PHOØNG GIAÙO DUÏC THÔÙI BÌNH ÑEÀ THI HOÏC KYØ I LÔÙP 4 TRÖÔØNG TH THÒ TRAÁN THÔÙI BÌNH B ÑEÀ THI HOÏC KYØ I LÔÙP 4 Lôùp Moân thi ÑÒA LYÙ Hoï vaø teân Thôøi gian 35 phuùt (Khoâng keå phaùt ñeà) Ñieåm L[.]
Trang 1TRƯỜNG TH THỊ TRẤN THỚI BÌNH B ĐỀ THI HỌC KỲ I LỚP 4
Họ và tên : Thời gian :35 phút (Không kể phát đề)
1/ Đánh dấu X vào trước ý đúng nhất.
a- Đồng bằng Bắc Bộ được bồi đắp bởi phù sa của :
Sông Hồng
Sông Thái Bình
Cả hai sông trên
b- Đê ven sông ở đồng bằng Bắc Bộ chủ yếu có tác dụng :
Làm cho địa hình đồng bằng có nơi cao nơi thấp
Là đường giao thông
Tránh ngập lụt cho đồng ruông và nhà cửa
c- Đồng bằng Bắc Bộ là vựa lúa lớn đứng thứ mấy ở nước ta?
Lớn thứ nhất
Lớn thứ hai
Lớn thứ ba
d- Hà Nội có vị trí ở ?
Hai bên sông Hồng, có sông Đuống chảy qua
Phía Tây của Tỉnh Bắc Ninh, Phía Nam của Thái Nguyên
Trung tâm đồng bằng Bắc Bộ, có sông Hồng chảy qua
2/ Hãy điền vào ô chữ Đ trước câu đúng, chữ S trước câu sai, khi nói về chợ
phiên ở đồng bằng Bắc Bộ.
Chợ phiên là nơi có hoạt động mua, bán tấp nập
Chợ phiên thường có rất đông người
Hàng hoá bán ở chợ phần lớn là hàng mang từ nơi khác đến
Chợ phiên ở các địa phương có ngày trùng nhau
Chợ phiên ở các địa phương gần nhau thường không trùng nhau để thu hút nhiều
người đến chợ mua bán
3/ Nối các địa danh ở cột A với các sản phẩm ở cột B cho đúng.
1 Kim Sơn ( Ninh Bình ) a Các đồ cham bạc.
2 Bát Tràng ( Hà Nội ) b Các đồ gốm sứ ( cốc, chén, ).
3 Đồng Sâm (Thái Bình ) c Các loại vải lụa.
4 Vạn Phúc ( Hà Tây ) d Các loại đồ gỗ ( giường, tủ, bàn )
5 Đồng Kỵ ( Bắc Ninh ) e Chiếu cói.
4/ Kể tên các cây trồng vật nuôi có nhiều ở đồng bằng Bắc Bộ?
Trang 2
TRƯỜNG TH THỊ TRẤN THỚI BÌNH B ĐỀ THI HỌC KỲ I LỚP 4
Họ và tên : Thời gian :35 phút (Không kể phát đề)
1/ Đánh dấu X vào ô trước ý đúng.
a- Đến thành cũ Đại La, vua Lý Thái Tổ thấy đây là :
Vùng đất trung tâm đất nước, đất ruộng lại màu mỡ, muôn vật phong phú, tốt tươi
Vùng đất trật hẹp, ngập lụt
Vùng núi non hiểm trở
b- Nhà Tống ráo riết chuẩn bị xâm lược nước ta lần thứ hai vào năm?
Năm 1010
Năm 981
Năm 1068
c- Nhà Trần được thành lập trong hoàn cảnh :
Lý Chiêu Hoàng nhường ngôi cho Trần Thủ Độ
Lý Chiêu Hoàng nhường ngôi cho Trần Quốc Toản
Lý Chiêu Hoàng nhường ngôi cho Trần Quốc Tuấn
Lý Chiêu Hoàng nhường ngôi cho chồng là Trần Cảnh
d- Nhân dân ta đắp đê để :
Chống hạn Phòng chống lũ lụt
Ngăn nước mặn Làm đường giao thông
2/ Điền các từ ngữ : đến đánh, đặt chuông lớn, oan ức, cầu xin, các quan, vua vào chỗ
trống của các câu ở đoạn văn sau cho thích hợp:
Vua Trần cho ở thềm cung điện để dân
… khi có điều gì hoặc Trong các buổi yến tiệc, có lúc và cùng nắm tay nhau hát, ca vui vẻ
3/ Nối các ý ở cột A với các ý ở cột B cho thích hợp.
A B
1 Bô lão a Thích vào tay hai chữ “ Sát Thát”.
2 Trần Hưng Đạo b Viết Hịch tướng sĩ.
3 Binh sĩ c Họp ở điện Diên Hồng.
4/ Điền các từ ngữ : rút khỏi kinh thành, tấn công, điên cuồng, không tìm thấy, đói
khát, mệt mỏi vào chỗ trống trong các câu sau cho thích hợp.
Cả ba lần, trước cuộc của hàng vạn quân giặc, vua tôi nhà Trần đều chủ động Thăng Long Quân Mông – Nguyên vào được Thăng Long,
Trang 3nhưng …… một bóng người, một chút lương ăn Chúng phá phách, nhưng chỉ thêm và