1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

BÁO CÁO KẾT QUẢ KIỂM TRA THẨM ĐỊNH TRƯỜNG MẦM NON ĐẠT CHUẨN QUỐC GIA (Mức độ 2)

6 7 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Báo cáo kết quả kiểm tra thẩm định trường mầm non đạt chuẩn quốc gia (Mức độ 2)
Tác giả Chu Thị Xuân, Tô Thị Thúy Vân, Nguyễn Thị Tâm, Nguyễn Thị Mai Hoa, Nguyễn Thị Huyền Trang, Hồ Thị Bình, Lê Thị Thanh Nguyệt, Lê Thị Phương Mai, Hồ Thị Phúc, Lý Tuấn Anh, Nguyễn Mạnh Hùng
Trường học Trường Mầm Non Việt Đức
Chuyên ngành Giáo dục mầm non
Thể loại báo cáo
Năm xuất bản 2017
Thành phố Sông Công
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Công tác quản lý: - Việc xây dựng kế hoạch, biện pháp tổ chức và quản lý các hoạt động, phân công cán bộ, giáo viên: Tốt - Tổ chức và quản lý các hoạt động hành chính, tài chính, quy c

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT TP SÔNG CÔNG

TRƯỜNG MẦM NON VIÊT ĐỨC

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do –Hạnh phúc

Số: 36 /BC-MNVĐ Thắng Lợi, ngày 12 tháng 4 năm 2017

BÁO CÁO KẾT QUẢ KIỂM TRA THẨM ĐỊNH TRƯỜNG MẦM NON ĐẠT CHUẨN QUỐC GIA

(Mức độ 2)

Thực hiện kết luận và giao nhiệm vụ của đ/c trưởng phòng GDĐT Sông Công tại cuộc họp ngày 28/3/2017 về xây dựng trường mầm non Việt Đức đạt chuẩn Quốc gia mức độ 2 vào tháng 11/2017 Trường mầm non Việt Đức xin báo cáo kết quả kiểm tra thẩm định trường mầm non đạt chuẩn Quốc gia mức độ

2 như sau:

Thành phần:

1 Bà: Chu Thị Xuân - Chủ tịch UBND phường Thắng Lợi

2 Bà: Tô Thị Thúy Vân - Hiệu trưởng

3 Bà: Nguyễn Thị Tâm - Phó Hiệu trưởng

4 Bà: Nguyễn Thị Mai Hoa - Phó Hiệu trưởng

5 Bà: NguyễnThị Huyền Trang - Chủ tịch công đoàn

7 Bà: Lê Thị Thanh Nguyệt - Tổ trưởng CM1

8 Bà: Lê Thị Phương Mai - Bí thư đoàn - Trưởng ban thanh tra

10 Ông: Lý Tuấn Anh - Tổ trưởng Tổ văn phòng

11 Ông: Nguyễn Mạnh Hùng - Kế toán

Thời gian kiểm tra: Ngày 10 tháng 4 năm 2017

A Thông tin chung:

1 Tên trường: Mầm non Việt Đức, thành phố Sông Công

2- Địa chỉ: Tổ dân phố Hợp Thành - phường Thắng Lợi Số điện thoại 3- Xét theo tiêu chuẩn: Mức độ 2

4- Thành tích:

- Tập thể Trường: Tập thể lao động tiên tiến

- Cá nhân: lao động tiên tiến 22/29=75.8%

B- Kết quả thực hiện tiêu chuẩn của trường mầm non đạt chuẩn quốc gia mức độ 2.

Trang 2

I Tổ chức và quản lý.

1 Công tác quản lý:

- Việc xây dựng kế hoạch, biện pháp tổ chức và quản lý các hoạt động, phân công cán bộ, giáo viên: Tốt

- Tổ chức và quản lý các hoạt động hành chính, tài chính, quy chế chuyên môn, quy chế dân chủ, kiểm tra nội bộ, đổi mới công tác quản lý, quan hệ công tác và lề lối làm việc: Tốt

- Quản lý và sử dụng CSVC, lưu hồ sơ, sổ sách: Tốt

- Thực hiện chế độ chính sách đối với cán bộ, giáo viên và nhân viên: Tốt

- Tổ chức và duy trì các phong trào thi đua: Tốt

- Biện pháp nâng cao đời sống cho cán bộ, quản lý, giáo viên, nhân viên: Tốt

2 Công tác tổ chức.

Họ tên + chức danh

Nội dung

Hiệu trưởng

Tô Thị Thúy Vân

Phó hiệu trưởng 1 Nguyễn Thị Tâm

Phó hiệu trưởng 2 Nguyễn Thị Mai Hoa T/gian CT liên tục trong

GDMN

Kết quả xếp loại theo quy

định chuẩn hiệu trưởng,

phó hiêu trưởng

Tín nhiệm của GV, nhân

viên và nhân dân địa

phương

3 Các tổ chức, đoàn thể và Hội đồng trong nhà trường: Đủ theo quy

định

4 Chấp hành sự chỉ đạo của cơ quan quản lý giáo dục các cấp: Tốt

Trang 3

Đánh giá tiêu chuẩn tổ chức và quản lý: Chưa đạt

Lý do: 01 đ/c phó Hiệu trưởng có trình độ Cao đẳng (đ/c Nguyễn Thị Mai

Hoa)

- Đề nghị: Chuyển đổi đ/c Phó Hiệu trưởng trình độ cao đẳng để đáp ứng tiêu chuẩn 1

II Đội ngũ giáo viên và nhân viên

Số lượng:

- Dạy nhóm trẻ

- Dạy lớp mẫu giáo

04 19

03

Trình độ đào tạo

- Tỷ lệ đạt trình độ chuẩn

- Tỷ lệ đạt trình độ trên chuẩn

23/23=100%

19/23=82.6%

3/3=100% 3/3=100% Định mức giáo viên /trẻ

- Nhà trẻ

- Mẫu giáo

4/41=10,3 trẻ 394/19= 20.7 trẻ

Tỷ lệ GV dạy giỏi cấp trường: 16/23=70%

Tỷ lệ GV dạy giỏi cấp huyện trở lên: 5/23=21.7%

Tỷ lệ đạt lao động tiên tiến 22/29=75.8%

Tỷ lệ GV đạt khá theo chuẩn NN GVMN: 14

Tỷ lệ GV đạt xuất sắc theo chuẩn NN GVMN: 9

Tỷ lệ GV bị xếp loại kém theo chuẩn NNGVMN: 0

Tham gia các hoạt động chuyên môn, chuyên đề,

hoạt động XH:

Số lượng GV có KH tự bồi dưỡng:

Đạt tỷ lệ:

23/23 100%

Quy hoạch phát triển đội ngũ, có kế hoạch bồi

dưỡng tăng số lượng GV đạt chuẩn, trên chuẩn về

trình độ đào tạo:

Thực hiện chương trình bồi dưỡng TX, BD hè,

chuyên đề

23/23

Tỷ lệ GV có kế hoạch và thực hiện tự bồi dưỡng

nâng cao trình độ chuyên môn, nghiệp vụ

23/23

Số GV có báo cáo cải tiến đổi mới phương pháp

CS, GD trẻ trong từng năm (mức độ 2)

23/23

Số GV có kế hoạch, kiến thức, kỹ năng CS, GD trẻ

SDD, trẻ tự kỷ, trẻ khuyết tật (mức độ 2)

23/23

Đánh giá tiêu chuẩn đội ngũ giáo viên và nhân viên: Chưa đạt

Lý do:

Trang 4

- Định mức giáo viên trên lớp vượt quá quy định

- Tỷ lệ CSTĐ, LĐTT chưa đạt

III Chất lượng chăm sóc, giáo dục trẻ.

- Chương trình GDMN Nhà trường đang thực hiện: Chương trình giáo dục

mầm non

- Kết quả hằng năm:

+ Tỷ lệ trẻ được bảo đảm an toàn về thể chất và tinh thần 435/435=100% + Xảy ra dịch bệnh và ngộ độc thực phẩm trong nhà trường: Không

+ Tỷ lệ trẻ được khám sức khoẻ định kỳ: 435/435=100%

+ Tỷ lệ chuyên cần của trẻ:

Trẻ dưới 5 tuổi: 90%

Trẻ 5 tuổi: 92%

+ Tỷ lệ trẻ SDD thể nhẹ cân.0

+ Tỷ lệ trẻ SDD thể thấp còi:11trẻ, suy dinh dưỡng cả 2 thể: 8 trẻ

+ Tỷ lệ trẻ suy dinh dưỡng được can thiệp bằng các biện pháp nhằm cải thiện tình trạng dinh dưỡng: 19 trẻ=100%

+ Tỷ lệ trẻ 5 tuổi hoàn thành Chương trình GDMN: 138 trẻ

+ Tỷ lệ trẻ 5 tuổi được theo dõi đánh giá theo Bộ chuẩn PT trẻ 5 tuổi: 138 trẻ

+ Tỷ lệ trẻ dưới 5 tuổi học 2 buổi/ngày

+ Tỷ lệ nhóm có tổ chức bán trú.01/01=100%, tỷ lệ lớp có tổ chức bán trú 8/8= 100%

+ Tỷ lệ trẻ khuyết tật học hòa nhập (nếu có) được đánh giá có tiến bộ: Không có

Đánh giá tiêu chuẩn chất lượng CS, GD trẻ: Đạt

IV Quy mô trường, lớp, cơ sở vật chất và thiết bị.

1 Quy mô trường mầm non, nhóm trẻ, lớp mẫu giáo:

- Phường được công nhận đạt chuẩn phổ cập GDMNTENT: Đạt

- Số điểm trường: 01

- Tổng số trẻ trong trường: 435 trẻ

Trong đó: số trẻ nhà trẻ 41 trẻ, số trẻ mẫu giáo 394 trẻ

- Số trẻ được ăn bán trú: 435

- Tổng số nhóm trẻ, lớp mẫu giáo: 09

Trong đó: Số lượng nhóm trẻ: 01chia theo độ tuổi 24-36 tháng

Trang 5

Số lượng lớp mẫu giáo: 08 chia theo độ tuổi (5 tuổi- 03 lớp, 4 tuổi- 3 lớp,

3 tuổi- 2 lớp)

2 Địa điểm trường:

- Khu trung tâm dân cư, thuận lợi cho trẻ đến trường: Đạt

- Đảm bảo các quy định về an toàn và vệ sinh môi trường: Đạt

3 Yêu cầu về thiết kế, xây dựng:

- Diện tích mặt bằng sử dụng của trường mầm non bình quân m2/trẻ: Đạt

- Công trình xây kiên cố/bán kiên cố: Hiện chưa đạt (Dự kiến sẽ đầy đủ vào tháng 7/2017 sau khi hoàn thành khu nhà 2 tầng, 8 phòng học)

- Khuôn viên: Đạt

- Cổng chính: Có

- Nguồn nước sạch: Đảm bảo

- Hệ thống thoát nước: Đảm bảo

4 Các phòng chức năng:

a) Khối phòng nhóm trẻ, lớp mẫu giáo:

- Phòng sinh hoạt chung: Diện tích trung bình m2/trẻ: Hiện chưa đủ (Dự kiến sẽ đầy đủ vào tháng 7/2017 sau khi hoàn thành khu nhà 2 tầng, 8 phòng học)

Đảm bảo thiết bị và các yêu cầu theo quy định

- Phòng ngủ: Diện tích trung bình m2/trẻ: 0 phòng

- Phòng vệ sinh: Diện tích trung bình m2/trẻ và các yêu cầu theo quy định: Không đạt

- Hiên chơi: diện tích trung bình m2/trẻ và đảm bảo các quy cách: Không đạt

b, Khối phòng phục vụ học tập:

- Phòng giáo dục thể chất, nghệ thuật: Diện tích, thiết bị, đồ dùng: Chưa đầy đủ

- Phòng vi tính (mức độ 2): Hiện chưa có (Dự kiến sẽ có vào tháng 7/2017 sau khi hoàn thành khu nhà 2 tầng, 8 phòng học)

c) Khối phòng tổ chức ăn

- Khu vực bếp: Diện tích 40 m2 (Dự kiến sẽ xây thêm 40m2 và tháng 7/2017), thiết bị, đồ dùng đầy đủ

- Kho thực phẩm: Đạt

- Tủ lạnh lưu mẫu thức ăn: Đạt

d) Khối phòng hành chính quản trị:

Trang 6

- Diện tích và trang thiết bị: Văn phòng trường; Phòng Hiệu trưởng; Phòng phó hiệu trưởng; phòng hành chính quản trị; phòng y tế, phòng bảo vệ; phòng dành cho nhân viên; khu vệ sinh cho cán bộ, giáo viên, nhân viên: Hiện chưa đủ (Dự kiến sẽ đầy đủ vào tháng 7/2017, sau khi hoàn thành khu nhà 2 tầng, 8 phòng học)

- Phòng hội trường (mức độ 2): Diện tích 40m, thiết bị chưa đầy đủ

5 Sân vườn: Diện tích, thiết kế

- Có khu chơi giao thông, sân khấu ngoài trời: Hiện chưa có (Dự kiến sẽ làm vào tháng 7/2017 sau khi hoàn thành khu nhà 2 tầng, 8 phòng học)

Đánh giá tiêu chuẩn quy mô trường, lớp, CSVC và thiết bị: Chưa đạt

Lý do:

- Chưa đầy đủ các thiết bị trong các phòng chức năng, bếp ăn chưa đủ diện tích

Đề nghị: Các cấp bổ sung thêm kinh phí để mua sắm một số đồ dùng còn thiếu trong các phòng chức năng

V Thực hiện xã hội hoá giáo dục

1 Công tác tham mưu phát triển giáo dục mầm non: Tốt

2 Các hoạt động xây dựng môi trường giáo dục nhà trường, gia đình, xã hội: Tốt

3 Huy động được sự tham gia của gia đình, cộng đồng và các doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân: Tốt

Đánh giá tiêu chuẩn XHH GD: Đạt

C Kết luận:

- Số tiêu chuẩn đạt: 2/5=40%

- Số tiêu chuẩn chưa đạt: 3/5= 60%

Đối chiếu với cáo tiêu chuẩn của trường mầm non đạt chuẩn mức độ 2, nhà trường chưa đạt thời điểm tháng 4/2017

Đế nghị: Các cấp bổ sung kinh phí cho nhà trường để bổ sung, sửa chữa, mua sắm trang thiết bị cần thiết theo yêu cầu chuẩn mức độ 2

Chuyển đổi đ/c Phó Hiệu trưởng có trình độ cao đẳng (đ/c Nguyễn Thị Mai Hoa)

Thư ký

Hồ Thị Bình

Đại diện nhà trường Hiệu trưởng

Tô Thị Thúy Vân

Đại diện UBND phường

Chủ tịch

Chu Thị Xuân

Ngày đăng: 24/11/2022, 23:28

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w