Sau 3 lần nhập sai password của PIN, thì người dùng phải nhập thêm số PUK.. Nếu nhập thành công số PUK, người dùng có thể nhập số PIN mới cho thiết bị.. Hiện trạng của SIM.. Gồm: : chưa
Trang 19 Các lệnh bảo mật.
9.1 Nhập PIN và CPIN:
9.1.1 Mô tả:
Lệnh này được sử dụng để nhập password cho thiết bị (PIN 1/CHV 1, PIN 2/CHV 2, PUK1, PUK 2, …) PIN 1/CHV 1, PIN 2/CHV 2 từ 4 đến 8 kí tự, PUK1, PUK 2 chỉ có 8 kí tự số
Sau 3 lần nhập sai password của PIN, thì người dùng phải nhập thêm số PUK Nếu nhập thành công số PUK, người dùng có thể nhập số PIN mới cho thiết bị PIN 1/CHV 1 sẽ được kích hoạt nếu số PUK 1 đúng
9.1.2 Thuật toán:
9.1.3 Giá trị tham số
<pin> mặc định là PIN 1/ CHV 1 Có từ 4-8 kí tự số
<NewPin> nhập pin mới từ 4-8 kí tự số
<code> Hiện trạng của SIM Gồm:
: chưa có password
: yêu cầu PIN 1/ CHV 1
: yêu cầu PUK 1
: yêu cầu PIN 2/ CHV 2
: yêu cầu PUK 2
Yêu cầu khóa SIM, từ phone tới SIM
Trang 2….( tham khảo thêm)
9.1.5 Ví dụ:
AT+CPIN=1234
(Nhập PIN)
OK ( PIN chính xác)
AT+CPIN=5678
(Nhập PIN)
+CME ERROR: 3 ( không hoạt động được do PIN không chính xác) AT+CPIN=00000000,1234
(nhập PUK và PIN mới) +CME ERROR: 16(Lỗi PUK)
AT+CPIN=12345678,1234
(nhập PUK và PIN mới)
OK (PUK chính xác, PIN mới được lưu lại)
“+CME ERROR: 13” (SIM failure) được trả ra sau 10 lần nhập PUK thất bại.SIM lúc đó cần tháo ra và thay thế
“+CME ERROR: 17” (SIM PIN2 cần) chỉ khi nào SIM PIN 2/CHV 2 được cho vào chính xác, mới thực hiên bước tiếp theo
Nếu PIN 2/CHV 2 bị khóa thì PUK2 cần được nhâp chính xác
Ví dụ: Nếu sản phẩm cần PIN 2/CHV 2 để sửa Danh bạ (FDN)
AT+CPBS=”FD”
(chọn Danh bạ)
OK AT+CPBW=5, “01290917”,129,”Jacky”
(Viết danh bạ ở vị trí 5)
+CME ERROR: 17 (Yêu cầu nhập SIM PIN2)
(Yêu cầu nhập SIM PIN2) AT+CPIN=5678
(Nhập SIM PIN2)
OK AT+CPBW=2, “01290917”,129,”Jacky”
(Viết danh bạ ở vị trí 5)
OK (viết lên danh bạ được chấp nhận)
Ghi chú:
+CME ERROR: 553 được trả ra khi mã PIN 1/ CHV 1 cố bị thay đồi nhưng PUK1 đã cháy
+CME ERROR: 554 được trả ra khi mã PIN 1/ CHV 1 và mã PUK1 đã bị cháy