Phương hướng , Mục Tiêu Tăng cường CSVC Tăng năng lực SX của DN, đơn vị, ngành, địa phương Chủ thể đầu tư... Hiệ u quả Kinh tế Xã hộ i - Khối lượng sản phẩm, dịch vụ được tạo ra
Trang 11
CHƯƠNG 3
TÍN DỤNG TRUNG VÀ DÀI HẠN
CHO HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ
2
Chương 3
3.1 NHỮ NG VẤ N ĐỀ CHUNG VỀ TÍN DỤ NG ĐẦ U TƯ
3.1.1 Sự cầ n thiế t và ý nghĩa củ a tín dụ ng đầ u tư
Đẩ y mạ nh phá t triể n
KT hà ng hó a
tư
NSNN (cấp XDCB) cầ n
Tí n dụ ng đầu tư
Cấp
Vay
3
Chương 3
3.1.2 Nguồ n vố n để cho vay trung dà i hạ n
- Nguồ n vố n huy độ ng có kỳ hạ n ổ n định >= 1 nă m
- Vố n vay trong nướ c thô ng qua việ c phá t hà nh trá i
phiế u ngâ n hà ng
- Vố n vay ngâ n hà ng, CP nướ c ngoà i (WB, ADB,
ODA)
- Mộ t phầ n vố n tự có và quỹ dự trữ củ a ngâ n hà ng
- Vố n tà i trợ uỷ thá c củ a nhà nướ c và cá c tổ chứ c
quố c tế
- Mộ t phầ n nguồ n vố n ngắ n hạ n đượ c phé p sử dụ ng
để cho vay trung dà i hạ n theo tỷ lệ cho phé p. 4
Chương 3
3.1.3 Cá c nguyê n tắ c củ a tín dụ ng đầ u tư
3.1.3.1 Tín dụ ng đầ u tư phả i bá m sá t phương hướ ng mụ c tiê u củ a kế hoạ ch Nhà nướ c và có hiệ u quả
Phương hướng , Mục Tiêu
Tăng cường CSVC
Tăng năng lực SX của
DN, đơn vị, ngành, địa
phương
Chủ thể đầu tư
Trang 25
Chương 3
3.1.3 Cá c nguyê n tắ c củ a tín dụ ng đầ u tư
3.1.3.1 Tín dụ ng đầ u tư phả i bá m sá t phương hướ ng mụ c
tiê u củ a kế hoạ ch Nhà nướ c và có hiệ u quả
Hiệ u
quả
Kinh tế
Xã hộ i
- Khối lượng sản phẩm, dịch vụ được tạo ra
- Lợi nhuận, tỷ suất lợi nhuận tính trên vốn đầu tư
- Thời gian hoàn vốn (thời hạn thu hồi vốn đầu tư)
-Tạo cơ sở vật chất kỹ thuật cho nền kinh tê
-Thúc đẩy sản xuất, thúc đẩy tăng trưởng kinh tế,
tăng nguồn thu cho Ngân sách nhà nước
- Tạo thêm việc làm, thu hút lao động đang dư thừa 6
Chương 3
3.1.3 Cá c nguyê n tắ c củ a tín dụ ng đầ u tư
3.1.3.2 Trá nh rủ i ro, đả m bả o khả nă ng thanh toá n
Cầ n phả i tô n trọ ng cá c yê u cầ u sau:
Đầ u tư phâ n tá n: nhằ m trá nh độ rủ i ro cao
Phả i dự đoá n đượ c khả năng tồn tại và hoạ t độ ng củ a cô ng trì nh trê n cơ sở nghiê n cứ u phâ n tí ch tì nh
hì nh thự c tế
Chỉ đầ u tư tí n dụ ng và o nhữ ng cô ng trì nh hay dự á n đầ u tư mang tí nh khả thi cao, hiệ u quả kinh tế lớ n, thờ i gian hoà n vố n nhanh
7
Chương 3
3.1.3 Cá c nguyê n tắ c củ a tín dụ ng đầ u tư
3.1.3.3 Sử dụ ng vố n vay đú ng mụ c đích đã thoả thuậ n
trong hợ p đồ ng cho vay
Đâ y là nguyê n tắ c cơ bả n, vì có sử dụ ng vố n vay
đú ng mụ c đí ch thì khá ch hà ng mớ i có thể đả m bả o
thự c hiệ n phương á n sả n xuấ t kinh doanh nhằ m đạ t
đượ c lợ i í ch theo dự kiế n
Hạ n chế khả nă ng khá ch hà ng dù ng vố n vay để
thự c hiệ n cá c hà nh vi mà phá p luậ t cấ m
8
Chương 3
3.1.3 Cá c nguyê n tắ c củ a tín dụ ng đầ u tư
3.1.3.4 Hoà n trả nợ gố c và lã i vay đú ng hạ n
Đò i hỏ i ngườ i sử dụ ng vố n phả i sử dụ ng vố n vay đú ng mụ c đí ch, có hiệ u quả tiề n vay có thể thu hồ i đượ c vố n để hoà n trả cả gố c lẫ n lã i cho ngâ n hà ng
Đả m bả o phương châ m hoạ t độ ng củ a ngâ n hà ng là
“đi vay để cho vay” và thực hiện nguyên tắc trong hạ ch toá n kinh doanh lấ y thu bù chi và có lã i
Trang 39
3.1.4 Điề u kiệ n cho vay c ủa TCTD
Có nă ng lự c PL dâ n sự , nă ng lự c hà nh vi dâ n sự
và chịu trá ch nhiệ m dâ n sự theo quy định củ a PL
Mụ c đích sử dụ ng vố n vay hợ p phá p
Có khả nă ng TC trả nợ trong thờ i gian cam kế t
Dự á n đầ u tư có tính chấ t chấ t khả thi, hiệ u quả
Thự c hiệ n cá c quy định về đả m bả o tiề n vay: thế
chấ p, cầ m cố , bả o lã nh củ a thứ 3 hoặ c đượ c tín
chấ p theo quy định củ a CPVN
10
Chương 3
3.1.5 Đố i tượ ng cho vay
Đố i tượ ng cho vay trung hạ n, dà i hạ n: cá c cô ng trình, hạ ng mụ c cô ng trình hay dự á n đầ u tư có thể tính toá n đượ c hiệ u quả kinh tế trự c tiế p, nhanh chó ng phá t huy tá c dụ ng, đả m bả o thu hồ i vố n nhanh
Thứ tự ưu tiê n các dự á n (trên cơ sở mụ c tiê u KT-XH):
Ngà nh kinh tế
1
Yê u cầ u phá t triể n thị trườ ng
2
Tính chấ t đầ u tư
3
Khả nă ng thu hú t lự c lượ ng lao độ ng
4
11
Chương 3
3.1.6 Mứ c cho vay và thờ i hạ n cho vay
3.1.6.1.Mứ c cho vay (hạ n mứ c tín dụ ng trung, dà i
hạ n):
a Khá i niệ m: HMTD trung, dài hạn là số dư nợ cao nhấ t
đồ ng thờ i là doanh số cho vay ấ n định cho mộ t dự á n đầ u
tư
b Ý nghĩa: thể hiệ n số vố n tín dụ ng củ a ngâ n hà ng tham
gia và o cô ng trình hay dự á n đầ u tư
c Thẩm quyền quyết định mứ c cho vay : Tổ chứ c tín dụ ng
că n cứ và o nhu cầ u vay vố n và khả nă ng hoà n trả nợ củ a
khá ch hà ng, khả nă ng nguồ n vố n củ a mình để quyế t
định mứ c cho vay (QĐ 1627/201/2001 ngày 31/12/2001
của NHNNVN điều 12)
d Phương phá p xá c định:
HMTD trung, dà i hạ n = Tổ ng dự toá n chi phí
– [nguồ n vố n tự có + nguồ n vố n khá c] 12
3.1.6 Mứ c cho vay và thờ i hạ n cho vay
e Giớ i hạ n tổ ng dư nợ cho vay đố i vớ i mộ t khách
hàng
Tổ ng dư nợ cho vay đố i vớ i mộ t Khách hàng khô ng đượ c vượ t quá 15% vố n tự có củ a 1 tổ chứ c tín dụ ng , trừ trườ ng hợ p đố i vớ i nhữ ng khoả n vay từ nguồ n vố n ủ y thá c củ a CP, củ a tổ chứ c và cá nhâ n ( Điểm a Điều 79 Luật các TCTD năm 2004)
N ếu nhu cầ u vay vố n củ a mộ t khá ch hà ng vượ t quá 15% vố n tự có củ a tổ chứ c tín dụ ng hoặ c khá ch hà ng có nhu cầ u huy độ ng vố n từ nhiề u nguồ n thì tổ chứ c tí n dụ ng cho vay hợ p vố n theo quy định củ a thố ng đố c NHNN Việ t Nam
Trang 413
e Giớ i hạ n tổ ng dư nợ cho vay đố i vớ i mộ t
khách hàng
Tổ ng dư nợ cho vay đố i vớ i cá c đố i tượ ng sau đây =
< 5% vố n tự có củ a tổ chứ c tín dụ ng
1 Tổ chứ c kiể m toá n, Kiể m toá n viê n đang kiể m toá n tạ i tổ
chứ c tí n dụ ng; Kế toá n trưở ng, Thanh tra viê n
2 Cá c cổ đô ng lớ n củ a tổ chứ c tí n dụ ng
3 Doanh nghiệ p có mộ t trong nhữ ng đố i tượ ng dưới đây sở
hữ u trê n 10% vố n Điề u lệ củ a doanh nghiệ p đó
Thành viên HĐQT,
BKS, Tổng GĐ
(GĐ), Phó TGĐ (Phó
GĐ) của tổ chức TD
Người thẩm định, xét duyệt cho vay
Bố, mẹ, vợ, chồng, con của thành viên HĐQT, BKS, TGĐ (GĐ), Phó TGĐ (Phó GĐ)
14
3.1.6 Mứ c cho vay và thờ i hạ n cho vay (tt)
f Cá ch xử lý khi vượ t quá giớ i hạ n hạ n mứ c TD
1 Lậ p tờ trình kè m theo toà n bộ hồ sơ vay vố n củ a KH gử i lê n NHNN để NHNN trình CP xin cấ p cho vay vượ t hạ n mứ c tín dụ ng
3 Giả m hạ n mứ c tín dụ ng vớ i điề u kiệ n chủ đầ u tư sẽ tă ng nguồ n vố n tự có hoặ c khai thá c nguồ n vố n khá c để đả m bả o yê u cầ u
2 Nế u Chính phủ khô ng duyệ t thì á p dụ ng phương thứ c phâ n tá n hạ n mứ c tín dụ ng cho nhiề u ngâ n hà ng
15
3.1.6 Mứ c cho vay và thờ i hạ n cho vay
g Mộ t số vấ n đề khá c
1 Mứ c bả o lã nh, chiế t khấ u thương phiế u và cá c
giấ y tờ có giá khá c đố i vớ i mộ t khá ch hà ng khô ng
đượ c vượ t quá tỷ lệ so vớ i vố n tự có củ a tổ chứ c tín
dụ ng do thố ng đố c NHNNVN quy định
2 Mứ c cho thuê tà i chính đố i vớ i mộ t khá ch hà ng
củ a tổ chứ c tín dụ ng thự c hiệ n theo quy định củ a
3.1.6 Mứ c cho vay và thờ i hạ n cho vay
3.1.6.2 Thờ i hạ n cho vay:
Thờ i hạ n cho vay = Thờ i hạ n chuyể n giao tín dụ ng (giả i ngâ n)
+ Thờ i hạ n ưu đã i tín dụ ng + Thờ i hạ n hoà n trả tín dụ ng (thờ i gian trả nợ )
Thờ i hạ n cho vay = Thờ i hạ n â n hạ n + Thờ i hạ n trả nợ
Hoặc:
Trong đó :
- Thờ i hạ n chuyể n giao TD kể từ ngà y phá t sinh khoả n vay đầ u tiê n cho đế n ngà y cô ng trình hoà n thà nh (thờ i gian thi cô ng)
- Thờ i hạ n ưu đã i TD là thờ i gian từ khi cô ng trình hoà n thà nh, đưa và o sử dụ ng cho đế n khi bê n vay bắ t đầ u trả nợ cho NH (â n hạ n)
- Thờ i hạ n trả nợ kể từ ngà y bê n vay bắ t đầ u trả nợ cho đế n ngà y toà n bộ số nợ đượ c trả hế t cho ngâ n hà ng
- Thờ i hạ n giả i ngâ n và â n hạ n khô ng vượ t quá 1/2 thờ i hạ n cho vay
- Thờ i hạ n trả nợ bao giờ cũ ng > = 1/2 thờ i hạ n cho vay
Trang 517
3.1.6 Mứ c cho vay và thờ i hạ n cho vay
3.1.6.2 Thờ i hạ n cho vay:
t
Thờ i hạ n hoà n trả tí n dụng
Thời
hạn giải
ngân
Thời hạn ưu đãi
Giá
trị tí n
dụ ng
O
𝑻𝒉ờ𝒊 𝒉ạ𝒏 𝒉𝒐à𝒏 𝒕𝒓ả = 𝑯ạ𝒎 𝒎ứ𝒄 𝒕í𝒏 𝒅ụ𝒏𝒈
𝑻𝒉𝒖 𝒏𝒉ậ𝒑 𝒓ị𝒏𝒈 𝒃ì𝒏𝒉 𝒒𝒖â𝒏
18
3.1.6.2 Thờ i hạ n cho vay: (tt)
* Cách tính lãi vay trung và dài hạn
Tiề n lã i vay trung dà i hạ n (nế u khô ng có â n hạ n)
= Vo x (n+1)/2 x lã i suấ t cho vay
Tiề n lã i vay trung dà i hạ n (có â n hạ n)
= (Vo x na x LS cho vay)+ (Vo x x LS)
Hoặ c:
2 1
n
Tiề n lã i vay trung dà i hạ n (có â n hạ n)
= Vo x x LS) n na
2 1
Trong đó :
- Vo là số nợ gốc ban đầu; - n là số kỳ hạn trả nợ
- na: số kỳ hạn được ân hạn; - LS: Lãi suất
19
3.1.6.2 Thờ i hạ n cho vay: (tt)
Một số vấn đề cần lưu ý
Trong trườ ng hợ p khoả n tí n dụ ng đượ c ngâ n hà ng cho â n
hạ n mộ t số kỳ hạ n đầ u thì : Vốn gốc sẽ được phân chia đều trong các kỳ hạn còn lại
1
2 Tiề n lã i tuỳ theo đó đượ c â n hạ n hay khô ng mà
xá c đị nh cho phù hợ p Nếu gốc và lãi đều được ân hạn thì số
tiền lãi phát sinh trong các kỳ ân hạn
sẽ được cộng dồn để trả một lần vào
kỳ hạn trả nợ đầu tiên
Nếu chỉ ân hạn vốn gốc thì tiền lãi sẽ được
tính và thu theo kỳ hạn
3.3 CÁ C HÌNH THỨ C TÍN DỤ NG ĐẦ U TƯ:
3.3.1 Cho vay xâ y dự ng cơ bả n và mua sắ m tà i sả n cố định:
3.3.1.1 Khá i niệ m:
- Là loạ i tí n dụ ng trung dà i hạ n tà i trợ cho đầ u tư
- Đố i tượ ng cho vay xâ y dự ng cơ bả n là cá c cô ng trì nh, hạ ng mụ c cô ng trì nh xâ y dự ng cơ bả n
- Đố i tượ ng cho vay mua sắ m tà i sả n cố đị nh là giá trị cá c má y mó c thiế t bị
Trang 621
3.3 CÁ C HÌNH THỨ C TÍN DỤ NG ĐẦ U TƯ:
3.3.1 Cho vay xâ y dự ng cơ bả n và mua sắ m tà i sả n
cố định:
3.3.1.2 Hồ sơ kế hoạ ch vay vố n – thẩ m định và xé t
duyệ t cho vay
- Trình tự và quy trình cũ ng giố ng như cho vay ngắ n
hạ n tà i trợ trong kinh doanh
- Khi thẩ m định và xé t duyệ t cho vay cầ n chú ý đế n
phầ n trê n
22
3.3 CÁ C HÌNH THỨ C TÍN DỤ NG ĐẦ U TƯ:
3.3.1 Cho vay xâ y dự ng cơ bả n và mua sắ m tà i sả n cố định:
3.3.1.3 Thẩ m định tà i sả n đả m bả o
Tà i sả n đả m bả o phả i đă ng ký tạ i trung tâ m cung cấ p thô ng tin về giao dịch đả m bả o
a/ Cá c trườ ng hợ p đă ng ký tạ i trung tâ m bao gồ m:
- Việ c thế chấ p tà i sả n, bao gồ m cả thế chấ p tà i sả n hình thà nh trong tương lai, thế chấ p tà i sả n để đả m bả o thự c hiệ n nghĩa vụ trong tương lai (gọ i chung là giao dịch đả m bả o)
- Việ c thay đổ i, sử a chữ a sai só t, gia hạ n, xoá đă ng ký thế chấ p nhữ ng tà i sả n trê n
- Vă n bả n thô ng bá o về việ c xử lý tà i sả n đả m bả o đố i vớ i giao dịch đả m bả o đã đượ c đă ng ký
- Cá c trườ ng hợ p đă ng ký khá c nế u phá p luậ t có quy
định
23
3.3 CÁ C HÌNH THỨ C TÍN DỤ NG ĐẦ U TƯ:
3.3.1 Cho vay xâ y dự ng cơ bả n và mua sắ m tà i sả n cố
định:
3.3.1.3 Thẩ m định tà i sả n đả m bả o (tt)
b/ Cá c tà i sả n đả m bả o bao gồ m (trừ tà u bay, tà u biể n,
quyề n sử dụ ng đấ t, nhà ở , cô ng trình kiế n trú c khá c, câ y
rừ ng, câ y lâ u nă m)
- Ô tô , xe má y, cá c phương tiệ n giao thô ng cơ giớ i
đườ ng bộ khá c; cá c phương tiệ n giao thô ng đườ ng sắ t
- Tà u cá , cá c phương tiệ n giao thô ng đườ ng thuỷ nộ i địa
- Má y mó c, thiế t bị, dâ y chuyề n sả n xuấ t, nguyê n nhiê n
vậ t liệ u, hà ng tiê u dù ng, cá c hà ng hoá khá c, kim khí quý ,
đá quý
- Tiề n Việ t Nam, ngoạ i tệ
24
3.3 CÁ C HÌNH THỨ C TÍN DỤ NG ĐẦ U TƯ:
3.3.1 Cho vay xâ y dự ng cơ bả n và mua sắ m tà i sả n cố
định:
3.3.1.3 Thẩ m định tà i sả n đả m bả o (tt)
b/ Cá c tà i sả n đả m bả o (tt):
- Cổ phiế u, trá i phiế u, hố i phiế u, kỳ phiế u, chứ ng chỉ tiề n gử i, sé c và cá c loạ i giấ y tờ có giá khá c theo quy định củ a phá p luậ t, trị giá đượ c thà nh tiề n và đượ c phé p giao dịch
- Quyề n tà i sả n phá t sinh từ quyề n tá c giả , quyề n sở hữ u cô ng nghiệ p, quyề n đố i vớ i giố ng câ y trồ ng, quyề n đò i nợ , cá c quyề n tà i sả n khá c thuộ c sở hữ u củ a bê n đả m bả o phá t sinh từ hợ p đồ ng hoặ c từ cá c că n cứ phá p lý khá c
- Quyề n tà i sả n đố i vớ i phầ n vố n gó p trong doanh nghiệ p
Trang 725
3.3 CÁ C HÌNH THỨ C TÍN DỤ NG ĐẦ U TƯ:
3.3.1 Cho vay xâ y dự ng cơ bả n và mua sắ m tà i sả n
cố định:
3.3.1.3 Thẩ m định tà i sả n đả m bả o (tt)
b/ Cá c tà i sả n đả m bả o (tt):
- Quyề n khai thá c tà i nguyê n thiê n nhiê n đượ c dù ng để
bả o đả m thự c hiệ n nghĩa vụ dâ n sự theo quy định củ a
phá p luậ t
- Lợ i ích quyề n đượ c nhậ n số tiề n bả o hiể m đố i vớ i tà i
sả n bả o đả m hoặ c cá c lợ i ích khá c thu đượ c từ tà i sả n
bả o đả m
- Cá c độ ng sả n cá c theo quy định tạ i Bộ luậ t dâ n sự
- Cá c tà i sả n gắ n liề n vớ i đấ t theo quy định củ a phá p
3.3 CÁ C HÌNH THỨ C TÍN DỤ NG ĐẦ U TƯ:
3.3.1 Cho vay xâ y dự ng cơ bả n và mua sắ m TSCĐ:
3.3.1.3 Thẩ m định tà i sả n đả m bả o (tt) c/ Thờ i điể m đă ng ký giao dịch đả m bả o
- Là thờ i điể m trung tâ m đă ng ký nhậ n Đơn yê u cầ u đă ng ký giao dịch bả o đả m hợ p lệ
d/ Thờ i điể m nhậ n đơn yê u cầ u đă ng ký
Các trường hợp
- Đơn được nộp trực tiếp
- Đơn được gửi qua đường bưu điện
- Đơn được gửi qua fax trong giờ làm việc
- Đơn được gửi qua fax ngoài giờ làm việc
TĐ đăng ký - Thời điểm Trung tâm đăng ký nhận đơn
- Thời điểm đơn được nhận qua fax - việThờc tiếi điểp theo m làm
27
3.3 CÁ C HÌNH THỨ C TÍN DỤ NG ĐẦ U TƯ (tt)
3.3.1 Cho vay xâ y dự ng cơ bả n và mua sắ m TSCĐ
3.3.1.4 Tổ chứ c quá trình cho vay:
Hợ p
đồ ng
tí n
dụ ng
NH lậ p lịch trình giả i ngâ n
điề u khoả n
hợ p đồ ng
kế hoạ ch thi
cô ng
Mở
TK cho vay trung dà i hạ n
Mở sổ theo dõ i phá t vay
Bắ t đầ u thự c hiệ n việ c giả i ngâ n
28
3.3 CÁ C HÌNH THỨ C TÍN DỤ NG ĐẦ U TƯ:
3.3.1 Cho vay xâ y dự ng cơ bả n và mua sắ m TSCĐ:
3.3.1 4 Tổ chứ c quá trình cho vay:
Quá trình giả i ngâ n cầ n lưu ý mộ t số điể m sau
Các trường hợp Cách thực hiện
- Giải ngân nhiều lần - Phải phù hợp với tiến độ thi công
- Mỗi lần giải ngân - Kiểm soát chặt chẽ đối tượng vay vốn
- Về tiền lãi -Được tính theo số dư hoặc theo món
vay và chỉ được tính khi công trình hoàn thành
- Nếu hạn mức TD đã cho vay hết mà công trình hoặc dự án đầu tư vẫn chưa hoàn thành
- Đơn vị chủ đầu tư phải lập kế hoạch vay bổ sung giải trình các lý do vượt dự toán có xác nhận của cơ quan chủ quản
NH sẽ cho vay bổ sung
Trang 829
3.3 CÁ C HÌNH THỨ C TÍN DỤ NG ĐẦ U TƯ:
3.3.1 Cho vay xâ y dự ng cơ bả n và mua sắ m TSCĐ:
3.3.1.5 Tổ chứ c quá trình thu nợ :
Quy định trong khế
thu 1: kỳ
thu 2: kỳ
thu 3: kỳ
định
30
3.3.1 Cho vay xâ y dự ng cơ bả n và mua sắ m TSCĐ:
3.3.1.5 Tổ chứ c quá trình thu nợ :
* Cơng thức vốn: Vố n Vn
i = Vni: vố n gố c (số tiề n phả i trả cho mỗ i kỳ hạ n) Vo: số nợ gố c ban đầ u
n: số kỳ hạ n trả nợ
n Vo
* Cơng thức lãi:
Ii = Vo - lã i suấ t Ii: lã i suấ t phả i trả cho kỳ hạ n i
Vo: số nợ gố c ban đầ u; n: số kỳ hạ n trả nợ : số vố n gố c trả cho mỗ i kỳ hạ n
n i : kỳ hạ n thứ I (i= 1…n)
x x n Vo
n i
1
:
n Vo
vố n gố c sẽ đượ c phâ n phố i đề u, tiề n lã i tính theo số dư
31
3.3.1 Cho vay xâ y dự ng cơ bả n và mua sắ m TSCĐ:
3.3.1.5 Tổ chứ c quá trình thu nợ :
* Cơng thức vốn: Vố n Vn
i = Vni: vố n gố c (số tiề n phả i trả cho mỗ i kỳ hạ n)
Vo: số nợ gố c ban đầ u
n: số kỳ hạ n trả nợ
n Vo
* Cơng thức lãi:
Ii = x ni x lã i suấ t
Ii: lã i suấ t phả i trả cho kỳ hạ n i
Vo: số nợ gố c ban đầ u; n: số kỳ hạ n trả nợ
: số vố n gố c trả cho mỗ i kỳ hạ n
n i : kỳ hạ n thứ I (i= 1…n)
:
n
Vo
vố n gố c sẽ đượ c phâ n phố i đề u, tiề n lã i tính theo số vố n gố c đượ c hoà n trả
:
n Vo
32
3.3.1 Cho vay xâ y dự ng cơ bả n và mua sắ m TSCĐ:
3.3.1.5 Tổ chứ c quá trình thu nợ :
- Là phương thứ c phâ n phố i đề u mứ c trả nợ (vố n gố c và lã i) cho mỗ i kỳ hạ n
- Mứ c hoà n trả cho mỗ i kỳ hạ n đượ c xá c định như sau:
a = Vo x Vo: vố n gố c ban đầ u
a : mứ c hoà n trả (kỳ khoả n cố định) Mứ c hoà n trả sẽ bao gồ m vố n gố c và tiề n lã i
i : lã i suấ t
n : số kỳ hạ n trả nợ
n
t
t
) 1 ( Tiề tính theo số n lã i đượ c
dư và phả i xá c định trướ c
Vố n gố c phả i trả là chê nh lệ ch giữ a a và tiề n lã i
Trang 933
3.3.2 Tín dụ ng thuê mua: (cho thuê tà i chính)
3.3.2.1 Khá i niệ m:
-Là mộ t hoạ t độ ng tí n dụ ng trung dà i hạ n thô ng qua việ c
cho thuê má y mó c, thiế t bị , phương tiệ n vậ n chuyể n khá c
và cá c độ ng sả n khá c
-Bê n cho thuê cam kế t mua má y mó c, thiế t bị , phương tiệ n
vậ n chuyể n và độ ng sả n theo yê u cầ u củ a bê n thue và
nắ m giữ quyề n sở hữ u tà i sả n thuê
-Bê n đi thuê đượ c sử dụ ng tà i sả n thuê và thanh toá n tiề n
thuê trong suố t thờ i hạ n thuê đã đượ c hai bê n thỏ a thuậ n
và khô ng đượ c huỷ bỏ hợ p đồ ng trướ c hạ n
Khi kế t thú c hợ p đồ ng thuê , bê n thuê đượ c chuyể n quyề n
sở hữ u mua lạ i hoặ c tiế p tụ c thuê tà i sả n theo điề u kiệ n đã
3.3.2 Tín dụ ng thuê mua: (cho thuê tà i chính)
3.3.2.2 Cá c chủ thể tham gia trong hoạ t độ ng cho thuê tà i chính:
A Bê n cho thuê (Leaser)
* Định nghĩa:
Là nhà tà i trợ dù ng vố n củ a mình mua cá c tà i sả n thiế t
bị để xá c lậ p quyề n sở hữ u củ a mình đố i vớ i cá c tà i sả n thiế t bị đó rồ i đem cho thuê để ngườ i đi thuê sử dụ ng trong mộ t thờ i gian nhấ t định
* Thờ i gian hoạ t độ ng tố i đa : 70 nă m
* Loạ i hình cho thuê : + Cho thuê tà i chính (Financial Leasing)
+ Cho thuê hoạ t độ ng (Operating Leasing)
35
3.3.2.2 Cá c chủ thể tham gia trong hoạ t độ ng cho
thuê tà i chính: (tt)
A Bê n cho thuê (Leaser) (tt)
Cá c loạ i hình cô ng ty cho thuê tà i chính ở Việ t Nam
Cô ng ty cho
thuê tà i chính
Nhà nướ c
Cô ng ty cho thuê tà i chính cổ phầ n Cô ng ty cho thuê tà i chính do
ngâ n hà ng thà nh lậ p hoặ c do
ngâ n hà ng, cô ng ty tà i chính
cù ng vớ i cá c doanh nghiệ p
nhà nướ c, cô ng ty cổ phầ n,
cô ng ty TNHH
Cô ng ty cho thuê tà i chính liê n doanh giữ a bê n Việ t Nam là mộ t hoặ c nhiề u ngâ n hà ng, cô ng ty tà i chính doanh nghiệ p
Cô ng ty cho thuê tà i chính 100%
vố n nướ c
3.3.2 Tín dụ ng thuê mua: (cho thuê tà i chính)
3.3.2.2 Cá c chủ thể tham gia trong hoạ t độ ng cho thuê tà i chính:
B Bê n thuê (Leasee):
Là cá c tổ chứ c, cá nhâ n gồ m cá c loạ i hì nh doanh nghiệ p, cá c cô ng ty, xí nghiệ p tổ chứ c kinh tế và cá nhâ n, hộ gia đì nh có nhu cầ u sử dụ ng tà i sả n, thiế t bị cho cá c hoạ t độ ng sả n xuấ t kinh doanh
Bấ t kỳ mộ t loạ i hì nh DN nà o tồ n tạ i và hoạ t độ ng theo luậ t phá p có đủ điề u kiệ n, có nhu cầ u sẽ đượ c cô ng ty cho thuê tà i chí nh tà i trợ bằ ng cho thuê tà i chí nh
Trang 1037
3.3.2 Tín dụ ng thuê mua: (cho thuê tà i chính)
3.3.2.2 Cá c chủ thể tham gia trong hoạ t độ ng
cho thuê tà i chính:
C Nhà cung cấ p:
Là cá c cô ng ty, cá c hã ng sả n xuấ t hoặ c kinh
doanh nhữ ng tà i sả n thiế t bị mà bê n thuê cầ n có để
sử dụ ng
Nhà cung cấ p thự c hiệ n việ c chuyể n giao, lắ p đặ t
tà i sả n thiế t bị theo hợ p đồ ng mua bá n, hướ ng dẫ n
kỹ thuậ t cho cô ng nhâ n vậ n hà nh, bả o trì , bả o
dưỡ ng tà i sả n thiế t bị …
38
NỘ I DUNG ĐẶ C ĐIỂ M
- Cho thuê tà i chí nh - Loạ vố n i hì nh tí n dụ ng tà i trợ gầ n 100% nhu cầ u
- Ngườ i đi thuê
- Chủ độ ng hoà n toà n trong việ c tì m kiế m và lự a chọ n cá c tà i sả n thiế t bị cầ n sử dụ ng
-Chỉ có quyề n sử dụ ng cá c TS, thiế t bị đó
- Bê n cho thuê - Nắ m giữ quyề n sở hữ u tà i sả n thiế t bị
- Giá - Đượ c xá c đị nh trướ c trong hợ p đồ ng thấ p
hơn giá trị cò n lạ i củ a tà i sả n thiế t bị đó
- Thờ i hạ n cho thuê
- Chiế m phầ n lớ n thờ i gian hữ u dụ ng củ a tà i sả n thiế t bị
39
3.3.2 Tín dụ ng thuê mua: (cho thuê tà i chính)
3.3.2.4 Vai trò củ a cho thuê tà i chính
a Gó p phầ n thu hú t vố n đầ u tư để phụ c vụ cho
sự nghiệ p cô ng nghiệ p hoá , hiệ n đạ i hoá đấ t
nướ c
b
c
Gó p phầ n thú c đẩ y cả i tiế n kỹ thuậ t, đổ i mớ i
dâ y chuyề n cô ng nghệ , nâ ng cao nă ng suấ t lao
độ ng
Là loạ i hình tà i trợ thích hợ p vớ i loạ i hình doanh
nghiệ p vừ a và nhỏ , giú p cá c doanh nghiệ p nà y
phá t triể n đi lê n
40
3.3.2 Tín dụ ng thuê mua: (cho thuê tà i chính)
3.3.2.5 Cá c hình thứ c tà i trợ : 3.3.2.5.1 Cho thuê tà i chính thô ng thườ ng:
-Liê n hệ vớ i nhà cung cấ p về TS, thiế t bị cầ n sử dụ ng về giá cả , đặ c tính kỹ thuậ t, chuyê n gia, … -Đơn tà i trợ
-Phương á n khai thá c sử dụ ng TS
đi thuê
- Hồ sơ liê n quan đế n tà i sả n thiế t bị cầ n thuê + cá c hợ p đồ ng
sơ bộ đã đượ c ký vớ i nhà cung cấ p
-Tiế p nhậ n hồ sơ thẩ m định:
+ Nhiề u rủ i ro Từ chố i + Phương á n đả m bả o khả nă ng trả nợ chấ p nhậ n và nê u cá c điề u kiệ n cụ thể
- Lã i suấ t cho thuê có thể là cố định hoặ c thả nổ i Bê n đi thuê Cô ng ty cho thuê tà i chính