Trang 1 I LÝ THUYẾT TRỌNG TÂM 1 Định nghĩa Vị trí tương đối của đường thẳng và mặt phẳng Đường thẳng có ít nhất 2 điểm chung với mặt phẳng (đường thẳng nằm trong mặt phẳng) Đường thẳng có 1 điểm chung.
Trang 1I LÝ THUYẾT TRỌNG TÂM
1 Định nghĩa
Vị trí tương đối của đường thẳng và mặt phẳng
- Đường thẳng có ít nhất 2 điểm chung với mặt phẳng (đường thẳng nằm trong mặt phẳng)
- Đường thẳng có 1 điểm chung với mặt phẳng (đường thẳng cắt mặt phẳng)
- Đường thẳng không có điểm chung với mặt phẳng (đường thẳng nằm trong mặt phẳng)
Chú ý: không có tích chất sau đây
Bài 3 ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG VỚI MẶT PHẲNG
• Chương 2 QUAN HỆ SONG SONG
• |FanPage: Nguyễn Bảo Vương
d d
α
Trang 2
/ /
/ // /
a
a b b
/ /
/ // /
a a
Câu 2: Lăng trụ ABC A B C M N là trung điểm của , A C BC , Chứng minh MN//ABB A
Trang 3*) Trong ABC: Gọi O là trung điểm của AB ;
Khi đó ON là đường trung bình // 1
Câu 3: Cho hình lập phương ABCD A B C D ' ' ' ' M N thuộc hai đoạn , A B và ' ' DD' để A M' DN
Chứng minh song song với một mặt phẳng cố định
N O
Trang 4Gọi M là trung điểm của B C' ' G là trọng tâm 1 A B C' ' ' nên ta có : ' 1 2
AO AB, hay O là trung điểm của AB
Dựng O' ENAB, mà AB EF// nên theo định lý Talet có 1
BO AB, hay O' là trung điểm của AB
Từ hai điều trên ta có OO' Vậy suy ra 1
M
Trang 5Xét hình chóp B ACC A' ' ' có MN/ /CC', NP/ / ' 'A C , PQ/ /AA nên dễ dàng thấy ba đường ' MN NP PQ , ,thuộc cùng một mặt phẳng MNPQ;
cũng dễ thấy ngay mặt phẳng MNPQ//(ACC A' ') (1)
Kẻ điểm I là trung điểm của A D' ' , dễ dàng thấy MI B D// ' ' //BD và IN A D// '
Mà MI IN , cắt nhau trong (MIN ; ) BD A D , ' cắt nhau trong ( 'A BD )
Vậy MIN // A BD' MN//A BD'
Câu 8: Cho hình chóp S ABCD Gọi M , N lần lượt là trung điểm của AB và BC; G, G lần lượt là
trọng tâm các tam giác SAB và SBC
Trang 6b) Gọi K là trung điểm của SB suy ra G , G thuộc mặt phẳng KAC
Ta có: G là trọng tâm tam giác SAB nên 1
a) Chứng minh rằng OO song song với các mặt phẳng ADF và BCE
b) Gọi M , N lần lượt là hai điểm trên các cạnh AE , BD sao cho 1
3
AM AE, 1
3
BN BD Chứng minh rằng MN song song với mặt phẳng CDEF
Lời giải
a) Ta có OO là đường trung bình của tam giác BFD ứng với cạnh DF nên OO DF// , do
DF ADF và OO ADF OO//ADF
Tương tự, OO là đường trung bình của tam giác ACE ứng với cạnh CE nên OO CE//
Trang 7
CE CBE và CECBE OO//BCE
b) Trong ABCD , gọi I ANCD
Câu 10: Cho hình bình hành ABCD và ABEF không cùng nằm trong một mặt phẳng Gọi M , N lần
lượt là các điểm trên AE và BD sao cho 1
Gọi I là giao điểm của BM và EF
Trong mặt phẳng ABEF ta có AB EI và // AE cắt BI tại M nên 1
Câu 11: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình thang với AD BC// Gọi Glà trọng tâm của tam giác
SAD ; E là điểm thuộc đoạn AC sao cho ECxEA, x0 Tìm x để GE//SBC
Lời giải
Trang 8Gọi I là trung điểm của cạnh AD
Trong mặt phẳng ABCD giả sử IE và BC cắt nhau tại điểm Q
Câu 12: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình bình hành Gọi M , N lần lượt là các điểm thuộc
cạnhSB và đoạn AC sao cho BM x
MS và
NC y
Câu 13: Cho tứ diện ABCD có AB2AC3AD Gọi O, O lần lượt là tâm đường tròn nội tiếp của các
tam giác ABC và ABD Tính tỉ số k BC
BD
khi OO//BCD
Lời giải
Trang 9Trong mặt phẳng ABC : Giả sử AO và BC cắt nhau tại điểm M
Trong mặt phẳng ABD: Giả sử AO và BD cắt nhau tại điểm N
3
AB BC
Bước 1: Chỉ ra rằng , lần lượt chứa hai đường thẳng song song a và b
Bước 2: Tìm một điểm chung M của hai mặt phẳng
Trang 10Câu 2: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình thang với các cạnh đáy là AB và CD Gọi I , J lần lượt
là trung điểm của AD và BC, G là trọng tâm của tam giác SAB Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng SAB và IJG
Lời giải
Ta có: I , J lần lượt là trung điểm của AD và BC IJ là đường trung bình của hình thang ABCD IJ AB CD// //
Gọi d SAB IJG
Ta có G là điểm chung của hai mặt phẳng SAB và IJG
Trang 11Câu 3: Cho tứ diện ABCD Gọi G và 1 G theo thứ tự là trọng tâm tam giác ABD và tam giác 2 ACD
Tìm giao tuyến của mặt phẳng AG G1 2 với mặt phẳng ABC
Lời giải
Gọi M và N theo thứ tự là trung điểm của BD và CD
Trong tam giác ΔAMN , ta có:
Câu 4: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành Sx là giao tuyến của hai mặt phẳng
SAD và SBD M , N lần lượt là trung điểm của AB và DC Chứng minh MN song song với giao tuyến của hai mặt phẳng SAD và SBC
Trang 12Câu 5: Cho tứ diện ABCD Gọi M N tương ứng là , AB AC Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng , DBC
với đi qua D, // BC
Câu 6: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình bình hành tâm O Gọi M là trung điểm của SB,N là
điểm trên cạnh BC sao cho BN2CN
B
C
D A
K
H
I N
M
O S
C
D
A B
Trang 13Suy ra H là điểm chung thứ nhất của ( AMN và () SCD )
Ta có IANBD, suy ra IMSDK (cùng nằm trong (SBD ); nên K là điểm chung thứ )hai của (AMN và () SCD )
Do đó HK là giao tuyến của hai mặt phẳng ( AMN và () SCD )
DẠNG 3 THIẾT DIỆN ĐAI QUA MỘT ĐIỂM VÀ SONG SONG VỚI MỘT ĐƯỜNG THẲNG Bài tập tự luận
Định nghĩa thiết diện: Thiết diện (mặt cắt) là một đa giác phẳng thu được khi cắt một khối chóp bằng một
mặt phẳng (Các cạnh của đa giác thu được là các đoạn giao tuyến của mặt phẳng với mặt bên hoặc mặt đáy của hình chóp)
Phương pháp: Tìm thiết diện của một hình chóp với một mặt phẳng P :
Bước 1: Từ điểm chung có sẵn, xác định giao tuyến đầu tiên của P với một mặt của hình chóp (có thể là mặt phẳng trung gian)
Bước 2: Cho giao tuyến vừa tìm được cắt các cạnh của mặt đó của hình chóp, ta sẽ được các điểm chung mới của P với các mặt khác Từ đó xác định được giao tuyến với các mặt này
Bước 3: Tiếp tục như trên tới khi các giao tuyến khép kín ta được thiết diện
Chú ý:
+ Thiết diện của một khối chóp là một đa giác bao quanh viền ngoài khối chóp, không có đường thẳng nào
đâm xuyên bên trong khối chóp đó
+ Có thể tìm thiết diện bằng phương pháp dựng giao điểm
Câu 1: Cho tứ diện ABCD , điểm M thuộc AC Xác định thiết diện của tứ diện ABCD cắt bởi mặt
phẳng đi qua M song song với AB và AD
Vậy thiết diện là tam giác MNP
Câu 2: Cho tứ diện ABCD Giả sử M thuộc đoạn thẳng BC Xác định thiết diện của tứ diện ABCD cắt
bởi mặt phẳng qua M song song với AB và CD
Trang 14 //AB nên giao tuyến của với ABC là đường thẳng đi qua M và song song với AB và
Ta có MN PQ CD MQ PN AB Vậy thiết diện là hình bình hành MNPQ // // , // //
Câu 3: Cho tứ diện ABCD , lấy điểm M là một điểm thuộc miền trong của tam giác BCD Gọi là
mặt phẳng qua M và song song với AC và BD Hãy xác định thiết diện của mặt phẳng với
tứ diện ABCD Thiết diện là hình gì ?
G và F là hai điểm chung của hai mặt phẳng và ACD Vậy giao tuyến của chúng là FG
Vì mặt phẳng //AC nên giao tuyến FG AC//
Kết luận: Thiết diện cần tìm là hình bình hành EFGH vì EF BD HG// // và HE FG AC// //
Trang 15Câu 4: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật tâm O , M là trung điểm của OC Mặt
phẳng qua M song song với SA và BD Xác định thiết diện của hình chóp với mặt phẳng
Vậy thiết diện cần tìm là tam giác NEF
Nhận xét: Học sinh tìm thêm thiết diện khi điểm M di động trong đoạn AC
Câu 5: Cho tứ diện ABCD Trên cạnh AD lấy trung điểm M , trên cạnh BC lấy điểm N bất kỳ Gọi
là mặt phẳng chứa đường thẳng MN và song song với CD
a) Hãy xác định thiết diện của mặt phẳng với tứ diện ABCD
b) Xác định vị trí của N trên BC sao cho thiết diện là hình bình hành
Lời giải
a) Xác định thiết diện của mặt phẳng với tứ diện ABCD
Trang 16Từ (1), (2) ta được : MP NQ// Vậy thiết diện là hình thang MNPQ
b) Xác định vị trí của N trên BC sao cho thiết diện là hình bình hành
Vậy N là trung điểm BC thì MPNQ là hình bình hành
Câu 6: Cho hình chóp S ABCD M , N là hai điểm trên đoạn AB , CD Mặt phẳng qua MN và
song song với SA
a) Xác định thiết diện của hình chóp với mặt phẳng
b) Tìm điều kiện của MN để thiết diện là hình thang
Lời giải
a) Xác định thiết diện của hình chóp với mặt phẳng
Trang 17Vậy thiết diện của hình chóp với mặt phẳng là tứ giác MPQN
b) Tìm điều kiện của MN để thiết diện là hình thang
Ta có MPQNlà hình thang
// 1// 2
Câu 7: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là tứ giác lồi Điểm I là giao điểm của hai đường chéo
AC và BD Xác định thiết diện của hình chóp S ABCD cắt bởi mặt phẳng P đi qua I và song
song với AB SC ,
Lời giải
F E
N
M
I A
B
C
D S
Trang 18Thiết diện của hình chóp S ABCD cắt bởi P là tứ giác AMEF
Câu 8: Chóp S ABCD có SA2a, ABCD là hình vuông cạnh ABa, SACD , MAD để
AM x 0xa Mặt phẳng P qua M và / / SA CD Dựng , P Tìm thiệt diện Tính S TD
A M Q S
Trang 19Câu 9: Chóp S ABC , SABC, SA3a, ABC đều, ABa MAB để AM x0xa P
qua M và song song SA BC, Dựng P Tìm thiết diện Tìm x để diện tích thiết diện lớn nhất
thiết diện là tứ giác MNPQ
Tính diện tích thiết diện: SABCMN MQMNPQ là hình chữ nhật
Trang 20 P QMN thiết diện là tứ giác MNPQ
Trang 21Qua M dựng EF song song BD
Qua M dựng MN song song SA
Qua E dựng EG song song SA
Qua F dựng FH song song SA
Vậy thiết diện là EFHNG
Vì SABDMNHF MNGE, là hình thang vuông bằng nhau
Trang 22Qua M dựng MN song song SB
Qua M dựng MQ song song AD
Vậy thiết diện là MNPQ
Hai mặt chéo tam giác A BC , ACD song song với nhau nên A BC // // ACD
Suy ra đi qua trung điểm M , N , P, Q, R , S của các cạnh bên AB , BC , CC , C D ,
D A , AA Vậy 1
2
PC CC
Câu 14: Cho hình chóp S ABCD có ABCD là hình thang cân đáy lớn AD M , P lần lượt là trung điểm
của đoạn AB và SB Biết SASD2a, AD2a, BCa Tính diện tích thiết diện tạo bởi hình chóp S ABCD bị cắt bởi mặt phẳng qua M , P và song song BC
Lời giải
Trang 23Do đó thiết diện của mặt phẳng và hình chóp là hình thang