1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Trang chủ»Khoa Học Tự Nhiên»Toán họcMột số ý tưởng tích hợp trong dạy học cấp số nhân trong chương trình Toán 11Tại nhiều nước trên thế giới, việc xây dựng chương trình và triển khai nội dung dạy học ở bậc phổ thông luôn gắn liền với quan điểm dạy học tíc

247 11 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Một số ý tưởng tích hợp trong dạy học cấp số nhân trong chương trình Toán 11
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài giảng tự học
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 247
Dung lượng 5,24 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TÀI LIỆU TỰ HỌC TOÁN 11 Điện thoại 0946798489 Facebook Nguyễn Vương httpTrang chủ»Khoa Học Tự Nhiên»Toán họcMột số ý tưởng tích hợp trong dạy học cấp số nhân trong chương trình Toán 11Tại nhiều nước trên thế giới, việc xây dựng chương trình và triển khai nội dung dạy học ở bậc phổ thông luôn gắn liền với quan điểm dạy học tích hợp. Bài viết Một số ý tưởng tích hợp trong dạy học cấp số nhân trong chương trình Toán 11 trình bày một số ý tưởng dạy học tích hợp nội dung cấp số nhân trong chương trình Toán 11.s www facebook comphong baovuong Trang 1 I LÝ THUYẾT TRỌNG TÂM I Định nghĩa 1 Định nghĩa giới hạn hữu hạn của dãy số Định ng.

Trang 1

TÀI LIỆU TỰ HỌC TOÁN 11 Điện thoại: 0946798489

I LÝ THUYẾT TRỌNG TÂM

I Định nghĩa

1 Định nghĩa giới hạn hữu hạn của dãy số

- Định nghĩa 1: Ta nói dãy số  u n  có giới hạn là 0 khi n dần tới dương vô cực, nếu u  có thể nhỏ hơn  n

2 Định nghĩa giới hạn vô cực của dãy số

- Ta nói dãy số  u n  có giới hạn là  khi   n , nếu u  có thể lớn hơn một số dương bất kì, kể từ một  n

số hạng nào đó trở đi. 

Kí hiệu: limu n   hay u n   khi   n  

- Dãy số  u n  có giới hạn là   khi   n , nếu limu n . 

n n

a v u

a v v

Trang 2

Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://nguyenbaovuong.blogspot.com/ 

PHẦN 1 CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP

Dạng 1: Dãy số có giới hạn 0

  1 Định nghĩa dãy số có giới hạn 0:

Định nghĩa: Ta nói rằng dãy số U n có giới hạn 0 , nếu với mọi số dương nhỏ bao nhiêu tùy ý cho trước, mọi số hạng của dãy số, kể từ số hạng nào đó trở đi, đều có giá trị tuyệt đối nhỏ hơn số dương đó. 

Khi đó ta viết lim u n 0 hay u  hay  n 0 lim n 0

n u

   Bằng cách sử dụng các kí hiện toán, định nghĩa trên có thể viết như sau: 

limu n0   0,n :nnu n   

  Nhận xét:  

- Dãy số U n có giới hạn 0 khi và chỉ khi dãy số U n có giới hạn 0 . 

- Dãy số không đổi U n , với U   thì dãy số có giới hạn  n 0 0 .(hay  lim 00) 

  2 Một số dãy số có giới hạn 0

10

lim

n    

10

n u

2.sin1

n

n u

n

    

u u

    với mọi n  

b. Chứng minh rằng:  2

3

n n

u    

    

c. Chứng minh dãy số có giới hạn 0  

Trang 3

Điện thoại: 0946798489 TÀI LIỆU TỰ HỌC TOÁN 11

Câu 4 Chứng minh rằng hai dãy số    u n , v n  với 

n

n n u

n n u

n

  

 Ta nói rằng dãy số  u n  có giới hạn là số thực L, nếu limu nL0. 

 Kí hiệu: limu nL0limu nL 

Ii Định lý:

 Cho  u n  mà u nc,n:limu n  c

 Định lý 1:

3 3

limlim

lim

n n

Trang 4

Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://nguyenbaovuong.blogspot.com/ 

TH2: Khi đưa n k ra ngoài dấu căn mà giới hạn vẫn vô định (mẫu tiến đến 0) thì ta phải nhân và chia với biểu thức liên hợp của biểu thứa chứa căn tiến về 0. 

-Khi u không là phân thức:  n u  có dạng  n AB, AB,3 A3B  thì ta nhân và chia với lượng liên hợp đưa về dạng phân thức 

Chú ý rằng: Nếu  limu n   thì a limu n1limu n2   a

Trang 5

Điện thoại: 0946798489 TÀI LIỆU TỰ HỌC TOÁN 11

Cách 2: Sử dụng định lí kẹp: Cho ba dãy số     u n , v n , wn thỏa mãn v nu n wn  với mọi  n  và 

4

n n n

.  c. 

3 2

4 3

n n

14.3 7lim

4 2 3lim

Trang 6

Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://nguyenbaovuong.blogspot.com/ 

4

n n n

. 

Câu 23 Cho dãy số  u n  được xác định bởi:  1

Trang 7

Điện thoại: 0946798489 TÀI LIỆU TỰ HỌC TOÁN 11

11

;2

3

n n

Câu 32 Cho dãy số  u n xác định bởi : 

1 2

1

1; 22

n n n

Câu 33 Cho dãy số  u n xác định bởi : 

1

1

20193

2

n n

Câu 34 Cho dãy số  u n xác định bởi :  1

121

Trang 8

Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://nguyenbaovuong.blogspot.com/ 

Câu 37 Cho dãy số  u n xác định bởi :  1

201912

Câu 41 Để trang hoàng cho căn hộ của mình, chú chuột Mickey quyết định tô màu một miếng bìa hình 

vuông cạnh bằng 1. Nó tô màu xám các hình vuông nhỏ được đánh số lần lượt là 1, 2, 3, 4, …n,… trong đó cạnh của hình vuông kế tiếp bằng một nửa cạnh hình vuông trước đó.Giả sử quy trình tô màu của chuột Mickey có thể tiến ra vô hạn (như hình vẽ dưới đây). Tính tổng diện tích mà chuột Mickey phải tô màu. 

Dạng 3: Dãy số có giới hạn vô hạn

I Dãy số có giới hạn vô han (vô cực, vô cùng)

Định nghĩa giới hạn vô cực của dãy số

- Ta nói dãy số  u n  có giới hạn là  khi   n , nếu u  có thể lớn hơn một số dương bất kì, kể từ một  n

số hạng nào đó trở đi. 

Kí hiệu: limu n   hay u n   khi   n  

- Dãy số  u n  có giới hạn là   khi   n , nếu limu n . 

Trang 9

Điện thoại: 0946798489 TÀI LIỆU TỰ HỌC TOÁN 11

Kí hiệu: limu n   hay u n   khi   n

Một số giới hạn đặc biệt và định lí về giới hạn vô cực

n n

a v u

a v v

3 4lim

2 15

n

n n u

Trang 10

Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://nguyenbaovuong.blogspot.com/ 

n n

A. Nếu limu    và  limv n na  thì 0 limu v n n 

B. Nếu  limu na  và  limv0 n    thì  lim n 0

n

u v

Trang 11

Điện thoại: 0946798489 TÀI LIỆU TỰ HỌC TOÁN 11

(I) limn   k  với  k  nguyên dương. 

(II)  limq    nếu  n q 1. 

(III)  limq    nếu  n q 1

Trang 12

Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://nguyenbaovuong.blogspot.com/ 

A. 

2 2

2

n

n u

1 2

n

n u

Câu 26 Tìm giới hạn  lim3 2

3

n I

Trang 13

Điện thoại: 0946798489 TÀI LIỆU TỰ HỌC TOÁN 11

1lim

n n

  

Câu 32 Tính giới hạn lim4 2018

n n

lim

1 2

n n

Trang 14

Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://nguyenbaovuong.blogspot.com/ 

Câu 42 Tính giới hạn  lim10 3

n I

lim

2

n n

 ; 

33

n

v n

 . Tính lim

n n

Trang 15

Điện thoại: 0946798489 TÀI LIỆU TỰ HỌC TOÁN 11

Câu 54 Cho dãy số  u n  với  1 2 3 2

1

n

n u

2lim

Trang 16

Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://nguyenbaovuong.blogspot.com/ 

n

 

2 2

3lim

1 2

n n

Trang 17

Điện thoại: 0946798489 TÀI LIỆU TỰ HỌC TOÁN 11

Trang 18

Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://nguyenbaovuong.blogspot.com/ 

Trang 19

Điện thoại: 0946798489 TÀI LIỆU TỰ HỌC TOÁN 11

5

n n

u u

124,3

A. limu  n 1 B. limu  n 4 C. limu  n 12 D. limu  n 3. 

Câu 110 Cho cấp số cộng  u n có số hạng đầu u 1 2 và công sai d 3. Tìm lim

Câu 111 Cho dãy số  u n  thỏa mãn u nn2018 n2017 ,    Khẳng định nào sau đây sai? n *

A. Dãy số  u n  là dãy tăng B. lim n 0

u u

   

Trang 20

Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://nguyenbaovuong.blogspot.com/ 

2018

n

n u

Câu 119 Tam giác mà ba đỉnh của nó là ba trung điểm ba cạnh của tam giác  ABC  được gọi là tam giác

trung bình của tam giác  ABC

Ta  xây  dựng  dãy  các  tam  giác  A B C A B C1 1 1,   2 2 2,  A B C3 3 3,   sao  cho  A B C1 1 1  là  một  tam  giác  đều cạnh bằng 3 và với mỗi số nguyên dương n 2, tam giác A B C n n n là tam giác trung bình của tam giác A B C n1 n1 n1. Với mỗi số nguyên dương n, kí hiệu S n tương ứng là diện tích hình tròn ngoại tiếp tam giác A B C n n n. Tính tổng SS1S2 S n?

Trang 21

Điện thoại: 0946798489 TÀI LIỆU TỰ HỌC TOÁN 11

2017

201820182017

n

n n u

1 , 12

u   ua     n Biết  rằng 

1 2lim uu  u n2nb  Giá trị của biểu thức  Tab là

A. 67m; 69m B. 60m; 63m C. 64m; 66m D. 69m; 72m

Câu 125 Cho hai dãy số    u n , v n  đều tồn tại giới hạn hữu hạn. Biết rằng hai dãy số đồng thời thỏa mãn 

các  hệ  thức u n1 4v n 2,v n1 u n   với  mọi 1   n .  Giá  trị  của  giới  hạn  lim n 2 n

bóng chuyền hơi từ tầng ba, độ cao  8m  so với mặt đất và thấy rằng mỗi lần chạm đất thì quả bóng 

lại nảy lên một độ cao bằng ba phần tư độ cao lần rơi trước. Biết quả bóng chuyển động vuông góc  với  mặt  đất.  Khi  đó  tổng  quảng  đường  quả  bóng  đã  bay  từ  lúc  thả  bóng  đến  khi  quả  bóng 

không máy nữa gần bằng số nào dưới đây nhất?

Trang 22

Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://nguyenbaovuong.blogspot.com/ 

Câu 128 Với  mỗi  số  nguyên  dương  n ,  gọi  s   là  số  cặp  số  nguyên  nx y;   thỏa  mãn  x2y2 n2.  (nếu 

    

Trang 23

I LÝ THUYẾT TRỌNG TÂM

I Định nghĩa

1 Định nghĩa giới hạn hữu hạn của dãy số

- Định nghĩa 1: Ta nói dãy số  u n  có giới hạn là 0 khi n dần tới dương vô cực, nếu u  có thể nhỏ hơn  n

2 Định nghĩa giới hạn vô cực của dãy số

- Ta nói dãy số  u n  có giới hạn là  khi   n , nếu u  có thể lớn hơn một số dương bất kì, kể từ một  n

số hạng nào đó trở đi. 

Kí hiệu: limu n   hay u n   khi   n  

- Dãy số  u n  có giới hạn là   khi   n , nếu limu n . 

n n

a v u

a v v

  1 Định nghĩa dãy số có giới hạn 0:

Bài 1 GIỚI HẠN DÃY SỐ

• Chương 4 GIỚI HẠN

• |FanPage: Nguyễn Bảo Vương

Trang 24

Định nghĩa: Ta nói rằng dãy số U n có giới hạn 0 , nếu với mọi số dương nhỏ bao nhiêu tùy ý cho trước, mọi số hạng của dãy số, kể từ số hạng nào đó trở đi, đều có giá trị tuyệt đối nhỏ hơn số dương đó. 

Khi đó ta viết lim u n 0 hay u  hay  n 0 lim n 0

n u

   Bằng cách sử dụng các kí hiện toán, định nghĩa trên có thể viết như sau: 

limu n0   0,n :nnu n   

  Nhận xét:  

- Dãy số U n có giới hạn 0 khi và chỉ khi dãy số U n có giới hạn 0 . 

- Dãy số không đổi U n , với U   thì dãy số có giới hạn  n 0 0 .(hay  lim 0 ) 0

  2 Một số dãy số có giới hạn 0

10

lim

n    

10

m

n n

Trang 25

Câu 2 Chứng minh rằng dãy số sau có giới hạn là 0 

a.u  n 0, 992n     b  1 cos 1

2 1

n n

n u

2.sin1

n

n u

n

    

n u

2.sin1

n

n u

n

   2

u u

    với mọi n  

b. Chứng minh rằng:  2

3

n n

u    

   

n

u      

   

c. Theo b. Ta có  

Trang 26

n n u

n n u

Trang 27

 Ta nói rằng dãy số  u n  có giới hạn là số thực L, nếu limu nL0. 

 Kí hiệu: limu nL0limu nL 

Ii Định lý:

 Cho  u n  mà u nc,n:limu n  c

 Định lý 1:

3 3

limlim

lim

n n

Trang 28

Câu 3 Chứng minh rằng  6 2

5

n n

TH2: Khi đưa n k ra ngoài dấu căn mà giới hạn vẫn vô định (mẫu tiến đến 0) thì ta phải nhân và chia với biểu thức liên hợp của biểu thứa chứa căn tiến về 0. 

-Khi u không là phân thức:  n u  có dạng  n AB, AB,3 A3B  thì ta nhân và chia với lượng liên hợp đưa về dạng phân thức 

Trang 29

Chú ý rằng: Nếu  limu n  thì a limu n1limu n2   a

Cách 1: Dùng sai phân thu gọn u , dựa vào đó tìm  lim n u   n

Cách 2: Sử dụng định lí kẹp: Cho ba dãy số     u n , v n , wn thỏa mãn v nu n wn  với mọi  n  và 

4

n n n

3 2

n n n

4

n n n

2 3lim

1 1

41

n n n

lim

5 32

4 3

n n

14.3 7lim

Trang 30

113lim413

2 17

n n n n

n n

1 2

111

11

1 2

1 22

11

4 51

Trang 31

4 2 3lim

4 2 3lim

Trang 33

a)  2  2 2

2

32

Trang 35

n n n

. 

Trang 36

44

Trang 37

;2

11

2

n n

Trang 38

n n

n n

  Thật vậy theo  bài ra và giả thiết quy nap  ta có  1 2 1 2 1 2

k

k

k u

n . Vậy  limu n1. 

Trang 39

Câu 32 Cho dãy số  u n xác định bởi : 

1 2

1

1; 22

n n n

2

n n

Trang 40

u  nên theo nguyên lý giới hạn kẹp suy ra limu n1 0 limu n 1  

Câu 37 Cho dãy số  u n xác định bởi :  1

Trang 41

  ta được nghiệm dương L2 Vậy  limu    n 2

Câu 39 Cho dãy số  u n xác định bởi : 

1 3

201912

n n

n

u u

12

L L

  ta được L 2. Vậy  limu n 2. 

Câu 40 Cho hình vuông cạnh bằng a. Người ta lấy bốn trung điểm các cạnh của hình vuông trên để được 

hình vuông nhỏ hơn nằm bên trong hình vuông bên ngoài. Quy trình làm như vậy diễn ra tới vô hạn. Tính diện tích tất cả hình vuông có trong bài toán.  

a

S   Cứ tiếp tục như vậy ta có: 

Trang 42

S    

Cạnh hình vuông thứ hai là 1

4 nên diện tích  2

116

Trang 43

Dạng 3: Dãy số có giới hạn vô hạn

I Dãy số có giới hạn vô han (vô cực, vô cùng)

Định nghĩa giới hạn vô cực của dãy số

- Ta nói dãy số  u  có giới hạn là n  khi   n , nếu u  có thể lớn hơn một số dương bất kì, kể từ một  n

số hạng nào đó trở đi. 

Kí hiệu: limu n   hay u n   khi   n  

- Dãy số  u n  có giới hạn là   khi   n , nếu limu n . 

Kí hiệu: limu n   hay u n   khi   n

Một số giới hạn đặc biệt và định lí về giới hạn vô cực

n n

a v u

a v v

Trang 44

c. Ta có: nsin 2n n 1 mà limn1  limnsin 2n . 

3 4lim

34

Trang 45

Câu 5 Tìm giới hạn của dãy số  u n  với 

2 15

n

n n u

Trang 46

n n

Trang 47

40

u q

Theo dõi Fanpage:  Nguyễn Bảo Vương  https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/

Hoặc Facebook: Nguyễn Vương  https://www.facebook.com/phong.baovuong

Tham gia ngay: Nhóm Nguyễn Bào Vương (TÀI LIỆU TOÁN)  https://www.facebook.com/groups/703546230477890/

Ấn sub kênh Youtube: Nguyễn Vương

Trang 48

TÀI LIỆU TỰ HỌC TOÁN 11 Điện thoại: 0946798489

PHẦN 2 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM Câu 1 Trong các mệnh đề dưới đây, mệnh đề nào sai?

A. Nếu  limu    và  limv n na  thì 0 limu v n n 

B. Nếu  limu na  và  limv0 n    thì  lim n 0

n

u v

Nếu  limu na  và  limv0 n0 thì  lim n

n

u v

Câu 4 Cho các dãy số    u n , v n  và  limu na, limv n    thì  lim n

Dùng tính chất giới hạn: cho dãy số    u n , v n  và  limu na, limv n    trong đó a hữu hạn thì lim n 0

Trang 49

Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://nguyenbaovuong.blogspot.com/ 

(II)  limq    nếu  n q 1. 

(III)  limq    nếu  n q 1

Lời giải Chọn D 

(I) lim k

n    với  k  nguyên dương  I  là khẳng định đúng. 

(II)  limq    nếu  n q 1 II  là khẳng định sai vì  limq   nếu  n 0 q   1

(III)  limq    nếu  n q 1III là khẳng định đúng. 

Ta có 

11

3

n n

n

Trang 50

Điện thoại: 0946798489 TÀI LIỆU TỰ HỌC TOÁN 11

n n

. 

n n

Lời giải Chọn B

Trang 51

Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://nguyenbaovuong.blogspot.com/ 

Câu 16 Tính giới hạn  lim 2 12

2

n L

2

n

n u

1 2

n

n u

 Xét đáp ánA. 

2

21

21

2 3 1

n I

2

2

2 3lim

3 12

n

n n n

3 12

Trang 52

Điện thoại: 0946798489 TÀI LIỆU TỰ HỌC TOÁN 11

Câu 19 Tìm  limu  biết  n 21 21 21

Trang 53

Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://nguyenbaovuong.blogspot.com/ 

21lim11

n n

Trang 54

Điện thoại: 0946798489 TÀI LIỆU TỰ HỌC TOÁN 11

Ta có

12

lim

20183

n n

  23

Ta có 

119

n

Lời giải  Chọn C 

Có limn 1 lim1 lim1 1

1lim

n n

  

Lời giải

Ta có 

2 2

1lim

n n

12

n n

12

   

Câu 32 Tính giới hạn lim4 2018

n n

Trang 55

Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://nguyenbaovuong.blogspot.com/ 

Ta có 

20184

lim

1 2

n n

 bằng

Lời giải  Chọn C

2

2

32

Trang 56

Điện thoại: 0946798489 TÀI LIỆU TỰ HỌC TOÁN 11

Lời giải  Chọn A

2 2

2

11

Ta có 

35

Ta có: 

3

3lim

2

n n n

3lim

Trang 57

Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://nguyenbaovuong.blogspot.com/ 

Ta có 

12

Ta có 

310

 bằng

Lời giải  Chọn B

12

11

n n

Câu 44

2 2

lim

2

n n

  

Lời giải Chọn A

2

2

13

 ; 

33

n

v n

 . Tính lim

n n

u

v

Trang 58

Điện thoại: 0946798489 TÀI LIỆU TỰ HỌC TOÁN 11

Lời giải Chọn C

Ta có  lim n

n

u I

v

11lim33

n n

n n

31lim

1

3 1

n n

Trang 59

Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://nguyenbaovuong.blogspot.com/ 

2 2

Trang 60

Điện thoại: 0946798489 TÀI LIỆU TỰ HỌC TOÁN 11

D. limu  n 1. 

Lời giải  Chọn B

n n n

  

12

Trang 61

Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://nguyenbaovuong.blogspot.com/ 

Chọn D

2 2

n

n u

Trang 62

Điện thoại: 0946798489 TÀI LIỆU TỰ HỌC TOÁN 11

2lim

Trang 63

Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://nguyenbaovuong.blogspot.com/ 

2 3

22

1 41

1 4lim

32

Lời giải

Trang 64

Điện thoại: 0946798489 TÀI LIỆU TỰ HỌC TOÁN 11

Ta có  2

2

2

13

3lim

Trang 65

Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://nguyenbaovuong.blogspot.com/ 

C. lim n22nn21 D. 

3 2

1 2

n n

Lời giải Chọn C

2 2

Trang 66

Điện thoại: 0946798489 TÀI LIỆU TỰ HỌC TOÁN 11

n

n n n

lim

n n n

Trang 67

Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://nguyenbaovuong.blogspot.com/ 

2

2

77lim

lim

1 1

n n n

n n n

25 lim

n n n

Lời giải

Trang 68

Điện thoại: 0946798489 TÀI LIỆU TỰ HỌC TOÁN 11

n n n

Trang 69

Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://nguyenbaovuong.blogspot.com/ 

Lời giải

Trang 70

Điện thoại: 0946798489 TÀI LIỆU TỰ HỌC TOÁN 11

n

n n

1lim

Trang 71

Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://nguyenbaovuong.blogspot.com/ 

Áp dụng  limq  n 0 ,     q 

Câu 96 Dãy số nào sau đây có giới hạn bằng  0 ?

A. 0,999n B.  1n C. 1, 0001n D. 1, 2345n

Lời giải  Chọn A

Do 0,999 1  nên lim 0,999 n0. 

Ta có: lim 3 n4n lim 4

Trang 72

Điện thoại: 0946798489 TÀI LIỆU TỰ HỌC TOÁN 11

Ta có: 

11

n n

Do  a  nguyên thuộc khoảng 0; 2019 nên  a 7;8; ; 2018. 

Câu 103 Tính giới hạn T lim 16n 14n  16n 13n

Trang 73

Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://nguyenbaovuong.blogspot.com/ 

Ta có T lim 16n 14n  16n 13

4 3lim

Ta có 2; ;2 22; ; 2 ;

3 3 3n là một cấp số nhân lùi vô hạn với công bội 

113

uq  

Trang 74

Điện thoại: 0946798489 TÀI LIỆU TỰ HỌC TOÁN 11

5

n n

u u

5

n n

u u

124,3

1

*2

3

n n

3

n n

Trang 75

Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://nguyenbaovuong.blogspot.com/ 

u u

   

Lời giải  Chọn A 

2lim

n n

Trang 76

Điện thoại: 0946798489 TÀI LIỆU TỰ HỌC TOÁN 11

Lời giải  Chọn B 

2018 2

a b c

2018

n

n u

Trang 77

Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://nguyenbaovuong.blogspot.com/ 

Lời giải Chọn A 

12017

20181

n n

Ngày đăng: 25/11/2022, 00:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w