1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Chuyên đề toán 10 bài 4 (kết nối tri thức)

10 13 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Khai triển (a + b)n
Chuyên ngành Toán
Thể loại Chuyên đề
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 339,95 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHUYÊN ĐỀ 2 PHƯƠNG PHÁP QUY NẠP TOÁN HỌC NHỊ THỨC NEWTON BÀI 2 NHỊ THỨC NEWTON Trang 32, 33 HĐ1 trang 32 Chuyên đề Toán 10 Khai triển (a + b)n, n  {1; 2; 3; 4; 5} Trong Bài 25 SGK Toán 10 (bộ sách Kế[.]

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ 2 PHƯƠNG PHÁP QUY NẠP TOÁN HỌC

NHỊ THỨC NEWTON

BÀI 2 NHỊ THỨC NEWTON

Trang 32, 33

HĐ1 trang 32 Chuyên đề Toán 10:

Khai triển (a + b)n, n  {1; 2; 3; 4; 5}

Trong Bài 25 SGK Toán 10 (bộ sách Kết nối tri thức với cuộc sống), ta đã biết:

(a + b)1 = a + b

(a + b)2 = a2 + 2ab + b2

(a + b)3 = a3 + 3a2b + 3ab2 + b3

(a + b)4 = a4 + 4a3b + 6a2b2 + 4ab3 + b4

(a + b)5 = a5 + 5a4b + 10a3b2 + 10a2b3 + 5ab4 + b5

Với n  {1; 2: 3; 4; 5}, trong khai triển của mỗi nhị thức (a + b)n:

a) Có bao nhiêu số hạng?

b) Tổng số mũ của a và b trong mỗi số hạng bằng bao nhiêu?

c) Số mũ của a và b thay đổi thế nào khi chuyển từ số hạng này đến số hạng tiếp theo, tính từ trái sang phải?

Lời giải:

a) Có n + 1 số hạng, số hạng đầu tiên là an và số hạng cuối cùng là bn

b) Tổng số mũ của a và b trong mỗi số hạng đều bằng n

c) Số mũ của a giảm 1 đơn vị và số mũ của b tăng 1 đơn vị khi chuyền từ số hạng này đến số hạng tiếp theo, tính từ trái sang phải

HĐ2 trang 33 Chuyên đề Toán 10: Tam giác Pascal

Trang 2

Viết các hệ số của khai triển (a + b)n với một số giá trị đầu tiên của n, trong bảng tam giác sau đây, gọi là tam giác Pascal

(a + b)0

(a + b)1

(a + b)2

(a + b)3

(a + b)4

(a + b)5

Hàng đầu quy ước gọi là hàng 0 Hàng n ứng với các hệ số trong khai triển nhị thức (a + b)n

Từ tính chất này ta có thể tìm bất kì hàng nào của tam giác Ơasscal từ hàng ở ngay phía trên nó Chẳng hạn ta có thể tìm hàng 6 từ hàng 5 như sau:

Trang 34

Luyện tập 1 trang 34 Chuyên đề Toán 10:

a) Sử dụng tam giác Pascal viết khai triển của (a + b)7

b) Sử dụng tam giác Pascal viết khai triển của (2x – 1)4

Lời giải:

a) (a + b)7 = a7 + 7a6b+ 21a5b2 + 35a4b3 + 35a3b4 + 21a2b5 + 7ab6 + b7

b) (2x – 1)4 = [(2x + (–1)]4 = (2x)4 + 4(2x)3(–1) + 6(2x)2(–1)2 + 4(2x)(–1)3 + (–1)4

= 16x4 – 32x3 + 24x2 – 8x + 1

HĐ3 trang 34 Chuyên đề Toán 10:

Trang 3

Tính chất của các số C kn

a) Quan sát ba dòng đầu, hoàn thành tiếp hai dòng cuối theo mẫu:

(a + b)1 = a + b C a10 C b10

(a + b)2 = a2 + 2ab + b2 C a02 2 C ab12 C b02 2

(a + b)3 = a3 + 3a2b + 3ab2 + b3 0 3 1 2 2 2 0 3

C a C a b C ab C b

(a + b)4 = a4 + 4a3b + 6a2b2 + 4ab3 + b4 =

(a + b)5 = a5 + 5a4b + 10a3b2 + 10a2b3 + 5ab4 + b5 =

Nhận xét rằng các hệ số khai triển của hai số hạng cách đều số hạng đầu và số hạng cuối luôn bằng nhau Hãy so sánh, chẳng hạn, C và 14 C , 34 C và 52 C Từ đó hãy dự đoán 35

hệ thức giữa C và kn Cn kn (0 ≤ k ≤ n)

b) Dựa vào kết quả của HĐ3a, ta có thể viết những hàng đầu của tam giác Pascal dưới dạng:

(a + b)1

(a + b)2

(a + b)3

(a + b)4

(a + b)5

Từ tính chất của tam giác Pascal, hãy so sánh C10 C11 và C , 12 C02 C12 và C , Từ đó 13 hãy dự đoán hệ thức giữa Ck 1n 1 Ckn 1 và C kn

Trang 4

Lời giải:

a) (a + b)4 = a4 + 4a3b + 6a2b2 + 4ab3 + b4 = C a04 4 + C a14 3b + C a24 2b2 + C ab34 3 + C b44 4 (a + b)5 = a5 + 5a4b + 10a3b2 + 10a2b3 + 5ab4 + b5

= C a50 5 + C a15 4b + C a25 3b2 + C a35 2b3 + C ab54 4 + C b55 5

Ta thấy C = 14 C , 34 C = 52 C , 35

Dự đoán: C = kn Cn kn

b) Ta thấy C10 C11 = C , 12 C02 C12 = C , 13

Dự đoán: Ck 1n 1 Ckn 1 = C kn

Trang 35, 36

HĐ4 trang 35 Chuyên đề Toán 10:

Quan sát khai triển nhị thức của (a + b)n với n  {1; 2; 3; 4; 5} ở HĐ3, hãy dự đoán công thức khai triển trong trường hợp tổng quát

Lời giải:

Dự đoán công thức khai triển trong trường hợp tổng quát:

n 0 n 1 n 1 n 1 n 1 n n

(ab) C a C a  bC ab  C b

Luyện tập 2 trang 36 Chuyên đề Toán 10:

Khai triển (x – 2y)6

Lời giải:

(x – 2y)6

 4  5  6

6x 2y C6x 2y 6 2

Trang 5

6 5 2 2 4 2 3 3 3 3 4 4 2 4 5 5 5 6

x C 2x yC 2 x y C 2 x y C 2 x y C 2 xy 2 y

Luyện tập 3 trang 36 Chuyên đề Toán 10:

Tìm hệ số của x7 trong khai triền thành đa thức của (2 – 3x)10

Lời giải:

Số hạng chứa x7 trong khai triển thành đa thức của (2 – 3x)10 hay (–3x + 2)10 là

C  3x 2  C 3 2 x  2099520x

Vậy hệ số của x7 trong khai triển thành đa thức của (2 – 3x)10 là –2099520

Vận dụng trang 36 Chuyên đề Toán 10:

(Số các tập con của tập hợp có n phần tử)

a) Viết khai triển nhị thức Newton của (1 + x)n

b) Cho x = 1 trong khai triển ở câu a), viết đẳng thức nhận được Giải thích ý nghĩa của đẳng thức này với lưu ý rằng k

n

C (0 < k < n) chính là số tập con gồm k phần tử của một tập hợp có n phần tử

c) Tương tự, cho x = –1 trong khai triển ở câu a), viết đẳng thức nhận được Giải thích

ý nghĩa của đẳng thức này

Lời giải:

a) Ta có:

n 0 n 1 n 1 2 n 2 2 n 1 n 1 n n

(x 1) C x C x 1 C x  1 C  x1 C 1

0 n 1 n 1 2 n 2 n 1 n

C x C x  C x  C  x C

b) Cho x = 1, ta được:

n 0 n 1 n 1 2 n 2 n 1 n

(1 1) C 1 C 1  C 1  C 1 C

hay 2n C0n C1n C2n Cn 1n C nn

Ý nghĩa của đẳng thức này là tổng số tập con của một tập hợp gồm n phần tử là 2n c) Cho x = –1, ta được:

 n  n 1  n 2  

( 1 1)  C 1 +C 1  C 1  C   1 C

Trang 6

hay 0 n 1  n 1 2 n 2 n 1  n

0C 1 +C 1  C 1  C  1 C

Ý nghĩa của đẳng thức này là số tập con có chẵn phần tử và số tập hơp con có lẻ phần

tử của một tập hợp gồm n phần tử là bằng nhau

Trang 7

Trang 37

Bài 2.9 trang 37 Chuyên đề Toán 10: Sử dụng tam giác Pascal, viết khai triển:

a) (x – 1)5;

b) (2x – 3y)4

Lời giải:

a) (x – 1)5 = [x + (–1)]5 = x5 + 5x4(–1) + 10x3(–1)2 + 10x2(–1)3 + 5x(–1)4 + (–1)5

= x5 – 5x4 + 10x3 – 10x2 + 5x – 1

b) (2x – 3y)4 = [(2x + (–3y)]4

= (2x)4 + 4(2x)3(–3y) + 6(2x)2(–3y)2 + 4(2x)(–3y)3 + (–3y)4

= 16x4 – 96x3y + 216x2y2 – 216xy3 + 81y4

Bài 2.10 trang 37 Chuyên đề Toán 10: Viết khai triển theo nhị thức Newton:

a) (x + y)6;

b) (1 – 2x)5

Lời giải:

a) (x + y)6 6 5 2 4 2 3 3 3 4 2 4 5 5 6 6

0 1

6 5 2 4 2 3 3 3 4 2 4 5 5 6

6

1

x C x y C x y C x y C x y C xy y

b) (1 – 2x)5 = [(–2x) + 1]5

= C (–2x)50 5 + C (–2x)15 41 + C (–2x)52 312 + C (–2x)35 213 + C (–2x)154 4 + C 155 5

= –25x5 + C 215 4x4 – C 225 3x3 + C 235 2x1 + C 2x + 1 45

Bài 2.11 trang 37 Chuyên đề Toán 10:

Tìm hệ số của x8 trong khai triển của (2x + 3)10

Lời giải:

Số hạng chứa x8 trong khai triển của (2x + 3)10 là

 8

C  2x 3  C 2 3 x 103680x

Vậy hệ số của x8 trong khai triển của (2x + 3)10 là 103680

Trang 8

Bài 2.12 trang 37 Chuyên đề Toán 10:

Biết hệ số của x2 trong khai triển của (1 – 3x)n là 90 Tìm n

Lời giải:

Số hạng chứa x2 trong khai triển của (1 – 3x)n hay [(–3x) +1]n là

 2

C  3x 1  9C x

Vậy hệ số của x2 trong khai triển của (1 – 3x)n là 9C 2n

n n 1

2

Bài 2.13 trang 37 Chuyên đề Toán 10: Từ khai triển biểu thức (3x – 5)4 thành đa thức, hãy tính tổng các hệ số của đa thức nhận được

Lời giải:

Sử dụng tam giác Pascal, ta có:

(3x – 5)4 = (3x)4 + 4(3x)3(–5) + 6(3x)2(–5)2 + 4(3x)(–5)3 + (–5)4

= 81x4 – 540x3 + 1350x2 – 1500x + 625

Tổng các hệ số của đa thức này là: 81 – 540 + 1350 – 1500 + 625 = 16

Bài 2.14 trang 37 Chuyên đề Toán 10: Tìm hệ số của x5 trong khai triển thành đa thức của biểu thức x(1 – 2x)5 + x2(1 + 3x)10

Lời giải:

+) Số hạng chứa x4 trong khai triển của (1 – 2x)5 hay [(–2x) +1]5 là

 4

5

C  2x 1  80x

Vậy hệ số của x4 trong khai triển của (1 – 2x)5 là 80

 hệ số của x5 trong khai triển của x(1 – 2x)5 là 1.80 = 80 (1)

+) Số hạng chứa x3 trong khai triển của (1 + 3x)10 hay [3x +1]10 là

 3

10

C  3x 1  3240x

Vậy hệ số của x3 trong khai triển của (1 + 3x)10 là 3240

 hệ số của x5 trong khai triển của x2(1 + 3x)10 là 1.3240 = 3240 (2)

+) Từ (1) và (2) suy ra hệ số của x5 trong khai triển thành đa thức của biểu thức x(1 – 2x)5 + x2(1 + 3x)10 là 80 + 3240 = 3320

Trang 9

Bài 2.15 trang 37 Chuyên đề Toán 10:

Tính tổng sau đây:

0 1 2 2 3 3 2021 2021

2021 2021 2021 2021 2021

C 2C 2 C 2 C 2 C

Lời giải:

0 1 2 2 3 3 2021 2021

2021 2021 2021 2021 2021

C 2C 2 C 2 C 2 C

2018

  2021  2021

Bài 2.16 trang 37 Chuyên đề Toán 10:

Tìm số tự nhiên n thoả mãn 0 2 4 2n 2021

2n 2n 2n 2n

C C C C 2

Lời giải:

Áp dụng câu c) phần Vận dụng trang 36 ta có:

C C C C C C  C 0

2n 2n 2n 2n 2n 2

1 3 5

n 2n 2n

Mặt khác, áp dụng câu b) phần Vận dụng trang 36 ta có:

2n 2 2n 2n 2n 2 n

C C C C C C  C 2

2n 2n 2n 2n

2

2n

2n 1

2

2

Bài 2.17 trang 37 Chuyên đề Toán 10:

Tìm số nguyên dương n sao cho 0 1 2 n n

C 2C 4C 2 C 243

Lời giải:

Có:

2

C 2C 4C 2 C C C 2C 2 C 2

 n

Trang 10

3 243 n 5

Bài 2.18 trang 37 Chuyên đề Toán 10:

Biết rằng (2 + x)100 = a0 + a1x + a2x2 + + a100x100 Với giá trị nào của k (0 ≤ k ≤ 100) thì ak Iớn nhất?

Lời giải:

+) Ta có:

Số hạng chứa xk trong khai triển của (2 + x)100 hay (x +2)100 là

k

100 k k 100 k k 100 k k 100 100 k

C

2

Vậy hệ số của xk trong khai triển của (x + 2)100 là

100 100 100 100

k

+) Giải bất phương trình: ak ≤ ak + 1 (1)

  100 100k 100 100k 1 100k 100k 1 100k k

k k 1 k k 1 k 1 k 1

100

100!

k 1 ! 100 k 1 !

2 k 1 100 k 3k 98 k 32

        (vì k là số tự nhiên)

+) Vì ak ≤ ak + 1 k 32 nên ak ≥ ak + 1  k 32

Do đó a1 a2   a32 a33 a34 a35   a100

Ta thấy dấu "=" không xảy ra với bất kì giá trị nào của k

Do đó a33 là giá trị lớn nhất trong các ak

Ngày đăng: 24/11/2022, 22:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm