Mẫu tờ trình của UBND cấp huyện trình UBND cấp tỉnh UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ Số /QĐ UBND CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập Tự do Hạnh phúc Thừa Thiên Huế, ngày tháng năm 2018 QUYẾT[.]
Trang 1UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
Số: …/QĐ-UBND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Thừa Thiên Huế, ngày … tháng năm 2018
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và
kế hoạch sử dụng đất năm đầu điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất
của thành phố Huế
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP, ngày 15/5/2014 của Chính phủ hướng dẫn thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của
Bộ TNMT về việc “Quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất”;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân thành phố Huế tại Tờ trình số 4591/TTr-UBND ngày 12 tháng 12 năm 2018; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình
số ngày tháng năm 2018,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1 Phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và lập
kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất của thành phố Huế với các nội dung chủ yếu như sau:
1 Nội dung phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 1.1 Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha
Stt Chỉ tiêu sử dụng đất
Hiện trạng năm
2015 Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020
Diện tích (ha)
Cơ cấu (%)
Cấp Tỉnh phân bổ theo Công văn 4635/
UBND-ĐC
Thành phố xác định (ha)
Tổng số Diện
tích ĐCQH 2020 (làm tròn)
Diện tích ĐCQH
2020
Cơ cấu (%)
DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN 7.067,32 100.00 7.067 0 7.067 7.067,32 100.00
1 Đất nông nghiệp 2.368,33 33,51 1.545 13 1.558 1.558,27 22,05
Trong đó: Đất chuyên
1.2 Đất trồng câyhàng năm khác 323,74 4,58 20 0 20 19,64 1,26
Trang 2năm
1.4 Đất rừng phònghộ
2 Đất phi nông nghiệp 4.519,42 63,95 5,439 -13 5.426 5.425,71 76,77
2.3 Đất khu côngnghiệp
2.4 Đất khu chế xuất
2.6 Đất thương mạidịch vụ 76,32 1,08 206 0 206 206,10 3,80
2.7
Đất cơ sở sản
xuất phi nông
nghiệp
2.8
Đất sử dụng cho
hoạt động khoáng
2.9
Đất phát triển hạ
tầng cấp quốc gia.
cấp tỉnh cấp
huyện cấp xã
2.9.1 Đất xây dựng cơ sở văn hóa 49,70 4,60 84 0 84 84,42 5,80 2.9.2 Đất xây dựng cơ sở y tế 22,17 2,05 38 0 38 38,47 2,64
2.9.3
Đất xây dựng cơ
sở giáo dục - đào
2.9.4
Đất xây dựng cơ
sở thể dục - thể
2.9.5
Đất xây dựng cơ
sở khoa học và
công nghệ
2.9.6 Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội 4,41 0,41 4 4 4,41 0,30 2.9.7 Đất giao thông 702,38 65,05 841 841 841,01 57,77
2.9.9 Đất công trình năng lượng 10,06 0,93 22 22 22,03 1,51 2.9.1
0
Đất công trình
bưu chính viễn
thông
2.9.1
2.1 Đất di tích lịchsử văn hóa 251,35 3,56 293 0 293 293,00 5,40
Trang 32.11 Đất danh lam
thắng cảnh
2.12 Đất bãi thải xử
2.13 Đất ở tại nôngthôn
2.14 Đất ở tại đô thị 1.454,54 20,58 1,801 0 1.801 1.801,29 33,20 2.15 Đất xây dựng trụ
2.16
Đất xây dựng trụ
sở của tổ chức sự
nghiệp
2.17 Đất xây dựng cơsở ngoại giao
2.18 Đất cơ sở tôngiáo 115,10 1,63 121 0 121 121,33 2,24
2.19
Đất làm nghĩa
trang nghĩa địa.
nhà tang lễ nhà
hỏa táng
2.2
Đất sản xuất làm
vật liệu xây dựng.
2.22 Đất khu vui chơi.giải trí công cộng 68,84 0,97 134 134 134,44 2,48
2.24 Đất sông ngòi.kênh rạch suối 520,38 7,36 498 498 497,99 9,18
3 Đất chưa sử dụng 179,57 2,54 83 0 83 83,34 1,18
4 Đất khu công
nghệ cao *
5 Đất khu kinh tế *
Ghi chú: (*) Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
1.2 Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha
1 Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp NNP/PNN 826,71
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước DLN/PNN 341,43
Trang 41.6 Đất rừng sản xuất RSX/PNN 2,42
-2 Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất
-2.1 Đất trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâunăm LUA/CLN
-2.3 Đất trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủysản LUA/NTS
-2.4 Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi
-2.5 Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nôngnghiệp không phải là rừng RSX/NKR(a)
-2.6 Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất sản xuất nôngnghiệp không phải là rừng RDD/NKR(a)
-2.7 Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nôngnghiệp không phải là rừng RPH/NKR(a)
-3 Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở PKO/OCT 88,81
Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
1.3 Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước LUC
Trang 52.8 Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản SKS
-2.9 Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấptỉnh, cấp huyện, cấp xã DHT 22,81
-2.19 Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ,nhà hỏa táng NTD
-Điều 2 Phê duyệt kế hoạch sử dụng năm đầu của điều chỉnh quy hoạch sử
dụng đất thành phố Huế với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1 Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha
năm 2016
Cơ cấu (%)
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa
Trang 62.6 Đất thương mại dịch vụ TMD 93,96 2,03
-2.9 Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia,cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã DHT 1.132,09 24,41
2.9.1 Đất xây dựng cơ sở văn hóa DVH 50,17 4,43 2.9.2 Đất xây dựng cơ sở y tế DYT 25,90 2,29 2.9.3 Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo DGD 198,76 17,56 2.9.4 Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể
2.9.5 Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ DKH 3,76 0,33 2.9.6 Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội DXH 4,41 0,39
2.9.9 Đất công trình năng lượng DNL 12,53 1,11 2.9.10 Đất công trình bưu chính, viễn thông DBV 2,43 0,22
2.19 Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhàtang lễ, nhà hỏa táng NTD 565,25 12,19
2.20 Đất sản xuất làm vật liệu xây dựng,làm đồ gốm SKX 19,56 0,42
Ghi chú: (*) Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
2 Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Trang 7Đơn vị tính: ha
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước LUC 76,80
2.9 Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp
2.16 Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp DTS
2.19 Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ,
2.20 Đất sản xuất làm vật liệu xây dựng, gốm
Trang 82.23 Đất cơ sở tín ngưỡng TIN 0,83
3 Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha
1 Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước DLN/PNN 76,02
-2 Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội
-2.1 Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất
-2.2 Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang trồng
-2.3 Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất
-2.4 Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất
-2.5 Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất
-2.6 Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất sản xuất
-2.7 Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất
-3 Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông
Trang 9nghiệp khác.
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
4 Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha
-Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước LUC
-2.9 Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh,
-2.19 Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ,
Trang 10-Điều 3 Căn cứ vào -Điều 1, -Điều 2 của Quyết định này, Ủy ban nhân
dân thành phố Huế có trách nhiệm:
1 Công bố công khai điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2 Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
3 Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
Điều 4 Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên
và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Huế chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- TVTU, TT HĐND tỉnh;
- Chủ tịch và các PCT UBND tỉnh;
- Các Sở: TNMT, KHĐT, TC, NNPTNT, XD, CT,
GTVT, GDĐT, VHTTDL, YT, LĐTBXH, NV;
- BCH Quân sự tỉnh, BCH Bộ đội Biên phòng;
- Công an tỉnh;
- BQL Khu Kinh tế Công nghiệp;
- HĐND và UBND thành phố Huế;
- Phòng TNMT thành phố Huế;
- VP: CVP và các PCVP UBND tỉnh;
- Lưu VT, ĐC.
TM UỶ BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH