SỞ GIÃO DỤC VÀ ÄÀO TẠO HÀ NỘI 7 TONY LONG – ĐẸP ZAI SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG ĐỀ CHÍNH THỨC KIỂM TRA HỌC KỲ I – Năm học 2019 – 2020 Môn Hóa học Lớp 12 THPT Thời gian 45 phú[.]
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
ĐỀ CHÍNH THỨC
KIỂM TRA HỌC KỲ I – Năm học 2019 – 2020
Môn: Hóa học - Lớp 12 THPT
Thời gian : 45 phút (không kể thời gian giao đề).
Số câu trả lời trắc nghiệm : 30 câu (đề có 03 trang)
Học sinh làm bài bằng cách chọn và tô kín một ô tròn trên Phiếu trả lời trắc nghiệm tương ứng với phương
án trả lời đúng của mỗi câu.
Họ và tên thí sinh:……… Lớp:
……….
Số báo danh: ……… Phòng thi: ………… Trường: THPT ………
Cho nguyên tử khối của các nguyên tố:
H =1, C = 12, N = 14, O = 16, Na = 23, Mg = 24, Al = 27, S =32, Cl = 35,5, K = 39, Ca = 40, Cr = 52, Fe=56,
Cu = 64, Zn = 65, Ag = 108, Ba=137.
Câu 1. Số nguyên tử oxi trong một phân tử triglixerit là
Câu 2. Số liên kết peptit trong phân tử Gly – Gly – Ala – Ala – Val là
Câu 3. Polime nào sau đây được dùng làm tơ sợi?
A Polibutadien B Poli(vinyl clorua)
C Poliacrilonitrin D Poli(metyl metacrylat)
Câu 4. Xenlulozơ và saccarozơ đều
A tham gia phản ứng tráng bạc B tham gia phản ứng thủy phân
C hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường D tan nhiều trong nước
Câu 5. Phần trăm khối lượng của nitơ trong phân tử xenlulozơ đinitrat là
A 11,11% B 5,96% C 5,56% D 11,91%
Câu 6. Cho các chất sau: etilen, isopren, axit – aminocaproic, toluen Số chất tham gia phản ứng trùng hợp hoặc trùng ngưng tạo polime là
Câu 7. Phát biểu nào sau đây sai?
A Tơ nitron thường được dùng để dệt vải may áo ấm
B Cao su thiên nhiên có độ đàn hồi cao hơn cao su buna
C Tơ hóa học gồm tơ tự nhiên và tơ nhân tạo
D Polime không có nhiệt độ nóng chảy xác định
Câu 8. Amin ở thể lỏng điều kiện thường là
A trimetylamin B etylamin C metylamin D anilin
Câu 9. Cho m gam glucozơ tác dụng hết với dung dịch AgNO3/NH3 đun nóng thu được 4,32 gam Ag Giá trị của m là
Câu 10. Phát biểu nào sau đây đúng?
A Triolein có 3 liên kết trong phân tử
B Tripanmitin làm mất màu dung dịch Br2
C Thủy phân tripanmitin thu được ancol etylic
D Nhiệt độ nóng chảy triolein thấp hơn tristearin
Câu 11. Glyxin tác dụng được với dung dịch
A NaCl B NaNO3 C NaOH D Na2SO4
Câu 12. Trong quá trình điều chế etyl axetat từ ancol etylic và axit axetic (xúc tác H2SO4 đặc), để hiện tượng quan sát rõ hơn cần
Mã đề 398
Trang 2B thêm dung dịch NaCl bão hòa vào hỗn hợp sau phản ứng
C dùng dung dịch giấm thay axit axetic nguyên chất
D dùng rượu uống thay ancol etylic nguyên chất
Câu 13. Cacbohiđrat X là chất dinh dưỡng cơ bản của con người và động vật X còn được dùng để sản xuất
hồ dán X là
A tinh bột B xenlulozơ C glucozơ D fructozo
Câu 14. Thủy phân hoàn toàn tinh bột thu được chất X Hiđro hóa X thu được chất Y Chất Y là
A fructozơ B glucozơ C ancol etylic D sobitol
Câu 15. Số đồng phân cấu tạo este mạch hở có công thức phân tử C3H4O2 là
Câu 16.Polime có cấu trúc mạch phân nhánh là
A amilopectin B poli(vinyl clorua) C cao su lưu hóa D polietilen
Câu 17. Thuốc thử dùng để phân biệt 3 dung dịch riêng biệt valin, axit glutamic, lysin là
A dung dịch HCl B dung dịch NaOH C Na kim loại D quỳ tím
Câu 18. Hồ tinh bột tác dụng với I2 tạo hợp chất màu
A xanh thẫm B hồng C xanh tím D xanh lam
Câu 19. Phát biểu nào sau đây đúng?
A Nhóm B chỉ gồm các nguyên tố kim loại
B Nguyên tử các nguyên tố có 1, 2, 3 electron lớp ngoài cũng đều là kim loại
C Cu tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng
D Zn bị thụ động trong dung dịch HNO3 đặc, nguội
Câu 20.Phát biểu nào sau đây đúng về amin N,N - đimetylmetanamin?
A Amin no, 2 chức B Amin bậc 3
C Công thức phân tử C4H11N D Tên gốc chức là đimetylamin
Câu 21. Công thức cấu tạo của metyl acrylat là
A CH3 – CH2 – COOCH3 B CH3COOCH2CH3
C CH = CH – COOCH3 D CH3COOCH = CH2
Câu 22. Mắt xích cấu tạo nên phân tử xenlulozơ là
A – glucozơ B – fructozo C – glucozơ D – fructozơ
Câu 23.Chất béo X chứa triglixerit và axit béo tự do Để tác dụng hết với 9,852 gam X cần 15 ml dung dịch NaOH 1M (t°) thu được dung dịch chứa m gam xà phòng và 0,368 gam glixerol Giá trị của m là
A 10,138 B 10,398 C 10,084 D 10,030
Câu 24.Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol peptit Ala–Val–Gly–Gly thu được N2, H2O và x mol CO2 Giá trị x là
Câu 25.Cho 4,34 gam metylamin tác dụng vừa đủ với dung dịch hỗn hợp KHSO4 0,3M, NaHSO4 0,4M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan Giá trị của m là
Câu 26. Amino axit X tác dụng với amin Y thu được chất Z có công thức phân tử là C4H12O2N2 Số cặp chất
X và Y thỏa mãn điều kiện trên là
Câu 27. Cho sơ đồ các phản ứng theo đúng tỉ lệ mol:
0
0
2
t
nZ nT poli (etilen terephtalat) + 2nH O
Phân tử khối của X là
Trang 3Câu 28. Cho 4,8 gam Mg tan hết trong dung dịch HNO3 thu được dung dịch chứa 30 gam muối và V lít khí
N2 (đktc) duy nhất Giá trị của V là
Câu 29. Hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức (không chứa nhóm chức nào khác) Cho 0,08 mol X tác dụng hết với dung dịch AgNO3/NH3 thu được 0,16 mol Ag Mặt khác thủy phân hoàn toàn 0,08 mol X bằng dung dịch NaOH dư thu được dung dịch chứa 9,34 gam hỗn hợp 2 muối và 1,6 gam CH3OH Phần trăm khối lượng este có phân tử khối lớn hơn trong X là
A 57,62% B 74,94% C 76,92% D 51,84%
Câu 30. Thủy phân hoàn toàn hai peptit mạch hở X (C11H19O6N5) và Y (C10H19O4N3) trong dung dịch NaOH thu được 2,78 gam muối của valin, 3,33 gam muối của alanin và m gam muối của glyxin Giá trị của m là
- HẾT
-Học sinh được dùng bảng tuần hoàn, bảng tính tan và máy tính cầm tay theo quy định.
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
ĐỀ CHÍNH THỨC
KIỂM TRA HỌC KỲ I – Năm học 2019 – 2020
Môn: Hóa học - Lớp 12 THPT
Thời gian : 45 phút (không kể thời gian giao đề).
Số câu trả lời trắc nghiệm : 30 câu (đề có 03 trang)
Học sinh làm bài bằng cách chọn và tô kín một ô tròn trên Phiếu trả lời trắc nghiệm tương ứng với phương
án trả lời đúng của mỗi câu.
Họ và tên thí sinh:……… Lớp:
……….
Số báo danh: ……… Phòng thi: ………… Trường: THPT ………
Cho nguyên tử khối của các nguyên tố:
H =1, C = 12, N = 14, O = 16, Na = 23, Mg = 24, Al = 27, S =32, Cl = 35,5, K = 39, Ca = 40, Cr = 52, Fe=56,
Cu = 64, Zn = 65, Ag = 108, Ba=137.
Mã đề 398
Trang 4Câu 1. Số nguyên tử oxi trong một phân tử triglixerit là
Câu 2. Số liên kết peptit trong phân tử Gly – Gly – Ala – Ala – Val là
Câu 3. Polime nào sau đây được dùng làm tơ sợi?
A Polibutadien B Poli(vinyl clorua)
C Poliacrilonitrin D Poli(metyl metacrylat)
Câu 4. Xenlulozơ và saccarozơ đều
A tham gia phản ứng tráng bạc B tham gia phản ứng thủy phân
C hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường D tan nhiều trong nước
Câu 5. Phần trăm khối lượng của nitơ trong phân tử xenlulozơ đinitrat là
A 11,11% B 5,96% C 5,56% D 11,91%
14.2
252
Câu 6. Cho các chất sau: etilen, isopren, axit – aminocaproic, toluen Số chất tham gia phản ứng trùng hợp hoặc trùng ngưng tạo polime là
Câu 7. Phát biểu nào sau đây sai?
A Tơ nitron thường được dùng để dệt vải may áo ấm
B Cao su thiên nhiên có độ đàn hồi cao hơn cao su buna
C Tơ hóa học gồm tơ tự nhiên và tơ nhân tạo
D Polime không có nhiệt độ nóng chảy xác định
Câu 8. Amin ở thể lỏng điều kiện thường là
A trimetylamin B etylamin C metylamin D anilin
Câu 9. Cho m gam glucozơ tác dụng hết với dung dịch AgNO3/NH3 đun nóng thu được 4,32 gam Ag Giá trị của m là
Ag Glucozô Glucozô
n
2
Câu 10. Phát biểu nào sau đây đúng?
A Triolein có 3 liên kết trong phân tử
B Tripanmitin làm mất màu dung dịch Br2
C Thủy phân tripanmitin thu được ancol etylic
D Nhiệt độ nóng chảy triolein thấp hơn tristearin
Câu 11. Glyxin tác dụng được với dung dịch
A NaCl B NaNO3 C NaOH D Na2SO4
Câu 12. Trong quá trình điều chế etyl axetat từ ancol etylic và axit axetic (xúc tác H2SO4 đặc), để hiện tượng quan sát rõ hơn cần
A thay H2SO4 đặc bằng dung dịch HCl loãng
B thêm dung dịch NaCl bão hòa vào hỗn hợp sau phản ứng
C dùng dung dịch giấm thay axit axetic nguyên chất
D dùng rượu uống thay ancol etylic nguyên chất
Câu 13. Cacbohiđrat X là chất dinh dưỡng cơ bản của con người và động vật X còn được dùng để sản xuất
hồ dán X là
Trang 5A tinh bột B xenlulozơ C glucozơ D fructozo
Câu 14. Thủy phân hồn tồn tinh bột thu được chất X Hiđro hĩa X thu được chất Y Chất Y là
A fructozơ B glucozơ C ancol etylic D sobitol
Câu 15. Số đồng phân cấu tạo este mạch hở cĩ cơng thức phân tử C3H4O2 là
2
Câu 16.Polime cĩ cấu trúc mạch phân nhánh là
A amilopectin B poli(vinyl clorua) C cao su lưu hĩa D polietilen
Câu 17. Thuốc thử dùng để phân biệt 3 dung dịch riêng biệt valin, axit glutamic, lysin là
A dung dịch HCl B dung dịch NaOH C Na kim loại D quỳ tím
Câu 18. Hồ tinh bột tác dụng với I2 tạo hợp chất màu
A xanh thẫm B hồng C xanh tím D xanh lam
Câu 19. Phát biểu nào sau đây đúng?
A Nhĩm B chỉ gồm các nguyên tố kim loại
B Nguyên tử các nguyên tố cĩ 1, 2, 3 electron lớp ngồi cũng đều là kim loại
C Cu tác dụng được với dung dịch H2SO4 lỗng
D Zn bị thụ động trong dung dịch HNO3 đặc, nguội
A Đúng
B Sai, vì hiđro có 1 electron ở lớp ngoài cùng nhưng là phi kim.
C Sai, Cu đứng sau hiđro trong dãy hoạt động hóa học nên không tác dụng với HCl, H SO loãng.
Câu 20.Phát biểu nào sau đây đúng về amin N,N - đimetylmetanamin?
A Amin no, 2 chức B Amin bậc 3
C Cơng thức phân tử C4H11N D Tên gốc chức là đimetylamin
Câu 21. Cơng thức cấu tạo của metyl acrylat là
A CH3 – CH2 – COOCH3 B CH3COOCH2CH3
C CH = CH – COOCH3 D CH3COOCH = CH2
Câu 22. Mắt xích cấu tạo nên phân tử xenlulozơ là
A – glucozơ B – fructozo C – glucozơ D – fructozơ
Câu 23. Chất béo X chứa triglixerit và axit béo tự do Để tác dụng hết với 9,852 gam X cần 15 ml dung dịch NaOH 1M (t°) thu được dung dịch chứa m gam xà phịng và 0,368 gam glixerol Giá trị của m là
A 10,138 B 10,398 C 10,084 D 10,030
BTKL
Xà phòng
Câu 24. Đốt cháy hồn tồn 0,1 mol peptit Ala–Val–Gly–Gly thu được N2, H2O và x mol CO2 Giá trị x là
2
O CTPT có dạng
Câu 25. Cho 4,34 gam metylamin tác dụng vừa đủ với dung dịch hỗn hợp KHSO4 0,3M, NaHSO4 0,4M Cơ cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan Giá trị của m là
CH NH HSO
BTKL
x y 0,14
y 0,4
Trang 6Câu 26. Amino axit X tác dụng với amin Y thu được chất Z cĩ cơng thức phân tử là C4H12O2N2 Số cặp chất
X và Y thỏa mãn điều kiện trên là
Câu 27. Cho sơ đồ các phản ứng theo đúng tỉ lệ mol:
0
0
2
t
nZ nT poli (etilen terephtalat) + 2nH O
Phân tử khối của X là
6 4
6 4
T là C H (OH)
Câu 28. Cho 4,8 gam Mg tan hết trong dung dịch HNO3 thu được dung dịch chứa 30 gam muối và V lít khí
N2 (đktc) duy nhất Giá trị của V là
2
2
N
Câu 29. Hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức (khơng chứa nhĩm chức nào khác) Cho 0,08 mol X tác dụng hết với dung dịch AgNO3/NH3 thu được 0,16 mol Ag Mặt khác thủy phân hồn tồn 0,08 mol X bằng dung dịch NaOH dư thu được dung dịch chứa 9,34 gam hỗn hợp 2 muối và 1,6 gam CH3OH Phần trăm khối lượng este cĩ phân tử khối lớn hơn trong X là
A 57,62% B 74,94% C 76,92% D 51,84%
6 4
6 4
3 Este lớn
HCOOC H R : 0,03
Câu 30. Thủy phân hồn tồn hai peptit mạch hở X (C11H19O6N5) và Y (C10H19O4N3) trong dung dịch NaOH thu được 2,78 gam muối của valin, 3,33 gam muối của alanin và m gam muối của glyxin Giá trị của m là
BTKL 4
muối glyxin
111.(a b) 3,33
Y : Gly Ala Val : b
139
- HẾT
-Học sinh được dùng bảng tuần hồn, bảng tính tan và máy tính cầm tay theo quy định.