩm sản xuất được dùng để xuất khẩu, công ty tính thuế theo phương phápkhấu trừ, hãy tính thuế GTGT mà công ty X phải nộp

Bài 25:

Công ty ABC nhập khẩu 5 tài sản cố định (thời gian sử dụng 5 năm) với giá CIF là20.000 USD/TSCĐ, thuế nhập khẩu 20%, thuế suất VAT hàng nhập khẩu 10%.Chi phí lưu kho bãi là 20.000.000 đ (chưa VAT)

Chi phí vận chuyển bốc dỡ 5.000.000 đ (chưa VAT)

Chi phí lắp đặt chạy thử 2.000.000 đ (chưa VAT)

Tỷ giá giữa VND/USD do NHNN VN công bố là 19.000

Thuế suất VAT của các dịch vụ khác được sử dụng trong quá trình mua tài sảncốđịnh nêu trên là 10%

Yêu cầu:

Tính số VAT của TSCĐ nhập khẩu mà công ty ABC phải nộp

 Sau 5 năm sử dụng, công ty ABC tiến hành thanh lý các TSCĐ này với giábán 30 triệu đồng/máy (chưa thuếVAT), thuế suất VAT 10% Tính số thuếVAT mà công ty ABC phải nộp khi thanh lý tài sản cố định

Bài 26:

Trang 14

Vietnam Airlines trong tháng 2/200X bán được 20.000 vé máy bay tuyến HCM đến

Bài 27:

Trong tháng 6/200X công ty có:

1· Mua NVL với giá thanh toán là 16.500 trđ Thuế suất VAT là 10%

2· Nhập khẩu một tài sản cốđịnh với giá FOB 35.000 USD (USD/VND = 19.000); I

là 1.000 USD; F là 3.000 USD Tổng chi phí bốc dỡ từ tàu xuống cảng, vận chuyểnđường bộ& bốc dỡ từ xe ôtô xuống kho của công ty là 30 trđ (chưa thuế GTGT).3· Chi phí khác là 90 trđ (chưa thuế GTGT) Thuế suất thuế nhập khẩu là 20% Thuếsuất thuế GTGT đối với tài sản cốđịnh là 10%

4· VAT đối với chi phí vận chuyển và bốc dỡ& cho những chi phí khác là 10%.5· Toàn bộ số NVL và TSCĐđược công ty đưa vào sử dụng và sản xuất được10.000 sản phẩm

6· Cuối tháng, công ty bán được 75% sản phẩm sản xuất trong tháng với giá bán 5trđ/sp Thuế suất VAT là 10%

Yêu cầu: Tính VAT mà công ty C phải nộp trong tháng theo 2 phương pháp

Đường tinh luyện là mặt hàng chịu thuế GTGT 5%

Mía mà công ty Y thu mua của nông dân có bản kê khai thu mua hàng nông sản

1 Tính số thuế GTGT mà công ty Y phải nộp theo hai phương pháp

Ngày đăng: 25/11/2022, 08:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w