1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG NĂM HỌC 2012 - 2013 TRƯỜNG TH XUÂN HƯƠNG LỚP 1 doc

58 373 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề khảo sát chất lượng năm học 2012 - 2013 Trường TH Xuân Hương Lớp 1
Trường học Trường Tiểu học Xuân Hương 1
Chuyên ngành Tiếng Việt
Thể loại Đề khảo sát chất lượng
Năm xuất bản 2012-2013
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 58
Dung lượng 461,82 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:... HIỆU TRƯỞNG DUYỆT... Câu1: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: Tiếng có vần ưa: A.. cua Câu2: Khoanh vào chữ đặt trước câu t

Trang 1

Câu 1: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:

Trang 2

- Câu 1: (2 điểm) : Khoanh vào A

- Câu 2:( 2 điểm): Khoanh vào A

II/ PHẦN TỰ LUẬN:

- Câu 1: (2 điểm ): điền đúng mỗi từ được 1 điểm

- Câu 2: (4 điểm ): đúng mỗi phần được 1 điểm

HIỆU TRƯỞNG DUYỆT

Trang 3

C©u 1: §iÒn g hay gh?

A …Õ gç

B nhµ … a

C©u 2: Khoanh vµo sè lín nhÊt:

A 10 ; 5 ; 9 B 5 ; 4 ; 7

II PhÇn tù luËn (6 ®iÓm)

C©u 1: ViÕt qua , giá:

Trang 4

- Câu 1 ( 2 điểm): A điền gh; B điền g

- Câu2 (2 điểm ): A Khoanh vào 10; B khoanh vào 7

II/ PHẦN TỰ LUẬN:

- Câu 1 ( 2 điểm) : viết đúng mỗi tiếng được 1 điểm

- Câu 2 (4 điểm) : đúng mỗi phần được 1 điểm

HIỆU TRƯỞNG DUYỆT

Trang 5

C©u 1: Khoanh vµo tiÕng cã ©m ng:

II PhÇn tù luËn (6 ®iÓm)

C©u 1: §iÒn vµo chç trèng tr hoÆc y:

Trang 6

Câu 1:( 2 điểm) Khoanh vào ngà

Câu 2:( 2 điểm) : A Khoanh vào s ố 9

Câu 2: (4 điểm) : đúng mỗi phần được 1 điểm

HIỆU TRƯỞNG DUYỆT

Trang 7

Câu1: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:

Tiếng có vần ưa:

A ngựa B chua C xưa D cua

Câu2: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:

Trang 8

- Câu 1: 2 điểm: Khoanh vào A, C

- Câu 2:2 điểm : Khoanh vào C

II/ Phần tự luận:

- Câu 1: 2 điểm : điền đúng mỗi câu được 1 điểm:

Bà nội thổi xôi

Trang 9

Câu 1: Khoanh tròn tiếng có vần ay:

cay bây ngày dây

Câu 2:Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:

Kết quả của phép cộng 3 - 1 là:

A 1 B 2 C 3

II Phần tự luận (6 điểm)

Câu 1:Nối:

Bố lái đầy mây

Trời máy bay

Hồ Tây ở Hà Nội

Câu 2: Tính:

2 + 2 = 3 + 2 = 5 + 0 =

Trang 10

- Câu 1: (2 điểm): Khoanh vào cay, ngày

- Câu 2:(2 điểm ): Khoanh vào B

II/ PHẦN TỰ LUẬN:

- Câu 1: (3 điểm ): điền đúng mỗi câu được 1 điểm:

Bố lái máy bay

Trời đầy mây

Hồ Tây ở Hà Nội

- Câu 2: (3 điểm ): đúng mỗi phép tính được 1 điểm

HIỆU TRƯỞNG DUYỆT

Trang 11

Câu 1: Khoanh tròn tiếng có vần au:

Cau thau nâu cháu

Câu 2: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:

Kết quả của phép cộng 4 - 3 là:

A 1 B 2 C 3

II Phần tự luận (6 điểm)

Câu 1:Viết đôi đũa, suối chảy:

Trang 12

- Câu 2: (2 điểm ): Khoanh vào A

II/ PHẦN TỰ LUẬN:

- Câu 2: (3 điểm): Viết đúng mỗi từ được 1 điểm

- Câu 1: (3 điểm): đúng mỗi phép tính được 1 điểm

HIỆU TRƯỞNG DUYỆT

Trang 13

Câu 1: Khoanh tròn tiếng có vần on :

Con non bàn sơn

Câu 2:Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:

Kết quả của phép cộng 2 + 3 là:

A 4 B 5 C 6

II Phần tự luận (6 điểm)

Câu 1: Điền on hoặc an:

Trang 14

- Câu 1:( 2 điểm): Khoanh vào con , non

- Câu 2:(2 điểm) : Khoanh vào B

- Câu 2: (3 điểm ): đúng mỗi phần được 1 điểm

HIỆU TRƯỞNG DUYỆT

Trang 15

Câu 1: Khoanh tròn tiếng có vần iêu:

diều chiều yêu yếu

Câu 2:Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:

Kết quả của phép cộng 4 + 2 là:

A 4 B 5 C 6

II Phần tự luận (6 điểm)

Câu 1: Nối:

Mùa thu trời khô ráo

Cá bơi trèo cây cau

Chú mèo dưới ao bèo

Câu 2: Tính:

1 + 5 = 2 + 4 = 6 - 4 =

Trang 16

Câu 1: (2 điểm): Khoanh vào chiều, diều

Câu 2:(2 điểm) : Khoanh vào C

II/ PHẦN TỰ LUẬN:

Câu 1: (3 điểm) : điền đúng mỗi câu được 1 điểm:

Mùa thu trời khô ráo

Cá bơi dưới ao bèo

Chú mèo trèo cây cau

Câu 2: (3 điểm): đúng mỗi phần được 1 điểm

HIỆU TRƯỞNG DUYỆT

Trang 17

C©u 1: Khoanh trßn tiÕng cã vÇn «ng:

Trang 18

Câu 1: (2 điểm): Khoanh vào sông, bông

Câu 2:(2 điểm) : Khoanh vào B

II/ PHẦN TỰ LUẬN:

Câu 1: (3 điểm) : điền đúng mỗi câu được 1 điểm:

Câu 2: (3 điểm): đúng mỗi phần được 0,5 điểm

HIỆU TRƯỞNG DUYỆT

Trang 19

Câu 1: Khoanh vào từ đúng:

A Con xông

B Con sông

C Chăn bông

D Trăn bông

Câu 2:Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:

Kết quả của phép trừ 9 - 5 là:

A 5 B 4 C 2

II Phần tự luận (6 điểm)

Câu 1:Điền vào chỗ trống c hoặc k :

a) - …ái … ẻng

b) - …on đường c) - …on …ênh

Câu 2: Đặt tính rồi tính: a) 3 + 6 b) 8 - 5 c, 9 - 2

Trang 20

I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM:

Câu 1: (2 điểm): Khoanh vào B, C

Câu 2:(2 điểm) : Khoanh vào B

II/ PHẦN TỰ LUẬN:

Câu 1: (3 điểm) : điền đúng mỗi câu được 1 điểm:

Câu 2: (3 điểm): đúng mỗi phần được 1 điểm

HIỆU TRƯỞNG DUYỆT

Trang 21

Câu 1: Khoanh tròn tiếng có vần am:

Cam chòm trám xóm

Câu 2:Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:

Kết quả của phép cộng 4 + 6 là:

A 8 B 9 C 10

II Phần tự luận (6 điểm)

Câu 1: Viết tăm tre , đường hầm, gió cốm

Câu 2: Đặt tính rồi tính: a) 10- 3 b) 10 - 4 c) 10 -5

Trang 22

Câu 2:(2 điểm) : Khoanh vào C

II/ PHẦN TỰ LUẬN:

Câu 1: (3 điểm) : điền đúng mỗi câu được 1 điểm:

Câu 2: (3 điểm): đúng mỗi phần được 1 điểm

HIỆU TRƯỞNG DUYỆT

Trang 23

Câu1: Khoanh tròn tiếng có vần uôm:

buồn nhuộm buồm chuồn

Câu 2:Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:

Kết quả của phép cộng 3 + 7 là:

A 8 B 9 C 10

II Phần tự luận (6 điểm)

Câu 1: Điền uôm hay ươm ?

Trang 24

Câu 1: (2 điểm): Khoanh vào nhuộm , buồm

Câu 2:(2 điểm) : Khoanh vào C

II/ PHẦN TỰ LUẬN:

Câu 1: (3 điểm) : điền đúng mỗi phần được 0,5 điểm:

Câu 2: (3 điểm): đúng mỗi phần được 1 điểm

HIỆU TRƯỞNG DUYỆT

Trang 25

Câu 1: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:

II Phần tự luận (6 điểm)

Câu 1: Điền vào chỗ trống ôt hoặc ơt:

Trang 26

Câu 1: (2 điểm): Khoanh vào A, D

Câu 2:(2 điểm) : Khoanh vào B

II/ PHẦN TỰ LUẬN:

Câu 1: (3 điểm) : điền đúng mỗi từ được 1 điểm: tốt, ngớt

Câu 2: (3 điểm): đúng mỗi phần được 2 điểm

HIỆU TRƯỞNG DUYỆT

Trang 27

Câu 1: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:

II Phần tự luận (6 điểm)

Câu 1:Điền vào chỗ trống oc hoặc ac?

a) Bản nh… rất hay

b) Vừa vui vừa h…

c) Con c… r ất to

Câu 2: Đặt tính rồi tính:

a) 6 + 4 b) 7 + 3 c) 10 - 9

Trang 28

I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM:

Câu 1 (2 điểm): Khoanh vào A, B

Câu 2 (2 điểm) : Khoanh vào A

II/ PHẦN TỰ LUẬN:

Câu 1(3 điểm) : điền đúng mỗi từ được 1 điểm:

a, nhạc ; b, học ; c, cúc Câu 2 ( 3 điểm) : đúng mỗi phần được 1 điểm

HIỆU TRƯỞNG DUYỆT

Trang 29

Câu 1: Khoanh vào đáp án đúng:

- Số liền sau của số 15 là:

A 13 B 14 C 16

Câu 2: Khoanh vào tiếng có chứa vần op:

Chóp ,cọp ,ngáp , họp , góp

II Tự luận : (6 điểm )

Câu 1 : Điền up hoặc ip :

Dao nh rất sắc Bố ch ảnh cho bé

Câu 2 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm :

14 gồm chục đơn vị

17 gồm chục đơn vị

Trang 31

I.Trắc nghiệm : (4 điểm)

Câu 1: Khoanh vào đáp án đúng : 13

Trang 32

Câu 2: ươp, mướp

II Tự luận:

Câu 1: 15,13

Câu 2: âp, ăp

HIỆU TRƯỞNG DUYỆT

Trang 33

I.Trắc nghiệm : (4 điểm)

Câu 1: Khoanh vào đáp án đúng : 17

II Tự luận : (6 điểm)

Câu 1: Tìm số liền trước, liền sau vào chỗ chấm:

…., 7, … …., 10, …

Câu 2 : Điền vần op và ôp:

l… xe con c

Trang 34

II Tự luận:

Câu 1:

…6., 7, 8… …9., 10, 11 Câu 2:

lèp xe con cäp

HIỆU TRƯỞNG DUYỆT

Trang 35

Câu1: Khoanh vào đáp án đúng :

3cm + 4 cm =

A 7cm B 8cm C 6cm

Câu 2: Khoanh vào tiếng có chứa vần oăt :

Hoạt , ngoặt , soạt, choắt

II Tự luận : ( 6 điểm )

Câu 1 : Viết tiếp vào chỗ chấm:

Xăng ti mét viết tắt là :

Bốn xăng ti mét viết là:

Câu 2 : Điền vần oan hay oang vào chỗ chấm

Học t , áo ch

Trang 36

II Tự luận:

Câu 1: cm , 4cm

Câu 2: toán , choàng

HIỆU TRƯỞNG DUYỆT

Trang 37

b, Khoanh vào số bé nhất :13 ,19 ,16 , 11

Câu 2: Khoanh vào tiếng có vần uơ

mùa , thuở, của , huơ

II Tự luận: ( 6 điểm)

Câu 1 :Viết tiếp vào chỗ chấm :

20 hai mươi , hai chục

40 ., 70 ,

Câu 2 : Điền uơ hay uya vào chỗ chấm?

Đêm kh yên tĩnh , voi h vòi

Trang 38

II Tự luận:

Câu 1: bốn mươi, bốn chục, bảy mươi,bảy chục

Câu 2: uya, uơ

HIỆU TRƯỞNG DUYỆT

Trang 39

Câu 1: Khoanh vào tiếng có chứa vần uât

Xuất , tuần , thuật , xuân, luật

Câu 2 : Khoanh vào đáp án đúng:

40cm +30cm =

A 80cm , B 70cm , C 60cm

II Tự luận : (6 điểm)

Câu1 : Điền số tròn chục vào chỗ chấm:

Trang 40

Câu 2: choắt , ngoặt

II Tự luận:

Câu 1: cm , 4cm

Câu 2: toán , choàng

HIỆU TRƯỞNG DUYỆT

Trang 41

A 20 C 40

C©u 2: TiÕng cã vÇn ai lµ:

II Tù luËn : (6 ®iÓm)

C©u 1(3®): §iÒn sè thÝch hîp vµo « trèng :

Trang 42

II/ PHẦN TỰ LUẬN:

- Câu 1: 3 điểm : điền đúng mỗi phần được 1,5 điểm

- Câu 2: 3 điểm : đúng mỗi phần được 1 điểm

HIỆU TRƯỞNG DUYỆT

Trang 43

A 40 cm C 50 cm

Câu 2: Tiếng có vần ây là:

II Tự luận : (6 điểm)

Câu 1(2đ): Gạch chân tiếng có vần ưa trong câu dưới đây:

Giữa trưa, đất như vừa nung qua lửa

Câu 2(4đ): Hoa cắt được 10 hình tam giác, Lan cắt được 20 hình

tam giác Hỏi cả hai bạn cắt được bao nhiêu hình tam giác?

Bài giải

Trang 45

A 10 chục và 8 đơn vị C 8 chục và 1 đơn vị

B 1 chục và 8 đơn vị D 1 đơn vị và 8 đơn vị

Câu 2: Trong bài “ Hoa ngọc lan”, nụ hoa lan màu gì?

B Xanh thẫm D đỏ thắm

II Tự luận : (6 điểm)

Câu 1(2đ): Điền c hoặc k

Hát đồng a ; thước ẻ

Câu 2(4đ): Có 10 cây cam và 9 cây chanh Hỏi tất cả có bao

nhiêu cây?

Bài giải

Trang 47

A 56 C 66

C©u 2: Trong bµi “Quµ cña bè”, bè göi cho b¹n nh÷ng quµ g×?

II Tù luËn : (6 ®iÓm)

C©u 1(2®): T×m mét tiÕng cã vÇn yªu mét tiÕng cã vÇn iªu

( MÉu: c¸nh diÒu)

C©u 2(4®):

Tãm t¾t: Cã : 9 h×nh tam gi¸c

T« mµu: 4 h×nh tam gi¸c

Kh«ng t« mµu h×nh tam gi¸c?

Bµi gi¶i

Trang 48

II/ PHẦN TỰ LUẬN:

- Câu 1: 3 điểm : điền đúng mỗi ph ần được 1,5 điểm

- Câu 2: 3 điểm : đúng mỗi phần được 1 điểm

HIỆU TRƯỞNG DUYỆT

Trang 49

A 76 C 67

Câu 2: Từ ngữ nào viết đúng chính tả là:

II Tự luận : (6 điểm)

Câu 1(2đ):

a, Điền vần ong hay oong: em m mẹ về, cái x ,

b, Điền vần ưu hay ươu : về h , con h

Câu 2(4đ): Đặt tính rồi tính:

67 - 21 75 - 33

Trang 50

II/ PHẦN TỰ LUẬN:

- Câu 1: 2 điểm : điền đúng mỗi phần được 1 điểm

- Câu 2: 4 điểm : đúng mỗi phần được 2điểm

HIỆU TRƯỞNG DUYỆT

Trang 51

II Tự luận : (6 điểm)

Câu 1(3đ): Điền số thích hợp vào ô trống:

- 3 - 4 + 40

Câu 2(3đ):

a, Điền vần uôc hay uôt: b tóc, ch đồng

b, Điền vần iên hay in: đàn k số ch

18

Trang 52

II/ PHẦN TỰ LUẬN:

- Câu 1: 3 điểm : điền đúng mỗi ph ần được 1 điểm

- Câu 2: 3 điểm : đúng mỗi phần được 1,5 điểm

HIỆU TRƯỞNG DUYỆT

Trang 53

II Tự luận : (6 điểm)

Câu 1(3đ): Điền số thích hợp vào ô trống:

- 3 - 4 + 40

Câu 2(3đ):

a, Điền vần uôc hay uôt: b tóc, ch đồng

b, Điền vần iên hay in: đàn k số ch

18

Trang 54

II/ PHẦN TỰ LUẬN:

- Câu 1: 3 điểm : điền đúng mỗi ph ần được 1 điểm

- Câu 2: 3 điểm : đúng mỗi phần được 1,5 điểm

HIỆU TRƯỞNG DUYỆT

Trang 55

A tuốt lúa C đồn bốt

Câu 2: Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 54 + 12 65

II Tự luận : (6 điểm)

Câu 1(1đ): Tìm một tiếng có vần ươc, một tiếng có vần ươt

Trang 56

II/ PHẦN TỰ LUẬN:

- Câu 1: 2 điểm : điền đúng mỗi phần được 1 điểm

- Câu 2: 4 điểm : đúng mỗi phần được 2 điểm

HIỆU TRƯỞNG DUYỆT

Trang 57

A 72 C 82

Câu 2: Tiếng có vần ươm là:

II Tự luận : (6 điểm)

Câu 1: Điền vần ươm hay ươp?

Trò chơi c cờ ; những l lúa vàng ươm ; giàn m

Câu 2 Nối phép tính với kết quả đúng

Trang 58

II/ PHẦN TỰ LUẬN:

- Câu 1: 3 điểm : điền đúng mỗi phần được 1 điểm

- Câu 2: 3 điểm : đúng mỗi phần được 1 điểm

HIỆU TRƯỞNG DUYỆT

Ngày đăng: 20/03/2014, 13:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w