1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

TÓM TẮT VÀ TRÌNH BÀY DỮ LIỆU THỐNG KÊ pdf

13 2,8K 40
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 306,78 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHÂN TỔ THỐNG KÊ KHÁI NIỆM: PHÂN TỔ THỐNG KÊ LÀ VIỆC CĂN CỨ VÀO MỘT HAY MỘT SỐ TIÊU THỨC NÀO ĐÓ ĐỂ LỰA CHỌN, PHÂN CHIA, SẮP XẾP CÁC ĐƠN VỊ CỦA TỔNG THỂ THÀNH CÁC TỔ NHÓM CÓ TÍNH CHẤT KHÁ

Trang 1

CHƯƠNG 3

TÓM TẮT VÀ TRÌNH BÀY

DỮ LIỆU THỐNG KÊ

2

NỘI DUNG

1 PHÂN TỔ THỐNG KÊ

2 TÓM TẮT VÀ TRÌNH BÀY DỮ LIỆU THỐNG KÊ

1 PHÂN TỔ THỐNG KÊ

KHÁI NIỆM:

PHÂN TỔ THỐNG KÊ LÀ VIỆC CĂN

CỨ VÀO MỘT HAY MỘT SỐ TIÊU THỨC

NÀO ĐÓ ĐỂ LỰA CHỌN, PHÂN CHIA,

SẮP XẾP CÁC ĐƠN VỊ CỦA TỔNG THỂ

THÀNH CÁC TỔ NHÓM CÓ TÍNH CHẤT

KHÁC NHAU.

Ý nghĩa:

• Trong điều tra thống kê: phân chia các đơn vị điều tra ra thành các nhóm khác nhau để tiến hành thu thập thông tin

• Trong tổng hợp thống kê: là phương pháp cơ bản để tiến hành hệ thống hoá tài liệu; đồng thời để tính toán các chỉ tiêu tổng hợp

• Trong phân tích và dự đoán thống kê: là cơ sở để vận dụng các phương pháp phân tích thống kê khác: phương pháp phân tích phương sai, phương pháp hồi quy và tương quan…

PHÂN TỔ THỐNG KÊ

Trang 2

Nhiệm vụ :

• Phân chia các loại hình kinh tế-xã hội ra thành các loại

hình kinh tế-xã hội khác nhau

• Biểu hiện kết cấu của tổng thể

• Biểu hiện mối liên hệ giữa các hiện tượng hoặc giữa các

tiêu thức

PHÂN TỔ THỐNG KÊ

6

CÁC BƯỚC TIẾN HÀNH PHÂN TỔ

1.1 LỰA CHỌN TIÊU THỨC PHÂN TỔ 1.2 XÁC ĐỊNH SỐ TỔ

a PHÂN TỔ THEO TIÊU THỨC THUỘC TÍNH HAY DỮ LIỆU ĐỊNH TÍNH.

b PHÂN TỔ THEO TIÊU THỨC SỐ LƯỢNG HAY DỮ LIỆU ĐỊNH LƯỢNG.

1.3 LẬP BẢNG PHÂN TỔ VÀ TRÌNH BÀY

KẾT QUẢ

PHÂN TỔ THEO TIÊU THỨC THUỘC TÍNH

MỖI TỔ THỂ HIỆN MỘT BIỂN HIỆN

CỦA TIÊU THỨC.

VD: KHI NGHIÊN CỨU VỀ TIÊU THỨC

GIỚI TÍNH THÌ TA CÓ 2 ĐẶC TRƯNG

“NAM” VÀ “NỮ” DO ĐÓ, KHI TIẾN HÀNH

PHÂN TỔ, TA SẼ XẾP THÀNH 2 TỔ, MỖI TỔ

THỂ HIỆN 1 BIỂU HIỆN: TỔ “NAM” VÀ TỔ

“NỮ”

VÍ DỤ:

CÓ SỐ LIỆU VỀ NHÓM MÁU CỦA 25 BỆNH NHÂN ĐƯỢC THU THẬP NHƯ SAU TIẾN HÀNH PHÂN TỔ

Trang 3

CÁC BƯỚC GIẢI QUYẾT

TIÊU THỨC NGHIÊN CỨU Ở VD NÀY LÀ

NHÓM MÁU LÀ TIÊU THỨC THUỘC TÍNH,

CÓ 4 BIỂU HIỆN TRONG VD NÀY LÀ CÁC

NHÓM MÁU: A, B, O, AB DO ĐÓ, TA PHÂN

THÀNH 4 TỔ, MỖI TỔ THỂ HIỆN MỘT

NHÓM MÁU.

10

BƯỚC 1: LẬP BẢNG PHÂN TỔ.

BƯỚC 2: ĐẾM SỐ ĐƠN VỊ XUẤT HIỆN CỦA MỖI

TỔ VÀ ĐIỀN KẾT QUẢ VÀO CỘT B.

BƯỚC 3: TÌM TỶ TRỌNG CỦA MỖI TỔ VỚI CÔNG

THỨC NHƯ SAU

BƯỚC 4: NHẬN XÉT

BẢNG PHÂN TỔ

NHÓM MÁU SỐ BỆNH NHÂN TỶ TRỌNG

(%) A

B

O

AB

PHÂN TỔ THEO TIÊU THỨC

SỐ LƯỢNG

CĂN CỨ VÀO PHẠM VI BIẾN THIÊN CỦA LƯỢNG BIẾN, TA CÓ 3 CÁCH PHÂN TỔ:

 PHÂN TỔ KHÔNG CÓ KHOẢNG CÁCH

 PHÂN TỔ CÓ KHOẢNG CÁCH

 PHÂN TỔ MỞ

Trang 4

PHÂN TỔ KHÔNG CÓ KHỎANG CÁCH

ÁP DỤNG TRONG TRƯỜNG HỢP LƯỢNG

BIẾN CỦA TIÊU THỨC PHÂN TỔ ÍT VÀ

LƯỢNG BIẾN BIẾN THIÊN (CHÊNH LỆCH

VỀ LƯỢNG GIỮA CÁC ĐƠN VỊ) KHÔNG

NHIỀU.

CÁCH THỨC PHÂN TỔ TƯƠNG TỰ NHƯ

PHẦN TRÌNH BÀY THEO PHÂN TỔ ĐỐI VỚI

TIÊU THỨC THUỘC TÍNH.

15

VÍ DỤ: CÓ TÀI LIỆU VỀ ĐIỂM SỐ MÔN KTCT CỦA 30 SINH VIÊN NHƯ SAU TIẾN HÀNH PHÂN TỔ VÀ NÊU NHẬN XÉT VỀ TÌNH HÌNH HỌC TẬP MÔN KTCT CỦA 30 SV

TA THẤY TRONG VD NÀY LÀ PHẠM VI

BIẾN THIÊN CỦA LƯỢNG BIẾN LÀ ÍT VÌ

CHỈ XUẤT HIỆN 4 LƯỢNG BIẾN: ĐIỂM 5,

6,7 VÀ 9 DO ĐÓ, TA PHÂN TỔ LÀM 4 MỖI

TỔ TƯƠNG ỨNG VỚI MỘT LƯỢNG BIẾN.

CÁC BƯỚC GIẢI QUYẾT TƯƠNG TỰ

NHƯ VÍ DỤ PHẦN PHÂN TỔ TIÊU THỨC

THUỘC TÍNH.

BẢNG PHÂN TỔ

(%) 5

6 7 9

Trang 5

PHÂN TỔ CÓ KHOẢNG CÁCH

MỘT TỔ :

xmin

Giới hạn dưới

xmax Giới hạn trên

KHOẢNG CÁCH TỔ = GIỚI HẠN TRÊN – GIỚI HẠN DƯỚI

= x max - x min

19

PHÂN TỔ CÓ KHOẢNG CÁCH TẦN SỐ: LÀ SỐ LẦN XUẤT HIỆN CỦA MỘT

LƯỢNG BIẾN.

VÍ DỤ: CÓ ĐIỂM SỐ MÔN TOÁN CỦA 6 SINH VIÊN

8 7 6 8 5 8

TẦN SỐ XUẤT HIỆN CỦA LƯỢNG BIẾN 8 ĐIỂM LÀ 3

20

PHÂN TỔ CÓ KHOẢNG CÁCH

_ PHÂN TỔ CÓ KHOẢNG CÁCH ĐỀU

NHAU

 ĐỐI VỚI LƯỢNG BIẾN LIÊN TỤC

 ĐỐI VỚI LƯỢNG BIẾN RỜI RẠC

_ PHÂN TỔ VỚI KHOẢNG CÁCH KHÔNG

ĐỀU NHAU

21

PHÂN TỔ CÓ KHOẢNG CÁCH

 ĐỐI VỚI LƯỢNG BIẾN LIÊN TỤC:

CÁCH XÁC ĐỊNH TRỊ SỐ KHOẢNG CÁCH TỔ:

Xmax : trị số lượng biến lớn nhất của tiêu thức phân tổ Xmin : trị số lượng biến nhỏ nhất của tiêu thức phân tổ

k : số tổ định phân với k = (2xn)1/3

n : số đơn vị tổng thể

Trang 6

PHÂN TỔ CÓ KHOẢNG CÁCH

 ĐỐI VỚI LƯỢNG BIẾN RỜI RẠC:

CÁCH XÁC ĐỊNH TRỊ SỐ KHOẢNG CÁCH TỔ:

Xmax : trị số lượng biến lớn nhất của tiêu thức phân tổ

Xmin : trị số lượng biến nhỏ nhất của tiêu thức phân tổ

k : số tổ định phân với k = (2xn)1/3

n : số đơn vị tổng thể

24

VÍ DỤ: KHẢO SÁT 20 BỆNH NHÂN HÚT THUỐC LÁ THU ĐƯỢC DỮ LIỆU SAU MỖI GIÁ TRỊ LÀ SỐ ĐIẾU THUỐC MÀ NGƯỜI BỆNH HÚT TRONG MỘT NGÀY HÃY THỰC HIỆN PHÂN TỔ :

ĐIỂM CỦA LƯỢNG BIẾN

ĐIỀN KẾT QUẢ VÀO CỘT B

KẾT QUẢ VÀO CỘT C THEO CÔNG THỨC

26

BẢNG PHÂN TỔ

(%)

Trang 7

Các bước giải quyết

DỮ LIỆU CỦA BÀI TOÁN LÀ

………

Xmax = …… ; Xmin = ……

k = ………

Khoảng cách tổ:

h =

28

PHÂN TỔ THEO SỐ LƯỢNG THUỐC HÚT TRONG 1 NGÀY

SỐ BỆNH NHÂN (NGƯỜI)

TỶ TRỌNG (%)

CỘNG

PHÂN TỔ MỞ

LÀ PHÂN TỔ MÀ TỔ ĐẦU TIÊN KHÔNG

CÓ GIỚI HẠN DƯỚI, TỔ CUỐI CÙNG

KHÔNG CÓ GIỚI HẠN TRÊN.

MỤC ĐÍCH CỦA VIỆC PHÂN TỔ MỞ LÀ

ĐỂ TỔ ĐẦU TIÊN VÀ TỔ CUỐI CÙNG

CHỨA CÁC ĐƠN VỊ CÓ TRỊ SỐ LƯỢNG

BIẾN ĐỘT BIẾN VÀ TRÁNH VIỆC HÌNH

THÀNH QUÁ NHIỀU TỔ.

Bảng phân tổ mở như sau Năng suất lúa

(tạ/ha)

Số hộ gia đình Tỷ trọng

(%)

CỘNG

Trang 8

MỘT SỐ QUY ƯỚC

 ĐỐI VỚI LƯỢNG BIẾN LIÊN TỤC, GIỚI

HẠN TRÊN VÀ GIỚI HẠN DƯỚI CỦA HAI TỔ

KẾ TIẾP PHẢI TRÙNG NHAU KHI CÓ MỘT

LƯỢNG BIẾN ĐÚNG BẰNG GIỚI HẠN TRÊN

CỦA MỘT TỔ, THÌ ĐƠN VỊ ĐÓ ĐƯỢC XẾP

VÀO TỔ KẾ TIẾP.

 ĐỐI VỚI TÀI LIỆU PHÂN TỔ MỞ, KHI

TÍNH TOÁN NGƯỜI TA QUI ƯỚC KHOẢNG

CÁCH TỔ CỦA TỔ MỞ BẰNG VỚI KHỎANG

CÁCH CỦA TỔ ĐỨNG LIỀN KỀ NÓ.

36

Khái niệm: Là việc lập ra các tổ mới trên cơ sở các tổ

cũ, nhằm đáp ứng mục đích nào đó của quá trình nghiên cứu thống kê

Trường hợp áp dụng:

- Khi phải so sánh giữa các tài liệu không có sự thống nhất về số tổ và khoảng cách tổ

- Tài liệu bị phân thành quá nhiều tổ

- Phân tổ cũ chưa hợp lí và chưa phản ánh đúng thực tế

PHÂN TỔ LẠI

37

Ví dụ:

Có tài liệu về năng suất lao động của 2 doanh nghiệp như sau

Hãy so sánh năng suất lao động tại 2 DN trên

PHÂN TỔ LẠI

NSLĐ Số

CN

NSLĐ Số

CN 40-50 5 100-110 15

50-60 8 110-120 5

60-70 10 120-130 3

70-80 12 130-14- 2

80-90 18 140-150 2

90-100 20

NSLĐ Số CN

NSLĐ Số

CN 30-45 4 90-105 20 45-60 10 105-120 18 60-75 15 120-135 5 75-90 25 135-150 3

38

Kết quả phân tổ

PHÂN TỔ LẠI

NSLĐ % số CN trong tổng số CN

30 – 70 23 24

70 - 110 65 56

110 - 150 12 20

T ng 100 100

Trang 9

2.TÓM TẮT VÀ TRÌNH BÀY

DỮ LIỆU THỐNG KÊ

 BẢNG THỐNG KÊ

 ĐỒ THỊ THỐNG KÊ

40

BẢNG THỐNG KÊ

VỀ NỘI DUNG: BẢNG THỐNG KÊ GỒM

CÓ 2 PHẦN: CHỦ ĐỀ VÀ GIẢI THÍCH.

PHẦN CHỦ ĐỀ: NÊU LÊN CÁC BỘ PHẬN

CỦA TỔNG THỂ ĐƯỢC TRÌNH BÀY TRONG BẢNG (ĐƠN VỊ, ĐỊA PHƯƠNG, LOẠI HÌNH, THỜI GIAN NGHIÊN CỨU).

PHẦN GIẢI THÍCH: GỒM CÁC CHỈ TIÊU

GIẢI THÍCH VỀ CÁC ĐẶC ĐIỂM CỦA ĐỐI TƯỢNG NGHIÊN CỨU

BẢNG THỐNG KÊ

VỀ HÌNH THỨC: MỖI BẢNG THỐNG KÊ

ĐỀU CÓ NHIỀU TIÊU THỨC, CÁC HÀNG

NGANG, CỘT DỌC VÀ CÁC CON SỐ

THỐNG KÊ.

 PHẦN TIÊU ĐỀ

 CÁC HÀNG NGANG VÀ CỘT DỌC

SƠ ĐỒ CẤU THÀNH BẢNG THỐNG KÊ

PHẦN GIẢI THÍCH

TỔNG SỐ

TÊN CHỦ ĐỀ (CÁC TỔ) TỔNG SỐ

CÁC CHỈ TIÊU GIẢI THÍCH

PHẦN CHỦ ĐỀ

Trang 10

BẢNG THỐNG KÊ

NẾU CĂN CỨ VÀO KẾT CẤU PHẦN CHỦ

ĐỀ TA CĨ THỂ CHIA RA LÀM 3 LOẠI

BẢNG THỐNG KÊ SAU:

 BẢNG GIẢN ĐƠN: THƯỜNG DÙNG CHO

TRÌNH BÀY DỮ LIỆU ĐỊNH TÍNH

 BẢNG PHÂN TỔ

 BẢNG KẾT HỢP.

44

CHÚ Ý

 QUY MƠ BẢNG THỐNG KÊ VỪA PHẢI.

 CÁC TIÊU ĐỀ PHẢI CHÍNH XÁC, ĐẦY

ĐỦ, NGẮN GỌN VÀ DỄ HIỂU.

 PHẢI GHI ĐƠN VỊ TÍNH CỤ THỂ CHO TỪNG CHỈ TIÊU.

 GHI RÕ NGUỒN TÀI LIỆU SỬ DỤNG.

 CÁCH GHI CÁC KÍ HIỆU VÀO BẢNG THỐNG KÊ

TRÌNH BÀY DỮ LIỆU ĐỊNH LƯỢNG :

 PHƯƠNG PHÁP NHÁNH VÀ LÁ :

DỮ LIỆU THU THẬP ĐƯỢC TÁCH THÀNH 2 PHẦN :

NHÁNH VÀ LÁ

VÍ DỤ : TUỔI CỦA 30 SV NGÀNH KTKT :

28, 23, 30, 24, 19, 21, 39, 22, 22, 31, 37, 33, 20, 30, 35, 21,

26, 27, 25, 29, 27, 21, 25, 28, 26, 29, 29, 22, 32, 27

TA CÓ BIỂU ĐỒ NHÁNH VÀ LÁ NHƯ SAU :

1 9

2 0 1 1 1 2 2 2 3 4 5 5 6 6 7 7 7 8 8 9 9 9

3 0 0 1 2 3 5 7 9

BIỂU ĐỒ NHÁNH VÀ LÁ TUỔI CỦA SV NGÀNH KTKT XỬ LÝ BẰNG SPSS :

KTKT STEM-AND-LEAF PLOT FREQUENCY STEM & LEAF 1.00

9.00 12.00 5.00 3.00

1

2

2

3

3

9 011122234 556677788999 00123 579

STEM WIDTH: 10 EACH LEAF: 1 CASE(S)

Trang 11

 BẢNG TẦN SỐ :

DẠNG CHUNG CỦA BẢNG TẦN SỐ

LƯỢNG

BIẾN

(xi)

TẦN SỐ

(fi)

TẦN SUẤT TẦN SỐ

TÍCH LŨY

x1

x2

xk

f1

f2

fk

f1/n

f2/n

fk/n

f1

f1+ f2

f1+ f2+ … + fk

48

VÍ DỤ : TA CÓ BẢNG PHÂN PHỐI VỀ TUỔI CỦA SV TRONG MỘT LỚP

TUỔI TẦN SỐ TẦN SUẤT TẦN SỐ

TÍCH LŨY 18

19 20 21 22

3 15 40 17 5

0.0375 0.1875 0.5000 0.2125 0.0625

3 18 58 75 80

VÍ DỤ : TA CÓ BẢNG PHÂN PHỐI VỀ HỌC LỰC CỦA SV

TRONG MỘT LỚP

HỌC LỰC TẦN SỐ TẦN SUẤT TẦN SỐ

TÍCH LŨY

Giỏi

Khá

Trung bình

Yếu

Kém

3 15 40 17 5

0.0375 0.1875 0.5000 0.2125 0.0625

3 18 58 75 80

3.1.3 BẢNG KẾT HỢP:

NGƯỜI TA CÓ THỂ PHÂN TỔ THEO HAI HAY NHIỀU TIÊU THỨC CÙNG MỘT LÚC, KẾT QỦA ĐƯỢC TRÌNH BÀY TRONG BẢNG KẾT HỢP

VÍ DỤ : PHÂN TỔ CBCNV 1 TRƯỜNG ĐH THEO 3 TIÊU THỨC: NGHỀ NGHIỆP, GIỚI TÍNH, TRÌNH ĐỘ HỌC VẤN

NGHỀ NGHIỆP VÀ GIỚI TÍNH NGƯỜISỐ CAO CHIA THEO HỌC VẤN

ĐẲNG HỌCĐẠI THẠC SĨ TIẾN SĨ 1/ GIÁO VIÊN

• -NAM -NỮ 2/ CNV -NAM -NỮ

400 244 156 200 90 110

0 0 0 10 3 7

60 32 28 70 24 46

180 100 80 73 36 37

160 112 48 47 27 20

Trang 12

ĐỒ THỊ THỐNG KÊ

LÀ CÁC HÌNH VẼ, ĐƯỜNG NÉT HÌNH

HỌC DÙNG ĐỂ MƠ TẢ CĨ TÍNH QUY ƯỚC

VỀ CÁC SỐ LIỆU THỐNG KÊ.

CÁC LOẠI ĐỒ THỊ THỐNG KÊ:

 THEO NỘI DUNG PHẢN ÁNH

 THEO HÌNH THỨC BIỂU HIỆN

52

Phân loại:

 Theo hình thức biểu hiện

- Biểu đồ hình cột

- Biểu đồ hình diện tích (hình trịn, hình vuơng, hình chữ nhật)

- Biểu đồ tượng hình

- Đồ thị đường gấp khúc(đường động thái)

- Bản đồ thống kê

BIỂU ĐỒ VÀ ĐỒ THỊ THỐNG KÊ

CHÚ Ý

 LỰA CHỌN ĐỒ THỊ PHÙ HỢP.

 XÁC ĐỊNH QUY MƠ ĐỒ THỊ CHO THÍCH HỢP.

 CÁC THANG ĐO TỶ LỆ VÀ ĐỘ RỘNG CỦA ĐỒ

THỊ PHẢI THỐNG NHẤT VÀ CHÍNH XÁC.

 PHẢI GHI CÁC SỐ LIỆU, ĐƠN VỊ TÍNH, THỜI

GIAN, KHƠNG GIAN CỦA HIỆN TƯỢNG NGHIÊN

CỨU PHÙ HỢP VỚI TỪNG LOẠI ĐỒ THỊ.

 THANG ĐO TỶ LỆ XÍCH GIÚP CHO VIỆC

CHUYỂN CÁC ĐẠI LƯỢNG LÊN ĐỒ THỊ THEO

CÁC KHOẢNG CÁCH THÍCH HỢP NÊN SỬ DỤNG

NĨ PHẢI CHÍNH XÁC VÀ THỐNG NHẤT.

• 3.2.2 CÁC LOẠI ĐỒ THỊ THỐNG KÊ :

• BIỂU ĐỒ HÌNH TRÒN :

• CƠ CẤU CỦA GDP TP.HCM NĂM 2002

Nguồn: Cục thống kê thành phố HCM

Trang 13

BIỂU ĐỒ HÌNH CỘT

Thành phần kinh tế

Sản lượng

(tỷ đồng)

56

BIỂU ĐỒ HÌNH CỘT

0 20 40 60 80 100 120

50

75

90

120

Sản lượng của thành phần kinh tế quốc doanh qua các năm

Sản lượng (tỷ đồng)

2008 2009 2010 2011

BIỂU ĐỒ ĐƯỜNG GẤP KHÚC

Triệu tấn

Lượng dầu thơ xuất khẩu

58

Tình huống: Bạn là nhân viên tư vấn bảo hiểm Doanh thu mà bạn đạt được trong 6 tháng làm việc được tổng hợp trong bảng sau Bạn hãy vẽ đồ thị thể hiện doanh thu trong 6 tháng làm việc của bạn để báo cáo với cấp trên.

Hãy vẽ 2 đồ thị:

a- Một đơn vị trục tung thể hiện là 5 triệu đồng.

b- Một đơn vị trục tung thể hiện là 2 triệu đồng, bắt đầu

là ở mức 20 triệu đồng.

Doanh thu (triệu đồng)

Ngày đăng: 20/03/2014, 13:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình kinh tế-xã hội khác nhau - TÓM TẮT VÀ TRÌNH BÀY DỮ LIỆU THỐNG KÊ pdf
Hình kinh tế-xã hội khác nhau (Trang 2)
BẢNG PHÂN TỔ - TÓM TẮT VÀ TRÌNH BÀY DỮ LIỆU THỐNG KÊ pdf
BẢNG PHÂN TỔ (Trang 3)
BẢNG PHÂN TỔ - TÓM TẮT VÀ TRÌNH BÀY DỮ LIỆU THỐNG KÊ pdf
BẢNG PHÂN TỔ (Trang 6)
Bảng phân tổ mở như sau - TÓM TẮT VÀ TRÌNH BÀY DỮ LIỆU THỐNG KÊ pdf
Bảng ph ân tổ mở như sau (Trang 7)
BẢNG THỐNG KÊ - TÓM TẮT VÀ TRÌNH BÀY DỮ LIỆU THỐNG KÊ pdf
BẢNG THỐNG KÊ (Trang 9)
BẢNG THỐNG KÊ - TÓM TẮT VÀ TRÌNH BÀY DỮ LIỆU THỐNG KÊ pdf
BẢNG THỐNG KÊ (Trang 10)
BẢNG THỐNG KÊ SAU: - TÓM TẮT VÀ TRÌNH BÀY DỮ LIỆU THỐNG KÊ pdf
BẢNG THỐNG KÊ SAU: (Trang 10)
ĐỒ THỊ THỐNG KÊ - TÓM TẮT VÀ TRÌNH BÀY DỮ LIỆU THỐNG KÊ pdf
ĐỒ THỊ THỐNG KÊ (Trang 12)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w