1. Trang chủ
  2. » Tất cả

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I – VẬT LÝ 8

2 5 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Cương Ôn Tập Học Kì I – Vật Lý 8
Chuyên ngành Vật Lý
Thể loại Đề cương ôn tập
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 53,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I – VẬT LÝ 8 ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TUẦN 1 23 VẬT LÝ 8 TL Chuyển động đều là chuyển động mà vận tốc có độ lớn không thay đổi theo thời gian Chuyển động không đều là chuyển động mà vận[.]

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TUẦN 1-23.VẬT LÝ 8

TL: - Chuyển động đều là chuyển động mà vận tốc có độ lớn không thay đổi theo thời gian.

- Chuyển động không đều là chuyển động mà vận tốc có độ lớn thay đổi theo thời gian.

TL: - Độ lớn vận tốc cho biết mức độ nhanh, chậm của chuyển động

- Công thức: v= s/t Trong đó: v: là vận tốc ( m/s hoặc km/h)

s: là quãng đường đi được (m hoặc km)

t: là thời gian để đi hết quãng đường đó (s hoặc giờ)

TL: - Hai lực cân bằng là 2 lực cùng đặt lên một vật có cường độ bằng nhau, có cùng phương

nhưng ngược chiều

a Vật đang đứng yên sẽ tiếp tục đứng yên

b Vật đang chuyển động sẽ tiếp tục chuyển động

TL: - Lực ma sát trượt sinh ra khi một vật trượt trên bề mặt một vật khác.

- Lực ma sát lăn sinh ra khi một vật lăn trên bề mặt một vật khác

- Lực ma sát nghỉ sinh ra khi một vật không trượt, không lăn trên bề mặt một vật khác

- Lực ma sát có thể có lợi hoặc có thể có hai

- VD: HS tự tìm

TL: - Lực là một đại lượng vec tơ vì nó có phương, chiều và độ lớn.

*Cách biểu diễn: Lực là một đại lượng vec tơ được biểu diễn bằng một mũi tên có:

+ Gốc: là điểm đặt của lực

+ Phương, chiều trùng với phương, chiều của lực

+ Độ dài mũi tên biểu thị cường độ của lực theo một tỉ xích cho trước

TL: - Khi có lực tác dụng mọi vật không thể thay đổi vận tốc một cách đột ngột được ví có

quán tính

TL: - Áp lực là lực ép có phương vuông góc với mặt bị ép.

- Tác dụng của áp lực phụ thuộc vào: Áp lực và diện tích bị ép

- Áp suất là độ lớn của áp lực trên một đơn vị diện tích bị ép

- Công thức tính áp suất chất rắn: p= F/S

Trong đó: p: là áp suất (Pa) F: là áp lực (N)

S: là diện tích bị ép (m2)

Câu 2: Độ lớn vận tốc đặc trưng cho tính chất nào của chuyển động? Viết công thức

tính vận tốc ( giải thích tên và đơn vị từng đại lượng trong công thức)

Câu 3: Thế nào là hai lực cân bằng? Một vật chịu tác dụng của 2 lực cân bằng sẽ thế nào khi:

a Vật đang đứng yên ? b Vật đang chuyển động

Câu 4: Thế nào là lực ma sát trượt,ma sát lăn, ma sát nghỉ?

Lực ma sát có lợi hay có hại? cho ví dụ

Câu 5: Tại sao nói lực là một đại lượng véctơ? Trình bày cách biểu diễn vectơ lực?

Câu 6: Quán tính là gì? Cho ví dụ.

Câu 7: Áp lực là gì? Tác dụng của áp lực phụ thuộc vào những yếu tố nào? Áp suất là

gì? Viết công thức tính áp suất chất rắn ( giải thích rõ tên, đơn vị từng đại lượng trong

công thức)

Câu 1: Thế nào là chuyển động đều và chuyển động

không đều?

Trang 2

TL: - Chất lỏng gây ra áp suất theo mọi phương lên đáy bình, thành bình và các vật ở trong

lòng nó

- Công thức: p= d.h

Trong đó: p: là áp suất (Pa), d: là trọng lượng riêng chất lỏng (N/m3), h: là chiều cao của cột chất lỏng (m)

TL: - Một vật nhúng vào trong chất lỏng bị chất lỏng đẩy thẳng đứng từ dưới lên, lực này gọi là

lực đẩy Ác si mét

- Công thức tính lực đẩy Ác si mét: F A = d.V

trong đó: FA: là lực đẩy Ác si mét (N), d: là trọng lượng riêng của chất lỏng (N/m3), V: là thể tích phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ (m3)

TL: - Vật chìm khi F A <P hay (d l < d v)

- Vật nổi khi F A >P hay (d l > d v)

- Vật lơ lửng khi F A = P hay (d l = d v)

Công cơ học có khi có lực tác dụng làm vật dịch chuyển quãng đường

A= F.S

trong đó : F : lực tác dụng, s: quãng đường vật dịch chuyển , A: công cơ học

P=a/t

trong đó : A: công cơ học, t :thời gian ,P : công suất

II BÀI TẬP :

Bài 1: Một người đi xe đạp xuống một cái dốc dài 100m hết 25s Xuống hết dốc xe lăn thêm

một đoạn đường dài 50m trong 20s rồi dừng hẳn Tính vân tốc trung bình của người đi xe trên mỗi đoạn đường và trên cả quãng đường

Bài 2: Một thùng cao 8m chứa đầy nước Tính áp suất của nước tác dụng lên đáy thùng và tại 1

điểm cách đáy thùng 2m

Bài 3: Một bánh xe xích có trọng lượng 45000N diện tích tiếp xúc của các bản xích xe lên mặt

đất là 1,25m2

a Tính áp suất của xe tác dụng lên mặt đất

b Hãy so sánh áp suất của xe lên mặt đất với áp suất của một người nặng 65kg có diện tích tiếp xúc của 2 bàn chân lên mặt đất là 180 cm2

Bài 4: Một vật có khối lượng 598,5g làm bằng chất có khối lượng riêng D=10,5g/cm3 được nhúng hoàn toàn trong nước.Tính lực đẩy Ác si mét tác dụng lên vật biết trọng lượng riêng của nước là 10000N/m3

Câu 8: Nêu kết luận về áp suất chất lỏng? Viết công thức tính áp suất chất lỏng ( giải

thích rõ tên, đơn vị từng đại lượng trong công thức)

Câu 9: Lực đẩy Ác si mét là gì? Viết công thức tính lực đẩy Ác si mét ( giải thích rõ

tên, đơn vị từng đại lượng trong công thức)

Câu 10: Hãy cho biết điều kiện để biết khi nào vật nổi, vật chìm, vật lơ lửng?

Câu 11 Khi nào có công cơ học ?Viết biểu thức tính công ?

Câu 11 Viết biểu thức tính công suất?

Ngày đăng: 25/11/2022, 00:12

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w