1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Cho biết số hiệu nguyên tử và nguyên tử khối của một số nguyên tố ở bảng sau:

3 3 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Cho biết số hiệu nguyên tử và nguyên tử khối của một số nguyên tố ở bảng sau:
Trường học Trường THPT Hòa Vang
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2020-2021
Thành phố Đà Nẵng
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 113 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho biết số hiệu nguyên tử và nguyên tử khối của một số nguyên tố ở bảng sau TRƯỜNG THPT HÒA VANG ĐỀ ÔN TẬP CUỐI KÌ 2 NĂM HỌC 2020 2021 Môn Hóa học Lớp 10 ĐÁP ÁN PHẦN TRẮC NGHIỆM Mỗi câu trắc nghiệm đ[.]

Trang 1

TRƯỜNG THPT HÒA VANG ĐỀ ÔN TẬP CUỐI KÌ 2 NĂM HỌC 2020 - 2021

Môn: Hóa học - Lớp 10

ĐÁP ÁN PHẦN TRẮC NGHIỆM: Mỗi câu trắc nghiệm đúng được 0,25 điểm

PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)

29

(1 điểm)

Dùng thuốc thử là dung dịch AgNO3

- Mẫu thử có kết tủa trắng là dung dịch NaCl

- Mẫu thử có kết tủa đen là dung dịch Na2S

- Mẫu thử không có hiện tượng là NaF AgNO3 + NaCl → AgCl + NaNO3 2AgNO3 + Na2S → Ag2S + 2NaNO3

Không viết phương trình phản ứng trừ 0,25 điểm

0,25

0.5

0,25

30

(1 điểm)

Viết 2 PTHH nFe = 0,25 ; nFe2O3 = 0,1

% Fe = 46,67%

%Fe2O3 = 53,33%

nH2SO4 = 1,05 mol

m dd = 131,25g

0,25 0,25

0,25 0,25

31

(0,5 điểm)

N2(k) + 3H2(k) ⇋ 2NH3(k) ΔH= -92KJ

- Phản ứng cần thực hiện ở áp suất cao vì khi đó cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều thuận làm tăng hiệu suất phản ứng

- Vì phản ứng tỏa nhiệt nên để cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận cần hạ nhiệt độ nhưng nếu hạ nhiệt độ thấp quá thì tốc độ phản ứng giảm Do đó phản ứng được duy trì ở nhiệt độ 400oC đến 500oC và dùng thêm chất xúc tác để làm tăng tốc độ phản ứng

0,5

32

(0,5 điểm)

- X có thể là SO2, S hoặc H2S (phân tử các chất này đều có 1 nguyên tử S)

- nMgSO4 = nMg = 0,4 mol

- Bảo toàn S: nS (H SO )2 4 nS (MgSO )4 nS (X) → nS (X) = 0,5 – 0,4 = 0,1 → nX = 0,1 mol

- Bảo toàn electron: 2 0,4 = 0,1 a (a là số electron mà X trao đổi) → a = 8 →

X là H2S

0,25

0,25

ĐỀ 1

Trang 2

TRƯỜNG THPT HÒA VANG ĐỀ ÔN TẬP CUỐI KÌ 2 NĂM HỌC 2020 - 2021

Môn: Hóa học - Lớp 10

PHẦN TRẮC NGHIỆM

* Mỗi câu trắc nghiệm đúng được 0,25 điểm.

PHẦN TỰ LUẬN

Câu 29

(1 điểm)

Trích các mt

Dùng quỳ tím

Kết luận được mt làm quỳ tím hóa đỏ ( nhóm 1) và mt không làm

qt đổi màu ( nhóm 2)

Cho lần lượt các mt nhóm 1 vào các mt nhóm 2 Kết luận được 4

chất Viết PTHH

0,25 0,25 0,25 0,25

Câu 30

(1 điểm)

a Phương trình phản ứng

 

*Rắn Y gồm: Fe, FeS

2 2

2 2

Fe + 2HCl FeCl + H FeS + 2HCl FeCl + H S

b Đặt a, b lần lượt là số mol của Fe và S trong 8,8 gam hỗn hợp.

Ta có hệ : 56 32 14, 4

a - b + b 0, 2

0,1

a b

% m = 77,7%Fe

% m = 22,3%S

*Hướng dẫn cách tính điểm của câu hỏi:

-Nếu viết phương trình mà thiếu điều kiện hoặc không cân bằng thì trừ ½ số điểm.

- Nếu tính đúng phần trăm khối lượng của một chất cho ½ số điểm của ý đó

0,25

0,25

0,25

0,25

Câu 31

(0,5 điểm)

Dùng H2SO4 đặc:

- Làm khô được Cl2 vì Cl2 không phản ứng với H2SO4 đặc

- Không làm khô được H2S, vì H2S phản ứng được với H2SO4

0,25

ĐỀ 2

Trang 3

đặc

3H S + H SO2 2 4  4S + 4H O2

Hoặc H S + 3H SO2 2 4  4SO + 4H O2 2

*Hướng dẫn cách tính điểm của câu hỏi:

- Khi giải thích chỉ cần viết được một phương trình cho điểm

tối đa.

- Trả lời đúng cả 2 ý nhưng giải thích sai cho 0,25 điểm.

0,25

Câu 32

(0,5 điểm)

Phương trình phản ứng:

0

 

Trường hợp 1: SO + Ba(OH)2 2  BaSO + H O3 2

0,01 0,01 ( mol)

BTS: n FeS2 = 0,005 mol  m FeS2 = 0,005x120 = 0,6 g

Trường hợp 2: SO + Ba(OH)2 2  BaSO + H O3 2

0,01 0,01 0,01 ( mol )

2SO + Ba(OH)2 2 Ba(HSO )3 2

0,01 0,005 ( mol )

BTS: n FeS2 = 0,01 mol  m FeS2 = 0,01x120 = 1,2 g

*Hướng dẫn cách tính điểm của câu hỏi:

- Nếu viết phương trình mà thiếu điều kiện hoặc không cân

bằng thì trừ ½ số điểm.

- Nếu tính đúng số mol của SO 2 nhưng tính sai khối lượng thì

cho ½ số điểm

0,25

0,25

Ngày đăng: 25/11/2022, 00:06

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w