https www nbv edu vn Trang 1 Lý thuyết DÃY SỐ TĂNG, DÃY SỐ GIẢM VÀ DÃY SỐ BỊ CHẶN 1 Dãy Cấp số nhân, Dạy học tích hợp, Chương trình Toán 11, Năng lực toán học, Giáo Cấp số nhân, Dạy học tích hợp, Chương trình Toán 11, Năng lực toán học, Giáo dục phổ thông môn Toánphổ thông môn Toán số tăng, dãy số giảm Dãy số nu được gọi là dãy số tăng nếu ta có 1n nu u với mọi n Dãy số nu đư.
Trang 1https://www.nbv.edu.vn/
Trang 1
Lý thuyết
DÃY SỐ TĂNG, DÃY SỐ GIẢM VÀ DÃY SỐ BỊ CHẶN
1 Dãy số tăng, dãy số giảm
Dãy số u n được gọi là dãy số tăng nếu ta có u n1u n với mọi *
Lưu y: + Dãy tăng sẽ bị chặn dưới bởi u 1
+ Dãy giảm sẽ bị chặn trên bởi u 1
DẠNG 1: XÉT TÍNH TĂNG, GIẢM CỦA DÃY SỐ
* Công thức giải nhanh một số dạng toán về dãy số
Dãy số ( )u n có u n an b tăng khi a 0và giảm khi a 0
Dãy số ( )u n có n
n
u q
Không tăng, không giảm khi q 0
Bài 3 DÃY SỐ TĂNG, GIẢM VÀ DÃY SỐ BỊ CHẶN
• Chương 3 CẤP SỐ CỘNG - CẤP SỐ NHÂN
• |FanPage: Nguyễn Bảo Vương
Trang 2Dãy số đan dấu cũng là dãy số không tăng, không giảm
Nếu dãy số (u n)tăng hoặc giảm thì dãy số q u n n (với q 0) không tăng, không giảm
Dãy số (u n)có u n1au n tăng nếu b
00
Trang 3 Với mỗi nN*, ta có:
2 2
n n
n
n ( đúng n 1 ) Kết luận: u n là một dãy số giảm
5) Dãy số u n với 32
n
n u n
Trang 4n n
Trang 5https://www.nbv.edu.vn/
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 5
Từ đó suy ra dãy số u n là dãy số giảm
n n
n
u
u u
n n
n
u
u u
Câu 3 Cho dãy số u n xác định bởi: 1
b) Chứng minh dãy số tăng
Lời giải
Trang 6 Kết luận dãy số u n là một dãy số tăng
Câu 4 Cho dãy số a n định bởi:
4
a a
Trang 7 u n đơn điệu tăng
Câu 6 Cho dãy số (u n) định bởi:
Trang 8https://www.nbv.edu.vn/
C Bài tập trắc nghiệm
DÀNH CHO HỌC SINH TRUNG BÌNH - KHÁ Câu 1 Cho dãy số ( )u n biết u n 3n Mệnh đề nào sau đây đúng? 6
C Dãy số không tăng, không giảm D Cả A, B, C đều sai
Lời giải Chọn A
Vậy (u n)là dãy số tăng
Giải nhanh: Dãy này có dạng u n an b ; a30nên dãy số tăng
Câu 2 Cho dãy số ( )u n biết 5
2
n
n u n
Mệnh đề nào sau đây đúng?
C Dãy số không tăng, không giảm D Có số hạng 1 5 1
2
n
n u n
Vậy ( )u n là dãy số giảm
Giải nhanh: Dãy này có dạng u n an b
cn d
Mẫu n20 và n * adbc2 5 3 0 nên (u n)là dãy số giảm
Câu 3 Cho dãy số (u n)biết 52
n
n u n
Mệnh đề nào sau đây đúng?
C Dãy số không tăng, không giảm D Dãy số là dãy hữu hạn
Lời giải Chọn A
n n
Vậy (u n)là dãy số tăng
Câu 4 Trong các dãy số u n cho bởi số hạng tổng quát u sau, dãy số nào tăng? n
Trang 9
21
3 2
n
n u n
2( 2)n 1
n
Lời giải Chọn C
4
u n
Có thể dùng Table trong casio để nhập hàm rồi loại trừ với Start 1; End 20; Step 1
Chú ý: Nếu bài này mà giải theo tự luận thì rất dài ta phải xét u n1u n của 4 dãy số
Câu 5 Cho dãy số (u n)biết u n 5n2 Mệnh đề nào sau đây đúng?
C Dãy số không tăng, không giảm D Cả A, B, C đều sai
Lời giải Chọn A
* Trắc nghiệm: Tính vài số hạng đầu của dãy số rồi suy ra kết quả
Mệnh đề nào sau đây đúng?
A Dãy số tăng B Dãy số giảm
C Dãy số không tăng, không giảm D Cả A, B, C đều đúng
Lời giải Chọn B
u Mệnh đề nào sau đây đúng?
A Dãy số tăng B Dãy số giảm
C Dãy số không tăng, không giảm D 1 10
3 1
u
Trang 10https://www.nbv.edu.vn/
Lời giải Chọn B
u n n Mệnh đề nào sau đây đúng?
A Dãy số tăng B Dãy số giảm
C Dãy số không tăng, không giảm D 2
n
Lời giải Chọn A
u n Mệnh đề nào sau đây đúng?
A Dãy số tăng B Dãy số giảm
C Dãy số không tăng, không giảm D Dãy số là dãy hữu hạn
Lời giải Chọn C
Dãy không tăng, không giảm vì các số hạng đan dấu
Câu 10 Cho dãy số (u n)biết u n n2400n Mệnh đề nào sau đây đúng?
A Dãy số tăng B Dãy số giảm
C Dãy số không tăng, không giảm D Mọi số hạng đều âm
Lời giải Chọn C
Câu 11 Trong các dãy số u n cho bởi số hạng tổng quát u sau, dãy số nào tăng? n
1
n
n u n
n
n u n
Lời giải Chọn D
Trang 11https://www.nbv.edu.vn/
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 11
Câu 12 Trong các dãy số u n cho bởi số hạng tổng quát u sau, dãy số nào giảm? n
Dãy không tăng, không giảm vì các số hạng đan dấu
Dãy trong đáp án A và B tăng, dãy trong đáp án C là dãy giảm
Câu 14 Cho dãy số (u n)biết u n 5n4n Mệnh đề nào sau đây đúng?
A Dãy số tăng B Dãy số giảm
C Dãy số không tăng, không giảm D Dãy số có số hạng thứ 100 bé hơn 1
Lời giải Chọn A
Ta có
* 1
Trang 12 Tìm tất cả các giá trị của a để dãy số tăng
A a 0 B Không tồn tại a C a * D a 0
Lời giải Chọn D
Câu 18 Cho dãy số (u n)biết u n 3n 2 3n1 Mệnh đề nào sau đây đúng?
A Dãy số tăng B Dãy số giảm
C Dãy số không tăng, không giảm D Cả A, B, C đều đúng
Lời giải Chọn B
Câu 19 Cho dãy số (u n)biết u n n n21 Mệnh đề nào sau đây đúng?
A Dãy số tăng B Dãy số giảm
C Dãy số không tăng, không giảm D Các số hạng đều dương
Lời giải Chọn A
2
11
Câu 20 Cho dãy số (u n)biết
n
Mệnh đề nào sau đây đúng?
A Dãy số tăng B Dãy số giảm
C Dãy số không tăng, không giảm D Có số hạng âm
Lời giải Chọn A
Trang 13Vậy dãy số đã cho là dãy tăng
Câu 21 Trong các dãy số có công thức tổng quát sau, dãy số nào là dãy số tăng?
n
n u n
D u1 3;u2 tăng Tính thêm 9 u 3 27giảm (loại)
Câu 22 Trong các dãy số u n cho bởi số hạng tổng quát u sau, dãy số nào là dãy số giảm? n
Ta có 3
;1
n
n u n
22
n
n u n
,
21
n u
u Vậy u n là dãy số không tăng không giảm
Câu 24 Dãy số nào sau đây là dãy số giảm?
Trang 14n u n
Lời giải
Vì 2 ;n n là các dãy dương và tăng nên 1 ; 1
2n n là các dãy giảm, do đó loại các đáp án A và B
Trang 15https://www.nbv.edu.vn/
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 15
Vì 2 ;n n là các dãy dương và tăng nên 1 1
8
n n
thì 1
30
n
n u n
có thể dương hoặc âm phụ thuộc n nên đáp án A
sai Hoặc dễ thấy sin n có dấu thay đổi trên * nên dãy sin n không tăng, không giảm
n
n u
n
, ta có
2 1
2
15
nên dự đoán dãy này giảm
D u n 1 n2n1 là dãy thay dấu nên không tăng không giảm
Trang 16https://www.nbv.edu.vn/
Chẳng hạn kiểm tra đáp án B, ta vào chức năng TABLE nhập
21
Nếu thấy cột F X các giá trị tăng thì loại B và chọn C, nếu ngược lại nếu thấy cột F X các
giá trị giảm dần thị chọn B và loại C
Câu 30 Mệnh đề nào sau đây đúng?
DÀNH CHO HỌC SINH KHÁ – GIỎI
Câu 32 Cho dãy số (u n)biết
Mệnh đề nào sau đây đúng?
A Dãy số tăng B Dãy số giảm
C Dãy số không tăng, không giảm D Cả A, B đều đúng
Lời giải Chọn B
Trang 17https://www.nbv.edu.vn/
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 17
(Dãy số này cho bởi công thức truy hồi nên ta làm theo cách 3)
Ta dự đoán dãy số giảm sau đó ta sẽ chứng minh nó giảm
Theo nguyên lí quy nạp ta có u n 1 n 1
Suy ra u nu n10u nu n1 hay dãy ( )n 2 u n giảm
Giải nhanh: Dãy (u n)có dạng u n1au n b
Ở đây 3
04
u u Suy ra dãy số giảm
Tổng quát ta có thể chứng minh dãy số
1
1
1( ) :
n
21
n
n u n
3
n
n u n
D u n 4n33n21
Lời giải Chọn D
* Với n k 2 ; k2 ,k sinn 0 sinn 0
2 1
n
n v n
* Theo phương pháp loại trừ ta chọn D
Câu 34 Cho dãy số (u n)biết
Mệnh đề nào sau đây đúng?
A Dãy số tăng B Dãy số giảm
C Dãy số không tăng, không giảm D Cả A, B, C đều sai
Trang 18https://www.nbv.edu.vn/
Lời giải Chọn A
Ta có u1u2u3 Dự đoán dãy số đã cho tăng, ta chứng minh bằng quy nạp
u u u u u u Vậy dãy đã cho là dãy tăng
Câu 35 Cho dãy số (u n)biết 1
2 1
Mệnh đề nào sau đây đúng?
A Dãy số tăng B Dãy số giảm
C Dãy số không tăng, không giảm D Cả A, B, C đều đúng
Lời giải Chọn A
Ta có 0u1u2u3 Dự đoán dãy số đã cho tăng, ta chứng minh bằng quy nạp
n n
n
u
u u
Mệnh đề nào sau đây đúng?
A Dãy số tăng B Dãy số giảm
C Dãy số không tăng, không giảm D Có u 10 2
Lời giải Chọn B
Ta có u1u2 u3 Dự đoán dãy số đã cho giảm, ta chứng minh bằng quy nạp
Mệnh đề nào sau đây đúng?
A Dãy số tăng B Dãy số giảm
C Dãy số không tăng, không giảm D Có hữu hạn số hạng
Lời giải Chọn A
Trang 19https://www.nbv.edu.vn/
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 19
Câu 38 Cho dãy số (u n)biết
Để dãy số (u n) tăng suy ra a 1
Câu 39 Cho(u n)biết n an b
* 1
214
n n
u u
Mệnh đề nào sau đây đúng?
A Dãy số tăng B Dãy số giảm
C Dãy số không tăng, không giảm D Là dãy số không đổi
Lời giải Chọn B
Dự đoán dãy giảm sau đó chứng minh u n1u n bằng quy nạp toán học 0
Chú ý: Từ giả thiết suy ra u n 0 n *
Vậy dãy số (u n) giảm
Câu 41 Với giá trị nào của a thì dãy số u , với n 2
1
n
na u n
Trang 20a
Trên đoạn 5; 5 , ta có 5 giá trị nguyên của a là 1; 2; 3; 4; 5
Câu 43 Cho dãy số u với n 1
Trang 21https://www.nbv.edu.vn/
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 21
Do đó dãy u tăng khi n a3b0 3b a 0
Câu 45 dãy số (u xác định bởi n) u n 2010 2010 2010 (n dấu căn)Khẳng định nào sau đây
Phương pháp 1: Chứng minh trực tiếp bằng các phương pháp chứng minh bất đẳng thức
Cách 1: Dãy số (u n)có u n f n( ) là hàm số đơn giản
a v a
n
a a a
n n
Phương pháp 2: Dự đoán và chứng minh bằng phương pháp quy nạp
Nếu dãy số (u n)được cho bởi một hệ thức truy hồi thì ta có thể sử dụng phương pháp quy nạp để chứng minh
Chú ý: Nếu dãy số ( u n)giảm thì bị chặn trên, dãy số ( u n)tăng thì bị chặn dưới
* Công thức giải nhanh một số dạng toán về dãy số bị chặn
Dãy số (u n)có n 1
n
u q q bị chặn Dãy số (u n)có n 1
Trang 22Vậy dãy số bị chặn dưới bởi 3 ; chặn trên bởi 3
c) u n 2n3 có 1 2n3 1 3, Vậy dãy số bị chặn dưới bởi 3 n 1
d)
2
2
21
e) u n n 1
n
có u n n 1 2 n.1 2
, n 0 Vậy dãy số bị chặn bởi 2
Câu 2 Xét tính tăng hay giảm và bị chặn của dãy số: 2 1; *
Trang 23Câu 3 Cho dãy số u n với 1 1 2 n
n
u na) Viết 5 số hạng đầu của dãy số
b) Tìm công thức truy hồi
c) Chứng minh dãy số tăng và bị chặn dưới
Ta có: u n 1 n1 2 n1 n 1 Kết luận u n là dãy số bị chặn dưới
Câu 4 Cho dãy số u n xác định bởi
1) Chứng minh rằng dãy số u n giảm và bị chặn
2) Hãy xác định số hạng tổng quát của dãy số u n
Trang 24u u
Trang 25https://www.nbv.edu.vn/
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 25
Câu 7 Cho dãy số u n với u nn24n3
a) Viết công thức truy hồi của dãy số
b) Chứng minh dãy số bị chặn dưới
c) Tính tổng n số hạng đầu của dãy số đã cho
2 2
2 3
2
1 4.1 3
2 4.2 3
3 4.2 3
Trang 26 dãy số u n tăng u nu1 1 u n bị chặn dưới
Câu 11 Xét tính bị chặn của các dãy số sau:
n n
Lời giải
Trang 27https://www.nbv.edu.vn/
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 27
a) Rõ ràng u n0, nên n * u n bị chặn dưới
DÀNH CHO HỌC SINH TRUNG BÌNH - KHÁ
Câu 1 Cho dãy số (u n)biết 1
n
u n
Mệnh đề nào sau đây đúng ?
A Dãy số bị chặn B Dãy số bị chặn trên
C Dãy số bị chặn dưới D Không bị chặn
Lời giải Chọn A
Trang 28https://www.nbv.edu.vn/
Suy ra dãy số ( )u n bị chặn
Giải nhanh: dãy số (u n)có u có bậc của tử thấp hơn bậc của mẫu nên bị chặn n
Câu 2 Cho dãy số ( )u n biết 4 5
1
n
n u n
Mệnh đề nào sau đây đúng ?
A Dãy số bị chặn B Dãy số bị chặn trên
C Dãy số bị chặn dưới D Không bị chặn
Lời giải Chọn A
Giải nhanh: dãy số (u n) có u có bậc của tử bằng bậc của mẫu nên bị chặn n
Câu 3 Cho dãy số (u n)biết
3
21
n
n u n
Mệnh đề nào sau đây đúng ?
A Dãy số bị chặn B Dãy số bị chặn trên
C Dãy số bị chặn dưới D Không bị chặn
Lời giải Chọn C
Trang 29https://www.nbv.edu.vn/
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 29
Cách khác: n32n3 1 1 33n3.1.13n
Giải nhanh: Ta dễ thấy dãy số d n có bậc của tử thấp hơn bậc của mẫu Suy ra dãy d n bị chặn
Cách khác: Dãy đã cho là dãy số giảm nên bị chặn trên bởi u 1 1
Câu 5 Cho dãy số (u n)biết u nasinn b cosn Mệnh đề nào sau đây đúng ?
A Dãy số không bị chặn B Dãy số bị chặn
C Dãy số bị chặn dưới D Dãy số bị chặn trên
Lời giải Chọn B
Xét u n asinn b cosn a b a bu n a b
Vậy ( )u n bị chặn
Câu 6 Xét tính bị chặn của các dãy số sau: u n ( 1)n
A Bị chặn B Không bị chặn C Bị chặn trên D Bị chặn dưới
Lời giải Chọn A
Câu 7 Xét tính bị chặn của các dãy số sau: u n 3n1
A Bị chặn B Bị chặn trên C Bị chặn dưới D Không bị chặn dưới
Lời giải Chọn C
Ta có u n2, n * Dãy bị chặn dưới
Khi n tiến tới dương vô cực thì u cũng tiến tới dương vô cực nên dãy số không bị chặn trên n
Vậy dãy đã cho bị chặn dưới
Câu 8 Trong các dãy số u n cho bởi số hạng tổng quát u n sau, dãy số nào bị chặn?
Ta có: 0 u n 1 1
n
với mọi n * nên dãy u n bị chặn
Nhận xét: Các dãy số n2; 2 ;n n là các dãy tăng đến vô hạn khi 1 n tăng lên vô hạn nên chúng
không bị chặn trên (có thể dùng chức năng TABLE của MTCT để kiểm tra)
Câu 9 Trong các dãy số u n cho bởi số hạng tổng quát u n sau, dãy số nào bị chặn?
Ta có: 0 1
2
12
u
với mọi n * nên dãy u n bị chặn
Câu 10 Xét tính bị chặn của các dãy số sau: 2 1
A Bị chặn B Không bị chặn C Bị chặn trên D Bị chặn dưới
Lời giải
Trang 30Câu 12 Xét tính bị chặn của các dãy số sau:
2
11
A Bị chặn B Không bị chặn C Bị chặn trên D Bị chặn dưới
Lời giải Chọn A
Câu 13 Xét tính bị chặn của các dãy số sau: u n 4 3n n 2
A Bị chặn B Không bị chặn C Bị chặn trên D Bị chặn dưới
Lời giải Chọn C
bị chặn trên; dãy ( )u n không bị chặn dưới
Câu 14 Trong các dãy số ( un) sau, dãy số nào bị chặn?
Câu 15 Trong các dãy số ( un) sau, dãy số nào bị chặn?
A u nnsin 3n B
21
n
n u n
11
Trang 31n u
Lời giải Chọn D
Vậy dãy ( )u n là dãy tăng và bị chặn
Câu 18 Xét tính tăng, giảm và bị chặn của dãy số (u n), biết: ( ) :u n u n n32n1
A Tăng, bị chặn B Giảm, bị chặn C Tăng, chặn dưới D Giảm, chặn trên
Lời giải Chọn C
Ta có: u n1u n (n1)32(n1)n32n3n23n 3 0, n
Mặt khác: u n 1, n và khi n càng lớn thì u càng lớn n
Vậy dãy ( )u n là dãy tăng và bị chặn dưới
Câu 19 Cho dãy số 3 1
Ta có 3 1 1 2 1
n
n u
Câu 20 Khẳng định nào sau đây là sai?
A Mỗi dãy số tăng là một dãy số bị chặn dưới B Mỗi dãy số giảm là một dãy số bị chặn trên
C Mỗi hàm số là một dãy số D Mọi dãy số hữu hạn đều bị chặn
Lời giải
Chọn C
Mọi dãy số là một hàm số, điều ngược lại không đúng (khác nhau tập xác định)
Câu 21 Trong các dãy số (u sau, dãy số nào bị chặn? n)
Trang 32https://www.nbv.edu.vn/
A u nn21 B 2
13
nên dãy số đã cho bị chặn
Câu 22 Xét tính bị chặn của dãy số sau
2
2
11
n
n n u
; 34
; 55
; 56
; 34
; 45
; 56
Lời giải Chọn D
Năm số hạng đầu của dãy là: 1
2
; 23
; 34
; 45
; 56
Câu 24 Trong các dãy số sau, dãy nào là dãy số bị chặn?
A 2 1
1
n
n u
Câu 25 Chọn kết luận sai:
A Dãy số 2n 1 tăng và bị chặn trên B Dãy số 1
Trang 33 giảm và bị chặn dưới bởi 0
Đáp án A sai vì dãy số 2n 1 tăng nhưng không bị chặn trên
u u loại A và B (dùng TABLE của MTCT để kiểm tra, chỉ cần có một số hạng nào đó của dãy số nhỏ hơn thì dãy số đó không thể bị chặn dưới với số )
Câu 28 Cho dãy số u n , biết u n 3 cosnsin n Dãy số u n bị chặn dưới và chặn trên lần lượt bởi
các số m và M nào dưới đây?
MTCT TABLE n
u u loại C và D
412
MTCT TABLE n
u Mệnh đề nào sau đây đúng?
A Dãy số u n bị chặn trên và không bị chặn dưới
B Dãy số u n bị chặn dưới và không bị chặn trên
C Dãy số u n bị chặn