1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Bài 2 hai đường thẳng vuông góc câu hỏi

16 1 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hai đường thẳng vuông góc câu hỏi
Tác giả Nguyễn Bảo Vương
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Tài liệu tự học
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 452,6 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TÀI LIỆU TỰ HỌC TOÁN 11 Điện thoại 0946798489 Facebook Nguyễn Vương https //www facebook com/phong baovuong Trang 1 I LÝ THUYẾT TRỌNG TÂM I Vectơ chỉ phương của đường thẳng 0a   là VTCP của d nếu[.]

Trang 1

TÀI LIỆU TỰ HỌC TOÁN 11 Điện thoại: 0946798489

Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 1

I LÝ THUYẾT TRỌNG TÂM

I Vectơ chỉ phương của đường thẳng:

0

a  

 là VTCP của d nếu giá của a

 song song hoặc trùng với d

 

II Góc giữa hai đường thẳng:

Cách 1

Để xác định góc giữa hai đường thẳng a và b  ta lấy điểm  O  bất kì dựng a a  // ,b//b và abO 

   a b, a b', ' 

 

Cách 2 

Tìm hai vectơ chỉ phương u u 1, 2

 lần lượt của hai đường thẳng  ,a b  . Khi đó góc giữa hai đường thẳng 

xác định bởi    1 2

1 2

cos a b, u u

u u



   

Chú ý:

1 Giả sử u

 là VTCP của av

 là VTCP của b,  ( , )u v  

.   Khi đó:         

,

neáu

a b

2 Nếu a b//  hoặc a  b thì  a b    ,  0

0 a b, 90 

III Hai đường thẳng vuông góc:

Định nghĩa aba b, 90 

Chú ý

1  u

 là VTCP của a,  v

 là VTCP của b. Khi đó  a b u v  0

.  

2  Hai đường thẳng vuông góc với nhau có thể cắt nhau hoặc chéo nhau. 

Bài 2 HAI ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC

• Chương 3 QUAN HỆ VUÔNG GÓC

• |FanPage: Nguyễn Bảo Vương

a

d

Trang 2

Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/  

PHẦN 1 CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP Dạng 1 Tích vô hướng của hai vectơ trong không gian

1)Góc giữa hai véctơ

Giả sử ta có  AB u

AC v

 

    u v ;  AB AC; BAC

, với 0 BAC180  

2)Tích vô hướng của hai véctơ

Giẳ sử ta có  AB u

AC v

 

   u v    AB AC   AB AC .cos AB AC; 

Nhận xét: 

+) Khi  0

0

u v

 



 

   u v  0

  

+) Khi uv

  u v ;  0

  

+) Khi uv

 u v; 180

    

  +) Khi uv

0

u v

 

 

Câu 1 Cho tứ diện đều  ABCD  cạnh  a  

a) Tính góc giữa hai véctơ  AB BC; 

b) Gọi  I  là trung điểm của  AB  Tính góc giữa hai véctơ CI AC ; 

Câu 2 Cho  hình  chóp S ABC   có SASBSC  đôi  một  vuông  góc  và  SASBSCa   Gọi  M   là 

trung điểm của  AB  

a) Biểu diễn các véctơ  SM

 và  BC

 theo các véctơ  SA

,  SB

,  SC

.  b) Tính SM BC ; 

Dạng 2 Góc giữa hai đường thẳng

1)Khái niệm vectơ chỉ phương của đường thẳng

Một vectơ u  0

 mà có phương song song hoặc trùng với  d  được gọi là vectơ chỉ phương của  đường thẳng  d  

2)Góc giữ hai đường thẳng

Góc giữa hai đường thẳng a và b là góc giữa hai đường thẳng ab lần lượt song song với a

b. Kí hiệu a b;  

Từ định nghĩa ta có sơ đồ:  / / ;  ; 

/ /

a a

b b

 

-Nhận xét:

+) Giả sử ab có vectơ chỉ phương tương ứng là u

v

 và  u v ; 

Trang 3

Điện thoại: 0946798489 TÀI LIỆU TỰ HỌC TOÁN 11

Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 3

Khi đó  



a b

a b

  

+) Nếu a/ /b hoặc ab thì a b  ;  0  

Cách xác định góc giữa hai đường thẳng

Phương án 1

(sử dụng định nghĩa) 

Tạo ra các đường  / / ;  ; 

/ /

 

 

Phương án 2

-Lấy một điểm O bất kỳ thuộc a

-Qua O, dựng đường / /ba b; a;  

-Chú ý:

Các phương pháp tính toán góc giữa hai đường thẳng: 

-Nếu  góc  thuộc  tam  giác  vuông  thì  dùng  các  công  thức  tính  toán  trong  tam  giác  vuông; sin, 

cos in,  tan ,  cot  

-Nếu góc thuộc tam giác thường thì sử dụng định lý hàm số cosin trong tam giác ABC

2 cos

abcbc A 

cos

2

A

bc

 

Câu 1 Cho hình chóp S ABCD  có đáy ABCD là hình chữ nhật, các tam giác SABSADSAC là các giác 

vuông tại  A  Biết  SAa 3, ABaAD3a. Tính góc giữa các đường thẳng sau: 

a)SD và BC

b)SB và CD

c)SC  và  BD  

Câu 2 Cho tứ diện ABCD , gọi  M ,  N là trung điểm của BC ,  AD  Biết  ABCD2aMNa 3. 

Tính góc giữa hai đường thẳng  AB  và  CD

Câu 3 Cho hình chóp S ABCD  có đáy là hình thang vuông tại  A  và  D ,  ADDCaAB2aSA 

vuông góc với  AB  và  AD ,  2 3

3

a

SA   Tính góc của 2 đường thẳng 

a)CD và SB 

b)SD và BC

Câu 4 Cho tứ diện đều ABCD cạnh a , gọi  I  là trung điểm cạnh  AD  Tính góc giữa hai đường thẳng 

AB  và  CI  

Câu 5 Cho  tứ  diện  ABCD   Gọi  M ,  N ,  P   lần  lượt  là  trung  điểm  của  BC ,  AD   và  AC.  Biết  rằng 

2

ABaCD2a 2, MNa 5. Tính góc giữa hai đường thẳng  AB  và  CD

Câu 6 Cho hình chóp S ABC  có SASBSCABACa và BCa 2. Tính góc giữa SC AB ; 

từ đó suy ra góc giữa SC  và  AB  

Câu 7 Cho  hình  chóp S ABCD   có  đáy  ABCD  là  hình  chữ  nhật  với  AB2aAD2a 2, SC3a

Hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng ABCD là trung điểm  H  của  AB  Tính góc giữa: 

a) SB AC ; 

.  b) SC AM ; 

, với  M  là trung điểm của  CD

Trang 4

Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/  

Câu 8 Cho hình chóp S ABCD  có đáy ABCD  là hình thang vuông tại  A ,  B ,  ABBCaAD2a

4

SDa.  Hình  chiếu  vuông  góc  của  S  lên  mặt  phẳng  ABCD  là  điểm  H   thuộc  AB   với 

3

AH   HB

 

. Tính góc giữa: 

a) SA BD ; 

.  b) SB AC; . 

Dạng 3 Chứng minh hai đường thẳng vuông góc

Hai đường thẳng  ,a b  được gọi là vuông góc với nhau nếu  0

( , )a b 90  Kí hiệu là ab

-Chú ý: Các phương pháp chứng minh ab : 

-Chứng minh  0

( , )a b 90 .  -Chứng minh hai véc tơ chỉ phương của hai đường thẳng vuông góc với nhau:  u v   0

.  -Chứng minh hai đường thẳng có quan hệ theo định lí Pitago, trung tuyến tam giác cân, đều, …   

ABACADa BACBADCAD.  Gọi  I   và  J 

lần lượt là trung điểm của  AB  và  CD

a) Chứng minh rằng IJ  vuông góc với cả hai đường thẳng  AB  và  CD

b) Tính độ dài IJ

Câu 2 Cho  hình  chóp  tam  giác  S ABC   có  SASBSC  và  ASBBSCCSA.  Chứng  minh  rằng 

SABC SBAC SCAB

Câu 3 Cho hình lập phương ABCD A B C D ' ' ' '. Gọi M N  lần lượt là các điểm thuộc , A B  và ' B C'  sao 

BMMA CNNB

   

. Chứng minh rằng: 

a) MNA B'   b) MNB C'  

Câu 4 Cho hình lập phương ABCD A B C D ' ' ' '. Xác định góc giữa cặp véc tơ: 

a)  AB A C; ' '

.  b)  AB A D; ' '

.  c)  AC BD'; 

Câu 5 Cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D ' ' ' '. Chứng minh rằng: 

a) ADA B' '.  b) ADD C'  

Câu 6 Cho  hình  chóp S ABCD   có  đáy  ABCD   là  hình  thang  vuông  tại  A   và  B   Biết  ABBCa

2

ADa.  Hình  chiếu  của  S  xuống  (ABCD   là  điểm  H   thuộc ) AC  sao  cho 

CHAH SHa  Tính góc giữa: 

a) SC AB; .  b) SA BD; . 

Câu 7 Cho hình chóp S ABCD  có đáy là hình chữ nhật, ABa AD; 2a. Hình chiếu vuông góc của S 

xuống mặt phẳng  (ABCD  là điểm  H  thuộc  AB  sao cho ) AB3AH. Biết S SABa2. Tính góc  giữa: 

a) SA BD; .  b) SC BM,  với  M  là trung điểm của  AD  

Câu 8 Cho tứ diện đều ABCD, cạnh bằng a. Gọi O là tâm đường tròn ngoại tiếp BCD

a) Chứng minh AO vuông góc với CD

b) Gọi  M  là trung điểm của  CD. Tính góc giữa: 

BC  và  AM  

AC  và  BM  

Câu 9 Cho hình lập phương ABCD A B C D ' ' ' ' cạnh a. Đặt      ABa AD, b AA, 'c

.  a) Tính góc giữa các đường thẳng AB B C; ' ' ; AC B C; ' ' ; A C' '; B'C. 

b)  Gọi  O  là  tâm  của  hình  vuông  ABCD  và  I   là  một  điểm  sao  cho 

OI        OA OA OB OB OCOCOD OD

. Tính khoảng cách từ O  đến  I  theo  a

Trang 5

Điện thoại: 0946798489 TÀI LIỆU TỰ HỌC TOÁN 11

Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 5

c) Phân tích hai véc tơ  AC BD',

 theo ba véc tơ a b c  , ,

. Từ đó, chứng tỏ rằng AC' và  BD  vuông 

góc với nhau. 

d) Trên cạnh DC và BB  lấy hai điểm tương ứng ' M N  sao cho , DMBNx (với 0 x a).  Chứng minh rằng AC' vuông góc với MN

 

PHẦN 2 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM  Dạng 1 Góc của hai véctơ

Câu 1 Cho hình chóp  S ABC  có  BCa 2, các cạnh còn lại đều bằng  a  Góc giữa hai vectơ  SB

 và 

AC



 bằng 

Câu 2 Cho tứ diện  ABCD  có   CABDAB60O,  ABADAC (tham khảo như hình vẽ bên). 

  Gọi  là góc giữa AB  và  CD  Chọm mệnh đề đúng? 

A 60O.  B cos 1

4

    C 90O.  D cos 3

4

  

Câu 3 Cho hình lập phương ABCD A B C D    . Tính cos BD A C,  

 

A cos BD A C,    0

.  B cosBD A C ,    1

C os ,  1

2

c  BD A C  

.  D os ,  2

2

c BD A C   

Câu 4 Cho hình chóp O ABC  có ba cạnh OAOBOC đôi một vuông góc và OA OB OCa. Gọi 

M  là trung điểm cạnh  AB  Góc tạo bởi hai vectơ  BC

 và OM

 bằng 

A 135.  B 150.  C 120.  D 60. 

Câu 5 Cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D  biết đáy  ' ' ' ', ABCD là hình vuông. Tính góc giữa A C'  và 

BD 

 

C B

C' B'

Trang 6

Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/  

A 90  0 B 30  0 C 60  0 D 45 0 

Câu 6 Cho tứ diện ABCD có hai mặt ABC và ABD là các tam giác đều. Tính góc giữa hai đường thẳng 

AB và CD

Câu 7 Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng a. Giá trị tích vô hướng   AB AB CA bằng

A

2

2

a

2

2 2

a

2

3 2

a

2

3 2

a

Câu 8 Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC A B C    có tất cả các cạnh đều bằng  a , cosin góc giữa hai 

đường thẳng  AB  và  BC bằng

A 1

2

1

3

4

Câu 9 Cho hình chóp  O ABC  có ba cạnh  OA OB OC  đôi một vuông góc và , , OAOBOCa. Gọi 

M  là trung điểm cạnh  AB  Góc hợp bởi hai véc tơ  BC

 và OM

 bằng

A 120º B 150º C 135º D 60º

Câu 10 Cho hình lăng trụ ABC A B C    có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, tam giác A BC  đều nằm 

trong mặt phẳng vuông góc với ABC. M là trung điểm cạnh CC. Tính cosin góc  giữa hai  đường thẳng AA và BM

A os 2 22

11

11

11

11

Câu 11 Cho tứ diện ABCD. Gọi  M , N  lần lượt là trung điểm của  BC , AD. Biết AB2aCD2a

và MNa 5. Số đo góc giữa hai đường thẳng AB  và  CD  là 

A 60.  B 30.  C 90.  D 45. 

Câu 12 Cho hình chóp S ABC  có SASBSCABACa và góc  CAB 30   Côsin góc tạo bởi hai 

đường thẳng  AB  và  SC gần nhất với giá trị nào sau đây? 

A 0,83   B 0, 37   C 0, 45.  D 0, 71  

Câu 13 Cho hình chóp  S ABCD  có tất cả các cạnh bên và cạnh đáy đều bằng  a  và  ABCD  là hình vuông. 

Gọi M  là trung điểm của CD. Giá trị MS CB 

 bằng 

A

2

2

a

2

2

a

2

3

a

2 2 2

a

Câu 14 Cho hình chóp  S ABC  có  ABAC,  SACSAB . Tính số đo của góc giữa hai đường thẳng  SA  

và BC  

Dạng 2 Góc của hai đường thẳng

 

Câu 15 Cho hình lập phương ABCD A B C D ' ' ' '. Tính góc giữa hai đường thẳng AC và A B'  

Câu 16 Cho hình lập phương ABCD A B C D      Góc giữa hai đường thẳng BA  và  CD  bằng: 

Trang 7

Điện thoại: 0946798489 TÀI LIỆU TỰ HỌC TOÁN 11

Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 7

Câu 17 Cho hình chóp  S ABCD  có đáy  ABCD  là hình chữ nhật với  AB2a ,  BCa. Các cạnh bên 

của hình chóp cùng bằng a 2. Tính góc giữa hai đường thẳng AB  và  SC  

A 45   B 30   C 60   D arctan 2  

Câu 18 Cho hình lập phương ABCD A B C D      Góc giữa hai đường thẳng  A C   và BD bằng

Câu 19 Cho hình lập phương ABCD A B C D    , góc giữa hai đường thẳng A B  và B C là

Câu 20 Cho hình lăng trụ đều ABC A B C     có cạnh đáy bằng 1, cạnh bên bằng 2. Gọi C  là trung điểm 1

của  CC  Tính côsin của góc giữa hai đường thẳng  BC  và 1 A B . 

A 2

2

2

2

8 . 

Câu 21 Cho tứ diện đều ABCD. Số đo góc giữa hai đường thẳng AB và CD là 

Câu 22 Cho hình chóp  S ABCD  có tất cả các cạnh đều bằng  a  Gọi  I  và  J  lần lượt là trung điểm của 

SC  và  BC  Số đo của góc   ,  IJ CD bằng:

Câu 23 Cho hình lập phương ABCD A B C D      (hình vẽ bên dưới). Góc giữa hai đường thẳng  AC  và 

A D  bằng 

 

Câu 24 Cho hình lập phương ABCD A B C D      cạnh a. Gọi M  là trung điểm của  CD  và  N  là trung 

điểm của A D . Góc giữa hai đường thẳng B M và  C N  bằng 

Câu 25 Cho tứ diện OABC có OAOBOCaOA OB OC, ,  vuông góc với nhau từng đôi một. Gọi 

I là trung điểm BC. Tính góc giữa hai đường thẳng AB và OI

Câu 26 Cho hình hình lăng trụ ABCD A B C D      có đáy là hình chữ nhật và   0

40

CAD   Số đo góc giữa  hai đường thẳng AC và B D  là

A 400.  B 200.  C 500.  D 800. 

Câu 27 Cho hình lập phương ABCD A B C D ' ' ' ' có I J,  lần lượt là trung điểm của BC và BB'. Góc 

giữa hai đường thẳng AC và IJ bằng

A 450 B 600 C 300 D 1200

Trang 8

Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/  

Câu 28 Cho hình lập phương ABCD A B C D ' ' ' '. Góc giữa hai đường thẳng AC và DA bằng

Câu 29 Cho hình lập phương ABCD A B C D      Tính góc giữa hai đường thẳng AB và A C . 

Câu 30 Cho hình lập phương ABCD A B C D    . Góc giữa hai đường thẳng  AB  và  CD bằng 

Câu 31 Cho hình chóp S ABCD  có đáy là hình thoi cạnh aSAa 3 và SABC. Góc giữa hai đường 

thẳng SD và BC bằng 

Câu 32 Cho hình lập phương ABCD A B C D     (hình vẽ bên dưới). Góc giữa hai đường thẳng AC và 

A D  bằng 

 

Câu 33 Cho hình lăng trụ đều ABCD A B C D ' ' ' ' có tất cả các cạnh bằng a. Góc giữa hai đường thẳng 

'

BC  và B D' ' bằng 

A 300 B 450 C 600 D 900

Câu 34 Cho tứ diện  ABCD  có  ABCD2a. Gọi M N  lần lượt là trung điểm của , AD  và  BC  Biết 

3

MNa, góc giữa hai đường thẳng AB  và  CD  bằng

Câu 35 Cho hình chóp tứ giác S ABCD  có có đáy là hình vuông cạnh 2a; cạnh SAa và vuông góc với 

đáy. Gọi  M  là trung điểm  CD. Tính cos với  là góc tạo bởi SB  và  AM

A 2

5

2

4

5

Câu 36 Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC A B C    có ABa và AA a 2. Góc giữa hai đường thẳng 

AB  và  BC bằng 

Câu 37 Cho tứ diện OABC có OA OB OC,   ,    đôi một vuông góc với nhau và  OAOBOC. Gọi M  là 

trung điểm của  BC  ( tham khảo hình vẽ bên dưới). Góc giữa hai đường thẳng  OM  và  AB bằng 

Trang 9

Điện thoại: 0946798489 TÀI LIỆU TỰ HỌC TOÁN 11

Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 9

A 900.  B 300.  C 600.  D 450 

Câu 38 Cho hình lập phương ABCD A B C D    ; gọi M là trung điểm của B C  . Góc giữa hai đường 

thẳng AM và BC bằng 

Câu 39 Cho hình lập phương ABCD A B C D      Gọi M là trung điểm của DD (Tham khảo hình vẽ). 

Tính cô-sin của góc giữa hai đường thẳng  B C   và  C M  

 

A 1

1

1

2 2

9 . 

Câu 40 Cho tứ diện ABCD. Gọi P ,  Q  lần lượt là trung điểm của các cạnh  BCAD. Giả sử 

ABCDa và  3

2

a

PQ   Số đo góc giữa hai đường thẳngAB và CD là

A 90 0  B 45 0  C 30   D 60 0 

Câu 41 Cho hình chóp  S ABC  có  SASBSCABACaBCa 2. Tính số đo của góc giữa hai 

đường thẳng AB  và  SC  ta được kết quả: 

Câu 42 Cho tứ diện ABCD có ABCD2a. Gọi MN lần lượt là trung điểm của BC và AD. Biết 

3

MNa  Tính góc giữa AB và CD

Câu 43 Cho hình lập phương ABCD A B C D      Gọi M  trung điểm các cạnh  CD   cosin  của góc giữa 

AC  và  C M  là 

1

10

10 . 

Câu 44 Cho hình chóp  S ABC  có đáy là tam giác đều cạnh  a 4 2cm, cạnh bên  SC  vuông góc với đáy 

và SC 2cm. Gọi M ,  N  là trung điểm của  AB  và  BC  Góc giữa hai đường thẳng  SN  và  CM  

là 

Trang 10

Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/  

Câu 45 Cho lăng trụ tam giác đều ABC MNP  có tất cả các cạnh bằng nhau. Gọi  I là trung điểm cạnh 

AC  Cosin của góc giữa hai đường thẳng  NC  và  IB bằng 

A 6

10

6

15

5 . 

Câu 46 Cho tứ diện  ABCD  có  ABCDa. Gọi M  và  N  lần lượt là trung điểm của  AD  và  BC  Xác 

định độ dài đoạn thẳng  MN  để góc giữa hai đường thẳng  AB  và  MN  bằng  30  

 

A

2

a

2

a

3

a

4

a

MN   

Câu 47 Cho hình lập phương trình ABCD A B C D    . Gọi M là trung điểm của DD (tham khảo hình 

vẽ dưới đây). Tính côsin của góc giữa hai đường thẳng B C   và C M   

 

A 2 2

1

1

1

3. 

Câu 48 Cho lăng trụ đều ABC A B C     có AB1, AA 2. Tính góc giữa AB  và  BC  

A 300.  B 450.  C 1200.  D 600. 

Câu 49 Cho hình chóp  S ABC  có  SA ,  SB ,  SC  vuông góc với nhau đôi một và  SASBSC. Gọi M  

là trung điểm của  AC  Góc giữa  SM  và  AB bằng: 

Câu 50 Cho hình chóp  S ABC  có độ dài các cạnh  SASBSCABACa và BCa 2. Góc giữa 

hai đường thẳng AB  và  SC  là? 

Ngày đăng: 25/11/2022, 00:13

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w