1. Trang chủ
  2. » Tất cả

(NBV) 11 đề THI HK1 lớp 11 THEO MA TRẬN của bộ năm học 2021 2022

173 3 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi HK1 lớp 11 THEO MA TRẬN của bộ năm học 2021 2022
Người hướng dẫn TS. Nguyễn Bảo Vương
Trường học Trường THPT Nguyễn Bảo Vương
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi học kỳ
Năm xuất bản 2021-2022
Định dạng
Số trang 173
Dung lượng 4,81 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 1 – LỚP 11 Điện thoại 0946798489 Facebook Nguyễn Vương https //www facebook com/phong baovuong Trang 1 fanpage Nguyễn Bảo Vương Website http //www nbv edu vn/ KIỂM TRA HỌC KỲ[.]

Trang 1

TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 1 – LỚP 11 Điện thoại: 0946798489

Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 1

fanpage: Nguyễn Bảo Vương

Website: http://www.nbv.edu.vn/

KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2021 - 2022

Môn: TOÁN - Lớp 11 - Chương trình chuẩn

ĐỀ SỐ 1 Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Câu 4 Một thùng sữa có 12 hộp sữa khác nhau, trong đó có 7 hộp sữa cam và 5 hộp sữa dâu Lấy ngẫu

nhiên ra 2 hộp sữa trong thùng trên Xác suất để hai hộp được lấy có cả hai loại bằng

Câu 7 Trong một trận chung kết bóng đá cần phải đá luân lưu 11 mét để phân định thắng thua Huấn luyện

viên cần trình với trọng tài một danh sách 3 cầu thủ trong 7 cầu thủ đang có trên sân để lần lượt theo thứ tự đá đủ 3 quả sút luân lưu ( mỗi cầu thủ đá đúng một lần) Huấn luyện viên có tất cả bao nhiêu cách chọn?

Câu 11 Trong một bó hoa có 5 bông hoa hồng, 6 bông hoa cúc và 4 bông hoa đồng tiền Chọn 9 bông hoa

có đủ ba loại để cắm vào lọ Hỏi có bao nhiêu cách chọn?

Câu 12 Thành phố , ,A B C được nối với nhau bởi các con đường như hình vẽ Hỏi có bao nhiêu cách đi từ

thành phố A đến thành phố C mà chỉ đi qua thành phố B một lần?

Trang 2

Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/

Câu 13 Có 10 hộp sữa, trong đó có 3 hộp sữa hỏng Chọn ngẫu nhiên 4 hộp Xác suất để lấy được 4

Câu 14 Một hộp đựng 12 viên bi khác nhau, trong đó có 7 viên bi màu đỏ và 5 viên bi màu xanh Lấy

ngẫu nhiên 3 viên bi Xác suất để lấy được ít nhất 2 viên bi màu đỏ là

Câu 15 Cho hai đường thẳng song song d d Trên đường thẳng 1, 2 d lấy 1 10 điểm phân biệt, trên d lấy 2

20điểm phân biệt Hỏi có bao nhiêu tam giác mà ba đỉnh của nó được chọn từ 30điểm trên?

A 1710000 B 2800 C 4060 D 5600

Câu 16 Có bao nhiêu cách xếp 5 quyển sách Văn khác nhau và 7 quyển sách Toán khác nhau trên một

kệ sách dài nếu các quyển sách Văn phải xếp kề nhau?

1 3 31; ; ;

1 1 10; ; ;

2 2 2

Câu 26 Cho tam giác đều tâm O Hỏi có bao nhiêu phép quay tâm O góc quay , 0  2 biến tam

giác đó thành chính nó?

Trang 3

Điện thoại: 0946798489 TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 1 – LỚP 11

Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 3

Câu 27 Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy , cho điểm A1;5 , B  3; 2 Biết các điểm ,A B theo

thứ tự là ảnh của các điểm M N qua phép vị tự tâm , O, tỉ số k  2 Độ dài đoạn thẳng MN là:

Câu 28 Trong không gian, cho 4 điểm không đồng phẳng Có thể xác định được bao nhiêu mặt phẳng

phân biệt từ các điểm đã cho?

Câu 29 Cho tứ diện ABCD , gọi I, J K, lần lượt là trung điểm của AC BC, và BD, Giao tuyến của hai

mặt phẳng ABD và IJK là đường thẳng

A KD B Qua K và song song với AB

C Không có D KI

Câu 30 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A Hai mặt phẳng có một điểm chung thì chúng có một đường thẳng chung duy nhất

B Hai mặt phẳng có một điểm chung thì chúng có vô số điểm chung khác nữa

C Hai mặt phẳng cùng đi qua 3 điểm A, B, C không thẳng hàng thì hai mặt phẳng đó trùng nhau.

D Hai mặt phẳng phân biệt có một điểm chung thì chúng có một đường thẳng chung duy nhất

Câu 31 Cho hình chóp S ABCD có đáyABCD là hình bình hành, I và J là hai điểm trên SA, SB sao

3

SI SJ

SASB Số điểm chung của IJ và mặt phẳngABCD là:

A Không có điểm chung B Duy nhất 1 điểm chung

C Có đúng 2 điểm chung D Có vô số điểm chung

Câu 32 Cho hình chóp S ABCD , gọi M , N lần lượt là trung điểm của S ASC Khẳng định nào sau

đây đúng?

A M N/ / mpSBC B M N / / mpABCD

C M N / / mpSAB D M N / / mpSCD

Câu 33 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành Gọi I , J , E, F lần lượt là trung

điểm của SA , SB , SC , SD Trong các đường sau, đường nào không song song với IJ

Câu 34 Cho tứ diện SABC Gọi L M N lần lượt là các điểm trên các cạnh , , SA SB và AC sao cho ,

LM không song song với AB , LN không song song với SC Mặt phẳng LMNcắt các cạnh , ,

AB BC SC lần lượt tại K I J Ba điểm nào sau đây thẳng hàng? , ,

Câu 2 Cho tứ diện ABCD, hai điểm M N lần lượt là trung điểm của , AC BC Trên đoạn thẳng , BD lấy

điểm P sao cho BP2PD Gọi I là giao điểm của đường thẳng CDvà mặt phẳng MNP Tính tỷ số IP

Trang 4

Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/

BẢNG ĐÁP ÁN

11.A 12.D 13.A 14.B 15.B 16.C 17.A 18.A 19.B 20.C

21.A 22.B 23.D 24.C 25.A 26.C 27.D 28.B 29.B 30.A

Ta có 3 sin 2020 cos 2020 2 2 sin 2020 2 0;4

Vậy tập giá trị của hàm số là đoạn  1;5

Câu 3 Hàm số ysinxđồng biến trên khoảng nào sau đây?

 Theo tính chất của hàm số ysinx, đồng biến trên khoảng 2 ; 2 ,

Câu 4 Một thùng sữa có 12 hộp sữa khác nhau, trong đó có 7 hộp sữa cam và 5 hộp sữa dâu Lấy ngẫu

nhiên ra 2 hộp sữa trong thùng trên Xác suất để hai hộp được lấy có cả hai loại bằng

Trang 5

Điện thoại: 0946798489 TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 1 – LỚP 11

Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 5

Số lượng tập hợp con có hai phần tử của tập hợp K I E M T R A L O P; ; ; ; ; ; ; ; ; ;11là: 2

Số phần tử không gian mẫu: ( )n  6.636

Gọi A là biến cố “ Tổng số chấm ở hai lần gieo nhỏ hơn 11”

Câu 7 Trong một trận chung kết bóng đá cần phải đá luân lưu 11 mét để phân định thắng thua Huấn luyện

viên cần trình với trọng tài một danh sách 3 cầu thủ trong 7 cầu thủ đang có trên sân để lần lượt theo thứ tự đá đủ 3 quả sút luân lưu ( mỗi cầu thủ đá đúng một lần) Huấn luyện viên có tất cả bao nhiêu cách chọn?

70.

A B 2187.C 8 2 3 5 4 3 D. 210

Lời giải Chọn D

Mỗi cách chọn ra 3 cầu thủ trong 7 cầu thủ để thực hiện đá luân lưu (theo thứ tự) là một chỉnh hợp chập 3 của 7 phần tử vậy số cách chọn là 3

Trang 6

Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/

Không gian mẫu  1; 2;3; 4;5;6n( ) 6

Gọi A là biến cố: ‘’Mặt xuất hiện có số chấm chẵn” n A( )3

Xác suất của biến cố A là P( ) ( ) 3 0,5

( ) 6

n A A

n

Câu 11 Trong một bó hoa có 5 bông hoa hồng, 6 bông hoa cúc và 4 bông hoa đồng tiền Chọn 9 bông hoa

có đủ ba loại để cắm vào lọ Hỏi có bao nhiêu cách chọn?

Lời giải Chọn A

Tổng số bông hoa là 15 bông

Chọn 9 bông hoa trong 15 bông hoa, có 9

C  cách

Chọn 9 bông hoa trong 11 bông hoa hồng và cúc, có C cách 119

Chọn 9 bông hoa trong 10 bông hoa cúc và đồng tiền, có 9

Từ thành phố A đến thành phố B có 4 lựa chọn đi

Với 1 lựa chọn đi từ thành phố A đến thành phố B ta có 2 lựa chọn đi đến thành phố C nên ta

có 4.28 cách đi thỏa yêu cầu đề bài

Câu 13 Có 10 hộp sữa, trong đó có 3 hộp sữa hỏng Chọn ngẫu nhiên 4 hộp Xác suất để lấy được 4

Lấy ngẫu nhiên 4 hộp sữa từ 10 hộp sữa, số cách lấy là 4

Trang 7

Điện thoại: 0946798489 TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 1 – LỚP 11

Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 7

Số trường hợp thuận lợi cho biến cố A là:   4

7

n AC

 

4 7 4 10

16

C

P A

C

Câu 14 Một hộp đựng 12 viên bi khác nhau, trong đó có 7 viên bi màu đỏ và 5 viên bi màu xanh Lấy

ngẫu nhiên 3 viên bi Xác suất để lấy được ít nhất 2 viên bi màu đỏ là

Lấy ngẫu nhiên 3 viên bi từ 12 viên bi, số cách lấy là 3

C  , nên n    220 Gọi A là biến

cố “3viên bi lấy ra có ít nhất 2 viên bi màu đỏ”

Suy ra số trường hợp thuận lợi của biến cố A là   2 1 3 0

n AC CC C  Xác suất cần tìm là    

Câu 15 Cho hai đường thẳng song song d d Trên đường thẳng 1, 2 d lấy 1 10 điểm phân biệt, trên d lấy 2

20điểm phân biệt Hỏi có bao nhiêu tam giác mà ba đỉnh của nó được chọn từ 30điểm trên?

A 1710000 B 2800 C 4060 D 5600

Lời giải Chọn B

Số tam giác mà ba đỉnh được chọn từ 30điểm trên là 2 1 1 2

10 20 10 20 2800

C CC C

Câu 16 Có bao nhiêu cách xếp 5 quyển sách Văn khác nhau và 7 quyển sách Toán khác nhau trên một

kệ sách dài nếu các quyển sách Văn phải xếp kề nhau?

Lời giải Chọn C

Ta coi 5 quyển sách Văn là một Quyển và xếp Quyển này với 7 quyển sách Toán khác nhau ta

có 8 ! cách xếp Mỗi cách đổi vị trí các quyển sách văn cho nhau thì tương ứng sinh ra một cách xếp mới, mà có 5 ! cách đổi vị trí các quyển sách Văn Vậy số cách xếp là 8!.5!

Câu 17 Trong các dãy số sau, dãy số nào là dãy số tăng?

A u nn2 B u n 1

n

C u n 3 2n D u n 2n23n1

Lời giải Chọn A

u un nn    n

Vậy u nn2 là dãy số tăng

Câu 18 Có bao nhiêu giá trị thực của x để 3 số x x4; 2;3x 2 9 theo thứ tự lập thành một cấp số cộng?

Lời giải Chọn A

Để 3 số trên lập thành cấp số cộng thì: x43x2 9 2x2

Đặt tx2t0, phương trình trở thành 2

1 37

( )2

9 0

1 37

( )2

Trang 8

Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/

t  x   

Vậy có 2 giá trị thực của x thỏa mãn đề bài.

Câu 19 Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị x sao cho ba số x;2;x 3theo thứ tự lập thành một cấp số nhân

Tổng các phần tử của tập S là?

Lời giải Chọn B

Câu 20 Cho cấp số nhân  u n có số hạng đầu u 1 5, công bội 1

3

q  Khi đó 5

59049 là số hạng thứ mấy của cấp số nhân?

Lời giải Chọn C

Ta có:

1 1

 . D U n 2020n2019

Lời giải Chọn A

n n

n n

U

n U

n n

U

n U

 không là công thức số hạng tổng quát của một cấp số nhân

Un không là công thức số hạng tổng quát của một cấp số nhân

Câu 22 Cho , ,a b c theo thứ tự này là ba số hạng liên tiếp của một cấp số cộng Biết a b c  45 Giá trị

của b bằng

Lời giải

Trang 9

Điện thoại: 0946798489 TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 1 – LỚP 11

Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 9

1 3 31; ; ;

1 1 10; ; ;

2 2 2

Lời giải Chọn A

Trang 10

Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/

; 3 2

; 3

; 3

Câu 27 Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy , cho điểm A1;5 , B  3; 2 Biết các điểm ,A B theo

thứ tự là ảnh của các điểm M N qua phép vị tự tâm , O, tỉ số k  2 Độ dài đoạn thẳng MN là:

Lời giải Chọn D

Câu 28 Trong không gian, cho 4 điểm không đồng phẳng Có thể xác định được bao nhiêu mặt phẳng

phân biệt từ các điểm đã cho?

Lời giải Chọn B

Giả sử có 4 điểm A, B , C , D không đồng phẳng Khi đó ta có tứ diện ABCD

Các mặt phẳng phân biệt từ các điểm đã cho là: ABC, ABD, ACD, BCD

Câu 29 Cho tứ diện ABCD , gọi I, J, K lần lượt là trung điểm của AC BC, và BD, Giao tuyến của hai

mặt phẳng ABD và IJK là đường thẳng

A KD B Qua K và song song với AB

C Không có D KI

Lời giải Chọn B

Ta có KIJK  ABD, IJ là đường trung bình của tam giác ABC nên IJ/ /AB

Trang 11

Điện thoại: 0946798489 TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 1 – LỚP 11

Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 11

Giao tuyến của hai mặt phẳng ABD và IJK là đường thẳng qua K và song song với AB

Câu 30 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A Hai mặt phẳng có một điểm chung thì chúng có một đường thẳng chung duy nhất

B Hai mặt phẳng có một điểm chung thì chúng có vô số điểm chung khác nữa

C Hai mặt phẳng cùng đi qua 3 điểm A, B, C không thẳng hàng thì hai mặt phẳng đó trùng nhau.

D Hai mặt phẳng phân biệt có một điểm chung thì chúng có một đường thẳng chung duy nhất

Lời giải ChọnA

Câu 31 Cho hình chóp S ABCD có đáyABCD là hình bình hành, I và J là hai điểm trên SA, SB sao

3

SI SJ

SASB Số điểm chung của IJ và mặt phẳngABCD là:

A Không có điểm chung B Duy nhất 1 điểm chung

C Có đúng 2 điểm chung D Có vô số điểm chung

Lời giải ChọnA

Trang 12

Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/

Ta có M N là đường trung bình của S ACM N/ /AC

Câu 33 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành Gọi I , J , E, F lần lượt là trung

điểm của SA , SB , SC , SD Trong các đường sau, đường nào không song song với IJ

Lời giải Chọn C

 Ta có: I , J , E, F lần lượt là trung điểm của SA , SB , SC , SD

 Nên IJ song với AB EF DC, ,

 IJ không song song với AD

Câu 34 Cho tứ diện SABC Gọi L M N lần lượt là các điểm trên các cạnh , , SA SB và AC sao cho ,

LM không song song với AB , LN không song song với SC Mặt phẳng LMNcắt các cạnh , ,

AB BC SC lần lượt tại K I J Ba điểm nào sau đây thẳng hàng? , ,

A K I J , , B N I J , , C M K J , , D M I J , ,

Lời giải Chọn D

Trang 13

Điện thoại: 0946798489 TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 1 – LỚP 11

Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 13

 MSBnên M là điểm chung của LMN và SBC

 ISBnên I là điểm chung của LMN và SBC

 JSB nên J là điểm chung của LMN và SBC

Vậy M I J thẳng hàng vì thuộc giao tuyến chung của , , LMN và SBC

Câu 35 Đường thẳng a song song với mặt phẳng   , nếu

A a b// và b     B a     C a b// và b//  D a  a

Lời giải Chọn B

Theo định nghĩa về đường thẳng và mặt phẳng song song ta có: Đường thẳng a song song với mặt phẳng   , nếu a    .

Câu 2 Cho tứ diện ABCD, hai điểm M N lần lượt là trung điểm của , AC BC Trên đoạn thẳng , BD lấy

điểm P sao cho BP2PD Gọi I là giao điểm của đường thẳng CDvà mặt phẳng MNP Tính tỷ số IP

Trang 14

Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/

Theo dõi Fanpage: Nguyễn Bảo Vươnghttps://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/

Hoặc Facebook: Nguyễn Vương  https://www.facebook.com/phong.baovuong

Tham gia ngay: Nhóm Nguyễn Bào Vương (TÀI LIỆU TOÁN)  https://www.facebook.com/groups/703546230477890/

Ấn sub kênh Youtube: Nguyễn Vương

 https://www.youtube.com/channel/UCQ4u2J5gIEI1iRUbT3nwJfA?view_as=subscriber

Tải nhiều tài liệu hơn tại: https://www.nbv.edu.vn/

Trang 15

TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 1 – LỚP 11 Điện thoại: 0946798489

Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 1

fanpage: Nguyễn Bảo Vương

Website: http://www.nbv.edu.vn/

KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2021 - 2022

Môn: TOÁN - Lớp 11 - Chương trình chuẩn

ĐỀ SỐ 2 Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

1 Trắc nghiệm (35 câu)

Câu 1 Với điều kiện các hàm số ysin ,x ycos ,x ytan ,x ycotx xác định, hãy chọn phát biểu đúng?

A. Hàm số ytan ,x ycotx đều là hàm số chẵn

B. Hàm số ytan ,x ycotx đều là hàm số lẻ

C. Hàm số ysin ,x ycosx đều là hàm số chẵn

D. Hàm số ysin ,x ycosx đều là hàm số lẻ

Câu 2 Trên đoạn  ; , đồ thị đã cho của hàm số nào?

A. ysinx B. ysin x C. ysinx D. y sinx

Câu 3 Số nghiệm của phương trình tan 3x  3 thuộc nửa khoảng 0; 2 là

Câu 4 Cho 19 điểm phân biệt A A A1; 2; 3; ;A trong đó có 5 điểm 19 A A A A A thẳng hàng, ngoài ra 1; 2; 3; 4; 5

không có 3 điểm nào thẳng hàng Hỏi có bao nhiêu tam giác có 3 đỉnh được lấy trong 19 điểm trên?

Câu 8 Cho ,A B là hai biến cố độc lập của phép thử T Xác suất xảy ra của biến cố A là 0, 5 và xác suất

xảy ra của biến cố Blà 0, 25 Xác suất để xảy ra của biến cố AB

A 0, 25 B. 0,125 C 0, 75 D 0, 375

Câu 9 Từ một nhóm có 15 học sinh nam và 12 học sinh nữ, có bao nhiêu cách chọn ra 5 học sinh trong đó

có 3 học sinh nam và 2 học sinh nữ?

A. C153  C122 B. A153  A122 C. A A153. 122 D. C C153. 122

Trang 16

Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/

Câu 10 Một lớp học có 15 nam và 20 nữ Chọn ngẫu nhiên 3 học sinh để đi hoạt động đoàn Xác suất để 3

Câu 11 Có 9 chiếc thẻ được đánh số từ 1 đến 9, người ta rút ngẫu nhiên hai thẻ khác nhau Xác suất để

rút được hai thẻ mà tích hai số được đánh trên thẻ là số chẵn bằng

Câu 12 Một lớp học có 20 nam và 26 nữ Giáo viên chủ nhiệm cần chọn một ban cán sự gồm 3 người Hỏi

có bao nhiêu cách chọn nếu trong ban cán sự có ít nhất một nam

Câu 13 Cho đa giác đều có n cạnh  n  4  Tìm n để đa giác có số đường chéo bằng số cạnh ?

Câu 14 Trong một hộp bánh có 10 chiếc bánh khác nhau Có bao nhiêu cách lấy 3 chiếc bánh từ hộp đó để

phát cho các bạn An, Bình và Cường, mỗi bạn một chiếc?

Câu 16 Một nhóm học sinh có học sinh nam và học sinh nữ Từ nhóm học sinh này ta chọn ngẫu

nhiên học sinh Tính xác suất để trong ba học sinh được chọn có cả nam và nữ

A.

3 7 3 13

1 C

C

3 6 3 13

C C C C C

C

Câu 17 Cho cấp số nhân  u n có số hạng đầu là u 1 1, công bội q 2019. Tính u2019

Câu 19 Một vườn trồng cây giống có dạng tam giác Biết rằng hàng đầu tiên trồng 5 cây giống và cứ

hàng sau được trồng nhiều hơn hàng đứng liền trước nó là 3 cây Hỏi hàng thứ 10 có bao nhiêu cây giống được trồng?

k Hỏi uk là số hạng thứ mấy của dãy số đã cho?

A Thứ năm B Thứ tư C Thứ ba D Thứ sáu

Câu 21 Cho dãy số  un có số hạng tổng quát u = 3n n n 2,n * Năm số hạng đầu của dãy số  un

B Dãy số  u n là một dãy số giảm

C Dãy số  u n là một dãy số bị chặn trên D Số hạng thứ 9 của dãy số là 1

.10

Câu 23 Cho cấp số nhân  u n có công bội q Chọn hệ thức đúng trong các hệ thức sau:

3

Trang 17

Điện thoại: 0946798489 TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 1 – LỚP 11

Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 3

Câu 28 Cho hình chóp S ABCD , có đáy ABCD là hình bình hành Gọi I , J lần lượt là trung điểm của

S A, SB Khẳng định nào sau đây sai?

A SAB  IBCIB

B IJCD là hình thang

C SBD  JCD JD

D IAC  JBD AO với O là tâm của hình bình hành ABCD

Câu 29 Cho mặt phẳng  P và hai đường thẳng song song a và b Khẳng định nào sau đây đúng?

A Nếu  P cắt a thì  P cắt b

B Nếu  P chứa a thì  P chứa b

C Nếu  P song song với a thì  P song song với b

D Nếu  P cắt a thì  P không cắt b

Câu 30 Cho tứ diện ABCD , gọi M , N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB và AC , P là điểm

thuộc cạnh CD sao cho PD3PC Thiết diện tạo bởi mặt phẳng MNP với tứ diện ABCD là:

A Tam giác MNP

B Tứ giác MNPQ với Q là điểm bất kì trên cạnh BD

C Hình bình hành MNPQ với Q là điểm bất kì trên cạnh BDPQ//BC

D Hình thang MNPQ với Q là điểm bất kì trên cạnh BDPQ//BC

Câu 31 Thiết diện của một tứ diện khi cắt bởi một mặt phẳng có thể là hình nào trong các hình dưới đây?

A Hình ngũ giác B Hình tròn C Hình lục giác D Hình tứ giác

Câu 32 Cho bốn điểm , , ,A B C D không đồng phẳng Gọi M N lần lượt là trung điểm của AC và BC ,

Trên đoạn BD lấy điểm P sao cho BP2PD Giao điểm của đường thẳng CD và mặt phẳng

MNP là giao điểm của

A CD và MN B C DAP C C DMP D CD và NP

Câu 33 Cho tứ diện ABCD có I J lần lượt là trọng tâm tam giác , ABC ABD Khi đó: ,

A IJ//BCDB IJ//ABCC IJ//ABDD IJ//BIJ

Trang 18

Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/

Câu 34 Cho lăng trụ ABCD A B C D có hai đáy là các hình bình hành Các điểm     M N P, , lần lượt là

trung điểm của các cạnh AD BC CC, ,  Xét các khẳng định sau :

I) Mặt phẳng MNP cắt cạnh A D 

II) Mặt phẳng MNP cắt cạnh DD tại trung điểm của DD

III) Mặt phẳng MNP song song với mặt phẳng ABC D  

Trong các khẳng định trên, số khẳng định đúng là

Câu 35 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào SAI?

A Hai mặt phẳng song song với nhau thì mọi đường thẳng nằm trên mặt phẳng này đều song song với mặt phẳng kia

B Một mặt phẳng cắt hai mặt phẳng song song theo hai giao tuyến thì hai giao tuyến đó song song với nhau

C Hai mặt phẳng cùng song song với mặt phẳng thứ ba thì song song với nhau

D Hai mặt phẳng song song thì không có điểm chung

2 Tự luận (4 câu)

Câu 1 Chọn ngẫu nhiên 6 số nguyên dương trong tập 2;3; ;10;11và sắp xếp chúng theo thứ tự tăng dần

Tính xác suất để số 4 được chọn và xếp ở vị trí thứ 2

Câu 2 Cho hình chóp S ABCD với đáy ABCD là hình bình hành tâm O Mặt phẳng ( ) di động chứa

AB và cắt SC SD lần lượt tại , M N Biết , K là giao điểm của ANBM Tính AB BC

MNSK .

Câu 3 Trên hai giá sách có 10 quyến sách Toán khác nhau, 8 quyển sách Tiếng Anh khác nhau và 6 quyển

sách Lý khác nhau Có bao nhiêu cách chọn hai quyển sách không cùng thuộc một môn?

Câu 4 Tìm tổng tất cả các số tự nhiên n thỏa mãn: 1 2 1

A Hàm số ytan ,x ycotx đều là hàm số chẵn

B Hàm số ytan ,x ycotx đều là hàm số lẻ

C Hàm số ysin ,x ycosx đều là hàm số chẵn

D Hàm số ysin ,x ycosx đều là hàm số lẻ

Lời giải Chọn B

Trang 19

Điện thoại: 0946798489 TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 1 – LỚP 11

Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 5

Vậy hàm số ytan ,x ycotx đều là hàm số lẻ

Câu 2 Trên đoạn  ; , đồ thị đã cho của hàm số nào?

A ysinx B ysin x C ysinx D y sinx

Lời giải Chọn D

Dựa vào đồ thị hàm số ta thấy, hàm số đi qua điểm ; 1

Vậy phương trình có 6 nghiệm thuộc nửa khoảng 0; 2

Câu 4 Cho 19 điểm phân biệt A A A1; 2; 3; ;A trong đó có 5 điểm 19 A A A A A thẳng hàng, ngoài ra 1; 2; 3; 4; 5

không có 3 điểm nào thẳng hàng Hỏi có bao nhiêu tam giác có 3 đỉnh được lấy trong 19 điểm trên?

Lời giải Chọn A

Số cách chọn ra 3 điểm bất kì từ 19 điểm đã cho là C193

3 điểm không thẳng hàng tạo thành 1 tam giác nên số tam giác tạo thành từ 19 điểm đã cho là

Trang 20

Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/

Lời giải Chọn A

Câu 6 Từ các chữ số 0,1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 lập được tất cả bao nhiêu số tự nhiên có 3chữ số đôi một khác

nhau và chia hết cho 5?

Lời giải Chọn B

Gọi số tự nhiên có 3chữ số đôi một khác nhau và chia hết cho 5là abc a  0 Khi đó c 0;5TH1 : c 0có 2

A  số thỏa mãn TH2 : c 5chọn a có 6 cách và chọn bcó 6cách Trường hợp này có 6.636số

Vậy có 423678số thỏa mãn yêu cầu bài toán

Câu 7 Mệnh đề nào trong các mệnh đề sau là sai?

Câu 8 Cho ,A B là hai biến cố độc lập của phép thử T Xác suất xảy ra của biến cố A là 0, 5 và xác suất

xảy ra của biến cố Blà 0, 25 Xác suất để xảy ra của biến cố AB

A 0, 25 B 0,125 C 0, 75 D 0, 375

Lời giải Chọn D

Vì ,A B là hai biến cố độc lập nên áp dụng quy tắc nhân xác suất ta có xác suất của biến cố A

BP A B P A P B   0, 5.0, 250,125

Câu 9 Từ một nhóm có 15 học sinh nam và 12 học sinh nữ, có bao nhiêu cách chọn ra 5 học sinh trong

đó có 3 học sinh nam và 2 học sinh nữ?

A C153  C122 B A153  A122 C A A153. 122 D. C C153. 122

Lời giải

Trang 21

Điện thoại: 0946798489 TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 1 – LỚP 11

Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 7

Ta có:

Số cách chọn ra 3 học sinh nam từ 15 học sinh nam là: C153

Số cách chọn ra 2 học sinh nữ từ 12 học sinh nữ là: C122

Vậy số cách chọn thỏa yêu cầu là: C C153. 122

Câu 10 Một lớp học có 15 nam và 20 nữ Chọn ngẫu nhiên 3 học sinh để đi hoạt động đoàn Xác suất để 3

 

3 15 3 35

13187

9

n   C 36 Gọi A là biến cố: “rút được hai thẻ mà tích hai số được đánh trên thẻ là số chẵn”

Suy ra   2 2

n ACC 26 Xác suất của A là   26

Câu 12 Một lớp học có 20 nam và 26 nữ Giáo viên chủ nhiệm cần chọn một ban cán sự gồm 3 người Hỏi

có bao nhiêu cách chọn nếu trong ban cán sự có ít nhất một nam

A 12462 B 12580 C 12561 D 12364

Lời giải

C463 cách chọn ba học sinh trong lớp

C263 cách chọn ban cán sự không có nam (ta chọn nữ cả)

Do đó, có C463  C263  12580 cách chọn ban cán sự trong đó có ít nhất một nam được chọn

Câu 13 Cho đa giác đều có n cạnh  n  4  Tìm n để đa giác có số đường chéo bằng số cạnh ?

A n 8 B n16 C n5 D n6

Lời giải

Trang 22

Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/

Tổng số đường chéo và cạnh của đa giác là : C n2 Số đường chéo của đa giác là Cn2 n

Số đường chéo bằng số cạnh: Cn2  n n

!22! 2 !

Câu 14 Trong một hộp bánh có 10 chiếc bánh khác nhau Có bao nhiêu cách lấy 3 chiếc bánh từ hộp đó để

phát cho các bạn An, Bình và Cường, mỗi bạn một chiếc?

Gọi A:“ít nhất một lần xuất hiện mặt sáu chấm”

Khi đó A:“không có lần nào xuất hiện mặt sáu chấm”

1 C

C

3 6 3 13

C C C C C

C

Lời giải

Số phần tử không gian mẫu là   3

13

n  C Gọi A là biến cố trong ba học sinh được chọn có cả nam và nữ

+Trường hợp 1: 2nam và 1 nữ, ta có số cách chọn là 2 1

6 7

C C + Trường hợp 2: 1 nam và 2 nữ, ta có số cách chọn là C C16 72

Theo công thức cấp số nhân 1 n1 2019 1.20192018 20192018

3

Trang 23

Điện thoại: 0946798489 TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 1 – LỚP 11

Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 9

Ta có u4u2u13du1d2d 4d 2

Khi đó u1u2d   3 2 1

Suy ra u18 u117d 1 17.235

Câu 19 Một vườn trồng cây giống có dạng tam giác Biết rằng hàng đầu tiên trồng 5 cây giống và cứ

hàng sau được trồng nhiều hơn hàng đứng liền trước nó là 3 cây Hỏi hàng thứ 10 có bao nhiêu cây giống được trồng?

Lời giải Chọn A

Gọi u n n(  *) số cây giống trồng ở hàng thứ n Theo đề bài ta có  u n là cấp số cộng có u 1 5, công sai d 3

Ta có u10 u1 9 d   5 9.3 32 

Vậy hàng thứ 10 có 32 cây giống

Câu 20 Cho dãy số  un với u = + 32

k Hỏi uk là số hạng thứ mấy của dãy số đã cho?

A Thứ năm B Thứ tư C Thứ ba D Thứ sáu

Lời giải Chọn B

 

2 2

Vậy uk là số hạng thứ tư của dãy số đã cho

Câu 21 Cho dãy số  un có số hạng tổng quát u = 3n n  n 2,n * Năm số hạng đầu của dãy số  un

A 2; 6;10;14;18 B 2;9; 28;83; 264 C 2; 9; 28;82; 246 D 2; 9; 28;83; 246

Lời giải Chọn D

1 1

u = 3  1 22;

2 2

u = 3  2 29;

3 3

u = 3  3 228;

4 4

u = 3  4 283;

5 5

u = 3  5 2246

Vậy năm số hạng của dãy số là: 2;9; 28;83; 246

Câu 22 Cho dãy số  u n , với ( 1)

1

n

n u n

B Dãy số  u n là một dãy số giảm

C Dãy số  u n là một dãy số bị chặn trên D Số hạng thứ 9 của dãy số là 1

.10

Lời giải Chọn B

Trang 24

Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/

Câu 24 Cấp số cộng  u n có số hạng đầu u 1 3, công sai d  , số hạng thứ tư là: 5

A u 4 18 B u 4 8 C u 4 23 D u 4 14

Lời giải Chọn A

1612

q q

Trang 25

Điện thoại: 0946798489 TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 1 – LỚP 11

Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 11

Câu 28 Cho hình chóp S ABCD , có đáy ABCD là hình bình hành Gọi I , J lần lượt là trung điểm của

S A, SB Khẳng định nào sau đây sai?

Câu 29 Cho mặt phẳng  P và hai đường thẳng song song a và b Khẳng định nào sau đây đúng?

A Nếu  P cắt a thì  P cắt b

B Nếu  P chứa a thì  P chứa b

C Nếu  P song song với a thì  P song song với b

D Nếu  P cắt a thì  P không cắt b

Lời giải Chọn A

Trang 26

Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/

Câu 30 Cho tứ diện ABCD , gọi M , N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB và AC , P là điểm

thuộc cạnh CD sao cho PD3PC Thiết diện tạo bởi mặt phẳng MNP với tứ diện ABCD là:

A Tam giác MNP

B Tứ giác MNPQ với Q là điểm bất kì trên cạnh BD

C Hình bình hành MNPQ với Q là điểm bất kì trên cạnh BDPQ//BC

D Hình thang MNPQ với Q là điểm bất kì trên cạnh BDPQ//BC

Lời giải Chọn D

 Ta có: MNP  ABCMN//BC

MNP  ACDNP

MNP  BCDPQ//BC với QBD

MNP  ABDMQ

Vậy thiết diện là hình thang MNPQMN//PQ//BC

Câu 31 Thiết diện của một tứ diện khi cắt bởi một mặt phẳng có thể là hình nào trong các hình dưới đây?

A Hình ngũ giác B Hình tròn C Hình lục giác D Hình tứ giác

Lời giải Chọn D

Tứ diện ABCD có mặt phẳng    cắt tứ diện theo một thiết diện có thể là hình tứ giác EFHG

Trang 27

Điện thoại: 0946798489 TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 1 – LỚP 11

Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 13

Câu 32 Cho bốn điểm , , ,A B C D không đồng phẳng Gọi M N lần lượt là trung điểm của AC và BC ,

Trên đoạn BD lấy điểm P sao cho BP2PD Giao điểm của đường thẳng CD và mặt phẳng

MNP là giao điểm của

A CD và MN B C DAP C C DMP D CD và NP

Lời giải Chọn D

 Ta có CD và NP cùng thuộc mặt phẳng BCD và không song song nên chúng cắt nhau tại I

nên I chính là giao điểm của CD và mặt phẳng MNP

Câu 33 Cho tứ diện ABCD có ,I J lần lượt là trọng tâm tam giác ABC ABD Khi đó: ,

A IJ//BCDB IJ//ABCC IJ//ABDD IJ//BIJ

Lời giải Chọn A

Gọi Mlà trung điểm

Trang 28

Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/

Câu 34 Cho lăng trụ ABCD A B C D có hai đáy là các hình bình hành Các điểm     M N P, , lần lượt là

trung điểm của các cạnh AD BC CC, ,  Xét các khẳng định sau :

I) Mặt phẳng MNP cắt cạnh A D 

II) Mặt phẳng MNP cắt cạnh DD tại trung điểm của DD

III) Mặt phẳng MNP song song với mặt phẳng ABC D  

Mặt phẳng MNP cắt cạnh DD tại trung điểm Q của DD Nên II) là đúng

 Mặt phẳng MNP song song với mặt phẳng  ABC D vì:  

Câu 35 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào SAI?

A Hai mặt phẳng song song với nhau thì mọi đường thẳng nằm trên mặt phẳng này đều song song với mặt phẳng kia

B Một mặt phẳng cắt hai mặt phẳng song song theo hai giao tuyến thì hai giao tuyến đó song song với nhau

C Hai mặt phẳng cùng song song với mặt phẳng thứ ba thì song song với nhau

D Hai mặt phẳng song song thì không có điểm chung

Lời giải Chọn B

N

M

C' B'

Trang 29

Điện thoại: 0946798489 TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 1 – LỚP 11

Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 15

Câu 2 Cho hình chóp S ABCD với đáy ABCD là hình bình hành tâm O Mặt phẳng ( ) di động chứa

AB và cắt SC SD lần lượt tại , M N Biết , K là giao điểm của ANBM Tính AB BC

Câu 3 Trên hai giá sách có 10 quyến sách Toán khác nhau, 8 quyển sách Tiếng Anh khác nhau và 6 quyển

sách Lý khác nhau Có bao nhiêu cách chọn hai quyển sách không cùng thuộc một môn?

Lời giải

 Do hai quyển sách được chọn không cùng thuộc một môn nên xảy ra các trường hợp sau:

Trang 30

Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/

 Trường hợp 1: Hai quyển sách được chọn từ 10 quyến sách Toán, 8 quyển sách Tiếng Anh có

Vậy có 80 60 48 188   cách chọn hai quyển sách không cùng thuộc một môn

Câu 4 Tìm tổng tất cả các số tự nhiên n thỏa mãn: 1 2 1

Theo dõi Fanpage: Nguyễn Bảo Vươnghttps://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/

Hoặc Facebook: Nguyễn Vương  https://www.facebook.com/phong.baovuong

Tham gia ngay: Nhóm Nguyễn Bào Vương (TÀI LIỆU TOÁN)  https://www.facebook.com/groups/703546230477890/

Ấn sub kênh Youtube: Nguyễn Vương

 https://www.youtube.com/channel/UCQ4u2J5gIEI1iRUbT3nwJfA?view_as=subscriber

Tải nhiều tài liệu hơn tại: https://www.nbv.edu.vn/

Trang 31

TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 1 – LỚP 11 Điện thoại: 0946798489

Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 1

fanpage: Nguyễn Bảo Vương

Website: http://www.nbv.edu.vn/

KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2021 - 2022

Môn: TOÁN - Lớp 11 - Chương trình chuẩn

ĐỀ SỐ 3 Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

A B là hai biến cố xung khắc, thì P B  bằng:

Câu 7 Từ các chữ số 1;2;3;4;5có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 2 chữ số khác nhau?

Câu 8 Bạn An muốn mua một cây bút mực và một cây bút chì Các cây bút mực có 4 màu khác nhau, các

cây bút chì có 3 màu khác nhau Hỏi bạn An có bao nhiêu cách chọn?

Câu 9 Số cách sắp xếp 10 học sinh ngồi vào một dãy gồm 10 ghế là:

Câu 10 Một hộp có 4 viên bi trắng, 5 viên bi đỏ và 6 viên bi vàng (các viên bi cùng màu thì giống

nhau) Lấy ngẫu nhiên đồng thời từ hộp ra 4 viên bi Xác suất để 4 viên bi có đủ 3 màu là:

Trang 32

Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/

Câu 13 Một nhóm học sinh có 9 em, xếp thành 1 hàng ngang Hỏi có bao nhiêu cách sắp xếp?

Câu 15 Một hộp đựng 4 bi màu xanh, 3 bi màu vàng và 6 bi màu đỏ Chọn ngẫu nhiên một bi, tính xác

suất để chọn được bi màu đỏ?

D Dãy số này là cấp số nhân có u1= 1,q= 1

Câu 18 Trong các dãy số sau, dãy số nào là dãy số giảm

1

n

n u

n

n u n

Câu 19 Khi sử dụng phương pháp quy nạp để chứng minh mệnh đề chứa biến A n  đúng với mọi số tự

nhiên np (p là một số tự nhiên), ta tiến hành hai bước:

Bước 1, kiểm tra mệnh đề A n  đúng với n = 1

Bước 2, giả thiết mệnh đề A n  đúng với số tự nhiên bất kỳ n=kp và phải chứng minh rằng

nó cũng đúng với n=k1

Trong hai bước trên:

A Chỉ có bước 2 đúng. B Cả hai bước đều đúng

C Cả hai bước đều sai. D Chỉ có bước 1 đúng

Câu 20 Cấp số cộng  u nu = 4 12, u =14 18 Tính tổng của 16 số hạng đầu tiên của cấp số cộng này

Câu 22 Cho cấp số nhân có 6 số hạng với cộng bội bằng 2và tổng số các số hạng bằng 189 Số hạng

cuối của cấp số nhân đã cho là:

A u =6 32 B u =6 96 C u =6 104 D u =6 48

Câu 23 Có tất cả bao nhiêu số thực x để ba số x x2, 21,3x theo thứ tự đó lập thành cấp số cộng?

Trang 33

Điện thoại: 0946798489 TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 1 – LỚP 11

Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 3

Câu 28 Cho 4 điểm , , ,A B C D không đồng phẳng Gọi M N lần lượt là trung điểm của AC và BC ,

Trên đoạn BD lấy điểm P sao cho BP=2PD Giao điểm của đường thẳng CD và mặt phẳng

MNP là giao điểm của

A CD và NP B CD và AP C CD và MN D CD và MP

Câu 29 Cho bốn điểm không đồng phẳng , , ,A B C D Gọi M N lần lượt là trung điểm của AC và BC ,

Lấy F là một điểm trên BD sao cho BD=4DF Gọi E là giao điểm NF và CD , G là giao

điểm của ADME Khi đó, ta có:

A FG là giao tuyến của hai mặt phẳng ACD và ABD

B FG là giao tuyến của hai mặt phẳng MNF và BCD

C FG là giao tuyến của hai mặt phẳng MNF và ABD

D FG là giao tuyến của hai mặt phẳng ACD và BCD

Câu 30 Cho hai đường thẳng phân biệt a và b trong không gian Có bao nhiêu vị trí tương đối giữa a

b?

Câu 31 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình thang ABCD , AD // BC Gọi M là trung điểm CD

Giao tuyến của hai mặt phẳng MSB và SAC là

A SJ ( J là giao điểm của AMBD) B SO ( O là giao điểm của AC và BD)

C SI (I là giao điểm của AC và BM) D SP ( J là giao điểm của AB và CD )

Câu 32 Cho tứ diện ABCD Gọi G và E lần lượt là trọng tâm của tam giác ABD và ABC Khẳng định

nào sau đây là khẳng định đúng?

A GE và CD chéo nhau. B GE//CD

C GE cắt AD D GE cắt AC

Câu 33 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O Gọi M là trung điểm của

AB Gọi E F, lần lượt là trung điểm của SM SO, Khẳng định nào sau đây sai?

A Giao tuyến của AEF và ABCD là đường thẳng AD

B Giao tuyến của AEF và SBC song song với BC

C Thiết diện của hình chóp S ABCD khi cắt bởi mặt phẳng AEF là một hình tam giác

Trang 34

Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/

D Giao tuyến của AEF và SAD là đường thẳng AD

Câu 34 Cho các mệnh đề sau:

(1) Nếu a// P thì a song song với mọi đường thẳng nằm trong  P

(2) Nếu a// P thì a song song với một đường thẳng nào đó nằm trong  P

(3) Nếu a// P thì có vô số đường thẳng nằm trong  P song song với a

(4) Nếu a// P thì có một đường thẳng d nào đó nằm trong  P sao cho a và d đồng phẳng

Số mệnh đề đúng trong các mệnh đề trên là

Câu 35 Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau

A Nếu hai mặt phẳng lần lượt chứa hai đường thẳng song song thì giao tuyến của chúng (nếu có)

sẽ song song với cả hai đường thẳng đó

B Nếu ba mặt phẳng cắt nhau theo ba giao tuyến thì ba giao tuyến đó đồng qui

C Nếu hai đường thẳng a và b chéo nhau thì có hai đường thẳng c và d song song với nhau mà

mỗi đường thẳng c và d đều cắt cả a và b

D Hai đường thẳng phân biệt cùng nằm trong một mặt phẳng thì không chéo nhau

Câu 2 Cho tứ diện ABCD M là điểm nằm trong tam giác ABC mp,    qua M và song song với AB

CD Tìm thiết diện của ABCD cắt bởi mp α  

Câu 3 Có 4 nam và 4 nữ xếp thành một hàng ngang Tính số cách xếp để nam và nữ đứng xen kẽ

Câu 4 Tìm hệ số chứa x trong khai triển 10    

2

3 2

11.A 12.B 13.C 14.A 15.D 16.D 17.D 18.C 19.A 20.B

21.D 22.B 23.A 24.D 25.C 26.C 27.A 28.A 29.C 30.C

2

2 sin xm.sin 2x=2mm.sin 2xcos 2x=2m1

Trang 35

Điện thoại: 0946798489 TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 1 – LỚP 11

Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 5

Phương trình vô nghiệm 2  2

Đa giác đều có n cạnh thì có n đỉnh Cứ 2 đỉnh thì tạo thành cạnh của đa giác hoặc là đường chéo của đa giác

Do đó, số đường chéo bằng số cặp đỉnh trừ số cạnh đa giác

Câu 5 Gieo hai con súc sắc cân đối, đồng chất Xác suất để tổng số chấm xuất hiện trên hai mặt của hai

Số phần tử của không gian mẫu là n  =  6 6 =36

Gọi A là biến cố “Tổng số chấm xuất hiện trên hai mặt của hai con súc sắc bằng 7” Ta có

Trang 36

Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/

Câu 6 Gọi AB là hai biến cố liên quan đến phép thử ngẫu nhiên T Cho   1, P  1

P A = AB = Biết ,A B là hai biến cố xung khắc, thì P B  bằng:

Lời giải Chọn D

Ta có: ,A B là hai biến cố xung khắc nên

Mỗi số là một chỉnh hợp chập hợp chập 2 của 5 phần tử Vậy số gồm 2 chữ số khác nhau là 2

5

A

Câu 8 Bạn An muốn mua một cây bút mực và một cây bút chì Các cây bút mực có 4 màu khác nhau, các

cây bút chì có 3 màu khác nhau Hỏi bạn An có bao nhiêu cách chọn?

Lời giải Chọn B

Số cách chọn một cây bút mực và một cây bút chì là 4.312

Câu 9 Số cách sắp xếp 10 học sinh ngồi vào một dãy gồm 10 ghế là:

Lời giải Chọn A

Mỗi cách sắp xếp 10 học sinh ngồi vào một dãy gồm 10 ghế là một hoán vị của 10 phần tử

Vậy số cách sắp xếp 10 học sinh ngồi vào một dãy gồm 10 ghế là P

10= 10!

Lấy ngẫu nhiên đồng thời từ hộp ra 4 viên bi Xác suất để 4 viên bi có đủ 3 màu là:

Để lấy được 4viên bi có đủ 3 màu ta có ba cách: 2T1Đ1V; 1T2Đ1V;1T1Đ2V

Do đó số cách lấy 4viên có đủ 3 màu là: C C C42 15 16C C C41 52 61C C C14 15 62=720

Trang 37

Điện thoại: 0946798489 TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 1 – LỚP 11

Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 7

x trong khai triển là C20175 22012

Câu 12 Cho các chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7,8, 9 Từ các chữ số đó có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 4

chữ số đôi một khác nhau?

Lời giải Chọn B

Mỗi số tự nhiên có 4 chữ số đôi một khác nhau được lập là một chỉnh hợp chập 4 của 9 phần tử

đó Vậy số các số được lập là: A =94 3024

Câu 13 Một nhóm học sinh có 9 em, xếp thành 1 hàng ngang Hỏi có bao nhiêu cách sắp xếp?

Lời giải Chọn C

Mỗi cách sắp xếp 9 em học sinh thành một hành ngang là một hoán vị

Vậy số cách sắp xếp 9 em học sinh thành một hành ngang là 9!=362880

Câu 14 Gieo một đồng xu cân đối đồng chất liên tiếp hai lần Tính xác suất để cả hai lần gieo đều được

Lời giải Chọn A

Gọi Ω là không gian mẫu Gieo một đồng xu hai lần liên tiếp nên n Ω =2 2 =4

Gọi A” Cả hai lần gieo đều mặt sấp” nên n A =  1 1 1 =

Vậy    

 

14Ω

n A

P A

n

Câu 15 Một hộp đựng 4 bi màu xanh, 3 bi màu vàng và 6 bi màu đỏ Chọn ngẫu nhiên một bi, tính xác

suất để chọn được bi màu đỏ?

Ta có số phần tử của không gian mẫu n  =  13

Gọi A là biến cố “ chọn được bi màu đỏ”

Số cách chọn ra một bi màu đỏ là 6 cáchn A =6

Vậy xác suất để chọn được bi màu đỏ là    

 

613

Trang 38

Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/

Ta có số hạng tổng quát của khai triển

11

x x

k k

Vậy hệ số chứa x7trong khai triển là 5 5

n

n u n

Xét dãy số 22

n u n

= có 22

n u n

= ;

 

21

n

u n

= là dãy số giảm

Câu 19 Khi sử dụng phương pháp quy nạp để chứng minh mệnh đề chứa biến A n  đúng với mọi số tự

nhiên np (p là một số tự nhiên), ta tiến hành hai bước:

Bước 1, kiểm tra mệnh đề A n  đúng với n =1

Bước 2, giả thiết mệnh đề A n  đúng với số tự nhiên bất kỳ n=kp và phải chứng minh rằng

nó cũng đúng với n=k1

Trong hai bước trên:

A Chỉ có bước 2 đúng. B Cả hai bước đều đúng

C Cả hai bước đều sai. D Chỉ có bước 1 đúng

Lời giải Chọn A

Để chứng minh mệnh đề chứa biến A n  đúng với mọi số tự nhiên np, ở bước 1 ta kiểm tra mệnh đề A n  đúng với n= p

Vậy chọn#A

Câu 20 Cấp số cộng  u nu = 4 12, u =14 18 Tính tổng của 16 số hạng đầu tiên của cấp số cộng này

A S = 16 24 B S =16 24 C S =16 26 D S = 16 25

Lời giải Chọn B

Trang 39

Điện thoại: 0946798489 TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 1 – LỚP 11

Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 9

Ta có: 4 1

313

Câu 22 Cho cấp số nhân có 6 số hạng với cộng bội bằng 2và tổng số các số hạng bằng 189 Số hạng

cuối của cấp số nhân đã cho là:

A u =6 32 B u =6 96 C u =6 104 D u =6 48

Lời giải Chọn B

1

n n

=

  =

Trang 40

Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/

Lời giải Chọn A

Gọi ba phần tử thỏa yêu cầu bài toán là 2a 2b 2c với abc và a , b, c 1; 2; ; 2020

2a

, 2b

, 2c lập thành một cấp số nhân a , b , c lập thành một cấp số cộng ac=2b

Ta thấy rằng a và c phải có cùng tính chẵn, lẻ

Khi đó số tập con thỏa yêu cầu bài toán là C10102 C10102 =1019090

Câu 25 Trong các dãy số được cho dưới đây, dãy số nào là cấp số nhân?

A u =  n 7 3n B 7

3

n u n

n

u =  D u n =73n

Lời giải Chọn C

n

n

u u

1

7.2

27.2

n n

n n

u u

   (không phải hằng số), nên loại D

Câu 26 Cho ABC vuông tại A, AB=6,AC=8 Phép vị tự tâm Atỉ số 3

2 biến B thành B, biến Cthành C  Tính bán kính R của đường tròn ngoại tiếp AB C 

2

R = D R =12

Lời giải Chọn C

Ta có: ABC vuông tại A, AB=6,AC=8 suy ra bán kính R1 của đường tròn ngoại tiếp ABC

Ngày đăng: 24/11/2022, 23:07

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w