1. Trang chủ
  2. » Tất cả

MẪU BÁO CÁO CẢI CÁCH HÀNH CHÍNH QUÝ, 6 THÁNG, NĂM

13 4 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Báo cáo cải cách hành chính quý I năm 2017
Trường học Sở Công Thương Quảng Nam
Chuyên ngành Cải cách hành chính
Thể loại Báo cáo
Năm xuất bản 2017
Thành phố Quảng Nam
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 230 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MẪU BÁO CÁO CẢI CÁCH HÀNH CHÍNH QUÝ, 6 THÁNG, NĂM UBND TỈNH QUẢNG NAM SỞ CÔNG THƯƠNG CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập Tự do Hạnh phúc Số 267 /BC SCT Quảng Nam, ngày 09 tháng 3 năm 2017 B[.]

Trang 1

UBND TỈNH QUẢNG NAM

SỞ CÔNG THƯƠNG

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 267 /BC-SCT Quảng Nam, ngày 09 tháng 3 năm 2017

BÁO CÁO CẢI CÁCH HÀNH CHÍNH QUÝ I NĂM 2017

I CÔNG TÁC CHỈ ĐẠO ĐIỀU HÀNH

1 Xây dựng và ban hành Kế hoạch cải cách hành chính (CCHC) năm:

Sở Công thương Quảng Nam xây dựng ban hành và tổ chức thực hiện kế hoạch cải cách hành chính năm 2017 tại QĐ số 62/QĐ-SCT ngày 08/3/2017

a) Tổng đầu việc trong kế hoạch: 29

b) Tổng số đầu việc hoàn thành (tính đến thời gian báo cáo): 08

+ Tiếp tục rà soát, rút ngắn thời gian, quy trình và công bố đầy đủ các bộ TTHC theo quy định

+ Xây dựng, ban hành và tổ chức thực hiện kế hoạch kiểm soát thủ tục hành chính năm 2017; Kế hoạch rà soát thủ tục hành chính năm 2017

+ Tiếp tục thực hiện Đề án tinh giản biên chế của Sở, giai đoạn 2015-2021 theo Nghị định số 108/2014/NĐ-CP ngày 20/11/2014 của Chính phủ; NQ 39-NQ/TW ngày 17/4/2015 của Bộ Chính trị về tinh giản biên chế và cơ cấu lại đội ngũ cán bộ công chức

+ Tiếp tục sắp xếp, kiện toàn tổ chức bộ máy nhân sự các phòng và các đơn

vị thuộc Sở theo Quyết định số 30/2015/QĐ-UBND ngày 27/10/2015 của UBND tỉnh

+ Tiếp tục triển khai thực hiện Nghị định số 158/2007/NĐ-CP về chuyển đổi

vị trí công tác một số chức danh công chức, viên chức.

+ Đào tạo, bồi dưỡng nâng cao chất lượng đội ngũ cán bộ, công chức, viên chức

+ Thực hiện việc cung cấp dịch vụ công trực tuyến mức độ 3, mức độ 4

+ Đánh giá, chấm điểm chỉ số cải cách hành chính năm 2016

2 Công tác kiểm tra cải cách hành chính

a) Xây dựng và ban hành Kế hoạch kiểm tra:

(Nếu có, ghi số, ký hiệu, ngày, tháng năm ban hành văn bản:……… )

b) Số lượng các đơn vị được kiểm tra tới thời điểm báo cáo:

c) Số vấn đề đặt ra sau kiểm tra:………

- Đã xử lý, kiến nghị xử lý: /tổng số vấn đề

3 Xây dựng và ban hành Kế hoạch tuyên truyền CCHC năm

Trang 2

Có Chưa a) Nếu có, nêu số, ký hiệu văn bản:

b) Hình thức tuyên truyền:

1 Đài phát thanh- truyền hình

2 Báo chí

3 Trên Website

4 Hình thức khác

4 Công tác chỉ đạo điều hành

a) Các văn bản chỉ đạo điều hành CCHC:

+ Sở đã triển khai thực hiện Kế hoạch hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính tại Quyết định số 51/QĐ-SCT ngày 28 tháng 02 năm 2017

b) Tổ chức hội nghị giao ban:

- Tổng số Hội nghị, giao ban, cuộc họp của cơ quan, đơn vị, địa phương trong kỳ báo cáo: 02; Trong đó chuyên đề về công tác CCHC: 01 (Họp đánh giá, chấm điểm chỉ số cải cách hành chính năm 2016)

c) Công tác thi đua, khen thưởng, kỷ luật gắn với nhiệm vụ CCHC:

(Nếu có, nêu số lượng đơn vị, cá nhân được khen thưởng/kỷ luật: )

d) Sáng kiến trong triển khai công tác CCHC:

Có Không

Sở Công Thương đã có 02 sáng kiến trong triển khai công tác CCHC:

- Tiếp tục thực hiện đề án một cửa điện tử hiện đại, nhận và trả kết quả giải quyết TTHC qua môi trường mạng, phục vụ người dân và doanh nghiệp ngày một tốt hơn, lấy tiêu chí làm hài lòng người dân là thước đo sự phục vụ của cơ quan quản lý nhà nước

- Đăng tải kết quả giải quyết TTHC trực tuyến tại trang web của Sở, tạo điều kiện cho các Sở, ban, ngành liên quan và tổ chức, cá nhân thực hiện TTHC truy cập vào trang web của Sở lấy kết quả giải quyết TTHC, làm cơ sở giải quyết các TTHC khác có liên quan; Tiếp tục nhận hồ sơ và trả kết quả qua đường bưu điện

II CẢI CÁCH THỂ CHẾ

1 Rà soát văn bản quản lý của ngành, địa phương

a) Số VBQPPL đã tự bãi bỏ, sửa đổi (đối với UBND huyện, thị xã, thành phố): Không có

b) Số VBQPPL đề nghị cấp trên sửa đổi hoặc bãi bỏ: Không có

c) Số VBQPPL ban hành mới hoặc tham mưu cấp có thẩm quyền ban hành: Tham mưu UBND tỉnh phê duyệt phương án giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ trên địa bàn tỉnh Quảng Nam

2 Cải cách thủ tục hành chính và cơ chế một cửa, một cửa liên thông, một cửa liên thông hiện đại

a) Cải cách thủ tục hành chính

Trang 3

* Xây dựng và ban hành kế hoạch rà soát thủ tục hành chính:

Sở đã đăng ký danh mục các lĩnh vực thủ tục hành chính thực hiện rà soát, đánh giá năm 2017 tại công văn số 120/SCT-VP ngày 25/01/2017

- Tổng đầu việc trong kế hoạch: 04

- Tổng số đầu việc hoàn thành (tính đến thời gian báo cáo): 2

Trong quý I năm 2017, Sở đã thực hiện rút ngắn thời gian giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành công thương đối với lĩnh vực hóa chất, lĩnh vực khoa học công nghệ và lĩnh vực điện, gồm 17 TTHC

* Tổng số TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết: 130 TTHC

* Tham mưu, công bố, cập nhật thủ tục hành chính:

STT Số TTHC mới

được công bố

Số TTHC đã được sửa đổi

Số TTHC đã được bãi bỏ

Số TTHC đã được đơn giản hóa

Trong quý I năm 2017, Sở đã tiếp tục thực hiện đơn giản hóa rút ngắn thời gian giải quyết TTHC gồm 17 TTHC:

I Lĩnh vực hóa chất

Thời gian giải quyết theo quy định hiện hành (ngày)

Thời gian thực hiện sau khi cắt giảm (ngày)

1 Cấp Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn

vận chuyển hàng công nghiệp nguy hiểm

2 Cấp Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn

hóa chất

3 Cấp lại Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an

toàn hóa chất

4 Cấp Giấy chứng nhận sản xuất hóa chất thuộc

Danh mục hoá chất sản xuất, kinh doanh có điều

kiện trong ngành công nghiệp

5 Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận sản xuất 7 5

Trang 4

hoá chất thuộc Danh mục hoá chất sản xuất, kinh

doanh có điều kiện trong ngành công nghiệp

6 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất

hoá chất thuộc Danh mục hoá chất sản xuất, kinh

doanh có điều kiện trong ngành công nghiệp

7 Cấp Giấy chứng nhận kinh doanh hoá chất thuộc

Danh mục hoá chất sản xuất, kinh doanh có điều

kiện trong ngành công nghiệp

8 Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận kinh doanh

hoá chất thuộc Danh mục hoá chất sản xuất, kinh

doanh có điều kiện trong ngành công nghiệp

9 Cấp lại Giấy chứng nhận kinh doanh hoá chất

thuộc Danh mục hoá chất sản xuất, kinh doanh có

điều kiện trong ngành công nghiệp

10 Cấp Giấy chứng nhận sản xuất đồng thời kinh

doanh hoá chất thuộc Danh mục hoá chất sản

xuất, kinh doanh có điều kiện trong ngành công

nghiệp

11 Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận sản xuất

đồng thời kinh doanh hoá chất thuộc Danh mục

hoá chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong

ngành công nghiệp

12 Cấp lại Giấy chứng nhận sản xuất đồng thời kinh

doanh hoá chất thuộc Danh mục hoá chất sản

xuất, kinh doanh có điều kiện trong ngành công

nghiệp

13 Xác nhận biện pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố

hóa chất trong lĩnh vực công nghiệp

II Lĩnh vực khoa học công nghệ

01 Cấp thông báo xác nhận công bố sản phẩm hàng

hóa nhóm 2 phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật

tương ứng

Trang 5

III Lĩnh vực điện

1

Huấn luyện và cấp mới thẻ an toàn điện 20 ngày Đã cắt

giảm còn

15 ngày Tiếp tục căt giảm còn 12 ngày

2

giảm còn

5 ngày Tiếp tục căt giảm còn 4 ngày b) Thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông, một cửa liên thông hiện đại

STT Số lĩnh vực

thực hiện tại Bộ

phận TN&TKQ

Số thủ tục thực hiện tại Bộ phận TN&TKQ

Số lĩnh vực thực hiện theo cơ chế một cửa liên thông

Số thủ tục thực hiện theo cơ chế một cửa liên thông

c) Tình hình giải quyết hồ sơ

S

T

T

Lĩnh vực giải quyết

Số hô

sơ đa tiếp nhận

Số

hô sơ trả

lại

Tổng số hô sơ đa giải quyết

Số hô sơ đang giải quyết

Sớm hạn

Đún g hạn

Trê hạn

1 Xúc tiến thương mại: Hồ sơ trả ngay 9675 00 50 0967 00 00

Trang 6

* Thực hiện thư xin lỗi công dân, tổ chức do trễ hẹn trong giải quyết hồ sơ, thủ tục hành chính theo Quyết định số 2031/QĐ-UBND của UBND tỉnh: nêu rõ số lượng thư xin lỗi đã thực hiện

d) Khảo sát mức độ hài lòng của khách hàng đối với dịch vụ hành chính công:

Đã thực hiện Chưa thực hiện

* Hình thức khảo sát: (nêu rõ hình thức khảo sát)

Phỏng vấn

Phiếu thăm dò

Hình thức khác

* Thời gian khảo sát từ ngày: đến ngày

* Tổng số cá nhân, đơn vị tham gia khảo sát:

* Tỷ lệ rất hài lòng của tổ chức, cá nhân:

- Rất hài lòng (%):

- Hài lòng (%):

- Chưa hài lòng (%):

III CẢI CÁCH TỔ CHỨC BỘ MÁY HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC

1 Sửa đổi, bổ sung quy chế làm việc của đơn vị:

Quyết định số 14/QĐ-SCT ngày 06 tháng 01 năm 2017 về ban hành Quy

chế làm việc của Sở Công Thương tỉnh Quảng Nam

2 Về rà soát vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức

a)

Tổng số phòng, ban chuyên môn nghiệp vụ, đơn vị

trực thuộc sở:

11 đơn vị (08 phòng; 03 đơn vị trực thuộc)

Ghi chú

+ Tổ chức lại (sáp nhập, điều chỉnh chức năng, nhiệm

vụ…):

01 đơn vị

- Tổng số đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc sở: 02 đơn vị

+ Tổ chức lại (sáp nhập, điều chỉnh chức năng, nhiệm

vụ…):

0 đơn vị

b) Việc triển khai các quy định cấp trên về tổ chức bộ

máy:

Trang 7

Thời gian triển khai:

……

.tại văn bản QPPL:

Thực hiện đúng quy định: ;

Chưa thực hiện đúng quy định:

+ Tình hình quản lý biên chế của cơ quan: Quý I năm

2017 có 02 công chức nghỉ hưu trước tuổi theo Nghị

định 108/2014/NĐ-CP

2 Việc ban hành, tham mưu ban hành các văn bản phối hợp phân công, phân cấp thuộc thẩm quyền quản lý:

Giữa Sở Công thương tỉnh Quảng Nam và Công ty Điện lực Quảng Nam đã ban hành quy chế phối hợp về kiểm tra hoạt động điện lực, sử dụng điện và hành lang an toàn lưới điện trên địa bàn tỉnh Quảng Nam

IV XÂY DỰNG VÀ NÂNG CAO CHẤT LƯỢNG ĐỘI NGŨ CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC

1 Tổng số CBCC tại đơn vị: 43

2 Tổng số viên chức tại đơn vị: 0

3 Tổng số nhân viên hợp đồng tại đơn vị: 9 (Không kể hợp đồng theo Nghị định 68/2000/NĐ-CP)

4 Tổng số CBCCVC được đi đào tạo, bồi dưỡng (tính đến thời điểm báo cáo): 02

5 Cán bộ, công chức cấp xã (đối với UBND huyện, thị xã, thành phố)

Tỷ lệ %

so với tổng số

Ghi chú

1 Số lượng công chức cấpxã

2

Số lượng công chức cấp

xã đạt chuẩn theo quy định

3 Số lượng cán bộ cấp xã

4 Số lượng cán bộ, cấp xãđạt chuẩn theo quy định

5

Số cán bộ, công chức cấp

xã được bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ

Trang 8

V CẢI CÁCH TÀI CHÍNH CÔNG

1 Kết quả thực hiện Nghị định số 130/2005/NĐ-CP ngày 17/10/2005 và Nghị định 117/2013/NĐ-CP của Chính phủ quy định chế độ tự chủ, tự chịu trách nhiệm về sử dụng biên chế và kinh phí quản lý đối với cơ quan nhà nước

* Dự kiến mức tăng thêm thu nhập cho CBCC quý I năm 2017: 1.080.000 đồng/người/quý

2 Kết quả thực hiện Nghị định số 16/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 của Chính phủ về quy định cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập

* Số lượng đơn vị tự bảo đảm chi phí hoạt động: 0

* Số lượng đơn vị tự bảo đảm một phần chi phí hoạt động: 02

* Số đơn vị ngân sách bảo đảm toàn bộ ngân sách hoạt động: 01

VI HIỆN ĐẠI HÓA NỀN HÀNH CHÍNH:

1 Tổng số phần mềm hiện đang phục vụ cho việc tác nghiệp, quản lý điều hành của cơ quan, đơn vị: 08 phần mềm

- Phần mềm kế toán

- Phần mềm quản lý nhân sự

- Phần mềm quản lý tài sản cố định

- Phần mềm một cửa điện tử hiện đại

- Phần mềm hệ thống kê khai thuế

- Phần mềm trao đổi công việc nội bộ cơ quan, mạng nội bộ Q-ofice

- Hệ thống quản lý và đánh giá về kiểm soát TTHC

- Hệ thống lưu trữ

2 Triển khai cung cấp dịch vụ công trực tuyến mức độ 3, 4

STT Tên dịch vụ hành chính công

trực tuyến

Số hô sơ nhận trực tuyến

Số hô sơ nhận trực tiếp

Ghi chú

Điện

1 Cấp Giấy phép hoạt động bán lẻ điện

2 Cấp Giấy phép hoạt động phân phối

điện đến cấp điện áp 35 kV tại địa

3 Cấp Giấy phép hoạt động phát điện đối

với các nhà máy điện có quy mô dưới

4 Cấp Giấy phép tư vấn đầu tư xây dựng

đường dây và trạm biến áp có cấp điện

áp đến 35 kV, đăng ký kinh doanh tại

địa phương;

5

Cấp Giấy phép tư vấn giám sát thi công

đường dây và trạm biến áp có cấp điện

áp đến 35 kV, đăng ký kinh doanh tại

địa phương

Lưu thông hàng hóa trong nước

Trang 9

6 Cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện làm

tổng đại lý kinh doanh xăng dầu thuộc

thẩm quyền cấp của Sở Công Thương

7 Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đủ

điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh

xăng dầu thuộc thẩm quyền cấp của Sở

Công Thương

8 Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm

tổng đại lý kinh doanh xăng dầu thuộc

thẩm quyền cấp của Sở Công Thương

9 Cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện làm

10 Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đủ

11 Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm

12 Cấp Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều

13 Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận

14 Cấp lại Giấy chứng nhận cửa hàng đủ

15 Cấp Giấy phép bán buôn sản phẩm

16 Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán

17 Cấp lại Giấy phép bán buôn sản phẩm

18 Cấp Giấy phép kinh doanh bán buôn

19 Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép kinh

20 Cấp lại Giấy phép kinh doanh bán

Xúc tiến thương mại

21 Đăng ký thực hiện khuyến mại theo

hình thức mang tính may rủi trên địa

bàn 01 tỉnh, thành phố trực thuộc

Trung ương

22 Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung

chương trình khuyến mại theo hình

thức mang tính may rủi trên địa bàn 01

tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.

Trang 10

khuyến mại.

25 Xác nhận đăng ký tổ chức hội chợ,

triển lãm thương mại tại Việt Nam

26 Xác nhận thay đổi, bổ sung nội dung

đăng ký tổ chức hội chợ, triển lãm

thương mại tại Việt Nam

Công nghiệp tiêu dùng

27 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu

28 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện

29 Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận

đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá 0 0

30 Cấp Giấy phép mua bán nguyên liệu

31 Cấp lại Giấy phép mua bán nguyên liệu

thuốc lá

32 Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép mua bán

33 Cấp Giấy phép sản xuất rượu công

nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm)

34 Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản

xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3

triệu lít/năm)

35 Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu công

nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm)

An toàn thực phẩm

36 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an

toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh

doanh thực phẩm do Sở Công Thương

thực hiện

37 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện

an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh

doanh thực phẩm do Sở Công Thương

thực hiện

38 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an

toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất

thực phẩm do Sở Công Thương thực

Trang 11

39 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện

an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản

xuất, chế biến thực phẩm do Sở Công

Thương thực hiện.

40 Kiểm tra và cấp giấy xác nhận kiến

thức về an toàn thực phẩm cho tổ chức

và cá nhân thuộc thẩm quyền của Sở

Công Thương

3 Xây dựng, áp dụng hệ thống ISO 9001:2008:

Đã xây dựng Chưa xây dựng

* Số TTHC áp dụng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2008: 130TT

VIII KẾT QUẢ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ ĐƯỢC PHÂN CÔNG TRONG QUYẾT ĐỊNH SỐ 1908/QĐ-UBND VÀ KẾ HOẠCH CẢI CÁCH HÀNH CHÍNH NĂM

- Trên cơ sở Quyết định số 1908/QĐ-UBND ngày 02/6/2016 về Chương trình hành động thực hiện Nghị quyết Hội nghị Tỉnh ủy lần thứ ba (khóa XXI) về đẩy mạnh công tác cải cách hành chính trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2016-2020, Sở Công Thương đã bám sát các nhiệm vụ được UBND tỉnh triển khai và cụ thể tại Quyết định số 187/QĐ-SCT ngày 04/7/2016 về triển khai Chương trình hành động thực hiện Nghị quyết Hội nghị Tỉnh ủy lần thứ ba (khóa XXI) về đẩy mạnh công tác cải cách hành chính trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2016-2020 Những nhiệm vụ được nêu trong quý I năm 2017, Sở Công thương tiếp tục rà soát thủ tục hành chính, đăng ký rút ngắn thời gian giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành công thương nhằm rút ngắn thời gian giải quyết TTHC

cho tổ chức, cá nhân

Tiếp tục rà soát, triển khai cung cấp dịch vụ công trực tuyến ở một số lĩnh vực thuộc phạm vi, chức năng quản lý ngành ở mức độ 3,4 Đồng thời, tăng cường công tác triển khai các biện pháp hỗ trợ người dân tham gia trực tuyến Việc triển khai dịch vụ công trực tuyến đã tạo điều kiện thuận lợi cho doanh nghiệp thực hiện TTHC nhanh, gọn, tiết kiệm thời gian, chi phí đi lại

Hiện nay, Sở Công Thương đang thực hiện việc giải quyết hồ sơ và trả kết quả tại Trung tâm hành chính công và Xúc tiến đầu tư tỉnh Quảng Nam gồm 71/130 TTHC, Sở Công Thương đã tiếp tục đăng ký bổ sung 45 TTHC, nâng tổng

số TTHC thực hiện giải quyết tại Trung tâm Hành chính công và XTĐT tỉnh là 116/130 TTHC (gồm 90% TTHC giải quyết tại Trung tâm), tất cả các TTHC thực hiện giải quyết tại Trung tâm Hành chính công và XTĐT tỉnh được thực hiện tạo lập hồ sơ điện tử, quản lý toàn bộ quá trình giải quyết hồ sơ trên phần mềm một cửa hiện đại

Ngày đăng: 25/11/2022, 03:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w