1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Tài liệu ôn tập dành cho học sinh khối 6 Trường THCS Yên Phú

10 7 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề số 4 bài ôn tập dành cho học sinh khối 6
Trường học Trường THCS Yên Phú
Chuyên ngành Ngữ văn và Toán
Thể loại Tài liệu ôn tập
Năm xuất bản 2020
Thành phố Hưng Yên
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 129,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu ôn tập dành cho học sinh khối 6 Trường THCS Yên Phú Tài liệu ôn tập dành cho học sinh khối 6 Trường THCS Yên Phú ĐỀ SỐ 4 BÀI ÔN TẬP DÀNH CHO HỌC SINH KHỐI 6 NGHỈ HỌC DO DỊCH COVID 19 TỪ NGÀY[.]

Trang 1

ĐỀ SỐ 4 BÀI ÔN TẬP DÀNH CHO HỌC SINH KHỐI 6 NGHỈ HỌC DO DỊCH COVID-19

TỪ NGÀY 9/03/2020- 15/03/2020

Kính gửi quý phụ huynh học sinh tập tài liệu ôn tập tuần này cho con Rất mong các bậc phụ huynh đôn đốc các con làm bài đầy đủ và giữ vệ sinh cá nhân thật tốt Phụ huynh

có thể tải file ôn tập này trên trang web của nhà trường:

http://c2yenphuym.hungyen.edu.vn/

I) BÀI TẬP MÔN VĂN

*Buổi 1:

Bài1 Hãy tả lại (hoặc tưởng tượng) hình ảnh ba em khi vào bếp nấu ăn nhân ngày 8/3? Bài 2 Cảm nghĩ của em về nhân vật Kiều Phương trong truyện “ Bức tranh của em gái

tôi”-Tạ Duy Anh

*Buổi 2:

Bài 3 Đọc câu văn: “Thuyền chúng tôi chèo thoát qua kênh Bọ Mắt, đổ ra con sông Cửa

Lớn, xuôi về Năm Căn” Hãy cho biết câu văn sử dụng mấy động từ? Tác dụng của nó? Bài 4.Theo em, quan sát, tưởng tượng, liên tưởng có vai trò như thế nào trong văn miêu tả?

*Buổi 3:

Bài 5 Hãy tả cây phượng ở sân trường em?

Bài 6 Đọc lại đoạn trích: “ Bài học đường đời đầu tiên” em thấy thái độ của Dế Mèn đối với Dế Choắt ra sao? Tại sao Dế Mèn lại có thái độ như vậy?

*Buổi 4:

Bài 7 Chỉ ra tác dụng của phó từ “vẫn” trong đoạn trích sau: “Biển vẫn gào thét Gió vẫn từng cơn đẩy nước dồn ứ lại, rồi đột ngột giãn ra Con tàu vẫn lặn hụp như con cá kình giữa muôn ngàn lớp song Thuyền trưởng Thắng vẫn điềm tĩnh chỉ huy đoàn tàu vượt con sóng giữ”

Bài 8 Trình bày ngắn gọn giá trị nội dung và đặc sắc nghệ thuật của văn bản “ Sông nước

Cà Mau”?

*Buổi 5:

Bài 9 Hãy tả một em bé đang ở tuổi tập đi?

Bài 10 Tìm 5 thành ngữ so sánh và đặt câu với chúng?

*Buổi 6:

Bài 11 Viết một đoạn văn ngắn có sử dụng phép so sánh để tả khuôn mặt mẹ em?

Bài 12 Trong câu “ Hai cái răng đen nhánh lúc nào cũng nhai ngoàm ngoạp như hai lưỡi liềm máy làm việc” có sử dụng biện pháp nghệ thuật gì? Gạch chân sự vật được nói đến trong phép nghệ thuật đó?

*Buổi 7:

Bài 13 Câu nói “Ở đời mà có thói hung hăng bậy bạ, có óc mà không biết nghĩ, sớm muộn rồi cũng mang vạ vào mình đấy” là lời của nhân vật nào trong đoạn trích “ Bài học đường đời đầu tiên”? Ý nghĩa của lời nói ấy?

Bài 14 Suy nghĩ của em khi phải nghỉ học vì dịch Covid-19?

II) BÀI TẬP MÔN TOÁN

Buổi 1

Câu 1: Thực hiện phép tính (bằng cách hợp lí nếu có thể):

a) 126 + (-20) + 2004 + (-106) c) (-4).2.6.25.(-7).5

Trang 2

b) 16.(38 - 2) – 38.(16 - 1) d) (-199) + (-200) + (-201)

Câu 2: Tìm x biết:

a) 16 - x = 21 - (-8) b) x - 32 = (-5) - 17

c) 2x – 45 = 35 d) 5x + 29 = 4

Buổi 2

Câu 3: Liệt kê rồi tính tổng các số nguyên x sao cho:

a) -4 ≤ x ≤ 2 b) |x| < 2 c) -1 < x 4 d) |x| 3

Câu 4: Tìm x biết:

a) x + 15 = 20 – 4x c) (x + 7) – 25 = 13

b) 135 – 5(x + 4) = 35 d) 7x + 5 = -16

Buổi 3

Câu 5:

a) Sắp xếp các số ngyên sau theo thứ tự tăng dần: 2, 0, -1, -5, -17, 8

b) Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự giảm dần: -103, -2004, 15, 9, -5, 2004

Câu 6: Thực hiện phép tính (bằng cách hợp lí nếu có thể):

a) (5672 - 97) - 5672

b) (-124) + (36 + 124 - 99) - (136 - 1)

c) {115 + [32 - (132 - 5)]} + (-25) + (-25)

d) -69.|-45| - 31.|45|

Buổi 4

Câu 7: Thực hiện phép tính (bằng cách hợp lí nếu có thể):

a) 17 (15 – 16) + 16.(17 – 20) c) 307 – [(180 – 160) : 22 + 9] : (-2)

b) [(25 – 22.(-3)) - (32.4 + 16)]: 5 d) -|-5 + 3 – 7| - |-5 + 7|

Câu 8: Chứng minh rằng với a, b, c ∈ Z thì:

a(b + c) - b(a + c) = b(a - c) - a(b - c)

Buổi 5

Câu 9: Thực hiện phép tính (bằng cách hợp lí nếu có thể):

Trang 3

a) 125 − (−75) + 32 − (58 + 32)

b) 37 (−4)2 + 23.16 + 16 (−160)

c) 47.43  47 56   47

d) 195 2.33  100 : 52

Câu 10: Tìm x biết:

a) (−25) � + 4 = 79 b) 5 + 18:|�| = 23

c) 10 − 2 (� + 1)2 = 2 d) 3 ⋮ (� − 1)

Buổi 6

Câu 11: Thực hiện phép tính (bằng cách hợp lí nếu có thể):

a) 25.29 + 52.22.15 + 11.25

b) 7 + 15 : [55 – 2.(3.12 – 11)]

c) {47 – [736 : (5 – 3)4]}.2017

d) 126 3.23 81: 32

Câu 12: Tìm x biết:

c) 12 5 x  14 d) 5 x 3 15 105  

Buổi 7

Câu 13: Trên đường thẳng xy lấy một điểm O Vẽ thêm 2 tia Om, On Có tất cả bao nhiêu góc? Là những góc nào?

Câu 14: Cho 3 điểm A, B, C không thẳng hàng Vẽ 3 đoạn thẳng AB, BC, CA Hãy đo các góc A, B, C rồi tính tổng của chúng

III) BÀI TẬP MÔN TIẾNG ANH

Buổi 1 + 2

1 Ôn lại các từ vựng thuộc chủ đề: My new school

- School lexical items

- School things and activities

2 Ôn tập ngữ pháp:

a Thì hiện tại đơn (The present simple)

- Ghi nhớ công thức, các thể của thì hiện tại đơn với động từ to be và động từ

thường

- Cách dùng, cách nhận biết thì hiện tại đơn với các thì khác

- Cách chia động từ, cách phát âm hậu tố -s/-es.

* Bài tập vận dụng:

Trang 4

Bài 1 Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc để hoàn thành các câu sau:

1 Tiffany and Uma (be) my friends

- be ->

2 Ricardo, John and I (be) watching a movie

- be ->

3 Hadil (be) kind

- be ->

4 Alisa (be) young

- be ->

5 The hammer (be) new

- be ->

6 My mother and father (be) cooking dinner

- be ->

7 Rachel (be) driving to school

- be ->

8 Nikos and Billy (be) playing at the park

- be ->

9 The students (be) studying English

- be ->

10 The test (be) hard!

- be ->

Bài 2: Chọn đáp án đúng nhất (A, B, hoặc C) để hoàn thành các câu sau:

1 I a student

2 My father excuses when I feel like going to the cinema

A make always B make always C always makes

3 His students German in class

A don’t speak B doesn’t speak C not speak

4 She six years old

A isn't B not is C are not

5 John in a supermarket

A works B working C work

6 The flowers watered by Bob

A are normally B normally are C normally is

7 Danny his father on Sundays

A phones B not phones C phone

8 I what you mean

A doesn't know B not know C don't know

9 My husband and his colleague golf whenever they are not too busy

A play B plays C are playing

10 John always on time for meetings

A arrives B are arriving C is arriving

b Thì hiện tại tiếp diễn (The present continuous/ progressive tense)

- Ghi nhớ công thức, các thể của thì HTTD

- Cách dùng, cách nhận biết thì HTTD so với các thì khác

Trang 5

- Cách chia động từ to be, cách thêm đuôi -ing sau các động từ.

* Bài tập vận dụng:

Bài 1: Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc để hoàn thành các câu sau:

1 Be careful! The car (go) so fast

- go ->

2 Listen! Someone (cry) in the next room

- cry ->

3 Your brother (sit) next to the beautiful girl over there at present?

- sit ->

4 Now they (try) to pass the examination

- try ->

5 It’s 12 o’clock, and my parents (cook) lunch in the kitchen

- cook ->

6 Keep silent! You (talk) so loudly

- talk ->

7 I (not stay) at home at the moment

- not stay ->

8 Now she (lie) to her mother about her bad marks

- lie ->

9 At present they (travel) to New York

- travel ->

10 He (not work) in his office now

- not work ->

Bài 2: Chọn đáp án đúng nhất (A, B, C hoặc D) để hoàn thành các câu sau:

1 Andrew has just started evening classes He German

A are learning B is learning C am learning D learning

2 The workers a new house right now

A are building B am building C is building D build

3 Tom two poems at the moment

A are writing B writing C is write D is writing

4 The chief engineer all the workers of the plant now

A is instructing B are instructing C instructs D instruct

5 He his pictures at the moment

A isn’t paint B isn’t painting C aren’t painting D don’t

painting

6 We the herbs in the garden at present

A don’t plant B doesn’t plant C isn’t planting D aren’t planting

7 They the artificial flowers of silk now?

A Are/ makeing B Are/ making C Is/ making D Is/ making

8 Your father your motorbike at the moment

A is repairing B are repairing C don’t repair D doesn’t repair

9 Look! The man the children to the cinema

A is takeing B are taking C is taking D are takeing

10 Listen! The teacher a new lesson to us

A is explaining B are explaining C explain D explains

Trang 6

Buổi 3 + 4

1 Ôn lại các từ vựng thuộc chủ đề: My home: types of houses, rooms and furniture

2 Ôn tập ngữ pháp:

a Cách dùng của: there is/are, there isn’t/there aren’t

b Một số giới từ chỉ điạ điểm (prepositions of place):

c Bài tập vận dụng:

Bài 1: Chọn đáp án đúng nhất (A, B, C hoặc D) để hoàn thành các câu sau:

1 Maryan is home today

A at B on C between D in

2 The bank is the supermarket

A on B in C next D between

3 The drug store is between the hospital the toy store

A at B and C between D in

4 What is there in the bedroom? - It’s a new

A cupboard B shower C bed D dishwasher

5 There is television in the living room

A a B an C in D on

6 the left of the house, there is a garden

A At B On C Between D In

7 markets are there in your hometown?

A How often B How old C How many D What

8 The cat is front of the table

A at B on C between D in

9 there any good news on TV every day?

A Is B Are C Do D Does

10 There some people waiting for the doctors now

A is B are C am D be

Bài 2: Chọn MỘT từ khác loại với những từ còn lại:

1 A uncle B cousin C niece D principle

2 A bed B lamp C sink D television

3 A calculator B pillow C bed D blanket

4 A wardrobe B microwave C cooker D fridge

5 A toilet B library C kitchen D bedroom

6 A sofa B dishwasher C cupboard D sink

7 A apartment B villa C silt house D hotel

8 A town house B country house C playground D villa

9 A attic B apartment C kitchen D living room

10 A television B cook C fridge D cooker

Trang 7

Buổi 5 + 6

1 Ôn lại các từ vựng thuộc chủ đề: body parts and appearance & personality

2 Ôn tập ngữ pháp:

a Cách dùng của: “be” and “have” for descriptions

b Thì HTTD mang nghĩa tương lai (the present continuous for future)

c Bài tập vận dụng:

Bài 1: Chọn đáp án đúng nhất (A, B, hoặc C) để hoàn thành các câu sau:

1 Nam can wait hours for his friends without getting angry He is a boy

A hard-working B free C patient

2 Lan is always She studies more than four hours a day and never misses her homework

A active B hard-working C smart

3 My brother can do all difficult Math exercises He is a(n) student

A intelligent B confident C Careful

4 Our new neighbor’s hair looks She has beautiful yellow hair

A wavy B straight C blonde

5 Please be when you have to use fire to cook

A happy B careful C quiet

6 The baby next to me is very He talks all the time, which really annoys me

A talkative B silent C lovely

7 My Mum always asks me to wash my before meals

A fingers B arms C hands

8 We should brush our after meals and before bedtime every night

A tooth B teeth C hair

9 The part between the head and the body is the

A neck B shoulders C hip

10 Everyone has 10 and 10

A hands/ feet B arms/ legs C fingers/ toes

Bài 2: Hãy đọc đoạn văn và chọn đáp án đúng nhất (A, B, hoặc C) để hoàn thành các

câu sau:

My new friend

One of my new (1) is Yuri She (2) from Japan She (3) big black eyes, brown (4) and a beautiful (5) It's bright and warm She is (6) friendly and (7) Yuri always (8) me whenever I (9) any difficulty I teach (10) some Vietnamese, too

1 A friend B friends C classmate

2 A comes B come C is coming

5 A mouth B laugh C smile

7 A smart B kind C careful

Trang 8

8 A teaches B tells C helps

10 A her B hers C herself

Buổi 7

1 Ôn lại các từ vựng thuộc chủ đề: khu dân cư (a neighborhood), chỉ phương hướng

(give directions) và cách miêu tả một khu dân cư (describe a neighborhood)

2 Ôn tập ngữ pháp:

a Các cấp so sánh: so sánh bằng, so sánh hơn và so sánh hơn nhất

b Bài tập vận dụng:

Bài 1: Chọn đáp án đúng nhất (A, B, hoặc C) có phần gạch chân phát âm khác với

những từ còn lại để hoàn thành các câu sau:

2 A tin B this C three D sister

3 A sweet B where C cheap D sheep

4 A leave B bread C repeat D peaceful

5 A street B meal C coffee D clean

Bài 2: Chọn đáp án đúng nhất (A, B, C hoặc D) để hoàn thành các câu sau:

1 That building is than this one

A tall B taller C more tall D more taller

2 Where’s the supermarket? - Go to of this street It’s on your

A the end/ right B past/ right C along/ left D straight/ left

3 What the people there ?

A Do/ like B are/ like C is/ like D A & B are correct

4 Turn left the traffic lights

5 Can you to the university?

A tell me the way B show me the way

C tell me how to get D all are correct

6 Cities are often noisy and crowded Da Lat is peaceful and quiet

7 First, take the second turning on your left Then It’s on your left

A straight on B go straight ahead

C keep straight D all are correct

8 Life in the countryside is There aren’t many things to do there

A interesting B boring C exciting D fantastic

9 Living in a house is than living in a flat

A convenient B inconvenient

C more convenient D more inconvenient

10 Excuse me Where is the supermarket? -

A It’s on Quang Trung Street, opposite the park

B Yes, there’s one at the corner of the street

Trang 9

C Go to the end of the street, it’s on your right.

D A & C

11 I’d like you some things about my neighborhood

A to tell B tell C telling D A & C are correct

12 The town has many motorbikes It’s very

A quiet B noisy C hot D peaceful

13 Is Hanoi more than Da Lat?

A exciting B hot C large D noisier

14 Excuse me I need some stamps and envelops Is there a near here?

A park B cathedral C chemist’s D post office

15 Every house a backyard and a front yard

16 I think we

A lost B are lost C lose D are losing

17 People here are than in the city

A friendly B more friendly C more friendlier D all are correct

18 go to the museum this weekend?

A Would you like B Shall we C Let’s D all are correct

19 It is here because there’s always a lot of traffic

A quiet B noisy C historic D all are correct

20 lots of places to see

A There are B There is C It’s D They’re

_

Trang 10

KEYS - KHÔNG ĐƯỢC SỬ DỤNG ĐÁP ÁN KHI LÀM BÀI

(0,2 điểm/ 1 câu đúng)

a Thì hiện tại đơn

Bài 1 Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc để hoàn thành các câu sau:

1 be -> are

2 be -> are

3 be -> is

4 be -> is

5 be -> is

6 be -> are

7 be -> is

8 be -> are

9 be -> are

10 be -> is

Bài 2: Chọn đáp án đúng nhất (A, B, hoặc C) để hoàn thành các câu sau:

1: A 2: C 3: B 4: A 5: A 6: A 7: A 8: C 9: A 10: A

b Thì hiện tại tiếp diễn (The present continuous/ progressive tense)

Bài 1: Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc để hoàn thành các câu sau:

1 go -> is going

2 cry -> is crying

3 sit -> Is sitting

4 try -> are trying

5 cook -> are cooking

6 talk -> are talkinh

7 not stay -> am not

8 lie -> is lying

9 travel -> are traveling/ travelling

10 not work -> is not working

Bài 2: Chọn đáp án đúng nhất (A, B, C hoặc D) để hoàn thành các câu sau:

1: B 2: B 3: D 4: A 5: B 6: D 7: B 8: A 9: C 10: A

Ngày đăng: 24/11/2022, 23:55

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w