1. Trang chủ
  2. » Tất cả

TuÇn häc thø : 27 ( Tõ ngµy 14 / 03 / 2011 ®Õn ngµy 18 / 03/ 2011 )

18 2 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Các số có năm chữ số
Chuyên ngành Toán; Tập đọc – Kể chuyện
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2018
Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 256 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TuÇn häc thø 27 ( Tõ ngµy 14 / 03 / 2011 ®Õn ngµy 18 / 03/ 2011 ) TUẦN 27 Ngày soạn T6/23/03/2018 Ngày giảng Thứ hai, ngày 26 tháng 3 năm 2018 TOÁN TIẾT 131 CÁC SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ I/ MỤC TIÊU Biết các h[.]

Trang 1

TUẦN 27

Ngày soạn : T6/23/03/2018

Ngày giảng: Thứ hai, ngày 26 tháng 3 năm 2018

TOÁN TIẾT 131: CÁC SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ I/ MỤC TIÊU

- Biết các hàng: hàng chục nghìn, hàng nghìn, hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị

- Biết viết và đọc các số có năm chữ số trong trường hợp đơn giản ( không có chữ

số 0 ở giữa ) Làm bài tập 1,2,3

- HS có ý thức tốt trong giờ học

II/ CHUẨN BỊ

1 Giáo viên: Giáo án

- Bảng để kẻ ô biểu diễn cấu tạo số: 5 cột chỉ tên các hàng: hàng chục, nghìn, trăm, chục, đơn vị

- Hộp ĐDDH lớp 3

2 Học sinh: Chuẩn bị bài trước khi tới lớp

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

Hoạt động của thầy Hoạt động của HS và phương án

trả lời đúng

1/ Kiểm tra bài cũ: ( 3 phút )

- Kiểm tra sự chuẩn bị HS

2/ Bài mới: ( 30 phút )

a) Giới thiệu bài:: Ghi bài - 2 Hs nhắc lại

b) Ôn tập về các số trong phạm vi

10 000: ( 6 phút )

- Ghi bảng 2 316

- Số 2 316 gồm mấy nghìn, mấy trăm,

mấy chục, mấy đơn vị?

- Ghi bảng 1 000

- Số 1 000 gồm mấy nghìn, mấy trăm,

mấy chục, mấy đơn vị?

- Đọc: hai nghìn ba trăm mười sáu

- Hai nghìn, ba trăm, một chục, sáu đơn vị

- Đọc: một nghìn

- Một nghìn, không trăm, không chục, không đơn vị

c) Viết và đọc các số có năm chữ số:

( 6 phút )

* Viết số 10 000 lên bảng.

- Mười nghìn còn gọi là một chục nghìn

- Số 10 000 gồm mấy nghìn, mấy trăm,

mấy chục, mấy đơn vị?

* Treo b ng có g n các s ả ắ ố

Chục nghìn Nghìn Trăm Chục Đơn

vị

10 000 1 000 100 10 1

10 000 1 000 100 1

1 1

- Đọc: mười nghìn

- Mười nghìn, không trăm, không chục, không đơn vị

- HS chú ý theo dõi.

Trang 2

4 2 3 1 6

- Cho cô biết số trên gồm bao nhiêu chục

nghìn, nghìn, trăm, chục, đơn vị?

* Hướng dẫn cách viết số: Viết từ trái

qua phải 42 316

* Hướng dẫn đọc số: Bốn mươi hai nghìn

ba trăm mười sáu

* Luyện cách đọc số:

- Gồm bốn chục nghìn, hai nghìn, ba trăm, một chục, sáu đơn vị

- Đọc các cặp số: 5 327 và 45 327;

8 735 và 28 375; 6 581 và 96 581; 7

311 và 67 311

3/ Luyện tập: ( 18 phút )

* Bài 1: ( 6 phút )

- Gọi hs đọc đề bài

- Chữa bài

- 1 hs đọc

- 1HS lên b ng làm, c l p nh n xét ả ả ớ ậ

Chục nghìn Nghìn Trăm Chục Đơnvị

10 000 1 000 100 10 1

10 000 1 000 100 1

1 000 100

1 000

- Hs lắng nghe

* Bài 2: ( 6 phút )

- Khi đọc, viết số có thể tách các chữ số

lớp đơn vị và các chữ số lớp nghìn một

chút Nhưng trong phép tính thì không

viết tách

- Sửa bài

- Nhận xét: Có mấy chục nghìn, mấy nghìn, mấy trăm, mấy chục, mấy đơn vị? Sau đó viết số và đọc số theo mẫu

- 35 187: Ba mươi lăm nghìn một trăm tám mươi bảy

- 94 361: Chín tư nghìn ba trăm sáu mươi mốt

- 57 136: Năm bảy nghìn một trăm

ba mươi sáu

- 15 411: Mười lăm nghìn bốn trăm mười một

- Hs lắng nghe

* Bài 3: ( 6 phút )

- Gọi 1 HSđọc đề bài

-Sửa bài.

- 1 HS đọc

- Tiếp nối nhau đọc số: Hai ba nghìn một trăm mười sáu; mười hai nghìn bốn trăm hai bảy; ba nghìn một trăm mười sáu; tám hai nghìn bốn trăm hai bảy

4/ Củng cố, dặn dò: ( 5 phút )

Trang 3

- Hệ thống lại bài

- Về nhà học bài và chuẩn bị bài sau

- Nghe

TẬP ĐỌC – KỂ CHUYỆN TIẾT 79, 80 : ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II (TIẾT 1) I/ MỤC TIÊU

- Đọc đúng rõ ràng rành mạch đoạn văn, bài văn đã học tốc độ đọc 65 chữ/1 phút

trả lời được 1, câu hỏi về nội dung bài đọc kể được sinh động

- Kể được từng đoạn câu chuyện Quả táo theo tranh ( SGK) ; biết dùng phép nhân hoá để lời kể thêm sinh động HSNK đọc tương đối lưu loát ( tốc độ trên 65

tiếng/ phút) kể được toàn bộ câu chuyện

- Giáo dục HS tinh thần tự học tự rèn để học tốt hơn.

II/ CHUẨN BỊ

1 Giáo viên :

+ Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc từ tuần 19 đến tuần 26

+ 6 tranh minh hoạ truyện kể (BT2-tr73)

2 Học sinh : Coi bài trước khi đến lớp.

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

Hoạt động của thầy Hoạt động của HS và phương án

trả lời đúng

1/ Kiểm tra bài cũ: ( 3 phút )

- Kiểm tra sự chuẩn bị HS

- Nhận xét

2/ Bài mới: ( 30 phút )

a) Giới thiệu bài: ( 1 phút ) - 2 HS nhắc lại tên bài

b) Phổ biến nội dung và hình thức

kiểm tra.

- Theo dõi, nhận xét từng HS

- Theo dõi nội dung kiểm tra.

- Lần lượt từng HS lên bốc thăm, về chỗ chuẩn bị khoảng 2 phút Sau đó lên đọc

và trả lời câu hỏi

- HS khác theo dõi, nhận xét

c) Bài tập 2: ( 10 phút )

- Các con quan sát kỹ 6 tranh minh hoạ,

đọc kỹ phần chữ trong tranh để hiểu nội

dung truyện

- Sử dụng phép nhân hoá làm cho các

con vật có hành động, suy nghĩ, cách

nói năng như người

- 1HS đọc yêu cầu của bài tập

- HS tiếp nối nhau kể chuyện theo từng tranh Vài HS kể toàn truyện Các HS khác theo dõi, nhận xét: nội dung, trình

tự câu chuyện, diễn đạt, cách sử dụng phép nhân hoá Bình chọn bạn kể hấp dẫn nhất, biết sử dụng phép nhân hoá

làm cho câu chuyện trở nên sống động.

4/ Củng cố, dặn dò: ( 3 phút )

- Về học bài và chuẩn bị bài mới

- Bổ sung nhận xét của HS

- Nghe

- 1 HS nhận xét giờ học

Trang 4

ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II (TIẾT 2) I/ MỤC TIÊU

- Đọc đúng rõ ràng rành mạch đoạn văn, bài văn đã học tốc độ đọc 65 chữ/1 phút

trả lời được 1, câu hỏi về nội dung bài đọc

- HS khá giỏi đọc tương đối lưu loát ( tốc độ trên 65 tiến/ phút)

- Nhận biết được phép nhân hoá , các cách nhân hoá ( BT2a,b )

- Giáo dục HS tinh thần tự học tự rèn để học tốt hơn

II/ CHUẨN BỊ

+ Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc từ tuần 19 đến tuần 26

+ Bảng lớp chép sẵn bài thơ Em thương – tr74

+ 4 tờ A3 ghi nội dung bài tập 2

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò và phương án

trả lời đúng

1/ Kiểm tra bài cũ: ( 5 phút )

-Kiểm tra sự chuẩn bị HS

-Nhận xét

2/ Bài mới: ( 30 phút )

a) Giới thiệu bài: ( 1 phút )

b) Phổ biến nội dung và hình thức

kiểm tra.

-Theo dõi, nhận xét từng HS

- Theo dõi nội dung kiểm tra.

- Lần lượt từng HS lên bốc thăm, về chỗ chuẩn bị khoảng 2 phút Sau đó lên đọc và trả lời câu hỏi

- HS khác theo dõi, nhận xét

c) Bài tập 2: ( 10 phút )

- Đọc bài thơ

- Nhận xét, bổ sung Chốt lời giải đúng.

- 2 HS đọc lại Cả lớp theo dõi

- 1HS đọc câu hỏi a, b, c Cả lớp theo dõi

- Trao đổi theo nhóm đôi Đại diện nhóm trình bày kết quả Cả lớp nhận xét

- Ghi bài vào vở

- Lời giải a

Sự vật được nhân hoá

Từ chỉ đặc điểm của con người

Từ chỉ hoạt động của con người Làn gió mồ côi tìm, ngồi Sợi nắng gầy run run, ngã

- Lời giải b: N i ố

Làn gió

giống một người bạn ngồi trong vườn cây

giống một người gầy yếu Sợi giống một bạn nhỏ mồ côi

Trang 5

3/ Củng cố, dặn dò: ( 5 phút )

- Về học bài và chuẩn bị bài: Ôn tập

(TT)

- Bổ xung nhận xét của HS

- Nghe

- 1 HS nhận xét giờ học

_

Ngày soạn : T7/24/03/2018

Ngày giảng: Thứ ba, ngày 27 tháng 3 năm 2018

TOÁN TIẾT 132: LUYỆN TẬP I/ MỤC TIÊU

- Biết cách đọc, viết các số có năm chữ số

- Biết thứ tự của các số có năm chữ số

- Biết viết các số tròn nghìn (từ 10 000 đến 19 000) vào dưới mỗi vạch của tia số Làm bài tập 1,2,3,4

II/ CHUẨN BỊ

1 Giáo viên: KHGD,SGK

2 Học sinh: SGK,VBT

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

Hoạt động của thầy Hoạt động của HS và phương án

trả lời đúng

1/ Kiểm tra bài cũ: ( 5 phút )

- Nhận xét

2/ Bài mới: ( 30 phút )

- HS lên bảng làm bài 2

a) Giới thiệu bài: Ghi bài -HS nhắc lại

b) Luyện tập: ( 29 phút )

*Bài 1: ( 7 phút )

- 1HS đọc yêu cầu

- Đọc đúng quy định đối với các số có

hàng đơn vị là 1 hoặc 5

- Nhận xét

- 1HS đọc yêu cầu

- 3HS phân tích bài mẫu

- 3HS lên bảng làm bài Cả lớp theo dõi, nhận xét

- 45 913: Bốn lăm nghìn chín trăm mười ba; 63 721: Sáu ba nghìn bảy trăm hai mươi mốt; 47 535: Bốn bảy nghìn năm trăm ba mươi lăm.

*Bài 2: ( 5 phút )

- 1HS đọc yêu cầu của bài

- 4HS lên bảng làm HS dưới lớp làm

vào vở

*Bài 3: ( 9 phút )

- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?

- 1HS đọc yêu cầu của bài

- 4HS lên bảng làm HS dưới lớp làm vào vở

- 1HS đọc yêu cầu

+ Bài tập yêu cầu điền số thích hợp vào ô

Trang 6

- 3HS lên bảng làm bài Cả lớp làm vào vở

a)36520; 36521; 36522; 36523; 36524; 36525; 36526.

b)48183; 48184; 48185; 48186;48 187; 48188; 48189.

c) 81317; 8318; 81319; 81320; 81321; 81322; 81323.

- Vì sao em lại điền 36 522 vào sau số

36 521?

- Vì sao em lại điền 48 185 vào sau số

48 184?

- Vì sao em lại điền 81 318 vào sau số

81 317?

- Sửa bài

- Vì dãy số này bắt đầu từ 36 520, tiếp sau đó là 36 521, đây là dãy số tự nhiên liên tiếp bắt đầu từ số 36 520, vậy sau 36

521 ta phải điền 36 522

- Vì trong dãy số này mỗi số đứng sau bằng số đứng trước nó cộng thêm 1

- Vì trong dãy số này mỗi số đứng sau bằng số đứng trước nó cộng thêm 1

- Đọc các dãy số vừa điền

* Bài 4: ( 8 phút )

- 1HS đọc yêu cầu

- Các số trong dãy số này có điểm gì

giống nhau?

- Các số này được gọi là các số tròn

nghìn

- Sửa bài

3/ Củng cố, dặn dò: ( 5 phút )

- 1HS đọc yêu cầu

- HS lên bảng làm vào phiếu học tập

- 10000; 11000; 12000; 13 000; 14 000;

15 000; 16 000; 17 000; 18 000; 19 000

- Các số này đều có hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị là 0

- Nghe, ghi nhận

- Đọc to các số tròn nghìn vừa học

- Về xem lại bài và chuẩn bị bài sau

“Các số có năm chữ số(tt)”.

_

CHÍNH TẢ TIẾT 53: ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II (TIẾT 3)

I/ MỤC TIÊU

- Đọc đúng rõ ràng rành mạch đoạn văn, bài văn đã học tốc độ đọc 65 chữ/1 phút

trả lời được 1, câu hỏi về nội dung bài đọc HS khá giỏi đọc tương đối lưu loát ( tốc độ trên 65 tiếng/ phút)

- Nghe – viết đúng bài chính tả bài thơ Khói chiều ( tốc độ viết khoảng 65 chữ/15

phút, Không mắc quá 5 lỗi trong bài ; trình bày sạch sẽ, đúng bài thơ lục bát (BT2)

- HSNK viết đúng và đẹp bài chính tả (tốc độ viết 65 chữ/15 phút

- Giáo dục HS tinh thần tự học tự rèn để học tốt hơn

Trang 7

II/ CHUẨN BỊ

1 Giáo viên: : KHGD Phiếu ghi tên các bài tập đọc

2 Học sinh : SGK, vở chính tả

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

Hoạt động của thầy Hoạt động của HS và phương án

trả lời đúng 1/ Kiểm tra bài cũ:

- Không KT có

2/ Bài mới: ( 30 phút )

a) Giới thiệu bài: Ghi tựa bài - HS nhắc lại

b Phổ biến nội dung và hình thức kiểm

tra- tiến hành kiểm tra

- Lần lượt từng HS lên bốc thăm, về

chỗ chuẩn bị khoảng 2 phút Sau đó lên đọc và trả lời câu hỏi

-Theo dõi, nhận xét từng HS - HS khác theo dõi, nhận xét

c Hướng dẫn nghe – viết: ( 20 phút )

- Hướng dẫn HS chuẩn bị: - Theo dõi bài 2HS đọc lại, cả lớp

đọc thầm theo

+ Tìm những câu thơ tả cảnh “khói

rờn ngọn khói nhẹ nhàng bay lên + Bạn nhỏ trong bài thơ nói gì với khói?

+ Nêu cách trình bày một bài thơ lục bát?

- Khói ơi, vươn nhẹ lên mây/ Khói đừng bay quẩn làm cay mắt bà

- Câu 6 viết lùi vào 2ô, câu 8 viết lùi vào 1ô

- Đọc cho HS viết

+ Đọc lần 2

+ Đọc cho HS viết bài

+ Đọc cho HS dò bài

- Chấm, chữa bài

- Nêu từ dễ viết sai

- Viết bảng từ dễ viết sai

- Nghe đọc mẫu

- Viết bài

- Soát lại bài

3/ Củng cố, dặn dò: ( 5 phút )

- Về nhà học bài và chuẩn bị bài - HS chú ý nghe

sau: Tiếp tục ôn tập kiểm tra

Ngày soạn : CN/2503/2018

Ngày giảng: Thứ tư, ngày 28 tháng 3 năm 2018

TOÁN TIẾT 133: CÁC SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ (TT)

I/ MỤC TIÊU

Trang 8

- Biết viế và đọc các số với trường hợp chữ số hàng nghìn , hàng trăm, hàng chục hàng đơn vị là 0 và hiểu được chữ số 0 còn dùng để chỉ không có đơn vị nào ở hàng đó của số có năm chữ số

- Biết thứ tự của các số có năm chữ số xà ghép hình.Làm bài tập1,2 a,b,3 (a,b ) 4

- Giáo dục HS có ý thức tốt trong học toán

II/ CHUẨN BỊ

1 Giáo viên :: KHGD, SGK

2 Học sinh: SGK, VBT, bảng con

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

Hoạt động của thầy Hoạt động của HS và phương án

trả lời đúng

1/ Kiểm tra bài cũ: ( 5 phút )

- Kiểm tra bài tập đã giao về nhà

- Nhận xét

- HS lên bảng làm bài tập Cả lớp theo dõi để nhận xét

- Viết số: 2 635; 79 856; 12 562; 9 873.

2/ Bài mới: ( 30 phút )

a) Giới thiệu bài: Ghi t bàì - HS nhắc lai

b) Đọc và viết số có năm chữ số

( Trường hợp các chữ số ở hàng nghìn,

trăm, chục, đơn vị là 0 )

- Chỉ vào dòng của số 30 000, hỏi: Số

này gồm mấy chục nghìn, mấy nghìn,

mấy trăm, mấy chục và mấy đơn vị?

- Vậy ta viết số này như thế nào?

- Số có 3 chục nghìn nên viết chữ số 3 ở

hàng chục nghìn, có 0 hàng nghìn nên

viết 0 ở hàng nghìn, có 0 trăm nên viết 0

ở hàng trăm, có 0 chục nên viết 0 ở hàng

chục, có 0 đơn vị nên viết 0 ở hàng đơn

vị vậy số này viết là 30 000

- Số này đọc thế nào?

- Tương tự với các số: 32 000;

32 500; 32 560; 32 505; 32 050; 30 050;

30 005

- Quan sát , đọc số

- Số gồm 3 chục nghìn, 0 nghìn, 0 trăm, 0 chục, 0 đơn vị

- 1HS lên bảng viết Cả lớp viết vào nháp

- Nghe giảng.

- Ba mươi nghìn

- HS đọc

3/ Luyện tập: ( 18 phút )

* Bài 1: ( 4 phút )

- 1HS đọc yêu cầu - Đọc yêu cầu của bài

- Chữa bài

- Xem mẫu, tiến hành làm bài theo mẫu Nêu kết quả Cả lớp theo dõi, bổ sung

* Bài 2: (a,b) ( 5 phút )

- 1HS đọc yêu cầu - Đọc yêu cầu, làm vào phiếu học tập

Trang 9

- Nhận xét.

- Quan sát để phát hiện ra quy luật của dãy số, rồi điền tiếp vào chỗ chấm :

a) 18301; 18302….;18307 b) 32606;32607;……;32612

- Hs lắng nghe

* Bài 3: (a,b ) ( 5 phút )

- 1HS đọc yêu cầu

- Chữa bài

- Đọc yêu cầu,làm vào vở

- Quan sát để phát hiện ra quy luật của dãy số, rồi điền tiếp vào chỗ chấm

- Đọc nhiều lần từng dãy số:

a) 18 000; 19 000; 20 000; 21 000;

22 000; 23 000; 24 000.

b) 47 000; 47 100; 47 200; 47 300;

47 400; 47 500; 47 600.

- HS chú ý theo dõi

* Bài 4: ( 4 phút )

- 1HS đọc yêu cầu

- Sửa bài

- Đọc yêu cầu

- Lấy các hình đã chuẩn bị ra thực hành xếp ngay trước mặt bàn chỗ mình ngồi

- 1HS lên bảng gắn hình Cả lớp theo dõi, nhận xét

- Hs lắng nghe

3/ Củng cố, dặn dò: ( 5 phút )

- Hệ thống lại bài

- Về xem lại bài và chuẩn bị bài sau

“Luyện tập”

- Nhận xét tiết học

- Nghe

- HS nhận xét

_

TẬP ĐỌC TIẾT 81: ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II (TIẾT 4)

I/ MỤC TIÊU

- Đọc đúng rõ ràng rành mạch đoạn văn, bài văn đã học tốc độ đọc 65 chữ/1 phút

Trang 10

trả lời được 1, câu hỏi về nội dung bài đọc HSNK đọc tương đối lưu loát ( tốc độ trên 65 tiếng/ phút)

- Báo cáo được một trong ba nội dung nêu ở bài tập 2 ( về học tập, hoặc về lao động, về công tác khác )

- Giáo dục HS tinh thần tự học tự rèn để học tốt hơn

* QTE : Quyền được tham gia ( bày tỏ ý kiến: đóng vai chi đội trưởng viết báo cáo

với thầy, cô tổng phụ trách kết quả tháng thi đua" Xây dựng Đội vững mạnh")

II/ CHUẨN BỊ

1 Giáo viên: KHGD,Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc, viết các nội dung cần báo

cáo

2 Học sinh: SGK, vở.

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

Hoạt động của thầy Hoạt động của HS và phương

án trả lời đúng

1/ Kiểm tra bài cũ: ( 5 phút )

- Không kiểm tra

2/ Bài mới: ( 30 phút )

a) Giới thiệu bài: Ghi bài - HS nhắc lại

b) Phổ biến nội dung và hình thức kiểm

tra - tiến hành kiểm tra.

- Lần lượt từng HS lên bốc thăm

về chỗ chuẩn bị khoảng 2 phút Sau đó lên đọc và trả lời câu hỏi

- Theo dõi, nhận xét từng HS - HS khác theo dõi, nhận xét

c) Bài tập 2:

- Đóng vai chi đội trưởng báo cáo với cô tổng

phụ trách kết quả tháng thi đua “ Xây dựng

Đội vững mạnh”

- 1HS đọc lại mẫu báo cáo ở tuần 20

- Hỏi: Yêu cầu của báo cáo này có gì khác

với yêu cầu của báo cáo đã được học ở tiết

TLV tuần 20?

+ Người báo cáo là chi đội trưởng + Người nhận báo cáo là cô tổng phụ trách

+ Nội dung thi đua: Xây dựng đội vững mạnh

+ Nội dung báo cáo: về học tập,

về lao động, về công tác khác

- GV nhắc HS chú ý thay lời “ kính giử”

trong mẫu báo cáo bằng lời“kính thưa”

- Các tổ làm việc theo các bước:

+ Thống nhất kết quả hoạt động của chi đội trong tháng qua Mỗi

HS tự ghi nhanh ý của cuộc trao đổi

- Lần lượt các thành viên trong tổ đóng vai chi đội trưởng báo cáo với các bạn kết quả hoạt động của chi đội Cả tổ góp ý nhanh cho từng bạn

- GV nhận xét, bổ sung, tính điểm thi đua - Đại diện nhóm thi trình bày báo

Ngày đăng: 24/11/2022, 23:15

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w