1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Bài 2 quy tắc tính đạo hàm đáp án

20 1 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài 2: Quy tắc tính đạo hàm
Tác giả Nguyễn Bảo Vương
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Tài liệu tự học
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 430,42 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TÀI LIỆU TỰ HỌC TOÁN 11 Điện thoại 0946798489 Facebook Nguyễn Vương https www facebook coTrang chủ»Khoa Học Tự Nhiên»Toán họcMột số ý tưởng tích hợp trong dạy học cấp số nhân trong chương trình Toán 11Tại nhiều nước trên thế giới, việc xây dựng chương trình và triển khai nội dung dạy học ở bậc phổ thông luôn gắn liền với quan điểm dạy học tích hợp. Bài viết Một số ý tưởng tích hợp trong dạy học cấp số nhân trong chương trình Toán 11 trình bày một số ý tưởng dạy học tích hợp nội dung cấp Trang chủ»Khoa Học Tự Nhiên»Toán họcMột số ý tưởng tích hợp trong dạy học cấp số nhân trong chương trình Toán 11Tại nhiều nước trên thế giới, việc xây dựng chương trình và triển khai nội dung dạy học ở bậc phổ thông luôn gắn liền với quan điểm dạy học tích hợp. Bài viết Một số ý tưởng tích hợp trong dạy học cấp số nhân trong chương trình Toán 11 trình bày một số ý tưởng dạy học tích hợp nội dung cấp số nhân trong chương trình Toán 11.số nhân trong chương trình Toán 11.mphong baovuong Trang 1 I LÝ THUYẾT TRỌNG TÂM 1 Đạo hàm của tổng, hiệu, tích, thương Cho các hàm số  u u.

Trang 1

TÀI LIỆU TỰ HỌC TOÁN 11 Điện thoại: 0946798489

I LÝ THUYẾT TRỌNG TÂM

1 Đạo hàm của tổng, hiệu, tích, thương

Cho các hàm số uu x  và vv x  có đạo hàm tại điểm  x  thuộc khoảng xác định. Ta có: 

1. u v 'u'v'2. u v 'u'v

3. u v ' u v v u'  ' 4.  u u v v u2 1 v2

Mở rộng:

1. u1u2 u nu1u2 u n.2.u v .wu v .wu v .w u v .w 

2 Đạo hàm của hàm số hợp

Cho hàm số yf u x    f u  với uu x . Khi đó:  'y xy' 'u u x 

3 Bảng công thức đạo hàm của các hàm số sơ cấp cơ bản

Đạo hàm các hàm số sơ cấp cơ bản Đạo hàm các hàm hợp u  u x

 c  0, c là hằng số 

 

 

 

2

1

1

1 2

x

x

x

x x

 

 

 

 

 



 

 

 

2

1

1

2

u

u u

u

u u u

 

 

 

 

  

 

 

Chú ý: Với các hàm số đã cho trong bảng được xác định với điều kiện đầy đủ. 

PHẦN 1 CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP

Dạng 1: Tính đạo hàm của tổng hiệu, tích thương các hàm số

Câu 1 Tính đạo hàm 

a.y 4x2 x 1

x

3

1

y x

c. 

x x

     

   d.yxx3 x4x5 x  

Lời giải

2

x x

      

b

3

1

y

c

2

x

  

Bài 2 QUY TẮC TÍNH ĐẠO HÀM

• Chương 5 ĐẠO HÀM

Trang 2

Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/  

Trang 2 Fanpage Nguyễn Bảo Vương  https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/

d

1

y

Câu 2 Tính đạo hàm 

a.y1x1 2 x1 3 x   b. yxx x2 x 1  

c.  2 3

4

yx x    d.y 1 1 x 12

     

     e.yx33x 2x  

Lời giải

a.y1x1 2 x1 3 x1 3 x2x2 1 3 x

2

6 22 18

1

yxx x  xxx  x x xx xx  

x

yx x x xxx xxxx   

y  xxxx  

d.y 1 1 x 12 x 12 1 13 y 1 23 34

            

e.yx33x 2x2x3x46x3x2 y6x24x3 6 6x 

Câu 3 Tính đạo hàm 

a.y 2

x

x y x

2 3

y x

    d

1

x y

x

2 2

1 1

x x y

x x

 

     f. 

3

2 1

y x

   

Lời giải

a.y 22

x

    

y

y

d

1

1

1 2

x x

y

 

2 1

f

 2

6

2 1

y

x

  

  

Câu 4 Tính đạo hàm các hàm số sau: 

a) yx33x22x    1 d)  4 3 2

2

y  xx   

Trang 3

Điện thoại: 0946798489 TÀI LIỆU TỰ HỌC TOÁN 11

b) y x33x  1   e)  2 1

3

x y x

   c) 

4 2

1 4

x

2

1

y x

Lời giải

a) Ta có: y   x33x13x26x  2

b) Ta có: y   x33x1  3x2  3

c) Ta có: 

4

4

x

      

 

2

        

 

e) Ta có:  (2 1) ( 3) (2 3) (2 1) 7 2

y

f) Ta có: 

2

( 2 2) ( 1) ( 2 2)( 1)

( 1)

y

x

 

2 2

Câu 5 Tìm đạo hàm của các hàm số sau:  

2

2 2020 3

x

y x x  với x0.  

b)   

2 1

x y

x tại x1. 

Lời giải

a)           

2

x

1

2

x

Vậy đạo hàm của hàm số tại x1 là:    1

1 2

Dạng 2 Tính đạo hàm của hàm số hợp

Phương pháp:

Cho hàm số yf u  và uu x  

x x u

yu f   

Bảng tổng hợp đạo hàm các hàm cơ bản 

Trang 4

Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/  

Trang 4 Fanpage Nguyễn Bảo Vương  https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/

n

yx y n x n 1  yu n yn u n 1.u 

2

y

x

2

u y u

    1

y

x

x

u

u

     sin

yx y'cosx y sinu  y'u.cosu  cos

yx y' sinx  y cosu  y' usinu  tan

yx 

2

1 ' cos

y

x

2

' cos

u y

u

cot

yx 

2

1 '

sin

y

x

2

' sin

u y

u

 

Câu 1 Tính đạo hàm 

a)   3 2 10

1

y xx     b) 

1

y

  

c) 

8 2

1 1

y

x

   

2 3

2 1 1

x y x

3 2

1 2

y

x

  

    

Lời giải

a) y 10x3x21  x3x219103x22xx3x219  

b) 

5 5

1

 

1 1 2

2

y

x

x x

  

c) 

7

8

y

       

 

6

1

y

x

 

2 4

1

x

  

e) 

y

          

Trang 5

Điện thoại: 0946798489 TÀI LIỆU TỰ HỌC TOÁN 11

Câu 2 Tính đạo hàm  

a) y 2x25x   2 b) yx3 x 2   c) y x23   d) 

3

1

x y x

    e) 

3 3

x y

x

   

Lời giải

y

 

y

 

c)     

2 2

 

d) 

3

2 3

x

x

 

2 3

y

x

 

 

x

 

Câu 3 Tính đạo hàm 

a)  1sin 3

3

sin

y

c)  tan 2 1cot 4 sin

3

sin 2

x

e) 

2

sin

1 cos 2

x y

x

Lời giải

a)  1sin 3  cos 3

3

y  x  x 

y

x

1 3sin 3 2 cos 2 cos 3

sin 2 2 cos 3 sin 2

 

Trang 6

Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/  

Trang 6 Fanpage Nguyễn Bảo Vương  https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/

e) 

2

2

1 cos 2 1 cos 2 1 cos 2

y

 

2

cos 1 cos 2 2sin 2 sin sin 2 1 cos 2 4 sin 2 sin sin

sin 2 1 cos 2 2 sin 2 1 cos 2 sin 2 3 cos 2

x

 

Câu 4 Cho hàm số

2

 

y

, tính y 0 . 

Lời giải

2

 

 

y

2

2

 

y

y

Suy ra:   0 4 1

4

Câu 5 Cho hàm số  3 4

2

 

y

x

, tính y 1 .  

Lời giải

Ta có: 

2 2

3

 

x

x y

 

y

3

 

y

. Suy ra y 1 0. 

Dạng 3 Giải phương trình, bất phương trình đạo hàm

2

2

f x x x g x x  Giải bất phương trình f xg x . 

Lời giải

2

2

x

 

fxg x  xxx  x xx   x     

Câu 2 Cho  f x 3x60643 5

x x . Giải phương trình  f x 0. 

Lời giải

Trang 7

Điện thoại: 0946798489 TÀI LIỆU TỰ HỌC TOÁN 11

Ta có  f  x 3x 60 643 5 3 602 1924

 

  0 3 602 1924 0  1 

f x

       Đặt t 12,t0

tt   t  t  

Vậy  f x 0 có 4 nghiệm x 2, x 4 

Câu 3 Cho hàm số    2

7

f xx  x  Giải bất phương trình    1

2

fx   

Lời giải

Xét tam thức:  2

7

x  x  có  1 28 27 0

1 0

a

     

 

2

7 0

    ,   x  

Ta có     2 

2

7

f x

 

2 1

x

   

Do đó    1

2

fx

2

2

x

 

2

2 1 0

x

 

 

 

1 2

x

 

 

1 2

x

 

 

1 2 2 1

x x x

 

   

 

1

x

 

Câu 4 Cho hàm số  1 3 2

5

m

x

yxxm. Tất cả các giá trị của tham số  m  để  y 0,   x

Lời giải

1

5

m

x

yxxm  ; yx2m xm 

2

y          

2

Câu 5 Cho hàm số  1 3 1 2

4 2019

yxxx  Gọi S là tập hợp tất cả các nghiệm nguyên của bất phương  trình y 0. Tổng tất cả các phần tử của S bằng: 

Lời giải 

2 1

4 2

y xx  

0

4 0 2

Trang 8

Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/  

Trang 8 Fanpage Nguyễn Bảo Vương  https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/

 1;0;1; 2

S    nên có tổng các phần tử là:2. 

Câu 6 Cho hàm số  1 3 1010 2 2019 2020

3

yxxx  Giải bất phương trình y   0

Lời giải

Ta có y x22020x2019. 

2

2019

x x

  

.  Vậy tập nghiệm của bất phương trình là S   ;1  2019;. 

Câu 7 Cho hàm số  f x x22xx  Giải bất phương trình 1 f x 0. 

Lời giải

x

  

x

2

x

 .  Điều kiện x 1.  

  0

fx   5x22x40 

1 21 5

1 21 5

x

x

Câu 8 Cho hàm số    2

2

f xxx. Giải bất phương trình f xf x  

Lời giải

Ta có    2 1

2

x

f x

 

2

1

2 2

x

 (1)  Đk: x   ;0  2; . 

2

2

x

x

Kết hợp với điều kiện trên suy ra x 0 hoặc 3 5

2

x   

PHẦN 2 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Câu 1 Cho hàm số y 4

x 1

 . Khi đó y  1 bằng 

Lời giải Chọn A 

Ta có 

 2

4 1

y x

  

  y 1  1. 

Trang 9

Điện thoại: 0946798489 TÀI LIỆU TỰ HỌC TOÁN 11

Câu 2 Tính đạo hàm của hàm số    2 7

4

x

f x

x

  tại x 2 ta được: 

A  2 1

36

f     B  2 11

6

f     C  2 3

2

f     D  2 5

12

f    

Lời giải Chọn A

Ta có   

 2

1 4

f x

x

36

f    

Câu 3 Tính đạo hàm của hàm số yx x 1x2x  tại điểm 3 x   là: 0 0

A y 0   5 B y 0   6 C y 0   0 D y 0    6

Lời giải Chọn B

yx xxx  xx xx  

 0 6

y

Câu 4 Tính đạo hàm của hàm số yxx tại điểm x   là: 0 4

A  4 9

2

y    B y 4   6 C  4 3

2

y    D  4 5

4

y   

Lời giải Chọn D

2

y

x

4

2 4

y

Câu 5 Đạo hàm của hàm số y5sinx3cosx tại  0

2

 là: 

2

y 

 

 

 

 

  

 

  

Lời giải Chọn A

Ta có: y 5cosx3sinx 3

2

y 

  

 

Câu 6 Cho    5 3

f xxxx  Tính f ' 1  f ' 1 4f ' 0 ?  Mệnh đề nào dưới đây đúng? 

Lời giải:

Chọn A 

 Phương pháp tự luận: 

Tập xác định: D    

Ta có:    4 2

f ' xxx   

Trang 10

Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/  

Trang 10 Fanpage Nguyễn Bảo Vương  https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/

 1 6  1 6  0 2  1  1 4  0 4

 Phương pháp trắc nghiệm: Sử dụng Casio 

Câu 7 Cho hàm số  2

1

x y x

 . Tính y 3  

A 5

3 4

2

4. 

Lời giải  Chọn B

Ta có 

 2

x

 

 2

3

4

3 1

Câu 8 Cho hàm số   

   khi   0 4

1        khi   0 4

  

 

x

x

f x

x

. Tính f  0  

A Không tồn tại.  B  0 1

16

f     C  0 1

4

f     D  0 1

32

f    

Lời giải  Chọn B

4 4

x

x

f

 

Câu 9 Cho hàm số    32 1

4

x

f x

x

  Tính giá trị biểu thức  f' 0 

Lời giải  Chọn C 

Cách 1: Tập xác định D  

 

2

2

12 4

'

x

x x

f x

 

  3

' 0 2

f

Câu 10 Tính đạo hàm của hàm số yx32x1. 

A y'3x22xB y' 3 x22 C y' 3 x22x1.  D y'x22. 

Lời giải

Trang 11

Điện thoại: 0946798489 TÀI LIỆU TỰ HỌC TOÁN 11

Chọn B

Ta có: y'3x22. 

Câu 11 Khẳng định nào sau đây sai 

A yxy' 1   B yx3y'3x2. 

C yx5 y'5xD yx4y'4x3. 

Lời giải Chọn C

+) Ta có: yx ny'n x n 1,    do đó các mệnh đề A, B, D đúng. n *

yx5 y'5x4nên mệnh đề C sai. 

Câu 12 Hàm số yx32x24x2018 có đạo hàm là 

A y 3x24x2018. B y 3x22x  4

C y 3x24x  4 D y x24x  4

Lời giải Chọn C

y x mx m x m m  (với  mlà tham số) bằng 

A 3x26mx 3 3m2.  B x23mx 1 3m

C 3x26mx 1 m2.  D 2 2

xmx  m  

Lời giải  Chọn D 

Câu 14 Đạo hàm của hàm số yx44x2  là 3

A y  4x38xB y 4x28xC y 4x38xD y  4x28x 

Lời giải Chọn C

y  xx    xx

Câu 15 Đạo hàm của hàm số 

2

5

2

y   xa ( a  là hằng số) bằng

A 2 3 5 2 1 2

2

x

2 2

x

C 2 3 5 2 1

2

x

  D 2x35x2  2. 

Lời giải Chọn C

2

x

Câu 16 Hàm số nào sau đây có đạo hàm bằng  1

2x

A ( )f x 2 xB ( )f xxC ( )f x  2xD ( ) 1

2

f x

x

   

Trang 12

Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/  

Trang 12 Fanpage Nguyễn Bảo Vương  https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/

Lời giải Chọn C

Ta có  '( )  2  1

2

x

Câu 17 Tính đạo hàm của hàm số   3 

5

yxx

x

x

3 2

x

3 2

x

    

Lời giải Chọn B

2

x

Câu 18 Đạo hàm của hàm số 

2

3 1

x y x

  là: 

A

 2  2

1 3

x

.  B

 2  2

1 3

x

C 1 32

1

x x

2

x x

 

Lời giải Chọn A

Ta có 

2

2 2

3 1

1 1

x

x y

x

 

 

1 3

x

Câu 19 Cho hàm số    2

3

f xx   Tính giá trị của biểu thức    ' 

Sff  

A S 4.  B S 2.  C S 6.  D S 8. 

Lời giải  Chọn A

Ta có:    2 ' 

2

3

3

x

x

   Vậy    ' 

Sff   

Câu 20 Cho hàm số y 2x25x  Đạo hàm  '4 y  của hàm số là 

A

2

4 5 '

x y

. B

2

2 5 '

x y

 

C

2

2 5 '

x y

 

.  D

2

4 5 '

x y

 

Lời giải Chọn A

' 2

' 2

Trang 13

Điện thoại: 0946798489 TÀI LIỆU TỰ HỌC TOÁN 11

Câu 21 Cho các hàm số uu x v , v x  có đạo hàm trên khoảng  J  và  v x   với  x  0  J. Mệnh đề 

nào sau đây sai? 

A u x v x u x v x .  B

 

 

 

2

C u x v x    u x v x    v x u x    .  D  

 

       

 

2

Lời giải Chọn B

Câu 22 Tính đạo hàm của hàm số y x2 1

x

   

A y 2x 12

x

   B y x 12

x

   C y x 12

x

   D y 2x 12

x

    

Lời giải Chọn D

Tập xác định D  \ 0  

Có y 2x 12

x

    

Câu 23 Tính đạo hàm của hàm số  2

1

x y x

  

A

 2

2 1

y

x

 

2 1

y x

 

2 1

y x

 

D

2 1

y x

 

 . 

Lời giải  Chọn C

 2

x

Câu 24 Hàm số  21

5

y x

 có đạo hàm bằng:

A

 2 2

1 '

5

y

x

 2 2

2 '

5

x y

x

C

 2 2

1 '

5

y x

D

 2 2

2 '

5

x y

x

  

Lời giải Chọn D

 2 2

2 '

5

x y

x

Câu 25 Tính đạo hàm của hàm số 

2 2

2 3

y

 

  . 

A

2

2 2

2 3

y

 

.  B

2

2 2

2 3

y

 

 

Trang 14

Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/  

Trang 14 Fanpage Nguyễn Bảo Vương  https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/

C

2 2

2 3

y

 

2 2

2 3

y

 

 

Lời giải Chọn B

2

2

 

2

2 2

2 3

 

Câu 26 Cho hàm số  f x( ) 2x a( ,a b R b; 1)

x b

 . Ta có f '(1) bằng: 

A 22

( 1)

b

 

2 ( 1)

b

2 ( 1)

b

2 ( 1)

b

 

 . 

Lời giải  Chọn D

Ta có:  '( ) 2( ) 22 22

f x

Câu 27 Cho    1 4 1

3

x

x

 . Tính  f x  

3

1 4 xx .  B  2

1 4x x 3

1 4x x 3

Lời giải  Chọn D

3

x

x

3

x x

x

   

 2

1 4x x 3

Câu 28 Đạo hàm của hàm số y2x1 x2x là 

A

2 2

2

y

2 2

2

y

2

2

x y

2 2

2

y

 

Lời giải Chọn A

2

' 2

2

  

 

Trang 15

Điện thoại: 0946798489 TÀI LIỆU TỰ HỌC TOÁN 11

Vậy 

2 2

2

y

  

Câu 29 Đạo hàm của hàm số y  x23x77 là 

A y'72x3 x23x76.  B y'7x23x76. 

C y'  2x3 x23x76.  D y'72x3 x23x76. 

Lời giải Chọn A

y  xx xx   x xx  

Câu 30 Đạo hàm của hàm số 

3

2 2

x

  

 bằng

A

2 2 2

6

       

2

2 2 3

x

    

  . 

C

2 2 2

6

       

2 2

6

       

Lời giải Chọn A

2

             

Câu 31 Đạo hàm của hàm số yx2 x 113 là 

A

3

x y

x x

 

 

.  B 1 2 23

1 3

y  x  x  

C 1 2 83

1 3

y  x  x .  D

3 2

x y

x x

 

   

Lời giải 

1 1

2 2

3

3

x

 

Câu 32 Đạo hàm của hàm số   3 22

2

yxx  bằng: 

A 6x520x416x3.  B 6x520x44x3.  C 6x516x3.  D 6x520x416x3. 

Lời giải

 3 2  3 2

y  xx xx   3 2 2 

2 x 2x 3x 4x

   6x520x416x3. 

Câu 33 Đạo hàm của hàm số    2

2 3

f x   x  bằng biểu thức nào sau đây? 

A

2

3

2 3

x x

2

1

2 2 3x

2 2

6

2 2 3

x x

2

3

2 3

x x

  

Trang 16

Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/  

Trang 16 Fanpage Nguyễn Bảo Vương  https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/

Lời giải

Ta có  

2

u u

u

2 3

Câu 34 Cho hàm số  1 3 2 2 5

3

yxxx. Tập nghiệm của bất phương trình y 0 là 

A 1;5.  B   

C   ; 1 5;.  D   ; 1 5;. 

Lời giải Chọn D

1

3

yxxxyxx  

0

Câu 35 Cho hàm số  yx3mx23x   với  m  là tham số. Tìm tập hợp  M  tất cả các giá trị của  m  để 5

0

y   có hai nghiệm phân biệt: 

A M   3;3.  B M    ; 3  3;  

C M     D M    ; 3  3;. 

Lời giải Chọn D

yxmxx y xmx  

0

y   có hai nghiệm phân biệt  2

Câu 36 Cho hàm số yx33x2017. Bất phương trình y 0 có tập nghiệm là: 

A S   1;1.  B S    ; 1  1;  

C 1; .  D  ; 1. 

Lời giải  Chọn A

yxx y x  , y  0 x2 1 0  1 x  1

Câu 37 Cho hàm số    4 2

f xxx

. Tìm  x  để  f x 0

A 1 x0.  B x 0.  C x 0.  D x  1. 

Lời giải  Chọn C

fx   xx  x x   x  

Câu 38 Cho hàm số y(m1)x33(m2)x26(m2)x1. Tập giá trị của m để y' 0,  x R là 

A [3;).  B .  C [4 2;  ) D [1;). 

Trang 17

Điện thoại: 0946798489 TÀI LIỆU TỰ HỌC TOÁN 11

Lời giải:

Chọn B 

Ta có y'3(m1)x26(m2)x6(m2)

' '

1 0

y

m

y   x R      1

m

Câu 39 Cho  hàm  số    3 3  2

2

ymxmxxm  là  tham  số.  Số  các  giá  trị  nguyên  m  để  0,

y    x  là

A 5.  B Có vô số giá trị nguyên m

Lời giải Chọn A

ymxmx   mxmx 

Để phương trình  1  luôn thỏa mãn   x  

TH1:m  2 0 m  2 y' 1 0,    x  ( Nhận) 

m

m m

m

 

  Kết hợp hai trường hợp:m   2; 1;0;1; 2. 

Câu 40 Cho  hàm  số    3 2

f x x mx x   với  m   là  tham  số  thực.  Số  giá  trị  nguyên  của  m   để 

  0

 

f x  với    x  là 

Lời giải  Chọn B

f x   xmx  

  0

 

f x  với    x  3x26mx120 với    x   0

0

 

 

a

2

3 0

 

 

 m

 

  m  Vì m  nên m   2; 1; 0;1; 2. Vậy có  5  giá trị nguyên  m  thoả mãn. 

f x    m x  Tìm m để  f ' x 0  x R

5

m

5

m

5

m

5

m

   

Lời giải  Chọn C

f xmxmx m   + Nếu m 0 thì f ' x    3 0 x R ( thỏa mãn) 

Ngày đăng: 25/11/2022, 00:18

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm