TRƯỜNG THCS BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN ĐẠI SỐ 8 ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT ĐẠI SỐ 8 CHƯƠNG II ĐỀ 1 Câu 1 (1,5 điểm) Các phân thức sau có bằng nhau không ? Vì sao ? a) 2 1 1 x x và 1 1x b) 3 2x và 2 2 4 x[.]
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT ĐẠI SỐ 8 CHƯƠNG II
ĐỀ 1:
Câu 1: (1,5 điểm) Các phân thức sau cĩ bằng nhau khơng ? Vì sao ?
a) 2 1
1
x
x
và 1
1
x b)
3 2
x và 2
2 4
x x
Câu 2: (1,5 điểm) Rút gọn phân thức:
2 2
5
6
)
8
x y
a
xy
2 2 )
x xy b
xy y
Câu 3: (4 điểm) Thực hiện các phép tính:
x x
b)
3
3
c)
2
25
x
Câu 4: (3,0 điểm) Cho biểu thức
2 2
A
1
x
a) Tìm điều kiện của x để biểu thức A xác định.
b) Rút gọn biểu thức A
c) Tìm x để biểu thức A nhận giá trị nguyên Z
ĐỀ 2:
A TRẮC NGHIỆM : (4 Điểm)
Khoanh trịn vào chữ cái đầu câu trước câu trả lời đúng
Câu 1: Rút gọn phân thức:
5 5
12 15
x y
xy được kết quả.
A
y
x
4
3
B
y
x
3
2
C
4 4
4 5
x
x
2 3
Câu 2: MTC của hai phân thức:
y x
xy2 9 3
4
; 6
5
là.
Câu 3: Hãy chọn đa thức thích hợp dưới đây điền vào chỗ trống trong đẳng thức:
4
2
2
x
x
x
Câu 4: Quy tắc đổi dấu nào sau đây là đúng:
Câu 5: Thực hiện phép tính x 1 1 y
ta được kết quả là:
A 1 B x yx y2
Câu 6: Phân thức đối của 1 x
x
là:
Trang 2A 1 x
x
B x 1
x
C x 1
x
x
Câu 7: Thương của phép chia
:
y y là:
A
2
3
5
x
2 2 5
x
2 10
y
2 10
x y
Câu 8 Tính:
x
x x
kết quả là.
II TỰ LUẬN: (6 Điểm)
Câu 9: (2 điểm) Rút gọn phân thức a
3 5 5 2
4 12
x x
y
2
Câu 10: Thực hiện phép tính: (1 điểm) 7 6 32 6
Câu 11: (3 điểm) Cho phân thức 2 22 1
1
x
a/ Tìm điều kiện xác định của phân thức?
b/ Rút gọn và tính giá trị của phân thức tại x=-2 ; x=1
ĐỀ 3:
I Trắc nghiệm (3 điểm) Khoanh tròn câu trả lời đúng trong các câu sau đây.
1) Biểu thức nào sau đây không phải là phân thức đại số:
A 1
1
x x
C x 2 5 D 1
0
x
2) Kết quả rút gọn phân thức
2 2 5
6x 8x
y
y là:
A 6
3x
2 2 5
x x
y y
3) Mẫu thức chung của các phân thức 1 ; 5 ; 27
x x x là:
4) Phân thức nào sau đây không phải là phân thức đối của phân thức 1 x
x
:
A x 1
x
B 1 x
x
C 1 x
x
x
5) Thực hiện phép tính x-1 1- y+
x- y x- y ta được kết quả là:
A 0 B x- y+ 2
x- y C
x+ y x- y D 1
6) Thương của phép chia
3x 6 x :
25 y 5 y là:
Trang 3A
2
x
2
2 x
5 y C
2 y
10 x D
2 3x
5 y
II Tự luận: (7 điểm)
Câu 1 (1,5đ) Thực hiện các phép tính:
x
1
x x Câu 2 (1,5đ) Biến đổi biểu thức sau thành một phân thức:
a) 2 2
x
b)
2 2
2 2
x
Câu 3 (3đ) Cho biểu thức : A =
3 2
a) Với giá trị nào của x thì giá trị của phân thức A xác định
b) Rút gọn biểu thức A
c) Tìm giá trị của x để giá trị của A = 2
Câu 4 (1đ) Tính:
x y z x z x x y
ĐỀ 4:
Phần I Phần trắc nghiệm
Điền vào ô trống câu trả lời đúng (Đ) hay sai (S)
Câu 1: Phân thức đại số là phân thức có dạng
B
A
; trong đó A, B là các đa thức và B 0
Câu 2: Khi rút gọn một biểu thức ta phải đặt điều kiện cho tất cả các mẫu khác 0
Câu 3: 32 2 9 3 1 23 ( 3)( 3) 1 3
x x
x
x x
x
x x
x
Câu 4:
1
3 1
3 1
1 1
3 ) 1
1 1 ( 1 2
x x
x x x
x x x
x
Phần II Tự luận
Câu 5: Thực hiện phép tính:
) 1
3 1 ( : ) 1 1
2
x
x x
x
Câu 6: Cho phân thức:
1
3 3 2
x x
a Tìm điều kiện của x để giá trị của phân thức được xác định
b Tìm giá trị của x để phân thức có giá trị bằng (-2)
c Tìm giá trị của x để phân thức có giá trị là số nguyên
ĐỀ 5:
Phần I: Phần trắc nghiệm
Điền vào ô trống câu trả lời đúng (Đ) hay sai (S)
Câu 1: Nếu nhân tử thức, mẫu thức với cùng một đa thức khác đa thức 0 thì được một phân thức mới
bằng phân thức đã cho
Câu 2: Khoanh tròn vào chữ cái đúng trước kết quả đúng:
Trang 4a Kết quả rút gọn của phân thức
1
1 2 2 2
x
x x
là:
1
1
x x
b Điều kiện của x để giá trị của biểu thức
1
1 : 1 2
x
x x
x
được xác định là:
A x 0 và x 1 B x 1 C x 0 và x 1
Phần II Tự luận
Câu 3: Chứng minh đẳng thức:
1
2 1 : 1 3
1 1
2 3
2
x
x x
x x
x
x x x
Câu 4: Cho phân thức:
2 2
6 3 2 3
2 3
x x x
x x
a Tìm điều kiện của x để giá trị của phân thức được xác định
b Chứng tỏ rằng giá trị của phân thức luôn không âm khi nó được xác định