Trêng tiÓu häc Trêng tiÓu häc B¶o Lý §Ò kiÓm tra ®Þnh kú Cuèi kú II (N¨m häc 2009 2010) M«n LÞch sö vµ §Þa lý líp 4 (60 phót) Hä vµ tªn Líp phßng thi PhÇn i lÞch sö C©u 1 §iÒn c¸c tõ thÝch hîp vµo c[.]
Trang 1Trờng tiểu học Bảo Lý
Đề kiểm tra định kỳ Cuối kỳ II
(Năm học : 2009 - 2010)
Môn Lịch sử và Địa lý: lớp 4 (60 phút)
Họ và tên ………
Lớp …… phòng thi ……
Phần i: lịch sử: Câu 1: Điền các từ thích hợp vào chỗ trống của đoạn văn sau để nói về kết quả của cuộc khẩn hoang ở Đàng trong. Ruộng đất ,xóm làng
và phát triển Tình đoàn kết ngày càng
………
Câu 2:: Khoanh vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng 1, Nhà Nguyễn thành lập năm: A 1858 C 1789 B 1802 2, Nhà Nguyễn chọn kinh đô là: A Thăng Long C Huế B Hoa L 3, Nội dung của "Chiếu khuyến nông" là: A Chia ruộng đất cho nông dân C Lệnh cho nông dân trở về quê cũ B Chia thóc cho nông dân cày cấy, khai phá ruộng hoang 4, Vua Quang Trung đề cao chữ nôm nhằm: A Phát triển kinh tế C Bảo vệ chính quyền B Bảo tồn và phát triển chữ viết của dân tộc Câu 3: Em hãy điền tiếp vào chỗ trống nội dung thích hợp để phán ánh công lao to lớn của các nhân vật lịch sử sau đây: - Các vua Hùng:………
………
- An Dơng Vơng: ………
………
- Lý Công Uẩn: ………
………
-Lơng Thế Vinh: ………
Phần II: địa lý.
Câu 1: Hãy nối các ý ở cột A với các ý ở cột B sao cho phù hợp.
Điểm
Sử :
Địa :
Chung
Trang 2A B
1.Tây Nguyên a Sản xuất nhiều lúa gạo, trái cây, thuỷ sản
nhất cả nớc
2 Đồng bằng Bắc Bộ b Nhiều đất đỏ ba dan,trồng nhiều cà phê
nhất nớc ta
3 Đồng bằng Nam Bộ c Vựa lúa thứ hai, trồng nhiều rau xứ lạnh.
4 Các đồng bằng duyên hải
miền Trung
d Nghề đánh bắt hải sản, làm muối phát triển.
5 Hoàng Liên Sơn e Trồng rừng để phủ xanh đất trống, đồi núi
trọc, có nhiều chè nổi tiếng ở nớc ta
6 Trung du Bắc Bộ g Trồng lúa nớc trên ruộng bậc thang, cung
cấp quặng a- pa- tít để chế biến phân bón
Câu 2: Đánh dấu X vào ô trống trớc những câu trả lời đúng:
a, Thành phố Hồ Chí Minh là trung tâm kinh tế - du lịch lớn nhất cả nớc
b,Trồng lúa nớc là hoạt động sản xuất chủ yếu của ngời dân đồng bằng Nam Bộ
c, Nớc ta có vùng biển rộng lớn và là một bộ phận của biển Đông
d, Hoạt động sản xuất của ngời dân trên các quần đảo chỉ là đánh bắt cá
e, Khoáng sản và hải sản là hai tài nguyên có giá trị của vùng biển nớc ta
Câu 3: Hãy kể tên một số dân tộc sống ở:
a, Dãy Hoàng Liên Sơn:………
………
b, Tây Nguyên:………
………
c, Đồng bằng Bắc Bộ:………
………
d Đồng bằng Nam Bộ:………
………
e, Các đồng bằng duyên hải miền Trung:
Trang 3
Trờng tiểu học
Bảo Lý
hớng dẫn đánh giá Môn Lịch sử & địa lý lớp 4
Đề kiểm tra định kỳ Cuối kỳ II
Năm học: 2009 - 2010
I/ Phần lịch sử (10 điểm).
Câu 1: (2 điểm).
Điền nh sau:
- Ruộng đất đợc khai phá, xóm làng đợc hình thành và phát triển Tình đoàn kết giữa các dân tộc ngày càng bền chặt
( Điền đúng mỗi chỗ chấm -> 0,5 điểm)
Câu 2: (4 điểm) Đáp án:
1 - B 3 - C (Mỗi ý đúng -> 1 điểm)
Câu 3: (4 điểm) Có thể điền nh sau:
- Các vua Hùng: Lập nên nớc Văn Lang; xây dựng kinh đô ở Phong Châu
- An Dơng Vơng: Lập nên nớc Âu Lạc; xây dựng kinh đô ở Cổ Loa; xây thành cổ Loa
- Lý Công Uẩn: Lập nên nhà Lý; Đổi tên nớc là Đại Việt; dời kinh đô ra Đại La và đổi tên là Thăng Long
- Lơng Thế Vinh: Tập hợp những kiến thức toán học đơng thời để soạn cuốn "Đại thành toán Pháp"
(Mỗi ý đúng -> 1 điểm)
II/ Phần Địa Lý (10 điểm).
Câu 1: (3điểm).Nối mỗi ý đúng -> 0,5 điểm, nối nh sau:
Câu 2: (3điểm) Đánh dấu X vào các ý đúng: b - c - e
(Mỗi ý đúng -> 1 điểm)
Câu 3: (4 điểm) Kể tên đợc một số dân tộc sống ở:
a, Dãy Hoàng Liên Sơn: Dao, Thái, Mông
b, Tây Nguyên: Gia - rai, Ê - đê, Ba-na, Xơ-đăng
c, Đồng bằng Bắc Bộ: Chủ yếu ngời Kinh
d Đồng bằng Nam Bộ: Kinh, Khơ- me, Chăm , Hoa
e, Các đồng bằng duyên hải miền Trung: Kinh, Chăm
(Mỗi ý đúng -> 0,8 điểm)