Kiến thức cần nắm - Khái niệm hệ soạn thảo văn bản; - Các chức năng chung của hệ soạn thảo văn bản; - Một số quy ước trong việc gõ văn bản; - Hai kiểu gõ chữ Việt phổ biến hiện nay là: T
Trang 1TRƯỜNG THPT PHÚ RIỀNG ĐỀ CƯƠNG ÔN THI HỌC KỲ II
Năm học: 2019– 2020 BÀI 14 KHÁI NIỆM VỀ SOẠN THẢO VĂN BẢN
1 Kiến thức cần nắm
- Khái niệm hệ soạn thảo văn bản;
- Các chức năng chung của hệ soạn thảo văn bản;
- Một số quy ước trong việc gõ văn bản;
- Hai kiểu gõ chữ Việt phổ biến hiện nay là: TELEX và VNI;
- Bộ mã chữ Việt và bộ phông chữ Việt
2 Bài tập trắc nghiệm
Câu 1 Phông chữ nào ứng với bộ mã Unicode?
A Vn Times B VNI- couri C Times New Roman D VNI-Times Câu 2 Phông chữ nào ứng với bộ mã VNI?
A .Vn Times B VNI- zap C Cam bria D VN-Times
Câu 3 Phông chữ nào ứng với bộ mã TCVN3?
A .Vn TimeH B VNI- Aristore C Arial D VN-Times
Câu 4 Chức năng chính của Microsoft word là:
A Tính toán và lập bảng biểu; B Tạo các tệp đồ hoạ;
C Soạn thảo văn bản; D Chạy các chương trình ứng dụng khác.
Câu 5 Khi định dạng kí tự, không thực hiện việc nào dưới đây?
A Thay đổi khoảng cách giữa các đoạn văn; B Thay đổi phông chữ;
Câu 6 Khi định dạng đoạn văn bản, có thể thực hiện việc nào dưới đây?
A Thay đổi khoảng cách giữa các dòng; B Thay đổi màu sắc chữ;
C Vị trí tương đối so với dòng kẻ; D Thay đổi phông chữ.
Câu 7 Khi định dạng trang văn bản, không được thực hiện việc nào dưới đây?
A Thay đổi hướng giấy; B Kích thước trang giấy;
C Định dạng dòng đầu tiên; D Tiêu đề trên, tiêu đề dưới.
Câu 8 Hãy sắp xếp các việc sao cho đúng trình tự thường được thực hiện khi soạn thảo văn bản trên máy
tính:
a Chỉnh sửa
b In ấn
c Gõ văn bản
d Trình bày
Thứ tự các việc được sắp xếp như sau:
Câu 9 Hãy cho biết trong đoạn văn sau đây có những lỗi nào không tuân thủ qui ước soạn thảo:
Thánh Găng – đi có một phương châm : “Chinh phục được mọi người ai cũng cho là khó, nhưng tạo được tình thương , lòng nhân đạo ,sự thông cảm giữa con người với con người lại càng khó hơn”
A.Có dấu cách trước các dấu hai chấm, dấu phẩy, dấu chấm; dấu phẩy đi liền với từ sau;
B Dấu hai chấm và dấu nháy kép liền nhau;
C Dấu mở nháy (“) được đặt sát vào bên trái kí tự đầu tiên của từ tiếp theo;
D Dấu đóng nháy (” ) được đặt sát vào bên phải kí tự cuối cùng của từ ngay trước đó.
Câu 10 Trong Microsoft Word, kiểu gõ Telex có qui ước về gõ dấu:
A Sắc:r; huyền: s; hỏi: f; ngã: x; nặng: j; B Sắc: s; huyền: f; hỏi: r; ngã: x; nặng: j;
C Sắc:f; huyền: s; hỏi: x; ngã: z; nặng: r; D Sắc:1; huyền: 5; hỏi: 4; ngã: 2; nặng: 3;
Câu 11 Trong Microsoft Word, kiểu gõ Telex có qui ước về gõ chữ như sau:
Trang 2A ă: aw; đ: dd; â: aa; ơ: ơ; ư: ]; ê: ew;ô:oo; B ă: aw; đ: dd; â: aa; ơ: ơ; ư: ]; ê: ee;ô:ow;
C ă: aw; đ: dd; â: aa; ơ: ơ; ư: [; ê: ee;ô:oo; D ă: aw; đ: dd; â: aa; ơ: ơ; ư: ]; ê: ee;ô:oo;
Câu 12 Trong Microsoft Word, kiểu gõ VNI có qui ước về gõ chữ như sau:
A ă: a8; đ: d9; â: a6; ơ: o7; ư: u7; ê: e6; ô:o6; B ă: a7; đ: d9; â: a6; ơ: o7; ư: u7; ê: e6; ô:o6;
C ă: a8; đ: d6; â: a6; ơ: o7; ư: u7; ê: e6; ô:o7; D ă: a8; đ: d9; â: a7; ơ: o7; ư: u7; ê: e6; ô:o6;
Câu 13 Hãy viết dãy kí tự cần gõ theo kiếu Telex để có được câu sau: “Mưa vẫn mưa bay trên tầng tháp cổ”
A Muwa vaanx muwa bay treen taangf thaps coor B Mu7a va6n4 mu7a bay tre6n ta6ng2 thap1 co63
C Muwa vaanj muwa bay treesn tangf thapz coof D Muwa vaanj muwa bay treesn tangf thapx coor
Câu 14 Hãy viết dãy kí tự cần gõ theo kiếu VNI để có được câu sau: “Buổi chiều ngồi ngóng những chuyến
mưa qua”
A Buo6i3 chie6u5 ngo6i2 ngong1 nhu7ng4 chuye6n1 mu7a qua
B Buo6i3 chie6u2 ngo7i2 ngong2 nhu7ng4 chuye6n1 mu7a qua
C Buo6i3 chie6u2 ngo6i2 ngong1 nhu7ng4 chuye6n1 mu7a qua
D Buo6i3 chie6u2 ngo6i2 ngong1 nhu6ng4 chuye6n1 mu6a qua
BÀI 15 LÀM QUEN VỚI MICROSOFT WORD
1 Kiến thức cần nắm
- Khởi động phần mềm Word
- Một số cách ra lệnh trong Word:
+ Dùng bảng chọn;
+ Dùng các nút lệnh trên thanh công cụ;
+ Dùng tổ hợp phím
- Các thao tác biên tập văn bản: Chọn, cắt, dán, sao chép, di chuyển
2 Bài tập trắc nghiệm
Câu 1 Hệ soạn thảo văn bản là phần mềm:
Câu 2 Trong Microsoft Word, để lưu tệp văn bản:
Câu 3 Phần mềm Word được khởi động như sau:
A Start/ All Programs/ Microsoft word B Start/ All Programs/ Microsoft Excel
C Menu/ All Programs/ Microsoft word D Start/ All Programs/ Microsoft Pascal
Câu 4 Để hiển thị thanh công cụ vẽ, ta thực hiện như sau:
A View/ Toolbars/ Drawing B File/ Toolbars/ Drawing
C View/ Toolbars/ Standard D View/ Toolbars/ Formatting
Câu 5 Để kết thúc phiên làm việc với văn bản, ta thực hiện:
Câu 6 Để kết thúc phiên làm việc với Word, ta thực hiện:
Câu 7 Muốn lưu tệp văn bản với một tên khác trong Word, ta thực hiện như sau:
Câu 8 Trong Word, tổ hợp phím nào tương ứng với lệnh copy:
Câu 9 Trong Word, tổ hợp phím nào tương ứng với lệnh Paste:
Trang 3C Ctrl + V D Ctrl + E
Câu 10 Trong Word, tổ hợp phím nào tương ứng với lệnh Cut:
Câu 11 Trong Word, lệnh nào cho phép mở một văn bản có sẵn?
Câu 12 Để xóa kí tự trước con trỏ văn bản, ta dùng phím:
Câu 13 Để chọn toàn bộ văn bản, ta sử dụng tổ hợp phím:
BÀI 16 ĐỊNH DẠNG VĂN BẢN
1 Kiến thức cần nắm
- Ba mức định dạng văn bản: Kí tự, đoạn văn bản, trang văn bản
- Một số cách định dạng trong Word:
+ Dùng bảng chọn;
+ Dùng các nút lệnh trên thanh công cụ;
+ Dùng tổ hợp phím
2 Bài tập trắc nghiệm
Câu 1 Để định dạng kí tự trong Word, ta thực hiện lệnh sau:
Câu 2 Để định dạng đoạn văn bản, ta thực hiện lệnh sau:
Câu 3 Để tạo chỉ số trên trong Word, ta sử dụng tổ hợp phím sau :
A “ Ctrl ” + “ += ” B “ Ctrl ” + “ Shift ” + “+=”
C “ Shift ” + “+=” D “ Ctrl ” + “=”
Câu 4 Để tạo chỉ số dưới trong Word, ta sử dụng tổ hợp phím sau :
A “ Ctrl ” + “ += ” B “ Ctrl ” + “ Shift ” + “+=”
C “ Shift ” + “+=” D “ Ctrl ” + “=”
Câu 5 Để định dạng cụm từ “Việt Nam” thành “ Việt Nam ”, sau khi chọn cụm từ đó, ta dùng tổ hợp phím
sau:
Câu 6 Để định dạng cụm từ “Việt Nam” thành “ Việt Nam ”, sau khi chọn cụm từ đó, ta dùng tổ hợp phím
sau:
Câu 7 Để thay đổi cỡ chữ của một nhóm kí tự đã chọn, ta thực hiện lệnh Format Font… và chọn cỡ chữ
trong ô:
Câu 8 Để thay đổi kiểu chữ của một nhóm kí tự đã chọn, ta thực hiện lệnh Format Font… và chọn kiểu
chữ trong ô:
Trang 4Câu 9 Để chọn một đoạn văn bản, ta thực hiện cách nào trong các cách sau:
A Chọn một phần đoạn văn bản B Đặt con trỏ văn bản vào trong đoạn văn đó
C Chọn toàn bộ văn bản D Tất cả các đáp án trên
Câu 10 Để căn lề trái cho đoạn văn bản, sau khi chọn đoạn văn bản, ta sử dụng tổ hợp phím sau:
Câu 11 Để định dạng trang văn bản, ta cần thực hiện lệnh:
A File Page Setup B File Prinf Setup C Edit Page Setup D View Page Setup
BÀI 17 MỘT SỐ CHỨC NĂNG KHÁC
1 Kiến thức cần nắm
- Định dạng kiểu danh sách
- Ngắt trang và đánh số trang
- In văn bản
2 Bài tập trắc nghiệm
Câu 1 Trong Word, để định dạng danh sách liệt kê dạng kí hiệu và số thứ tự, ta thực hiện:
A Format/ Bullets and numbering B Format/ paragraph…
Câu 2 Trong word, để ngắt trang, ta thực hiện:
Câu 3 Trong Word, để đánh số trang cho văn bản, ta thực hiện:
A File Insert B Insert Page number C File Page number D Insert Break
Câu 4 Để in văn bản, ta thực hiện như sau:
A File Print Preview B File Print C Ctrl + Shift +P D Edit Print
Câu 5 Để xem văn bản trước khi in, ta thực hiện lệnh sau:
A File Print Preview B Insert Print Preview
C View Print Preview D Edit Print Preview
BÀI 18 CÁC CÔNG CỤ TRỢ GIÚP SOẠN THẢO
1 Kiến thức cần nắm
- Tìm kiếm và thay thế
- Gõ tắt và sửa lỗi
2 Bài tập trắc nghiệm
Câu 1 Để tìm kiếm một từ hoặc cụm từ, ta thực hiện như sau:
Câu 2 Để tìm cụm từ Hồ Gươm trong văn bản và thay thế thành Đông Đô, ta thực hiện:
A Lệnh Edit Goto… B EditSearch C Edit Replace… D Shift + H
Câu 3 Để thực hiện chức năng gõ tắt và sửa lỗi, ta thực hiện lệnh:
A Tool Autocorrect Options… B Edit Autocorrect Options…
C View Autocorrect Options… D Insert Autocorrect Options…
KIẾN THỨC MỞ RỘNG
1 Kiến thức cần nắm
- Chèn hình ảnh vào văn bản: Insert Pictures
- Chèn chữ nghệ thuật: Insert WordArt
- Chia cột cho văn bản: Page layout Coolumns
- Phóng to kí tự đầu đoạn văn: Insert Drop Cap
2 Dành cho kiểm tra thực hành