Mục đích .Mục đích Thẩm định NLTC Dự đoán tình hình tài chính trong tương lai Nắm được tình hình tài chính hiện tại của KH Dự đoán khả năng trả nợ Xác định quan hệ tín dụng hiện t
Trang 1Chương 3 Thẩm định năng lực tài chính
của khách hàng
8/5/2012
Nội dung
I Một số vấn đề cơ bản về thẩm định NLTC của KH II.Thẩm định NLTC của KHDN
III.Thẩm định NLTC của KHCN
2
8/5/2012
Nội dung
Năng lực tài
chính???
3
Một số vấn đề cơ bản về thẩm định NLTC của KH
1 I
Mục đích của việc thẩm định NLTC của KH nhằm:
Với mục đích giúp cho quá trình cấp TD đúng mục đích và an
toàn nhằm hạn chế rủi ro
Phòng ngừa rủi ro và nâng cao chất lượng tín dụng
Đáp ứng ngày một tốt hơn nhu cầu vay vốn của khách hàng
Thẩm định năng lực tài chính của khách hàng cũng xác định
người thực hiện công việc và trách nhiệm của các cán bộ liên quan trong quá trình cho vay
1 Mục đích
Trang 2Một số vấn đề cơ bản về thẩm định NLTC của KH
1 I
Mục đích của việc thẩm định NLTC của KH nhằm:
Đưa ra kết luận về tính chân thực về mặt tài chính của KH,
khả năng trả nợ và những rủi ro có thể xẩy ra để phục vụ cho
việc quyết định cấp tín dụng hoặc từ chối
Làm cơ sở tham gia góp ý, tư vấn cho KH, tạo tiền đề để đảm
bảo hiệu quả cho vay, thu được nợ gốc đúng hạn, hạn chế,
phòng ngừa rủi ro
1 Mục đích
Nguyên tắc, yêu cầu thẩm định năng lực tài chính của KH
1 I
Mục đích của việc thẩm định năng lực tài chính:
Làm cơ sở để xác định số tiền cho vay, thời gian cho vay, dự
kiến tiến độ giải ngân, mức thu nợ hợp lý, các điều kiện cho vay;
tạo tiền đề cho KH hoạt động có hiệu quả và đảm bảo mục tiêu đầu tư của NH
Đánh giá khả năng trả nợ của KH xin cấp tín dụng
Đánh giá để đảm bảo tính đầy đủ & tính chính xác của thông
tin trên BCTC của Công ty
1 Mục đích
.Mục đích
Thẩm định
NLTC
Dự đoán tình hình tài chính trong tương lai
Nắm được tình
hình tài chính
hiện tại của KH
Dự đoán khả năng trả nợ
Xác định quan
hệ tín dụng hiện tại của KH
Kiểm tra
mục đích
vay vốn
Làm rõ thái
độ trả nợ
của KH
7
Nguyên tắc, yêu cầu thẩm định năng lực tài chính của KH
1 I 1 I Nguyên tắc, yêu cầu thẩm định năng lực tài chính của kh
Nguyên tắc tuân thủ các văn bản pháp lý hiện hành liên quan
tới quá trình cấp tín dụng và quản lý tín dụng
Những nội dung của thẩm định NLTC có thể được sửa đổi và
bổ sung để phù hợp với những luật, quy định mới của các cấp
có thẩm quyền và yêu cầu thực tế nhằm ngày càng hoàn thiện
và nâng cao khả năng quản lý RRTD tại các NHTM
2 Nguyên tắc
8
Trang 3Nguyên tắc, yêu cầu thẩm định năng lực tài chính của kh
1 I
Phân tích tài chính là việc xác định những điểm mạnh và
những điểm yếu hiện tại của DN qua việc tính toán và phân
tích những tỷ số khác nhau sử dụng những số liệu từ các
BCTC
CV QHKH/CVTĐTD cần phải tìm ra được các mối liên hệ
giữa các tỷ số tính toán được để có thể đưa ra những kết
luận chính xác về KH
Đảm bảo chính xác, trung thực không làm sai lệch thông tin
3 Yêu cầu
Nguyên tắc, yêu cầu thẩm định năng lực tài chính của kh
1 I
Hoàn toàn không có một chuẩn mực nào cho phần phân tích theo từng tỷ số Một hoặc một số chỉ số là tốt cũng chưa thể kết luận là công ty đang trong tình trạng tốt Do vậy xin nhắc lại các mối quan hệ giữa các tỷ số là mục đích cuối cùng của phân tích tài chính của khách hàng
3 Yêu cầu
1 Đối với tín dụng ngắn hạn
Thẩm định năng lực năng lực tài chính đối với khách hàng DN
II
1.1 Tài liệu thẩm định
Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất, bao gồm:
Bảng cân đối;
Báo cáo kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh;
Thuyết minh báo cáo tài chính;
Lưu chuyển tiền tệ (nếu có);
1 Đối với tín dụng ngắn hạn
Thẩm định năng lực năng lực tài chính đối với khách hàng DN
II
1.1 Tài liệu thẩm định Nếu DN chưa thành lập được 3 năm, thì phải cung cấp BCTC đến thời điểm gần nhất
Trong trường hợp cần thiết, KH phải cung cấp các báo cáo tài
chính được kiểm toán và nhận xét của kiểm toán
Quy chế phân cấp quản lý tài chính đối với DN có phân cấp
Trang 41 Đối với tín dụng ngắn hạn
Thẩm định năng lực năng lực tài chính đối với khách hàng DN
II
1.1 Tài liệu thẩm định
Kế hoạch sản xuất kinh doanh, kế hoạch tài chính trong
năm kế hoạch
Bảng kê công nợ các loại tại các ngân hàng, tổ chức tín
dụng trong và ngoài nước
Bảng cân đối số phát sinh các khoản phải thu của khách
hàng – TK 131
Bảng cân đối số phát sinh HHTK TK – 15
1 Đối với tín dụng ngắn hạn
Thẩm định năng lực NLTC đối với NHDN
II
1.1 Tài liệu thẩm định
Tờ khai thuế VAT hàng tháng trong năm tài chính gần
nhất
Các HĐKT chứng minh đầu vào / ra của SXKD
Các tài liệu chứng minh năng lực SXKD…
1 Đối với tín dụng ngắn hạn
Thẩm định năng lực năng lực tài chính đối với khách hàng DN
II
1.2 Thẩm định tình hình tài chính của DN
THẨM ĐỊNH TÌNH HÌNH TÀI
CHÍNH DOANH NGHIỆP
THÔNG QUA PHÂN TÍCH BÁO
CÁO TÀI CHÍNH DN
15
HỒ SƠ TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP
1 Báo cáo tài chính của doanh nghiệp 3 năm gần nhất, bao gồm:
Bảng cân đối kế toán
Báo cáo kết quả hoạt động SXKD
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
Thuyết minh báo cáo tài chính
Bảng kê nợ vay tại các Tổ chức và cá nhân khác (nếu có)
Bảng kê chi tiết (Chi tiết TK) công nợ phải thu, phải trả, hàng
tồn kho
Báo cáo hàng tồn kho định kỳ
Hợp đồng, hoá đơn, chứng từ các giấy tờ, tài liệu khác có liên
quan (nếu có)
16
Trang 5HỒ SƠ TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP
2 Các biên bản kiểm tra quyết toán của cơ quan thuế
3 Giấy chứng nhận góp vốn, báo cáo tài chính gần nhất của các
cổ đông
PHÂN TÍCH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
DOANG NGHIỆP
Phân tích biến động và cơ cấu nợ phải trả ,VCSH
5
Phân tích tình hình biến động TS, NV (nguyên nhân)
1
Phân tích cơ cấu TS, NV va xu hướng
2
Phân tích biến động, cơ cấu TSNH và TSDH
3
PHÂN TÍCH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
DOANG NGHIỆP
Phân tích lưu chuyển tiền tệ của doanh nghiệp
9
Phân tích các chỉ số tài chính
5
Phân tích cấu trúc tài chính trong cac mối quan hệ
6
Phân tích kết quả HĐSX KD
7
Phân tích nguồn tiền & sử dụng nguồn tiền của DN
8
PHÂN TÍCH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
DOANH NGHIỆP
Phân tích các chỉ số tài chính doanh nghiệp
A NHÓM CHỈ TIÊU THANH KHOẢN
1
Khả năng thanh toán hiện hành = Tài sản ngắn hạn/ Nợ ngắn hạn
Chỉ tiêu này cho biết khả năng doanh nghiệp
có thể đáp ứng các khoản nợ ngắn hạn bằng tài sản lưu động
và đầu tư ngắn hạn
2 Khả năng thanh toán nhanh = (Tài sản ngắn hạn- Hàng tồn
kho)/ Nợ ngắn hạn
Chỉ tiêu này cho biết khả năng thanh khoản đối với các khoản nợ ngắn hạn của doanh nghiệp bằng tài sản lưu động (không kể hàng tồn kho)
Trang 6PHÂN TÍCH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
DOANH NGHIỆP
Phân tích các chỉ số tài chính doanh nghiệp
A NHÓM CHỈ TIÊU THANH KHOẢN
3 Khả năng thanh toán tức thời
= (Tiền và các
đương tiền)/ Nợ ngắn hạn
Chỉ tiêu này cho biết khả năng thanh toán tức thời đối với các khoản nợ ngắn hạn của
DN bằng tiền và các khoản tương đương tiền
4 Thời gian thanh toán công nợ (đơn
vị: ngày)
= Giá trị các khoản phải trả quân (đầu
kỳ và cuối kỳ)/ Giá
trung bình ngày
Đây là khoảng thời gian chiếm dụng vốn vay của DN Thời gian càng dài thì khả năng trả nợ vốn vay đúng hạn đối với Ngân hàng càng tốt
và ngược lại
CÁC CHỈ SỐ TÀI CHÍNH CHỦ YẾU
chính
- So sánh giữa chỉ số của DN và chỉ số bình quân ngành
- So sánh giữa chỉ số của DN với chỉ số của các DN khác cùng ngành
- So sánh giữa chỉ số của DN và chỉ tiêu đặt ra
- So sánh giữa chỉ số của DN trong các kỳ khác nhau
CÁC CHỈ TIÊU THANH KHOẢN THEO NGÀNH
hiện hành Khả năng
TT Nhanh Khả năng
TT tức thì
1 NÔNG NGHIỆP VÀ LÂM NGHIỆP 1 0,5 0,3
2 CÔNG NGHỆ CHẾ BIẾN (VẬT LIỆU XÂY DỰNG, KHÔNG BAO GỒM THÉP) 1 0,5 0,3
3 CÔNG NGHỆ CHẾ BIẾN (DỆT, NHUỘM) 1 0,5 0,3
4 SẢN XUẤT VÀ PHÂN PHỐI ĐIỆN, KHÍ ĐỐT VÀ NHIÊN LIỆU 1 0,5 0,3
7 THƯƠNG NGHIỆP (KHÔNG BAO GỒM VLXD, THÉP, SẮT) 1 0,5 0,3
8 THƯƠNG NGHIỆP (SẮT, THÉP, VẬT LIỆU XÂY DỰNG) 1 0,5 0,3
10 NHÀ HÀNG, KHÁCH SẠN VÀ CÁC DỊCH VỤ NGHỆ THUẬT, VUI CHƠI, GIẢI TRÍ 1 0,5 0,3
11 GIÁO DỤC/ĐÀO TẠO, Y TẾ VÀ HOẠT ĐỘNG CỨU TRỢ XÃ HỘI 1 0,5 0,3
12 THỦY HẢI SẢN VÀ CHẾ BiẾN THỦY HẢI SẢN 1 0,5 0,3
13 HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN, KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ 1 0,5 0,3
14 CÔNG NGHIỆP KHAI THÁC MỎ 1 0,5 0,3
15 CÔNG NGHỆ CHẾ BIẾN (LƯƠNG THỰC, THỰC PHẨM, ĐỒ UỐNG, THỨC ĂN CHĂN NUÔI) 1 0,5 0,3
16 CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN (MAY MẶC, TRANG PHỤC, DA GIÀY) 1 0,5 0,3
17 CÔNG NGHỆ CHẾ BIẾN (PHÂN BÓN, HÓA CHẤT CƠ BẢN, HẠT NHỰA CAO SU TỔNG HỢP) 1 0,5 0,3
18 CÔNG NGHỆ CHẾ BIẾN (THUỐC, HÓA DƯỢC, DƯỢC LIỆU) 1 0,5 0,3
19 CÔNG NGHỆ CHẾ BIẾN (THÉP) 1 0,5 0,3
20 CÔNG NGHỆ CHẾ BIẾN (ĐIỆN, ĐIỆN TỬ, MÁY VI TÍNH QUANG HỌC, THIẾT BỊ VIỄN THÔNG) 1 0,5 0,3
23
PHÂN TÍCH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
DOANH NGHIỆP
Phân tích các chỉ số tài chính doanh nghiệp
1
B NHÓM CHỈ TIÊU HOẠT ĐỘNG
5 Vòng quay VLĐ = Doanh thu thuần/ Tài sản
ngắn hạn bình quân
Chỉ tiêu này cho biết hiệu suất sử dụng tài sản lưu động của DN, cụ thể là cứ 1 đơn vị tài sản lưu động sử dụng trong kì tạo ra bao nhiêu đơn vị doanh thu thuần
6 Vòng quay hàng tồn kho
= Giá vốn hàng bán/ Hàng tồn kho bình quân
Chỉ tiêu này cho biết hàng tồn kho quay được bao nhiêu vòng trong một chu
kỳ kinh doanh để tạo ra doanh thu
24
Trang 7PHÂN TÍCH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
DOANH NGHIỆP
Phân tích các chỉ số tài chính doanh nghiệp
1
B NHÓM CHỈ TIÊU HOẠT ĐỘNG
7 Vòng quay các khoản
phải thu
= Doanh thu thuần/
Các khoản phải thu bình quân
Chỉ tiêu này cho biết trong một kỳ kinh doanh, để đạt được doanh thu thì DN phải thu bao nhiêu vòng
8 Hiệu suất sử dụng tài
sản cố định
= Doanh thu thuần/
Giá trị còn lại của TSCĐ bình quân
Chỉ tiêu này cho biết cứ 1đơn vị TSCĐ sử dụng trong kỳ có thể tạo ra bao nhiêu đơn vị doanh thu
PHÂN TÍCH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
DOANH NGHIỆP
Phân tích các chỉ số tài chính doanh nghiệp
1
B NHÓM CHỈ TIÊU HOẠT ĐỘNG
9 Doanh thu thuần / Tổng tài sản bình quân
= Doanh thu thuần/
Tổng tài sản bình quân
Chỉ tiêu này cho biết 1 đơn
vị TS của DN tạo ra bao nhiêu giá trị doanh thu
10
Tốc độ tăng trưởng doanh thu thuần trong
kỳ
= (Doanh thu thuần kỳ hiện tại – Doanh thu thuần kỳ trước)/
Doanh thu thuần kỳ trước x100%
Chỉ tiêu này cho biết doanh thu của DN tăng/ giảm so với kỳ trước như thế nào
Nó phản ánh tốc độ tăng thị phần của DN
PHÂN TÍCH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
DOANH NGHIỆP
Phân tích các chỉ số tài chính doanh nghiệp
C NHÓM CHỈ TIÊU CÂN NỢ, CƠ CẤU TÀI SẢN, NGUỒN VỐN
11 Tổng nợ phải trả/ Tổng tài sản = Tổng nợ phải trả/ Tổng tài sản
Chỉ tiêu này cho biết tỷ trọng tổng tài sản được tài trợ bằng nợ của DN
12 Nợ dài hạn/ Vốn chủ
sở hữu
= Nợ dài hạn/ Vốn chủ
sở hữu
Chỉ tiêu này cho biết tỷ trọng nợ dài hạn và vốn chủ
sở hữu mà DN sử dụng để tài trợ cho tổng tài sản của
nó
PHÂN TÍCH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
DOANH NGHIỆP
Phân tích các chỉ số tài chính doanh nghiệp
1
C NHÓM CHỈ TIÊU CÂN NỢ, CƠ CẤU TÀI SẢN, NGUỒN VỐN
13 Hệ số Tài sản cố định/ Vốn chủ sở hữu = Tài sản cố định/ Vốn chủ sở hữu x100%
Chỉ tiêu này cho biết giá trị TSCĐ của DN được tài trợ bằng vốn CSH chiếm bao nhiêu %
14 Tốc độ gia tăng Tài sản
= (Tổng tài sản kỳ hiện tại- Tổng tài sản
kỳ trước)/ Tổng tài sản kỳ trước x100%
Chỉ tiêu này cho biết sự gia tăng về quy mô của DN
Trang 8PHÂN TÍCH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
DOANH NGHIỆP
Phân tích các chỉ số tài chính doanh nghiệp
1
C NHÓM CHỈ TIÊU CÂN NỢ, CƠ CẤU TÀI SẢN, NGUỒN VỐN
15 Khả năng trả nợ gốc trung và dài hạn
= (Thu nhập sau thuế
dự kiến năm tới+ Chi phí khấu hao dự kiến năm tới)/ Vốn vay trung dài hạn đến hạn trả trong năm tới
Chỉ tiêu này đánh giá khả năng trả nợ gốc trung và dài hạn của DN trong năm tiếp theo
PHÂN TÍCH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
DOANH NGHIỆP
Phân tích các chỉ số tài chính doanh nghiệp
1
D NHÓM CHỈ TIÊU THU NHẬP
16 Lợi nhuận gộp/
Doanh thu thuần
= Lợi nhuận thuần từ bán hàng và cung cấp dịch vụ/ Doanh thu thuần
Chỉ tiêu này cho biết hiệu quả kinh doanh của doanh nghiệp, cứ 1 đơn vị doanh thu thuần trong kỳ thì tạo
ra bao nhiêu đơn vị lợi nhuận gộp
17
Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh/
Doanh thu thuần
= (Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh- Thu nhập từ hoạt động tài chính+ Chi phí cho hoạt động tài chính)/ Doanh thu thuần
Chỉ tiêu này cho biết cứ 1 đơn vị doanh thu thuần thu được trong kỳ tạo ra bao nhiêu đơn vị lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh
PHÂN TÍCH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
DOANH NGHIỆP
Phân tích các chỉ số tài chính doanh nghiệp
1
D NHÓM CHỈ TIÊU THU NHẬP
18
Lợi nhuận sau thuế/
Vốn chủ sở hữu bình
quân (ROE)
= Lợi nhuận sau thuế/
Vốn chủ sở hữu bình quân
Chỉ tiêu này cho biết cứ 1 đơn vị vốn chủ sở hữu bình quân đầu tư vào sản xuất kinh doanh trong kỳ thì tạo
ra bao nhiêu đơn vị lợi nhuận sau thuế Chỉ tiêu này càng cao chứng tỏ hiệu quả
sử dụng vốn chủ sở hữu của
DN càng cao
31
PHÂN TÍCH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
DOANH NGHIỆP
Phân tích các chỉ số tài chính doanh nghiệp
1
D NHÓM CHỈ TIÊU THU NHẬP
19
Lợi nhuận sau thuế/
Tổng tài sản bình quân (ROA)
= Lợi nhuận sau thuế/
Tổng tài sản bình quân
Chỉ tiêu này cho biết cứ 1 đồng tổng tài sản bình quân
sử dụng trong kỳ tạo ra bao nhiêu đồng lợi nhuận sau thuế Chỉ tiêu này càng cao thể hiện hiệu quả sử dụng tổng tài sản của DN càng cao
32
Trang 9PHÂN TÍCH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
DOANH NGHIỆP
Phân tích các chỉ số tài chính doanh nghiệp
1
D NHÓM CHỈ TIÊU THU NHẬP
20 EBIT/ Chi phí lãi vay
= (Lợi nhuận trước thuế + Chi phí lãi vay)/
Chi phí lãi vAay
Chỉ tiêu này cho biết hiệu quả sử dụng đòn cân nợ của doanh nghiệp, cứ 1 đơn vị chi phí lãi vay bỏ ra trong kỳ tạo ra bao nhiêu đơn vị lợi nhuận trước thuế và lãi vay
21 Tốc độ tăng trưởng lợi
nhuận sau thuế
= (Lợi nhuận sau thuế
kỳ hiện tại - Lợi nhuận sau thuế kỳ trước)/ Lợi nhuận sau thuế kỳ trước x100%
Đây là chỉ tiêu phản ánh sự gia tăng/ suy giảm thu nhập của DN Nó phản ánh hiệu quả kinh doanh của DN kỳ này so với kỳ trước, qua đó phản ánh tổng thể tài chính của DN là tốt lên hay xấu đi
II.Thẩm định NLTC của KHDN
1 Tín dụng ngắn hạn:
1.2.Thẩm định tình hình tài chính DN:
Thẩm định mức độ tin cậy của BCTC
1
1
Nghiên cứu kỹ
số liệu của BCTC
2
Chú ý những điểm bất hợp
lý của BCTC
3
Xem xét bảng thuyết minh BCTC
4
Yêu cầu
KH giải thích về những bất hợp lý
5
Viếng thăm
DN, xem lại tài liệu kế toán, chứng
từ gốc
6
Kết luận
về mức
độ tin cậy của BCTC
34
8/5/2012
II.Thẩm định NLTC của KHDN
1.Với tín dụng ngắn hạn:
Tóm lại:
Thẩm định NLTC
2
1
Dựa vào
bảng
cân đối
kế toán
–
Thuyết
minh
BCTC
2
Xem
xét,
phân
tích
tổng tài
sản,
TSLĐ,
TSCĐ
3
Phân tích nợ phải trả, vốn chủ
sở hữu
4
Tập trung đến tính thanh khoản, đòn cân nợ.
5
Phân tích xu hướng của TS
và NV
6
Kết luận
về tình hình TS
và NV:
hợp lý
và hiệu quả ?
II.Thẩm định NLTC của KHDN
1.Tín dụng ngắn hạn:
2
Xem xét, phân tích tổng tài sản, TSLĐ, TSCĐ
Tỷ lệ TSLĐ/TTS; TSCĐ/TTS; TSLĐ/TSCĐ Phân tích TSLĐ: bao gồm những gì?
Phân tích TSCĐ: giá trị, tính năng…?
Xem xét tổng TS so với trung bình ngành
36
Trang 108/5/2012
II.Thẩm định NLTC của KHDN
1.Tín dụng ngắn hạn:
1.2.Thẩm định tình hình tài chính DN:
Thẩm định tình hình tài sản & nguồn vốn
2
Tỷ lệ NPT/NV; NPT/VCSH; NPT dài
hạn/VCSH…
Phân tích các khoản nợ của DN
Phân tích nguồn vốn CSH
Xem xét lợi nhuận, các quỹ
3
Phân
tích nợ
phải trả,
vốn chủ
sở hữu
II.Thẩm định NLTC của KHDN
1.Với tín dụng ngắn hạn:
1.2.Thẩm định tình hình tài chính DN:
Thẩm định tình hình tài sản & nguồn vốn
2
Tỷ số thanh toán nhanh, thanh toán hiện thời Đánh giá các khoản mục trong TS ngắn hạn
Khả năng trả lãi vay
Xem xét các khoản nợ trong tương lai…
4
Tập trung đến tính thanh khoản, đòn cân nợ
38
II.Thẩm định NLTC của KHDN
1.Với tín dụng ngắn hạn:
1.2.Thẩm định tình hình tài chính DN:
Thẩm định tình hình tài chính KH
3
1
Dựa vào
BCKQHĐ
KD,
thuyết
minh,
BCLCTT…
2
Phân tích
chỉ số
hiệu quả
hoạt
động, chỉ
số sinh
lợi, chỉ số
tăng
trưởng
3
Chỉ số về thị trường;
Xem xét các hoạt động khác
4
Tình hình thị trường, tiềm lực của KH, thị phần, giá bán…
5
Dự phóng kết quả kinh doanh năm tới
6
Kết luận
về tình hình tài chính của DN: hoạt động hiệu quả
39
II.Thẩm định NLTC của KHDN
1 Tín dụng ngắn hạn:
1.2.Thẩm định tình hình tài chính DN:
1
Dựa vào các BCTC, thông tin
từ CIC, báo chí…
2
Xem xét khả năng hoàn trả
nợ của những năm trước
3
Dựa vào tình hình tài chính
đã phân tích:
đánh giá năng lực trả nợ
4
Phân tích các khoản nợ hiện nay
và đến hạn trong
1 năm tới
5
Tính toán dòng tiền có thể có của DN
6
Kết luận
về khả năng trả
nợ của DN: đủ khả năng???
Thẩm định khả năng trả nợ của KH
4
40