Các phép tính với số tự nhiên Nhận biết cách viết đúng về phần tử của tập hợp.. Cộng Nhận biết thứ tự số Tính tổng hai số Tìm ra số nguyên... Nhận ra được điều kiện để một điểm là tr
Trang 1PHÒNG GD&ĐT HUYỆN DUYÊN HẢI
TRƯỜNG THCS ĐÔN CHÂU
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I Năm học: 2018 – 2019
Môn: TOÁN – Lớp 6
Thời gian: 120 phút (Không kể phát đề)
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Tên
Chủ đề
1 Các
phép
tính với
số tự
nhiên
Nhận biết cách viết
đúng về phần tử
của tập hợp Nhận
biết bài toán nhân,
chia hai lũy thừa
cùng cơ số,số
nguyên tố
C(1, 9, 13,14, 15 )
Xác định được số phần tử của một tập hợp dựa vào tính chất của nó
C(4)
phép tính cộng, trừ, nhân, chia, lũy thừa để thực hiện tính giá trị biểu
thức để giải bài toán tìm x C(21a,b;22a,b)
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ:
Số câu: 5
Số điểm: 1.25
Tỉ lệ: 12.5%
Số câu:
Số điểm: Tỉ lệ:
Số câu: 1
Số điểm: 0.25
Tỉ lệ: 2.5%
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ:
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ:
Số câu: 4
Số điểm: 2
Tỉ lệ: 20%
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ:
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ:
Số câu: 10
Số điểm: 3.5
Tỉ lệ: 35%
2 Tính
chia hết,
ước và
bội
Nhận biết tổng chia
hết cho 1 số
C(6)
Biết dấu hiệu chia hết, tìm được
ƯCLN, BCNN C(2,5,8)
Vận dụng các kiến thức về bội và ước, về
BC và ƯC
C(23,25)
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ:
Số câu: 1
Số điểm:0.25
Tỉ lệ: 2.5%
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ:
Số câu: 3
Số điểm: 0.75
Tỉ lệ: 7.5%
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ:
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ:
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ:
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ:
Số câu: 2
Số điểm: 1.5
Tỉ lệ: 15%
Số câu: 6
Số điểm: 2.5
Tỉ lệ: 25%
3 Cộng Nhận biết thứ tự số Tính tổng hai số Tìm ra số nguyên
Trang 2trừ số
nguyên
nguyên
C(20)
nguyên cùng dấu, khác dấu.
C(7,11)
phù hợp với đề bài: cộng hai số nguyên,
có chứa GTTĐ
C(16,17)
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ:
Số câu: 1
Số điểm: 0.25 Tỉ lệ:
2.5%
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ:
Số câu: 2
Số điểm: 0.5
Tỉ lệ: 5%
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ:
Số câu: 2
Số điểm: 0.5
Tỉ lệ: 5%
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ:
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ:
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ:
Số câu: 5
Số điểm: 1.25
Tỉ lệ:12.5%
4 Đoạn
thẳng
Hiểu được hai tia
đối nhau Nhận ra
được điều kiện để
một điểm là trung
điểm của một đoạn
thẳng
C(7, 12, 18)
Tìm được số đoạn thẳng tạo thành bởi các điểm nằm trên một đường thẳng
C(10)
Tính được độ dài của một đoạn thẳng dựa vào trung điểm đoạn thẳng
C(19)
Biết vẽ hình theo yêu cầu đề bài
C(24)
Vận dụng được đẳng thức AM +
MB = AB để giải bài toán
C(24a)
- Biết chứng tỏ một điểm là trung điểm của đoạn thẳng.
C(24b)
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ:
Số câu: 3
Số điểm: 0.75
Tỉ lệ: 7.5%
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ:
Số câu: 1
Số điểm: 0.25
Tỉ lệ: 2.5%
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ:
Số câu: 1
Số điểm: 0.25
Tỉ lệ: 2.5%
Số câu: 1
Số điểm: 0.25
Tỉ lệ: 2.5%
Số câu: 1
Số điểm: 0.75
Tỉ lệ: 7.5%
Số câu: 1
Số điểm: 0.5
Tỉ lệ: 5%
Số câu: 8
Số điểm: 2,75
Tỉ lệ: 27.5%
Số câu:
Số điểm:
Số câu: 10
Số điểm: 2,5
Số câu:
Số điểm:
Số câu: 7
Số điểm:1.75
Số câu:
Số điểm:
Số câu: 3
Số điểm: 0.75
Số câu: 5
Số điểm: 2.25
Số câu: 1
Số điểm: 0.75
Số câu:3
Số điểm:2
Số câu: 29
Số điểm: 10
Trang 3BẢNG MÔ TẢ
Câu 1: Nhận biết cách viết đúng về phần tử của tập hợp
Câu 2: Nhận biết số chia hết cho 2, 3, 5, 9
Câu 3: Nhận biết bài toán nhân hai lũy thừa cùng cơ số
Câu 4: Xác định được số phần tử của một tập hợp dựa vào tính chất của nó
Câu 5: Tìm được ƯCLN
Câu 6: Nhận biết tổng chia hết cho 1 số
Câu 7: Tính tổng hai số nguyên khác dấu
Câu 8: Tìm được BCNN
Câu 9: Nhận biết số nguyên tố
Câu 10: Tìm được số đoạn thẳng tạo thành bởi các điểm nằm trên một đường thẳng Câu 11: Tính tổng hai số nguyên cùng dấu
Câu 12: Nhận ra được điều kiện để một điểm là trung điểm của một đoạn thẳng Câu 13: Nhận biết bài toán chia hai lũy thừa cùng cơ số
Câu 14: Nhận biết kết quả phân tích một số ra thừa số nguyên tố
Câu 15: Nhận biết số nguyên tố
Câu 16: Tìm ra số nguyên phù hợp với đề bài: cộng hai số nguyên cùng dấu
Câu17: Tìm ra số nguyên phù hợp với đề bài: có chứa giá trị tuyệt đối
Câu 18: Nhận biết hai tia đối nhau
Câu 19: Tính được độ dài của một đoạn thẳng dựa vào trung điểm đoạn thẳng Câu 20: Nhận biết thứ tự số nguyên
Câu 21: Thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên lũy thừa
Câu 22: Thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên lũy thừa cho bài toán tìm x
Câu 23: Tìm ƯC của hai số thỏa điều kiện đề bài
Câu 24: Biết vẽ hình theo yêu cầu đề bài, tính độ dài đoạn thẳng, xác định trung điểm của đoạn thẳng
Câu 25: Tìm BC của hai số thỏa điều kiện đề bài
Trang 4
PHÒNG GD&ĐT HUYỆN DUYÊN HẢI
TRƯỜNG THCS ĐÔN CHÂU
Họ và tên HS:
Lớp:
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I Năm học: 2018 – 2019
Môn: TOÁN – Lớp 6
Thời gian: 120 phút (Không kể phát đề)
NỘI DUNG ĐỀ
Trắc nghiệm: (5 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.
Câu 1 : Cho M 18; 2; 4 ; trong các cách viết sau, cách viết nào đúng ?
A.4 M B 2 M C 18; 2 M D. 18 M
Câu 2 : Số nào chia hết cho cả 2;3;5;9 trong các số sau?
A.145 B.278 C.80 D.2160
Câu 3 : Kết quả 23.24
bằng:
A.27 B.26 C.25 D.412
Câu 4 : Cho A x Z / 4 x 2 .Số phần tử của tập hợp A là:
A.3 B.4 C.5 D.6
Câu 5: ƯCLN(12;18;6) là:
A.12 B.9 C.6 D.18
Câu 6 : Tổng 210 + 657 chia hết cho số nào sau đây ?
A.2 B.3 C.5 D.9
Câu 7 : Kết quả (-17) + 25 bằng :
A.-42 B.8 C.- 8 D.42
Câu 8 : BCNN(6,9) là :
A.6 B.9 C 15 D.36
C
âu 9: Số nào sau đây là số nguyên tố?
A 11 B 12 C 21 D 51
Câu 10: Cho ba điểm B,C,D thẳng hàng Có số đoạn thẳng là:
A.6 B.5 C.4 D.3
Câu 11: Kết quả của phép tính (−52) + (−28) là:
A −24 B 24 C -80 D 80.
Câu 12: Điểm I là trung điểm của đoạn thẳng AB nếu:
A.IA=IB B.IA+IB=AB C.
2
AB
IA IB D AB = 2IA
Câu 13: Kết quả phép tính 3 5 : 3 là :
A.34 B 33 C 3 5 D 64
Câu 14: Cách viết nào được gọi là phân tích 24 ra thừa số nguyên tố?
A.24 = 4.6 B.24 = 2.12 C 24 = 2.2.6 D.24 = 23.3
Câu 15: Tập hợp nào chỉ gồm các số nguyên tố?
Trang 5Câu 16: Số a mà - 7 < a + (- 3) < - 5 là :
A.- 1 B - 2 C.- 3 D - 4
Câu 17: Tìm số nguyên x biết x :5 7
A.2 B 2 hoặc -2 C.- 2 D.12
Câu 18: Nếu điểm M nằm trên đường thẳng xy thì Mx và My được gọi là:
A Hai tia đối nhau B Hai tia trùng nhau
C Hai đường thẳng song song D Hai đoạn thẳng bằng nhau
Câu 19: Cho đoạn thẳng AB = 8 cm Điểm M là trung điểm của AB thì đoạn thẳng
MA bằng:
A 8 cm B 6 cm C 4cm D 2 cm
Câu 20 Kết quả sắp xếp các số −2; −3; −1; −9 theo thứ tự tăng dần là:
A −2; −3; -1; -9 B −1; −9; −2; −3 C.−1; −2; −3; -9 D −9; −3; −2; −1
Tự luận (5 điểm)
Câu 21 : ( 1 điểm ) Thực hiện phép tính :
a) 35 – ( 23 – 18 ) + ( –20 ) b) 62 : 9 + 2.32 – 20180
Câu 22 : ( 1 điểm ) Tìm x biết :
a) 2x – 64 = 25 b) x + 7 = (-14) + (16)
Câu 23 : ( 1 điểm ) Tìm số tự nhiên a biết : 60 a ; 84 a và 10 a 15
Câu 24: (1.5điểm) Cho đoạn thẳng AB dài 10 cm Trên AB điểm M sao cho
AM = 5 cm
a) So sánh MA và MB
b) M có là trung điểm của AB không? Vì sao?
Câu 25: (0.5 điểm) Số học sinh của một trường là một số có 3 chữ số lớn hơn 900
Mỗi lần xếp hàng 10, hàng 12, hàng 15 đều dư 3 học sinh Hỏi trường đó có bao nhiêu học sinh?
Hết -Học sinh không được sử dụng máy tính bỏ túi
Trang 6ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM:
1/ Trắc nghiệm: Mỗi câu đúng 0,25 điểm
Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9 Câu
10
Câu
11
Câu
12
Câu 13
Câu 14
Câu 15
Câu 16
Câu 17
Câu 18
Câu 19
Câu 20
4 2/ Tự luận:
Câu 21
1điểm
a) 35 – ( 23 – 18 ) + ( –20 )
= 35 – 5 + (-20) = 30 + (-20)= 10 0.25đ 0.25đ b) 62 : 9 + 2.32 – 20180 = 36 : 9 + 2 25 - 1 = 4 + 50 - 1 = 53
0.25đ 0.25đ Câu 22 1 điểm a) 2x – 64 = 25
2x = 32 + 64 2x = 96
x = 96: 2 x = 48
0.25đ 0.25đ b) x + 7 = (-14) + (16) x + 7 = 2 x = 2 -7 x = -5
0.25đ 0.25đ Câu 23 1 điểm 60 a ; 84 a và 10 a 15 => a là ƯC (60,84) và 10 a 15 ƯC (60,84) = { 1 ;2 ;3 ;4 ;6 ;12} Vậy a là : 12 0.25đ 0.5đ 0.25đ Câu 24 1.5đ Vẽ hình đúng 0.25đ a/ Vì M nằm giữa hai điểm A và B nên:
MA+MB= AB
MB = AB – MA
MB = 10 – 5 = 5(cm)
Vậy MA = MB
0.25đ 0.25đ 0.25đ b/Vì điểm M nằm giữa hai điểm A và B và MA = MB nên M là trung điểm của đoạn thẳng AB
0.25đ 0.25đ Câu 25
0.5
Gọi số học sinh của trường đó là n, nN* thì n - 3 10, n-3 12,
n-3 15 và 900 < n < 1000
Trang 7BCNN(10,12,15) = 60
suy ra n-3 là bội của 60 và 900 < n < 1000, do đó n -3 =960
Duyệt của Tổ trưởng Đôn Châu, ngày 28 tháng 11 năm 2018
Ngô Hiếu Thiện
Người ra đề
Trần Thị Hồng Gấm
Duyệt của BGH