1. Trang chủ
  2. » Tất cả

tai lieu toan hoc 11 nam 2022 2023

321 6 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đại cương về đường thẳng - mặt phẳng
Tác giả Nguyễn Bảo Vương
Chuyên ngành Toán Học
Thể loại Tài liệu giảng dạy
Năm xuất bản 2022-2023
Định dạng
Số trang 321
Dung lượng 15,27 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1 I LÝ THUYẾT TRỌNG TÂM 1 Mặt phẳng Mặt phẳng Kí hiệu  mp  ,  mp  ,  mp P Cách biểu diễn là hình bình hành Điểm thuộc mặt phẳng A thuộc mặt phẳng   , kí hiệu  A  Không thuộc kí hi.

Trang 1

Điểm thuộc mặt phẳng: A thuộc mặt phẳng    , kí hiệu A  

Không thuộc kí hiệu A  

2 Biểu diễn hình không gian

Quy tắc biểu diễn:

Đường thẳng biểu diễn là đường thẳng

Đoạn thẳng biểu diễn là đoạn thẳng

Hai đường thẳng song song là hai đường thẳng song song

Nét thấy là nét liền

Nét khuất là nét đứt

3 Các tính chất thừa nhận

Tính chất 1: Có một và chỉ một đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt

Tính chất 2: Có một và chỉ một mặt phẳng đi qua ba điểm không thẳng hàng

Tính chất 3: Nếu một đường thẳng có hai điểm phân biệt thuộc một mặt phẳng thì mọi điểm của

đường thẳng đều thuộc mặt phẳng đó

Tính chất 4: Tồn tại bốn điểm không cùng thuộc một mặt phẳng

Tính chất 5: Nếu hai mặt phẳng phân biệt có một điểm chung thì chúng còn có một điểm chung

khác nữa

Bài 1 ĐẠI CƯƠNG VỀ ĐƯỜNG THẲNG - MẶT PHẲNG

• Chương 2 QUAN HỆ SONG SONG

• |FanPage: Nguyễn Bảo Vương

A

Trang 2

Từ tính chất này suy ra: Nếu hai mặt phẳng phân biệt có một điểm chung thì chúng sẽ có một đường thẳng chung đi qua điểm chung ấy Đường thẳng chung là duy nhất chứa tất cả các điểm chung của hai mặt phẳng đó Đường thẳng chung đó được gọi là giao tuyến của hai mặt phẳng

Tính chất 6: Trên mỗi mặt phẳng, các kết quả đã biết trong hình học phẳng đều đúng

4 Cách xác định một mặt phẳng trong không gian

Qua ba điểm phân biệt không thẳng hàng

Qua một đường thẳng và một điểm nằm ngoài đường thẳng đó

Qua hai đường thẳng cắt nhau

5 Hình chóp và tứ diện

Hình chóp

Cho đa giác A A A1 2 3 A và một điểm n S nằm ngoài mặt

phẳng đa giác Nối S với các đỉnh của đa giác ta được

hình chóp S A A A 1 2 3 A n

Đa giác A A A1 2 3 A gọi là đáy; n S là đỉnh; SA , 1 SA , 2 SA … 3

gọi là các cạnh bên

Có hình chóp tam giác, tứ giác,… là hình chóp có đáy là

tam giác, tứ giác

Hình chóp đều là hình chóp có đáy là đa giác đều, các cạnh

bên bằng nhau

Hình tứ diện

Hình tứ diện là hình tạo bởi 4 điểm A , B , C , D không

đồng phẳng Hình tứ diện có 4 mặt, mỗi mặt là một tam

giác

Tứ diện là hình chóp tam giác

Tứ diện đều là tứ diện có các cạnh bằng nhau

Trang 3

Trang 3

PHẦN 1 CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP

DẠNG 1: TÌM GIAO TUYẾN CỦA HAI MẶT PHẲNG

Muốn tìm giao tuyến của hai mặt phẳng? Ta tìm hai điểm chung thuộc cả hai mặt phẳng Nối hai điểm chung đó được giao tuyến cần tìm

Về dạng này điểm chung thứ nhất thường dễ tìm Điểm chung còn lại các bạn phải tìm hai đường thẳng lần lượt thuộc hai mặt phẳng, đồng thời chúng lại thuộc mặt phẳng thứ ba và chúng không song song Giao điểm của hai đường thẳng đó là điểm chung thứ hai

Các bạn phải nhớ kỹ: Giao tuyến là đường thẳng chung của hai mặt phẳng, có nghĩa là giao tuyến

là đường thẳng vừa thuộc mặt phẳng này vừa thuộc mặt phẳng kia

Dạng toán tìm giao tuyến, thường giao tuyến của những câu hỏi đầu hay được sử dụng để tìm giao điểm để làm bài tập ở những câu sau Ta xét cụ thể những bài toán sau:

Bài tập tự luận

Câu 1 Cho hình chóp S ABCD, đáy ABCDcó ABcắt DC tại E , AC cắt BD tại F

a) Tìm giao tuyến của các cặp mặt phẳng (SAB)và SCD), (SAC) và (SBD)

b) Tìm giao tuyến của ( EF)S với các mặt phẳng (SAD), (SBC)

Câu 2 Cho hình chóp S ABCD, có đáy ABCDlà hình bình hành tâm O M N P, , lần lượt là trung điểm

của BC C, D,SO.Tìm giao tuyến của (MNP)với các mặt phẳng SAB,SAD, SBC và

SCD

Câu 3 Cho tứ diện ABCD Gọi I J, lần lượt là trung điểm của AD,BC

a) Tìm giao tuyến của 2 mặt phẳng (IBC), ( AD)J

b) M là một điểm trên cạnh AB , N là một điểm trên cạnh AC Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng

(IBC), (DMN)

Câu 4 Cho tứ diện ABC D M là một điểm bên trong ABD, N là điểm bên trong của ACD Tìm

giao tuyến của các cặp mặt phẳng

Trang 4

e) (SAD) và (MNP) f) MNP) và (ABCD)

Câu 6 Cho hình chóp S ABCD, có đáy ABCDlà hình bình hành I J K, , lần lượt là trung điểm của

, D,SA

BC C Tìm giao tuyến của

a) (IJ )K và (SAB) b)(IJK)và (SAD)

c) (IJ )K và (SCB) d) (IJ )K và (SDB)

Câu 7 Cho hình chóp S ABCD, có đáy ABCD laf hình thang có đáy lớn AD Gọi Ilà trung điểm của

SA , J là điểm nằm trên ADsao cho D 1 D

Câu 8 Cho hình chóp S ABCD , đáy ABCD là tứ giác có các cặp cạnh đối không song song, điểm M

thuộc cạnh SA Tìm giao tuyến của các cặp mặt phẳng:

a) SAC và SBD b) SAC và MBD

c) MBC và SAD d) SAB và SCD

Câu 9 Cho bốn điểm A B C D, , , không cùng thuộc một mặt phẳng Trên các đoạn thẳng AB AC BD, , lần

lượt lấy các điểm M N P, , sao cho MN không song song với BC Tìm giao tuyến của BCD

và MNP

Câu 10 Cho tứ diện ABCD, M là một điểm bên trong tam giác ABD , N là một điểm bên trong tam

giác ACD Tìm giao tuyến của các cặp mp sau

a) AMNBCD

b) DMNABC

Câu 11 Cho tứ diện ABCD, O là một điểm thuộc miền trong tam giác BCD , M là điểm trên đoạn AO

a) Tìm giao tuyến của mặt phẳng MCD với các mặt phẳng ABC , ABD

b) Gọi ,I J là các điểm tương ứng trên các cạnh BC và BD sao cho IJ không song song với

CD Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng IJM và ACD

DẠNG 2: TÌM GIAO ĐIỂM CỦA ĐƯỜNG THẲNG VỚI MẶT PHẲNG

Muốn tìm giao điểm của đường thẳng và mặt phẳng ( ) , có hai cách làm như sau: Cách 1: Những bài đơn giản, có sẵn một mặt phẳng ( ) chứa đường thẳng d và một đường thẳng

a thuộc mặt phẳng ( )

Giao điểm của hai đường thẳng không song song d và a chính là giao điểm của d và mặt phẳng

( )

d

Trang 5

Trang 5

Cách 2: Tìm một mặt phẳng ( ) chứa đường thẳng d , sao cho dễ dàng tìm giao tuyến với mặt

phẳng ( ) Giao điểm của đường thẳng d và mặt phẳng ( ) chính là giao điểm của đường thẳng

d và giao tuyến a vừa tìm

Bài tập tự luận

Câu 1 Cho tứ diện ABCD Trên ACAD lần lượt lấy các điểm M, N sao cho MN khiing song

song với CD Gọi O là một điểm bên trong BCD

a) Tìm giao tuyến của OMN và BCD

b) Tìm giao điểm của BCBD với mặt phẳng OMN

Câu 2 Cho hình chóp S ABCD M là một điểm trên cạnh SC

a) Tìm giao điểm của AM và SBD

b) Gọi N là một điểm trên cạnh BC Tìm giao điểm của SD và AMN

Câu 3 Cho tứ diện ABCD Gọi M , N lần lượt là trung điểm của ACBC K là một điểm trên

cạnh BD và không trùng với trung điểm của BD Tìm giao điểm của CDAD với mặt phẳng

MNK

Câu 4 Cho tứ diện ABCD Gọi M, N lần lượt là trung điểm của ACAD O là một điểm bên

trong BCD Tìm giao điểm của:

a) MN và ABO

b) AO và BMN

Câu 5 Cho hình chóp S ABCD , có đáy là hình thang, cạnh đáy lớn AB Gọi , ,I J K là ba điểm lần lượt

trên SA AB BC , ,

a) Tìm giao điểm của IK và SBD

b) Tìm giao điểm của mặt phẳng IJK với SDSC

Câu 6 Cho hình chóp S ABCD , đáy ABCDADBC không song song với nhau Lấy I thuộc SA

sao cho SA3IA, J thuộc SCM là trung điểm của SB

a) Tìm giao tuyến của SAD và SBC

b) Tìm giao điểm E của AB và IJM

c) Tìm giao điểm F của BC và IJM

d) Tìm giao điểm N của SD và IJM

e) Gọi H là giao điểm của MNBD Chứng minh rằng H E F thẳng hàng , ,

DẠNG 3 TÌM THIẾT DIỆN

I Phương pháp tìm thiết diện

Thiết diện của hình ( H ) và hình ( Q ) là phần chung nhau giữa2 hình đó

Thiết diện của mặt phẳng ( α ) với hình chóp (H ) là phần chung giữa mặt phẳng (α ) và hình chóp (H )

N M

S

D

C B

A

Trang 6

Đặc điểm

- Thiết diện là đa giác kín

- Các cạnh của thiết diện nằm trên các mặt của hình chóp

- Cạnh của thiết diện được hình thành từ những đoạn giao tuyến của mặt phẳng cắt với các mặt của hình chóp

- Trong giới hạn hình chóp thì Thiết diện có thể cắt hoặc không cắt tất cả các mặt của hình chóp

Phương pháp tìm thiết diện

Câu 1 Cho hình chóp S ABCD , đáy là hình bình hành tâm O Gọi M N I, , là ba điểm trênAD CD SO, ,

Tìm thiết diện của hình chóp với mặt phẳngMNI

Câu 2 Cho hình chóp S ABC , M là một điểm trên cạnh SC , N và P lần lượt là trung điểm củaAB

AD Tìm thiết diện của hình chóp với mặt phẳng

Câu 3 Cho hình chóp S ABCD Trong tam giác SBC , lấy một điểm M Trong tam giác SCD , lấy một

điểm N

a) Tìm giao điểm của MN và SAC

b) Tìm giao điểm của SC vớiAMN

c) Tìm thiết diện của hình chóp S ABCD với mặt phẳng

Câu 4 Cho tứ diện ABCD Gọi H K, lần lượt là trung điểm của các cạnh AC BC, Trong mặt phẳng

CDB lấy điểm M sao cho hai đường thẳng KM và CD cắt nhau Hãy tìm thiết diện của hình

chóp với mặt phẳng HKM

Câu 5 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O , gọi M N P, , theo thứ tự là

trung điểm của các cạnh SB SD OC, ,

a) Tìm giao tuyến của MNP với  SAC

b) Tìm giao điểm của SA với MNP

c) Tìm thiết diện của MNP với hình chóp

Câu 6 Cho chóp S ABCD , M thuộc SC N P; , trung điểm AB AD,

a) Tìm giao điểm của CD vàMNP

b) Tìm giao điểm của SD và MNP

c) Tìm giao tuyến của SBC và  MNP

d) Tìm thiết diện của chóp và MNP

Câu 7 Cho tứ diện đều ABCD , cạnh bằng a Kéo dài BC một đoạn CEa Kéo dài BD một đoạn

DFa Gọi M là trung điểm AB

a) Tìm thiết diện của tứ diện với mặt phẳng MEF

b) Tính diện tích của thiết diện

Trang 7

Trang 7

Câu 8 Cho hình chóp S ABCD , có đáy là hình bình hành ABCD M là trung điểm SB và G là trọng

tâm tam giác SAD

a) Tìm giao điểm I của MG với ABCD , chứng tỏ I thuộc mặt phẳng CMG

b) Chứng tỏ (CMG) đi qua trung điểm của SA , tìm thiết diện của hình chóp với CMG

c) Tìm thiết diện của hình chóp với AMG

Câu 9 Cho hình chóp S ABCD, có đáy là hình thang ABCD AB, là đáy lớn I J, lần lượt là trung điểm

, ;

SA SB M thuộc SD

a) Tìm giao tuyến của SAD và SBC  

b) Tìm giao điểm K của IM và SBC 

c) Tìm giao điểm N của SC vàIJM

d) Tìm thiết diện của hình chóp với IJM

Câu 10 Cho hình chóp S ABCD , có đáy là hình thang ABCD , AB là đáy lớn

Gọi I J K, , lần lượt là trung điểm AD BC SB, ,

a) Tìm giao tuyến của (SAB) và (SCD); (IJK) và (SCD)

b) Tìm giao điểm M của SD và (IJK)

c) Tìm giao điểm N của SA và (IJK)

d) Tìm thiết diện của hình chóp với (IJK) Thiết diện là hình gì?

DẠNG 4: CHỨNG MINH BA ĐIỂM THẲNG HÀNG

Để chứng minh ba điểm ( hay nhiều điểm) thẳng hàng ta chứng minh chúng là điểm chung của hai mặt phẳng phân biệt, khi đó chúng nằm trên đường thẳng giao tuyên của hai mặt phẳng nên thẳng hàng

Bài tập tự luận

Câu 1 Cho tứ diện ABCD Gọi M N, lần lượt là trung điểm của ABCD Mặt phẳng   qua MN

cắt AD BC, lần lượt tại PQ Biết MP cắt NQ tại I Chứng minh ba điểm I B D, , thẳng hàng

Câu 2 Cho tứ diện SABC Trên SA SB và , SC lấy các điểm D E và F sao cho DE cắt AB tại , I , EF

cắt BC tại J , FD cắt CA tại K Chứng minh ba điểm , , I J K thẳng hàng

Câu 3 Cho tứ diện S ABC có D E lần lượt là trung điểm của , AC BC và , Glà trọng tâm của tam giác

ABC Mặt phẳng    đi qua AC cắt SE SB lần lượt tại M , N Một mặt phẳng ,    đi qua BC

cắt SD SA tương ứng tại P và Q ,

a) Gọi IAMDN J, BPEQ Chứng minh S ,I , J ,G thẳng hàng

b) Giả sử KANDM L, BQEP Chứng minh S ,K ,L thẳng hàng

Câu 4 Cho tứ giác ABCD và SABCD Gọi M N, là hai điểm trên BC và SD

a Tìm giao điểm IBNSAC

b Tìm giao điểm JMNSAC

Trang 8

Câu 6 Cho hình chóp S ABCD Gọi I J, là hai điểm cố định trên SA SC, với SIIA và SJJC Một

mặt phẳng  P quay quanh IJ cắt SB tại M , SD tại N

a Chứng minh rằng IJ MN SO, , đồng quy ( OACBD ) Suy ra cách dựng điểm N khi biết

M

b AD cắt BC tại E , IN cắt JM tại F Chứng minh S E F, , thẳng hàng

Câu 7 Cho hình chóp S ABC Trên SA SB SC, , lấy các điểm M N P, , Gọi E F K, , lần lượt là giao

điểm của MN với AB , NP với BC , MP với AC Chứng minh E F K, , thẳng hàng

Câu 8 Trong mặt phẳng  P cho tứ giác lồi ABCD và điểm S nằm ngoài mặt phẳng  P Giả sử

', '

C D là các điểm trên SC SD, sao cho đường thẳng AD' và BC cắt nhau tại ' M Giả sử A B', '

là hai điểm trên SA SB, sao cho DA' và CB' cắt nhau tại N Chứng minh M N S, , thẳng hàng

Câu 9 Cho hình bình hành ABCD , S là điểm không thuộc ABCD Gọi M N, lần lượt là trung điểm

của AB và SC

a Tìm giao điểm IANSBD

b Tìm giao điểm JMNSBD

c Chứng minh I J B, , thẳng hàng

Câu 10 Cho hình chóp SABC Gọi L M N, , lần lượt là các điểm trên các cạnh SA SB AC, , sao cho LM

không song song với AB , LN không song song với SC

a Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng LMN và ABC

b Tìm giao điểm IBCLMN và JSCLMN

c Chứng minh M I J, , thẳng hàng

Câu 11 Cho hình chóp S ABCD , M là một điểm trên cạnh BC , N là một điểm trên cạnh SD

a) Tìm giao điểm I của BN và SAC và giao điểm J của MN và  SAC

b) DM cắt AC tại K Chứng minh S K J, , thẳng hàng

c) Xác định thiết diện của hình chóp S ABCD với mặt phẳng BCN

DẠNG 5: CHỨNG MINH 3 ĐƯỜNG THẲNG ĐỒNG QUY

Muốn chúng minh 3 đường thẳng đồng quy ta chứng minh giao điểm của hai đường này là điểm chung của hai mặt phẳng mà giao tuyến là đường thẳng thứ ba

Bài tập tự luận

Câu 1 Cho hình chóp tứ giác S ABCD , gọi O là giao điểm của hai đường chéo AC và BD Một mặt

phẳng   cắt các cạnh bên SA SB SC SD, , , tưng ứng tại các điểm M N P Q, , , Chứng minh rằng các đường thẳng MP NQ SO, , đồng qui

Câu 2 Chóp S ABC MSAsao choMA2MS PSB đểPS2PB Q là trung điểm SC

NốiMPABH, MQACK Chứng minh PQ BC HK, , đồng quy

Câu 3 Chóp S ABCD ACBDH Mặt phẳng  P chứa CD cắtSA SB tại , M N, Chứng minh

,

CM DN SH, đồng quy

Trang 9

Trang 9

DẠNG 6: BÀI TOÁN QUỸ TÍCH: TÌM GIAO ĐIỂM CỦA HAI ĐƯỜNG THẲNG DI ĐỘNG

Để tìm tập hợp giao điểm I của hai đường thẳng thay đổi ,a b ta chọn hai mặt phẳng cố định   

và  β cắt nhau lần lượt chứa ,a b , khi đó  

Vậy điểm I thuộc giao tuyến của hai mặt phẳng    và   

Để chứng minh đường thẳng d đi qua một điểm cố định ta thực hiện theo các bước sau

- Chọn một điểm cố định J thuộc hai mặt phẳng    và   

- Chứng minh d là giao tuyến của hai mặt phẳng  δ và    , khi đó d đi qua điểm cố định J

Bài tập tự luận

Câu 1 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thang với đáy lớn là AB Một mặt phẳng

 P quay quanh AB cắt các cạnh SC SD tại các điểm tương ứng ,, E F

a) Tìm tập hợp giao điểm I của AF và BE

b) Tìm tập hợp giao điểm J của AE và BF

Câu 2 Cho tứ diện ABDC Hai điểm M N lần lượt nằm trên hai cạnh AB và , AC sao cho AM AN

ABAC

Một mặt phẳng  P thay đổi luôn chứa MN, cắt các cạnh CD và BD lần lượt tại E và F

a) Chứng minh EF luôn đi qua một điểm cố định

b) Tìm tập hợp giao điểm I của ME và NF

c) Tìm tập hợp giao điểm J của MF và NE

Câu 3 Cho hình chóp S ABCD , có đáy là hình thang ABCD với AB/ /CD và ABCD Gọi I

trung điểm SC Mặt phẳng  P quay quanh AI cắt các cạnh SB SD, lần lượt tại M N,

a) Chứng minh MN luôn đi qua một điểm cố định

b) IM kéo dài cắt BC tại R IN, kéo dài cắt CD tại Q Chứng minh RQ luôn đi qua một điểm

cố định

c) Tìm tập hợp giao điểm của IMAN

d a

b

β

α

I

Trang 10

TÀI LIỆU TỰ HỌC TOÁN 11 Điện thoại: 0946798489

PHẦN 2 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Câu 1 Trong hình học không gian:

A Điểm luôn phải thuộc mặt phẳng

B Điểm luôn luôn không thuộc mặt phẳng

C Điểm vừa thuộc mặt phẳng đồng thời vừa không thuộc mặt phẳng

D Điểm có thể thuộc mặt phẳng, có thể không thuộc mặt phẳng

Câu 2 Trong hình học không gian

A Qua ba điểm xác định một và chỉ một mặt phẳng

B Qua ba điểm phân biệt xác định một và chỉ một mặt phẳng

C Qua ba điểm phân biệt không thẳng hàng xác định một mặt phẳng

D Qua ba điểm phân biệt không thẳng hàng xác định một và chỉ một mặt phẳng

Câu 3 Trong không gian cho 4 điểm phân biệt không đồng phẳng và không có 3 điểm nào thẳng hàng

Khi đó, có bao nhiêu mặt phẳng đi qua 3 trong số 4 điểm trên

Câu 5 Cho biết mệnh đề nào sau đây sai?

A Qua ba điểm phân biệt không thẳng hàng xác định duy nhất một mặt phẳng

B Qua một đường thẳng và một điểm không thuộc nó xác định duy nhất một mặt phẳng

C Qua hai đường thẳng xác định duy nhất một mặt phẳng

D Qua hai đường thẳng cắt nhau xác định duy nhất một mặt phẳng

Câu 6 Cho hình lập phương ABCD A B C D     (các đỉnh lấy theo thứ tự đó) Gọi  P là mặt phẳng bất kì

cắt hình lập phương đó Khi đó, thiết diện do mặt phẳng  P cắt hình lập phương là một đa giác

có số cạnh tối đa là bao nhiêu?

A 3 B 4 C 5 D 6

Câu 7 Cho hình chóp S ABCD (đáy là một tứ giác lồi) Gọi  P là mặt phẳng bất kì cắt hình chóp Khi

đó, thiết diện do mặt phẳng  P cắt hình chóp là một đa giác có số cạnh tối đa là bao nhiêu?

A 3 B 4 C 5 D 6

Câu 8 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A Qua 2 điểm phân biệt có duy nhất một mặt phẳng.

B Qua 3 điểm phân biệt bất kì có duy nhất một mặt phẳng.

C Qua 3 điểm không thẳng hàng có duy nhất một mặt phẳng.

D Qua 4 điểm phân biệt bất kì có duy nhất một mặt phẳng.

Câu 9 Cho 2 đường thẳng ,a b cắt nhau và không đi qua điểm A Xác định được nhiều nhất bao nhiêu

Câu 11 Cho 5 điểm A B C D E, , , , trong đó không có 4 điểm nào đồng phẳng Hỏi có bao nhiêu mặt

phẳng tạo bởi 3 trong 5 điểm đã cho

Trang 11

Blog: Nguyễn Bảo Vương:https://www.nbv.edu.vn/

Trang 2 Fanpage Nguyễn Bảo Vương  https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/

A 3 B 4 C 5 D 6

Câu 15 Các yếu tố nào sau đây xác định một mặt phẳng duy nhất?

A Ba điểm phân biệt. B Một điểm và một đường thẳng.

C Hai đường thẳng cắt nhau. D Bốn điểm phân biệt.

Câu 16 Cho tam giác ABC khi đó số mặt phẳng qua A và cách đều hai điểm B và C là?

A 0 B 1 C 2 D Vô số

Câu 17 Cho tứ giác ABCD Có thể xác định được bao nhiêu mặt phẳng chứa tất cả các đỉnh của tứ giác

ABCD

Câu 18 Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào sai?

A Hai mặt phẳng có một điểm chung thì chúng có vô số điểm chung khác nữa.

B Hai mặt phẳng có một điểm chung thì chúng có một đường thẳng chung duy nhất.

C Hai mặt phẳng phân biệt có một điểm chung thì chúng có một đường thẳng chung duy nhất.

D Hai mặt phẳng cùng đi qua 3 điểm A B C, , không thẳng hàng thì hai mặt phẳng đó trùng nhau.

Câu 19 Cho hình chóp S ABCD với đáy ABCD là tứ giác lồi Thiết diện của mặt phẳng    tuỳ ý với

hình chóp không thể là:

A Lục giác B Ngũ giác C Tứ giác D Tam giác

Câu 20 Cho hình chóp S ABC Các điểm M N P tương ứng trên , , SA SB SC sao cho , , MN NP và , PM

cắt mặt phẳng ABC tương ứng tại các điểm D E F, , Khi đó có thể kết luận gì về ba điểm , ,

Câu 22 Cho hình chóp S ABCD có đáy là tứ giác lồi, hai cạnh bên AB và CD kéo dài cắt nhau tại E

Các điểm M N di dộng tương ứng trên các cạnh SB và SC sao cho , AM cắt DN tại I Khi đó

có kết luận gì về điểm I?

A I chạy trên một đường thẳng

B I chạy trên tia SE

C I chạy trên đoạn SE

D I chạy trên đường thẳng SE

Câu 23 Cho hình lập phương ABCD A B C D     (các đỉnh lấy theo thứ tự đó)

A G là giao điểm của A C  với OO

B G là giao điểm của A C  với AO

Trang 12

Điện thoại: 0946798489 TÀI LIỆU TỰ HỌC TOÁN 11

C G là giao điểm của A C với AB

D G là giao điểm của A C với AD'

Câu 26 Cho hình lập phương ABCD A B C D     (các đỉnh lấy theo thứ tự đó)

,

ACBDO A C B D O Khi đó hai mặt phẳng AB D  và DD C C   cắt nhau theo

đường thẳng d được xác định như thế nào?

A Đường thẳng d đi qua điểm D và giao điểm của AO với CC

B Đường thẳng d trùng với đường thẳng AD

C Đường thẳng d trùng với đường thẳng AO

D Đường thẳng d đi qua điểm D song song với DC

Câu 27 Trong mặt phẳng   , cho bốn điểm A B C D trong đó không có ba điểm nào thẳng hàng , , ,

Điểm S   Có mấy mặt phẳng tạo bởi S và hai trong bốn điểm nói trên?

A 4 B 5 C 6 D 8

Câu 28 Cho 5 điểm A B C D E trong đó không có , , , , 4 điểm ở trên một mặt phẳng Hỏi có bao nhiêu mặt

phẳng tạo bởi 3 trong 5 điểm đã cho?

A 10 B 12 C 8 D 14

Câu 29 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình thang ABCD AB / /CD Khẳng định nào sau đây là sai?

A Hình chóp S ABCD có 4 mặt bên

B Giao tuyến của hai mặt phẳng SAC và SBD là SO ( O là giao điểm của AC và BD)

C Giao tuyến của hai mặt phẳng SAD và SBC là SI ( I là giao điểm của AD và BC )

D Giao tuyến của hai mặt phẳng SAB và SAD là đường trung bình của ABCD

Câu 30 Cho tứ diện ABCD G là trọng tâm của tam giác BCD Giao tuyến của mặt phẳng ACD và

GAB là:

A AM (M là trung điểm của AB)

B AN ( N là trung điểm của CD )

C AH (H là hình chiếu của B trên CD )

D AK (K là hình chiếu của C trên BD)

Câu 31 Cho hình chóp S ABCD Gọi I là trung điểm của SD , J là điểm trên cạnh SC và J không

trùng với trung điểm SC Giao tuyến của hai mặt phẳng ABCD và AIJ là:

A AK (K là giao điểm của IJ và BC )

B AH (H là giao điểm của IJ và AB)

C AG ( G là giao điểm của IJ và AD)

D AF (F là giao điểm của IJ và CD )

Câu 32 Cho tứ diện ABCD Gọi M N, lần lượt là trung điểm của AC và CD Giao tuyến của hai mặt

phẳng MBD và ABN là:

A Đường thẳng MN

B Đường thẳng AM

C Đường thẳng BG ( G là trọng tâm ACD )

D Đường thẳng AH (H là trực tâm ACD )

Câu 33 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành Gọi M N, lần lượt là trung điểm của

AD và BC Giao tuyến của hai mặt phẳng SMN và SAC là:

A SD

B SO ( O là tâm hình bình hành ABCD )

C SG ( G là trung điểm AB)

D SF ( F là trung điểm CD )

Câu 34 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành Gọi I và J lần lượt là trung điểm của

SA và SB Khẳng định nào sau đây là sai?

A IJCD là hình thang

Trang 13

Blog: Nguyễn Bảo Vương:https://www.nbv.edu.vn/

Trang 4 Fanpage Nguyễn Bảo Vương  https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/

B SAB  IBCIB

C SBD  JCDJD

D IAC  JBDAO ( O là tâm ABCD )

Câu 35 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình thang ABCD AD / /BC Gọi M là trung điểm CD

Giao tuyến của hai mặt phẳng MSB và SAC là:

A SI ( I là giao điểm của AC và BM)

B SJ ( J là giao điểm của AMBD)

C SO ( O là giao điểm của AC và BD)

D SP ( P là giao điểm của AB và CD )

Câu 36 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình thang ABCD AD / /BC Gọi I là giao điểm của AB

và DC , M là trung điểm SC DM cắt SAB tại J Khẳng định nào sau đây sai?

A S I J thẳng hàng , ,

B DM SCI

C JM SAB

D SI SAB  SCD

Câu 37 Cho tứ diện ABCD Gọi M N lần lượt là trung điểm AB và , CD Mặt phẳng ( ) đi qua MN,

cắt AD , BC lần lượt tại P và Q Biết MP cắt NQ tại I Ba điểm nào sau đây thẳng hàng?

A , ,I A C B , B, DI C , , BI A D , D,I C

Câu 38 Cho hình lập phương ABCD A B C D ' ' ' ' (các đỉnh lấy theo thứ tự đó), AC cắt BD tại O; A C' '

cắt B D tại ' ' O' Gọi S là giao điểm của AO' và CC' thì S không thuộc mặt phẳng nào dưới

đây?

A DD C C' '  B BB C C' '  C AB D' ' D CB D' '

Câu 39 Cho hình lập phương ABCD A B C D ' ' ' ' (các đỉnh lấy theo thứ tự đó), AC cắt BD tại O; A C' '

cắt B D tại ' ' O' Gọi S là giao điểm của AO' và CC' thì SA cắt đường nào dưới đây?

A CC' B BB ' C DD ' D D C' '

Câu 40 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình bình hành Gọi M N P lần lượt là trung điểm của các , ,

cạnh AB AD SC Khi đó mặt phẳng (, , MNP không có điểm chung với cạnh nào sau đây? )

A SB B SC C SD D SA

Câu 41 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình bình hành Gọi M N P lần lượt là trung điểm của các , ,

cạnh AB AD SC Khi đó giao tuyến của hai mặt phẳng , , MNPvà SBClà đường thẳng dcó đặc điểm gì?

A Đường thẳng d đi qua điểm P

B Đường thẳng d trùng với đường thẳng PM

C Đường thẳng d trùng với đường thẳngPN

D Đường thẳng d đi qua điểm P và giao điểm của BC với MN

Câu 42 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình bình hành Gọi M N P lần lượt là trung điểm của các , ,

cạnh AB AD SC Khi đó mặt phẳng , , MNPcó điểm chung với đoạn thẳng nào dưới đây?

Trang 14

Điện thoại: 0946798489 TÀI LIỆU TỰ HỌC TOÁN 11

Câu 44 Cho tứ diện ABCD Gọi ,G G tương ứng là trọng tâm các tam giác ' BCD BCA Khi đó ta có thể ,

kết luận được gì về hai đường thẳng AGDG'?

A Cắt nhau tại một điểm

Câu 47 Cho hình lập phương ABCD A B C D ' ' ' ' (các đỉnh lấy theo thứ tự đó ) ) AC , BD cắt nhau tại

O, A C' ', B D tại ' ' O' Gọi M N P lần lượt là trung điểm của các cạnh , , AB BC BB Khi đó , ,thiết diện do mặt phẳng MNP cắt hình lập phương là gì?

A Hình tam giác B Hình tứ giác

C Hình ngũ giác D Hình lục giác

Câu 48 Cho hình chóp S ABCD có ACBDM và ABCDN

Giao tuyến của mặt phẳng SAB và mặt phẳng SCD là đường thẳng:

A SI B SA C MN D SM

Câu 49 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình thang ABCDABCD

Khẳng định nào sau đây sai?

Trang 15

Blog: Nguyễn Bảo Vương:https://www.nbv.edu.vn/

Trang 6 Fanpage Nguyễn Bảo Vương  https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/

A Hình chóp S ABCD có 4 mặt bên

B Giao tuyến của hai mặt phẳng SAC và  SBD là SO (O là giao điểm của ACBD)

C Giao tuyến của hai mặt phẳng SAD và  SBC là SI (I là giao điểm của ADBC)

D Giao tuyến của hai mặt phẳng SAB và  SAD là đường trung bình của ABCD

Câu 50 Cho tứ diện ABCD Gọi G là trọng tâm của tam giácBCD Giao tuyến của mặt phẳng ACD

và GAB là:

A AM M ( là trung điểm củaAB)

B AN N ( là trung điểm của CD)

C AH H ( là hình chiếu củaB trên CD)

D AK K ( là hình chiếu củaCtrên BD)

Câu 51 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành Gọi I , J lần lượt là trung điểm SA

SB Khẳng định nào sau đây là sai?

A IJCD là hình thang

B SAB  IBCIB

C SBD  JCDJD

D IAC  JBDAO , O là tâm hình bình hành ABCD

Câu 52 Cho điểm A không nằm trên mặt phẳng   chứa tam giác BCD Lấy E F, là các điểm lần lượt

nằm trên các cạnh AB AC, Khi EFBC cắt nhau tại I, thì I không phải là điểm chung của hai mặt phẳng nào sau đây?

C đường thẳng BG G ( là trọng tâm tam giác ACD)

D đường thẳng AH H ( là trực tâm tam giác ACD)

Câu 54 Cho tứ diện ABCD Gọi EF lần lượt là trung điểm của ABCD; G là trọng tâm tam

giác BCD Giao điểm của đường thẳng EG và mặt phẳng ACD là

A điểm F

B giao điểm của đường thẳng EGAF

C giao điểm của đường thẳng EGAC

D giao điểm của đường thẳng EGCD

Câu 55 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành Gọi M là trung điểm của SC Gọi I

là giao điểm của AM với mặt phẳng SBD Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A IA 2IM

B IA 3IM

C IA2IM

D IA2,5IM

Câu 56 Cho bốn điểm S A B C, , , không cùng ở trong một mặt phẳng Gọi I H, lần lượt là trung điểm của

SAAB Trên SC lấy điểm K sao cho IK không song song với AC (K không trùng với các đầu mút) Gọi E là giao điểm của đường thẳng BC với mặt phẳng IHK Mệnh đề nào sau đây đúng?

A E nằm ngoài đoạn BC về phía B

B E nằm ngoài đoạn BC về phía C

C E nằm trong đoạn BC

D E nằm trong đoạn BCEB E, C

Trang 16

Điện thoại: 0946798489 TÀI LIỆU TỰ HỌC TOÁN 11

Câu 57 Cho tứ diện ABCD G là trọng tâm tam giác BCD, M là trung điểm CD, I là điểm trên đoạn

thẳng AG, BI cắt mặt phẳng ACD tại J Khẳng định nào sau đây sai?

A AM ACD  ABG B A , J, M thẳng hàng

C J là trung điểm AM D DJ ACD  BDJ

Câu 58 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình thang ABCD AD / / BC Gọi I là giao điểm của AB và

DC, M là trung điểm SC DM cắt mặt phẳng SAB tại J Khẳng định nào sau đây sai?

A S, I , J thẳng hàng B DMmp SCI  

C JMmp SAB   D SISAB  SCD

Câu 59 Cho hình tứ diện ABCDM , Nlần lượt là trung điểm của AB, BD Các điểm G, H lần

lượt trên cạnh AC, CD sao cho NHcắt MG tại I Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

Câu 61 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình thang ABCD với AD//BCAD2BC Gọi M

điểm trên cạnh SD thỏa mãn 1

SN

47

SN

12

SN

SC

Câu 62 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình bình hành tâm O Gọi M , N, P lần lượt là trung điểm

của SB, SDOC Gọi giao điểm của MNP với SA là K Tỉ số KS

Câu 63 Cho hình chóp S ABCD đáy ABCD là hình bình hành M , N là lượt là trung điểm của AB

SC I là giao điểm của AN và SBDJ là giao điểm của MN với SBD Khi đó tỉ số IB

Câu 64 Cho tứ diện ABCD Gọi M N, lần lượt là trung điểm các cạnh ABAC, E là điểm trên cạnh

CD với ED3EC Thiết diện tạo bởi mặt phẳng MNE và tứ diện ABCD là:

A Tam giác MNE

B Tứ giác MNEF với F là điểm bất kì trên cạnh BD

C Hình bình hành MNEF với F là điểm trên cạnh BDEF//BC

D Hình thang MNEF với F là điểm trên cạnh BDEF//BC

Câu 65 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành Gọi I là trung điểm SA Thiết diện

của hình chóp S ABCD cắt bởi mặt phẳng IBC là:

A Tam giácIBC B Hình thang IJCB (J là trung điểmSD)

C Hình thang IGBC (G là trung điểmSB) D Tứ giácIBCD

Câu 66 Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng a Gọi G là trọng tâm tam giác ABC Mặt phẳng GCD

cắt tứ diện theo một thiết diện có diện tích là:

Trang 17

Blog: Nguyễn Bảo Vương:https://www.nbv.edu.vn/

Trang 8 Fanpage Nguyễn Bảo Vương  https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/

A

23.2

a

B

22.4

a

C

22.6

a

D

23.4

a

Câu 67 Cho tứ diện ABCD Gọi G là trọng tâm tam giác BCD, M là trung điểm CD, I là điểm ở trên

đoạn thẳng AG, BI cắt mặt phẳng ACD tại J Khẳng định nào sau đây sai?

A AM ACD  ABGB A J M, , thẳng hàng

C J là trung điểm của AM D DJACD  BDJ

Câu 68 Cho tứ diện ABCD Gọi E F G, , là các điểm lần lượt thuộc các cạnh AB AC BD, , sao cho EF

cắt BC tại I, EG cắt AD tại H Ba đường thẳng nào sau đây đồng quy?

A CD EF EG, , B CD IG HF, , C AB IG HF, , D AC IG BD, ,

Câu 69 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD không phải là hình thang Trên cạnh SC lấy điểm M

Gọi N là giao điểm của đường thẳng SD với mặt phẳng AMB Mệnh đề nào sau đây đúng?

A Ba đường thẳng AB CD MN, , đôi một song song

B Ba đường thẳng AB CD MN, , đôi một cắt nhau

C Ba đường thẳng AB CD MN, , đồng quy

D Ba đường thẳng AB CD MN, , cùng thuộc một mặt phẳng

Câu 70 Cho hình lăng trụ ABC A B C    có M là trung điểm của   A B Gọi    là mặt phẳng qua điểm

M và song song với mặt phẳng A BC  Thiết diện tạo bởi mặt phẳng    và lăng trụ đã cho là hình gì?

A Hình tam giác

B Hình thang

C Hình bình hành

D Hình chữ nhật

Câu 71 Cho hình lăng trụ ABC A B C   , gọi M N là trung điểm của , BCCC Thiết diện của hình

lăng trụ với mặt phẳng A MN cắt AB tại E Tỷ số EB

EA bằng bao nhiêu?

A 2

1

3

4.3

Câu 72 Cho tứ diện ABCDG G là trọng tâm của hai tam giác nằm trong hai mặt bất kì của tứ diện 1, 2

Trong số 6đường thẳng đi qua hai đỉnh của tứ diện, có bao nhiêu đường thẳng cắt đường thẳng

Câu 73 Cho bốn điểm không đồng phẳng A B C D, , , Trên các đoạn thẳng AB AC BD, , lần lượt lấy các

điểm M N P, , sao cho MN không song song với BC Giao tuyến của hai mặt phẳng BCD và

Trang 18

Điện thoại: 0946798489 TÀI LIỆU TỰ HỌC TOÁN 11

Câu 75 Cho tứ diện ABCD , O là điểm bên trong của BCD, lấy điểm MAO sao cho 3

Câu 77 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thang (ADBC ), K là một điểm trên cạnh SD

( K khác S và D ) Gọi , E F lần lượt là giao điểm của ABK với CDSC Khi đó, khẳng

định nào sau đây là đúng?

A ABK  SCDKC B ABF  SBCBK

C ABF  SEFKF D SAD  AEFAF

Câu 78 Trong mặt phẳng    cho hình thang ABCD có đáy lớn AB , giao điểm của hai đường chéo là

P Gọi I J K lần lượt là các điểm trên , , SA AB BC ( K không là trung điểm , , BC) Gọi

HACJK, LDBJK , MAKBD , QSMIK , NLQSD , RLQSP

Khi đó, khẳng định nào sau đây là sai?

A SAC  JLQHI B SAC  IKJHR

C JKR  SBDLN D IJQ  SBDMN

Câu 79 Cho hình chóp S ABCD , lấy E và F lần lượt trên cạnh BCSD (điểm E khác B và C)

Gọi K , J lần lượt là giao điểm của BF và EF với SAC Khẳng định nào sau đây là sai:

A BCF  SABBM với MCKSA

B BCF  SABBN với NCJSA

C BCF  SADFP với PKJSA

D BCF  SADFQ với QEKSA

Câu 80 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình thang ABCD, AD2BC Gọi O là giao điểm của AC

và BD , M và N lần lượt là trung điểm SCSD, G là trọng tâm tam giác SCD Khi đó, phát

biểu nào sau đây là sai?

A ACG  SBCCI, với IONSB

B ACG  MABd, với d là đường thẳng đi qua A và song song OG

C ACG  SBC , với  là đường thẳng đi qua C và song song BM

D ACG  SAB AP, với PABCG

Câu 81 Cho hình chóp S ABCDABCD là hình bình hành Gọi M , N , P lần lượt là trung điểm của

AB , BC, SA Gọi I , J lần lượt nằm trên SA , AD sao cho 1

A Đường thẳng đi qua P và song song với IJ

B Đường thẳng đi qua P và song song với MC

C Đường thẳng đi qua N và song song với IJ

D Đường thẳng đi qua P và song song với AD

Trang 19

Blog: Nguyễn Bảo Vương:https://www.nbv.edu.vn/

Trang 10 Fanpage Nguyễn Bảo Vương  https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/

Câu 82 Cho hình chóp S ABCD Gọi M , N , P lần lượt là các điểm lấy trên các cạnh SA, BCCD

Thiết diện của hình chóp cắt bởi mặt phẳng MNP là :

A Một hình thang B Một tứ giác

C Một ngũ giác D Một tam giác

Câu 83 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình bình hành.Gọi M , N , P lần lượt là trung điểm của AB,

AD và SC Thiết diện của hình chóp với mặt phẳng (MNP) là hình gì?

A Tam giác B Tứ giác C Ngũ giác D Lục giác

Câu 84 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O Gọi I là một điểm trên đoạn

SO Tìm giao điểm E, F của mpICD với các đường SA và SB Thiết diện của mp ICD và hình chóp là hình gì?

A Tam giác B Tứ giác C Ngũ giác D Hình thang

Câu 85 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O Gọi K , J lần lượt là trọng tâm

tam giác ABC và SBC Xác định thiết diện của hình chóp cắt bởi mặt phẳng   chứa KJ và

song song với AD là hình gì?

A Tam giác B Tứ giác C Ngũ giác D Lục giác

Câu 86 Cho hình chóp S ABCD Gọi M là trung điểm AD Gọi   và   là mặt phẳng qua điểm M

và lần lượt song song với mặt phẳng SBD và  SAC Thiết diện của hình chóp cắt bởi mp  

là hình gì?

A Tứ giác B Tam giác C Ngũ giác D Hình thang

Câu 87 Cho hình bình hành ABCD, S là điểm không thuộc ABCD ,M và N lần lượt là trung điểm của

đoạn AB và SC Xác định các giao điểm I, J của AN và MN với SBD ,từ đó tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

A Ba điểm J, I, M thẳng hàng B Ba điểm J, I, N thẳng hàng

C Ba điểm J, I, D thẳng hàng D Ba điểm J, I, B thẳng hàng

Câu 88 Cho tứ giác ABCDSABCD Gọi I, J là hai điểm trên AD và SB, AD cắt BC tại O và OJ

cắt SC tại M Xác định các giao điểm K, L của IJ và DJ với SAC , từ đó tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

A Ba điểm , ,A K L thẳng hàng B Ba điểm , ,A L M thẳng hàng

C Bốn điểm ,A K L M, , thẳng hàng D Bốn điểm ,A K L J, , thẳng hàng

Câu 89 Cho tứ diện SABC.Gọi L, M, N lần lượt là các điểm trên các cạnh SA, SB và AC sao cho LM

không song song với AB, LN không song song với SC Gọi LK giao tuyến của mp LMNvà

ABC Xác định I, J lần lượt là giao điểm của BC và SC với  LMN Khẳng định nào sau đây đúng:

A Ba điểm L, I, J thẳng hàng B Ba điểm L, I, K thẳng hàng

C Ba điểm M, I, J thẳng hàng D Ba điểm M, I, K thẳng hàng

Câu 90 Cho tứ giác ABCD và S không thuộc mặt phẳng ABCD Gọi M, N là hai điểm trên BC và SD

Xác định I, J lần lượt là giao điểm của BN và MN với SAC Từ đó tìm bộ 3 điểm thẳng hàng trong những điểm sau:

A Ba điểm A, I, J thẳng hàng B Ba điểm K, I, J thẳng hàng

C Ba điểm M, I, J thẳng hàng D Ba điểm C, I, J thẳng hàng

Câu 91 Cho tam giác ABC Từ 3 đỉnh của tam giác này ta kẻ các đoạn thẳng AA'/ /BB'/ /CC'sao cho A',

B', C' lấy tùy ý nằm cùng phía với ABCvà không thuộc ABC Gọi I, J, K lần lượt là các giao điểm của B'C', C'A', A'B' với ABC Tìm bộ 3 điểm thẳng hàng thẳng hàng

A Ba điểm A, I, J thẳng hàng B Ba điểm K, I, A thẳng hàng

C Ba điểm M, I, J thẳng hàng D Ba điểm K, I, J thẳng hàng

Câu 92 Cho tứ diện ABCD, trên SA, SB, SD lần lượt lấy các điểm D, E, F sao cho DE cắt AB tại I, EF

cắt BC tại J, FD cắt CA tại K Khẳng định nào sau đây đúng?

Trang 20

Điện thoại: 0946798489 TÀI LIỆU TỰ HỌC TOÁN 11

A Ba điểm B, J, K thẳng hàng B Ba điểm I, J, K thẳng hàng

C Ba điểm I, J, K không thẳng hàng D Ba điểm I, J, C thẳng hàng

Câu 93 Cho tứ diện SABCD E, lần lượt là trung điểm của AC BC, và G là trọng tâm của tam giác

ABC Mặt phẳng    đi qua AC cắt SE SB, lần lượt tại M N, Một mặt    đi qua BC và cắt

,

SD SA tương ứng tại P và Q Gọi IAMDN J, BPEQ Khẳng định nào sau đây đúng?

A Bốn điểm S I J G, , , thẳng hàng B Bốn điểm S I J G, , , không thẳng hàng

C Ba điểm I J P, , thẳng hàng D Ba điểm I J Q, , thẳng hàng

Câu 94 Cho hai hình vuông ABCD và ABEF chung cạnhAB và thuộc hai mặt phẳng vuông góc nhau

Lấy hai điểm M N, lần lượt trên hai đường chéo AC và BF sao cho AMBN Tìm quĩ tích

trung điểm MN , biết O là trung điểm của AB

A Quỹ tích I là đoạn OI  với I  là trung điểm của CF

B Quỹ tích Ilà tia phân giác của góc xOy với Ox/ /BF và Oy/ /AC

C Quỹ tích I là đường phân phân giác của góc xOy với Ox/ /BF và Oy/ /AC

D Quỹ tích I là đường đoạn OI  với I  là trung điểm của CE

Câu 95 Cho tứ diện ABCD Gọi E, F lần lượt là 2 điểm cố định trên các cạnh AB và AC sao cho EF

không song song với BC Điểm M di động trên cạnh CD Gọi N là giao điểm của mp (MEF) và

BD Tìm tập giao điểm I của EM và FN

A Tập hợp I là đoạn thẳng DG với GECBF

B Tập hợp I là đường thẳng DG với GECBF

C Tập hợp I là tia DG với GECBF

D Tập hợp I là đường thẳng DK với K là giao điểm của EF và BC

Câu 96 Cho hình chóp S.ABCD Giả sử AD và BC cắt nhau tại H Gọi O là giao điểm của AC và BD, E

và F lần lượt là trung điểm của SA và SB Điểm M di động trên cạnh SC Gọi N là giao điểm của

SD và mp(EFM) Tìm tập hợp giao điểm J của EN và FM

A Tập hợp J là đoạn thẳng SJ1 với J1 = CF  SH

B Tập hợp J là đoạn thẳng SJ1 với J1 = DE  SH

C Tập hợp J là đoạn thẳng SH

D Tập hợp J là đường thẳng SH

Câu 97 Cho hình chóp S.ABCD, trong đó AD không song song với BC Gọi O là giao điểm của AC và

BD, E là giao điểm của AD và BC Điểm M di động trên cạnh SB, EM cắt SC tại N Tập hợp giao

điển I của AN và DM

A Tập hợp giao điển I là đoạn thẳng SO

B Tập hợp giao điển I là đường thẳng SO

C Tập hợp giao điển I là đoạn thẳng SO trừ 2 điểm S và O

D Tập hợp giao điển I là đoạn thẳng SE

Câu 98 Cho tứ diện ABCD Một mặt phẳng  P di động luôn song song với AB và CD cắt các cạnh

AC, AD BD BC, , tại M N E F, , , Tìm tập hợp tâm I của hình bình hành MNEF

A Tập hợp tâm I là đoạn thẳng PQ với P, Q lần lượt là trung điểm của AB và CD

(trừ 2 điểm P và Q)

B Tập hợp tâm I là đoạn thẳng PQ với P, Q lần lượt là trung điểm của AB và CD

C Tập hợp tâm I là đoạn thẳng PQ với P, Q lần lượt là trung điểm của AD và BC

(trừ 2 điểm P và Q)

D Tập hợp tâm I là đoạn thẳng PQ với P, Q lần lượt là trung điểm của AD và BC

Trang 21

Blog: Nguyễn Bảo Vương:https://www.nbv.edu.vn/

Trang 12 Fanpage Nguyễn Bảo Vương  https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/

Theo dõi Fanpage: Nguyễn Bảo Vươnghttps://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/

Hoặc Facebook: Nguyễn Vương  https://www.facebook.com/phong.baovuong

Tham gia ngay: Nhóm Nguyễn Bào Vương (TÀI LIỆU TOÁN)  https://www.facebook.com/groups/703546230477890/

Ấn sub kênh Youtube: Nguyễn Vương

 https://www.youtube.com/channel/UCQ4u2J5gIEI1iRUbT3nwJfA?view_as=subscriber

Tải nhiều tài liệu hơn tại https://www.nbv.edu.vn/

Trang 22

Điện thoại: 0946798489 TÀI LIỆU TỰ HỌC TOÁN 11

Trang 23

Điểm thuộc mặt phẳng: A thuộc mặt phẳng    , kí hiệu A  

Không thuộc kí hiệu A  

2 Biểu diễn hình không gian

Quy tắc biểu diễn:

Đường thẳng biểu diễn là đường thẳng

Đoạn thẳng biểu diễn là đoạn thẳng

Hai đường thẳng song song là hai đường thẳng song song

Nét thấy là nét liền

Nét khuất là nét đứt

3 Các tính chất thừa nhận

Tính chất 1: Có một và chỉ một đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt

Tính chất 2: Có một và chỉ một mặt phẳng đi qua ba điểm không thẳng hàng

Tính chất 3: Nếu một đường thẳng có hai điểm phân biệt thuộc một mặt phẳng thì mọi điểm của

đường thẳng đều thuộc mặt phẳng đó

Tính chất 4: Tồn tại bốn điểm không cùng thuộc một mặt phẳng

Tính chất 5: Nếu hai mặt phẳng phân biệt có một điểm chung thì chúng còn có một điểm chung

khác nữa

Bài 1 ĐẠI CƯƠNG VỀ ĐƯỜNG THẲNG - MẶT PHẲNG

• Chương 2 QUAN HỆ SONG SONG

• |FanPage: Nguyễn Bảo Vương

A

Trang 24

Từ tính chất này suy ra: Nếu hai mặt phẳng phân biệt có một điểm chung thì chúng sẽ có một đường thẳng chung đi qua điểm chung ấy Đường thẳng chung là duy nhất chứa tất cả các điểm chung của hai mặt phẳng đó Đường thẳng chung đó được gọi là giao tuyến của hai mặt phẳng

Tính chất 6: Trên mỗi mặt phẳng, các kết quả đã biết trong hình học phẳng đều đúng

4 Cách xác định một mặt phẳng trong không gian

Qua ba điểm phân biệt không thẳng hàng

Qua một đường thẳng và một điểm nằm ngoài đường thẳng đó

Qua hai đường thẳng cắt nhau

5 Hình chóp và tứ diện

Hình chóp

Cho đa giác A A A1 2 3 A và một điểm n S nằm ngoài mặt

phẳng đa giác Nối S với các đỉnh của đa giác ta được

hình chóp S A A A 1 2 3 A n

Đa giác A A A1 2 3 A gọi là đáy; n S là đỉnh; SA , 1 SA , 2 SA … 3

gọi là các cạnh bên

Có hình chóp tam giác, tứ giác,… là hình chóp có đáy là

tam giác, tứ giác

Hình chóp đều là hình chóp có đáy là đa giác đều, các cạnh

bên bằng nhau

Hình tứ diện

Hình tứ diện là hình tạo bởi 4 điểm A , B , C , D không

đồng phẳng Hình tứ diện có 4 mặt, mỗi mặt là một tam

giác

Tứ diện là hình chóp tam giác

Tứ diện đều là tứ diện có các cạnh bằng nhau

Trang 25

Trang 3

PHẦN 1 CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP

DẠNG 1: TÌM GIAO TUYẾN CỦA HAI MẶT PHẲNG

Muốn tìm giao tuyến của hai mặt phẳng? Ta tìm hai điểm chung thuộc cả hai mặt phẳng Nối hai điểm chung đó được giao tuyến cần tìm

Về dạng này điểm chung thứ nhất thường dễ tìm Điểm chung còn lại các bạn phải tìm hai đường thẳng lần lượt thuộc hai mặt phẳng, đồng thời chúng lại thuộc mặt phẳng thứ ba và chúng không song song Giao điểm của hai đường thẳng đó là điểm chung thứ hai

Các bạn phải nhớ kỹ: Giao tuyến là đường thẳng chung của hai mặt phẳng, có nghĩa là giao tuyến

là đường thẳng vừa thuộc mặt phẳng này vừa thuộc mặt phẳng kia

Dạng toán tìm giao tuyến, thường giao tuyến của những câu hỏi đầu hay được sử dụng để tìm giao điểm để làm bài tập ở những câu sau Ta xét cụ thể những bài toán sau:

Bài tập tự luận

Câu 1 Cho hình chóp S ABCD, đáy ABCDcó ABcắt DC tại E , AC cắt BD tại F

a) Tìm giao tuyến của các cặp mặt phẳng (SAB)và SCD), (SAC) và (SBD)

b) Tìm giao tuyến của ( EF)S với các mặt phẳng (SAD), (SBC)

Trang 26

Câu 2 Cho hình chóp S ABCD, có đáy ABCDlà hình bình hành tâm O M N P, , lần lượt là trung điểm

của BC C, D,SO.Tìm giao tuyến của (MNP)với các mặt phẳng SAB,SAD, SBC và

Làm tương tự với các mặt còn lại

Câu 3 Cho tứ diện ABCD Gọi I J, lần lượt là trung điểm của AD,BC

a) Tìm giao tuyến của 2 mặt phẳng (IBC), ( AD)J

b) M là một điểm trên cạnh AB , N là một điểm trên cạnh AC Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng

Trang 27

Trang 5

Câu 4 Cho tứ diện ABC D M là một điểm bên trong ABD, N là điểm bên trong của ACD Tìm

giao tuyến của các cặp mặt phẳng

b) Tương tự câu a) có DMN  ABCGH với GDMAB ; HDNAC

Câu 5 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình bình hành Gọi M N, lần lượt là trung điểm của

a) Trong mặt phẳng (ABCD) gọi O là giao điểm của AC B, D

Do S O, đều thuộc 2 mặt phẳng (SAC), (SBD) SO(SAC)(SBD)

Trang 28

I J là 2 điểm chung của 2 mặ phẳng (MNP), (ABCD) IJ(MNP)(ABCD)

Câu 6 Cho hình chóp S ABCD, có đáy ABC là hình bình hành D I J K, , lần lượt là trung điểm của

, D,SA

BC C Tìm giao tuyến của

a) (IJ )K và (SAB) b)(IJK)và (SAD)

c) (IJ )K và (SCB) d) (IJ )K và (SDB)

Lời giải

a) Trong mp (ABCD) gọi EABIJ,FADIJ Khi đó 2 điểm K E, là 2 điểm chung của

mp (IJ ), (K SAB) nên KE(SAB)(IJ )K

b) Tương tự KF(SAD)(IJ )K

c) ) Trong mp (SAB) gọi QKESB Khi đó 2 điểm Q I, là 2 điểm chung của mp

(IJ ), (K SCB) nên QI(SCB)(IJ )K

d) ) Trong mp (SAD) gọi PSDKF Khi đó 2 điểm P Q, là 2 điểm chung của mp

(IJ ), (K SBD) nên PQ(SBD)(IJ )K

Câu 7 Cho hình chóp S ABCD, có đáy ABC laf hình thang có đáy lớn D AD Gọi Ilà trung điểm của

SA , J là điểm nằm trên ADsao cho 1

a) Trong mp (SAB) gọi EKIAB Khi đó 2 điểm J E, là 2 điểm chung của mp

(IJ ), (K ABCD) nên JE(ABCD)(IJ )K

b) Trong mp (ABCD) gọi EBDIE Khi đó 2 điểm K P, là 2 điểm chung của mp

(IJ ), (K SBD) nên KP(SBD)(IJ )K

c) Gọi FBCJE Khi đó 2 điểm K F, là 2 điểm chung của mp (IJ ), (K SBD) nên

( ) (IJ )

KFSBCK

P F

K

J I

B S

C E

Trang 29

Trang 7

Câu 8 Cho hình chóp S ABCD , đáy ABCD là tứ giác có các cặp cạnh đối không song song, điểm M

thuộc cạnh SA Tìm giao tuyến của các cặp mặt phẳng:

d) Trong ABCD gọi EABCD, ta có SESAB  SCD

Câu 9 Cho bốn điểm A B C D, , , không cùng thuộc một mặt phẳng Trên các đoạn thẳng AB AC BD, , lần

lượt lấy các điểm M N P, , sao cho MN không song song với BC Tìm giao tuyến của BCD

 là điểm chung của BCD và MNP

Trong mp ABC, gọi EMNBC

O A

E

D S

F

B

C M

C B

E N

D P M

A

Trang 30

EBCBCBCDEBCD

EMNMNMNPEMNP

E

 là điểm chung của BCD và MNP

Vậy PE là giao tuyến của BCD và MNP

Câu 10 Cho tứ diện ABCD, M là một điểm bên trong tam giác ABD , N là một điểm bên trong tam

giác ACD Tìm giao tuyến của các cặp mp sau

a) AMNBCD

b) DMNABC

Lời giải

a) Tìm giao tuyến của AMN và BCD

Trong ABD, gọi EAMBD

EAMAMAMNEAMN

EBDBDBCDEBCD

E

 là điểm chung của AMN và BCD

Trong ACD, gọi FANCD

FANANAMNFAMN

FCDCDBCDFBCD

F

 là điểm chung của AMN và BCD

Vậy EF là giao tuyến của AMN và BCD

b) Tìm giao tuyến của DMN và ABC

Trong ABD, gọi PDMAB

PDMDMDMNPDMN

PABABABCPABC

P

 là điểm chung của DMN và ABC

Trong ACD, gọi QDNAC

A

Trang 31

Trang 9

QACACABCQABC

Q

 là điểm chung của DMN và ABC

Vậy PQ là giao tuyến của DMN và ABC

Câu 11 Cho tứ diện ABCD, O là một điểm thuộc miền trong tam giác BCD , M là điểm trên đoạn AO

a) Tìm giao tuyến của mặt phẳng MCD với các mặt phẳng ABC , ABD

b) Gọi ,I J là các điểm tương ứng trên các cạnh BC và BD sao cho IJ không song song với

CD Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng IJM và ACD

Lại có CCDM  ABCPCCDM  ABC

Tương tự, trong BCD gọi QCOBD, trong ACQgọi RCMAQ

DẠNG 2: TÌM GIAO ĐIỂM CỦA ĐƯỜNG THẲNG VỚI MẶT PHẲNG

Muốn tìm giao điểm của đường thẳng và mặt phẳng ( ) , có hai cách làm như sau:

F N

Q P

E K

G

J

R

d

Trang 32

Cách 1: Những bài đơn giản, có sẵn một mặt phẳng ( ) chứa đường thẳng d và một đường thẳng

a thuộc mặt phẳng ( )

Giao điểm của hai đường thẳng không song song d và a chính là giao điểm của d và mặt phẳng

( )

Cách 2: Tìm một mặt phẳng ( ) chứa đường thẳng d , sao cho dễ dàng tìm giao tuyến với mặt

phẳng ( ) Giao điểm của đường thẳng d và mặt phẳng ( ) chính là giao điểm của đường thẳng

d và giao tuyến a vừa tìm

Bài tập tự luận

Câu 1 Cho tứ diện ABCD Trên ACAD lần lượt lấy các điểm M , N sao cho MN khiing song

song với CD Gọi O là một điểm bên trong BCD

a) Tìm giao tuyến của OMN và BCD

b) Tìm giao điểm của BCBD với mặt phẳng OMN

Lời giải

a) Theo hình vẽ ta có

- Trong mpACD: kẻ MN giao với CD tại I

- Trong mpBCD: kẻ IO giao BCBD lần lượt tại EF

- Từ đó thì giao tuyến của OMN và BCD là đường EF

b) Theo a) thì giao của BCBD với OMN lần lượt là EF

Câu 2 Cho hình chóp S ABCD M là một điểm trên cạnh SC

a) Tìm giao điểm của AM và SBD

b) Gọi N là một điểm trên cạnh BC Tìm giao điểm của SD và AMN

Lời giải

Trang 33

Trang 11

a) Theo hình vẽ ta có:

+) Trong mpABCD: AC giao BD tại O

+) Trong mpSAC: SO giao MA tại J

Từ đó J chính là giao điểm của AM và SBD

b) Giả sử AN giao CD tại K

Trong mpSCD: KM giao SD tại T

Từ đó T chính là giao điểm của SD và AMN

Nếu ANCD song song với nhau, ta chỉ việc kẻ MT song song với CD (TSD) từ đó cũng suy ra được T là điểm cần tìm

Câu 3 Cho tứ diện ABCD Gọi M , N lần lượt là trung điểm của ACBC K là một điểm trên

cạnh BD và không trùng với trung điểm của BD Tìm giao điểm của CDAD với mặt phẳng

MNK

Lời giải

Trong mpBCD: NK giao CD tại JJ là giao điểm của CD và MNK

Trong mpACD: MJ giao AD tại TT là giao điểm của AD và MNK

Câu 4 Cho tứ diện ABCD Gọi M, N lần lượt là trung điểm của ACAD O là một điểm bên

trong BCD Tìm giao điểm của:

Trang 34

a) Trong BCD kẻ BO giao CD tại I

Trong ACD kẻ MN giao AI tại JJ là giao điểm của MN và ABO

b) Trong ABI: AO giao BJ tại KK là giao điểm của AO và BMN

Câu 5 Cho hình chóp S ABCD , có đáy là hình thang, cạnh đáy lớn AB Gọi , ,I J K là ba điểm lần lượt

trên SA AB BC , ,

a) Tìm giao điểm của IK và SBD

b) Tìm giao điểm của mặt phẳng IJK với SDSC

Lời giải

a) Trong ABCD: BD giao AK tại M

Trong SAK: SM giao IK tại TT là giao điểm của IK và SBD

b) Lấy R là trung điểm của SC

Dễ dàng chứng minh được RKIJ song song với nhau (song song và bằng

2

BD

) nên

RIKJR là giao điểm của SC với mpIJK

Trong ABCD: KJ cắt AD tại P

Trong SAD: IP cắt SD tại Q Q là giao điểm của SD với mpIJK

Câu 6 Cho hình chóp S ABCD , đáy ABCDADBC không song song với nhau Lấy I thuộc SA

sao cho SA3IA, J thuộc SCM là trung điểm của SB

a) Tìm giao tuyến của SAD và SBC

K J

T M

Trang 35

Trang 13

b) Tìm giao điểm E của AB và IJM

c) Tìm giao điểm F của BC và IJM

d) Tìm giao điểm N của SD và IJM

e) Gọi H là giao điểm của MNBD Chứng minh rằng H E F thẳng hàng , ,

Lời giải

a) O là giao điểm của và BC nên SO là giao tuyến của SAD và SBC

b) Trong SAB kẻ IM giao với AB tại E nên E là giao điểm của AB và IJM

c) Trong SBC: MJ giao với BC tại F nên F là giao điểm của BC và IJM

d) Trong ABCD: EF giao với AD tại P

Trong SAD: IP giao với SD tại N nên N là giao điểm của SD và IJM

e) H là giao điểm của MNBD Dễ thấy 3 điểm H E F đồng thời nằm trên hai mặt phẳng , ,

ABCD và IJM nên 3 điểm này thuộc giao tuyến của 2 mặt phẳng trên hay 3 điểm đó thẳng hàng

DẠNG 3 TÌM THIẾT DIỆN

I Phương pháp tìm thiết diện

Thiết diện của hình ( H ) và hình ( Q ) là phần chung nhau giữa2 hình đó

Thiết diện của mặt phẳng ( α ) với hình chóp (H ) là phần chung giữa mặt phẳng (α ) và hình chóp (H )

Đặc điểm

- Thiết diện là đa giác kín

- Các cạnh của thiết diện nằm trên các mặt của hình chóp

- Cạnh của thiết diện được hình thành từ những đoạn giao tuyến của mặt phẳng cắt với các mặt của hình chóp

- Trong giới hạn hình chóp thì Thiết diện có thể cắt hoặc không cắt tất cả các mặt của hình chóp

Phương pháp tìm thiết diện

S

D

C B

A

Trang 36

- Từ giao tuyến tìm được ta tiến hành tìm giao tuyến và các đoạn giao tuyến còn lại cho đến khi được 1 hình kín

Bài tập tự luận

Câu 1 Cho hình chóp S ABCD , đáy là hình bình hành tâm O Gọi M N I, , là ba điểm trênAD CD SO, ,

Tìm thiết diện của hình chóp với mặt phẳngMNI

Trong SAB gọi RKQSA

Và trong SBC gọi PQHSC Như vậy thiệt diện cần tìm là MNPQR

Câu 2 Cho hình chóp S ABC,M là một điểm trên cạnh SC , N và P lần lượt là trung điểm củaAB

AD Tìm thiết diện của hình chóp với mặt phẳng

Trang 37

Trang 15

a) Tìm giao điểm của MN và SAC

b) Tìm giao điểm của SC vớiAMN

c) Tìm thiết diện của hình chóp S ABCD với mặt phẳng

c) Gọi KMSBF , và KNSDE Vậy thiết diện là tứ giác AFKE

Câu 4 Cho tứ diện ABCD Gọi H K, lần lượt là trung điểm của các cạnh AC BC, Trong mặt phẳng

CDB lấy điểm M sao cho hai đường thẳng KM và CD cắt nhau Hãy tìm thiết diện của hình

chóp với mặt phẳng HKM

Lời giải

+) Nếu M nằm giữa C và D thiết diện chính là tam giác KHM

+) NênM nằm ngoài đoạn thẳng CD Gọi FHMAD

EKMBD khi đó thiết diện là tứ giác HFEK

F

K H

C

D B

Trang 38

Câu 5 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O , gọi M N P, , theo thứ tự là

trung điểm của các cạnh SB SD OC, ,

a) Tìm giao tuyến của MNP với  SAC

b) Tìm giao điểm của SA với MNP

c) Tìm thiết diện của MNP với hình chóp

Lời giải

a) Gọi ESOMN Dựng PE cắt SA tại K Khi đó giao tuyến của MNP với SAC là đường thẳng PE

b)K là giao điểm của SA và SAC

c) DoMN / /BD nên giao tuyến của MNP với đáy ABCD là đường thẳng qua P song song với BD cắt các cạnh BC và CD lần lượt tại FI Vậy MKNIF là thiết diện của khối chóp

Câu 6 Cho chóp S ABCD , M thuộc SC N P; , trung điểm AB AD,

a) Tìm giao điểm của CD vàMNP

b) Tìm giao điểm của SD và MNP

c) Tìm giao tuyến của SBC và  MNP

d) Tìm thiết diện của chóp và MNP

Lời giải

I F

G

K

E

N M

P O

Trang 39

Trang 17

a) Gọi NPCDK khi đó CDMNPK

b) Gọi MKSDQ khi đó QSDMNP

c) Gọi PNBC  và E ISBMJ, khi đó giao tuyến củaSBC ) và MNP là MJ

d) Thiết diện là ngũ giác MENPQ

Câu 7 Cho tứ diện đều ABCD , cạnh bằng a Kéo dài BC một đoạn CEa Kéo dài BD một đoạn

DFa Gọi M là trung điểm AB

a) Tìm thiết diện của tứ diện với mặt phẳng MEF

b) Tính diện tích của thiết diện

Lời giải

a) Theo hình vẽ ta có:

Trong mp ABC : ME giao AC tại I

Trong mp ABD : MF giao AD tại J

Từ đó thiết diện của tứ diện với mp MEF là tam giác MIJ

b) Theo cách dựng thì I và J lần lượt là trọng tâm tam giác ABE và ABF

a A

Do AIAJ nên AMI   AMJMIMJ

Trang 40

Câu 8 Cho hình chóp S ABCD , có đáy là hình bình hành ABCD M là trung điểm SB và G là trọng

tâm tam giác SAD

a) Tìm giao điểm I của MG với ABCD , chứng tỏ I thuộc mặt phẳng CMG

b) Chứng tỏ (CMG) đi qua trung điểm của SA , tìm thiết diện của hình chóp với CMG

c) Tìm thiết diện của hình chóp với AMG

Lời giải

a) Gọi J là trung điểm AD Khi đó IMGBJ suy ra G là trọng tâm tam giác SBI nên J là

trung điểm của BI Khi đó MG BJ CD, , đồng quy tại điểm I Do vậy I thuộc mặt phẳng

CMG

b) Ta có CMG  CIM Dựng DG cắt SA tại E Mặt khác do G là trọng tâm SAD  E là

trung điểm của SA

Như vậy tứ giác CMED là thiết diện của (CMG) với khối chóp

c) Gọi OBJAC K, SOMI H, A GSD

Dựng AK cắt SC tại F như vậy tứ giác AMFHlà thiết diện của khối chóp với mặt phẳng AMG

Câu 9 Cho hình chóp S ABCD, có đáy là hình thang ABCD AB, là đáy lớn I J, lần lượt là trung điểm

, ;

SA SB M thuộc SD

a) Tìm giao tuyến của SAD và SBC  

b) Tìm giao điểm K của IM và SBC 

c) Tìm giao điểm N của SC và IJM 

d) Tìm thiết diện của hình chóp với IJM

Lời giải

Ngày đăng: 25/11/2022, 00:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w