TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 1 – LỚP 11 Điện thoại 0946798489 Facebook Nguyễn Vương https //www facebook com/phong baovuong Trang 1 fanpage Nguyễn Bảo Vương Website http //www nbv edu vn/ KIỂM TRA HỌC KỲ[.]
Trang 1TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 1 – LỚP 11 Điện thoại: 0946798489
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 1
fanpage: Nguyễn Bảo Vương
Website: http://www.nbv.edu.vn/
KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2021 - 2022
Môn: TOÁN - Lớp 11 - Chương trình chuẩn
ĐỀ SỐ 1 Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
Câu 4 Một thùng sữa có 12 hộp sữa khác nhau, trong đó có 7 hộp sữa cam và 5 hộp sữa dâu Lấy ngẫu
nhiên ra 2 hộp sữa trong thùng trên Xác suất để hai hộp được lấy có cả hai loại bằng
Câu 7 Trong một trận chung kết bóng đá cần phải đá luân lưu 11 mét để phân định thắng thua Huấn luyện
viên cần trình với trọng tài một danh sách 3 cầu thủ trong 7 cầu thủ đang có trên sân để lần lượt theo thứ tự đá đủ 3 quả sút luân lưu ( mỗi cầu thủ đá đúng một lần) Huấn luyện viên có tất cả bao nhiêu cách chọn?
Câu 11 Trong một bó hoa có 5 bông hoa hồng, 6 bông hoa cúc và 4 bông hoa đồng tiền Chọn 9 bông hoa
có đủ ba loại để cắm vào lọ Hỏi có bao nhiêu cách chọn?
Câu 12 Thành phố , ,A B C được nối với nhau bởi các con đường như hình vẽ Hỏi có bao nhiêu cách đi từ
thành phố A đến thành phố C mà chỉ đi qua thành phố B một lần?
Trang 2Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/
Câu 13 Có 10 hộp sữa, trong đó có 3 hộp sữa hỏng Chọn ngẫu nhiên 4 hộp Xác suất để lấy được 4
Câu 14 Một hộp đựng 12 viên bi khác nhau, trong đó có 7 viên bi màu đỏ và 5 viên bi màu xanh Lấy
ngẫu nhiên 3 viên bi Xác suất để lấy được ít nhất 2 viên bi màu đỏ là
Câu 15 Cho hai đường thẳng song song d d Trên đường thẳng 1, 2 d lấy 1 10 điểm phân biệt, trên d lấy 2
20điểm phân biệt Hỏi có bao nhiêu tam giác mà ba đỉnh của nó được chọn từ 30điểm trên?
A 1710000 B 2800 C 4060 D 5600
Câu 16 Có bao nhiêu cách xếp 5 quyển sách Văn khác nhau và 7 quyển sách Toán khác nhau trên một
kệ sách dài nếu các quyển sách Văn phải xếp kề nhau?
1 3 31; ; ;
1 1 10; ; ;
2 2 2
Câu 26 Cho tam giác đều tâm O Hỏi có bao nhiêu phép quay tâm O góc quay , 0 2 biến tam
giác đó thành chính nó?
Trang 3Điện thoại: 0946798489 TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 1 – LỚP 11
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 3
Câu 27 Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy , cho điểm A1;5 , B 3; 2 Biết các điểm ,A B theo
thứ tự là ảnh của các điểm M N qua phép vị tự tâm , O, tỉ số k 2 Độ dài đoạn thẳng MN là:
Câu 28 Trong không gian, cho 4 điểm không đồng phẳng Có thể xác định được bao nhiêu mặt phẳng
phân biệt từ các điểm đã cho?
Câu 29 Cho tứ diện ABCD , gọi I, J K, lần lượt là trung điểm của AC BC, và BD, Giao tuyến của hai
mặt phẳng ABD và IJK là đường thẳng
A KD B Qua K và song song với AB
C Không có D KI
Câu 30 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A Hai mặt phẳng có một điểm chung thì chúng có một đường thẳng chung duy nhất
B Hai mặt phẳng có một điểm chung thì chúng có vô số điểm chung khác nữa
C Hai mặt phẳng cùng đi qua 3 điểm A, B, C không thẳng hàng thì hai mặt phẳng đó trùng nhau.
D Hai mặt phẳng phân biệt có một điểm chung thì chúng có một đường thẳng chung duy nhất
Câu 31 Cho hình chóp S ABCD có đáyABCD là hình bình hành, I và J là hai điểm trên SA, SB sao
3
SI SJ
SA SB Số điểm chung của IJ và mặt phẳngABCD là:
A Không có điểm chung B Duy nhất 1 điểm chung
C Có đúng 2 điểm chung D Có vô số điểm chung
Câu 32 Cho hình chóp S ABCD , gọi M , N lần lượt là trung điểm của S A và SC Khẳng định nào sau
đây đúng?
A M N/ / mpSBC B M N / / mpABCD
C M N / / mpSAB D M N / / mpSCD
Câu 33 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành Gọi I , J , E, F lần lượt là trung
điểm của SA , SB , SC , SD Trong các đường sau, đường nào không song song với IJ
Câu 34 Cho tứ diện SABC Gọi L M N lần lượt là các điểm trên các cạnh , , SA SB và AC sao cho ,
LM không song song với AB , LN không song song với SC Mặt phẳng LMNcắt các cạnh , ,
AB BC SC lần lượt tại K I J Ba điểm nào sau đây thẳng hàng? , ,
Câu 2 Cho tứ diện ABCD, hai điểm M N lần lượt là trung điểm của , AC BC Trên đoạn thẳng , BD lấy
điểm P sao cho BP2PD Gọi I là giao điểm của đường thẳng CDvà mặt phẳng MNP Tính tỷ số IP
Trang 4Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/
BẢNG ĐÁP ÁN
11.A 12.D 13.A 14.B 15.B 16.C 17.A 18.A 19.B 20.C
21.A 22.B 23.D 24.C 25.A 26.C 27.D 28.B 29.B 30.A
Ta có 3 sin 2020 cos 2020 2 2 sin 2020 2 0;4
Vậy tập giá trị của hàm số là đoạn 1;5
Câu 3 Hàm số ysinxđồng biến trên khoảng nào sau đây?
Theo tính chất của hàm số ysinx, đồng biến trên khoảng 2 ; 2 ,
Câu 4 Một thùng sữa có 12 hộp sữa khác nhau, trong đó có 7 hộp sữa cam và 5 hộp sữa dâu Lấy ngẫu
nhiên ra 2 hộp sữa trong thùng trên Xác suất để hai hộp được lấy có cả hai loại bằng
Trang 5Điện thoại: 0946798489 TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 1 – LỚP 11
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 5
Số lượng tập hợp con có hai phần tử của tập hợp K I E M T R A L O P; ; ; ; ; ; ; ; ; ;11là: 2
Số phần tử không gian mẫu: ( )n 6.636
Gọi A là biến cố “ Tổng số chấm ở hai lần gieo nhỏ hơn 11”
Câu 7 Trong một trận chung kết bóng đá cần phải đá luân lưu 11 mét để phân định thắng thua Huấn luyện
viên cần trình với trọng tài một danh sách 3 cầu thủ trong 7 cầu thủ đang có trên sân để lần lượt theo thứ tự đá đủ 3 quả sút luân lưu ( mỗi cầu thủ đá đúng một lần) Huấn luyện viên có tất cả bao nhiêu cách chọn?
70.
A B 2187.C 8 2 3 5 4 3 D. 210
Lời giải Chọn D
Mỗi cách chọn ra 3 cầu thủ trong 7 cầu thủ để thực hiện đá luân lưu (theo thứ tự) là một chỉnh hợp chập 3 của 7 phần tử vậy số cách chọn là 3
Trang 6Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/
Không gian mẫu 1; 2;3; 4;5;6n( ) 6
Gọi A là biến cố: ‘’Mặt xuất hiện có số chấm chẵn” n A( )3
Xác suất của biến cố A là P( ) ( ) 3 0,5
( ) 6
n A A
n
Câu 11 Trong một bó hoa có 5 bông hoa hồng, 6 bông hoa cúc và 4 bông hoa đồng tiền Chọn 9 bông hoa
có đủ ba loại để cắm vào lọ Hỏi có bao nhiêu cách chọn?
Lời giải Chọn A
Tổng số bông hoa là 15 bông
Chọn 9 bông hoa trong 15 bông hoa, có 9
C cách
Chọn 9 bông hoa trong 11 bông hoa hồng và cúc, có C cách 119
Chọn 9 bông hoa trong 10 bông hoa cúc và đồng tiền, có 9
Từ thành phố A đến thành phố B có 4 lựa chọn đi
Với 1 lựa chọn đi từ thành phố A đến thành phố B ta có 2 lựa chọn đi đến thành phố C nên ta
có 4.28 cách đi thỏa yêu cầu đề bài
Câu 13 Có 10 hộp sữa, trong đó có 3 hộp sữa hỏng Chọn ngẫu nhiên 4 hộp Xác suất để lấy được 4
Lấy ngẫu nhiên 4 hộp sữa từ 10 hộp sữa, số cách lấy là 4
Trang 7Điện thoại: 0946798489 TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 1 – LỚP 11
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 7
Số trường hợp thuận lợi cho biến cố A là: 4
7
n A C
4 7 4 10
16
C
P A
C
Câu 14 Một hộp đựng 12 viên bi khác nhau, trong đó có 7 viên bi màu đỏ và 5 viên bi màu xanh Lấy
ngẫu nhiên 3 viên bi Xác suất để lấy được ít nhất 2 viên bi màu đỏ là
Lấy ngẫu nhiên 3 viên bi từ 12 viên bi, số cách lấy là 3
C , nên n 220 Gọi A là biến
cố “3viên bi lấy ra có ít nhất 2 viên bi màu đỏ”
Suy ra số trường hợp thuận lợi của biến cố A là 2 1 3 0
n A C C C C Xác suất cần tìm là
Câu 15 Cho hai đường thẳng song song d d Trên đường thẳng 1, 2 d lấy 1 10 điểm phân biệt, trên d lấy 2
20điểm phân biệt Hỏi có bao nhiêu tam giác mà ba đỉnh của nó được chọn từ 30điểm trên?
A 1710000 B 2800 C 4060 D 5600
Lời giải Chọn B
Số tam giác mà ba đỉnh được chọn từ 30điểm trên là 2 1 1 2
10 20 10 20 2800
C C C C
Câu 16 Có bao nhiêu cách xếp 5 quyển sách Văn khác nhau và 7 quyển sách Toán khác nhau trên một
kệ sách dài nếu các quyển sách Văn phải xếp kề nhau?
Lời giải Chọn C
Ta coi 5 quyển sách Văn là một Quyển và xếp Quyển này với 7 quyển sách Toán khác nhau ta
có 8 ! cách xếp Mỗi cách đổi vị trí các quyển sách văn cho nhau thì tương ứng sinh ra một cách xếp mới, mà có 5 ! cách đổi vị trí các quyển sách Văn Vậy số cách xếp là 8!.5!
Câu 17 Trong các dãy số sau, dãy số nào là dãy số tăng?
A u nn2 B u n 1
n
C u n 3 2n D u n 2n23n1
Lời giải Chọn A
u u n n n n
Vậy u nn2 là dãy số tăng
Câu 18 Có bao nhiêu giá trị thực của x để 3 số x x4; 2;3x 2 9 theo thứ tự lập thành một cấp số cộng?
Lời giải Chọn A
Để 3 số trên lập thành cấp số cộng thì: x43x2 9 2x2
Đặt tx2t0, phương trình trở thành 2
1 37
( )2
9 0
1 37
( )2
Trang 8Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/
t x
Vậy có 2 giá trị thực của x thỏa mãn đề bài.
Câu 19 Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị x sao cho ba số x;2;x 3theo thứ tự lập thành một cấp số nhân
Tổng các phần tử của tập S là?
Lời giải Chọn B
Câu 20 Cho cấp số nhân u n có số hạng đầu u 1 5, công bội 1
3
q Khi đó 5
59049 là số hạng thứ mấy của cấp số nhân?
Lời giải Chọn C
Ta có:
1 1
. D U n 2020n2019
Lời giải Chọn A
n n
n n
U
n U
n n
U
n U
không là công thức số hạng tổng quát của một cấp số nhân
U n không là công thức số hạng tổng quát của một cấp số nhân
Câu 22 Cho , ,a b c theo thứ tự này là ba số hạng liên tiếp của một cấp số cộng Biết a b c 45 Giá trị
của b bằng
Lời giải
Trang 9Điện thoại: 0946798489 TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 1 – LỚP 11
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 9
1 3 31; ; ;
1 1 10; ; ;
2 2 2
Lời giải Chọn A
Trang 10Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/
; 3 2
; 3
; 3
Câu 27 Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy , cho điểm A1;5 , B 3; 2 Biết các điểm ,A B theo
thứ tự là ảnh của các điểm M N qua phép vị tự tâm , O, tỉ số k 2 Độ dài đoạn thẳng MN là:
Lời giải Chọn D
Câu 28 Trong không gian, cho 4 điểm không đồng phẳng Có thể xác định được bao nhiêu mặt phẳng
phân biệt từ các điểm đã cho?
Lời giải Chọn B
Giả sử có 4 điểm A, B , C , D không đồng phẳng Khi đó ta có tứ diện ABCD
Các mặt phẳng phân biệt từ các điểm đã cho là: ABC, ABD, ACD, BCD
Câu 29 Cho tứ diện ABCD , gọi I, J, K lần lượt là trung điểm của AC BC, và BD, Giao tuyến của hai
mặt phẳng ABD và IJK là đường thẳng
A KD B Qua K và song song với AB
C Không có D KI
Lời giải Chọn B
Ta có KIJK ABD, IJ là đường trung bình của tam giác ABC nên IJ/ /AB
Trang 11Điện thoại: 0946798489 TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 1 – LỚP 11
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 11
Giao tuyến của hai mặt phẳng ABD và IJK là đường thẳng qua K và song song với AB
Câu 30 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A Hai mặt phẳng có một điểm chung thì chúng có một đường thẳng chung duy nhất
B Hai mặt phẳng có một điểm chung thì chúng có vô số điểm chung khác nữa
C Hai mặt phẳng cùng đi qua 3 điểm A, B, C không thẳng hàng thì hai mặt phẳng đó trùng nhau.
D Hai mặt phẳng phân biệt có một điểm chung thì chúng có một đường thẳng chung duy nhất
Lời giải ChọnA
Câu 31 Cho hình chóp S ABCD có đáyABCD là hình bình hành, I và J là hai điểm trên SA, SB sao
3
SI SJ
SA SB Số điểm chung của IJ và mặt phẳngABCD là:
A Không có điểm chung B Duy nhất 1 điểm chung
C Có đúng 2 điểm chung D Có vô số điểm chung
Lời giải ChọnA
Trang 12Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/
Ta có M N là đường trung bình của S ACM N/ /AC
Câu 33 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành Gọi I , J , E, F lần lượt là trung
điểm của SA , SB , SC , SD Trong các đường sau, đường nào không song song với IJ
Lời giải Chọn C
Ta có: I , J , E, F lần lượt là trung điểm của SA , SB , SC , SD
Nên IJ song với AB EF DC, ,
IJ không song song với AD
Câu 34 Cho tứ diện SABC Gọi L M N lần lượt là các điểm trên các cạnh , , SA SB và AC sao cho ,
LM không song song với AB , LN không song song với SC Mặt phẳng LMNcắt các cạnh , ,
AB BC SC lần lượt tại K I J Ba điểm nào sau đây thẳng hàng? , ,
A K I J , , B N I J , , C M K J , , D M I J , ,
Lời giải Chọn D
Trang 13Điện thoại: 0946798489 TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 1 – LỚP 11
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 13
MSBnên M là điểm chung của LMN và SBC
ISBnên I là điểm chung của LMN và SBC
JSB nên J là điểm chung của LMN và SBC
Vậy M I J thẳng hàng vì thuộc giao tuyến chung của , , LMN và SBC
Câu 35 Đường thẳng a song song với mặt phẳng , nếu
A a b// và b B a C a b// và b// D a a
Lời giải Chọn B
Theo định nghĩa về đường thẳng và mặt phẳng song song ta có: Đường thẳng a song song với mặt phẳng , nếu a .
Câu 2 Cho tứ diện ABCD, hai điểm M N lần lượt là trung điểm của , AC BC Trên đoạn thẳng , BD lấy
điểm P sao cho BP2PD Gọi I là giao điểm của đường thẳng CDvà mặt phẳng MNP Tính tỷ số IP
Trang 14Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/
Theo dõi Fanpage: Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Hoặc Facebook: Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong
Tham gia ngay: Nhóm Nguyễn Bào Vương (TÀI LIỆU TOÁN) https://www.facebook.com/groups/703546230477890/
Ấn sub kênh Youtube: Nguyễn Vương
https://www.youtube.com/channel/UCQ4u2J5gIEI1iRUbT3nwJfA?view_as=subscriber
Tải nhiều tài liệu hơn tại: https://www.nbv.edu.vn/
Trang 15TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 1 – LỚP 11 Điện thoại: 0946798489
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 1
fanpage: Nguyễn Bảo Vương
Website: http://www.nbv.edu.vn/
KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2021 - 2022
Môn: TOÁN - Lớp 11 - Chương trình chuẩn
ĐỀ SỐ 2 Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
1 Trắc nghiệm (35 câu)
Câu 1 Với điều kiện các hàm số ysin ,x ycos ,x ytan ,x ycotx xác định, hãy chọn phát biểu đúng?
A. Hàm số ytan ,x ycotx đều là hàm số chẵn
B. Hàm số ytan ,x ycotx đều là hàm số lẻ
C. Hàm số ysin ,x ycosx đều là hàm số chẵn
D. Hàm số ysin ,x ycosx đều là hàm số lẻ
Câu 2 Trên đoạn ; , đồ thị đã cho của hàm số nào?
A. ysinx B. ysin x C. ysinx D. y sinx
Câu 3 Số nghiệm của phương trình tan 3x 3 thuộc nửa khoảng 0; 2 là
Câu 4 Cho 19 điểm phân biệt A A A1; 2; 3; ;A trong đó có 5 điểm 19 A A A A A thẳng hàng, ngoài ra 1; 2; 3; 4; 5
không có 3 điểm nào thẳng hàng Hỏi có bao nhiêu tam giác có 3 đỉnh được lấy trong 19 điểm trên?
Câu 8 Cho ,A B là hai biến cố độc lập của phép thử T Xác suất xảy ra của biến cố A là 0, 5 và xác suất
xảy ra của biến cố Blà 0, 25 Xác suất để xảy ra của biến cố A và Blà
A 0, 25 B. 0,125 C 0, 75 D 0, 375
Câu 9 Từ một nhóm có 15 học sinh nam và 12 học sinh nữ, có bao nhiêu cách chọn ra 5 học sinh trong đó
có 3 học sinh nam và 2 học sinh nữ?
A. C153 C122 B. A153 A122 C. A A153. 122 D. C C153. 122
Trang 16Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/
Câu 10 Một lớp học có 15 nam và 20 nữ Chọn ngẫu nhiên 3 học sinh để đi hoạt động đoàn Xác suất để 3
Câu 11 Có 9 chiếc thẻ được đánh số từ 1 đến 9, người ta rút ngẫu nhiên hai thẻ khác nhau Xác suất để
rút được hai thẻ mà tích hai số được đánh trên thẻ là số chẵn bằng
Câu 12 Một lớp học có 20 nam và 26 nữ Giáo viên chủ nhiệm cần chọn một ban cán sự gồm 3 người Hỏi
có bao nhiêu cách chọn nếu trong ban cán sự có ít nhất một nam
Câu 13 Cho đa giác đều có n cạnh n 4 Tìm n để đa giác có số đường chéo bằng số cạnh ?
Câu 14 Trong một hộp bánh có 10 chiếc bánh khác nhau Có bao nhiêu cách lấy 3 chiếc bánh từ hộp đó để
phát cho các bạn An, Bình và Cường, mỗi bạn một chiếc?
Câu 16 Một nhóm học sinh có học sinh nam và học sinh nữ Từ nhóm học sinh này ta chọn ngẫu
nhiên học sinh Tính xác suất để trong ba học sinh được chọn có cả nam và nữ
A.
3 7 3 13
1 C
C
3 6 3 13
C C C C C
C
Câu 17 Cho cấp số nhân u n có số hạng đầu là u 1 1, công bội q 2019. Tính u2019
Câu 19 Một vườn trồng cây giống có dạng tam giác Biết rằng hàng đầu tiên trồng 5 cây giống và cứ
hàng sau được trồng nhiều hơn hàng đứng liền trước nó là 3 cây Hỏi hàng thứ 10 có bao nhiêu cây giống được trồng?
k Hỏi uk là số hạng thứ mấy của dãy số đã cho?
A Thứ năm B Thứ tư C Thứ ba D Thứ sáu
Câu 21 Cho dãy số un có số hạng tổng quát u = 3n n n 2,n * Năm số hạng đầu của dãy số un
B Dãy số u n là một dãy số giảm
C Dãy số u n là một dãy số bị chặn trên D Số hạng thứ 9 của dãy số là 1
.10
Câu 23 Cho cấp số nhân u n có công bội q Chọn hệ thức đúng trong các hệ thức sau:
3
Trang 17Điện thoại: 0946798489 TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 1 – LỚP 11
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 3
Câu 28 Cho hình chóp S ABCD , có đáy ABCD là hình bình hành Gọi I , J lần lượt là trung điểm của
S A, SB Khẳng định nào sau đây sai?
A SAB IBCIB
B IJCD là hình thang
C SBD JCD JD
D IAC JBD AO với O là tâm của hình bình hành ABCD
Câu 29 Cho mặt phẳng P và hai đường thẳng song song a và b Khẳng định nào sau đây đúng?
A Nếu P cắt a thì P cắt b
B Nếu P chứa a thì P chứa b
C Nếu P song song với a thì P song song với b
D Nếu P cắt a thì P không cắt b
Câu 30 Cho tứ diện ABCD , gọi M , N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB và AC , P là điểm
thuộc cạnh CD sao cho PD3PC Thiết diện tạo bởi mặt phẳng MNP với tứ diện ABCD là:
A Tam giác MNP
B Tứ giác MNPQ với Q là điểm bất kì trên cạnh BD
C Hình bình hành MNPQ với Q là điểm bất kì trên cạnh BD mà PQ//BC
D Hình thang MNPQ với Q là điểm bất kì trên cạnh BD mà PQ//BC
Câu 31 Thiết diện của một tứ diện khi cắt bởi một mặt phẳng có thể là hình nào trong các hình dưới đây?
A Hình ngũ giác B Hình tròn C Hình lục giác D Hình tứ giác
Câu 32 Cho bốn điểm , , ,A B C D không đồng phẳng Gọi M N lần lượt là trung điểm của AC và BC ,
Trên đoạn BD lấy điểm P sao cho BP2PD Giao điểm của đường thẳng CD và mặt phẳng
MNP là giao điểm của
A CD và MN B C D và AP C C D và MP D CD và NP
Câu 33 Cho tứ diện ABCD có I J lần lượt là trọng tâm tam giác , ABC ABD Khi đó: ,
A IJ//BCD B IJ//ABC C IJ//ABD D IJ//BIJ
Trang 18Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/
Câu 34 Cho lăng trụ ABCD A B C D có hai đáy là các hình bình hành Các điểm M N P, , lần lượt là
trung điểm của các cạnh AD BC CC, , Xét các khẳng định sau :
I) Mặt phẳng MNP cắt cạnh A D
II) Mặt phẳng MNP cắt cạnh DD tại trung điểm của DD
III) Mặt phẳng MNP song song với mặt phẳng ABC D
Trong các khẳng định trên, số khẳng định đúng là
Câu 35 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào SAI?
A Hai mặt phẳng song song với nhau thì mọi đường thẳng nằm trên mặt phẳng này đều song song với mặt phẳng kia
B Một mặt phẳng cắt hai mặt phẳng song song theo hai giao tuyến thì hai giao tuyến đó song song với nhau
C Hai mặt phẳng cùng song song với mặt phẳng thứ ba thì song song với nhau
D Hai mặt phẳng song song thì không có điểm chung
2 Tự luận (4 câu)
Câu 1 Chọn ngẫu nhiên 6 số nguyên dương trong tập 2;3; ;10;11và sắp xếp chúng theo thứ tự tăng dần
Tính xác suất để số 4 được chọn và xếp ở vị trí thứ 2
Câu 2 Cho hình chóp S ABCD với đáy ABCD là hình bình hành tâm O Mặt phẳng ( ) di động chứa
AB và cắt SC SD lần lượt tại , M N Biết , K là giao điểm của AN và BM Tính AB BC
MN SK .
Câu 3 Trên hai giá sách có 10 quyến sách Toán khác nhau, 8 quyển sách Tiếng Anh khác nhau và 6 quyển
sách Lý khác nhau Có bao nhiêu cách chọn hai quyển sách không cùng thuộc một môn?
Câu 4 Tìm tổng tất cả các số tự nhiên n thỏa mãn: 1 2 1
A Hàm số ytan ,x ycotx đều là hàm số chẵn
B Hàm số ytan ,x ycotx đều là hàm số lẻ
C Hàm số ysin ,x ycosx đều là hàm số chẵn
D Hàm số ysin ,x ycosx đều là hàm số lẻ
Lời giải Chọn B
Trang 19Điện thoại: 0946798489 TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 1 – LỚP 11
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 5
Vậy hàm số ytan ,x ycotx đều là hàm số lẻ
Câu 2 Trên đoạn ; , đồ thị đã cho của hàm số nào?
A ysinx B ysin x C ysinx D y sinx
Lời giải Chọn D
Dựa vào đồ thị hàm số ta thấy, hàm số đi qua điểm ; 1
Vậy phương trình có 6 nghiệm thuộc nửa khoảng 0; 2
Câu 4 Cho 19 điểm phân biệt A A A1; 2; 3; ;A trong đó có 5 điểm 19 A A A A A thẳng hàng, ngoài ra 1; 2; 3; 4; 5
không có 3 điểm nào thẳng hàng Hỏi có bao nhiêu tam giác có 3 đỉnh được lấy trong 19 điểm trên?
Lời giải Chọn A
Số cách chọn ra 3 điểm bất kì từ 19 điểm đã cho là C193
3 điểm không thẳng hàng tạo thành 1 tam giác nên số tam giác tạo thành từ 19 điểm đã cho là
Trang 20Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/
Lời giải Chọn A
Câu 6 Từ các chữ số 0,1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 lập được tất cả bao nhiêu số tự nhiên có 3chữ số đôi một khác
nhau và chia hết cho 5?
Lời giải Chọn B
Gọi số tự nhiên có 3chữ số đôi một khác nhau và chia hết cho 5là abc a 0 Khi đó c 0;5TH1 : c 0có 2
A số thỏa mãn TH2 : c 5chọn a có 6 cách và chọn bcó 6cách Trường hợp này có 6.636số
Vậy có 423678số thỏa mãn yêu cầu bài toán
Câu 7 Mệnh đề nào trong các mệnh đề sau là sai?
Câu 8 Cho ,A B là hai biến cố độc lập của phép thử T Xác suất xảy ra của biến cố A là 0, 5 và xác suất
xảy ra của biến cố Blà 0, 25 Xác suất để xảy ra của biến cố A và Blà
A 0, 25 B 0,125 C 0, 75 D 0, 375
Lời giải Chọn D
Vì ,A B là hai biến cố độc lập nên áp dụng quy tắc nhân xác suất ta có xác suất của biến cố A và
Blà P A B P A P B 0, 5.0, 250,125
Câu 9 Từ một nhóm có 15 học sinh nam và 12 học sinh nữ, có bao nhiêu cách chọn ra 5 học sinh trong
đó có 3 học sinh nam và 2 học sinh nữ?
A C153 C122 B A153 A122 C A A153. 122 D. C C153. 122
Lời giải
Trang 21Điện thoại: 0946798489 TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 1 – LỚP 11
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 7
Ta có:
Số cách chọn ra 3 học sinh nam từ 15 học sinh nam là: C153
Số cách chọn ra 2 học sinh nữ từ 12 học sinh nữ là: C122
Vậy số cách chọn thỏa yêu cầu là: C C153. 122
Câu 10 Một lớp học có 15 nam và 20 nữ Chọn ngẫu nhiên 3 học sinh để đi hoạt động đoàn Xác suất để 3
3 15 3 35
13187
9
n C 36 Gọi A là biến cố: “rút được hai thẻ mà tích hai số được đánh trên thẻ là số chẵn”
Suy ra 2 2
n A C C 26 Xác suất của A là 26
Câu 12 Một lớp học có 20 nam và 26 nữ Giáo viên chủ nhiệm cần chọn một ban cán sự gồm 3 người Hỏi
có bao nhiêu cách chọn nếu trong ban cán sự có ít nhất một nam
A 12462 B 12580 C 12561 D 12364
Lời giải
Có C463 cách chọn ba học sinh trong lớp
Có C263 cách chọn ban cán sự không có nam (ta chọn nữ cả)
Do đó, có C463 C263 12580 cách chọn ban cán sự trong đó có ít nhất một nam được chọn
Câu 13 Cho đa giác đều có n cạnh n 4 Tìm n để đa giác có số đường chéo bằng số cạnh ?
A n 8 B n16 C n5 D n6
Lời giải
Trang 22Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/
Tổng số đường chéo và cạnh của đa giác là : C n2 Số đường chéo của đa giác là Cn2 n
Số đường chéo bằng số cạnh: Cn2 n n
!22! 2 !
Câu 14 Trong một hộp bánh có 10 chiếc bánh khác nhau Có bao nhiêu cách lấy 3 chiếc bánh từ hộp đó để
phát cho các bạn An, Bình và Cường, mỗi bạn một chiếc?
Gọi A:“ít nhất một lần xuất hiện mặt sáu chấm”
Khi đó A:“không có lần nào xuất hiện mặt sáu chấm”
1 C
C
3 6 3 13
C C C C C
C
Lời giải
Số phần tử không gian mẫu là 3
13
n C Gọi A là biến cố trong ba học sinh được chọn có cả nam và nữ
+Trường hợp 1: 2nam và 1 nữ, ta có số cách chọn là 2 1
6 7
C C + Trường hợp 2: 1 nam và 2 nữ, ta có số cách chọn là C C16 72
Theo công thức cấp số nhân 1 n1 2019 1.20192018 20192018
3
Trang 23Điện thoại: 0946798489 TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 1 – LỚP 11
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 9
Ta có u4u2u13du1d2d 4d 2
Khi đó u1u2d 3 2 1
Suy ra u18 u117d 1 17.235
Câu 19 Một vườn trồng cây giống có dạng tam giác Biết rằng hàng đầu tiên trồng 5 cây giống và cứ
hàng sau được trồng nhiều hơn hàng đứng liền trước nó là 3 cây Hỏi hàng thứ 10 có bao nhiêu cây giống được trồng?
Lời giải Chọn A
Gọi u n n( *) số cây giống trồng ở hàng thứ n Theo đề bài ta có u n là cấp số cộng có u 1 5, công sai d 3
Ta có u10 u1 9 d 5 9.3 32
Vậy hàng thứ 10 có 32 cây giống
Câu 20 Cho dãy số un với u = + 32
k Hỏi uk là số hạng thứ mấy của dãy số đã cho?
A Thứ năm B Thứ tư C Thứ ba D Thứ sáu
Lời giải Chọn B
2 2
Vậy uk là số hạng thứ tư của dãy số đã cho
Câu 21 Cho dãy số un có số hạng tổng quát u = 3n n n 2,n * Năm số hạng đầu của dãy số un
là
A 2; 6;10;14;18 B 2;9; 28;83; 264 C 2; 9; 28;82; 246 D 2; 9; 28;83; 246
Lời giải Chọn D
1 1
u = 3 1 22;
2 2
u = 3 2 29;
3 3
u = 3 3 228;
4 4
u = 3 4 283;
5 5
u = 3 5 2246
Vậy năm số hạng của dãy số là: 2;9; 28;83; 246
Câu 22 Cho dãy số u n , với ( 1)
1
n
n u n
B Dãy số u n là một dãy số giảm
C Dãy số u n là một dãy số bị chặn trên D Số hạng thứ 9 của dãy số là 1
.10
Lời giải Chọn B
Trang 24Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/
Câu 24 Cấp số cộng u n có số hạng đầu u 1 3, công sai d , số hạng thứ tư là: 5
A u 4 18 B u 4 8 C u 4 23 D u 4 14
Lời giải Chọn A
1612
q q
Trang 25Điện thoại: 0946798489 TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 1 – LỚP 11
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 11
Câu 28 Cho hình chóp S ABCD , có đáy ABCD là hình bình hành Gọi I , J lần lượt là trung điểm của
S A, SB Khẳng định nào sau đây sai?
Câu 29 Cho mặt phẳng P và hai đường thẳng song song a và b Khẳng định nào sau đây đúng?
A Nếu P cắt a thì P cắt b
B Nếu P chứa a thì P chứa b
C Nếu P song song với a thì P song song với b
D Nếu P cắt a thì P không cắt b
Lời giải Chọn A
Trang 26Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/
Câu 30 Cho tứ diện ABCD , gọi M , N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB và AC , P là điểm
thuộc cạnh CD sao cho PD3PC Thiết diện tạo bởi mặt phẳng MNP với tứ diện ABCD là:
A Tam giác MNP
B Tứ giác MNPQ với Q là điểm bất kì trên cạnh BD
C Hình bình hành MNPQ với Q là điểm bất kì trên cạnh BD mà PQ//BC
D Hình thang MNPQ với Q là điểm bất kì trên cạnh BD mà PQ//BC
Lời giải Chọn D
Ta có: MNP ABCMN//BC
MNP ACDNP
MNP BCDPQ//BC với QBD
MNP ABDMQ
Vậy thiết diện là hình thang MNPQ vì MN//PQ//BC
Câu 31 Thiết diện của một tứ diện khi cắt bởi một mặt phẳng có thể là hình nào trong các hình dưới đây?
A Hình ngũ giác B Hình tròn C Hình lục giác D Hình tứ giác
Lời giải Chọn D
Tứ diện ABCD có mặt phẳng cắt tứ diện theo một thiết diện có thể là hình tứ giác EFHG
Trang 27Điện thoại: 0946798489 TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 1 – LỚP 11
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 13
Câu 32 Cho bốn điểm , , ,A B C D không đồng phẳng Gọi M N lần lượt là trung điểm của AC và BC ,
Trên đoạn BD lấy điểm P sao cho BP2PD Giao điểm của đường thẳng CD và mặt phẳng
MNP là giao điểm của
A CD và MN B C D và AP C C D và MP D CD và NP
Lời giải Chọn D
Ta có CD và NP cùng thuộc mặt phẳng BCD và không song song nên chúng cắt nhau tại I
nên I chính là giao điểm của CD và mặt phẳng MNP
Câu 33 Cho tứ diện ABCD có ,I J lần lượt là trọng tâm tam giác ABC ABD Khi đó: ,
A IJ//BCD B IJ//ABC C IJ//ABD D IJ//BIJ
Lời giải Chọn A
Gọi Mlà trung điểm
Trang 28Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/
Câu 34 Cho lăng trụ ABCD A B C D có hai đáy là các hình bình hành Các điểm M N P, , lần lượt là
trung điểm của các cạnh AD BC CC, , Xét các khẳng định sau :
I) Mặt phẳng MNP cắt cạnh A D
II) Mặt phẳng MNP cắt cạnh DD tại trung điểm của DD
III) Mặt phẳng MNP song song với mặt phẳng ABC D
Mặt phẳng MNP cắt cạnh DD tại trung điểm Q của DD Nên II) là đúng
Mặt phẳng MNP song song với mặt phẳng ABC D vì:
Câu 35 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào SAI?
A Hai mặt phẳng song song với nhau thì mọi đường thẳng nằm trên mặt phẳng này đều song song với mặt phẳng kia
B Một mặt phẳng cắt hai mặt phẳng song song theo hai giao tuyến thì hai giao tuyến đó song song với nhau
C Hai mặt phẳng cùng song song với mặt phẳng thứ ba thì song song với nhau
D Hai mặt phẳng song song thì không có điểm chung
Lời giải Chọn B
N
M
C' B'
Trang 29Điện thoại: 0946798489 TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 1 – LỚP 11
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 15
Câu 2 Cho hình chóp S ABCD với đáy ABCD là hình bình hành tâm O Mặt phẳng ( ) di động chứa
AB và cắt SC SD lần lượt tại , M N Biết , K là giao điểm của AN và BM Tính AB BC
Câu 3 Trên hai giá sách có 10 quyến sách Toán khác nhau, 8 quyển sách Tiếng Anh khác nhau và 6 quyển
sách Lý khác nhau Có bao nhiêu cách chọn hai quyển sách không cùng thuộc một môn?
Lời giải
Do hai quyển sách được chọn không cùng thuộc một môn nên xảy ra các trường hợp sau:
Trang 30Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/
Trường hợp 1: Hai quyển sách được chọn từ 10 quyến sách Toán, 8 quyển sách Tiếng Anh có
Vậy có 80 60 48 188 cách chọn hai quyển sách không cùng thuộc một môn
Câu 4 Tìm tổng tất cả các số tự nhiên n thỏa mãn: 1 2 1
Theo dõi Fanpage: Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Hoặc Facebook: Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong
Tham gia ngay: Nhóm Nguyễn Bào Vương (TÀI LIỆU TOÁN) https://www.facebook.com/groups/703546230477890/
Ấn sub kênh Youtube: Nguyễn Vương
https://www.youtube.com/channel/UCQ4u2J5gIEI1iRUbT3nwJfA?view_as=subscriber
Tải nhiều tài liệu hơn tại: https://www.nbv.edu.vn/
Trang 31TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 1 – LỚP 11 Điện thoại: 0946798489
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 1
fanpage: Nguyễn Bảo Vương
Website: http://www.nbv.edu.vn/
KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2021 - 2022
Môn: TOÁN - Lớp 11 - Chương trình chuẩn
ĐỀ SỐ 3 Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
A B là hai biến cố xung khắc, thì P B bằng:
Câu 7 Từ các chữ số 1;2;3;4;5có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 2 chữ số khác nhau?
Câu 8 Bạn An muốn mua một cây bút mực và một cây bút chì Các cây bút mực có 4 màu khác nhau, các
cây bút chì có 3 màu khác nhau Hỏi bạn An có bao nhiêu cách chọn?
Câu 9 Số cách sắp xếp 10 học sinh ngồi vào một dãy gồm 10 ghế là:
Câu 10 Một hộp có 4 viên bi trắng, 5 viên bi đỏ và 6 viên bi vàng (các viên bi cùng màu thì giống
nhau) Lấy ngẫu nhiên đồng thời từ hộp ra 4 viên bi Xác suất để 4 viên bi có đủ 3 màu là:
Trang 32Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/
Câu 13 Một nhóm học sinh có 9 em, xếp thành 1 hàng ngang Hỏi có bao nhiêu cách sắp xếp?
Câu 15 Một hộp đựng 4 bi màu xanh, 3 bi màu vàng và 6 bi màu đỏ Chọn ngẫu nhiên một bi, tính xác
suất để chọn được bi màu đỏ?
D Dãy số này là cấp số nhân có u1= 1,q= 1
Câu 18 Trong các dãy số sau, dãy số nào là dãy số giảm
1
n
n u
n
n u n
Câu 19 Khi sử dụng phương pháp quy nạp để chứng minh mệnh đề chứa biến A n đúng với mọi số tự
nhiên n p (p là một số tự nhiên), ta tiến hành hai bước:
Bước 1, kiểm tra mệnh đề A n đúng với n = 1
Bước 2, giả thiết mệnh đề A n đúng với số tự nhiên bất kỳ n=k p và phải chứng minh rằng
nó cũng đúng với n=k1
Trong hai bước trên:
A Chỉ có bước 2 đúng. B Cả hai bước đều đúng
C Cả hai bước đều sai. D Chỉ có bước 1 đúng
Câu 20 Cấp số cộng u n có u = 4 12, u =14 18 Tính tổng của 16 số hạng đầu tiên của cấp số cộng này
Câu 22 Cho cấp số nhân có 6 số hạng với cộng bội bằng 2và tổng số các số hạng bằng 189 Số hạng
cuối của cấp số nhân đã cho là:
A u =6 32 B u =6 96 C u =6 104 D u =6 48
Câu 23 Có tất cả bao nhiêu số thực x để ba số x x2, 21,3x theo thứ tự đó lập thành cấp số cộng?
Trang 33Điện thoại: 0946798489 TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 1 – LỚP 11
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 3
Câu 28 Cho 4 điểm , , ,A B C D không đồng phẳng Gọi M N lần lượt là trung điểm của AC và BC ,
Trên đoạn BD lấy điểm P sao cho BP=2PD Giao điểm của đường thẳng CD và mặt phẳng
MNP là giao điểm của
A CD và NP B CD và AP C CD và MN D CD và MP
Câu 29 Cho bốn điểm không đồng phẳng , , ,A B C D Gọi M N lần lượt là trung điểm của AC và BC ,
Lấy F là một điểm trên BD sao cho BD=4DF Gọi E là giao điểm NF và CD , G là giao
điểm của AD và ME Khi đó, ta có:
A FG là giao tuyến của hai mặt phẳng ACD và ABD
B FG là giao tuyến của hai mặt phẳng MNF và BCD
C FG là giao tuyến của hai mặt phẳng MNF và ABD
D FG là giao tuyến của hai mặt phẳng ACD và BCD
Câu 30 Cho hai đường thẳng phân biệt a và b trong không gian Có bao nhiêu vị trí tương đối giữa a và
b?
Câu 31 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình thang ABCD , AD // BC Gọi M là trung điểm CD
Giao tuyến của hai mặt phẳng MSB và SAC là
A SJ ( J là giao điểm của AM và BD) B SO ( O là giao điểm của AC và BD)
C SI (I là giao điểm của AC và BM) D SP ( J là giao điểm của AB và CD )
Câu 32 Cho tứ diện ABCD Gọi G và E lần lượt là trọng tâm của tam giác ABD và ABC Khẳng định
nào sau đây là khẳng định đúng?
A GE và CD chéo nhau. B GE//CD
C GE cắt AD D GE cắt AC
Câu 33 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O Gọi M là trung điểm của
AB Gọi E F, lần lượt là trung điểm của SM SO, Khẳng định nào sau đây sai?
A Giao tuyến của AEF và ABCD là đường thẳng AD
B Giao tuyến của AEF và SBC song song với BC
C Thiết diện của hình chóp S ABCD khi cắt bởi mặt phẳng AEF là một hình tam giác
Trang 34Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/
D Giao tuyến của AEF và SAD là đường thẳng AD
Câu 34 Cho các mệnh đề sau:
(1) Nếu a// P thì a song song với mọi đường thẳng nằm trong P
(2) Nếu a// P thì a song song với một đường thẳng nào đó nằm trong P
(3) Nếu a// P thì có vô số đường thẳng nằm trong P song song với a
(4) Nếu a// P thì có một đường thẳng d nào đó nằm trong P sao cho a và d đồng phẳng
Số mệnh đề đúng trong các mệnh đề trên là
Câu 35 Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau
A Nếu hai mặt phẳng lần lượt chứa hai đường thẳng song song thì giao tuyến của chúng (nếu có)
sẽ song song với cả hai đường thẳng đó
B Nếu ba mặt phẳng cắt nhau theo ba giao tuyến thì ba giao tuyến đó đồng qui
C Nếu hai đường thẳng a và b chéo nhau thì có hai đường thẳng c và d song song với nhau mà
mỗi đường thẳng c và d đều cắt cả a và b
D Hai đường thẳng phân biệt cùng nằm trong một mặt phẳng thì không chéo nhau
Câu 2 Cho tứ diện ABCD M là điểm nằm trong tam giác ABC mp, qua M và song song với AB và
CD Tìm thiết diện của ABCD cắt bởi mp α
Câu 3 Có 4 nam và 4 nữ xếp thành một hàng ngang Tính số cách xếp để nam và nữ đứng xen kẽ
Câu 4 Tìm hệ số chứa x trong khai triển 10
2
3 2
11.A 12.B 13.C 14.A 15.D 16.D 17.D 18.C 19.A 20.B
21.D 22.B 23.A 24.D 25.C 26.C 27.A 28.A 29.C 30.C
2
2 sin xm.sin 2x=2mm.sin 2xcos 2x=2m1
Trang 35Điện thoại: 0946798489 TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 1 – LỚP 11
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 5
Phương trình vô nghiệm 2 2
Đa giác đều có n cạnh thì có n đỉnh Cứ 2 đỉnh thì tạo thành cạnh của đa giác hoặc là đường chéo của đa giác
Do đó, số đường chéo bằng số cặp đỉnh trừ số cạnh đa giác
Câu 5 Gieo hai con súc sắc cân đối, đồng chất Xác suất để tổng số chấm xuất hiện trên hai mặt của hai
Số phần tử của không gian mẫu là n = 6 6 =36
Gọi A là biến cố “Tổng số chấm xuất hiện trên hai mặt của hai con súc sắc bằng 7” Ta có
Trang 36Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/
Câu 6 Gọi A vàB là hai biến cố liên quan đến phép thử ngẫu nhiên T Cho 1, P 1
P A = AB = Biết ,A B là hai biến cố xung khắc, thì P B bằng:
Lời giải Chọn D
Ta có: ,A B là hai biến cố xung khắc nên
Mỗi số là một chỉnh hợp chập hợp chập 2 của 5 phần tử Vậy số gồm 2 chữ số khác nhau là 2
5
A
Câu 8 Bạn An muốn mua một cây bút mực và một cây bút chì Các cây bút mực có 4 màu khác nhau, các
cây bút chì có 3 màu khác nhau Hỏi bạn An có bao nhiêu cách chọn?
Lời giải Chọn B
Số cách chọn một cây bút mực và một cây bút chì là 4.312
Câu 9 Số cách sắp xếp 10 học sinh ngồi vào một dãy gồm 10 ghế là:
Lời giải Chọn A
Mỗi cách sắp xếp 10 học sinh ngồi vào một dãy gồm 10 ghế là một hoán vị của 10 phần tử
Vậy số cách sắp xếp 10 học sinh ngồi vào một dãy gồm 10 ghế là P
10= 10!
Lấy ngẫu nhiên đồng thời từ hộp ra 4 viên bi Xác suất để 4 viên bi có đủ 3 màu là:
Để lấy được 4viên bi có đủ 3 màu ta có ba cách: 2T1Đ1V; 1T2Đ1V;1T1Đ2V
Do đó số cách lấy 4viên có đủ 3 màu là: C C C42 15 16C C C41 52 61C C C14 15 62=720
Trang 37Điện thoại: 0946798489 TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 1 – LỚP 11
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 7
x trong khai triển là C20175 22012
Câu 12 Cho các chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7,8, 9 Từ các chữ số đó có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 4
chữ số đôi một khác nhau?
Lời giải Chọn B
Mỗi số tự nhiên có 4 chữ số đôi một khác nhau được lập là một chỉnh hợp chập 4 của 9 phần tử
đó Vậy số các số được lập là: A =94 3024
Câu 13 Một nhóm học sinh có 9 em, xếp thành 1 hàng ngang Hỏi có bao nhiêu cách sắp xếp?
Lời giải Chọn C
Mỗi cách sắp xếp 9 em học sinh thành một hành ngang là một hoán vị
Vậy số cách sắp xếp 9 em học sinh thành một hành ngang là 9!=362880
Câu 14 Gieo một đồng xu cân đối đồng chất liên tiếp hai lần Tính xác suất để cả hai lần gieo đều được
Lời giải Chọn A
Gọi Ω là không gian mẫu Gieo một đồng xu hai lần liên tiếp nên n Ω =2 2 =4
Gọi A” Cả hai lần gieo đều mặt sấp” nên n A = 1 1 1 =
Vậy
14Ω
n A
P A
n
Câu 15 Một hộp đựng 4 bi màu xanh, 3 bi màu vàng và 6 bi màu đỏ Chọn ngẫu nhiên một bi, tính xác
suất để chọn được bi màu đỏ?
Ta có số phần tử của không gian mẫu n = 13
Gọi A là biến cố “ chọn được bi màu đỏ”
Số cách chọn ra một bi màu đỏ là 6 cáchn A =6
Vậy xác suất để chọn được bi màu đỏ là
613
Trang 38Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/
Ta có số hạng tổng quát của khai triển
11
x x
k k
Vậy hệ số chứa x7trong khai triển là 5 5
n
n u n
Xét dãy số 22
n u n
= có 22
n u n
= ;
21
n
u n
= là dãy số giảm
Câu 19 Khi sử dụng phương pháp quy nạp để chứng minh mệnh đề chứa biến A n đúng với mọi số tự
nhiên n p (p là một số tự nhiên), ta tiến hành hai bước:
Bước 1, kiểm tra mệnh đề A n đúng với n =1
Bước 2, giả thiết mệnh đề A n đúng với số tự nhiên bất kỳ n=k p và phải chứng minh rằng
nó cũng đúng với n=k1
Trong hai bước trên:
A Chỉ có bước 2 đúng. B Cả hai bước đều đúng
C Cả hai bước đều sai. D Chỉ có bước 1 đúng
Lời giải Chọn A
Để chứng minh mệnh đề chứa biến A n đúng với mọi số tự nhiên n p, ở bước 1 ta kiểm tra mệnh đề A n đúng với n= p
Vậy chọn#A
Câu 20 Cấp số cộng u n có u = 4 12, u =14 18 Tính tổng của 16 số hạng đầu tiên của cấp số cộng này
A S = 16 24 B S =16 24 C S =16 26 D S = 16 25
Lời giải Chọn B
Trang 39Điện thoại: 0946798489 TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 1 – LỚP 11
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 9
Ta có: 4 1
313
Câu 22 Cho cấp số nhân có 6 số hạng với cộng bội bằng 2và tổng số các số hạng bằng 189 Số hạng
cuối của cấp số nhân đã cho là:
A u =6 32 B u =6 96 C u =6 104 D u =6 48
Lời giải Chọn B
1
n n
=
=
Trang 40Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/
Lời giải Chọn A
Gọi ba phần tử thỏa yêu cầu bài toán là 2a 2b 2c với abc và a , b, c 1; 2; ; 2020
2a
, 2b
, 2c lập thành một cấp số nhân a , b , c lập thành một cấp số cộng ac=2b
Ta thấy rằng a và c phải có cùng tính chẵn, lẻ
Khi đó số tập con thỏa yêu cầu bài toán là C10102 C10102 =1019090
Câu 25 Trong các dãy số được cho dưới đây, dãy số nào là cấp số nhân?
A u = n 7 3n B 7
3
n u n
n
u = D u n =73n
Lời giải Chọn C
n
n
u u
1
7.2
27.2
n n
n n
u u
(không phải hằng số), nên loại D
Câu 26 Cho ABC vuông tại A, AB=6,AC=8 Phép vị tự tâm Atỉ số 3
2 biến B thành B, biến Cthành C Tính bán kính R của đường tròn ngoại tiếp AB C
2
R = D R =12
Lời giải Chọn C
Ta có: ABC vuông tại A, AB=6,AC=8 suy ra bán kính R1 của đường tròn ngoại tiếp ABC