MẪU BÁO CÁO CẢI CÁCH HÀNH CHÍNH QUÝ, 6 THÁNG, NĂM UBND TỈNH QUẢNG NAM SỞ CÔNG THƯƠNG CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập Tự do Hạnh phúc Số 267 /BC SCT Quảng Nam, ngày 09 tháng 3 năm 2017 B[.]
Trang 1UBND TỈNH QUẢNG NAM
SỞ CÔNG THƯƠNG
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 267 /BC-SCT Quảng Nam, ngày 09 tháng 3 năm 2017
BÁO CÁO CẢI CÁCH HÀNH CHÍNH QUÝ I NĂM 2017
I CÔNG TÁC CHỈ ĐẠO ĐIỀU HÀNH
1 Xây dựng và ban hành Kế hoạch cải cách hành chính (CCHC) năm:
Sở Công thương Quảng Nam xây dựng ban hành và tổ chức thực hiện kế hoạch cải cách hành chính năm 2017 tại QĐ số 62/QĐ-SCT ngày 08/3/2017
a) Tổng đầu việc trong kế hoạch: 29
b) Tổng số đầu việc hoàn thành (tính đến thời gian báo cáo): 08
+ Tiếp tục rà soát, rút ngắn thời gian, quy trình và công bố đầy đủ các bộ TTHC theo quy định
+ Xây dựng, ban hành và tổ chức thực hiện kế hoạch kiểm soát thủ tục hành chính năm 2017; Kế hoạch rà soát thủ tục hành chính năm 2017
+ Tiếp tục thực hiện Đề án tinh giản biên chế của Sở, giai đoạn 2015-2021 theo Nghị định số 108/2014/NĐ-CP ngày 20/11/2014 của Chính phủ; NQ 39-NQ/TW ngày 17/4/2015 của Bộ Chính trị về tinh giản biên chế và cơ cấu lại đội ngũ cán bộ công chức
+ Tiếp tục sắp xếp, kiện toàn tổ chức bộ máy nhân sự các phòng và các đơn
vị thuộc Sở theo Quyết định số 30/2015/QĐ-UBND ngày 27/10/2015 của UBND tỉnh
+ Tiếp tục triển khai thực hiện Nghị định số 158/2007/NĐ-CP về chuyển đổi
vị trí công tác một số chức danh công chức, viên chức.
+ Đào tạo, bồi dưỡng nâng cao chất lượng đội ngũ cán bộ, công chức, viên chức
+ Thực hiện việc cung cấp dịch vụ công trực tuyến mức độ 3, mức độ 4
+ Đánh giá, chấm điểm chỉ số cải cách hành chính năm 2016
2 Công tác kiểm tra cải cách hành chính
a) Xây dựng và ban hành Kế hoạch kiểm tra:
(Nếu có, ghi số, ký hiệu, ngày, tháng năm ban hành văn bản:……… )
b) Số lượng các đơn vị được kiểm tra tới thời điểm báo cáo:
c) Số vấn đề đặt ra sau kiểm tra:………
- Đã xử lý, kiến nghị xử lý: /tổng số vấn đề
3 Xây dựng và ban hành Kế hoạch tuyên truyền CCHC năm
Trang 2Có Chưa a) Nếu có, nêu số, ký hiệu văn bản:
b) Hình thức tuyên truyền:
1 Đài phát thanh- truyền hình
2 Báo chí
3 Trên Website
4 Hình thức khác
4 Công tác chỉ đạo điều hành
a) Các văn bản chỉ đạo điều hành CCHC:
+ Sở đã triển khai thực hiện Kế hoạch hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính tại Quyết định số 51/QĐ-SCT ngày 28 tháng 02 năm 2017
b) Tổ chức hội nghị giao ban:
- Tổng số Hội nghị, giao ban, cuộc họp của cơ quan, đơn vị, địa phương trong kỳ báo cáo: 02; Trong đó chuyên đề về công tác CCHC: 01 (Họp đánh giá, chấm điểm chỉ số cải cách hành chính năm 2016)
c) Công tác thi đua, khen thưởng, kỷ luật gắn với nhiệm vụ CCHC:
(Nếu có, nêu số lượng đơn vị, cá nhân được khen thưởng/kỷ luật: )
d) Sáng kiến trong triển khai công tác CCHC:
Có Không
Sở Công Thương đã có 02 sáng kiến trong triển khai công tác CCHC:
- Tiếp tục thực hiện đề án một cửa điện tử hiện đại, nhận và trả kết quả giải quyết TTHC qua môi trường mạng, phục vụ người dân và doanh nghiệp ngày một tốt hơn, lấy tiêu chí làm hài lòng người dân là thước đo sự phục vụ của cơ quan quản lý nhà nước
- Đăng tải kết quả giải quyết TTHC trực tuyến tại trang web của Sở, tạo điều kiện cho các Sở, ban, ngành liên quan và tổ chức, cá nhân thực hiện TTHC truy cập vào trang web của Sở lấy kết quả giải quyết TTHC, làm cơ sở giải quyết các TTHC khác có liên quan; Tiếp tục nhận hồ sơ và trả kết quả qua đường bưu điện
II CẢI CÁCH THỂ CHẾ
1 Rà soát văn bản quản lý của ngành, địa phương
a) Số VBQPPL đã tự bãi bỏ, sửa đổi (đối với UBND huyện, thị xã, thành phố): Không có
b) Số VBQPPL đề nghị cấp trên sửa đổi hoặc bãi bỏ: Không có
c) Số VBQPPL ban hành mới hoặc tham mưu cấp có thẩm quyền ban hành: Tham mưu UBND tỉnh phê duyệt phương án giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
2 Cải cách thủ tục hành chính và cơ chế một cửa, một cửa liên thông, một cửa liên thông hiện đại
a) Cải cách thủ tục hành chính
Trang 3* Xây dựng và ban hành kế hoạch rà soát thủ tục hành chính:
Sở đã đăng ký danh mục các lĩnh vực thủ tục hành chính thực hiện rà soát, đánh giá năm 2017 tại công văn số 120/SCT-VP ngày 25/01/2017
- Tổng đầu việc trong kế hoạch: 04
- Tổng số đầu việc hoàn thành (tính đến thời gian báo cáo): 2
Trong quý I năm 2017, Sở đã thực hiện rút ngắn thời gian giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành công thương đối với lĩnh vực hóa chất, lĩnh vực khoa học công nghệ và lĩnh vực điện, gồm 17 TTHC
* Tổng số TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết: 130 TTHC
* Tham mưu, công bố, cập nhật thủ tục hành chính:
STT Số TTHC mới
được công bố
Số TTHC đã được sửa đổi
Số TTHC đã được bãi bỏ
Số TTHC đã được đơn giản hóa
Trong quý I năm 2017, Sở đã tiếp tục thực hiện đơn giản hóa rút ngắn thời gian giải quyết TTHC gồm 17 TTHC:
I Lĩnh vực hóa chất
Thời gian giải quyết theo quy định hiện hành (ngày)
Thời gian thực hiện sau khi cắt giảm (ngày)
1 Cấp Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn
vận chuyển hàng công nghiệp nguy hiểm
2 Cấp Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn
hóa chất
3 Cấp lại Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an
toàn hóa chất
4 Cấp Giấy chứng nhận sản xuất hóa chất thuộc
Danh mục hoá chất sản xuất, kinh doanh có điều
kiện trong ngành công nghiệp
5 Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận sản xuất 7 5
Trang 4hoá chất thuộc Danh mục hoá chất sản xuất, kinh
doanh có điều kiện trong ngành công nghiệp
6 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất
hoá chất thuộc Danh mục hoá chất sản xuất, kinh
doanh có điều kiện trong ngành công nghiệp
7 Cấp Giấy chứng nhận kinh doanh hoá chất thuộc
Danh mục hoá chất sản xuất, kinh doanh có điều
kiện trong ngành công nghiệp
8 Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận kinh doanh
hoá chất thuộc Danh mục hoá chất sản xuất, kinh
doanh có điều kiện trong ngành công nghiệp
9 Cấp lại Giấy chứng nhận kinh doanh hoá chất
thuộc Danh mục hoá chất sản xuất, kinh doanh có
điều kiện trong ngành công nghiệp
10 Cấp Giấy chứng nhận sản xuất đồng thời kinh
doanh hoá chất thuộc Danh mục hoá chất sản
xuất, kinh doanh có điều kiện trong ngành công
nghiệp
11 Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận sản xuất
đồng thời kinh doanh hoá chất thuộc Danh mục
hoá chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong
ngành công nghiệp
12 Cấp lại Giấy chứng nhận sản xuất đồng thời kinh
doanh hoá chất thuộc Danh mục hoá chất sản
xuất, kinh doanh có điều kiện trong ngành công
nghiệp
13 Xác nhận biện pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố
hóa chất trong lĩnh vực công nghiệp
II Lĩnh vực khoa học công nghệ
01 Cấp thông báo xác nhận công bố sản phẩm hàng
hóa nhóm 2 phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật
tương ứng
Trang 5III Lĩnh vực điện
1
Huấn luyện và cấp mới thẻ an toàn điện 20 ngày Đã cắt
giảm còn
15 ngày Tiếp tục căt giảm còn 12 ngày
2
giảm còn
5 ngày Tiếp tục căt giảm còn 4 ngày b) Thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông, một cửa liên thông hiện đại
STT Số lĩnh vực
thực hiện tại Bộ
phận TN&TKQ
Số thủ tục thực hiện tại Bộ phận TN&TKQ
Số lĩnh vực thực hiện theo cơ chế một cửa liên thông
Số thủ tục thực hiện theo cơ chế một cửa liên thông
c) Tình hình giải quyết hồ sơ
S
T
T
Lĩnh vực giải quyết
Số hô
sơ đa tiếp nhận
Số
hô sơ trả
lại
Tổng số hô sơ đa giải quyết
Số hô sơ đang giải quyết
Sớm hạn
Đún g hạn
Trê hạn
1 Xúc tiến thương mại: Hồ sơ trả ngay 9675 00 50 0967 00 00
Trang 6* Thực hiện thư xin lỗi công dân, tổ chức do trễ hẹn trong giải quyết hồ sơ, thủ tục hành chính theo Quyết định số 2031/QĐ-UBND của UBND tỉnh: nêu rõ số lượng thư xin lỗi đã thực hiện
d) Khảo sát mức độ hài lòng của khách hàng đối với dịch vụ hành chính công:
Đã thực hiện Chưa thực hiện
* Hình thức khảo sát: (nêu rõ hình thức khảo sát)
Phỏng vấn
Phiếu thăm dò
Hình thức khác
* Thời gian khảo sát từ ngày: đến ngày
* Tổng số cá nhân, đơn vị tham gia khảo sát:
* Tỷ lệ rất hài lòng của tổ chức, cá nhân:
- Rất hài lòng (%):
- Hài lòng (%):
- Chưa hài lòng (%):
III CẢI CÁCH TỔ CHỨC BỘ MÁY HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC
1 Sửa đổi, bổ sung quy chế làm việc của đơn vị:
Quyết định số 14/QĐ-SCT ngày 06 tháng 01 năm 2017 về ban hành Quy
chế làm việc của Sở Công Thương tỉnh Quảng Nam
2 Về rà soát vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức
a)
Tổng số phòng, ban chuyên môn nghiệp vụ, đơn vị
trực thuộc sở:
11 đơn vị (08 phòng; 03 đơn vị trực thuộc)
Ghi chú
+ Tổ chức lại (sáp nhập, điều chỉnh chức năng, nhiệm
vụ…):
01 đơn vị
- Tổng số đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc sở: 02 đơn vị
+ Tổ chức lại (sáp nhập, điều chỉnh chức năng, nhiệm
vụ…):
0 đơn vị
b) Việc triển khai các quy định cấp trên về tổ chức bộ
máy:
Trang 7Thời gian triển khai:
……
.tại văn bản QPPL:
Thực hiện đúng quy định: ;
Chưa thực hiện đúng quy định:
+ Tình hình quản lý biên chế của cơ quan: Quý I năm
2017 có 02 công chức nghỉ hưu trước tuổi theo Nghị
định 108/2014/NĐ-CP
2 Việc ban hành, tham mưu ban hành các văn bản phối hợp phân công, phân cấp thuộc thẩm quyền quản lý:
Giữa Sở Công thương tỉnh Quảng Nam và Công ty Điện lực Quảng Nam đã ban hành quy chế phối hợp về kiểm tra hoạt động điện lực, sử dụng điện và hành lang an toàn lưới điện trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
IV XÂY DỰNG VÀ NÂNG CAO CHẤT LƯỢNG ĐỘI NGŨ CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC
1 Tổng số CBCC tại đơn vị: 43
2 Tổng số viên chức tại đơn vị: 0
3 Tổng số nhân viên hợp đồng tại đơn vị: 9 (Không kể hợp đồng theo Nghị định 68/2000/NĐ-CP)
4 Tổng số CBCCVC được đi đào tạo, bồi dưỡng (tính đến thời điểm báo cáo): 02
5 Cán bộ, công chức cấp xã (đối với UBND huyện, thị xã, thành phố)
Tỷ lệ %
so với tổng số
Ghi chú
1 Số lượng công chức cấpxã
2
Số lượng công chức cấp
xã đạt chuẩn theo quy định
3 Số lượng cán bộ cấp xã
4 Số lượng cán bộ, cấp xãđạt chuẩn theo quy định
5
Số cán bộ, công chức cấp
xã được bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ
Trang 8V CẢI CÁCH TÀI CHÍNH CÔNG
1 Kết quả thực hiện Nghị định số 130/2005/NĐ-CP ngày 17/10/2005 và Nghị định 117/2013/NĐ-CP của Chính phủ quy định chế độ tự chủ, tự chịu trách nhiệm về sử dụng biên chế và kinh phí quản lý đối với cơ quan nhà nước
* Dự kiến mức tăng thêm thu nhập cho CBCC quý I năm 2017: 1.080.000 đồng/người/quý
2 Kết quả thực hiện Nghị định số 16/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 của Chính phủ về quy định cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập
* Số lượng đơn vị tự bảo đảm chi phí hoạt động: 0
* Số lượng đơn vị tự bảo đảm một phần chi phí hoạt động: 02
* Số đơn vị ngân sách bảo đảm toàn bộ ngân sách hoạt động: 01
VI HIỆN ĐẠI HÓA NỀN HÀNH CHÍNH:
1 Tổng số phần mềm hiện đang phục vụ cho việc tác nghiệp, quản lý điều hành của cơ quan, đơn vị: 08 phần mềm
- Phần mềm kế toán
- Phần mềm quản lý nhân sự
- Phần mềm quản lý tài sản cố định
- Phần mềm một cửa điện tử hiện đại
- Phần mềm hệ thống kê khai thuế
- Phần mềm trao đổi công việc nội bộ cơ quan, mạng nội bộ Q-ofice
- Hệ thống quản lý và đánh giá về kiểm soát TTHC
- Hệ thống lưu trữ
2 Triển khai cung cấp dịch vụ công trực tuyến mức độ 3, 4
STT Tên dịch vụ hành chính công
trực tuyến
Số hô sơ nhận trực tuyến
Số hô sơ nhận trực tiếp
Ghi chú
Điện
1 Cấp Giấy phép hoạt động bán lẻ điện
2 Cấp Giấy phép hoạt động phân phối
điện đến cấp điện áp 35 kV tại địa
3 Cấp Giấy phép hoạt động phát điện đối
với các nhà máy điện có quy mô dưới
4 Cấp Giấy phép tư vấn đầu tư xây dựng
đường dây và trạm biến áp có cấp điện
áp đến 35 kV, đăng ký kinh doanh tại
địa phương;
5
Cấp Giấy phép tư vấn giám sát thi công
đường dây và trạm biến áp có cấp điện
áp đến 35 kV, đăng ký kinh doanh tại
địa phương
Lưu thông hàng hóa trong nước
Trang 96 Cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện làm
tổng đại lý kinh doanh xăng dầu thuộc
thẩm quyền cấp của Sở Công Thương
7 Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đủ
điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh
xăng dầu thuộc thẩm quyền cấp của Sở
Công Thương
8 Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm
tổng đại lý kinh doanh xăng dầu thuộc
thẩm quyền cấp của Sở Công Thương
9 Cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện làm
10 Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đủ
11 Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm
12 Cấp Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều
13 Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận
14 Cấp lại Giấy chứng nhận cửa hàng đủ
15 Cấp Giấy phép bán buôn sản phẩm
16 Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán
17 Cấp lại Giấy phép bán buôn sản phẩm
18 Cấp Giấy phép kinh doanh bán buôn
19 Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép kinh
20 Cấp lại Giấy phép kinh doanh bán
Xúc tiến thương mại
21 Đăng ký thực hiện khuyến mại theo
hình thức mang tính may rủi trên địa
bàn 01 tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương
22 Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung
chương trình khuyến mại theo hình
thức mang tính may rủi trên địa bàn 01
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
Trang 10khuyến mại.
25 Xác nhận đăng ký tổ chức hội chợ,
triển lãm thương mại tại Việt Nam
26 Xác nhận thay đổi, bổ sung nội dung
đăng ký tổ chức hội chợ, triển lãm
thương mại tại Việt Nam
Công nghiệp tiêu dùng
27 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu
28 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện
29 Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận
đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá 0 0
30 Cấp Giấy phép mua bán nguyên liệu
31 Cấp lại Giấy phép mua bán nguyên liệu
thuốc lá
32 Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép mua bán
33 Cấp Giấy phép sản xuất rượu công
nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm)
34 Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản
xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3
triệu lít/năm)
35 Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu công
nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm)
An toàn thực phẩm
36 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an
toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh
doanh thực phẩm do Sở Công Thương
thực hiện
37 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện
an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh
doanh thực phẩm do Sở Công Thương
thực hiện
38 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an
toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất
thực phẩm do Sở Công Thương thực
Trang 1139 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện
an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản
xuất, chế biến thực phẩm do Sở Công
Thương thực hiện.
40 Kiểm tra và cấp giấy xác nhận kiến
thức về an toàn thực phẩm cho tổ chức
và cá nhân thuộc thẩm quyền của Sở
Công Thương
3 Xây dựng, áp dụng hệ thống ISO 9001:2008:
Đã xây dựng Chưa xây dựng
* Số TTHC áp dụng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2008: 130TT
VIII KẾT QUẢ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ ĐƯỢC PHÂN CÔNG TRONG QUYẾT ĐỊNH SỐ 1908/QĐ-UBND VÀ KẾ HOẠCH CẢI CÁCH HÀNH CHÍNH NĂM
- Trên cơ sở Quyết định số 1908/QĐ-UBND ngày 02/6/2016 về Chương trình hành động thực hiện Nghị quyết Hội nghị Tỉnh ủy lần thứ ba (khóa XXI) về đẩy mạnh công tác cải cách hành chính trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2016-2020, Sở Công Thương đã bám sát các nhiệm vụ được UBND tỉnh triển khai và cụ thể tại Quyết định số 187/QĐ-SCT ngày 04/7/2016 về triển khai Chương trình hành động thực hiện Nghị quyết Hội nghị Tỉnh ủy lần thứ ba (khóa XXI) về đẩy mạnh công tác cải cách hành chính trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2016-2020 Những nhiệm vụ được nêu trong quý I năm 2017, Sở Công thương tiếp tục rà soát thủ tục hành chính, đăng ký rút ngắn thời gian giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành công thương nhằm rút ngắn thời gian giải quyết TTHC
cho tổ chức, cá nhân
Tiếp tục rà soát, triển khai cung cấp dịch vụ công trực tuyến ở một số lĩnh vực thuộc phạm vi, chức năng quản lý ngành ở mức độ 3,4 Đồng thời, tăng cường công tác triển khai các biện pháp hỗ trợ người dân tham gia trực tuyến Việc triển khai dịch vụ công trực tuyến đã tạo điều kiện thuận lợi cho doanh nghiệp thực hiện TTHC nhanh, gọn, tiết kiệm thời gian, chi phí đi lại
Hiện nay, Sở Công Thương đang thực hiện việc giải quyết hồ sơ và trả kết quả tại Trung tâm hành chính công và Xúc tiến đầu tư tỉnh Quảng Nam gồm 71/130 TTHC, Sở Công Thương đã tiếp tục đăng ký bổ sung 45 TTHC, nâng tổng
số TTHC thực hiện giải quyết tại Trung tâm Hành chính công và XTĐT tỉnh là 116/130 TTHC (gồm 90% TTHC giải quyết tại Trung tâm), tất cả các TTHC thực hiện giải quyết tại Trung tâm Hành chính công và XTĐT tỉnh được thực hiện tạo lập hồ sơ điện tử, quản lý toàn bộ quá trình giải quyết hồ sơ trên phần mềm một cửa hiện đại